Tải bản đầy đủ

Phần IV đề ôn luyện tổng hợp câu hỏi lí thuyết chọn lọc trong đề chính thức BGD image marked

CÂU HỎI LÝ THUYẾT CHỌN LỌC TRONG ĐỀ CHÍNH THỨC BGD
Câu 1. Chất nào sau đây là muối trung hòa?
A. K2HPO4

B. NaHSO4.

C. NaHCO3.

D. KCl.

Câu 2. Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A. Polistiren.

B. Polipropilen.

C. Tinh bột .

D. Polietilen.

Câu 3. Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3 ?
A. H2SO4.


B. NaCl.

C. Na2SO4.

D. KCl.

Câu 4. Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều
trong gỗ, bông nõn. Công thức của xenlulozơ là :
A. (C6H10O5)n.

B. C12H22O11.

C. C6H12O6.

D. C2H4O2.

Câu 5. Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch :
A. NaCl

B. KCl

C. CaCl2

D. NaNO3

Câu 6. Một số loại khẩu trang y tế chức chất bột màu đen có khả năng lọc không khí. Chất đó là
A. đá vôi.

B. muối ăn.

C. thạch cao.

D. than hoạt tính.

Câu 7. Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3 ?
A. NaOH.

B. HCl.


C. H2SO4.

D. HNO3.

C. Cr.

D. Fe.

Câu 8. Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất ?
A. Ag.

B. Al.

Câu 9. Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2?
A. Axetilen.

B. Propilen

C. Etilen

D. Metan

Câu 10. Số oxi hóa của crom trong hợp chất K2Cr2O7 là :
A. +2

B. +3

C. +6

D. +4

C. anđehit axetic.

D. axit axetic.

Câu 11. Tên gọi của hợp chất CH3COOH là :
A. axit fomic

B. ancol etylic

Câu 12. Các loại phân đạm đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố :
A. cacbon.

B. kali.

C. nitơ.

D. photpho.

Câu 13. Cho các cặp chất : (a) Na2CO3 và BaCl2; (b) NaCl và Ba(NO3)2; (c) NaOH và H2SO4; (d) H3PO4
và AgNO3. Số cặp chất xảy ra phản ứng trong dung dịch thu được kết tủa là:
A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 1.

C. CH3COOC2H5.

D. C2H5COOCH3.

Câu 14. Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. HCOOCH3.

B. CH3COOCH3.

Câu 15. Cho các chất : anilin ; saccarozơ ; glyxin ; axit glutamic. Số chất tác dụng được với NaOH
trong dung dịch là :
A. 3.

B. 2.

C. 1.

D. 4.

Câu 16. Thí nghiệm được tiến hành như hình vẽ bên. Hiện tượng
xảy ra trong bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 là :
A. có kết tủa màu nâu đỏ
B. có kết tủa màu vàng nhạt.
C. dung dịch chuyển sang màu da cam.
Trang 1


D. dung dịch chuyển sang màu xanh lam.
Câu 17. Kết quả thí nhiệm của các chất X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau :
Chất

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Dung dịch I2

Có màu xanh tím

Y

Dung dịch AgNO3 trong NH3

Tạo kết tủa Ag

Z

Nước brom

Tạo kết tủa trắng

Chất X, Y, Z lần lượt là :
A. tinh bột; anilin; etyl fomat

B. etyl fomat; tinh bột; anilin

C. tinh bột; etyl fomat; anilin

D. anilin; etyl fomat; tinh bột

Câu 18. Tiến hành các thí nghiệm sau :
(a) sục khí CO2 dư vào dung dịch BaCl2.
(b) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3.
(c) cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư.
(d) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1:1) vào nước dư.
(e) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3.
(g) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch HCl dư.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:
A. 5

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 19. Cho kim loại M và các chất X, Y, Z thỏa mãn sơ đồ phản ứng sau :
 Cl ,t 0 C

Ba OH 

 CO

H O

2 du
2 du
2
2
M 
 X 
 Y 
Z

Các chất X và Z lần lượt là :
A. AlCl3 và Al(OH)3.

B. AlCl3 và BaCO3.

C. CrCl3 và BaCO3.

D. FeCl3 và Fe(OH)3.

Câu 20. Tiến hành các thí nghiệm sau :
(a) Cho gang tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.
(b) Cho Fe tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3.
(c) Cho Al tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4.
(d) Cho Fe tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2.
(e) Cho Al và Fe tác dụng với khí Cl2 khô.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có hiện tượng ăn mòn điện hóa học là:
A. 4

B. 2

C. 5

D. 3

Câu 21. Thực hiện các thí nghiệm sau :
(a) Sục khí CH3NH2 vào dung dịch CH3COOH.
(b) Đun nóng tinh bột trong dung dịch H2SO4 loãng.
(c) Sục khí H2 vào nồi kín chứa triolein (xúc tác Ni), đun nóng.
(d) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin.
(e) Cho dung dịch HCl vào dung dịch axit glutamic.
(g) Cho dung dịch metyl fomat vào dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là:
Trang 2


A. 5.

B. 4.

C. 6.

D. 3.

Câu 22. Cho các chất : NaOH ; Cu ; Ba ; Fe ; AgNO3 ; NH3. Số chất phản ứng được với dung dịch FeCl3
là :
A. 6

B. 4

C. 3

D. 5

Câu 23. Hợp chất hữu cơ X (C5H11NO2) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được muối
natri của ∝-amino axit và ancol. Số công thức cấu tạo của X là :
A. 6

B. 2

C. 5

D. 3

C. CuSO4.

D. NaNO3.

C. KOH.

D. Cr(OH)3.

Câu 24. Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
A. HCl.

B. AgNO3.

Câu 25. Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính ?
A. CrCl3.

B. NaOH.

Câu 26. Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là
A. polipropilen

B. polietilen.

C.polistiren.

D. Poli(vinyl clorua).

Câu 27. Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 ?
A. Metan

B. Etilen

C. Benzen.

D. Propin.

Câu 28. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất ?
A. Na

B. Li

C. Hg

D. K

Câu 29. Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
A. màu đỏ

B. màu vàng

C. màu xanh

D. màu hồng

Câu 30. Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3.
A. HCl

B. KCl

C. KNO3

D. NaCl

Câu 31. Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH ?
A. Al.

B. Ag.

C. Fe.

D. Cu.

C. NaH2PO4

D. NaNO3

C. C2H6O

D. C2H6

Câu 32. Chất nào sau đây là muối axit ?
A. CuSO4

B. Na2CO3

Câu 33. Công thức phân tử của etanol là
A. C2H4O

B. C2H4O2

Câu 34. Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử của
fructozơ là :
A. C6H12O6

B. (C6H10O5)n

C. C2H4O2

D. C12H12O11

Câu 35. Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy do nhiễm khí độc X. Khi vào
cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. X là
A. N2

B. CO

C. He

D. H2

Câu 36. Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên. Hiện tượng xảy ra trong bình
chứa dung dịch Br2 là:
A. dung dịch Br2 bị nhạt màu.

