Tải bản đầy đủ

Giáo án lớp 2 theo tuần năm học 2018 2019 mới nhất tuần 16 (3)

Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

TUẦN 16
Ngày dạy: Thứ hai, ngày 10 tháng 12 năm 2018
Tiếng Việt:
BÀI 16A: BẠN THÂN CỦA BÉ (T1)
I.Mục tiêu
- KT: Đọc và hiểu câu chuyệnCon chó nhà hàng xóm.
- KN: Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài, đọc đúng từ khó
+ Giải nghĩa các từ khó.
- TĐ : HS chăm học, hoạt động nhóm tích cực.
- NL: Đọc hay diễn cảm bài tập đọc.
- GD KNS: Kiểm soát cảm xúc, thể hiện sự cảm thông, trình bày suy nghĩ, tư duy sáng
tạo, phản hồi lắng nghe tích cực, chia sẻ.
- II. Chuẩn bị ĐDDH:
- GV: TLHDH, tranh,MT
- HS: TLHDH, vở
III.Hoạt động dạy - học:
Khởi động


Hội đồng tự quản tổ chức trò chơi cho cả lớp chơi trò chơi khởi động tiết học.
GV giới thiệu bài, tiết học.
- Các em ghi đề bài vào vở.
- Cá nhân đọc mục tiêu bài (2 lần).
- CTHĐTQ tổ chức cho các bạn chia sẻ mục tiêu của bài trước lớp, nêu ý hiểu của
mình về mục tiêu.
A. Hoạt động cơ bản.

HĐ1. quan sát tranh trả lời câu hỏi:
Việc 1: Em quan sát tranh và trả lời theo các gợi ý đã cho.
Việc 2 : Hai bạn thay nhau hỏi đáp theo các gợi ý, nhận xét, bổ sung
Việc 3: NT tổ chức cho các bạn chia sẻ.Báo cáo cô giáo khi hoàn thành.
+ Tiêu chí đánh giá: HS quan sát và trả lời đúng các câu hỏi theo gợi ý ,
+ PP: hỏi đáp
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời .

GV: Lê Thị Hoài
1


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

HĐ2. Nghe cô giáo đọc câu chuyện Con chó nhà hàng xóm.
Thầy cô giáo đọc mẫu, cả lớp lắng nghe.
+ Tiêu chí đánh giá: Biết giọng đọc của bài.
+ PP: vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi.

HĐ3. Đọc từ ngữ và lời giải nghĩa sau
Việc 1: Em đọc từ ngữ và lời giải nghĩa( 2 lần)
Việc 2: Em đọc các từ cho bạn bên cạnh về nghĩa của các từ ( đổi ngược lại ).
Việc 3: Nhóm trưởng yêu cầu mỗi bạn đọc lại nghĩa các từ trên. NT thống nhất ý kiến
báo cáo với thầy cô giáo.
* Dự kiến phương án hỗ trợ cho đối tượng HS :
+ Đối với HS tiếp thu còn hạn chế : cần giúp HS nắm được nghĩa các từ khó để giải
nghĩa cho đúng: tung tăng, mắt cá chân, bó bột, bất động.
+ Tiêu chí đánh giá: HS đọc đúng lời giải nghĩa.


+ PP: vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi.
IV. Hướng dẫn phần ứng dụng:
- Cùng người thân tìm một bài hát, bài thơ hoặc câu chuyện nói về con vật.
Toán:
EM THỰC HIỆN PHÉP TÍNH DẠNG 55; 56; 57; 58 TRỪ ĐI MỘT SỐ NHƯ
THẾ NÀO?(T2)
I.Mục tiêu
- Luyện tập về thực hiện phép trừ dạng 55, 56, 57, 58 trừ đi một số
- KN: Tính toán và rèn kĩ năng giải toán liên quan đến phép trừ có nhớ.
- TĐ: Tích cực tham gia học tập
- NL: Vận dụng tính toán các phép trừ có nhớ vào thực tiễn
II. Chuẩn bị ĐDDH:
- GV: TLHDH, BP
- HS: TLHDH, vở
III. Hoạt động dạy – học : HĐTH
1.Thực hành làm các bài tập vào vở: lần lượt các bài tập 1,2,3,4,5 trong tài
liệu HDH .
- Điều chỉnh hoạt động: Không
- Điều chỉnh NDDH phù hợp với vùng miền (không có)
- Dự kiến phương án hỗ trợ cho đối tượng HS :
GV: Lê Thị Hoài
2


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

+ HS còn hạn chế :HĐ1,2:Hướng dẫn HS đặt tính và tính, tìm thành phần chưa biết số
hạng, số bị trừ, nhận dạng toán giải.
+ HS tiếp thu nhanh : Giao thêm bài tập:
Tìm x:
19 + x = 43 + 7
x + 20 = 75 – 6
+ Nội dung: Thực hành tính đúng các phép tính trừ có nhớ thành thạo, chính xác (HĐ
1). Biết đặt tính và tính các phép tính trừ có nhớ (HĐ 2). Tìm đúng kết quả của tìm số
hạng chưa biết (HĐ 3). Thực hiện đúng các phép tính và điền kết quả vào ô trống (HĐ
4). Giải đúng và thành thạo dạng toán có một phép tính trừ(HĐ 5).
+ Phương pháp: Vấn đáp, quan sát
+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời.Ghi chép ngắn.
IV. Hướng dẫn phần ứng dụng:
- Thực hiện bài tập phần ứng dụng.
Tiếng Việt:
BÀI 16A: BẠN THÂN CỦA BÉ (T2)
I.Mục tiêu:
- KT: Đọc và hiểu nội dung câu chuyện Con chó nhà hàng xóm.
+ Hiểu ND câu chuyện: Tình yêu thương giữa em bé và chú chó nhỏ.
- KN: Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài, thể hiện giọng các nhân vật.
+ Trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung bài.
- TĐ : HS chăm học, hoạt động nhóm tích cực.
- NL: + Trả lời đúng các câu hỏi.
II. Chuẩn bị ĐDDH:
GV: TLHDH, MH,MT
HS: TLHDH, vở
III.Các hoạt động dạy - học:
HĐ4.Nghe thầy cô đọc mẫu rồi đọc theo.
+ Đối với HS tiếp thu còn hạn chế : Tiếp cận HS giúp đúng từ và ngắt nghỉ đúng chỗ,
+ Tiêu chí đánh giá: HS đọc đúng các từ khó.
+ PP: vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi.
HĐ5. Đọc bài
* Dự kiến phương án hỗ trợ cho đối tượng HS :
+ Đối với HS tiếp thu còn hạn chế : cần giúp HS hợp tác với bạn để hoàn thành đọc nối
tiếp.
+ Tiêu chí đánh giá: HS đọc nối tiếp theo đoạn đúng, đọc đúng từ ngữ, giọng của bài.
+ PP: vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi.
GV: Lê Thị Hoài
3


