Tải bản đầy đủ

Giáo án lớp 2 theo tuần năm học 2018 2019 mới nhất tuần 15 (3)

Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

TUẦN 15
Tiếng Việt:

BÀI 15A: ANH EM YÊU THƯƠNG NHAU (T1)

I.Mục tiêu
- Kiến thức: + Đọc và hiểu câu chuyện Hai anh em.
-Kĩ năng: + Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài, đọc đúng từ khó
+ Giải nghĩa các từ khó.
- Thái độ : + HS chăm học, hoạt động nhóm tích cực.
- Năng lực: Đọc hay diễn cảm bài tập đọc.
- TH BVMT: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình, biết yêu
thương đùm bọc lẫn nhau.
-GD KNS: xác định giá trị;tự nhận thức bản thân thể hiện sự cảm thông( hiểu
cảnh ngộ và tâm trạng của người khác)
II. Chuẩn bị ĐDDH:
- GV: TLHDH, tranh,MT

- HS: TLHDH, vở
III.Hoạt động dạy - học:
A. Hoạt động cơ bản.
HĐ1. Kể cho bạn nghe từ 2 đến 3 câu về anh ( chị, em của mình)
+ Tiêu chí đánh giá: HS kể được về anh , chị em của mình cho các bạn cùng nghe.
+ PP: hỏi đáp
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời .
HĐ2. Nghe cô giáo đọc câu chuyện Hai anh em.
+ Tiêu chí đánh giá: Biết giọng đọc của bài chậm rải, tình cảm
+ PP: vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi.
HĐ3. Đọc từ ngữ và lời giải nghĩa sau
+ Đối với HS tiếp thu còn hạn chế : cần giúp HS nắm được nghĩa các từ khó để
giải nghĩa cho đúng.
+ Tiêu chí đánh giá: HS đọc đúng lời giải nghĩa::Công bằng: Hợp lẽ phải, Kì lạ:
Lạ đến mưc không ngờ đặt được một câu 1 trong hai từ
+ PP: vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi.
HĐ4.Nghe thầy cô đọc mẫu rồi đọc theo.
+ Đối với HS tiếp thu còn hạn chế : Tiếp cận HS giúp đúng từ và ngắt nghỉ đúng
chỗ,
+ Tiêu chí đánh giá: HS đọc đúng các từ khó: lấy lúa, rất đỗi, kì lạ, nghĩ, vất vả,
rất đỗi, ngạc nhiên.
+ PP: vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi.
GV: Mai Thị Thùy Linh
1


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

HĐ5. Đọc bài
+ Đối với HS tiếp thu còn hạn chế : cần giúp HS hợp tác với bạn để hoàn thành
đọc nối tiếp.
+ Tiêu chí đánh giá: HS đọc nối tiếp theo đoạn đúng, đọc đúng từ ngữ, giọng của
bài.
+ PP: vấn đáp, quan sát
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi.ghi chép ngắn


- GDHS anh em phải yêu thương đùm bọc lẫn nhau và thông cảm cho nhau.
IV. Hoạt động ứng dụng
Đọc câu chuyện Hai anh em cho người thân cùng nghe.
Ngày dạy: Thứ hai, ngày 3 tháng 12 năm 2018
Toán:
EM THỰC HIỆN PHÉP TÍNH DẠNG 54 - 18; 34-8 NHƯ THẾ NÀO?(T2)
I.Mục tiêu
- KT: Luyện tập về thực hiện phép trừ dạng 54- 18; 34- 8
- KN: Tính toán và rèn kĩ năng giải toán liên quan đến phép trừ có nhớ.
- TĐ: Tích cực tham gia học tập
- NL: Vận dụng tính toán các phép trừ có nhớ vào thực tiễn
II. Chuẩn bị ĐDDH:
- GV: TLHDH, BP
- HS: TLHDH, vở
III. Hoạt động dạy – học : HĐTH
1.Thực hành làm các bài tập vào vở: lần lượt các bài tập 1,2,3,4,5 trong
tài liệu HDH .
Điều chỉnh hoạt động: Không
- Điều chỉnh NDDH phù hợp với vùng miền (không có)
- Dự kiến phương án hỗ trợ cho đối tượng HS :
+ HS còn hạn chế :HĐ1,2:Hướng dẫn HS đặt tính và tính, tìm thành phần chưa biết
số hạng, số bị trừ, nhận dạng toán giải.
+ HS tiếp thu nhanh : Giao thêm bài tập:
Tìm x:
36 + x = 49 + 7
x + 10 = 54 - 6
+ Nội dung: Thực hành tính đúng các phép tính trừ có nhớ thành thạo, chính xác
(HĐ 1). Biết đặt tính và tính các phép tính trừ có nhớ (HĐ 2). Tìm đúng kết quả
của tìm x( a, số hạng chưa biết, b, tìm số bị trừ) (HĐ 3). Giải đúng và thành thạo
dạng toán có một phép tính trừ(HĐ 4).Thực hiện đúng các phép tính và điền kết
quả vào ô trống (HĐ 5).
+ Phương pháp: Vấn đáp, quan sát
+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời.Ghi chép ngắn.
IV. Hướng dẫn phần ứng dụng:
GV: Mai Thị Thùy Linh
2


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

- Thực hiện bài tập phần ứng dụng.