B. có kết tủa đen.

C. có kết tủa vàng.

D. có kết tủa trắng.

Câu 37. Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch ?
A. NaCl và Al(NO3)3

B. NaOH và MgSO4
Trang 3


C. K2CO3 và HNO3

D. NH4Cl và KOH

Câu 38. Cho các dung dịch : C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH và H2NCH2COOH.
Số dung dịch làm đổi màu phenolphatlein là

A. 4

B. 3

C. 2

D. 1

Câu 39. Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của
X là
A. HCOOC2H5

B. CH3COOC2H5

C. C2H5COOCH3

D. CH3COOCH3

Câu 40. Cho các phát biểu sau :
(a) Thủy phân triolein, thu được etylen glicol.
(b) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim.
(c) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc.
(d) Trùng ngưng ε-aminocaproic, thu được policaproamit.
(e) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch : alanine, lysin, axit glutamic.
(f) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl.
Số phát biểu đúng là
A. 4

B. 3

C. 5

D. 2

Câu 41. Thực hiện các phản ứng sau :
(a) X  dö   Ba  OH   Y  Z
2

(b) X  Ba  OH   dö   Y  T  H 2 O
2

Biết các phản ứng đểu xảy ra trong dung dịch và chất Y tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng. Hai
chất nào sau đây đều thỏa mãn tính chất của X ?
A. AlCl3, Al2(SO4)3.

B. Al(NO3)3, Al(OH)3

C. Al(NO3)3, Al2(SO4)3. D. AlCl3, Al(NO3)3.

Câu 42. Cho các chất: Cr, FeCO3, Fe(NO3)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Na2CrO4. Số chất phản ứng được với
dung dịch HCl là:
A. 4

B. 5

C. 3

D. 6

Câu 43. Thực hiện các thí nghiệm sau :
(a) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3.
(b) Đốt dây Fe trong khí clo dư.
(c) Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.
(d) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư.
(e) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng.
(f) Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt (II) là
A. 4

B. 2

C. 5

D. 3

Câu 44. Thủy phân hoàn toàn 1mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 1mol Ala và 1 mol Val. Mặt
khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp amino axit và các peptit (trong đó có Ala-Gly và
Gly-Val). Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
A. 3

B. 2

C. 4

D. 5

Câu 45. Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Trang 4


Chất

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Cu(OH)2

Tạo hợp chất màu tím

Y

Dung dịch AgNO3 trong NH3

Tạo kết tủa Ag

Z

Nước brom

Tạo kết tủa trắng

Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. Gly-Ala-Gly, etyl fomat, anilin.

B. Etyl fomat, Gly-Ala-Gly, anilin

C. Gly-Ala-Gly, anilin, etyl fomat

D. Anilin, etyl fomat, Gly-Ala-Gly

Câu 46. Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, thu được khí H2 ở catot.
(b) Dùng khí CO (dư) khử CuO nung nóng, thu được kim loại Cu.
(c) Để hợp kim Fe-Ni ngoài không khí ẩm thì kim loại Ni bị ăn mòn điện hóa học.
(d) Dung dịch Fe2(SO4)3 dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu..
(e) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối
Số phát biểu đúng là
A. 4

B. 2

C. 5

D. 3

Câu 47. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
A. Benzen.

B. Etilen.

C. Metan.

D. Butan.

C. NaCl.

D. Na2SO4.

Câu 48. Chất nào sau đây là muối axit?
A. HNO3.

B. NaHSO4.

Câu 49. Cho vài giọt phenolphatalein vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
A. màu vàng.

B. màu cam.

C. màu hồng.

D. màu xanh.

Câu 50. Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH?
A. FeCl2

B. CuSO4

C. MgCl2

D. KNO3

Câu 51. Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là
A. polietilen.

B. polistiren

C. polipropilen

D. poli(vinyl clorua)

Câu 52. Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc, trong đó có khí X. Biết khí X tác dụng với dung dịch
AgNO3, thu được kết tủa trắng. Công thức của khí X là:
A. C2H4

B. HCl

C. CO2

D. CH4

Câu 53. Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín. CTPT của glucozơ là
A. C2H4O2

B. (C6H10O5)n

C. C12H22O11

D. C6H12O6

Câu 54. Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A. FeCl2

B. NaCl

C. MgCl2

D. CuCl2

Câu 55. Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất
A. Cu

B. Ag

C. Au

D. Al

Câu 56. Chất nào sau đây thuộc loại ancol no, đơn chức, mạch hở ?
A. HCHO.

B. C2H4(OH)2

C. CH2=CH-CH2-OH

D. C2H5-OH

Câu 57. Nguyên tố crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây ?
A. Cr(OH)3.

B. Na2CrO4.

C. Cr2O3.

D. NaCrO2.
Trang 5


Câu 58. Kim loại Al không tan trong dung dịch
A. HNO3 loãng

B. HCl đặc

C. NaOH đặc

D. HNO3 đặc, nguội.

Câu 59. Cho các phản ứng có phương trình hóa học sau :
(a) NaOH  HCl  NaCl  H 2 O

(b) Mg  OH   H 2 SO4  MgSO4  2H 2 O

(c) 3KOH  H3 PO4  K 3 PO4  3H 2 O

(d) Ba  OH   2NH 4 Cl  BaCl2  2NH3  2H 2 O

2

2

Số phản ứng có phương trình ion thu gọn : H   OH   H 2 O là
A. 3

B. 2

C. 4

D. 1

Câu 60. Cho các dung dịch : glixerol, anbumin, saccarozơ, glucozơ. Số dung dịch phản ứng với Cu(OH)2
trong môi trường kiềm là
A. 4

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 61. Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên. Kết thúc thí nghiệm, trong
bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt.
Chất X là
A. CaO.

B. Al4C3.

C. CaC2.

D. Ca.

Câu 62. Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa
va C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là
A. C2H5COOCH3.

B. C2H5COOC2H5.

C. CH3COOCH3.

D. CH3COOC2H5

Câu 63. Cho các chất : Fe, CrO3, Fe(NO3)2, FeSO4, Cr(OH)3, Na2Cr2O7. Số chất phản ứng được với dung
dịch NaOH là
A. 3

B. 6

C. 4

D. 5

C. 6

D. 3

Câu 64. Thực hiện các thí nghiệm sau :
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
(b) Cho FeS vào dung dịch HCl.
(c) Cho Al vào dung dịch NaOH.
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.
(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3.
(f) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
A. 5

B. 4

Câu 65. Cho các phát biểu sau :
(a) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure.
(b) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh.
(c) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất.
(d) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn ammoniac.
(e) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit.
(g) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom.
Số phát biểu đúng là
Trang 6


A. 5

B. 4

C. 6

D. 3

Câu 66. Tiến hành các thí nghiệm sau :
(a) Điện phân MgCl2 nóng chảy
(b) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư.
(c) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3.
(d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư.
(e) Dẫn khí H2 dư đi qua bột CuO nung nóng.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là
A. 3

B. 4

C. 1
NaOH  dö 

D. 2
CO  H O

NH

H SO

0

t
3
2
2
2
4
 X3 
 X4 
 X3 
 X5 .
Câu 67. Cho sơ đồ phản ứng sau : X1  X2 

Biết X1, X2, X3, X4, X5 là các chất khác nhau của nguyên tố nhôm. Các chất X1 và X5 lần lượt là
A. AlCl3 và Al2O3.