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

HĐ6:Thảo luân câu hỏi.
- Tên nào dưới đây phù hợp nhất với câu chuyện Con chó nhà hàng xóm:
Tình bạn đặc biệt.
+ Tiêu chí đánh giá: HS trả lời đúng các câu hỏi theo yêu cầu.
+ PP: vấn đáp, quan sát.
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn.
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
HĐ1.Thảo luận, trả lời câu hỏi.
a, Bạn của bé ở nhà là ai?
- Cún bông, con chó nhà hàng xóm.
b,Cún đã làm gì giúp Bé khi Bé bị đau?
- Cún chạy đi tìm người giúp.
c. Vì sao có nhiều người tới thăm nhưng bé vẫn buồn?
- Vì Bé nhớ cún.
d,Cún đã làm cho bé vui bằng cách nào?
Cún mang cho bé khi thì tờ basohay cái bút chì, khi thì con búp bê...
e, Bác sĩ nghĩ Bé mau lành là nhờ ai?
- Là nhờ Cún
+ Tiêu chí đánh giá: HS nêu đúng đức tính tốt của bạn Chi.
+ PP: vấn đáp
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời.
IV. Hoạt động ứng dụng.
Đọc bài Con chó nhà hàng xóm cho người thân cùng nghe.
Ô.LTV:

EM TỰ ÔN LUYỆN TIẾNG VIỆT TUẦN 16(Tiết 1)

I.Mục tiêu:
- KT: Đọc và hiểu truyện . Cô chủ không biết quý tình bạn. Hiểu ý nghĩa câu chuyện:
Ai không biết quý tình bạn, người đó sẽ cô độc. Tìm được từ trái nghĩa với từ cho
trước.
- KN : Đọc hiểu bài và trả lời được các câu hỏi, biết từ trái nghĩa
- TĐ: Yêu thích môn học
- NL: Vận dụng tìm từ trái nghĩa.
II. Chuẩn bị ĐDDH
- GV: Sách em tự ôn luyện TV 2
- HS: Sách em tự ôn luyện TV 2
III. Các hoạt động dạy học:
Khởi động
GV: Lê Thị Hoài
4


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

HĐ 1: Như tài liệu
+ Tiêu chí đánh giá: Kể nhanh con vật nuôi mà em thích nhất
+ PP: vấn đáp.quan sát
+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn, nhận xét bằng lời.
Ôn luyện
HĐ 2: Đọc câu chuyện sau và TLCH( a đến d).
- HS còn hạn chế: Hỗ trợ em khi dựa vào câu chuyện trả lời câu hỏi đúng
+ Tiêu chí đánh giá: Đọc hiểu bài nắm nội dung bài trả lời chính xác câu hỏi trong
bài biết được câu chuyện nói về ai không biết quý tình bạn sẽ cô độc
a)Tên những người bạn Gà trống,Gà Mái, Vịt, Chó Con
b) A. Gà Trống
B.đánh thức cô bé dậy vào mỗi buổi sáng
A. Gà Mái
B. đẻ trưng cho cô bé ăn
A. Vịt
B. cùng cô bé ra sông tắm, nhắc cô đừng ra xa.
c) Vì sao Chó Con không muốn kết bạn với cô bé.Vì cô chủ không biết quý tình bạn
d)Câu chuyện muốn nói với em là phải quý tình bạn
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.ghi chép ngắn
HĐ3: (Như tài liệu)
- HS còn hạn chế: Hỗ trợ em tìm từ trái nghĩa
+ Tiêu chí đánh giá:Hiểu nghĩa cảu từ tìm nhanh từ trái nghĩa
- siêng năng- lười biếng;tròn- méo; yêu - ghét; thông minh- ngốc nghếch; dũng cảmhèn nhát; gầy - béo
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời. thang đo
IV.HD phần ứng dụng:
Chia sẻ bài học người thân.
Ô.L.Toán:
EM TỰ ÔN LUYỆN TOÁN TUẦN 15,16 (T1)
I.Mục tiêu:
-KT: Thực hiện phép trừ có nhớ dạng 55 -8 , 56 – 7, 37 – 8; 65 – 38 ; 46 – 17, 57 – 28;
78 – 29. Biết giải bài toán có một phép trừ dạng trên.
- KN: Tính toán, giải toán và gọi tên thành phần của phép cộng, phép trừ.
- TĐ: Tích cực trong hoạt động học tập.
- NL: Vận dụng được các phép tính và dạng toán đã học để tính toán trong cuộc sống.
II. Chuẩn bị ĐDDH
-GV: SHD, BP
-HS: Sách ôn luyện, vở
III. Các BT cần làm: 1,2,5,7- S.Ô.L trang 71,72
GV: Lê Thị Hoài
5


