Tải bản đầy đủ

Giáo án lớp 2 theo tuần năm học 2018 2019 mới nhất tuần 17 (2)

TUẦN 17
Ngày dạy: 17/12/2018
TẬP ĐỌC :
TÌM NGỌC (2Tiết)
I. MỤC TIÊU:
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; biết đọc với giọng kể chậm rãi.
- Hiểu ND: Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh,
thực sự là bạn của con người. (trả lời được câu hỏi 1, 2, 3, 4.).
- Rèn KN đọc đúng, bước đầu biết đọc diễn cảm, hiểu nd bài đọc.
- HS biết yêu quý và chăm sóc các vật nuôi trong nhà.
- Tự học và tự giải quyết vấn đề; Giao tiếp, hợp tác.
II. ĐỒ DÙNG:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc. Bảng phụ ghi nội dung cần HD luyện đọc.
III.HOẠT ĐỘNG HỌC:
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN:
1. Khởi động

- TBVN điều khiển lớp hát một bài.
2.Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài - ghi đề bài - HS nhắc đề bài
- GV đọc toàn bài - HS theo dõi.

- Đọc mẫu nêu cách đọc chung:
a. Hoạt động 1: Luyện đọc đúng:

*Việc 1: GV (HSNK) đọc toàn bài - Lớp đọc thầm
*Việc 2: Đọc vòng 1: Luyện phát âm đúng.
+ Đọc nối tiếp câu trong nhóm.
+ HS phát hiện từ khó đọc trong bài và giúp đỡ bạn đọc cho đúng trong nhóm.
+ HS báo cáo cho GV kết quả đọc thầm của nhóm và những từ khó đọc mà HS đọc
chưa đúng.
+ GV ghi lại những từ HS phát âm sai phổ biến (nếu có) lên bảng và HD cho HS cách
đọc:
*Việc 3: Đọc vòng 2: Chia đoạn - đọc nối tiếp đoạn. Luyện ngắt nghỉ đúng câu dài kết
hợp giải nghĩa từ.

- Từng nhóm HS đọc nối tiếp đoạn, phát hiện những câu dài khó đọc. Báo cáo cho GV
những câu dài không có dấu câu khó ngắt nghỉ mà HS phát hiện.
- GV đưa ra câu dài đọc mẫu, HS nghe và phát hiện chỗ cần ngắt nghỉ.


- HS luyện đọc ngắt nghỉ đúng.
- HD giải nghĩa từ.
* Việc 4: Đọc vòng 3: Đọc nối tiếp đoạn theo nhóm trước lớp.
- HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp (mỗi nhóm một em thi đọc)
- Hs đọc toàn bài
Đánh giá:
+ Tiêu chí :- Đọc đúng các từ khó trong bài. Ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ.
- Đọc đọc bài to, rõ ràng trôi chảy, lưu loát
+ PP: Quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời .
TIẾT 2
b. Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- Nhóm trưởng điều hành: HS đọc thầm, đọc lướt để trả lời câu hỏi ( GV đưa ra trong
phiếu học tập)
* Việc 2: Các nhóm báo cáo kết quả.
* Dự kiến trả lời:
Câu 1: Do đâu chàng trai có viên ngọc quý?
- Chàng cứu con rắn nước. Con rắn ấy là con của Long Vương. Long Vương tặng chàng
viên ngọc quý.
Câu 2: Ai đánh tráo viên ngọc?


- Một người thợ kim hoàn đánh tráo viên ngọc khi biết nó là viên ngọc quý, hiếm.
Câu 3: Mèo và chó đã làm cách nào để lấy lại được viên ngọc?
a. Ở nhà người thợ kim hoàn, Mèo nghĩ ra kế gì để để lấy lại viên ngọc?
- Mèo bắt một con chuột đi tìm ngọc. Con chuột tìm được.
b. Khi ngọc bị cá đớp mất, Mèo và Chó đã làm cách nào để lấy lại ngọc?
- Mèo và Chó rình bên sông, thấy có người đánh được con cá lớn, mổ ruột ra có viên
nọc, Mèo nhảy tới ngoạm ngọc chạy.
c. Khi ngọc bị quạ cướp mất Mèo và Chó đã làm cách nào để lấy lại ngọc?
- Mèo nằm phơi bụng vờ chết. Quạ sà xuống toan rỉa thịt, Mèo nhảy xô lên vồ. Quạ van
lạy, trả lại ngọc.
Câu 4: Tìm trong những từ khen ngợi Mèo và Chó.
- Thông minh, tình nghĩa.
* Việc 3: GV sơ kết ngắn gọn, nhấn mạnh ý chính (có thể ghi bảng những từ ngữ hình
ảnh chi tiết nổi bật cần ghi nhớ)
* Việc 4: HS nếu nội dung chính của bài: Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong
nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con người.


– HS nhắc lại.
*Đánh giá:
- Tiêu chí: HS nắm được nội dung của bài, trả lời đúng yêu cầu câu hỏi.
- Phương pháp: Vấn đáp, quan sát
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi; Giao tiếp, hợp tác; Nhận xét bằng lời
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
*Hoạt động 3: Luyện đọc hay
* Giúp HS đọc rõ ràng, diễn cảm, thể hiện được giọng của nhân vật
* Việc 1: GV giới thiệu đoạn cần luyện; GV đọc mẫu. HS nghe và nêu
giọng đọc của đoạn.
* Việc 2: HS đọc lại vài em. Luyện đọc phân vai theo nhóm.
* Việc 3: Thi đọc diễn cảm. Nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay.
* GV củng cố, liên hệ và giáo dục HS:
- Đánh giá:
+ Tiêu chí đánh giá: Đánh giá kĩ năng đọc diễn cảm, biết ngắt đúng sau dấu chấm, dấu
phẩy và giữa các cụm từ.
+ PP: Quan sát
+ Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
C.HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:

- Đọc lại bài cho người thân, bạn bè mình nghe. Thực hiện thân thiết với các vật nuôi
trong gia đình như một người bạn.
————š{š————

Toán:
ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG - PHÉP TRỪ (T1)
I.MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm, thực hiện được phép cộng, trừ có
nhớ trong phạm vi 100, biết giải bài toán về nhiều hơn.
*Bài tập cần làm: Bài 1, Bài2, Bài 3 (a, c), Bài 4.