B. Al(NO3)3 và Al.

C. Al2O3 và Al

D. Al2(SO4)3 và Al2O3.

Câu 68. Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau
Chất

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển màu xanh

Y

Dung dịch AgNO3 trong NH3

Tạo kết tủa Ag

Z

Nước brom

Tạo kết tủa trắng

Các chất X, Y, Z lần lượt là
A. Anilin, glucozơ, etylamin.

B. Etylamin, glucozơ, anilin.

C. Etylamin, anilin, glucozơ.

D. Glucozơ, etylamin, anilin.

Câu 69. Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức
phân tử của saccarozơ là :
A. C6H12O6

B. (C6H10O5)n

C. C12H22O11

D. C2H4O2

Câu 70. Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A. Fe3O4

B. Fe

C. FeO

D. Fe2O3

Câu 71. Trùng hợp vinyl clorua thu được polime có tên gọi là
A. poli (vinyl clorua).

B. polipropilen.

C. polietilen.

D. polistiren.

Câu 72. Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố
A. photpho

B. kali

C. cacbon

D. nitơ

Câu 73. Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu
A. vàng nhạt

B. trắng

C. đen

D. xanh

Câu 74. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?
A. Cr

B. Ag

C. W

D. Fe

C. NaHS.

D. NaNO3.

Câu 75. Chất nào sau đây là muối axit?
A. KCl

B. CaCO3

Câu 76. Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl ?
A. MgCl2.

B. BaCl2

C. Al(NO3)3.

D. Al(OH)3.

Câu 77. Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3?
Trang 7


A. K2SO4.

B. KNO3.

C. HCl.

D. KCl.

Câu 78. Nguyên tố crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
A. Na2Cr2O7.

B. Cr2O3.

C. CrO.

D. NaCrO4.

C. anđehit axetic.

D. etanol.

Câu 79. Tên gọi các hợp chất CH3-CHO là
A. anđehit fomic.

B. axit axetic.

Câu 80. Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí,
có thể dẫn tới tử vong. Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?
A. H2.

B. O3.

C. N2.

D. CO.

Câu 81. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A. 2

B. 3

C. 5

D. 4

Câu 82. Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch ?
A. Ba(OH)2 và H3PO4.

B. Al(NO3)3 và NH3.

C. (NH4)2HPO4 và KOH.

D. Cu(NO3)2 và HNO3.

Câu 83. Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên. Kết thúc thí nghiệm,
dung dịch Br2 bị mất màu. Chất X là:
A. CaC2.

B. Na.

C. Al4C3.

D. CaO

Câu 84. Cho các chất: anilin, phenylamoni clorua, alanin, Gly –Ala.
Số chất phản ứng được với NaOH trong dung dịch là
A. 2

B. 1

C. 4

D. 3

Câu 85. Cho các chất: NaOH, Cu, HCl, HNO3, AgNO3, Mg. Số chất phản ứng được với dung dịch
Fe(NO3)2 là
A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 86. Cho các phản biểu sau:
(a) Phản ứng thế brom vào vòng thơm của anilin dễ hơn benzen
(b) Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C2H4O2.
(c) Trong phân tử, các amino axit đều chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH.
(d) Hợp chất H2N-CH2-COO-CH3 tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl.
(e) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ .
(f) Mỡ động vật và dầu thực vật chứa nhiều chất béo.
Số phát biểu đúng là
A. 6

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 87. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3.
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH.
(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1:1).
(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3.
(e) Cho hỗn hợp BaO và Al2O3 (tỉ lệ mol 1:1) vào nước dư.
Trang 8


(g) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch HCl dư.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là:
A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 88. Cho kim loại M và các hợp chất X, Y, Z thỏa mãn các phương trình hóa học sau :

 a  2M  3Cl  2MCl
 c 2M  2X  2H O  2Y  3H
t0

2

2

 b  2M  6HCl  2MCl  3H
 d  Y  CO  2H O  Z  KHCO
3

3

2

2

2

2

3

Các chất X, Y, Z lần lượt là
A. KOH, KAlO2, Al(OH)3.

B. NaOH, NaCrO2, Cr(OH)3.

C. NaOH, NaAlO2, Al(OH)3.

D. KOH, KCrO2, Cr(OH)3.

Câu 89. Cho các phát biểu sau:
(a) Cho khí H2 dư qua hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO nung nóng, thu được Fe và Cu.
(b) Cho kim loại Ba tác dụng với dung dịch CuSO4, thu được kim loại Cu.
(c) Cho AgNO3 tác dụng với dung dịch FeCl3, thu được kim loại Ag.
(d) Để gang trong không khí ẩm lâu ngày có xảy ra ăn mòn điện hóa học.
(e) Dùng bột lưu huỳnh để xử lý thủy ngân khi nhiệt kế vỡ.
Số phát biểu đúng là
A. 4

B. 2

C. 3

D. 5

Câu 90. Hợp chất hữu cơ X (C8H15O4N) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm
hữu cơ gồm muối đinatri glutamat và ancol. Số công thức cấu tạo của X là :
A. 3

B. 6

C. 4

D. 5

C. Màu xanh lục

D. Màu da cam

Câu 91. Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì ?
A. Màu vàng

B. Màu đỏ thẫm

Câu 92. Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí : SO2, CO2, NO2, H2S. Để loại bỏ các khí đó một
cách hiệu quả, có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A. NaCl

B. HCl

C. Ca(OH)2

D. CaCl2

C. Al

D. Cu

C. C4H11N.

D. C2H6N2.

Câu 93. Kim loại dẫn điện tốt nhất
A. Au

B. Ag

Câu 94. Công thức phân tử của đimetylamin là
A. C2H8N2.

B. C2H7N.

Câu 95. Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đung nóng, thu được muối có công thức là
A. C2H5ONa.

B. C2H5COONa.

C. CH3COONa.

D. HCOONa.

C. HNO3 đặc, nguội.

D. HCl loãng.

Câu 96. Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
A. H2SO4 loãng

B. HCl đặc, nguội.

Câu 97. Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu?
A. HCl.

B. HNO3 loãng.

C. H2SO4 loãng.

D. KOH.

Câu 98. Quặng nào sau đây có chứa thành phần chính là Al2O3?
A. Hematit đỏ.

B. Boxit.

C. Manhetit.

D. Criolit.

Câu 99. Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây ?
Trang 9


A. KCl.

B. KNO3.

C. NaCl.

D. Na2CO3.

C. Tơ nilon-6,6.

D. Tơ nilon-6.

Câu 100. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên ?
A. Tơ nitron.

B. Tơ tằm.

Câu 101. Dung dịch nào sau đây có phản ứng tráng bạc ?
A. Metylaxetat.

B. Glyxin.

C. Fructozơ.

D. Saccarozơ.

Câu 102. Cho hỗn hợp Zn, Mg và Ag vào dung dịch CuCl2, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đc
hỗn hợp ba kim loại . Ba kim loại đó là
A. Mg, Cu và Ag.

B. Zn, Mg và Ag.

C. Zn, Mg và Cu.

D. Zn, Ag và Cu.

Câu 103. Trong phóng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác
theo hình vẽ bên. Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây ?
H SO ,1700 C

2
4
 C2 H 4  k   H 2 O
A. C2 H 5OH 
0

t
B. CH3COONa r   NaOH r  
 CH 4 r   Na2 CO3 .
0

t
C. 2Al  2NaOH  2H 2 O 
 2NaAlO2  3H 2 k 
t
D. Cu  4HNO3 ñaëc 
 Cu  NO3   2NO2  k   2H 2 O
0

2

Câu 104. Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng.
B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức.
C. Dung dịch lysin không làm đổi màu phenolphatalein.
D. Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa màu vàng.
Câu 105. Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A. Cộng H2 (Ni, t0).