Tiếng Việt:

BÀI 15A: ANH EM YÊU THƯƠNG NHAU (T2)

I.Mục tiêu:
- Kiến thức: + Đọc và hiểu nội dung Hai anh em
+ Hiểu ND câu chuyện: Anh em phải biết yêu thương đùm bọc lẫn
nhau.
- Kĩ năng: + Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài, thể hiện giọng các nhân vật.
+ Trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung bài.
- Thái độ : + HS chăm học, hoạt động nhóm tích cực.
- Năng lực: Trả lời đúng các câu hỏi, anh em biết yêu thương nhau trong cuộc
sống.
II. Chuẩn bị ĐDDH:
GV: TLHDH, MH,MT
HS: TLHDH, vở
III. Hoạt động dạy - học.
B: HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
HĐ1. thảo luận, chọn ý trả lời đúng.
+ Đối với HS tiếp thu còn hạn chế : cần giúp HS nắm nội dung của bài để chọn
được các ý đúng.
+ Tiêu chí đánh giá: HS trả lời đúng và nắm nội dung của bài.
1. Lúc đầu hai anh em chia lúa như thế nào?
a) Chia thành hai đống bằng nhau để ở ngoài đồng.
2) a - 2.
b - 1.
3) Việc gì xảy ra khi hai anh em cubgf ra đồng vào sáng hôm sau.
b) Hai đống lúa vẫn bằng nhau.
4) Tên gọi nào nêu đúng ý nghĩa của câu chuyện.
b) Tình anh em.
+ PP: vấn đáp, quan sát
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, ghi chép ngắn.
HĐ 2: Đọc bài:
+ Tiêu chí đánh giá: HS đọc nối tiếp theo đoạn đúng, đọc đúng từ ngữ, giọng của
bài.
+ PP: vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi.
IV. Hoạt động ứng dụng.
Đọc bài Câu chuyện Hai anh em cho người thân cùng nghe.
GV: Mai Thị Thùy Linh
3


Trường Tiểu học Cam Thủy

Ô.L.T. Việt

Năm học: 2018-2019

LUYỆN VIẾT BÀI 15

I.Mục tiêu: Rèn KN viết chữ:
- Kiến thức: + Biết viết chữ N theo cỡ vừa và nhỏ ( kiểu chữ đứng ).
+Biết viết từ, câu ứng dụng của bài ở vở luyện chữ
- Kĩ năng: Chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy trình.
- Thái độ: Có ý thức cẩn thận, giữ vở sạch – luyện viết chữ đẹp.
- Năng lực: Viết đúng mẫu chữ hoa nhanh đẹp.
II. Đồ Dùng dạy học:
GV: Bảng phụ, chữ mẫu.
HS: Bảng con, vở
III.Hoạt động dạy - học:
HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
Hướng dẫn viết chữ hoa N
Việc 1:GT chữ mẫu, yêu cầu HS quan sát, nhận xét độ cao, rộng, các nét con chữ
M.
Việc 2: GV viết mẫu, nêu QT viết: N
Việc 3: Cho HS viết bảng con - GV chỉnh sửa.
Hướng dẫn viết từ và câu ứng dụng:
Việc 1: Giới thiệu từ ứng dụng của bài. Giải thích nghĩa từ vựng
Việc 2: - Yêu cầu HS quan sát, nhận xét QT viết các từ, câu.
Những chữ nào cao 2, 5 ly; những chữ nào cao 1 ly; những chữ nào coa 1,5 ly?
Việc 3: GV viết mẫu, nêu QT viết
Chú ý khoáng cách giữ các con chữ là nửa con chữ o, k/c giữa các chữ ghi tiếng
là 1con chữ o.
Việc 4: Cho HS viết bảng con - GV sửa sai.
+ Đối với HS tiếp thu còn hạn chế: cần giúp HS viết đung chữ N
+ Đối với HS tiếp thu nhanh: Luyện thêm cho học sinh viết đẹp, đều chữ.
+ Tiêu chí đánh giá: Nắm được quy trình viết chữ hoa N
+ PP: Vấn đáp. Quan sát, hỏi đáp
+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời.
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH: Viết vở Luyện viết
Việc 1: HS Nêu yêu cầu bài viết và tư thế ngồi viết.
Việc 2: GV Cho học sinh viết lần lượt bài viết theo lệnh
Việc 3: GV theo dõi, uốn nắn. thu một số bài nhận xét.
* Dự kiến phương án hỗ trợ cho đối tượng HS :
+ Đối với HS tiếp thu còn hạn chế: cần giúp HS viết đúng chính tả.
+ Đối với HS tiếp thu nhanh: Luyện thêm cho học sinh viết nhanh, đẹp.
+ Tiêu chí đánh giá: Nắm được câu ứng dụng, nghĩa của câu câu ứng dụng.
+ PP: vấn đáp, hỏi đáp
GV: Mai Thị Thùy Linh
4


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời .
C .HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
Nhận xét.
Luyện viết chữ nghiêng.
Ô.L.Toán:
EM TỰ ÔN LUYỆN TOÁN TUẦN 14,15 (T1)
I.Mục tiêu:
- KT: Thực hiện phép trừ có nhớ dạng 54 -18; 34 – 8.Biết tìm x ở các bài tập dạng:
x – a = b; x + c = d (a,b,c,d là các chữu số không quá hai chữ số). Biết giải bài toán
có một phép trừ( dạng 54 -18;)
- KN: Tính toán giải toán và gọi tên thành phần của phép cộng, phép trừ.
- TĐ: Tích cực trong hoạt động học tập.
- NL: Vận dụng được các phép tính và dạng toán đã học để tính toán trong cuộc
sống.
II. Chuẩn bị ĐDDH
-GV: SHD, BP
-HS: Sách luyện, vở
III. Các BT cần làm: 2,3,5,6 -Sách Ô.L 65,.66,67
-Dự kiến phương án hỗ trợ cho đối tượng HS:
- HS còn hạn chế: Tiếp cận giúp các em nêu cách đặt tính và tính ở BT2,3, cách
tìm số bị trừ, số hạng chưa biết ở BT5; cách xác định dạng toán ở BT6
- HS tiếp thu nhanh: Biết cách nêu đặt tính và tính? Nêu nhanh các xác định dạng
toán
+ Nội dung: Đặt tính và tính đúng các phép tính trừ dạng 54 – 18: 34 -8 thành
thạo và chính xác (HĐ2,3). Vận dụng để tìm số hạng, số bị trừ đúng và thành thạo
(HĐ 5).Xác định đúng dạng toán có một phép tính trừ dạng 54 – 18; 34 - 8 .
(HĐ6).
+Phương pháp : Tích hợp
+ Kĩ thuật: Thực hành
IV.HD phần ứng dụng:
-Thực hiện các bài còn lại theo sách hướng dẫn.
Ngày dạy: Thứ ba, ngày 4 tháng 12 năm 2018
EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC

Toán:
I.Mục tiêu: Em ôn lại:
- KT: Em ôn lại cách sử dụng các bảng bảng 11, 12, 13,14 trừ đi một số, thực hiện
phép trừ có nhớ.
- KN: Tính toán đúng các phép tính .
- TĐ: Tích cực trong các hoạt động học tập.
- NL: Vận dụng để tính toán các phép tính trừ có nhớ trong thực tế.
II. Chuẩn bị ĐDDH:
- GV: TLHDH, BP, Hình con gà ghép
GV: Mai Thị Thùy Linh
5


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

- HS: TLHDH, vở
III. Hoạt động dạy – học
*Khởi động :
+ Nội dung: Nói đúng nhanh các phép tính trong bảng 13 trừ đi một số.
+ Phương pháp: Tích hợp
+ Kĩ thuật: . Trò chơi
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
- Điều chỉnh hoạt động: Không
- Điều chỉnh NDDH phù hợp với vùng miền (không có)
- Dự kiến phương án hỗ trợ cho đối tượng HS :
+ HS còn hạn chế: Giúp đỡ, yêu cầu HS nêu cách đặt tính, cách tính ( ở BT 2,3);
xác định cách tìm số hạng trong phép tính?
+ HS tiếp thu nhanh: Giao thêm bài tập
Đặt tính rồi tính 37 + 16
25 + 17
54 + 7
35 + 18
+ Nội dung: Thực hành tính đúng các phép tính trừ có nhớ thành thạo, chính xác
(HĐ 2). Đặt tính và tính đúng các phép tính trừ có nhớ (HĐ 3).So sánh 2 vế và đặt
được dấu (HĐ 4). Tìm đúng thành phần chưa biết của phép tính cộng và trừ ( HĐ
4).
+ Phương pháp: Vấn đáp, quan sát
+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn.
B. HOẠT ĐỘNG ÚNG DỤNG
-Về làm BT phần ứng dụng:
Tiếng Việt: BÀI 15A: ANH EM YÊU THƯƠNG NHAU (T3)
I.Mục tiêu
- Kiến thức: + Mở rộng vốn từ chỉ đặc điểm: tính tình , màu sắc, hình dáng.
Kể ngắn về anh chị em của mình.
- Kĩ năng: + Săp xếp và chỉ đúng các từ chỉ đặc điểm : tính tình, màu sắc, hình
dáng.
- Thái độ : + HS chăm học, hoạt động nhóm tích cực.
- Năng lực: Vạn dụng các từ chỉ đặc điểm để miêu tả về con người, con vật, đồ vật
trong cuộc sống.
II: Chuẩn bị ĐDDH:
-GV:bảng nhóm
- HS: TLHDH, vở
III. Hoạt động dạy - học
HĐ3: Dựa vào tranh chọn một từ thích hợp để hoàn thành câu.
+ Tiêu chí đánh giá: HS chọn từ đúng hoàn thành câu theo yêu câu.
a) Em bé dễ thương.
GV: Mai Thị Thùy Linh
6


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

b) Con voi khỏe.
c) Những quyển vở nhiều màu.
d) Những cây cau cao.
+ PP: vấn đáp
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời.
HĐ 4: Chơi trò chơi tìm từ nhanh..
+ Tiêu chí đánh giá: HS chơi tích cực, chọ đúng từ chỉ đặc điểm tính tình của
người , màu sắc vật, hình dáng con người, vật.
- Đặc điểm về tính tình con người: hiền, tốt, ngoan, lười,chăm,
- Đặc điểm về màu sắc của vật: trắng, đỏ, xanh, tím, hồng.
- Đặc điểm về hình dáng của người, vật: tròn, vuông, gầy, cao, mập.
- Làm việc nhóm tích cực.
+ PP: vấn đáp, quan sát.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi,ghi chép ngắn.
IV. Hoạt động ứng dụng.
. Nói với ông bà. Cha mẹ. em làm gì để thể hiện tình yêu thương anh (chị em) của
em
Tiếng Việt: BÀI 15B:ANH EM YÊU THƯƠNG NHAU LÀ HẠNH PHÚC
(T1)
I.Mục tiêu
Kiến thức: + Kể được nội dung câu chuyện Hai anh em theo giợi ý..
+ Biết viết chữ N theo cỡ vừa và nhỏ ( kiểu chữ đứng ).
+ Biết viết từ, câu ứng dụng của bài.
- Kĩ năng: Dựa vào gợi ý kể mạch lạc, suôn sẻ, đúng giọng nhân vật.
Chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy trình.Viết đúng tốc độ.
- Thái độ: Chăm chỉ học tập, hoạt động nhóm tích cực.
- Năng lực: Kể diễn cảm thể hiện giọng đọc đúng nhân vật., học sinh biết diễn đạt
nội dung câu chuyện theo ý của mình.
II.Chuẩn bị ĐD DH:
GV: TLHDH , MHTV, MT.
HS: vở, TLHDH.
III.Họa độngdạy - học:
HĐ1. Kể từng đoạn câu chuyện Hai anh em theo gợi ý ..
- Dự kiến phương án hỗ trợ cho đối tượng HS:
+ HS còn hạn chế: Giúp đỡ HS kể từng đoạn câu chuyện theo gợi ý.
+ HS tiếp thu nhanh: Kể được các sự việc theo gợi ý..
+ Tiêu chí đánh giá: Dự vào gợi ý kể đúng ,mạch lạc, đúng giọng.
- Phối hợp tốt giữa thành viên các nhóm kể hoàn thành nối
tiếp câu chuyện.
GV: Mai Thị Thùy Linh
7