* Nếu còn thời gian, hướng dẫn HS có NL nổi trội làm các bài còn lại.
- Rèn kĩ năng tính toán nhanh, chính xác.
- Giáo dục HS tính chính xác, sáng tạo khi làm Toán.
- NL: Tích cực trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập, cùng nhau giải quyết nhiệm vụ học
tập, cẩn thận và sáng tạo trong thực hành.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:: SGK,bảng con, vở ô ly, VBT.
III.HOẠT ĐỘNG HỌC:
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1.Khởi động:
- TBVN tổ chức cho HS cả lớp hát 1 bài.
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
*HĐ 1: Thực hành
Bài 1: Tính nhẩm
* Việc 1: HS nêu yêu cầu bài tập. HS làm bài cá nhân vào vở.
* Việc 2: HS thảo luận nhóm thống nhất kết quả.
* Việc 3: HS chia sẽ kết quả trước lớp.
* Việc 4: GV cùng HS nhận xét, chốt bài.
Đánh giá :
- TCĐG: Nhẩm đúng kết quả của các phép tính cộng trừ trong phạm vi 100
- PPĐG: Quan sát, vấn đáp, viết.
- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, GV viết. HS viết.

Bài 2: Đặt tính rồi tính.
* Việc 1: HS nêu yêu cầu bài tập. HS làm bài cá nhân vào vở.
* Việc 2: HS thảo luận nhóm thống nhất kết quả.
* Việc 3: HS chia sẽ kết quả trước lớp.
* Việc 4: GV cùng HS nhận xét, chốt bài.
*Đánh giá :
- TCĐG: Đặt tính và thực hiện đúng các phép tính cộng trừ trong phạm vi 1oo
- PPĐG: Quan sát, vấn đáp, viết.
- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, GV viết. HS viết.
Bài 3a,c: Số.
* Việc 1: HS nêu yêu cầu bài tập. HS làm bài cá nhân vào vở.
* Việc 2: HS thảo luận nhóm thống nhất kết quả.


* Việc 3: HS chia sẽ kết quả trước lớp.
* Việc 4: GV cùng HS nhận xét, chốt bài.
Bài 4: Bài giải.
YC nhóm trưởng điều khiển nhóm mình đọc đề, phân tích, tóm tắt bài toán và làm bài.
Việc 1 : Phân tích bài toán ; lập kế hoạch giải.
- YC học sinh đọc bài toán.
- GV hướng dẫn phân tích bài toán
- Bài toán cho biết gì ?( H : Lớp 2 A trồng được 48 cây, lớp 2 B trồng được nhiều
hơn lớp 2A 12 cây. .)
- Bài toán y/c tìm gì ? ( H : Hỏi lớp 2 B trồng được bao nhiêu cây?)
- Nhận xét.
Việc 2 : YC HS làm bài vào vở, 1 h/s làm bảng nhóm. Chia sẽ kq
Bài giải :
Lớp 2 B trồng được số cây là :
48- 12 = 36( cây)
Đáp số : 36 cây
Việc 3 : Đổi vở kiểm tra kết quả. Nhận xét, chữa bài
Chốt cách giải bài toán
Đánh giá :
-Tiêu chí ĐG: HS giải được bài toán có lời văn bằng một phép trừ
- PPĐG: quan sát, vấn đáp
-KTĐG: Ghi chép ngắn ; hỏi đáp ; trình bày miệng ; nhận xét bằng lời.
C. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
- Nhận xét tiết học.
- Dặn về nhà cùng người thân đố nhau phép tính trong các bảng cộng trừ trong phạm vi
20
————š{š————

TẬP VIẾT:
CHỮ HOA: Ô, Ơ
I. MỤC TIÊU:
- Biết viết chữ cái viết hoa Ô, Ơ theo cỡ vừa và nhỏ. Biết viết câu ứng dụng: “ Ơn sâu
nghĩa nặng ” ; Chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định.
- Rèn ý thức cẩn thận, thẩm mỹ. HS có ý thức luyện chữ đẹp, giữ vở sạch.


- Giáo dục H tính cẩn thận, nắn nót.
- Năng lực: Tự học, hợp tác nhóm
II. §å dïng d¹y häc:
- Mẫu chữ Ô, Ơ hoa, bảng phụ viết cụm từ ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC:
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN:
A. Hoạt động cơ bản:
1.Khởi động:

- TBVN tổ chức cho lớp hát 1 bài
- GV giới thiệu bài, ghi đề bài bảng
2. HD luyện viết :
Việc 1 : Quan sát chữ hoa Ô, Ơ hoa và so sánh cách viết giống và khác nhau.
Việc 2: Luyện viết chữ Ô, Ơ vào bảng con
Việc 3 : Chia sẻ cách viết
+ Chữ vào bảng con Ô, Ơ cao bao nhiêu li, rộng mấy ô?
+ Chữ Ô, Ơ được viết bằng những nét nào?
Việc 4 : Nêu nội dung cần viết ở vở. Thảo luận nhóm, giải thích từ và câu ứng dụng.
- GV theo dõi, hỗ trợ thêm cho những HS viết còn sai quy trình: Chú ý độ cao của các
con chữ.
- Đọc câu ứng dụng; giải nghĩa và luyện viết.
- Yêu cầu luyện viết những tiếng có chữ hoa: Ơn vào bảng con.
- Đánh giá:
+ Tiêu chí đánh giá:HS nắm được quy trình viết chữ Ô, Ơ, Ơn,“ Ơn sâu nghĩa nặng”
; độ cao, rộng của chữ Ô, Ơ và các con chữ. Thực hành viết bảng thành thạo. Trình bày
rõ ràng.
+ PP: Quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH :
3. Luyện viết.

Việc 1: HS nhắc tư thế ngồi viết.
Việc 2: HS quan sát mẫu chữ trong vở tập viết.
Việc 3: HS luyện viết vào vở. Chú ý khoảng cách giữa các chữ.
- GV thu vở chấm, nhận xét.