B. tráng bạc

C. với Cu(OH)2.

D. thủy phân.

Câu 106. Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học ?
A. Cho BaSO4 vào dung dịch HCl loãng

B. Cho kim loại Fe vào dung dịch FeCl3.

C. Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH.

D. Cho CaO vào dung dịch HCl.

Câu 107. Cho các chất su : saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, Ala-Gly-Ala. Số chất tham gia phản ứng thủy
phân là
A. 1.

B. 4.

C. 3.

D. 2.

Câu 108. Thực hiện các thí nghiệm sau :
(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl.
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO.
(c) Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch NaOH.
(d) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư.
(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1:1) vào H2O dư.
(f) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra).
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
A. 4

B. 5

C. 3

D. 2
Trang 10


Câu 109. Thủy phân không hoàn toàn peptit Y mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có chứa
các đipeptit Gly-Gly và Ala-Ala. Để thủy phân hoàn toàn 1 mol Y cần 4 mol NaOH, thu được muối và
nước. Số công thức cấu tạo phù hợp của Y là
A. 3

B. 1

C. 2

D. 4

Câu 110. Cho các phát biểu sau :
(a) Dùng Ba(OH)2 để phân biệt hai dung dịch AlCl3 và Na2SO4.
(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 dư, thu được kết tủa.
(c) Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
(d) Kim loại Al tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
(e) Ở nhiệt độ cao, NaOH và Al(OH)3 đều không bị phân hủy.
Số phát biểu đúng là
A. 2.

B. 1.

C. 4.

D. 3.

Câu 111. Cho các phát biểu sau :
(a) Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực.
(b) Aminoaxit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước.
(c) Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng tráng bạc.
(d) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, t0) thu được tripanmitin.
(e) Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố.
(g) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.
Số phát biểu đúng là
A. 4.

B. 5.

C. 6.

D. 3.

Câu 112. Thực hiện các phản ứng sau :

1 X  CO  Y
 3 Y  T  Q  X  H O

 2  2X  CO  Z  H O
 4  2Y  T  Q  Z  2H O

2

2

2

2

2

Hai chất X, T tương ứng là
A. Ca(OH)2 và NaOH.

B. Ca(OH)2 và Na2CO3.

C. NaOH và NaHCO3.

D. NaOH và Ca(OH)2.

Câu 113. Chất X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z. Cho Z tác dụng với
dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được
Y. Chất X là
A. CH3COOCH  CH 2 .

B. HCOOCH3 .

C. CH3COOCH=CH-CH3 .

D. HCOOCH  CH 2 .

Câu 114. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Dung dịch AgNO3 trong NH3

Kết tủa Ag

Y

Quỳ tím

Chuyển màu xanh

Z

Cu(OH)2

Màu xanh lam
Trang 11


T

Nước brom

Kết tủa trắng

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A. Anilin, glucozơ, lysin, etyl fomat.

B. Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin.

C. Etyl fomat, anilin, glucozơ, lysin.

D. Etyl fomat, lysin, glucozơ, anilin.

Câu 115. Cho các phát biểu sau :
(a) Crom bền trong không khí do có màng oxit bảo vệ.
(b) Ở nhiệt độ thường, crom (III) oxit là chất rắn, màu lục thẫm.
(c) Crom (III) hiđroxit có tính lưỡng tính, tan được trong dung dịch axit và kiềm mạnh.
(d) Trong dung dịch H2SO4 loãng, ion cromat chuyển thành ion đicromat.
Số phát biểu đúng là
A. 4.

B. 3

C. 2.

D. 1.

Câu 116. Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 117. Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A. Fe2O3.

B. FeO.

C. Fe(OH)3.

D. Fe3O4.

Câu 118. Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ ?
A. Tơ nitron.

B. Tơ visco.

C. Tơ nilon-6,6.

D. Tơ capron.

Câu 119. Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là
A. tinh bột.

B. etyl axetat.

C. saccarozơ.

D. glucozơ.

C. Màu da cam.

D. Màu đỏ thẩm.

C. Fe2+.

D. Zn2+.

Câu 120. Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì ?
A. Màu lục thẫm.

B. Màu vàng.

Câu 121. Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất ?
A. Ca2+.

B. Ag+.

Câu 122. Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t0)
A. Vinyl axetat.

B. Triolein.

C. Tripanmitin.

D.Glucozơ.

Câu 123. Hai dung dịch nào sau đây để tác dụng với với kim loại Fe ?
A. HCl, CaCl2.

B. CuSO4, ZnCl2.

C. CuSO4, HCl.

D. MgCl2, FeCl3.

Câu 124. Kim loại nào sua đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch
NaOH ?
A. Cu.

B. Al.

C. Fe.

D. Ag.

Câu 125. Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây ?
A. KNO3.

B. CaCl2.

C. Na2SO4.

D. KOH.

Câu 126. Hiện tượng ‘Hiệu ứng nhà kính’ làm cho nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây
hạn hán, lũ lụt,…Tác nhân chủ yếu gây ‘Hiệu ứng nhà kính’ là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của
chất nào sau đây ?
A. Ozon.

B. Nitơ.

C. Oxi.

D. Cacbon đioxit.

Câu 127. Cho các chất sau : etyl axetat, anilin, glucozơ, Gly-Ala. Số chất bị thủy phân trong môi trường
kiềm là
Trang 12


A. 2.

B. 4.

C. 1.

D. 3.

Câu 128. Phương trình hóa học nào sau đây sai ?
0

t
A. Cr2 O3  2Al 
 Al2 O3  2Cr.

B. AlCl3  3AgNO3  Al  NO3   3Ag.
3

C. Fe2 O3  8HNO3  2Fe  NO3   2NO2  4H 2 O.
3

D. CaCO3  2HCl  CaCl2  CO2  H 2 O .
Câu 129. Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào
bình tam giác bằng cách đẩy nước như hình vẽ bên. Khí X được tạo ra
từ phản ứng hóa học nào sau đây ?
t
A. 2Fe  6H 2 SO4  ñaëc  
 Fe2  SO4   3SO2  k   6H 2 O.
0

3

B. 2Al  2NaOH  2H 2 O  2NaAlO2  3H 2  k  .
t
 NH3  k   NaCl  H 2 O.
C. NH 4 Cl  NaOH 
0

t
 C2 H 5 NH 2  k   NaCl  H 2 O.
D. C2 H 5 NH3Cl  NaOH 
0

Câu 130. Nhỏ vài giọt brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là :
A. Xuất hiện màu xanh.

B. Xuất hiện màu tím.

C. Có kết tủa màu trắng.

D. Có bọt khí thoát ra.

Câu 131. Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, nung nóng. Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Số oxit kim loại trong Y là
A. 2

B. 4

C. 3

D. 1

Câu 132. Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc fructozơ.
B. Fructozơ không có phản ứng tráng bạc.
C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
D. Saccarozơ không tham gia phản ứng thủy phân.
Câu 133. Cho ba dung dịch X, Y, Z thỏa mãn các tính chất sau :
- X tác dụng với Y tạo kết tủa.
- Y tác dụng với Z tạo kết tủa.
- X tác dụng với Z có khí thoát ra.
Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là :
A. AlCl3, AgNO3, KHSO4.