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

-Dự kiến phương án hỗ trợ cho đối tượng HS:
- HS còn hạn chế: Tiếp cận giúp các em nêu cách đặt tính và tính ở BT1,2, 4.cách tìm
số bị trừ, số hạng chưa biết ở BT7; cách xác định dạng toán ở BT5
- HS tiếp thu nhanh: Biết cách nêu đặt tính và tính? Nêu nhanh các xác định dạng toán
+ Làm thêm bài tập 8
+ Nội dung: Vận dụng bảng trừ để thực hiện đúng, chính xác (HĐ1,2). Biết cách giải
đúng dạng toán có một phép tính trừ có đơn vị đo(HĐ 5).Tìm đúng thành phần phép
tính cộng và trừ (HĐ 7).
+Phương pháp : Tích hợp
+ Kĩ thuật: Thực hành
IV.HD phần ứng dụng:
-Thực hiện các bài còn lại theo sách hướng dẫn.
Ngày dạy: Thứ ba, ngày 11 tháng 12 năm 2018
EM ÔN LẠI CÁC BẢNG TRỪ

Toán:
I.Mục tiêu:Em ôn lại:
- KT: Em ôn lại cách sử dụng các bảng bảng trừ đã học.
- KN: Tính toán đúng các phép tính trừ có nhớ.
- TĐ: Tích cực trong các hoạt động học tập.
- NL: Vận dụng để tính toán các phép tính trừ có nhớ trong thực tế.
II. Chuẩn bị ĐDDH:
- GV: TLHDH, MHTV, MT
- HS: TLHDH, vở
III. Hoạt động dạy – học
*Khởi động :
+ Nội dung: Nói đựơc nhanh các phép tính trong bảng trừ đã học.
+ Phương pháp: Tích hợp
+ Kĩ thuật: . Trò chơi
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
HĐ 2: ( Theo tài liệu)
+ Nội dung: Thực hành điền đúng các bảng trừ đã học.
+ Phương pháp: Vấn đáp

+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
- Điều chỉnh hoạt động: Không
- Điều chỉnh NDDH phù hợp với vùng miền (không có)
- Dự kiến phương án hỗ trợ cho đối tượng HS :
+ HS còn hạn chế: Giúp đỡ, yêu cầu HS nêu cách đặt tính, cách tính ( ở BT1, 2); xác
định cách tìm số hạng trong phép tính?(BT3).
+ HS tiếp thu nhanh: Giao thêm bài tập
GV: Lê Thị Hoài
6


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

Tìm x biết : 34 + x = 86 – 20
x + 12 = 65 – 16
+ Nội dung: Thực hành tính đúng các phép tính có nhớ (HĐ 1). Đặt tính và tính đúng
các phép tính trừ có nhớ (HĐ 2). Tìm đúng thành phần chưa biết của phép tính cộng
và trừ ( HĐ 3).Giải đúng bài toán có một phép tính trừ (HĐ 4). Xếp đúng các que tính
để tạo thành hình giống mẫu đã cho (HĐ 5).
+ Phương pháp: Vấn đáp, quan sát
+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn.
IV. Hướng dẫn phần ứng dụng:
-Về làm BT phần ứng dụng:
Tiếng Việt:
BÀI 16A: BẠN THÂN CỦA BÉ (T3)
I.Mục tiêu
- KT: Nghe và nói về tên gọi và đặc điểm của các con vật nuôi .
Viết được câu theo mẫu Ai thế nào?
- KN: Kể được tên và đặc điểm của các con vật.
+ Phân biệt mẫu câu Aithế nào?
- TĐ : HS chăm học, hoạt động nhóm tích cực.
- NL: Vận dụng để tìm thêm từ chỉ đặc điểm con vật và đặt câu trong thực tế.
II: Chuẩn bị ĐDDH:
- GV:MHTV, phiếu trò chơi.
- HS: TLHDH, vở
III: Các hoạt động dạy - học
HĐ 2: Chơi: Tìm tên con vật.
1. gà trống. 2, vịt. 3, ngan. 4, ngỗng. 5, bồ câu. 6, dê. 7, cừu. 8, thỏ. 9, bò. 10, trâu.
+ Tiêu chí đánh giá: Hs chơi trò chơi tích cực, nêu đúng tên con vật
+ PP: hỏi đáp
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời.
HĐ 3: Kể thêm tên những con vật nuôi khác.
+ Tiêu chí đánh giá: HS kể được tên các con vật khác trong gia đình, trong cuộc sống
+ PP: hỏi đáp
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời.
HĐ 4: Viết một kiểu câu Ai( con gì, cái gì ) thế nào ? để khên một con vật trong tranh.
+ Tiêu chí đánh giá: HS đặt được mẫu câu theo yêu cầu
+ PP: hỏi đáp
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời
IV. Hoạt động ứng dụng.
Kể tên ích lợi của một con vật nuôi cho người thân nghe.
GV: Lê Thị Hoài
7