- Đánh giá:
+ Tiêu chí::HS viết đúng chữ hoa Ô, Ơ, Ơn và câu ứng dụng:“ Ơn sâu nghĩa nặng”
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ viết
hoa và chữ viết thường trong chữ ghi tiếng.
- Trình bày vở sạch sẽ, rõ ràng
+ PP: Vấn đáp, ghi chép ngắn.
+ Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, viết nhận xét.
C. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:

- Chia sẻ với bố mẹ cách viết chữ hoa Ô, Ơ.
————š{š————

LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI - CÂU KIỂU: AI THẾ NÀO?
I.MỤC TIÊU:
- Nêu được các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh (BT1); bước đầu thêm
được hình ảnh so sánh vào sau từ cho trước và nói câu có hình ảnh so sánh (BT2,BT3)
- Rèn kĩ năng quan sát trả lời, tìm hình ảnh so sánh.
- Giáo dục học sinh tự giác tích cực học tập.
- Tự quản, hợp tác, tự giải quyết vấn đề
II. ĐỒ DÙNG:
- Bảng phụ viết bài tập 3, VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC:
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN:
1. Khởi động:
- TBVN điều khiển lớp hát một bài.

2. Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài - ghi đề bài - HS nhắc đề bài. Nêu trọng tâm tiết học.
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
*GV giao việc cho HS, theo dõi, hỗ trợ thêm (Chú ý HS tiếp thu bài chậm)
Bài tập 1: Chọn cho mỗi con vật dưới đây một từ chỉ đúng đặc điểm của nó:
nhanh, chậm, khỏe, trung thành.


*Việc 1: - HS làm việc cá nhân ở sgk: Đọc yêu cầu bài tập
*Việc 2: - NT điều hành nhóm
*Việc 3: Chia sẻ: Chốt một số từ đúng: Trâu khỏe, Rùa chậm, Chó trung thành, Thỏ
nhanh.
Đánh giá :
*Tiêu chí : HS biết chọn đúng đặc điểm cho các con vật.
* PP : Vấn đáp, quan sát
* KT: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi.
Bài 2: Thêm hình ảnh so sánh vào sau mỗi từ sau đây

*Việc 1: HS đọc yêu cầu ở SGK:
*Việc 2: NT điều hành nhóm; Chia sẻ trước lớp.
- HS thêm hình ảnh so sánh vào sau mỗi từ: đẹp như tiên, cao như cây sào, khỏe như
voi, nhanh như sóc, chậm như rùa, hiền như bụt, trắng như trứng gà bóc, xanh như
tàu lá, đỏ như son.
*Việc 3: Cùng nhau báo cáo kết quả trước lớp
Đánh giá :
*Tiêu chí : HS biết thêm hình ảnh so sánh vào sau mỗi từ đúng.
- PP : Vấn đáp, quan sát
* KT : Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi.
Bài 3: Dùng cách nói trên để viết các câu sau:
a, Mắt con Mèo nhà em tròn…
b, Toàn thân nó phủ một lớp lông màu tro, mượt…
c, Hai tai nó nhỏ xíu…
*Việc 1: - HS làm việc cá nhân ở sgk: Đọc yêu cầu bài tập: dùng cách so
sánh trên để viết tiếp vào các câu;
*Việc 2: -NT điều hành nhóm - Chia sẻ trước lớp.
*Việc 3: Thống nhất kết quả đúng:
a, Mắt con Mèo nhà em tròn như hạt nhãn,…...
b, Toàn thân nó phủ một lớp lông màu tro, mượt như nhung/ như tơ,…...
c, Hai tai nó nhỏ xíu như hai búp lá non/ như hai cái mộc nhĩ tí hon, ….
Đánh giá :
*Tiêu chí : HS biết dùng cách nói trên để viết các câu đúng với yêu cầu bài tập.:
* PP : Vấn đáp, quan sát
* KT : Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi.
C. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:
- Về nhà cùng người thân tìm hiểu thêm về đặc điểm của các con vật và tìm hiểu thêm
về hình ảnh so sánh.


————š{š————
LUYỆN TV: EM TỤ ÔN LUYỆN TIẾNG VIẾT TUẦN 17 (Tiết 1)
I. MỤC TIÊU:
- HS biết đọc và hiểu bài Thêm sừng cho ngựa. Cảm nhận được sự hài hước của câu
chuyện; Thể hiện được sự so sánh trong câu; Giúp HS làm tốt bài 1,2,3,4 trang 95, 96,
97 sách Em tự ôn luyện TV
- Rèn kỹ năng đọc hiểu, vận dụng làm tốt các bài tập.
- Giáo dục HS tự giác học bài và làm bài.
- Tự quản, hợp tác.
II. ĐỒ DÙNG:
- Sách Em tự ôn luyện Tiếng Việt lớp 2.
II. HOẠT ĐỘNG HỌC:
A. Hoạt động cơ bản:
1. Khởi động:

- TBVN điều khiển cho lớp hát một bài.
2. Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài - ghi đề bài - Nhắc lại đề bài.
B.HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
*GV giao việc cho HS, theo dõi, hỗ trợ thêm (Chú ý HS chậm TV)
Bài 2: Đọc câu chuyện và trả lời câu hỏi .

Việc 1: Đọc thầm câu chuyện Thêm sừng cho ngựa và TLCH
Việc 2: NT điều hành nhóm; Chia sẻ trước lớp.
* Chốt nội dung câu chuyện
- Đánh giá:
+ Tiêu chí đánh giá: Đánh giá mức độ hiểu nội dung bài đọc của học sinh
- Tham gia tích cực, thảo luận cùng bạn để tìm ra các câu trả lời.
- HS hiểu truyện Thêm sừng cho ngựa .
- Trả lời to, rõ ràng, trình bày vở sạch sẽ
+ PP: Vấn đáp.
+ Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.