B. NaHCO3, Ba(OH)2, KHSO4.

C. KHCO3, Ba(OH)2, K2SO4.

D. NaHCO3, Ca(OH)2, HCl.

Câu 134. Thủy phân không hoàn toàn tetrepeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có
Gly-Ala, Phe-Val và Ala-Phe. Cấu tạo của X là
A. Gly-Ala-Val-Phe.

B. Val-Phe-Gly-Ala

C. Ala-Val-Phe-Gly.

D. Gly-Ala-Phe-Val.

Câu 135. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau :
Trang 13


Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Quỳ tím

Chuyển màu đỏ

Y

Dung dịch AgNO3 trong NH3

Kết tủa Ag

Z

Dung dịch I2

Có màu xanh tím

T

Cu(OH)2

Có màu tím

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A. Glucozơ, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, axit axetic.
B. Axit axetic, glucozơ, hồ tinh bột, lòng trắng trứng.
C. Axit axetic, hồ tinh bột, glucozơ, lòng trắng trứng.
D. Axit axetic, glucozơ, lòng trắng trứng, hồ tinh bột.
Câu 136. Tiến hành các thí nghiệm sau :
(1) Đốt cháy Mg trong không khí.
(2) Súc khí Cl2 vào dung dịch FeSO4.
(3) Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Fe(NO3)2.
(4) Cho Br2 vào dung dịch hỗn hợp NaCrO2 và NaOH.
(5) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2.
(6) Đun sôi dung dịch Ca(HCO3)2.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa –khử là
A. 5.

B. 4.

C. 2.

D. 3.

Câu 137. Cho các phát biểu sau :
(a) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π.
(b) Hiđro hóa hoàn toàn chất bảo lỏng (xúc tác Ni, t0), thu được chất béo rắn.
(c) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.
(d) Poli(metyl metacrylat) được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ.
(e) Ở điều kiện thường, etyl amin là chất khí, tan nhiều trong nước.
(f) Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ.
Số phát biểu đúng
A. 2.

B. 4.

C. 5.

D. 3.

Câu 138. Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư.
(b) Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ).
(c) Nung nóng hỗn hợp bột Al và FeO (không có không khí).
(d) Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4 dư.
(e) Điện phân Al2O3 nóng chảy.
Số thí nghiệm tạo thành kim loại là
A. 5.

B. 4.

C. 2.

D. 3.

Câu 139. Cho các phát biểu sau :
(a) Cr và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính và tính khử.
Trang 14


(b) Cr2O3 và CrO3 đều là chất rắn, màu lục, không tan trong nước.
(c) H2CrO4 và H2Cr2O7 đều chỉ tồn tại trong dung dịch.
(d) CrO3 và K2Cr2O7 đều có tính oxi hóa mạnh.
Số phát biểu đúng là
A. 1.

B. 2.

C. 4.

D. 3.

Câu 140. Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2. Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa
đủ, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được
4a mol Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức cấu tạo của X là
A. CH 2  CH  COOCH3 .

B. HCOO  CH 2  CH  CH 2

C. CH3COO-CH=CH 2 .

D. HCOO  CH  CH  CH3 .

Câu 141. Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo ?
A. CH3COOCH 2 C6 H 5 .

B. C15 H31COOCH3 .

C.  C17 H33COO  C2 H 4 .

D.  C17 H35COO  C3 H 5 .

2

3

Câu 142. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?
A. Poli (etylen terephtalat).

B. Poliacrilonitrin.

C. Polistiren.

D. Poli(metyl metacrylat).

Câu 143. Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm
dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại của X là
A. Fe.

B. Cu.

C. Ag.

D. Al.

Câu 144. Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng
chảy ?
A. Fe.

B. Cu.

C. Mg.

D. Ag.

Câu 145. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa?
A. NaCl.

B. Ca(HCO3)2.

C. KCl.

D. KNO3.

C. alanine.

D. glyxin.

Câu 146. Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
A. valin.

B. lysin.

Câu 147. Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau
đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?
A. H2S và N2.

B. CO2 và O2.

C. SO2 và NO2.

D. NH3 và HCl.

Câu 148. Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là:
A. N2.

B. N2O.

C. NO.

D. NO2.

Câu 149. Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl tạo ra chất khí ?
A. Ba(OH)2.

B. Na2CO3.

C. K2SO4.

D. Ca(NO3)2.

C. Na2CrO4.

D. Na2SO4.

Câu 150. Công thức hóa học của natri đicromat là
A. Na2Cr2O7.

B. NaCrO2.

Câu 151. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh ?
A. Glyxin.

B. Matylamin.

C. Anilin.

D. Glucozơ.

Trang 15


Câu 152. Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala. Số chất phản ứng với Cu(OH)2
trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là:
A. 4.

B. 2.

C. 1.

D. 3.

Câu 153. Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch.
B. Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH.
C. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.
D. Kim loại cứng nhất là Cr.
Câu 154. Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala. Số liên kết
peptit trong phân tử X là
A. 3.

B. 4.

C. 2.

D. 1.

Câu 155. Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5.
B. Fructozơ có nhiều trong mật ong.
C. Metyl acrylate, tripanmitin và tristearin đều là este.
D. Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glyxerol.
Câu 156. Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác
theo hình vẽ bên. Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?
t
A. 2Fe  6H 2 SO4  ñaëc  
 Fe2  SO4   3SO2  k   6H 2 O
0

3

t
 NH3  k   NaCl  H 2 O
B. NH 4 Cl  NaOH 
0

t
 CaCl2  CO2  k   H 2 O
C. CaCO3  2HCl 
0

D. 3Cu  8HNO3  3Cu  NO3   2NO  k   4H 2 O
2

Câu 157. Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số
trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
A. 4.

B. 3.

C. 1.

D. 2.

Câu 158. Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
(c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit.
(d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.
(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím.
(f) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc .
A. 2.

B. 5.

C. 3.

D. 4.

Câu 159. Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4.
(b) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit.
(c) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm.
Trang 16


(d) CrO3 là oxit axit, tác dụng với H2O chỉ tạo ra một axit.
Số phát biểu đúng là
A. 3.

B. 2.

C. 1.

D. 4.

Câu 160. Cho các phát biểu sau:
(h) Các kim loại Na, K Ba đều phản ứng mạnh mới nước.
(i) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (lỗng).
(j) Crom bền trong khơng khí và nước do có màng oxit bảo vệ.
(k) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa ba muối.
(l) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 1:1) tan hồn tồn trong nước dư.
(m) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
Số phát biểu đúng là:
A. 4.

B. 5.

C. 3.

D. 6.

Câu 161. Cho các sơ đồ phản ứng sau:
điện phân dung dòch
 X 2  X3   H 2 
(1) X1  H 2 O 
có màn ngăn

(2) X2  X4  BaCO3  Na2 CO3  H 2 O
(3) X2  X3  X1  X5  H 2 O
(4) X4  X6  BaSO4  K 2 SO4  CO2  H 2 O
Các chất X2¸X5, X6 lần lượt là
A. KOH, KClO3, H2SO4.

