Tải bản đầy đủ

Giáo án lớp 2 theo tuần năm học 2018 2019 mới nhất tuần 16 (3)

TUẦN 16
Ngày dạy: 10/12/2018
TẬP ĐỌC :
CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM (2Tiết)
I. MỤC TIÊU:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng; đọc rõ lời nhân vật trong bài; Hiểu nội dung:Hiểu sự gần gũi
đáng yêu của con vật nuôi đối với đời sống tình cảm của bạn nhỏ. Trả lời được các câu
hỏi 1,2,3,5.
- Rèn KN đọc đúng, bước đầu biết đọc diễn cảm, hiểu nd bài đọc.
- Giáo dục HS biết quý trọng và yêu thương con vật nuôi trong gia đình.
- Tự học và tự giải quyết vấn đề; Giao tiếp, hợp tác.
II. ĐỒ DÙNG:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc. Bảng phụ ghi nội dung cần HD luyện đọc.
III.HOẠT ĐỘNG HỌC:
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN:
1. Khởi động

- TBVN điều khiển lớp hát một bài.
2.Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài - ghi đề bài - HS nhắc đề bài
- GV đọc toàn bài - HS theo dõi.

- Đọc mẫu nêu cách đọc chung:
a. Hoạt động 1: Luyện đọc đúng:

*Việc 1: GV (HSNK) đọc toàn bài - Lớp đọc thầm
*Việc 2: Đọc vòng 1: Luyện phát âm đúng.
+ Đọc nối tiếp câu trong nhóm.
+ HS phát hiện từ khó đọc trong bài và giúp đỡ bạn đọc cho đúng trong nhóm.
+ HS báo cáo cho GV kết quả đọc thầm của nhóm và những từ khó đọc mà HS đọc
chưa đúng.
+ GV ghi lại những từ HS phát âm sai phổ biến (nếu có) lên bảng và HD cho HS cách
đọc:
*Việc 3: Đọc vòng 2: Chia đoạn - đọc nối tiếp đoạn. Luyện ngắt nghỉ đúng câu dài kết
hợp giải nghĩa từ.

- Từng nhóm HS đọc nối tiếp đoạn, phát hiện những câu dài khó đọc. Báo cáo cho GV
những câu dài không có dấu câu khó ngắt nghỉ mà HS phát hiện.


- GV đưa ra câu dài đọc mẫu, HS nghe và phát hiện chỗ cần ngắt nghỉ.
- HS luyện đọc ngắt nghỉ đúng.
- HD giải nghĩa từ.
* Việc 4: Đọc vòng 3: Đọc nối tiếp đoạn theo nhóm trước lớp.
- HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp (mỗi nhóm một em thi đọc)
- Hs đọc toàn bài
Đánh giá:
+ Tiêu chí :- Đọc đúng các từ khó trong bài. Ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ.
- Đọc đọc bài to, rõ ràng trôi chảy, lưu loát
+ PP: Quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: Ghi chép ngắn, Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời .
TIẾT 2
b. Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- Nhóm trưởng điều hành: HS đọc thầm, đọc lướt để trả lời câu hỏi ( GV đưa ra trong
phiếu học tập)
* Việc 2: Các nhóm báo cáo kết quả.
* Dự kiến trả lời:
Câu 1: Bạn của bé ở nhà là ai?
- Cún bông, con chó của bác nhà hàng xóm.
Câu 2: Khi Bé bị thương, Cún đã giúp bé như thế nào?
- Cún chạy đi tìm mẹ của Bé đến giúp.


Câu 3: Những ai đến thăm Bé? Vì sao Bé vẫn buồn?
- Bạn bè thay nhau đến thăm, kể chuyện, tặng quà cho Bé. Bé vẫn buồn vì Bé nhớ Cún
bông.
Câu 4: Cún đã làm cho Bé vui như thế nào?
- Cún chơi với Bé, mang cho Bé khi thì tờ báo hay cái bút chì, khi thì con búp bê...làm
cho Bé cười.
Câu 5: Bác sĩ nghĩ rằng Bé mau lành là nhờ ai?
- Bác sĩ nghĩ rằng Bé mau lành là nhờ Cún.
* Việc 3: GV sơ kết ngắn gọn, nhấn mạnh ý chính (có thể ghi bảng những từ ngữ hình
ảnh chi tiết nổi bật cần ghi nhớ)
* Việc 4: HS nếu nội dung chính của bài: Tình cảm thân thiết giữa em bé và chú chó
nhỏ.
– HS nhắc lại.
*Đánh giá:
- Tiêu chí: HS nắm được nội dung của bài, trả lời đúng yêu cầu câu hỏi.


- Phương pháp: Vấn đáp, quan sát
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi; Giao tiếp, hợp tác; Nhận xét bằng lời
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
*Hoạt động 3: Luyện đọc hay
* Giúp HS đọc rõ ràng, diễn cảm, thể hiện được giọng của nhân vật
* Việc 1: GV giới thiệu đoạn cần luyện; GV đọc mẫu. HS nghe và nêu
giọng đọc của đoạn.
* Việc 2: HS đọc lại vài em. Luyện đọc phân vai theo nhóm.
* Việc 3: Thi đọc diễn cảm. Nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay.
* GV củng cố, liên hệ và giáo dục HS:
- Đánh giá:
+ Tiêu chí đánh giá: Đánh giá kĩ năng đọc diễn cảm, biết ngắt đúng sau dấu chấm, dấu
phẩy và giữa các cụm từ.
+ PP: Quan sát
+ Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, Ghi chép ngắn
C.HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:

- Đọc lại bài cho người thân, bạn bè mình nghe. Thực hiện thân thiết với các vật nuôi
trong gia đình hoặc của hàng xóm như một người bạn thân của mình.
————š{š————

Toán:
NGÀY, GIỜ
I.MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố về:


- Nhận biết một ngày có 24giờ, 24 giờ trong một ngày được tính từ 12 giờ đêm hôm
trước đến 12 giờ đêm hôm sau, biết các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong một
ngày, bhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ. - Biết xem giờ đúng trên đồng hồ, nhận
biết thời điểm, khoảng thời gian, các buổi sáng, trưa, chiều, tối, đêm.
*Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 3.
* Nếu còn thời gian, hướng dẫn HS có NL nổi trội làm các bài còn lại.
- Rèn kĩ năng giải toán nhanh, chính xác.
- Giáo dục HS tính chính xác, sáng tạo khi làm Toán. H biết quý trọng thời gian.
- NL: Tích cực trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập, cùng nhau giải quyết nhiệm vụ học
tập, cẩn thận và sáng tạo trong thực hành.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Đồng hồ để làm, đồng hồ điện tử. Bộ đồ dùng dạy toán
III.HOẠT ĐỘNG HỌC:
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1.Khởi động:
- Ban văn nghệ tổ chức cho cả lớp hát, múa một bài.
2. Hình thành kiến thức:
*HĐ1: T/luận cùng HS về nhịp sống tự nhiên hàng ngày.
- GV Mỗi ngày đều có ngày và đêm
*Việc 1: HS kể tên các buổi trong ngày?
- Hỏi HS: Lúc 5 giờ sáng em làm gì?
- 11 giờ trưa em làm gì?
- 3 giờ chiều em làm gì?
- 8 giờ tối em làm gì?
- Khi H trả lời GV quay kim đồng hồ đúng giờ đó
- Một ngày có 24 giờ. Một ngày được tính từ 12 giờ đêm hôm trước đến 12 giờ trưa hôm
sau
* Việc 2: HS đọc bảng phân chia giờ
* Việc 3: HS tự chỉ trên đồng hồ giờ chỉ theo buổi.
- Giáo viên nhận xét , bổ sung
*Đánh giá :
- TCĐG: - Nhận biết một ngày có 24giờ, 24 giờ trong một ngày được tính từ 12 giờ
đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau, biết các buổi và tên gọi các giờ tương ứng
trong một ngày, bhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ.
- PPĐG: Quan sát, vấn đáp, viết.
- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, GV viết. HS viết.
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
*HĐ 2: Thực hành
Bài 1: Số


* Việc 1: HS nêu yêu cầu bài tập. HS làm bài cá nhân vào vở.
* Việc 2:
HS thảo luận nhóm thống nhất kết quả.
* Việc 3: HS chia sẽ kết quả trước lớp.
* Việc 4: GV cùng HS nhận xét, chốt bài.
*Đánh giá :
- TCĐG: - Nhận biết khoảng thời gian hợp lí cho từng hoạt động .
- PPĐG: Quan sát, vấn đáp, viết.
- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, GV viết. HS viết.
Bài 3: Giới thiệu đồng hồ điện tử.

* Việc 1: HS nêu yêu cầu bài tập. HS làm bài cá nhân vào vở.
* Việc 2:
HS thảo luận nhóm thống nhất kết quả.
* Việc 3: HS chia sẽ kết quả trước lớp.
* Việc 4: GV cùng HS nhận xét, chốt bài.
*Đánh giá :
- TCĐG: Xem được đồng hồ điện tử, đọc được giờ trên đồnghồ.
- PPĐG: Quan sát, vấn đáp, viết.
- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, GV viết. HS viết.
C. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
- Nhận xét tiết học.
- Dặn về nhà cùng thực hành xem đồng hồ.
————š{š————

TẬP VIẾT:
CHỮ HOA: O
I. MỤC TIÊU:
- Viết đúng chữ hoa O (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng Ong
(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), 1 dòng cỡ nhỏ), “Ong bay bướm lượn”
(3 lần); (Hs viết nhanh, đẹp: viết đúng, đủ tất cả các dòng)
- Rèn kĩ năng viết đúng kĩ thuật, đúng mẫu chữ. Biết trình bày khoa học, đẹp
- Giáo dục H tính cẩn thận, nắn nót.
- Năng lực: Tự học, hợp tác nhóm
II. §å dïng d¹y häc:
- Mẫu chữ O hoa, bảng phụ viết cụm từ ứng dụng


III.CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC:
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN:
A. Hoạt động cơ bản:
1.Khởi động:

- TBVN tổ chức cho lớp hát 1 bài
- GV giới thiệu bài, ghi đề bài bảng
2. HD luyện viết :
Việc 1 : Quan sát chữ hoa O hoa
Việc 2: Luyện viết chữ O vào bảng con
Việc 3 : Chia sẻ cách viết
+ Chữ vào bảng con O cao bao nhiêu li, rộng mấy ô?
+ Chữ O được viết bằng những nét nào?
Việc 4 : Nêu nội dung cần viết ở vở. Thảo luận nhóm, giải thích từ và câu ứng dụng.
- GV theo dõi, hỗ trợ thêm cho những HS viết còn sai quy trình: Chú ý độ cao của các
con chữ.
- Đọc câu ứng dụng; giải nghĩa và luyện viết.
- Yêu cầu luyện viết những tiếng có chữ hoa: Ong vào bảng con.
- Đánh giá:
+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm được quy trình viết chữ O, Ong,“Ong bay bướm lượn”
; độ cao, rộng của chữ O và các con chữ. Thực hành viết bảng thành thạo. Trình bày rõ
ràng.
+ PP: Quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH :
3. Luyện viết.