Bài 3 : Viết tên con vật vào chỗ trống cho thích hợp:

Việc 1: HS biết viết tên con vật vào chỗ trống cho thích hợp
A, Chậm như........
d, Cao như..........
B, Dữ như..........
e, Nhanh như.....
C, Khỏe như......
Việc 2: HS thảo luận nhóm làm bài tập.
Việc 3: Chia sẻ kết quả bài làm trước lớp – Thống nhất kết quả đúng.
- Đánh giá:
+ Tiêu chí đánh giá: Hs biết viết tên con vật vào chỗ trống cho thích hợp
+ PP: Quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn.
Bài 4: Dùng cách nói so sánh viết tiếp các câu dưới đây:

Việc 1: Yêu cầu HS đọc yêu cầu để làm bài
A, Bộ lông của chú thỏ trắng như.............................
B, Voi có cái tai xòe như .........................................
C, Bộ mai của chú rùa cứng như...............................
Việc 2: HS thảo luận nhóm làm bài tập.
Việc 3: Chia sẻ kết quả bài làm trước lớp – Thống nhất kết quả đúng.
- Đánh giá:
+ Tiêu chí đánh giá: Hs biết dùng cách nói so sánh để viết tiếp các câu ở bài tập 4
đúng yêu cầu.
+ PP: Quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn.
C. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:

- Về nhà đọc lại bài cho người thân mình nghe.
- ————š{š————
Ngày dạy: 18/12/2018


Toán:
ÔN TẬP PHÉP CỘNG - PHÉP TRỪ( TIẾT 2)
I.MỤC TIÊU:: Giúp HS:
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm, thực hiện được phép cộng, trừ có
nhớ trong phạm vi 100, biết giải bài toán về ít hơn.
*Bài tập cần làm: Bài 1, Bài , Bài 3 (a, c), Bài 4.
* Nếu còn thời gian, hướng dẫn HS có NL nổi trội làm các bài còn lại.
- Rèn kĩ năng tính toán nhanh, chính xác.
- Giáo dục HS tính chính xác, sáng tạo khi làm Toán.
- NL: Tích cực trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập, cùng nhau giải quyết nhiệm vụ học
tập, cẩn thận và sáng tạo trong thực hành.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:: SGK, VBT, bảng con, bảng phụ, vở ô ly.
III.HOẠT ĐỘNG HỌC:
A. CÁC HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1.Khởi động:
- TBVN tổ chức cho HS cả lớp hát 1 bài.
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Hoạt động 1:Thực hành.
Bài 1: Tính nhẩm.
* Việc 1: HS nêu yêu cầu bài tập. HS làm bài cá nhân vào vở.
* Việc 2: HS thảo luận nhóm thống nhất kết quả.
* Việc 3: HS chia sẽ kết quả trước lớp.
* Việc 4: GV cùng HS nhận xét, chốt bài.
* Đánh giá
-Tiêu chí ĐG: HS nhẩm đúng kết quả các phép tính cộng trừ của các phép cộng trừ
trong phạm vi 100.
- PPĐG: quan sát, vấn đáp
-KTĐG: Ghi chép ngắn ; hỏi đáp ; trình bày miệng ; nhận xét bằng lời.
Bài 2: Đặt tính rồi tính
* Việc 1: HS nêu yêu cầu bài tập. HS làm bài cá nhân vào vở.
* Việc 2: HS thảo luận nhóm thống nhất kết quả.
* Việc 3: HS chia sẽ kết quả trước lớp.
* Việc 4: GV cùng HS nhận xét, chốt bài.
* Đánh giá
-Tiêu chí ĐG: HS đặt tính và tính đúng kết quả các phép tính cộng trừ trong phạm vi
100.
- PPĐG: quan sát, vấn đáp


-KTĐG: Ghi chép ngắn ; hỏi đáp ; trình bày miệng ; nhận xét bằng lời.
Bài 3a,c: Số
* Việc 1: HS nêu yêu cầu bài tập. HS làm bài cá nhân vào vở.
* Việc 2: HS thảo luận nhóm thống nhất kết quả.
* Việc 3: HS chia sẽ kết quả trước lớp.
* Việc 4: GV cùng HS nhận xét, chốt bài.
* Đánh giá
-Tiêu chí ĐG: HS tính đúng kết quả các phép tính cộng trừ của các phép cộng trừ trong
phạm vi 100và viết đúng số thích hợp.
- PPĐG: quan sát, vấn đáp
-KTĐG: Ghi chép ngắn ; hỏi đáp ; trình bày miệng ; nhận xét bằng lời.
Bài 4: Bài giải
GVYC nhóm trưởng điều khiển nhóm mình đọc đề, trả lời các câu hỏi và làm bài.
Việc 1 : Phân tích bài toán ; lập kế hoạch giải.
- YC học sinh đọc bài toán.
- GV hướng dẫn phân tích bài toán
- Bài toán cho biết gì ?( H : thùng lớn đựng được 60 l nước, thùng bé đựng được ít
hơn thùng lớn 22 l nước
- Bài toán y/c tìm gì ? ( H : Hỏi thùng bé đựng được bao nhiêu lít nước ?)
- Nhận xét.
Việc 2 : YC HS làm bài vào vở, 1 h/s làm bảng nhóm. Chia sẽ kq
Bài giải :
Thùng bé đựng được số lít nước là:
60- 22 = 38( lít)
Đáp số: 6 lít nước
-Tiêu chí ĐG: HS giải được bài toán có lời văn bằng một phép trừ
- PPĐG: quan sát, vấn đáp
-KTĐG: Ghi chép ngắn ; hỏi đáp ; trình bày miệng ; nhận xét bằng lời.
C. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
- Nhận xét tiết học.
- Dặn về nhà cùng người thân đố nhau phép tính trong các bảng cộng trừ trong phạm vi
20
————š{š————
ÔN LUYỆN TOÁN:
I.MỤC TIÊU:

ÔN LUYỆN TUẦN 17( T1)


- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100, nhận dạng được và gọi đúng
tên hình tứ giác, hình chữ nhật.
- Rèn kĩ năng tính toán nhanh, chính xác.
- Giáo dục HS tính chính xác, sáng tạo khi làm Toán.
- NL: Tích cực trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập, cùng nhau giải quyết nhiệm vụ học
tập, cẩn thận và sáng tạo trong thực hành.
II. CHUẨN BỊ: - Bảng phụ, bảng con, VBT.
III. HOẠT ĐỘNG HỌC:
A. Hoạt động cơ bản:
1. Khởi động:

- TBVN tổ chức cho HS cả lớp hát 1 bài.
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
Bài 1:
*Bài 1 trang 84 ở Vở ôn luyện
a,Em và bạn cùng tính
Việc 1 : Nhóm trưởng điều hành HS trong nhóm làm BT theo nhóm đôi:
b, Bạn đọc em ghi kết quả vào chỗ chấm
c, Em và bạn thống nhất kết quả.
Việc 2 : Trưởng ban Học tập điều hành chia sẻ kết quả với các nhóm + Nhận xét, chốt
kết quả đúng.
* Đánh giá
-Tiêu chí ĐG: HS tính đúng kết quả các phép tính cộng trừ.
- PPĐG: quan sát, vấn đáp
-KTĐG: Ghi chép ngắn ; hỏi đáp ; trình bày miệng ; nhận xét bằng lời.
Bài 2 :
Y/c HS làm bài 2 trang 84:
a, Em và bạn đặt tính rồi tính: HĐ cá nhân,N2,N 6
Việc 1: + Đọc yêu cầu bài tập 2 + cá nhân làm vào vở BT - nhóm đôi:
b, Em và bạn đổi vở, chữa bài cho nhau.
Việc 2: Em và bạn thống nhất KQ.
Việc 3: Chia sẻ kết quả làm được trước lớp - nhận xét - Chốt kết quả đúng.
* Đánh giá
-Tiêu chí ĐG: HS đặt tính và tính đúng kết quả các phép tính cộng trừ.
- PPĐG: quan sát, vấn đáp
-KTĐG: Ghi chép ngắn ; hỏi đáp ; trình bày miệng ; nhận xét bằng lời.
Bài 3 : Y/c HS làm bài 3 trang 85 :


Em và bạn nối hình với tên hình cho đúng:
Việc 1: + Đọc yêu cầu bài tập 3 + cá nhân làm vào vở BT - nhóm đôi:
Việc 2: Em và bạn đổi vở, chữa bài cho nhau.
Việc 3: Chia sẻ kết quả làm được trước lớp - nhận xét - Chốt kết quả đúng.
* Đánh giá
-Tiêu chí ĐG: HS nối đúng hình với tên hình thích hợp.
- PPĐG: quan sát, vấn đáp
-KTĐG: Ghi chép ngắn ; hỏi đáp ; trình bày miệng ; nhận xét bằng lời.
C. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG:
Hãy chia sẻ cùng người thân, bạn bè khi em giải được một số bài tập hay có liên quan
đến bài học
————š{š————

ÔN LUYỆN TV:
ÔN LUYỆN TIẾNG VIỆT TUẦN 17 ( TIẾT 2)
I. MỤC TIÊU:
- HS viết đúng các từ có vần ui/uy, từ chứa tiếng bắt đầu bằng r,d,gi hoặc tiếng có vần
et/ec; HS nói được lời thể hiện sự ngạc nhiên, thích thú phù hợp với tình huống giao
tiếp, lập được thời gian biểu một ngày.
- Rèn kĩ năng vận dụng làm đúng các bài tập.
- Giáo dục HS tự giác học bài và làm bài.
- Tự học, hợp tác nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vở Em tự ôn luyện Tiếng việt.
III. HOẠT ĐỘNG HỌC:
A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1.Khởi động:

- TB văn nghệ điều hành lớp hát một bài.
2. Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 5: Em và bạn điền các chữ vào đúng cột trong bảng.
Việc 1 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT.
Việc 2: - HĐ cá nhân, N6 –NT điều hành
Việc 3: HS chia sẻ kết quả bài làm trước lớp.
*Đánh giá:
+ Tiêu chí đánh giá: HS biết điền các chữ vào đúng cột trong bảng
+ PP: Quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn.


Bi 6: Em v bn in vo ch trng ri tỡm li gii cho cõu :
a, r, d, hay gi?
b, et hay ec?

Vic 1 : Gi 1 HS c yờu cu BT.
Vic 2: - H cỏ nhõn, N6 NT iu hnh
Vic 3: HS chia s kt qu bi lm trc lp.
a, Bng cha y mc
Mỡnh di xinh xinh
Ngy ờm tn tỡnh
Giỳp em vit ch
- L cỏi bỳt
b, Chng ai bit mt ra sao
Ch nghe ting thột trờn cao m m.
- L sột.
*ỏnh giỏ:
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ: Hs bit in vo ch trng ri tỡm li gii cho cõu ỳng.
+ PP: Quan sỏt, vn ỏp.
+ K thut: t cõu hi, nhn xột bng li, ghi chộp ngn.
C. HOT NG NG DNG:
- V nh chia s vi ngi thõn v tỡm t cú vn ui/uy, t cha ting bt u bng r,d,gi
hoc ting cú vn et/ec.

{

Ngy dy: 19/12/2018
TP C:

G T Tấ VI G

I. MC TIấU: Giỳp HS:
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; Hiểu nội dung: Loài gà
cũng có tình cảm với nhau: che chở, bảo vệ, yêu thơng nhau nh con
ngời (Trả lời đợc các câu hỏi ở SGK)
- Rốn KN c ỳng, bc u bit c din cm, hiu nd bi c.
- Giáo dục HS biết yêu thơng loài vật.
- T hc v t gii quyt vn ; Giao tip, hp tỏc


II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ
III. CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC:
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN:
1. Khởi động:

- TBVN điều khiển cho lớp hát một bài .
2. Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc đề bài
- GV đọc toàn bài - HS theo dõi.
- Đọc mẫu nêu cách đọc chung:
a. Hoạt động 1: Luyện đọc đúng:

*Việc 1: GV (HSNK) đọc toàn bài - Lớp đọc thầm
Nêu cách đọc
*Việc 2: Đọc vòng 1: Luyện phát âm đúng.
+ Đọc nối tiếp câu trong nhóm.
+ HS phát hiện từ khó đọc trong bài và giúp đỡ bạn đọc cho đúng trong nhóm.
+ HS báo cáo cho GV kết quả đọc thầm của nhóm và những từ khó đọc mà HS đọc chưa
đúng.
+ GV ghi lại những từ HS phát âm sai phổ biến lên bảng và HD cho HS cách đọc:
*Việc 3: Đọc vòng 2: - Đọc nối tiếp từng đoạn. Luyện ngắt nghỉ đúng câu dài kết hợp
giải nghĩa từ.