B. NaOH, NaClO, KHSO4.

C. NaHCO3, NaClO, KHSO4.

D. NaOH, NaClO, H2SO4.

Câu 162. Cho a mol este X (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch khơng có
phản ứng tráng bạc. Số cơng thức cấu tạo phù hợp của X là
A. 3.

B. 4.

C. 2.

D. 6.

Câu 163. Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot.
(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời.
(c) Thạch cao nung có cơng thức là CaSO4.2H2O.
(d) Trong cơng nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3.
(e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3.
Số phát biểu đúng là
A. 5.

B. 2.

C. 4.

D. 3.

Trang 17


ĐÁP ÁN
1. D

2. C

3. A

4. A

5. C

6. D

7. A

8. C

9. D

10. C

11. D

12. C

13. D

14. A

15. B

16. B

17. C

18. D

19. A

20. D

21. C

22. A

23. C

24. D

25. D

26. A

27. D

28. C

29. C

30. A

31. A

32. C

33. C

34. A

35. B

36. A

37. A

38. C

39. D

40. C

41.D

42.D

43.B

44.C

45.A

46.D

47.B

48.B

49.D

50.D

51.A

52.B

53.D

54.D

55.B

56.D

57.B

58.D

59.B

60.A

61.C

62.D

63.D

64.C

65.B

66.A

67.B

68B

69.C

70.D

71.A

72.A

73.A

74.C

75.C

76.D

77.C

78.B

79.C

80.D

81.A

82.D

83.A

84.D

85.C

86.D

87.C

88.A

89.C

90.B

91.B

92.C

93.B

94.B

95.C

96.C

97.B

98.B

99.D

100.B

101.C

102.D

103.D

104.C

105.C

106.A

107.C

108.A

109.C

110.D

111.D

112.C

113.A

114.D

115.A

116.C

117.A

118.B

119.D

120.C

121.B

122.C

123.C

124.B

125.B

126.D

127.A

128.B

129.B

130.C

131.A

132.C

133.B

134.D

135.B

136.B

137.B

138.D

139.B

140.D

141.D

142.A

143.D

144.C

145.B

146.D

147.C

148.D

149.B

150.A

151.B

152.B

153.A

154.A

155.C

156.B

157.B

158.C

159.A

160.D

161.B

162.B

163.D
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1. Chọn đáp án D
A. HPO4  H   PO34 .
B. HSO4  H   SO24
C. HCO3  H   CO32 
Chú ý: Muối trung hòa là muối có gốc axit không có khả năng phân li ra H+.
Câu 2. Chọn đáp án C
Chú ý: Khi phân loại theo nguồn gốc thì polime được chia làm 2 loại:
+ Polime tự nhiên và polime có xuất xứ từ tự nhiên.
+ Polime nhân tạo là polime có sự tham gia của bàn tay con người.
Các đáp án A, B, D đều là polime nhân tạo vì tự nhiên không tổng hợp được.
Câu 3. Chọn đáp án A
Phương trình hóa học: 2Al  OH   3H 2 SO4  Al2 SO4  Al2  SO4   6H 2 O
3

3

Chú ý: Al(OH)3 là một hợp chất lưỡng tính, nó vừa thể hiện tính bazơ và axit tùy thuộc vào môi trường.
Chính vì thế nên nó có thể tan trong axit và bazơ tan.
Câu 4. Chọn đáp án A
Trang 18


Xenlulozơ là một loại polime thiên nhiên nên nó phải có cấu trúc của 1 polime.
Chú ý:
+ Glucozơ và Fructozơ đều có CTPT là C6H12O6 và chúng là đồng phân của nhau.
+ Mantozơ và Saccarozơ đều có CTPT là C12H22O11 và chúng là đồng phân của nhau.
+ Tinh bột và Xenlulozơ có CTPT là (C6H22O11) nhưng chúng không là đồng phân của nhau.
Câu 5. Chọn đáp án C
Phương trình hóa học : Na2 CO3  CaCl2  CaCO3  2NaCl2
Phương trình ion rút gọn: Ca2   CO32   CaCO3 
Câu 6. Chọn đáp án D
Cả đá vôi, muối ăn, thạch cao đều có màu trắng, duy nhất chỉ có than hoạt tính là màu đen.
Chú ý: Than hoạt tính là một dạng của cacbon được xử lý để có những lỗ rỗng bé thể tích nhỏ để tăng
diện tích bề mặt cho hấp phụ hoặc phản ứng hóa học. Chính vì tính cơ động nên than hoạt tính được trang
bị vào khẩu trang y tế để lọc bụi bẩn và khử một số mùi trước khi đi vào cơ thể người.
Câu 7. Chọn đáp án A
Fe2O3 là một oxit bazơ nên nó tác dụng được với axit nhưng không phản ứng với bazơ.
Phương trình ion rút gọn: Fe2 O3  6H   2Fe3  3H 2 O
Câu 8. Chọn đáp án C
Chú ý: Kim loại cứng nhất là Cr, sau đó là V, Fe, Cu, Al,…
Câu 9. Chọn đáp án D
Metan là một hợp chất hữu cơ no nên nó không thể làm mất màu dung dịch Br2.
Chú ý: Một hợp chất hữu cơ muốn làm mất màu nước Brom thì nó phải chứa liên kết π ở gốc
hiđrocacbon hoặc là nhóm chức làm mất màu Br2 như –CHO.
Câu 10. Chọn đáp án C
Trong hợp chất, ta có: K có số oxi hóa là +1 và oxi là -2. Vậy số oxi hóa của Cr là:
2  1  2.  soá oxi hoùa Cr   7.  2   0  Số oxi hóa của Crom là +6.

Câu 11. Chọn đáp án D
CH3COOH có tên thông thường là axit axetic.
Chú ý :
A. Axit fomic có CTCT là : HCOOH
B. ancol etylic có CTCT là : C2H5OH.
C. anđehit axetic có CTCT là : CH3CHO
D. axit axetic có CTCT là : CH3COOH.
Câu 12. Chọn đáp án C
Phân đạm là phân cung cấp chủ yếu N cho cây trồng.
Chú ý: + Phân lân là phân cung cấp chủ yếu P cho cây trồng.
+ Phân Kali là phân cung cấp chủ yếu K cho cho cây trồng.
Trang 19


Câu 13. Chọn đáp án D
Các phương trình ion rút gọn :
a. CO32   Ba2   BaCO3
b. Không xảy ra phản ứng.
c. OH   H   H 2 O
d. Không xảy ra phản ứng.
Chú ý : Nhiều bạn nghĩ câu (d) sẽ tạo kết tủa Ag3PO4 nhưng không phải vì Ag3PO4 tan được trong axit
mạnh.
Câu 14. Chọn đáp án A

HCOOCH3  2AgNO3  3NH3  H 2 O  2Ag  2NH 4 NO3  CH3OCOONH 4
Chú ý: Hợp chất hữu cơ thuộc dòng họ fo- như : axit fomic, fomaldehit, …thì luôn tráng bạc.
Câu 15. Chọn đáp án B
NaOH là một bazơ mạnh, nó phân li hết ra Na+ và OH- khi tan trong nước.
Ta có phương trình ion rút gọn : OH   H   H 2 O .
Chỉ có glyxin và glutamic là có khả năng phân li ra H+. Vậy có 2 chất thỏa yêu cầu.
Câu 16. Chọn đáp án B
Phương trình hóa học :
1. CaC2  2H 2 O  Ca  OH   C2 H 2
2