Việc 1: HS nhắc tư thế ngồi viết.
Việc 2: HS quan sát mẫu chữ trong vở tập viết.
Việc 3: HS luyện viết vào vở. Chú ý khoảng cách giữa các chữ.
- GV thu vở chấm, nhận xét.
- Đánh giá:
+ Tiêu chí::HS viết đúng chữ hoa O, Ong và câu ứng dụng:“ Ong bay bướm lượn”


- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ viết
hoa và chữ viết thường trong chữ ghi tiếng.
- Trình bày vở sạch sẽ, rõ ràng
+ PP: Vấn đáp, quan sát
+ Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, viết nhận xét. ghi chép ngắn.
C. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:
- Chia sẻ với bố mẹ cách viết chữ hoa O.
————š{š————
LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TỪ VỀ VẬT NUÔI - CÂU KIỂU: AI THẾ NÀO?
I.MỤC TIÊU:
- Bước đầu tìm được từ trái nghĩa với từ cho trước (BT1); biết đặt câu với mỗi từ trong
cặp từ trái nghĩa tìm được theo mẫu Ai thế nào?(BT2); Nêu đúng tên các con vật được
vẽ trong tranh (BT3).
- Rèn kĩ năng quan sát trả lời, tìm từ đúng, nhanh.
- Giáo dục học sinh tự giác tích cực học tập.
- Tự quản, hợp tác, tự giải quyết vấn đề
II. ĐỒ DÙNG:
- Bảng phụ viết bài tập 3, VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC:
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN:
1. Khởi động:
- TBVN điều khiển lớp hát một bài.

2. Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài - ghi đề bài - HS nhắc đề bài. Nêu trọng tâm tiết học.
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
*GV giao việc cho HS, theo dõi, hỗ trợ thêm (Chú ý HS tiếp thu bài chậm)
Bài tập 1: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
Tốt, ngoan, nhanh, trắng, cao, khỏe

Việc 1: Cho HS làm việc cá nhân.
Việc 2: Nối tiếp nhau nêu, lớp theo
dõi nhận xét.
Việc 3: Chia sẻ: Chốt một số từ đúng:
Tốt/xấu, ngoan/hư, nhanh/chậm, trắng/đen, cao/thấp, khỏe/yếu.


*Đánh giá :
-Tiêu chí : HS biết tìm từ trái nghĩa đúng..
- PP : Vấn đáp, quan sát
- KT: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi.
Bài 2: Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1, đặt câu với mỗi cặp từ trái nghĩa đó.

Việc 1: làm vào vở nháp.
Việc 2: Đại diện các nhóm nêu các từ ở ba nhóm thành câu.
Việc 3: Chia sẻ: Nhận xét bài làm ở bảng phụ, chốt bài làm đúng.
Cái bút này rất tốt.
Chữ của em còn xấu
Bé Nga ngoan lắm!
Con Cún rất hư!
Hùng bước nhanh thoăn thoắt.
Sên bò chậm ơi là chậm!
Chiếc áo rất trắng.
Tóc bạn Hùng đen hơn tóc em.
Cây cau này cao ghê!
Cái bàn ấy quá thấp.
Tay bố em rất khỏe.
Răng ông em yếu hơn trước.
*Đánh giá :
-Tiêu chí : HS biết chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1, đặt câu với mỗi cặp từ trái
nghĩa đúng.
- PP : Vấn đáp, quan sát
-KT : Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, tôn vinh học tập.
Bài 3: Viết tên các con vật trong tranh:

Việc 1: Thảo luận nhóm lớn.
Việc 2: Gọi đại diện nhóm trả lời
Việc 3: Chia sẻ: Chốt câu trả lời đúng.
Đánh giá :
*Tiêu chí : HS biết viết tên các con vật trong tranh đúng.
* PP : Vấn đáp, quan sát
* KT : Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi.
C. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:
- Về nhà Chia sẻ cùng người thân về mẫu câu Ai thế nào?

————š{š————
LUYỆN TV:

EM TỰ ÔN LUYỆN TIẾNG VIẾT TUẦN 16 (Tiết 1)


I. MỤC TIÊU:
- Đọc và hiểu truyện: Cô chủ không biết quý tình bạn . Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Ai
không biết quý tình bạn, người đó sẽ bị cô độc; Tìm từ trái nghĩa với từ cho trước; Đặt
được câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa theo mẫu ai thế nào?
- Rèn kỹ năng đọc hiểu, vận dụng làm tốt các bài tập.
- Giáo dục HS tự giác học bài và làm bài.
- Tự quản, hợp tác nhóm.
II. ĐỒ DÙNG:
- Sách Em tự ôn luyện Tiếng Việt lớp 2.
II. HOẠT ĐỘNG HỌC:
A. Hoạt động cơ bản:
1. Khởi động:

- TBVN điều khiển cho lớp hát một bài.
2. Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài - ghi đề bài - Nhắc lại đề bài.
B.HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
*GV giao việc cho HS, theo dõi, hỗ trợ thêm (Chú ý HS chậm TV)
Bài 2: Đọc câu chuyện và trả lời câu hỏi .

Việc 1: HS tự đọc thầm câu chuyện Cô chủ không biết quý tình bạn và TLCH
Việc 2: Trao đổi với bạn bên cạnh.
Việc 3: Thống nhất kết quả trong nhóm
Việc 4: Chia sẻ kết quả bài làm trước lớp – Thống nhất kết quả đúng.
* Chốt nội dung câu chuyện
- Đánh giá:
+ Tiêu chí đánh giá: Đánh giá mức độ hiểu nội dung bài đọc của học sinh
- Tham gia tích cực, thảo luận cùng bạn để tìm ra các câu trả lời.
- HS hiểu truyện: Cô chủ không biết quý tình bạn.
- Trả lời to, rõ ràng, trình bày vở sạch sẽ
+ PP: Vấn đáp.
+ Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
Bài 3: Nối các cặp từ trái nghĩa cho phù hợp:


Việc 1: HS đọc yêu cầu BT tự làm vào vở ôn luyện
Việc 2: Trao đổi với bạn bên cạnh.
Việc 3: Thống nhất kết quả trong nhóm
Việc 4: Chia sẻ kết quả bài làm trước lớp – Thống nhất kết quả đúng.
- Đánh giá:
+ Tiêu chí đánh giá: - HS biết nối các cặp từ trái nghĩa cho phù hợp
+ PP: Vấn đáp.
+ Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
Bài 4 : Chọn các cặp từ trái nghĩa ở hoạt động 3, đặt câu với mỗi từ đó theo mẫu:

Việc 1: HS chọn các cặp từ trái nghĩa ở hoạt động 3, đặt câu với mỗi từ đó theo mẫu
Việc 2: HS thảo luận nhóm làm bài tập.
Việc 3: Chia sẻ kết quả bài làm trước lớp – Thống nhất kết quả đúng.
- Đánh giá:
+ Tiêu chí đánh giá: Hs biết chọn các cặp từ trái nghĩa ở hoạt động 3 và đặt câu với
mỗi từ đó theo mẫu đúng.
+ PP: Quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn.
C. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:
- Về nhà đọc lại bài cho người thân mình nghe. Chia sẻ với người thân về cách đặt câu
theo mẫu Ai (cái gì, con gì) thế nào?
————š{š————


Ngày dạy: 11/12/2018
Toán:
THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ
I.MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Biết xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều, tối, nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12giờ; 17
giờ; 23 giờ, nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời
gian.
*Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2.
* Nếu còn thời gian, hướng dẫn HS có NL nổi trội làm các bài còn lại.
- Rèn kĩ năng giải toán nhanh, chính xác.
- Giáo dục HS tính chính xác, sáng tạo khi làm Toán. H biết quý trọng thời gian.
- NL: Tích cực trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập, cùng nhau giải quyết nhiệm vụ học
tập, cẩn thận và sáng tạo trong thực hành.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Mô hình đồng hồ,SGK.
III.HOẠT ĐỘNG HỌC:
A. CÁC HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1.Khởi động:
- Ban văn nghệ tổ chức cho cả lớp hát, múa một bài.
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Hoạt động 1:Tập xem đồng hồ.
Bài 1: Đồng hồ nào chỉ thời gian thích hợp với từng HĐ của bạn An.

* Việc 1: HS nêu yêu cầu bài tập. HS làm bài cá nhân vào vở.
* Việc 2:
HS thảo luận nhóm thống nhất kết quả.
* Việc 3: HS chia sẽ kết quả trước lớp.
* Việc 4: GV cùng HS nhận xét, chốt bài.
*Đánh giá :
- TCĐG: Biết xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều, tối, nhận biết số chỉ giờ lớn hơn
12giờ; 17 giờ; 23 giờ, nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan
đến thời gian.
- PP: Quan sát, vấn đáp, viết.
- KT: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, GV viết. HS viết.
Bài 2: Câu nào đúng? Câu nào sai.

* Việc 1: HS nêu yêu cầu bài tập. HS làm bài cá nhân vào vở.


* Việc 2:
HS thảo luận nhóm thống nhất kết quả.
* Việc 3: HS chia sẽ kết quả trước lớp.
* Việc 4: GV cùng HS nhận xét, chốt bài.
*Đánh giá :
- TCĐG: Xem được đồng hồ để chọn thời gian thích hợp với từng hoạt động.
- PPĐG: Quan sát, vấn đáp, viết.
- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, GV viết. HS viết.
C. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
* Việc 1: Nhận xét tiết học.
* Việc 2: Dặn về nhà cùng ông bà , cha mẹ đố nhau về thời gian trên đồng hồ.
————š{š————
ÔN LUYỆN TOÁN:
ÔN LUYỆN TUẦN 16( T1)
I.MỤC TIÊU:
- Biết xem giờ đúng trên đồng hồ và nhận biết thời điểm, khoảng thời gian, các buổi
sáng, trưa, chiều, tối đêm, biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác
định một ngày nào là thứ mấy trong tuần lễ.
* Nếu còn thời gian, hướng dẫn HS có NL nổi trội làm các bài còn lại.
- Rèn kĩ năng giải toán nhanh, chính xác.
- Giáo dục HS tính chính xác, sáng tạo khi làm Toán. H biết quý trọng thời gian.
- NL: Tích cực trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập, cùng nhau giải quyết nhiệm vụ học
tập, cẩn thận và sáng tạo trong thực hành.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng phụ, bảng con, VBT.
III. HOẠT ĐỘNG HỌC:
A. Hoạt động cơ bản:
1. Khởi động:

- Ban văn nghệ tổ chức cho cả lớp hát, múa một bài.
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
* GV giao việc cho HS.
Bài 1: *Bài 1 trang 79 ở Vở ôn luyện
a, Em và bạn xem đồng hồ chỉ mấy giờ. HĐ N2, N6
Việc 1 : Nhóm trưởng điều hành HS trong nhóm làm BT theo nhóm đôi:
b, Bạn đọc em ghi kết quả vào chỗ chấm
c, Em và bạn thống nhất kết quả.


Việc 2 : Trưởng ban Học tập điều hành chia sẻ kết quả với các nhóm + Nhận xét, chốt
kết quả đúng.
*Đánh giá :
- TCĐG: - Nhận biết một ngày có 24giờ, 24 giờ trong một ngày được tính từ 12 giờ
đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau, biết các buổi và tên gọi các giờ tương ứng
trong một ngày, bhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ.
- PP: Quan sát, vấn đáp, viết.
- KT: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, GV viết. HS viết.
Bài 2 : Y/c HS làm bài 2 trang 79:
a, Em và bạn nối mỗi câu với đồng hồ sao cho thời gian phù hợp: HĐ cá nhân,N2,N 6
Việc 1: + Đọc yêu cầu bài tập 2 + cá nhân làm vào vở BT - nhóm đôi:

b, Em và bạn đổi vở, chữa bài cho nhau.