- Từng nhóm HS đọc nối tiếp từng đoạn, phát hiện những câu dài khó đọc. Báo cáo cho
GV những câu dài không có dấu câu khó ngắt nghỉ mà HS phát hiện.
- GV đưa ra câu dài đọc mẫu, HS nghe và phát hiện chỗ cần ngắt nghỉ.
Từ khi gà con còn nằm trong trứng, gà mẹ đã nói chuyện với chúng / bằng cách gõ mỏ
lên vỏ trứng, còn chúng/ thì phát tín hiệu nũng nịu đáp lời mẹ.
Đàn con xôn xao/ lập tức chui hết vào cánh mẹ, nằm im.
- HS luyện đọc ngắt nghỉ đúng.
- HD giải nghĩa từ.
* Việc 4: Đọc vòng 3: Đọc nối tiếp từng đoạn theo nhóm trước lớp.
- HS đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp (mỗi nhóm một em thi đọc)
- Hs đọc đồng thanh toàn bài


Đánh giá:
+ Tiêu chí đánh giá: Đọc đúng từ, câu, hiểu được nghĩa các từ khó hiểu, đọc bài to, rõ
ràng, phối hợp tốt với các bạn trong nhóm.
+ PP: Vấn đáp.
+ Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
b. Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

* Việc 1: HS thảo luận nhóm đọc thầm, đọc lướt để trả lời câu hỏi ( GV đưa ra trong
phiếu học tập)
*Việc 2: Các nhóm báo cáo kết quả:
DKTL:
Câu 1: Gà con biết trò chuyện với mẹ từ khi nào?
- Gà con biết trò chuyện với mẹ từ khi chúng còn nằm trong trứng.
Câu 2:. Nói lại cách gà mẹ báo cho các con biết:
a. Không có gì nguy hiểm. (Gà mẹ kêu đều đều “cúc, cúc, cúc”)
b. Có mồi ngon, lại đây! (Gà mẹ vừa bới vừa kêu nhanh “cúc, cúc, cúc”)
c. Tai họa, nấp nhanh! (Gà mẹ xù lông, miệng kêu liên tục, gấp gáp “rooc, rooc”)
*Việc 3: GV sơ kết ngắn gọn, nhấn mạnh ý chính.
* Việc 4: HS nêu nội dung chính của bài: Chốt: Loài gà cũng có tình cảm với nhau:
che chở, bảo vệ, yêu thương nhau như con người.
* Liên hệ:
- Ở nhà em có nuôi gà không? Hằng ngày em làm gì cho gà chóng lớn? đẻ nhiều?
* Chốt: Gà là vật nuôi cung cấp nguồn thực phẩm và nhiều chất dinh dưỡng. Vì thế
chúng ta cần chăm sóc, bảo vệ, yêu thương chúng như con người.
*Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: HS nắm được nội dung của bài, trả lời đúng yêu cầu câu hỏi.
- Phương pháp: Vấn đáp, quan sát
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi; Giao tiếp, hợp tác; Nhận xét bằng lời
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
a. Hoạt động 3: - Luyện đọc lại

Việc 1: Nhóm trưởng tổ chức cho các bạn thi đọc trong nhóm, GV theo dõi.
Việc 2: HS thi đọc trong nhóm và nhận xét, bình chọn bạn đọc tốt trong nhóm.
Việc 3: Thi đọc giữa các nhóm.
*GV củng cố, liên hệ và Giáo dục HS qua bài học.


*Đánh giá:
+ Tiêu chí đánh giá: Đánh giá kĩ năng đọc đúng, HS đọc to, rõ ràng bước đầu biết đọc
diễn cảm. biết ngắt đúng sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ.
+ PP: Quan sát
+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời
C. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:

- Về nhà chia sẻ nội dung bài đọc cho người thân mình nghe. Thực hiện yêu thương loài
vật.
————š{š———
Toán:
ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ (TIẾT 3)
I.MỤC TIÊU: Giúp HS:
-Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm ,thực hiện được phép cộng, trừ có
nhớ trong pvi 100, biết giải toán về ít hơn, tìm số bị trừ, số trừ, số hạng của một tổng.
*Bài tập cần làm: Bài 1( cột 1, 2, 3), Bài 2( cột 1, 2) , Bài 3, Bài 4.
* Nếu còn thời gian, hướng dẫn HS có NL nổi trội làm các bài còn lại.
- Rèn kĩ năng tính toán nhanh, chính xác.
- Giáo dục HS tính chính xác, sáng tạo khi làm Toán.
- NL: Tích cực trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập, cùng nhau giải quyết nhiệm vụ học
tập, cẩn thận và sáng tạo trong thực hành.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:: SGK, VBT, bảng con, bảng phụ, vở ô ly
III.HOẠT ĐỘNG HỌC:
A. CÁC HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1.Khởi động:
- TBVN tổ chức cho HS cả lớp hát 1 bài.
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
HĐ 1: Thực hành.
Bài 1( cột 1, 2, 3), Tính nhẩm
* Việc 1: HS nêu yêu cầu bài tập. HS làm bài cá nhân vào vở.
* Việc 2: HS thảo luận nhóm thống nhất kết quả.
* Việc 3: HS chia sẽ kết quả trước lớp.
* Việc 4: GV cùng HS nhận xét, chốt bài.
* Đánh giá