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

+ PP: vấn đáp. quan sát
+ Kĩ thuật: hỏi đáp, nhận xét bằng lời.ghi chép ngắn.
HĐ 2.3 Viết chữ hoa. N( Như tài liệu)
Nghe thầy cô hướng dẫn viết chữ hoa N
- Chữ N cao mấy ly? Rộng mấy ly? Gồm mấy nét?...
+ HS còn hạn chế: Giúp đỡ HS nắm được quy trình, điểm bắt đầu và kết thúc, kích
thước cỡ chữ.Viết đúng cỡ chữ hoa N
+ Tiêu chí đánh giá: Viết đúng chữ hoa N, viết đúng câu ứng dụng.
+ PP: vấn đáp. Quan sát,
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời ,ghi chép ngắn.
IV.Hoạt động ứng dụng.
- Về nhà kể lại câu chuyện, viết chữ hoa N
Thứ tư, ngày 5 tháng 12 năm 2018
Tiếng Việt:
BÀI 15B: ANH EM YÊU THƯƠNG NHAU LÀ HẠNH PHÚC ( T2)
I. Mục tiêu:
Kiến thức: + Mở rộng vốn từ chỉ đặc điểm .
+ Nghe - viết một đoạn văn.
+ Đặt câu theo mẫu Ai thế nào?.
- Kĩ năng: + Chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy trình.Viết đúng tốc
độ.
+ Đặt đúng mẫu câu Ai thế nào?
+ Tìm đúng các từ chỉ đặc điểm.
- Thái độ: Có ý thức cẩn thận, giữ vở sạch,luyện viết chữ đẹp.
- Năng Lực: Viết chữ đẹp, vận dụng từ chỉ đặc điểm vào trong viết văn
II. Chuẩn bị ĐDDH:
- GV:TLHDH, mẫu chữ, Bp
- HS: TLHDH, vở
III. Hoạt động dạy- học
B. Hoạt động thực hành
. HĐ 1.Tìm từ nhanh thuộc nhóm trong mỗi dãy từ sau.
+ Tiêu chí đánh giá: HS tìm đúng từ chỉ đặc điểm,
- Hoạt động nhóm tích cực.
a) Từ chỉ đức tính tốt: chăm chỉ, ngoan ngoãn, hiền lành.
b) Từ chỉ màu sắc : trắng tinh, xanh ngắt, đỏ ối.
c) Từ chỉ hình dáng: tròn trĩnh , vuông vắn, thẳng tắp.
d) Từ chỉ mùi hương: ngào ngạt, sực nức,ngan ngát.
+ PP: Quan sát, hỏi đáp
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn.
GV: Mai Thị Thùy Linh
8


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

HĐ 2,3. Chọn một từ chỉ đặc điểm và đặt câu với từ đó.
+ Tiêu chí đánh giá: HS chọn đúng từ để đặt câu hoàn chỉnh.Đặt mẫu câu Ai thế
nào theo mẫu.Chép được vào vở câu vừa đặt.
a) Mái tóc của ông bạc trắng.
b) Tính tình của bố vui vẻ.
c) Bàn tay của em bé mũm mĩm.
d) Nụ cười của anh tươi tắn.
+ PP: Quan sát, hỏi đáp
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn
HĐ 4: Chép vào vở đoạn văn.
- HS còn hạn chế: Hỗ trợ HS viết hoàn thành đoạn văn không sai lỗi chính tả.
- HS tiếp thu nhanh: Giúp em viết nhanh,viết đẹp đoạn văn.
+ Tiêu chí đánh giá: HS viết đúng tốc độ đoạn văn, chữ viết đẹp trình bày đúng
văn bản, Viết hoa đúng các chữ cái mở đầu của một số từ trong bài.
+ PP: Quan sát, hỏi đáp.
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn.
IV.Hoạt động ứng dụng
Kể lại câu chuyên Hai anh em cho người thân nghe và viết đoạn văn đã viết.
Tiếng Việt:
BÀI 15B: ANH EM YÊU THƯƠNG NHAU LÀ HẠNH PHÚC ( T3)
I. Mục tiêu:
Kiến thức: +Viết đúng các từ chứa tiếngcó vần ai/ ay, , các từ có chứa tiếng bắt đầu
s / x, , các từ có chứa tiếng có vần ât/ âc..
+ Nói lời chức mừng , chia vui.
- Kĩ năng: + Viết đúng các từ chứa tiếngcó vần ai/ ay, , các từ có chứa tiếng bắt đầu
s / x, , các từ có chứa tiếng có vần ât/ âc.
+ Nói được lời chúc mừng , chia vui.
- Thái độ: Chăm học, thảo luận nhóm tích cực.
- Năng lực: Phát âm đúng các từ có tiếng bắt đầu bằng s/ x trong cuộc sống.
II. Chuẩn bị ĐDDH:
 GV:TLHDH,MHTV. MT
 - HS: TLHDH, vở
III. Hoạt động dạy - học.
HĐ 5.Thi viết nhanh 2 từ có tiếng chứa vần ai, ay . ( Như tài liệu)
máy bay, đi cày, gà mái.cây mai
HS còn hạn chế: Hỗ trợ HS tìm đúng từ theo yêu cầu.
+ Tiêu chí đánh giá: HS tìm đúng 2 từ có tiếng chứa vần ai, ay.
+ PP: Quan sát, hỏi đáp
GV: Mai Thị Thùy Linh
9