Việc 2: Em và bạn thống nhất KQ.
Việc 3: Chia sẻ kết quả làm được trước lớp - nhận xét - Chốt kết quả đúng.
*Đánh giá :
- TCĐG: - Biết nối các câu thích hợp với đồng hồ
- PP: Quan sát, vấn đáp, viết.
- KT: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, GV viết. HS viết.
Bài 3 : Y/c HS làm bài 3 trang 80 :
Em và bạn xem tờ lịch tháng 12 năm 2013: HĐ cá nhân, N 2, N 6
Việc 1: + Đọc yêu cầu bài tập 3 + cá nhân làm vào vở BT - nhóm đôi:

Việc 2: Em và bạn đổi vở, chữa bài cho nhau.

Việc 3: Chia sẻ kết quả làm được trước lớp - nhận xét - Chốt kết quả đúng.


*Đánh giá :
- TCĐG: Biết cách xem lịch
- PP: Quan sát, vấn đáp, viết.
- KT: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, GV viết. HS viết.
C. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG:
Hãy chia sẻ cùng người thân, bạn bè khi em giải được một số bài tập hay có liên quan
đến bài học

————š{š————

ÔN LUYỆN TV:
ÔN LUYỆN TIẾNG VIỆT TUẦN 16 ( TIẾT 2)
I. MỤC TIÊU:
- HS viết đúng các từ có vần ao/au,từ chứa tiếng bắt đầu bằng tr/ch hoặc tiếng có dấu
hỏi/ dấu ngã; Viết được một số câu về một con vật nuôi trong nhà. Lập được thời gian
biểu một buổi trong ngày.
- Rèn kĩ năng vận dụng làm đúng các bài tập.
- Giáo dục HS tự giác học bài và làm bài.
- Tự học, hợp tác nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vở Em tự ôn luyện Tiếng việt.
III. HOẠT ĐỘNG HỌC:
A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1.Khởi động:

- TB văn nghệ điều hành lớp hát một bài.
2. Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 5: Em và bạn khoanh tròn vào những từ ngữ viết đúng chính tả:
Việc 1 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT.
Việc 2: - HĐ cá nhân, N6 –NT điều hành
Việc 3: HS chia sẻ kết quả bài làm trước lớp.
*Đánh giá:
+ Tiêu chí đánh giá: HS biết khoanh tròn vào những chữ viết đúng chính tả.
+ PP: Quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn.


Bài 6: Em và bạn:
a, Điền vào chỗ trống: tr hoặc ch rồi tìm lời giải cho câu đố:
b, Đặt trên chữ in đậm dấu hỏi hoặc dấu ngã rồi tìm lời giải cho câu đố:

Việc 1 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT.
Việc 2: - HĐ cá nhân, N6 –NT điều hành
Việc 3: HS chia sẻ kết quả bài làm trước lớp.
*Đánh giá:
+ Tiêu chí đánh giá: Hs biết điền vào chỗ trống: tr hoặc ch rồi tìm được lời giải cho
câu đố( quả núi). Đặt được trên chữ in đậm dấu hỏi hoặc dấu ngã và tìm được lời giải
cho câu đố.( cái kéo)
+ PP: Quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn.
C. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:
- Về nhà chia sẻ với người thân về những từ viết đúng chính tả.

————š{š————
Ngày dạy: 12/12/2018
TẬP ĐỌC:

THỜI GIAN BIỂU

I. MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Biết đọc chậm, rõ ràng các số chỉ giờ, ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu câu, giữa cột, dòng;
Hiểu được tác dụng của thời gian biểu( HS trả lời được câu hỏi 1, 2. HS có năng lực trả
lời được câu hỏi 3)
- Rèn KN đọc đúng, bước đầu biết đọc diễn cảm, hiểu nd bài đọc.
- Giáo dục HS yêu thích môn học.
- Tự học và tự giải quyết vấn đề; Giao tiếp, hợp tác
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ
III. CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC:
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN:
1. Khởi động:

- TBVN điều khiển cho lớp hát một bài .


2. Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc đề bài
- GV đọc toàn bài - HS theo dõi.
- Đọc mẫu nêu cách đọc chung:
a. Hoạt động 1: Luyện đọc đúng:

*Việc 1: GV (HSNK) đọc toàn bài - Lớp đọc thầm
Nêu cách đọc
*Việc 2: Đọc vòng 1: Luyện phát âm đúng.
+ Đọc nối tiếp câu trong nhóm.
+ HS phát hiện từ khó đọc trong bài và giúp đỡ bạn đọc cho đúng trong nhóm.
+ HS báo cáo cho GV kết quả đọc thầm của nhóm và những từ khó đọc mà HS đọc chưa
đúng.
+ GV ghi lại những từ HS phát âm sai phổ biến lên bảng và HD cho HS cách đọc:
*Việc 3: Đọc vòng 2: - Đọc nối tiếp từng đoạn. Luyện ngắt nghỉ đúng câu dài kết hợp
giải nghĩa từ.

- Từng nhóm HS đọc nối tiếp từng đoạn, phát hiện những câu dài khó đọc. Báo cáo cho
GV những câu dài không có dấu câu khó ngắt nghỉ mà HS phát hiện.
- GV đưa ra câu dài đọc mẫu, HS nghe và phát hiện chỗ cần ngắt nghỉ.
- HS luyện đọc ngắt nghỉ đúng.
- HD giải nghĩa từ.
* Việc 4: Đọc vòng 3: Đọc nối tiếp từng đoạn theo nhóm trước lớp.
- HS đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp (mỗi nhóm một em thi đọc)
- Hs đọc đồng thanh toàn bài
Đánh giá:
+ Tiêu chí đánh giá: Đọc đúng từ, câu, hiểu được nghĩa các từ khó hiểu, đọc bài to, rõ
ràng, phối hợp tốt với các bạn trong nhóm.
+ PP: Vấn đáp.
+ Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, ghi chép ngắn
b. Hoạt động 2: Tìm hiểu bài