2. C2 H 2  2AgNO3  C2 Ag2   maøu vaøng   2HNO3
Câu 17. Chọn đáp án C
Chú ý: Với dạng bài tập này, ta sẽ dùng phương pháp loại từng đáp án.
Đầu tiên là chất X kết hợp với I2 xuất hiện màu xanh tím, suy ra nó là hồ tinh bột. Loại B, D.
Chất Y cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy xuất hiện kết tủa Ag, suy ra nó là etyl fomat.
Câu 18. Chọn đáp án D
a. Sục khí CO2 dư vào dung dịch BaCl2 thì sẽ xuất hiện kết tủa sau đó tan theo 2 phương trình sau:
1. Ba2   CO32   BaCO3

2. BaCO3  CO2  H 2 O  Ba  HCO3 

2

b. Al3  3NH3  3H 2 O  Al  OH   3NH 4
3

c. Fe2   Ag  Fe3  Ag 
d. 1. Na2 O  H 2 O  2NaOH
2. 2NaOH  Al2 O3  2NaAlO2  H 2 O
e. Phương trình ion rút gọn:
1. Ba2   SO24  BaSO4 
2. Cr 3  4OH  dö  CrO2   2H 2 O
Trang 20


g. Cho Fe3O4 vào HCl thì nó sẽ bị hòa tan cho 1.Fe2  và 2.Fe3
Ta có phương trình: Cu  2Fe3  Cu2   2Fe2 
Như vậy Cu sẽ tác dụng với Fe2+ theo tỉ lệ 1:2, như vậy ta sẽ không có đủ Fe2+ để hoà tan hết Cu. Vậy vẫn
thu được kết tủa.
Câu 19. Chọn đáp án A
1. 2Al  3Cl2  2AlCl3

2. Al3  4OH dö
 AlO2  2H 2 O
2
2
3. AlO2 
 Al  OH 

CO  H O

3

Vậy X là AlCl3 và Y là Al(OH)3.
Câu 20. Chọn đáp án D
Các đáp án ăn mòn điện hóa học là a, c, d.
Chú ý : Ăn mòn điện hóa học là hiện tượng kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dòng điện và bắt buộc
phải có chất điện li hoặc 2 kim loại phải tiếp xúc với nhau qua dây dẫn.
Kinh nghiệm của mình :
Trong chương trinhg THPT thì cặp Fe-C tiếp xúc nhau trong môi trường chất điện li là ăn mòn điện hóa.
Một dấu hiệu khác là kim loại này bị ăn mòn đồng thời có kim loại mới xuất hiện và xảy ra ở một môi
trường điện li là ăn mòn điện hóa.
H O

2
Ví dụ : Fe  CuSO4 
 FeSO4  Cu

+ Môi trường chính là nước.
+ Kim loại Fe bị ăn mòn đồng thời kim loại mới xuất hiện chính là Cu.
Như vậy phản ứng trên chính là ăn mòn điện hóa.
Câu 21. Chọn đáp án C
a. CH3 NH 2  CH3COOH  CH3COOH3 NCH3
b.

C H
6

10

H
O5   tinh boät   H 2 O 
 C6 H12 O6


n

Ni
c. Triolein (3π ở gốc) 3H 2 
 tristerat

d. C6 H 5 NH 2  3Br2  C6 H 2 NH 2 Br3  3HBr

e. HOOC  CH  NH 2   CH 2   COOH  HCl  HOOC  CH  NH3Cl   CH 2   COOH
2

f.

2

HCOOCH3  2AgNO3  3NH3  H 2 O  2Ag  2NH 4 NO3  CH3OCOONH 4

Vậy tất cả thí nghiệm đều xảy ra phản ứng.
Câu 22. Chọn đáp án A
1. Fe3  3OH   Fe  OH  
3

3

2. 2Fe  Cu  Cu  2Fe2 
3.

2

Ba  2H 2 O  Ba  OH 2  H 2 ;
Fe3  3OH   Fe  OH 3 

4. Fe  2Fe3  3Fe2 
Trang 21


5. Ag  Cl   AgCl  (Đây là một trong các phương trình các bạn hay quên vì chỉ chú ý đến thành
phần Fe2+ trong hợp chất FeCl2)
6. Fe3  3NH3  3H 2 O  3NH 4  Fe  OH  
3

Câu 23. Chọn đáp án C
Hợp chất hữu cơ X(C5H11NO2) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được muối natri của ∝amino axit và ancol suy ra có các công thức cấu tạo sau:
1. C2 H 5  CH  NH 2   COOCH3
2. CH3   CH3  C  NH 2   COOCH3
3. CH3  CH  NH 2   COOC2 H 5

4. H3 N  CH 2  COO CH 2   CH3
2

5. H3 N  CH 2  COOCH  CH3   CH3
Câu 24. Chọn đáp án D
Phương trình hóa học:
1. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
2. Fe  2AgNO3  Fe  NO3   2Ag
2

3. Fe  CuSO4  FeSO4  Cu
4. Fe không phản ứng với dung dịch NaNO3
Câu 25. Chọn đáp án D
Chú ý: Trong chương trình học phổ thông ta chỉ có Al(OH)3, Cr(OH)3 là 2 hợp chất hữu cơ của kim loại
và Pb(OH)2 cũng là hợp chất lưỡng tính nếu bạn học chương trình nâng cao.
Câu 26. Chọn đáp án A





truøng hôïp
Phương trình hóa học: CH 2  CH  CH3 
 CH 2  CH  CH3   (polipropilen)
n

Câu 27. Chọn đáp án D

CH  C  CH3  AgNO3  NH3  AgC  C  CH3  NH 4 NO3
Chú ý: Các hợp chất hữu cơ có liên kết 3 đầu mạch tác dụng được với AgNO3 trong NH3.
Câu 28. Chọn đáp án C
Hg là kim loại loại duy nhất tồn tại ở thể lỏng trong điều kiện thường nên nó là kim loại có nhiệt độ nóng
chảy thấp nhất.
Chú ý: Hg là kim loại ở thể lỏng trong điều kiện thường và nó rất nhạy với nhiệt độ nên được sử dụng
làm nhiệt kế.
Câu 29. Chọn đáp án C
Chú ý: NH3 là một bazơ yếu nhưng khi phân li trong nước vẫn tạo ra OH- và lượng OH- ấy đủ làm quỳ
tím hóa xanh.
Câu 30. Chọn đáp án A
Trang 22


Phương trình ion rút gọn: 2H   CaCO3  Ca2   CO2  H 2 O
Câu 31. Chọn đáp án A
Phương trính hóa học: 2Al  2NaOH  2H 2 O  2NaAlO2  3H 2
Câu 32. Chọn đáp án C
H O