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn.
HĐ 6.Tìm các từ ( Như tài liệu)
+ Tiêu chí đánh giá: HS tìm đúng từ theo yêu cầu.phân biết đúng từ có chứa
tiếng bắt đầu s/ x.
- Hoàn thành vào vở của mình.
a, xoài, bác sĩ, con sóc.
b, quả gấc, bật lửa, tất.
+ PP: Quan sát, hỏi đáp.
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn
HĐ7.Đóng vai nói lời chúc mừng.( Như tài liệu)
+ Tiêu chí đánh giá: HSnói đúng lời chúc mừng nhân dịp bạn được cô giáo khen..
+ PP: hỏi đáp
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời.
IV.Hoạt động ứng dụng. ( Như tài liệu)
Thực hiện phần ứng dụng
Toán:
15;16;17;18 TRỪ ĐI MỘT SỐ (T1)
I.Mục tiêu
- KT: Em biết cách thực hiện các phép trừ dạng 15; 16;17;18 trừ đi một số.
- KN: Em lập và thuộc bảng “15,16,17,18 trừ đi một số”
- TĐ: Tích cực trong họạt động học tập.
- NL: Vận dụng các phép tính 15,16,17,18 trừ đi một số để tính toán trong thực tiễn
.
II. Chuẩn bị ĐDDH:
- GV: TLHDH,MHTV, MT, que tính.
- HS: TLHDH, vở
III. Hoạt động dạy – học : HĐCB
HĐ1.Thao tác với que tính
+ HS còn hạn chế: hướng dẫn, giúp đỡ HS thành lập bảng 15,16,17,18 trừ đi một
số; cách sắp xếp que tính và thao tác bớt đi để hình thành phép tính; học thuộc
bảng trừ.
+ Nội dung: Thao tác nhanh trên que tính và đếm đúng số que tính.
+ Phương pháp: Quan sát. Vấn đáp
+ Kĩ thuật: . Nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn.
HĐ2,3 (Theo tài liệu)
+ HS tiếp thu nhanh. Làm thêm bài tập
Điền số:
45 - …. < = 38
... - 12 = 89
... - 9 = 100
+ Nội dung: Học sinh thực hiện việc lập bảng 15,16,17,18 trừ đi một số một cách
khoa học, nhanh và chính xác.
-HS học thuộc bảng 15,16,17,18 trừ đi một số ngay tại lớp
GV: Mai Thị Thùy Linh
10


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

+ Phương pháp: PP quan sát ,, Vấn đáp gợi mở, phương pháp viết.
+ Kĩ thuật: N/x bằng lời (hỗ trợ HS lúng túng khi hoàn thành bảng trừ),ghi chép
ngắn.
B. Hoạt động ứng dụng:
-Đọc bảng “ 15,16,171,8 trừ đi một số” cho bố mẹ nghe
Ngày dạy: Thứ năm , ngày 6 tháng 12 năm 2018
15;16;17;18 TRỪ ĐI MỘT SỐ ( T2)

Toán:
I.Mục tiêu
- Tính đúng và nhanh các phép tính trong bảng 15,16,17,18 trừ đi một số
- KN: Tính toán và Giải được bài toán sử dụng bảng trừ
- TĐ: Tích cực trong học tập
- NL: Vận dụng các phép tính 15,16,17,18 trừ đi một số để tính toán và giải được
các bài toán trong thực tiễn.
II. Chuẩn bị ĐDDH:
- GV:bảng nhóm
- HS: TLHDH, vở
III. Hoạt động dạy - học.
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1.Thực hành làm các bài tập vào vở: lần lượt các bài tập 1,2,3,4,5 trong tài
liệu HDH
- Điều chỉnh hoạt động: Không
- Điều chỉnh NDDH phù hợp với vùng miền (không có)
- Dự kiến phương án hỗ trợ cho đối tượng HS :
+ HS còn hạn chế: hướng dẫn, giúp đỡ HS làm bài tập vận dụng bảng 15;16;17;18
trừ đi một số, cách đặt tính, cách tính, cách tìm số bị trừ, nhận dạng toán ít hơn.
+ HS tiếp thu nhanh : Làm thêm bài tập
Tìm x x + 19 = 88
x + 16 = 57
+ Nội dung: Thực hành tính nhẩm đúng các phép tính của bảng 15,16,17,18 trừ đi
một số thành thạo, chính xác (HĐ 1). Tính đúng các phép tính 15,16,17,18 trừ đi
một số thành thạo(HĐ 2).Tính nhẩm đúng các phép tính cộng, trừ (HĐ 3). Tìm
đúng kết quả các phép tính và nối đúng số(HĐ 4).Giải đúng bài toán có một phép
tính trừ (HĐ 5).
+ Phương pháp: Vấn đáp, quan sát
+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn.
C. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
-Thực hiện phần ứng dụng.
Tiếng Việt:

Ngày dạy: Thứ năm ngày 6 tháng 12 năm 2018
BÀI 15C: CHỊ YÊU EM BÉ (T1)
GV: Mai Thị Thùy Linh
11


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

I.Mục tiêu
- Kiến thức: Đọc hiểu bài Bé Hoa
- Kĩ năng: Hiểu các từ ngữ trong bài. Đọc lưu loát toàn bài. Ngắt nghĩ hơi đúng
sau các dấu câu, giữa các cụm từ của bài. Đọc giọng tình cảm nhẹ nhàng
- Thái độ: HS biết yêu thương em bé
- Năng lực: Đọc hay bài tập đọc
II. Chuẩn bị ĐDDH:
- GV: TLHDH, MHTV,MT
- HS: TLHDH, vở
III. Các hoạt động học

- Ban học tập tổ chức cho lớp trò chơi khởi động tiết học: Chơi trò chơi
“Tìm từ nhanh”
Việc 1: TBHT phổ biến luật chơi: Cả lớp chia thành 2 đội và cử một bạn làm chủ
trò. Bạn chủ trò nêu một từ chỉ sự vật. Các đội chơi nói nhanh từ chỉ đặc điểm, tính
chất của sự vật đó. Đội nào nêu từ trước thì được tính. Sau 3 phút, đội nào nêu
được nhiều từ hơn là đội thắng cuộc
Việc 2: Thực hiện chơi.
Việc 3: Cả lớp cùng tuyên dương các bạn nêu đúng
Việc 4: TBHT cho các bạn chia sẻ ý kiến sau trò chơi
- Giáo viên giới thiệu bài học, tiết học.
- HS viết đề bài vào vở
- HS tự đọc thầm phần mục tiêu
- Ban học tập gọi 1HS đọc mục tiêu trước lớp
- Tiêu chí đánh giá: Nêu nhanh từ chỉ sự vật và đặc điểm của sự vật đó
- Phương pháp: Tích hợp
- Kĩ thuật: Trò chơi
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN

2.Nghe thầy (cô) đọc bài: Bé Hoa
Việc 1:GV đọc mẫu, cả lớp lắng nghe
Việc 2: GV nêu giọng đọc, cách ngắt giọng, nội dung bài

3. Hỏi đáp giải nghĩa từ
Việc 1: Em tìm các từ cần hỏi, suy nghĩ câu trả lời
Việc 2:Hai bạn đổi lượt hỏi đáp nhau về nghĩa các từ
GV: Mai Thị Thùy Linh
12


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

Việc 3:NT lần lượt mời các bạn nêu nghĩa các từ được hỏi.Báo cáo với thầy cô khi
hoàn thành.
- CTHĐTQ yêu cầu các nhóm chia sẻ
+ Tiêu chí đánh giá: Nắm được nghĩa từ đặt câu hỏi cho nghĩa của từ đó
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.ghi chép ngắn

4.Luyện đọc từ ngữ
Việc 1:Em đọc những từ ngữ
Việc 2:Một bạn đọc từ ngữ - một bạn nhận xét sau đó ngược lại
- CTHĐTQ yêu cầu một số HS đọc trước lớp
+ Tiêu chí đánh giá: Đọc đúng từ khó
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.ghi chép ngắn

5. Cùng luyện đọc
Việc 1:Em đọc bài Bé Hoa ( 2-3 lần)
Việc 2:Mỗi bạn đọc một đoạn, sau đó đổi lượt, nhận xét, bổ sung cho nhau về cách
đọc.
Việc 3: NT tổ chức cho mỗi bạn đọc một đoạn, nối tiếp nhau đến hết bài.Đổi lượt
và đọc lại bài.NT tổ chức cho các bạn nhận xét, đánh giá và góp ý cho nhau
* HĐTQ tổ chức cho các bạn trong lớp chia sẻ sau tiết học.
+ Tiêu chí đánh giá: Đọc đúng câu dài ngắt nghĩ đúng dấu câu đọc giọng đọc nhẹ
nhàng
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.ghi chép ngắn
C. Hoạt động ứng dụng
Đọc bài Bé Hoa cho người thân nghe
Tiếng Việt:

BÀI 15C: CHỊ YÊU EM BÉ (T2)

I.Mục tiêu
- Kiến thức: Đọc hiểu bài Bé Hoa. Viết đúng các từ chứa tiếng có vần ai/ay
- Kĩ năng: Nắm nội dung bài Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc và giúp đỡ bố
mẹ.
- Thái độ: HS biết yêu thương em bé
- Năng lực: Vận dụng bài học vào trong cuộc sống hàng ngày
II. Chuẩn bị ĐDDH:
- GV: TLHDH
GV: Mai Thị Thùy Linh
13


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

- HS: TLHDH, vở
III. Điều chỉnh hoạt động: HĐCB
HĐ6,7 Như HDH
+ HS còn hạn chế: Tiếp cận giúp các em đọc bài và trả lời các câu hỏi
+HS tiếp thu nhanh: Trả lời nhanh nêu được nội dung bài
+ Tiêu chí đánh giá: Chọn nhanh các ý trả lời đúng nội dung nài
1(c) Em Nụ môi đỏ hồng, mắt to, tròn, đen láy
2(c) Hoa ru em ngủ, trông em giúp mẹ.
3(b) Hoa kể về em Nụ, mong bố về dạy em thêm bài hát
4(b) Gia đình hoa có bốn người: bô, mẹ, Hoa và em Nụ, Bố mẹ đi công tác xa.
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.thang đo
HĐ8 Như HDH(HĐTH
+ HS còn hạn chế: Hỗ trọ các em tìm tiếng
+HS tiếp thu nhanh: Tìm nhanh các tiếng có vần ai/ay
+ Tiêu chí đánh giá: tìm các tiếng có vần nhanh đúng
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.ghi chép ngắn
IV. Hướng dẫn phần ứng dụng:
Chia sẻ bài học với người thân

Ô.LTV:

EM TỰ ÔN LUYỆN TIẾNG VIỆT TUẦN 15(Tiết 1)

I.Mục tiêu:
- Kiến thức: Đọc và hiểu bài Đi chợ. Hiểu được sự ngốc nghếch của cậu bé trong
câu chuyện. Tìm được các từ chỉ đặc điểm tính chất của người vật
- Kĩ năng : Đọc hiểu bài và trả lời được các câu hỏi, biết từ chỉ đặc điểm
- Thái độ: Yêu thích môn học
- Năng lực: Vận dụng tìm từ chỉ đặc điểm vào trong viết văn trong cuộc sống
hàng ngày
II. Chuẩn bị ĐDDH
- GV: Sách em tự ôn luyện TV 2
- HS: Sách em tự ôn luyện TV 2
III. Các hoạt động dạy học:
Khởi động
HĐ 1: Như tài liệu
- HS còn hạn chế: Hỗ trợ em quan sát trnh
+ Tiêu chí đánh giá: Nắm nội dung của bức tranh
GV: Mai Thị Thùy Linh
14


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

+ PP: vấn đáp.quan sát
+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn, nhận xét bằng lời.
Ôn luyện
HĐ 2: Đọc câu chuyện sau và TLCH( a đến d).
- HS còn hạn chế: Hỗ trợ em khi dựa vào câu chuyện trả lời câu hỏi đúng
+ Tiêu chí đánh giá: Đọc hiểu bài nắm nội dung bài trả lời chính xác câu hỏi
trong bài biết được câu chuyện vui
a) Cậu bé đi chợ mua tương và mắm
b) Cậu bé đến chợ quay về vì không biết bát nào mua tương bát nào mua mắm.
c) Lần thứ hai cậu bé quay về vì không biết đồng nào mua tương đồng nào mua
mắm
d) Theo em bà cậu bé nói gì khi cậu bé quay về lần thứ hai. Cháu bà ngốc lắm
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.ghi chép ngắn
HĐ3: (Như tài liệu)
- HS còn hạn chế: Hỗ trợ em tìm từ chỉ đặc điểm
+ Tiêu chí đánh giá: Nêu nhanh từ chỉ đặc điểm tính chất của người và vật
- Từ chỉ đặc điểm hình dáng của người , vật: cao, gầy, vuông, thấp,ngắn, tròn xoe,
dong dỏng
- Từ chỉ đặc điểm màu sắc của một vật: trắng muôt, hồng nhạt,tím than, vàng
tươi, đỏ
- Từ chỉ đặc điểm về tính tình của một người: khiêm tốn, lười biếng, kiêu căng, dịu
dàng, vui vẻ
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời. thang đo
IV.HD phần ứng dụng:
Chia sẻ bài học người thân.