* Việc 1: HS thảo luận nhóm đọc thầm, đọc lướt để trả lời câu hỏi ( GV đưa ra trong
phiếu học tập)
*Việc 2: Các nhóm báo cáo kết quả:
DKTL:
Câu 1: Hãy kể các việc Phương Thảo làm hằng ngày.
- Buổi sáng, Phương Thảo thức dậy vào 6 giờ. Sau đó bạn tập thể dục và vẹ sinh cá nhân
30 phút, đến 6 giờ 30. Từ 6 giờ 30 đến 7 giờ, bạn sắp xếp sách vở, ăn sáng. Đúng 7 giờ,
bạn đi học. Bạn học ở trường từ từ 7 giờ sáng đến 11 giờ trưa.
- Buổi trưa......; Buổi chiều....; Buổi tối.....
Câu 2: Phương Thảo ghi các việc cần làm vào thời gian biểu để làm gì?
- Để bạn nhớ việc và làm các việc một cách thong thả, tuần tự, hợp lí, đúng lúc.
Câu 3: Thời gian biểu ngày nghỉ của Phương Thảo có gì khác ngày thường?
- Thứ bảy học vẽ, chủ nhật đến bà..
*Việc 3: GV sơ kết ngắn gọn, nhấn mạnh ý chính.
* Việc 4: HS nêu nội dung chính của bài: : Chốt: Thời gian biểu giúp ta biết sắp xếp
thời gian làm việc hợp lý có kế hoạch làm cho công việc đạt kết quả.
- Yêu cầu học sinh thực hành viết tin nhắn sau đó gọi 3,4 HS đọc, nhận xét.
- Giáo dục HS qua bài học
- Giáo dục HS biết sắp xếp thời gian làm việc hợp lý có kế hoạch làm cho công việc đạt
kết quả.
*Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: HS nắm được nội dung của bài, trả lời đúng yêu cầu câu hỏi.
- Phương pháp: Vấn đáp, quan sát
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi; Giao tiếp, hợp tác; Nhận xét bằng lời
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
a. Hoạt động 3: - Luyện đọc lại

Việc 1: Nhóm trưởng tổ chức cho các bạn thi đọc trong nhóm, GV theo dõi.
Việc 2: HS thi đọc trong nhóm và nhận xét, bình chọn bạn đọc tốt trong nhóm.
Việc 3: Thi đọc giữa các nhóm.
*GV củng cố, liên hệ và Giáo dục HS qua bài học.
*Đánh giá:
+ Tiêu chí đánh giá: Đánh giá kĩ năng đọc đúng, HS đọc to, rõ ràng bước đầu biết đọc
diễn cảm. biết ngắt đúng sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ.
+ PP: Quan sát
+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn
C. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:
- Về nhà chia sẻ nội dung bài đọc cho người thân mình nghe. Thực hiện sắp xếp thời
gian biểu để làm việc hợp lý có kế hoạch làm cho công việc đạt kết quả.


————š{š———
Toán:
NGÀY, THÁNG
I.MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố về:
-Biết đọc tên các ngày trong tháng , biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào
đó và xác định một ngày nào đó là thứ mấy trong tuần lễ,nhận biết đơn vị đo thời gian:
ngày, tháng (biết tháng 11 có 30 ngày, tháng 12 có 31 ngày); ngày, tuần lễ.
*Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2.
* Nếu còn thời gian, hướng dẫn HS có NL nổi trội làm các bài còn lại.
- Rèn kĩ năng giải toán nhanh, chính xác.
- Giáo dục HS tính chính xác, sáng tạo khi làm Toán. H biết quý trọng thời gian.
- NL: Tích cực trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập, cùng nhau giải quyết nhiệm vụ học
tập, cẩn thận và sáng tạo trong thực hành.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : một tờ lịch tháng 11, VBT,SGK
III.HOẠT ĐỘNG HỌC:
A. CÁC HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1.Khởi động:
- Ban văn nghệ tổ chức cho cả lớp hát, múa một bài.
2. Hình thành kiến thức:
*HĐ1: giới thiệu cách đọc tên các ngày trong tháng
Việc 1: -T đưa tờ lịch và giới thiệu: đây là tờ lịch trong tháng11
Việc 2: - HD học sinh cách xem lịch, xem ngày trong tháng
+Ngày 20 trong tháng 11 là thứ mấy?
+Tháng 11 có bao nhiêu ngày?
-Tháng 11 có mấy tuần? Mỗi tuần có mấy ngày?
-Có mấy ngày thứ 7, chủ nhật?
Việc 3: HS thực hành xem lịch.
*Đánh giá :
- TCĐG: Biết đọc tên các ngày trong tháng , biết xem lịch để xác định số ngày trong
tháng nào đó và xác định một ngày nào đó là thứ mấy trong tuần lễ,nhận biết đơn vị đo
thời gian: ngày, tháng
- PPĐG: Quan sát, vấn đáp, viết.
- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, GV viết. HS viết.
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
HĐ 2: Thực hành.
Bài 1 Đọc viết (theo mẫu)

* Việc 1: HS nêu yêu cầu bài tập. HS làm bài cá nhân vào vở.


* Việc 2:
HS thảo luận nhóm thống nhất kết quả.
* Việc 3: HS chia sẽ kết quả trước lớp.
* Việc 4: GV cùng HS nhận xét, chốt bài.
*Đánh giá :
- TCĐG: Biết cách xem lịch tháng , biết tháng 11 có 30 ngày,
- PPĐG: Quan sát, vấn đáp, viết.
- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, GV viết. HS viết.
Bài 2: Nêu tên các ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng 12