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

Tiếng Việt:
BÀI 16B: NHỮNG NGƯỜI BẠN NHỎ ĐÁNG YÊU(T1)
I.Mục tiêu
- KT: Kể được nội dung câu chuyện Con chó nhà hàng xóm theo gợi ý.
+ Biết viết chữ O theo cỡ vừa và nhỏ ( kiểu chữ đứng ).
+ Biết viết từ, câu ứng dụng của bài.
- KN: Dựa vào gợi ý kể mạch lạc, suôn sẻ, đúng giọng nhân vật Mẹ và Bé
Chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy trình.Viết đúng tốc độ.
- TĐ: Chăm chỉ học tập, hoạt động nhóm tích cực.
- NL: Kể diễn cảm thể hiện giọng đọc đúng nhân vật., học sinh biết diễn đạt nội dung
câu chuyện theo ý của mình.
II.Chuẩn bị ĐD DH:
GV: TLHDH , MHTV, MT.
HS: vở, TLHDH.
III.Họa độngdạy - học:
HĐ1: Giảu câu đố:
a. con thỏ.
b.con gà trống
+ Tiêu chí đánh giá: Hs giải được câu đố , nêu đúng tên con vật nhanh và chính xác.
+ PP: vấn đáp. quan sát
+ Kĩ thuật: hỏi đáp, nhận xét bằng lời.ghi chép ngắn.
HĐ2: Chọn câu phù hợp với mỗi trnah trong câu chuyện Con chó nhà hàng xóm.
1 - d , 2 - a, 3 - b , 4 - c, 5 - e.
HĐ3. Kể từng đoạn câu chuyện Con chó nhà hàng xóm theo tranh.
- Dự kiến phương án hỗ trợ cho đối tượng HS:
+ HS còn hạn chế: Giúp đỡ HS kể từng đoạn câu chuyện theo gợi ý.
+ HS tiếp thu nhanh: Kể được các sự việc theo gợi ý..
+ Tiêu chí đánh giá: Dự vào gợi ý kể đúng ,mạch lạc, đúng giọng.
- Phối hợp tốt giữa thành viên các nhóm kể hoàn thành nối tiếp câu chuyện.
+ PP: vấn đáp. quan sát
+ Kĩ thuật: hỏi đáp, nhận xét bằng lời.ghi chép ngắn.
HĐ 4,5 Viết chữ hoa. O( Như tài liệu)
Nghe thầy cô hướng dẫn viết chữ hoa O
- Chữ O cao mấy ly? Rộng mấy ly? Gồm mấy nét?...
+ HS còn hạn chế: Giúp đỡ HS nắm được quy trình, điểm bắt đầu và kết thúc, kích
thước cỡ chữ.Viết đúng cỡ chữ hoa O
+ Tiêu chí đánh giá: Viết đúng chữ hoa O, viết đúng câu ứng dụng.
GV: Lê Thị Hoài
8


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

+ PP: vấn đáp. Quan sát,
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời ,ghi chép ngắn.
IV.Hoạt động ứng dụng.
- Về nhà kể lại câu chuyện, viết chữ hoa O
Ngày dạy: Thứ tư, ngày 12 tháng 12 năm 2018
Tiếng Việt:
BÀI 16B: NHỮNG NGƯỜI BẠN NHỎ ĐÁNG YÊU ( T2)
I. Mục tiêu:
- KT: Luyện tập dùng từ trai Nghĩa.
+ Nghe - viết một đoạn văn.
+ Đặt câu theo mẫu Ai ( con gì, cái gì ) thế nào?.
- KN: Chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy trình.Viết đúng tốc độ.
+ Đặt đúng mẫu câu Ai ( con gì, cái gì) thế nào?
+ Tìm đúng các từ trái nghĩa.
- TĐ: Có ý thức cẩn thận, giữ vở sạch,luyện viết chữ đẹp.
- NL: Viết chữ đẹp
II. Chuẩn bị ĐDDH:
- GV:TLHDH, mẫu chữ, Bp
- HS: TLHDH, vở
III. Hoạt động dạy- học . Hoạt động thực hành
. HĐ 1. Chơi :Tìm từtrái nghĩa. ( Như tài liệu)
Vui- buồn, chăm - lười, yếu- khỏe, nhanh- chậm, khóc - cười.
+ Tiêu chí đánh giá: HS chơi tích cực, HS tìm đúng từ trái nghĩa nhanh ,chính xác
- Hoạt động nhóm tích cực.
+ PP: Quan sát, hỏi đáp
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn.
HĐ 2. Chọn từ trong ngoặc phù hợp với từng chỗ trống hoàn thành câu.
a) Con chó rất vui.
b) Con thỏ rất nhanh
c) Con bò rất khỏe
+ Tiêu chí đánh giá: HS chọn đúng từ để đặt câu hoàn chỉnh.Đặt mẫu câu Ai thế nào
theo mẫu.Chép được vào vở câu vừa đặt.
+ PP: Quan sát, hỏi đáp
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn
HĐ 3: Chép vào vở đoạn văn.
- HS còn hạn chế: Hỗ trợ HS viết hoàn thành đoạn văn không sai lỗi chính tả.
- HS tiếp thu nhanh: Giúp em viết nhanh,viết đẹp đoạn văn.
GV: Lê Thị Hoài
9


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

+ Tiêu chí đánh giá: HS viết đúng tốc độ đoạn văn, chữ viết đẹp trình bày đúng văn
bản, Viết hoa đúng các chữ cái mở đầu của một số từ trong bài.
+ PP: Quan sát, hỏi đáp.
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn.
IV.Hoạt động ứng dụng
Kể lại câu chuyện Con chó nhà hàng xóm cho người thân nghe và viết đoạn văn đã
viết.
Toán:
ĐIỀU CHỈNH TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN HỌC MÔN TOÁN LỚP 2
BÀI : EM THỰC HIỆN PHÉP TÍNH DẠNG 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ
NHƯ THẾ NÀO?(T1)
I. Mục tiêu
- KT: Em biết cách thực hiện phép tính dạng 100 trừ đi một số
- KN: Trình bày đặt tính và tính thành thạo, chính xác.
- TĐ: Tích cực tham gia học tập
- NL: Vận dụng tính toán các phép trừ có nhớ vào thực tiễn.
II. Chuẩn bị ĐDDH:
- GV: TLHDH,MHTV, MT, que tính.
- HS: TLHDH, vở
II. Hoạt động dạy - học