Ô.LTV:

EM TỰ ÔN LUYỆN TIẾNG VIỆT TUẦN 15(Tiết 2)

I.Mục tiêu:
- Kiến thức: Đặt được câu theo mẫu Ai thế nào?. Viết đúng vần ai/ay, từ chứa tiếng
bắt đầu s/x. Nói được lời chia vui(chúc mừng) hơph với tình huống giao tiếp.
- Kĩ năng : Phân biệt s/x, đặt câu Ai thế nào?, nói được lời chia vui
- Thái độ: Có thái độ tích cực trong học tập và yêu thích môn học.
- Năng lực: Vận dụng nói được lời chúc mừng vào trong cuộc sống.
GV: Mai Thị Thùy Linh
15


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

II. Chuẩn bị ĐDDH
- GV: Sách em tự ôn luyện TV 2, BP
- HS: Sách em tự ôn luyện TV 2
III. Các hoạt động dạy học:
Ôn luyện
HĐ 4: ( Như tài liệu)
- HS hạn chế: Hỗ trợ em đặt câu
+ Tiêu chí đánh giá: Đặt được câu theo mẫu Ai thế nào?
1)Em bé có đôi mắt tròn xoe.
2)Bông hoa huệ trắng muốt.
3) Bố em rất vui vẻ.
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.thang đo
HĐ 5,6: ( Như tài liệu)
- HS hạn chế: Tiếp cận HS phân biệt s/x, ai ay
- HSHTT: Làm thêm phần ứng dụng
+ Tiêu chí đánh giá: Phân biệt s/x, ai/ay nói lời chúc mừng
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn
IV.HD phần ứng dụng:
- Nhận xét, chia sẻ người thân.
Ngày dạy: Thứ sáu , ngày 7 tháng 12 năm 2018
Toán:
ĐIỀU CHỈNH TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN HỌC MÔN TOÁN 2
BÀI : EM THỰC HIỆN PHÉP TÍNH DẠNG 55; 56; 57; 58 TRỪ ĐI MỘT SỐ
NHƯ THẾ NÀO?(T1)
I.Mục tiêu
- KT: Em biết cách thực hiện các phép trừ dạng 55; 56; 57; 58 trừ đi một số
- KN: Trình bày đặt tính và tính thành thạo, chính xác.
- TĐ: Tích cực tham gia học tập
- NL: Vận dụng tính toán các phép trừ có nhớ vào thực tiễn.
II. Chuẩn bị ĐDDH
GV: TLHDH, MHTV, MT
HS: TLHDH, vở
III. Hoạt động dạy - học

GV: Mai Thị Thùy Linh
16


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

- Ban văn nghệ tổ chức cho các bạn trơi trò chơi khởi động tiết học. Chơi trò
chơi truyền điện “ 15,16,17,18 trừ đi một số ”
Việc 1: TBHT phổ biến luật chơi: Bạn đầu tiên tham gia chơi nêu ra một phép
tính bất kỳ trong bảng “15,16,17,18 trừ đi một số” và có quyền truyền điện đến
bạn tiếp theo, bạn đó có nhiệm vụ là phải nêu nhanh kết quả của phép tính; sau
đó, tiếp tục nêu phép tính khác và chỉ định bạn khác, nếu có bạn sai thì dừng
lại.
Việc 2: Thực hiện chơi.
Việc 3: Cả lớp cùng tuyên dương các bạn nêu đúng
Việc 4: TBHT cho các bạn chia sẻ ý kiến sau trò chơi
- Giáo viên giới thiệu bài, các em ghi đề bài vào vở.
- Cá nhân đọc mục tiêu bài(2 lần).
- CTHĐTQ tổ chức cho các bạn chia sẻ mục tiêu của bài trước lớp.
*Khởi động:
+ Nội dung: Tìm đúng các phép tính 15,16,17,18 trừ đi một số.
Hào hứng khi tham gia trò chơi.
+ Phương pháp: Tích hợp.
+ Kĩ thuật: Trò chơi.
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN

2. Tính 55- 38=?
* Cách đặt tính và tính
Việc 1: Em suy nghĩ cách thực hiện phép tính 55- 38
Viec 2: Giải thích cho bạn nghe những thông tin mình vừa nắm được. Đổi vai thực
hiện, nhận xét, bổ sung cho bạn.
* GV bổ sung, củng cố kiến thức cho HS

3. Nêu cách đặt tính, tính 55 - 8
Việc 1: Em suy nghĩ cách thực hiện phép tính 55 – 8. Nêu cách đặt tính, cách tính
phép tính 55 - 8
Việc 2: Cùng trao đổi cách làm, kết quả với bạn
Việc 3: Nhóm trưởng điều hành các bạn lần lượt nêu cách đặt tính và tính của phép
tính 55 – 8.Nhận xét, bổ sung cho bạn.
* GV bổ sung, củng cố kiến thức cho HS
+ Nội dung: Biết cách thực hiện phép tính trừ có nhớ nhanh và chính xác.
Biết so sánh sự khác nhau giữa 2 phép tính.
+ Phương pháp: Quan sát.Vấn đáp.
+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời.
GV: Mai Thị Thùy Linh
17