* Việc 1: HS nêu yêu cầu bài tập. HS làm bài cá nhân vào vở.
* Việc 2:
HS thảo luận nhóm thống nhất kết quả.
* Việc 3: HS chia sẽ kết quả trước lớp.
* Việc 4: GV cùng HS nhận xét, chốt bài.
*Đánh giá :
- TCĐG: Biết cách xem lịch tháng , tháng có bao nhiêu ngày, các thứ trong tuần là
ngày nào, tháng 12 có 31 ngày)
- PPĐG: Quan sát, vấn đáp, viết.
- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, GV viết. HS viết.
C. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
* Việc 1: Nhận xét tiết học.
* Việc 2: Dặn về nhà cùng ông bà , cha mẹ, anh chị thực hành xem lịch các tháng trong
năm.
————š{š———
Toán:
THỰC HÀNH XEM LỊCH
I.MỤC TIÊU. Giúp HS:
-Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào đó là
thứ mấy trong tuần lễ.
*Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2.
* Nếu còn thời gian, hướng dẫn HS có NL nổi trội làm các bài còn lại.
- Rèn kĩ năng giải toán nhanh, chính xác.
- Giáo dục HS tính chính xác, sáng tạo khi làm Toán. H biết quý trọng thời gian.
- NL: Tích cực trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập, cùng nhau giải quyết nhiệm vụ học
tập, cẩn thận và sáng tạo trong thực hành.
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: Quyển lịch tháng, VBT, SGK, 02 tờ lịch ghi Bài 1,2
III.HOẠT ĐỘNG HỌC:
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN


1.Khởi động:
- Ban văn nghệ tổ chức cho cả lớp hát, múa một bài.
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
HĐ1:Thực hành xem lịch.
Bài 1: Nêu tiếp các ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng 1.

* Việc 1: HS nêu yêu cầu bài tập. HS làm bài cá nhân vào vở.
* Việc 2:
HS thảo luận nhóm thống nhất kết quả.
* Việc 3: HS chia sẽ kết quả trước lớp.
* Việc 4: GV cùng HS nhận xét, chốt bài.
*Đánh giá :
- TCĐG: Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày
nào đó là thứ mấy trong tuần lễ.
- PPĐG: Quan sát, vấn đáp, viết.
- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, GV viết. HS viết.
Bài 2: Xem lịch trả lời câu hỏi.

* Việc 1: HS nêu yêu cầu bài tập. HS làm bài cá nhân vào vở.
* Việc 2:
HS thảo luận nhóm thống nhất kết quả.
* Việc 3: HS chia sẽ kết quả trước lớp.
* Việc 4: GV cùng HS nhận xét, chốt bài.
*Đánh giá :
- TCĐG: Biết đọc tên các ngày trong tháng , biết xem lịch để xác định số ngày trong
tháng nào đó và xác định một ngày nào đó là thứ mấy trong tuần lễ,nhận biết đơn vị đo
thời gian: ngày, tháng
- PPĐG: Quan sát, vấn đáp, viết.
- KTĐG: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, GV viết. HS viết.
C. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
Nhận xét tiết học.
- Dặn về nhà chia sẻ bài học cùng ông bà, cha mẹ.
————š{š————


CHÍNH TẢ: (TC)
CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM
I. Môc tiªu:
-Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài văn xuôi; Làm đúng bài tập 2;
BT(3b).
- Rèn KN viết đúng chính tả, trình bày bài viết.
- Giáo dục H có ý thức luyện viết đúng , trình bày đẹp, giữ vở sạch, viết chữ đẹp.
- Tự học, hợp tác nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vở tập chép, Vở BTTV, bảng con, bảng phụ,…
III. CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC:
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN:
1. Khởi động:

Việc 1: CTHĐTQ đọc: đưa võng, trông, rất thích - các nhóm viết.
Việc 2: Các nhóm tự kiểm tra lẫn nhau.
Việc 3: Chia sẻ kết quả trước lớp.
* Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá : Viết đúng chính xác các từ: (đưa võng, trông, rất thích ,......)
- PP: Quan sát, vấn đáp;
- KT: Ghi chép ngắn, nhận xét bằng lời.
2. Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài- ghi đề bài. Nêu mục tiêu trọng tâm tiết học.
Hoạt động 1: HĐ cả lớp. Hướng dẫn chính tả

Việc 1: GV đọc mẫu đoạn cần viết - 1 HS đọc lại
Việc 2: GV đặt câu hỏi - HS trả lời tìm hiểu nội dung đoạn viết.
Việc 3: HS viết từ khó vào bảng con theo nhóm 6 (Chú ý các từ: Cún Bông, quấn quýt,
giường, chính,...)
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
- HS nhìn và viết bài vào vở
* Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá : Kĩ năng viết chính tả của HS
+ Viết chính xác từ khó: Cún Bông, quấn quýt, ,...)
+ Viết đảm bảo tốc độ, đúng chỉnh tả, chữ đều trình bày đẹp.
- PP: Quan sát, vấn đáp
- KT: Ghi chép ngắn, nhận xét bằng lời.
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2 : Hãy tìm:
a, 3 tiếng có vần ui
b, 3 tiếng có vần uy


Việc 1: Làm vở BT.
Việc 2: Chia sẻ: 2-3 HS đọc bài làm của mình - Chốt bài đúng:
* chốt bt2: a, núi, múi bưởi, mùi vị.
b, tàu thủy, huy hiệu, khuy áo.
* Đánh giá:
- Tiêu chí: HS tìm được 3 tiếng có vần ui, 3 tiếng có vần uy
- PP: Vấn đáp
- KT: Nhận xét bằng lời, tôn vinh
Bài 3b: Tìm trong bài tập đọc Con chó nhà hàng xóm: 3 tiếng có thanh hỏi, 3 tiếng
có thanh ngã.
Việc 1: Làm vở BT.
Việc 2: Chia sẻ: 2-3 HS đọc bài làm của mình - Chốt bài đúng:
- nhảy nhót, kể chuyện, thỉnh thoảng.
- khúc gỗ, vẫy đuôi, bác sĩ.
* Đánh giá:
- Tiêu chí: HS tìm được trong bài tập đọc Con chó nhà hàng xóm: 3 tiếng có thanh hỏi,
3 tiếng có thanh ngã.
- PP: Vấn đáp
- KT: Nhận xét bằng lời. tôn vinh
C. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:
- Về nhà chia sẻ với người thân, bạn bè về bài viết của mình.