- Ban học tập tổ chức cho các bạn trơi trò chơi khởi động tiết học. Chơi trò chơi
“ Kết bạn- có tổng là 100”
Việc 1: TBHT phổ biến luật chơi: Các bạn đeo các thẻ ghi các số, mỗi thẻ ghi các số
bất kì. Mỗi người tìm bạn của mình sao cho tổng của các số trên thẻ của cả hai bằng
100.Ai không tìm được bạn sẽ thua cuộc.
Việc 2: Thực hiện chơi.
Việc 3: Cả lớp cùng tuyên dương các bạn ghép nhanh và đúng
Việc 4: TBHT cho các bạn chia sẻ ý kiến sau trò chơi
- Giáo viên giới thiệu bài học, tiết học.
- HS viết đề bài vào vở
- HS tự đọc thầm phần mục tiêu, chia sẻ trong nhóm
- Ban học tập chia sẻ về mục tiêu bài học
+ Nội dung: Nói đựơc nhanh các phép tính có tổng bằng 100.
+ Phương pháp: Tích hợp
+ Kĩ thuật: . Trò chơi
A.HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
GV: Lê Thị Hoài
10


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

2. Tính 100 - 36 = ?
Nghe thầy, cô hướng dẫn.

3. Đọc và giải thích cho nhau cách thực hiện phép tính 100- 5
Việc 1: Em đọc nội dung HĐ3 sách HDH. Suy nghĩ và nêu cách đặt tính, cách tính
phép tính 100 -5
Việc 2: Thay nhau hỏi đáp về cách đặt tính, cách tính phép tính 100 – 5. Hai bạn cùng
nhắc lại cách đặt tính, cách tính.
Việc 3: NT yêu cầu 1- 2 bạn nhắc lại các bước tính. NT mời bạn nhận xét,thống nhất ý
kiến trong nhóm.
+ Nội dung: Biết cách thực hiện phép tính 100 trừ có nhớ nhanh và chính xác.
Biết so sánh sự khác nhau giữa 2 phép tính.
+ Phương pháp: Quan sát.Vấn đáp.
+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời.

4. Tính
Việc 1: Đọc 2 lần yêu cầu HĐ 4 – SHD. Thực hiện tính và viết phép tính vào vở
Việc 2: Đổi vở và cùng trao đổi kết quả, nhận xét bài làm của bạn
Việc 3: Nhóm trưởng hỏi, các bạn đọc kết quả và cả nhóm thống nhất.Thư ký tổng hợp
ý kiến của cả nhóm và báo cáo cô giáo
- HĐTQ tổ chức cho các bạn trong lớp chia sẻ sau tiết học.
+ Nội dung: Biết vận dụng và tính thành thạo.
Hợp tác tốt với bạn, có khả năng tự học và giải quyết vấn đề toán học
+ Phương pháp: Quan sát.Vấn đáp.
+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn
C. Hoạt động ứng dụng
- Thực hiện giải bài toán phần ứng dụng
Tiếng Việt:
BÀI 16B: NHỮNG NGƯỜI BẠN NHỎ ĐÁNG YÊU ( T3)
I. Mục tiêu:
-KT: Viết đúng các từ chứa tiếngcó vần au/ ao, , các từ có chứa tiếng bắt đầu ch/ tr, ,
các từ có chứa tiếng có thanh hỏi / thanh ngã.Nói về một số con vật
- KN: Viết đúng các từ chứa tiếngcó vần au/ ao, , các từ có chứa tiếng bắt đầu ch/ tr, ,
các từ có chứa tiếng có thanh hỏi / thanh ngã. Nói về một số con vật
GV: Lê Thị Hoài
11


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

- TĐ: Chăm học, thảo luận nhóm tích cực.
- NL: Phát âm đúng các từ có tiếng có chứa thanh hỏi/ thanh ngã trong cuộc sống.
II. Chuẩn bị ĐDDH:
- GV:TLHDH,MHTV. MT
- - HS: TLHDH, vở
III. Hoạt động dạy - học.
HĐ 4,5Chơi : Thi tìm tiếng. ( Như tài liệu)
HS còn hạn chế: Hỗ trợ HS tìm đúng từ theo yêu cầu.
+ Tiêu chí đánh giá: HS tìm đúng từ có tiếng chứa vần ao/ au, tiếng bắt đầu tr/ ch,
thanh hỏi, ngã .
Viết vào vở các tiếng vừa tìm được.
+ PP: Quan sát, hỏi đáp
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn.
HĐ 6. ( Như tài liệu)
+ Tiêu chí đánh giá: HS hát đúng giai điệu, lời bài hát..
+ PP: hỏi đáp.
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời.
HĐ7.Nói về những điều em biết về con vật có trong bài..( Như tài liệu)
+ Tiêu chí đánh giá: HS nói đúng con vật, và nêu hiểu biết của mình theo gợi ý
+ PP: hỏi đáp
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời.
IV.Hoạt động ứng dụng. ( Như tài liệu)
Hỏi người thân để biết thêm các con vật nuôi.
Ngày dạy: Thứ năm , ngày 13 tháng 12 năm 2018
Tiếng Việt:

BÀI 16C : BÉ THẬT CHĂM NGOAN (T1)

I. Mục tiêu:
- KT: Đọc và hiểu bài Thời gian biểu
- KN: Đọc đúng chỉ số giờ. Biết nghĩ hơi sau các dấu câu, giữa các cột các dòng. Đọc
chậm rải, rõ ràng, rành mạch
- TĐ: Biết thực hiện thời gian biểu hợp lý
- NL: Vận dụng thời gian biểu vòa trong cuộc sống hàng ngày
II. Chuẩn bị ĐDDH:
- GV: TLHDH, MH, MT
- HS: TLHDH, vở
III. Điều chỉnh hoạt động:
GV: Lê Thị Hoài
12