-Tiêu chí ĐG: HS nhẩm đúng kết quả các phép tính cộng trừ của các phép cộng trừ
trong phạm vi 100.
- PPĐG: quan sát, vấn đáp
-KTĐG: Ghi chép ngắn ; hỏi đáp ; trình bày miệng ; nhận xét bằng lời.
Bài 2: ( cột 1, 2) Đặt tính rồi tính.
* Việc 1: HS nêu yêu cầu bài tập. HS làm bài cá nhân vào vở.
* Việc 2: HS thảo luận nhóm thống nhất kết quả.
* Việc 3: HS chia sẽ kết quả trước lớp.
* Việc 4: GV cùng HS nhận xét, chốt bài.
* Đánh giá
-Tiêu chí ĐG: HS đặt tính và tính đúng kết quả các phép tính cộng trừ của các phép
cộng trừ trong phạm vi 100.
- PPĐG: quan sát, vấn đáp
-KTĐG: Ghi chép ngắn ; hỏi đáp ; trình bày miệng ; nhận xét bằng lời.
Bài 3: Tìm x.
* Việc 1: HS nêu yêu cầu bài tập. HS làm bài cá nhân vào vở.
* Việc 2: HS thảo luận nhóm thống nhất kết quả.
* Việc 3: HS chia sẽ kết quả trước lớp.
* Việc 4: GV cùng HS nhận xét, chốt bài.
* Đánh giá
-Tiêu chí ĐG: Thuộc quy tắc tìm số hạng, tìm số bị trừ, số trừ, vận dụng tìm được số bị
trừ, số trừ, số hạng của một tổng..
- PPĐG: quan sát, vấn đáp
-KTĐG: Ghi chép ngắn ; hỏi đáp ; trình bày miệng ; nhận xét bằng lời.
Bài 4: Bài giải.
GVYC nhóm trưởng điều khiển nhóm mình đọc đề, trả lời các câu hỏi và làm bài.
Việc 1 : Phân tích bài toán ; lập kế hoạch giải.
- YC học sinh đọc bài toán.
- GV hướng dẫn phân tích bài toán
- Bài toán cho biết gì ?( H : Anh cân nặng 50 kg, em nhẹ hợn anh 16 kg
- Bài toán y/c tìm gì ? ( H : Em cân nặng bao nhiêu kg?)
- Nhận xét.
Việc 2 : YC HS làm bài vào vở, 1 h/s làm bảng nhóm. Chia sẽ kq
Bài giải :
Em cân nặng số kg là:


50 16 = 34( kg)
ỏp s: 34 kg
-Tiờu chớ G: HS gii c bi toỏn cú li vn bng mt phộp tr
- PPG: quan sỏt, vn ỏp
-KTG: Ghi chộp ngn ; hi ỏp ; trỡnh by ming ; nhn xột bng li.
C. HOT NG NG DNG
- Nhn xột tit hc.
- Dn v nh cựng ngi thõn nhau phộp tớnh trong cỏc bng cng tr trong phvi 20
{
CHNH T: (NV)
TèM NGC
I. Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài tóm tắt câu
chuyện Tìm ngọc; Làm đúng bài tập chính tả phân biệt ui/ uy, phụ
âm đầu r/d/gi
- Rốn KN vit ỳng chớnh t, trỡnh by bi vit.
- Giỏo dc H cú ý thc luyn vit ỳng , trỡnh by p, gi v sch, vit ch p.
- T hc, hp tỏc nhúm.
II. DNG DY HC:
- V tp chộp, V BTTV, bng con, bng ph,
III. CC HOT NG HC:
A. HOT NG C BN:
1. Khi ng:

Vic 1: CTHTQ c: Nụng gia, qun cụng - cỏc nhúm vit.
Vic 2: Cỏc nhúm t kim tra ln nhau.
Vic 3: Chia s kt qu trc lp.
* ỏnh giỏ:
- Tiờu chớ ỏnh giỏ : Vit ỳng chớnh xỏc cỏc t: Nụng gia, qun cụng
- PP: Quan sỏt, vn ỏp;
- KT: Ghi chộp ngn, nhn xột bng li.
2. Hỡnh thnh kin thc:
- Gii thiu bi- ghi bi. Nờu mc tiờu trng tõm tit hc.
Hot ng 1: H c lp. Hng dn chớnh t

Vic 1: GV c mu on cn vit - 1 HS c li
Vic 2: GV t cõu hi - HS tr li tỡm hiu ni dung on vit.
Vic 3: HS vit t khú vo bng con theo nhúm 6 (Chỳ ý cỏc t: (Chó, Mèo, Long Vơng, xin.)


B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
- HS nhìn và viết bài vào vở
* Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá : Kĩ năng viết chính tả của HS
+ Viết chính xác từ khó: (Chã, MÌo, Long V¬ng, xin….)
+ Viết đảm bảo tốc độ, đúng chỉnh tả, chữ đều trình bày đẹp.
- PP: Quan sát, vấn đáp
- KT: Ghi chép ngắn, nhận xét bằng lời.
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2 : Điền ui/ uy
Việc 1: Làm vở BT.
Việc 2: Chia sẻ: 2-3 HS đọc bài làm của mình - Chốt các từ cần điền là: Múi, bụi, búi,
chui, túi dụi….
* Đánh giá:
- Tiêu chí: HS biết điền ui/uy đúng.
- PP: Vấn đáp
- KT: Nhận xét bằng lời
Bài 3 : Điền vào chỗ trống:
a. r/d hay gi?

Việc 1: Làm bài CN
Việc 2: Chia sẻ. Chốt bài làm đúng : rừng núi, dừng lại, cây giang, rang tôm.
* Đánh giá:
- Tiêu chí: HS biết điền vào chỗ trống đúng các từ: rừng núi, dừng lại, cây giang, rang
tôm.
- PP: Vấn đáp
- KT: Nhận xét bằng lời
C. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:
- Về nhà chia sẻ với người thân, bạn bè về bài viết của mình.
————š{š————

KỂ CHUYỆN:
TÌM NGỌC
I. MỤC TIÊU:
- H dựa vào tranh kể lại được từng phần của câu chuyên theo gợi ý BT1dưới mỗi tranh.
HS kể lại được câu chuyện.( BT2)
- Rèn kĩ năng kể chuyện tự nhiên, kĩ năng phối hợp với điệu bộ nét mặt, giọng kể phù
hợp với nội dung câu chuyện.


- Giáo dục HS yêu thích môn kể chuyện.
- Mạnh dạn, tự tin trình bày trước lớp.
II. ĐỒ DÙNG:
- Tranh minh họa.
III.HOẠT ĐỘNG HỌC:
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN:
1. Khởi động:

- TBVN điều khiển cho lớp hát một bài.
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
- Giới thiệu bài. GV nêu yêu cầu bài học.
Hoạt động 1: Kể từng đoạn câu chuyện.
Việc 1:

- Hoạt động nhóm - Học sinh đọc gợi ý và trả lời các câu hỏi
Việc 2: Học sinh kể lần lượt từng đoạn của câu chuyện theo gợi ý ở SGK.
Việc 3: Đại diện các nhóm kể từng đoạn của câu chuyện, cả lớp theo dõi, nhận xét lời kể
của từng học sinh.
Đánh giá :
- Tiêu chí: + Kể lại được từng đoạn trong câu chuyện trong tranh minh hoạ, kể nối tiếp
được toàn bộ câu chuyện: Tìm ngọc.
+ Tự học, chia sẻ kết quả với bạn.
- PP: Vấn đáp
- KT: Nhận xét bằng lời
Hoạt động 2: Kể toàn bộ câu chuyện.
Việc 1: Hoạt động nhóm 6, học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện.