————š{š————

KỂ CHUYỆN:
CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM
I. MỤC TIÊU:
- H dựa vào tranh kể lại được từng phần của câu chuyên theo gợi ý BT1dưới mỗi tranh.
- Rèn kĩ năng kể chuyện tự nhiên, kĩ năng phối hợp với điệu bộ nét mặt, giọng kể phù
hợp với nội dung câu chuyện.
- Giáo dục HS yêu thích môn kể chuyện
- Mạnh dạn, tự tin trình bày trước lớp.
II. ĐỒ DÙNG:
- Tranh minh họa.
III.HOẠT ĐỘNG HỌC:


A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN:
1. Khởi động:

- TBVN điều khiển cho lớp hát một bài.
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
- Giới thiệu bài. GV nêu yêu cầu bài học.
Hoạt động 1: Kể từng đoạn câu chuyện.
Việc 1:

- Hoạt động nhóm - Học sinh đọc gợi ý và trả lời các câu hỏi
Việc 2: Học sinh kể lần lượt từng đoạn của câu chuyện theo gợi ý ở SGK.
Việc 3: Đại diện các nhóm kể từng đoạn của câu chuyện, cả lớp theo dõi, nhận xét lời kể
của từng học sinh.
Đánh giá :
- Tiêu chí: + Kể lại được từng đoạn trong câu chuyện trong tranh minh hoạ, kể nối tiếp
được toàn bộ câu chuyện: Con chó nhà hàng xóm.
+ Tự học, chia sẻ kết quả với bạn.
- PP: Vấn đáp
- KT: Nhận xét bằng lờ, tôn vinh
Hoạt động 2: Kể toàn bộ câu chuyện.
Việc 1: Hoạt động nhóm 6, học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện.

Việc 2: Thi kể cả câu chuyện: ( Dành cho HSNK )
- Đại diện nhóm kể, cả lớp nhận xét, bình chọn người kể hay nhất.
Đánh giá :
- Tiêu chí: + Kể lại được toàn bộ câu chuyện “Con chó nhà hàng xóm”.
+ Nắm được ý nghĩa câu chuyện.
- PP: Vấn đáp
- KT: Nhận xét bằng lời, tôn vinh
C. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:
Việc 1: Củng cố
Việc 2: Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe.
————š{š————
Ngày dạy: 13/12/2018


TOÁN:
THỰC HÀNH XEM LỊCH
I. MỤC TIÊU: Giúp học sinh
- Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào đó là
thứ mấy trong tuần lễ. Bài 1,2
- Học sinh yêu thích học toán hơn.
- NL: Phát triển năng lực tính toán và tự giải quyết vấn đề.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: tờ lịch tháng 1, 4.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1.Khởi động:
CTHĐTQ điều hành lớp :
- Ôn lại bài 1 tr 79
B.HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
* GV giao việc cho HS; theo dõi hỗ trợ thêm cho các nhóm.
Bài 1: SGK tr80: Nêu tiếp các ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng 1
Việc 1: Cá nhân đọc bài, làm vào vở
Việc 2: Chia sẻ kết quả với bạn trong nhóm
Việc 3: Cùng nhau báo cáo, chia sẻ kết quả BT trước lớp.
* Chốt KQ: cho học sinh đọc lại các ngày trong tờ lịch đã điền số đầy đủ.
Tháng 1 có 31 ngày
+ TCĐG: Biết nêu tiếp các ngày còn thiếu để điền vào trong tờ lịch tháng 12.
+ PP: Quan sát, vấn đáp.
+ KT: Nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi ghi chép ngắn.
Bài 2 – tr80:
Nhìn vào cột chỉ thứ sáu rồi liệt kê ngày đó ra.....
- Y/ C HS làm vào vở, 1 HS làm bảng.
Việc 1: HS đọc bài làm vào vở
Việc 2: Cùng chia sẻ trong nhóm
Việc 3: Cùng nhau báo cáo, chia sẻ kết quả BT trước lớp.
* Cho học sinh đọc theo GV chỉ - Chỉ cách đọc thứ, ngày trong tháng tư.
+ TCĐG: Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày
nào đó là thứ mấy trong tuần lễ.
+ PP: Quan sát, vấn đáp.
+ KT: Nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi ghi chép ngắn.
C. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:
Chia sẻ với người thân, bạn bè về cách xem lịch vừa học.
————š{š————


CHÍNH TẢ: (NV)
TRÂU ƠI!
I.MỤC TIÊU:
- Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng bài ca dao thuộc thể thơ lục bát; Làm
được BT2; BT (3b)
- Rèn kỹ năng viết đúng chính tả, trình bày bài viết.
- Gi¸o dôc c¸c em tÝnh cÈn thËn vµ tr×nh bµy ®Ñp, s¹ch sÏ.
- Tự học, hợp tác nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ chép sẵn bài tập
- HS: Bảng con
III. CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC:
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN:
1. Khởi động:

- Trưởng ban văn nghệ điều hành cho lớp hát một bài.
2. Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài- ghi đề bài.Nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học.
Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung:

Việc 1: 1H đọc bài . H đọc thầm theo
Việc 2: H thảo luận hệ thống câu hỏi như SGK
Việc 3: HD viết từ khó vào bảng con : Trâu, nông gia, quản công.......)
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết chính tả

- Nêu cách viết bài, trình bày đoạn viết.
* Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá : Kĩ năng viết chính tả của HS.
+ Viết chính xác từ khó: Trâu, nông gia, quản công....
+ Viết đảm bảo tốc độ, đúng chỉnh tả, chữ đều trình bày đẹp.
- PP: Quan sát, vấn đáp
- KT: Ghi chép ngắn, nhận xét bằng lời.
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
*Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2 : Tìm những tiếng chỉ khác nhau ở vần ao hoặc au:

Việc 1: Làm vở BT


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×