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

HĐ1,2: Như HDH
+ HS còn hạn chế: Tiếp cận giúp các em quan sát tranh nêu thời gian biểu
+ Tiêu chí đánh giá: Nêu nhanh thời gian biểu, đọc giọng chậm rõ ràng
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.ghi chép ngắn
HĐ3: Như HDH
+ HS còn hạn chế: Tiếp cận giúp các em nắm nghĩa từ
+HS tiếp thu nhanh: Đặt được 2 câu
+ Tiêu chí đánh giá: Nắm giọng đọc,nắm được nghĩa từ đặt câu 1 đến 2 từ
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.ghi chép ngắn
HĐ4,5: Như HDH
+ HS còn hạn chế: Tiếp cận giúp các em đọc đọc và trả lời câu hỏi
+HS tiếp thu nhanh: Trả lời nhanh các câu hỏi
+ Tiêu chí đánh giá: Trả lời nhanh các câu hỏi biết cách lập thời thời gian biểu ch
hoạt động của mình
a) Buổi sáng bạn Phương Thảo đi học lúc 7 giờ
b) Buổi chiều bạn Phương Thảo học bài lúc 14 giờ- 15 giờ 30
c) Buổi tối, bạn Phương Thảo chơi từ 18 giờ 30- 19 giờ 30
d) Bạn Phương Thảo đi ngủ lúc 21 giờ
5. Thời gian biểu dùng để giúp chúng ta làm việc tuần tự, hợp lý và không bỏ sót
công việc.
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.ghi chép ngắn
IV. Hướng dẫn phần ứng dụng:
Về nhà đọc bài Thời khóa biểu cho người thân nghe.
Tiếng Việt:

BÀI 16C BÉ THẬT CHĂM NGOAN (T2)

I.Mục tiêu
- Kiến thức: Nghe nói lợi ích các con vật nuôi. Viết đúng các từ chứa tiếng có vần ui/uy
- Kĩ năng: Phân biệt ui/uy, kể con vật nuôi.
- Thái độ: HS biết yêu quý động vật
- Năng lực: Vận dụng bài học vào trong cuộc sống hàng ngày
II. Chuẩn bị ĐDDH:
- GV: TLHDH
- HS: TLHDH, vở
III. Điều chỉnh hoạt động: HĐTH
HĐ1 Như HDH
GV: Lê Thị Hoài
13


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

+ HS còn hạn chế: Tiếp cận giúp các em phân biệt ui/uy
+HS tiếp thu nhanh: Trả lời nhanh nêu được từ có vần
+ Tiêu chí đánh giá: Tìm nhanh tiếng có vần và hào hứng khi tham gia chơi.
+ PP: trò chơi
+ Kĩ thuật: tích hợp
HĐ2,3 Như HDH(HĐTH)
+ HS còn hạn chế: Hỗ trọ các em giải câu đố
+HS tiếp thu nhanh: Giải câu đố nhanh
+ Tiêu chí đánh giá: Giải nhanh câu đố
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.ghi chép ngắn
HĐ4 Như HDH(HĐTH)
+ HS còn hạn chế: Hỗ trọ các em kể con vật nuôi
+HS tiếp thu nhanh: Kể con vật nuôi lời kể mạch lạc
+ Tiêu chí đánh giá: Kể con vật nuôi câu văn trọn ý diễn đạt trôi chảy
- Em thích con ...
- Con vật có bộ lông, đôi mắt, tai......
- Nó có ích lợi giữ nhà, bắt chuột...
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.ghi chép ngắn
IV. Hướng dẫn phần ứng dụng:
Chia sẻ bài học với người thân
Toán:
BÀI 44: EM THỰC HIỆN PHÉP TÍNH DẠNG 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ
NHƯ THẾ NÀO?(T2)
I. Mục tiêu
- KT: Em biết cách thực hiện phép tính dạng 100 trừ đi một số
- KN: Tính toán và rèn kĩ năng giải toán liên quan đến phép trừ có nhớ.
- TĐ: Tích cực tham gia học tập
- NL: Vận dụng tính toán các phép trừ có nhớ vào thực tiễn
II. Chuẩn bị ĐDDH:
- GV: TLHDH, BP
- HS: TLHDH, vở
III. Hoạt động dạy – học : HĐTH
1.Thực hành làm các bài tập vào vở: lần lượt các bài tập 1,2,3,4,5 trong tài
liệu HDH .
+ Nội dung: Thực hành tính đúng các phép tính 100 trừ đi một sô thành thạo, chính
xác (HĐ 1). Tính nhẩm đúng kết quả các phép tính 100 trừ đi số tròn chục (HĐ 2).
Thực hiện đúng các phép tính và điền kết quả vào ô trống (HĐ3). Tìm đúng kết quả
GV: Lê Thị Hoài
14


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

của tìm số hạng chưa biết, số hạng chưa biết (HĐ 4). Giải đúng và thành thạo dạng
toán có một phép tính trừ (HĐ 5).
+ Phương pháp: Vấn đáp, quan sát
+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời.Ghi chép ngắn.
IV. Hướng dẫn phần ứng dụng:
- Thực hiện bài tập phần ứng dụng.
Ô.L.T. Việt