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

4.Tính
Việc 1:Em thực hiện tính kết quả 2 phép tính 35- 16; 75 – 7 theo cột dọc
Việc 2: NT cho các bạn chia sẻ kết quả.Nhóm nhận xét, thống nhất kết quả ghi vào
bảng nhóm và báo cáo cô giáo.
- Hội đồng tự quản tổ chức cho các bạn trong lớp chia sẻ sau tiết học.
+ Nội dung: Biết vận dụng và tính thành thạo.
Hợp tác tốt với bạn, có khả năng tự học và giải quyết vấn đề toán học
+ Phương pháp: Quan sát.Vấn đáp.
+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn
C. Hoạt động ứng dụng
Về nhà làm bài tập, ôn lại cách đặt tính, cách tính

Tiếng Việt:

BÀI 15C: CHỊ YÊU EM BÉ (T3)

I. Mục tiêu:
- Kiến thức: Viết đúng các từ chứa tiếng bắt đầu bằng s/x. Viết đoạn văn ngắn về
anh, chị, em ruột(hoặc anh chị em họ)
- Kĩ năng: Viết tín nhắn
- Thái độ: Có thái độ yêu thích môn học
- Năng lực: Viết đoạn văn có sáng tạo
* Tích hợp
- TH BVMT: Để bết được tình cảm, sự chăm sóc, quan tâm lẫn nhau giữa các
thành viên trong gia đình với nhau.
- GD KNS: Thể hiện sự cảm thông; xác định giá trị, tự nhận thức bản thân.
II. Chuẩn bị ĐDDH:
- GV: TLHDH, MH,MT
- HS: TLHDH, vở
III. Điều chỉnh hoạt động:
HĐ2,3: Như HDH(HĐTH)
+ HS còn hạn chế: Tiếp cận giúp các em phân biệt s/x
+ Tiêu chí đánh giá: Tìm đúng ,nhanh từ chỉ hoạt động bắt đầu bằng s/x
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.ghi chép ngắn
HĐ4,5: Như HDH
+ HS còn hạn chế: Tiếp cận các em kể về anh chị và viết đoạn văn
GV: Mai Thị Thùy Linh
18


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

+ Tiêu chí đánh giá: Kể được anh hoặc chị câu văn trọn ý diễn đạt trôi chảy đúng
nội dung
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, thang đo
- Giáo dục HS anh chị em cần phải yêu thương nhau thông cảm
IV. Hướng dẫn phần ứng dụng:
Thực hiện theo sách HDH
Ô.L.Toán:
EM TỰ ÔN LUYỆN TOÁN TUẦN 14,15 (T2)
I.Mục tiêu:
- KT: Em ôn lại các bảng trừ, vận dụng các bảng 11, 12, 13,14 ,15,16,17,18 trừ đi
một số vào giải toán phù hợp.
- KN: Tính toán giải toán và gọi tên thành phần của phép cộng.
- TĐ: Tích cực trong hoạt động học tập.
- NL: Vận dụng được các phép tính và dạng toán đã học để tính toán trong cuộc
sống.
II. Chuẩn bị ĐDDH
-GV: SHD, BP
-HS: Sách ôn luyện, vở
III. Các BT cần làm: 8 – 68; 3,4- S.Ô.L trang 70,71
-Dự kiến phương án hỗ trợ cho đối tượng HS:
- HS còn hạn chế: Hướng dẫn em hoàn thành các bài tập, vận dụng các bảng trừ đê
hoàn thành các bài tập,
- HS tiếp thu nhanh : Giao thêm bài tập 6.
+ Nội dung: Xác định đúng dạng toán có một phép tính trừ (HĐ8). Vận dụng bảng
trừ để thực hiện đúng, chính xác (HĐ3). Tính đúng và thành thạo các phép tính trừ
có nhớ (HĐ 5).
+Phương pháp : Tích hợp
+ Kĩ thuật: Thực hành
IV.HD phần ứng dụng:
-Thực hiện các bài còn lại theo sách hướng dẫn.

HĐTT:

SINH HOẠT LỚP

I.Mục tiêu
- Nhận xét hoạt động trong tuần qua, đề ra phương hướng trong tuần tới.
- Múa hát lại những bài hát tập thể.
- Tổ chức giao tiếp Tiếng anh cho học sinh
GV: Mai Thị Thùy Linh
19


Trường Tiểu học Cam Thủy

Năm học: 2018-2019

III. Các hoạt động dạy học:
* HĐ1: Sinh hoạt văn nghê
Ban văn nghệ bắt cho lớp hát một vài bài hát tập thể.
- HS xung phong hát cá nhân.
* HĐ2: Đánh giá lại tình hình hoạt động trong tuần qua.
- CTHĐTQ mời các bạn nhóm trưởng lên nhận xét hoạt động của nhóm mình trong
tuần
- CTHĐTQ lên nhận xét tình hình hoạt động của lớp trong tuần qua.
+ Trong tuần qua nhiều bạn đã có có gắng. Trong giờ học có nhiều nhóm tích cực
hoạt động và có hiệu quả.
+ Tuy nhiên trong giờ học còn hay nói chuyện riêng, chưa có ý thức tự giác trong
vệ sinh, còn nghịch, thiếu chú ý trong giờ học: Trường, Trung
-Mời HS phát biểu ý kiến.
* HĐ3: Đề ra kế hoạch hoạt động trong tuần tới.
+ CTHĐTQ đa ra một số kế hoạch trong tuần tới:
+ Tự giác học tập ở nhà
+ Không nói chuyện trong giờ học, xếp hàng ra vào lớp nhanh chóng. Thực hiện
tốt công tác tự quản đầu giờ .
- Tiếp tục chăm sóc hoa
+ Thực hiện trang phục đi học đúng quy định.
* HĐ 4: Giao tiếp Tiếng Anh
- CTHĐTQ tổ chức cho các bạn giao tiếp với nhau bằng tiếng anh về chủ điểm
trong tuần từ vựng, câu...
* Dặn dò
- HS về nhà chuẩn bị bài cho tuần tới, tham gia những trò chơi an toàn trong ngày
nghỉ, đảm báo ATGT, ATĐN.

GV: Mai Thị Thùy Linh
20



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×