Việc 2: Thi kể cả câu chuyện: ( Dành cho HSNK )
- Đại diện nhóm kể, cả lớp nhận xét, bình chọn người kể hay nhất.
Đánh giá :
- Tiêu chí: + Kể lại được toàn bộ câu chuyện “Tìm ngọc”.
+ Nắm được ý nghĩa câu chuyện.
- PP: Vấn đáp
- KT: Nhận xét bằng lời
C. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:


Việc 1: Củng cố
Việc 2: Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe.

————š{š————
Ngày dạy: 20/12/2018
Toán:
ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC
I.MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố về:
-Nhận dạng được và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ nhật, biết vẽ đoạn thẳng có độ
dài cho trước, biết vẽ hình theo mẫu.
*Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 4.
* Nếu còn thời gian, hướng dẫn HS có NL nổi trội làm các bài còn lại.
- Rèn kĩ năng giải toán nhanh, chính xác.
- Giáo dục HS tính chín h xác, sáng tạo khi làm Toán.
- NL: Tích cực trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập, cùng nhau giải quyết nhiệm vụ học
tập, cẩn thận và sáng tạo trong thực hành.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: VBT, vở ô ly, thước
III.HOẠT ĐỘNG HỌC:
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1.Khởi động:
- TBVN tổ chức cho HS cả lớp hát 1 bài.
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
HĐ1:Thực hành.
Bài 1: Nhận dạng hình.
* Việc 1: HS nêu yêu cầu bài tập. HS làm bài cá nhân vào vở.
* Việc 2: HS thảo luận nhóm thống nhất kết quả.
* Việc 3: HS chia sẽ kết quả trước lớp.
* Việc 4: GV cùng HS nhận xét, chốt bài.
Đánh giá :
- TCĐG: Nhận dạng, nói đúng tên các hình đã cho
- PPĐG: Quan sát, vấn đáp, viết.
- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, GV viết. HS viết.
Bài 2: Vẽ đoạn thẳng.
* Việc 1: HS nêu yêu cầu bài tập. HS làm bài cá nhân vào vở.
* Việc 2: HS thảo luận nhóm thống nhất kết quả.


* Việc 3: HS chia sẽ kết quả trước lớp.
* Việc 4: GV cùng HS nhận xét, chốt bài.
Đánh giá :
- TCĐG: Vẽ được đoạn thẳng theo yêu cầu đề ra.
- PPĐG: Quan sát, vấn đáp, viết.
- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, GV viết. HS viết.
Bài 4: Vẽ hình theo mẫu.
* Việc 1: HS nêu yêu cầu bài tập. HS thực hành vẽ hình.
* Việc 2: : HS chia sẽ kết quả trước lớp.
* Việc 3: GV cùng HS nhận xét, chốt bài.
Đánh giá :
- TCĐG: Vẽ được đúng hình theo mấu đã cho.
- PPĐG: Quan sát, vấn đáp, viết.
- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, GV viết. HS viết.
C. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
- Nhận xét tiết học.
- Dặn về nhà cùng người thân đố nhau phép tính trong các bảng cộng trừ trong phạm vi
20
————š{š————
CHÍNH TẢ: (TC)
GÀ “TỈ TÊ” VỚI GÀ
I.MỤC TIÊU:
- Chép lại chính xác bài chính tả , trình bày đúng đoạn văn có nhiều dấu câu; Làm được
BT2 và BT3a.
- Rèn kỹ năng viết đúng chính tả, trình bày bài viết.
- Gi¸o dôc c¸c em tÝnh cÈn thËn vµ tr×nh bµy ®Ñp, s¹ch sÏ.
- Tự học, hợp tác nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ chép sẵn bài tập
- HS: Bảng con
III. CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC:
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN:
1. Khởi động:

- Trưởng ban văn nghệ điều hành cho lớp hát một bài.
2. Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài- ghi đề bài.Nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học.
Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung:


Việc 1: 1H đọc bài . H đọc thầm theo
Việc 2: H thảo luận hệ thống câu hỏi như SGK
Việc 3: HD viết từ khó vào bảng con : (thong thả, kiếm, kêu nhanh,...)
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết chính tả

- Nêu cách viết bài, trình bày đoạn viết.
* Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá : Kĩ năng viết chính tả của HS.
+ Viết chính xác từ khó: thong thả, kiếm, kêu nhanh
+ Viết đảm bảo tốc độ, đúng chỉnh tả, chữ đều trình bày đẹp.
- PP: Quan sát, vấn đáp
- KT: Ghi chép ngắn, nhận xét bằng lời.
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
*Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2 : Điền vào chỗ trống ao hoặc au ?

Việc 1: HS tự làm vào VBT điền vào chỗ trống ao hoặc au
Việc 2: Chia sẻ kết quả bài làm trước lớp – Thống nhất kết quả đúng
Việc 3:GV chốt: Ghi nhớ các qui tắc chính tả.
* Đánh giá:
- Tiêu chí:. HS biết điền vào chỗ trống vần ao hoặc au.
- PP: Vấn đáp, quan sát.
- KT: Nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn.
Bài 3a:

Bài 3a : Điền vào chỗ trống r, d hay gi?
Việc 1: HS đọc và tự tìm điền kết quả: bánh rán, con gián, dán giấy, dành dụm, tranh
giành, rành mạch.
Việc 2: Chia sẻ kết quả bài làm trước lớp – Thống nhất kết quả đúng.
Việc 3:GV chốt: Ghi nhớ các qui tắc chính tả.
* Đánh giá:
- Tiêu chí:. HS biết điền vào chỗ trống r, d hay gi.
- PP: Vấn đáp, quan sát.
- KT: Nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn.
C. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×