LUYỆN VIẾT BÀI 16

I.Mục tiêu: Rèn KN viết chữ:
- KT: Biết viết chữ O theo cỡ vừa và nhỏ ( kiểu chữ đứng ).
+Biết viết từ, câu ứng dụng của bài ở vở luyện chữ
- KN: Chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy trình.
- TĐ: Có ý thức cẩn thận, giữ vở sạch – luyện viết chữ đẹp.
- NL: Viết đúng mẫu chữ hoa nhanh đẹp.
II. Đồ Dùng dạy học:
GV: Bảng phụ, chữ mẫu.
HS: Bảng con, vở
III.Hoạt động dạy - học:
HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
Hướng dẫn viết chữ hoa O
Việc 1:GT chữ mẫu, yêu cầu HS quan sát, nhận xét độ cao, rộng, các nét con chữ O.
Việc 2: GV viết mẫu, nêu QT viết: O
Việc 3: Cho HS viết bảng con - GV chỉnh sửa.
Hướng dẫn viết từ và câu ứng dụng:
Việc 1: Giới thiệu từ ứng dụng của bài. Giải thích nghĩa từ vựng
Việc 2: - Yêu cầu HS quan sát, nhận xét QT viết các từ, câu.
Những chữ nào cao 2, 5 ly; những chữ nào cao 1 ly; những chữ nào coa 1,5 ly?
Việc 3: GV viết mẫu, nêu QT viết
Chú ý khoáng cách giữ các con chữ là nửa con chữ o, k/c giữa các chữ ghi tiếng là
1con chữ o.
Việc 4: Cho HS viết bảng con - GV sửa sai.
* Dự kiến phương án hỗ trợ cho đối tượng HS :
+ Đối với HS tiếp thu còn hạn chế: cần giúp HS viết đung chữ O
+ Đối với HS tiếp thu nhanh: Luyện thêm cho học sinh viết đẹp, đều chữ.
+ Tiêu chí đánh giá: Nắm được quy trình viết chữ hoa O
+ PP: Vấn đáp. Quan sát, hỏi đáp
+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời.
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH: Viết vở Luyện viết
GV: Lê Thị Hoài
15


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

Việc 1: HS Nêu yêu cầu bài viết và tư thế ngồi viết.
Việc 2: GV Cho học sinh viết lần lượt bài viết theo lệnh
Việc 3: GV theo dõi, uốn nắn. thu một số bài nhận xét.
* Dự kiến phương án hỗ trợ cho đối tượng HS :
+ Đối với HS tiếp thu còn hạn chế: cần giúp HS viết đúng chính tả.
+ Đối với HS tiếp thu nhanh: Luyện thêm cho học sinh viết nhanh, đẹp.
+ Tiêu chí đánh giá: Nắm được câu ứng dụng, nghĩa của câu câu ứng dụng.
+ PP: vấn đáp, hỏi đáp
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời .
C .HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
Nhận xét.
Luyện viết chữ nghiêng.
Ô.LTV:

EM TỰ ÔN LUYỆN TIẾNG VIỆT TUẦN 16(Tiết 2)

I.Mục tiêu:
- KT: Đặt được câu vỡi mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa theo mẫu Ai thế nào? Viết đúng
từ có vần ao/au, từ chứa tiếng bắt đầu bằng tr/ch hoặc dấu hỏi dấu ngã. Viết được một
số câu về một con vật nuôi trong nhà. Lập được thời gian biểu trong một ngày.
- KN : Phân biệt hỏi ngã, đặt câu theo mẫu Ai thế nào?
- TĐ: Có thái độ tích cực trong học tập và yêu thích môn học.
- NL: Vận dụng phân biệt hỏi ngã vào trong viết chính tả.
II. Chuẩn bị ĐDDH
- GV: Sách em tự ôn luyện TV 2, BP
- HS: Sách em tự ôn luyện TV 2
III. Các hoạt động dạy học:
Ôn luyện
HĐ 4: ( Như tài liệu)
- HS hạn chế: Hỗ trợ em đặt câu
+ Tiêu chí đánh giá: Đặt được câu theo mẫu Ai thế nào?
1)Con gấu rất béo
2)Chú mèo lười biếng
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.thang đo
HĐ 5,6,7: ( Như tài liệu)
- HS hạn chế: Tiếp cận HS phân biệt tr/ch, hỏi ngã
- HSHTT: Làm thêm phần ứng dụng
+ Tiêu chí đánh giá: Phân biệt tr/ch, hỏi ngã
GV: Lê Thị Hoài
16


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn
IV.HD phần ứng dụng:
- Nhận xét, chia sẻ người thân.

Ngày dạy: Thứ sáu , ngày 14 tháng 12 năm 2018
TÌM SỐ TRỪ (T1)

Toán:
I.Mục tiêu
- KT: Em biết cách tìm số trừ chưa biết khi biết số bị trừ và hiệu.
- KN: Gọi tên đúng các thành phần phép trừ.
- TĐ: Tích cực trong hoạt động học tập
- NL: Vận dụng để tìm thành phần chưa biết trong phép trừ vào thực tế.
II. Chuẩn bị ĐDDH:
- GV: TLHDH.
- HS: TLHDH, vở
III.Hoạt động dạy- học:
- CTHĐTQ tổ chức cho các bạn chia sẻ mục tiêu của bài trước lớp.
+ Nội dung: Tìm được các phép tính trừ nhanh, chính xác.
Hào hứng khi tham gia trò chơi.
+ Phương pháp: Tích hợp.
+ Kĩ thuật: Trò chơi.
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN

HĐ 2,3: (Theo tài liệu)
+ HS còn hạn chế: Giúp đỡ HS tìm số trừ trong phép tính trừ
- Muốn tìm số trừ ta làm như thế nào?
- Giúp đỡ các em ở 3 bài tập, vận dụng quy tắc vào tìm số trừ.
+Nội dung: Biết cách gọi tên thành phần phép trừ và cách tìm số trừ chưa biết.
+ Phương pháp: Quan sát.Vấn đáp.
+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời.
HĐ 4. (Theo tài liệu)
+ HS tiếp thu nhanh: Giao thêm bài tập
Tìm x, biết:
76 - x = 34 + 23
19 - x = 13 + 3
+ Nội dung: Biết vận dụng và tìm thành thạo thành phần chưa biết của phép trừ.
Hợp tác tốt với bạn, có khả năng tự học và giải quyết vấn đề toán học
+ Phương pháp:.Vấn đáp.Quan sát
+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn.
C. Hoạt động ứng dụng
GV: Lê Thị Hoài
17