2
Phương trình phân li: H 2 PO 
 HPO24  H 
4

H O

2
; HPO24 
 PO34  H 

Vậy chỉ có gốc H 2 PO4 còn khả năng phân li ra H+ nên NaH2PO4 là muối axit.
Câu 33. Chọn đáp án C
Etanol có công thức cấu tạo là: CH3  CH 2  OH  C2 H 6 O  .
Câu 34. Chọn đáp án A
Fructozơ là đồng phân của glucozơ có công thức phân tử là C6H12O6.
Câu 35. Chọn đáp án B
Chú ý: Khí CO là 1 chất khử rất manh, khi vào máu sẽ lập tức kết hợp với Oxi mà máu đang vận chuyển
tạo CO2 làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Đây cũng chính là lí do đưa khí CO lên làm 1 trong
những khí gây ngộ độc hàng đầu.
Câu 36. Chọn đáp án A
Các phản ứng xảy ra theo thứ tự:
1. CaC2  2H 2 O  Ca  OH   C2 H 2
2

2. C2 H 2  Br2  C2 Br2
Vậy bình nước Brom sẽ dần nhạt màu do tác dụng của khí axetilen (C2H2).
Câu 37. Chọn đáp án A
Các chất muốn tồn tại trong một dung dịch thì chúng phải thỏa mãn 2 điều kiện:
+ Tan trong dung dịch.
+ Không phản ứng với nhau.
A. Không xảy ra phản ứng.
B. 2NaOH  MgSO4  Mg  OH    Na2 SO4
2

C. K 2 CO3  2HNO3  2KNO3  CO2   H 2 O
D. NH 4 Cl  KOH  NH3  KCl  H 2 O
Vậy cặp chất ở câu A có thể tồn tại trong dung dịch.
Câu 38. Chọn đáp án C
Các chất có thể làm đổi màu phenolphtalein là: CH3NH2, H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH.
Chú ý: Chỉ có duy nhất các chất có tính bazơ  pH  8,3 mới có thể làm đổi màu phenolphtalein thành
hồng, các loại chất còn lại đều không làm đổi màu phenolphthalein.
Câu 39. Chọn đáp án D


0

H ,t
CH3COOCH3  H 2 O 
 CH3COOH  CH3OH

Câu 40. Chọn đáp án C
Trang 23


a.

C

H ,t
H33COO  C3 H 5  3H 2 O 
 3C17 H33COOH  C3 H 5  OH  (glixerol). Vậy a sai.

b.

C H



17

6

0

3

10

3

xt/ enzim
O5   nH 2 O 
 nC6 H12 O6 . Vậy b đúng.
n



0

H ,t
c. HCOOCH  CH 2  H 2 O 
 HCOOH  CH3CHO.

Cả HCOOH và CH3CHO đều tráng bạc được. Vậy c đúng.
0





xt,t
d. nH 2 N  CH 2   COOH 
 HN  CH 2   CO   nH 2 O . Vậy d đúng.
5

 amin ocaproic

5
 policaproamit 

n

(a) + Alanine không làm đổi màu quỳ tím.
+ Lysin làm quỳ tím hóa xanh.
+ Axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ.
Vậy chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt được dung dịch của 3 chất trên, e đúng.
(b) C6 H 5  NH 2  HCl  C6 H 5  NH3Cl . Vậy HCl có thể hòa tan được phenylamin, f đúng.
Câu 41. Chọn đáp án D
Ta lần lượt đưa các đáp án vào đề:
+ Đầu tiên ta thử AlCl3, ta có 2 thí nghiệm:
(a) 2AlCl3dö  3Ba  OH  2  2Al  OH   BaCl2
3

(b) 2AlCl3  4Ba  OH 

2dö

 3BaCl2  Ba  AlO2   4H 2 O
2

Suy ra Y có thể là BaCl2. Mà BaCl2 phản ứng được với H2SO4 nên BaCl2 chắc chắn là Y. Vậy AlCl3 thỏa
yêu cầu bài toán. Chúng ta loại B, C
+ Tiếp theo ta sẽ thử Al2(SO4)3:
(a) Al2  SO4 

3 dö

 3Ba  OH   2Al  OH   3BaSO4
2

(b) Al2  SO4   4Ba  OH 
3

2 dö

3

 Ba  AlO2   3BaSO4  4H 2 O
2

Suy ra Y có thể là BaSO4. Mà BaSO4 không thể phản ứng với H2SO4 nên Y không thể là BaSO4. Vậy ta
loại đáp án A, nhận D làm đáp án.
Câu 42. Chọn đáp án D

Cr  2H   Cr 2   H 2 
3Fe2   4H   NO3  3Fe3  NO  2H 2 O
CO32   2H   CO2  H 2 O
OH   H   H 2 O


H

 Cr O2 
Cr2 O24 
2 7

OH

Cả 6 chất đều tác dụng được.
Câu 43. Chọn đáp án B
(a) 3Mgdö  2FeCl3  3MgCl2  2Fe
0

t
(b) 2Fe  3Cl2 
 2FeCl3

Trang 24


(c) 2Fe3O4 10H 2 SO4 ủaởc noựng 3Fe2 SO4 SO2 10H 2 O
3

(d) Fe 3AgNO3 dử Fe NO3 3Ag
3

(e) 3Fedử 8HNO3 loaừng 3Fe NO3 2NO 4H 2 O
2

(f) FeO 2KHSO4 FeSO4 K 2 SO4 H 2 O
Ch cú 2 phng trỡnh cui to ra Fe2+.
Cõu 44. Chn ỏp ỏn C
Ala-Gly-Gly-Val
Gly-Val-Ala-Gly
Ala-Gly-Val-Gly
Gly-Ala-Gly-Val
Cõu 45. Chn ỏp ỏn A
X tỏc dng vi Cu(OH) cho hp cht mu xanh tớm. Vy X l Gly-Ala-Gly. Loi B, D
Y tỏc dng vi dung dch AgNO3 trong nH3, vy Y l etyl fomat. Loi C.
Vy ỏp ỏn l A.
Cõu 46. Chn ỏp ỏn D
a) in phõn NaCl thỡ Catot thoỏt ra H2 cũn anot thoỏt ra Cl2 (a) ỳng.
(b) Cỏc oxit kim loi ng sau Al trong dóy in húa u b CO, H2 kh (b) ỳng.
(c) Hp kim Fe-Ni ngoi khụng khớ m thỡ Fe b n mũn in húa (c) sai.
(d) Ag ng sau Fe3+, Cu ng trc Fe3+ trong dóy in húa nờn Cu s tỏc dng c vi Fe3+ cũn
Ag thỡ khụng (d) ỳng.
(e) Fedử 2AgNO3 Fe NO3 2Ag (e) sai.
2

Cõu 47. Chn ỏp ỏn B
Chỳ ý: Mt hp cht hu c mun lm mt mu dung dch Br2 thỡ nú phi cha liờn kt gc
hirocacbon hoc l nhúm chc lm mt mu Br2 nh CHO.
Cõu 48. Chn ỏp ỏn B

HSO4 H SO24 . Vy mui NaHSO4 cú gc axit cũn cú kh nng phõn li ra H+ nờn nú l mui axit.
Chỳ ý: Mui axit l mui cú gc axit cũn cú kh nng phõn li ra H+.
Cõu 49. Chn ỏp ỏn D
NH3 l mt baz yu nhng khi tan trong nc vn phõn li ra OH- v lng OH- ú lm qu tớm húa
xanh.
Chỳ ý: + pH 6 thỡ qu tớm húa .
+ 6 pH 8 thỡ qu tớm khụng i mu.
+ pH 8 thỡ qu tớm i thnh mu xanh.
Cõu 50. Chn ỏp ỏn D
A. Fe2 2OH Fe OH
2

Trang 25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×