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

- Thực hiện phần ứng dụng,
Tiếng Việt:
BÀI 16C BÉ THẬT CHĂM NGOAN (T3)
I. Mục tiêu:
- KT: Viết đoạn văn ngắn về con vật nuôi
- KN: Câu văn diễn đạt trọn ý câu văn mạch lạc
- TĐ: Có thái độ yêu thích môn học
- NL: Viết đoạn văn có sáng tạo
* Tích hợp
-TH BVMT: Giáo dục ý thức bảo vệ các loài động vật, không đánh đập, bỏ đói chúng.
- GD KNS: Kiểm soát cảm xúc, quản lý thời gian, lắng nghe tích cực.
II. Chuẩn bị ĐDDH:
- GV: TLHDH, MH,MT
- HS: TLHDH, vở
III. Điều chỉnh hoạt động:
HĐ5,6 Như HDH(HĐTH)
+ HS còn hạn chế: Hỗ trợ các em kể con vật nuôi
+HS tiếp thu nhanh: Kể con vật nuôi lời kể mạch lạc
+ Tiêu chí đánh giá: Kể con vật nuôi câu văn trọn ý diễn đạt trôi chảy
- Nhà em có nuôi một chú mèo tên là Mimi. Chú đã gần bốn tháng rồi. Mimi rất ngoan
và bắt chuột rất giỏi. Em rất quý Mimi và ường chơi với chú lúc rảnh rổi. Mimi cũng
rất quý em. Em xem Mimi là người bạn của em.
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.thang đo
- GDHS bảo vệ động vật
IV. Hướng dẫn phần ứng dụng:
Thực hiện theo sách HDH
Ô.L.Toán:
EM TỰ ÔN LUYỆN TOÁN TUẦN 15, 16 (T2)
I.Mục tiêu:
- KT: Nhận biết số trừ, số bị trừ.Nhận dạng được và gọi tên đúng đoạn thẳng, đường
thẳng, đường thẳng đi qua hai điểm ghi tên đường thẳng.Thực hiện phép trừ có nhớ
trong phạm vi 100.
- KN: Tính toán, giải toán và gọi tên thành phần của phép cộng, phép trừ.
- TĐ: Tích cực trong hoạt động học tập.
- NL: Vận dụng được các phép tính và dạng toán đã học để tính toán trong cuộc sống.
II. Chuẩn bị ĐDDH
-GV: SHD, BP
-HS: Sách ôn luyện, vở
III. Các BT cần làm: 1,2,3,4- S.Ô.L trang 75,76
GV: Lê Thị Hoài
18


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

-Dự kiến phương án hỗ trợ cho đối tượng HS:
- HS còn hạn chế: Hướng dẫn em hoàn thành các bài tập, cách đặt tính và thực hiện
tính ở BT 1,2 vận dụng các bảng trừ đê hoàn thành các bài tập.
- HS tiếp thu nhanh : Giao thêm bài tập 5.
+ Nội dung: Vận dụng để tính đúng phép tính 100 trừ đi một số để thực hiện đúng,
chính xác (HĐ1). Điền đúng số vào ô trống ((HĐ 2).Tìm đúng thành phần chưa biết
trong phép tính cộng, trừ (HĐ 3).Vẽ đúng đường thẳng, đoạn thẳng đi qua 2 điểm (HĐ
4).
+Phương pháp : Tích hợp
+ Kĩ thuật: Thực hành
IV.HD phần ứng dụng:
-Thực hiện các bài còn lại theo sách hướng dẫn.
HĐTT:
Sinh hoạt lớp
I.Mục tiêu
- Nhận xét hoạt động trong tuần qua, đề ra phương hướng trong tuần tới.
- Múa hát lại những bài hát tập thể.
- Tổ chức giao tiếp Tiếng anh cho học sinh
III. Các hoạt động dạy học:
* HĐ1: Sinh hoạt văn nghê
Ban văn nghệ bắt cho lớp hát một vài bài hát tập thể.
- HS xung phong hát cá nhân.
* HĐ2: Đánh giá lại tình hình hoạt động trong tuần qua.
- CTHĐTQ mời các bạn nhóm trưởng lên nhận xét hoạt động của nhóm mình trong
tuần
- CTHĐTQ lên nhận xét tình hình hoạt động của lớp trong tuần qua.
+ Trong tuần qua nhiều bạn đã có có gắng. Trong giờ học có nhiều nhóm tích cực hoạt
động và có hiệu quả.
+ Tuy nhiên trong giờ học còn hay nói chuyện riêng, chưa có ý thức tự giác trong vệ
sinh, còn nghịch.
-Mời HS phát biểu ý kiến.
* HĐ3: Đề ra kế hoạch hoạt động trong tuần tới.
+ CTHĐTQ đa ra một số kế hoạch trong tuần tới:
+ Chăm chỉ học tập hơn.
+ Không nói chuyện trong giờ học, xếp hàng ra vào lớp nhanh chóng. Thực hiện tốt
công tác tự quản đầu giờ .
+ Thực hiện trang phục đi học đúng quy định.
* HĐ 4: Giao tiếp Tiếng Anh
- CTHĐTQ tổ chức cho các bạn giao tiếp với nhau bằng tiếng anh về chủ điểm trong
tuần
GV: Lê Thị Hoài
19


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

* Dặn dò
- HS về nhà chuẩn bị bài cho tuần tới, tham gia những trò chơi an toàn trong ngày
nghỉ.ATĐN,ATGT, ATTP.

GV: Lê Thị Hoài
20



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×