Tải bản đầy đủ

Giáo án lớp 2 theo tuần năm học 2018 2019 mới nhất tuần 14

TUN 14
Th hai ngy 26 thỏng 11 nm 2018
55 8; 56 7; 37 8; 68 - 9

TON:
I.MC TIấU:
- Bit thc hin phộp tr cú nh trong phm vi 100, dng: 55 - 8; 56 - 7; 37 - 8;
68 9
- Bit tỡm s hng cha trong mt tng. Bi tp cn lm : Bi 1( ct 1,2,3). Bi 2a,b.
- Giỏo dc HS nm c mụn hc vn dung nhanh vo thc t.
- HS thc hin c phộp tr dng 55 8; 56 7; 37 8; 68 - 9 , thc hin gii ỳng
cỏc bi tp, thao tỏc tớnh nhanh nhn, chớnh xỏc. Manh dn trỡnh by ý kin, phi hp tt
vi cỏc bn trong nhúm.
II. DNG: Bng ph.
III.HOT NG HC:
A.Hot ng c bn:
1.Khi ng:

+Vic 1: Trng ban hc tp iu khin nhúm lm bi toỏn sau vo bng con: Đặt
tính rồi tính: 15 - 8;
16 7; 12 8

+ Vic 2: Chia s
- ỏnh giỏ:
+ PP: vit, tớch hp
+ K thut: t cõu hi, tụn vinh hc tp, nhn xột bng li, phõn tớch, phn hi
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ: HS bit t tớnh v tớnh c kt qu ,trỡnh by rừ rng, sch s.
2. Hỡnh thnh kin thc: Gii thiu bi Ghi - Nêu mục tiêu.
H1: Thực hiện các phép tính 55 8. (13-15)
Vic 1: Cho H so sánh phép trừ 55 - 8 và 34 - 8
Vic 2: Hớng dẫn HD đặt tính phép tính 55 - 8
-T chốt cách tính
Vic 3: Hng dn các phép tính còn lại 56 7; 37 8; 68 -9 (làm tơng
tự)
- ỏnh giỏ:
+ PP: hi ỏp, tớch hp
+ K thut: t cõu hi, tụn vinh hc tp, nhn xột bng li, nh hng hc tp, phõn
tớch, phn hi
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ: HS bit da vo bng cng, tr 15,16,17,18 tr i mt s nờu
c kt qu nhanh, chớnh xỏc.
B. Hot ng thc hnh:
Bi tp 1( ct 1,23,) Tớnh nhm
HCN .
Vic 1 Cho HS t lm vo v, 1 HS lm bng ph.
Vic 2: Nhn xột bi lm bng ph,lp i chộo v kim tra.


Vic 2: Chia s cht cỏch tớnh t phi sang trỏi.
- ỏnh giỏ:
+ PP: Vit, hi ỏp, tớch hp
+ K thut: t cõu hi, tụn vinh hc tp, Vit nhn xột , nh hng hc tp, phõn tớch,
phn hi chớnh xỏc.Lu ý vit kt qu thng vi hng n v.
Bi tp 2: Tỡm X
Hot ng CN
Vic 1 : T lm bi vo v, 1 HS lm bi vo bng ph.
Vic 2: Nhn xột bi bng ph,lp i chộo v kim tra bi ln nhau.
Vic 3: Chia s :
- ỏnh giỏ:
+ PP: Vit, hi ỏp, tớch hp
+ K thut: t cõu hi, tụn vinh hc tp, Vit nhn xột , nh hng hc tp, phõn tớch,
phn hi
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ: HS bit cỏch tỡm s hng cha bit ta ly tng tr i s hng ó


bit.
Cht: Mun tỡm s hng cha bit ta lm th no?( Mun tỡm s hng cha bit ta ly
tng tr i s hng ó bit.)
C. Hot ng ng dng:
- Nhn xột tit hc.
- Dn v nh chia s bi hc cựng ụng b, cha m.
............................................................................................
TP C :
CU CHUYN Bể A
I. MC TIấU:
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các
cụm từ.Bớc đầu biết đọc rõ lời các nhân vật trong bài.
- Hiểu nội dung : Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh. Anh chị em phải đoàn
kết yêu
thơng nhau.( Trả lời đợc các câu hỏi 1,2,3,5 ở SGK. Học sinh ni tri
trả lời đợc câu hỏi 4.)
- Giáo dục HS đoàn kết yêu thơng nhau.
- c ỳng, rừ rng, bc u bit c din cm, tr li lu loỏt, hiu c anh em phi
bit yờu thng, on kt mi cú sc mnh.
* Giáo dục tình cảm đẹp đẻ giữa anh chị em trong gia đình.
II. DNG:
- Tranh minh ho bi tp c. Bng ph ghi ni dung cn HD luyn c.
III.HOT NG HC:
A.Hot ng c bn:
1. Khi ng:


Việc 1: Trưởng ban học tập điều khiển nhóm đọc và trả lời câu hỏi bài : Quà của bố và
trả lời các câu hỏi ở SGK.
Việc 2: Các nhóm trưởng báo cáo kết quả đọc và trả lời câu hỏi của nhóm.
- Đánh giá:
+ PP: vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, phân tích, phản hồi
+ Tiêu chí đánh giá: Đọc to rõ ràng, biết ngắt nghỉ đúng, trả lời được các câu hỏi SGK.
phối hợp tốt với các bạn trong nhóm
2. Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu chủ điểm - Giới thiệu bài - ghi đề bài – Nêu mục tiêu tiết học.
a. Hoạt động 1: Luyện đọc đúng:
*Việc 1: GV đọc toàn bài: Lời người kể thong thả, lời chi cầu khẩn, lời cô giáo dịu dàng
trìu mến.
*Việc 2: Đọc vòng 1: Đọc nối tiếp câu trong nhóm.
+ HS phát hiện từ khó đọc trong bài: buồn phiền, bẻ gãy, thong thả,...
+ Cho HS đọc CN, ĐT
Việc 3: Đọc vòng 2:
- Chia đoạn- 4 HS đọc nối tiếp đoạn
- Từng nhóm HS đọc nối tiếp đoạn, phát hiện những câu dài :
+ Ai bẻ gãy được bó đũa này/ thì cha thưởng cho túi tiền.
+Người cha cởi bó đũa ra, rồi thong thả/ bẻ gãy từng chiếc một cách dễ dàng.//
+ Như thế là các con đều thấy rằng/ chia lẻ ra thì yếu, hợp lại thì mạnh.//
- GV đưa ra câu dài đọc mẫu, HS nghe và phát hiện chỗ cần ngắt nghỉ.
- HS luyện đọc ngắt nghỉ đúng.
- HD giải nghĩa từ.
* Việc 4: Đọc vòng 3: Đọc nối tiếp đoạn theo nhóm trước lớp.
- HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp(mỗi nhóm một em thi đọc)
* Việc 4: Thi đọc giữa các nhóm.
- Đánh giá:
+ PP: vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, phân tích, phản hồi
+ Tiêu chí đánh giá: Đọc đúng câu, biết ngắt nghỉ đúng, hiểu được nghĩa các từ khó
,đọc bài to, rõ ràng, phối hợp tốt với các bạn trong nhóm
TIẾT 2
b. Hoạt động 2: Tìm hiểu bài


* Vic 1: Nhúm trng iu hnh: HS c thm, c lt tr li cõu hi SGK.
1.Cõu chuyn ny cú nhng nhõn vt no?
2.Ti sao 4 ngi con khụng ai b góy c bú a?
3. Ngi cha b góy bú a bng cỏch no?
4 Mi chic a c ngm so sỏnh vi gỡ?
5. Ngi cha khuyờn cỏc con iu gỡ?
* Vic 2: Cỏc nhúm bỏo cỏo kt qu.
- ỏnh giỏ:
+ PP: vn ỏp, tớch hp
+ K thut: t cõu hi, nhn xột bng li, phõn tớch, phn hi
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ: c ỳng t, cõu, ngt ngh ỳng, hiu c ngha cỏc t khú
hiu,c bi to, rừ rng, phi hp tt vi cỏc bn trong nhúm
1.Cõu chuyn ny cú 5 nhõn vt: ngi cha v 4 ngi con.
2.4 ngi con khụng ai b góy c bú a vỡ cm c bú m b.
3. Ngi cha b góy bú a bng cỏch ci bú a ra ri b góy tng chic mt cỏch d
dng.
4 Mi chic a c ngm so sỏnh vi mt ngi con.
5. Ngi cha khuyờn cỏc con : cỏc con phi bit on kt, yờu thng ựm bc ln
nhau.on kt mi to nờn sc mnh, chia l thỡ yu.
* Qua cõu chuyn chỳng ta phi hiu rng anh em trong mt nh phi bit yờu thng
,ựm bc ln nhau.
* Vic 4: HS nu ni dung chớnh ca bi : Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh. Anh
chị em phải đoàn kết yêu thơng nhau.
HS nhc li.
B.Hot ng thc hnh:
+ Hot ng 3: Luyn c li.
* Giỳp HS c rừ rng, din cm, th hin c ging ca nhõn vt
* Vic 1: GV gii thiu on cn luyn; GV c mu. HS nghe v nờu ging c ca
on.
* Vic 2: HS c li vi em. Luyn c phõn vai theo nhúm.
* Vic 3: Thi c din cm. Nhn xột, bỡnh chn nhúm c hay.
- ỏnh giỏ:
+ PP: vn ỏp.
+ K thut: t cõu hi, nhn xột bng li.
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ: ỏnh giỏ mc hiu ni dung bi c ca hc sinh
-Tham gia tớch cc, tho lun cựng bn tỡm ra cỏc cõu tr li:
C. Hot ng ng dng:
- Lin h: Trong gia ỡnh em , anh em i x vi nhau nh th no?
- Nhn xột tit hc . V nh chia s bi hc cựng ụng b, cha m.
.......................................................................................
TP VIT:
CH HOA: M
I .MC TIấU:


- Biết viết chữ cái viết hoa M theo cỡ vừa và nhỏ. Biết viết câu ứng dụng: “ Miệng nói
tay làm ”
- Chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định.
- Rèn ý thức cẩn thận, thẩm mỹ. HS có ý thức luyện chữ đẹp, giữ vở sạch.
- HS viết đúng hình thể con chữ M biết nối nét viết đúng từ ứng dụng: Miệng nói tay
làm. Chữ viết rõ ràng, đúng tốc độ.
II. ĐỒ DÙNG:
Mẫu chữ hoa M - bảng phụ.
III. HOẠT ĐỘNG HỌC:
A.Hoạt động cơ bản:
1.Khởi động:

Việc 1: TB HT cho lớp viết bảng con: L. Lá.
Việc 2: Nhận xét, chữa sai.
- Đánh giá:
+ PP: quan sát, vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, tôn vinh học tập.
+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm được quy trình viết chữ về độ cao, rộng của chữ K biết nối
nét viết đúng chữ Kề . Trình bày bảng rõ ràng.
2.Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc đề bài. Nêu mục tiêu
HĐ1:. Hướng dẫn viết chữ hoa
Hoạt động 1:+ Hướng dẫn viết chữ hoa:
Việc 1: - Học sinh Quan sát chữ M hoa
Việc 2: - Viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa kết hợp nhắc quy trình.
Việc 3: - Cho học sinh viết bảng con 2 lần.
Hoạt động 2:+ Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng “ Miệng nói tay làm”.
Việc 1: - Giải thích ý nghĩa cụm từ đó.
Việc 2: - Học sinh nhắc lại cách viết cụm từ
Việc 3: - Hướng dẫn học sinh viết chữ Miệng vào bảng con.
- Đánh giá
+ PP: quan sát, vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, phân tích, phản hồi
+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm được quy trình viết chữ M- Miệng – Miệng nói tay
làm.Viết đúng độ cao, rộng của chữ M và các con chữ. Thực hành viết bảng thành thạo.
Trình bày rõ ràng
B.Hoạt động thực hành:


Hoạt động 4:
+ HS viết bài
Việc 1: - Nêu yêu cầu của bài viết. Học sinh luyện viết theo yêu cầu của giáo viên
ở phần viết thêm tập viết.
Việc 2: Theo dõi, hướng dẫn học sinh cách cầm bút, đặt vở, tư thế ngồi,...
Việc 3: - Thu một số vở chấm, nhận xét.
- Đánh giá:
+ PP: quan sát, vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, viết nhận xét , tôn vinh học tập.
+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm được quy trình viết chữ về độ cao, rộng của chữ M biết
nối nét viết đúng chữ Miệng và câu ứng dụng. Trình bày bảng rõ ràng
C. Hoạt động ứng dụng:
- Việc 1: Nhận xét tiết học.
- Việc 2: Dặn về nhà chia sẻ cách viết cùng ông bà, cha mẹ.
...........................................................................................................
KỂ CHUYỆN:
CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I.MỤC TIÊU:
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện .
- HS nổi trội biết kể phân vai dựng lại câu chuyện BT2.
-Giáo dục HS phải biết yêu thương đoàn kết anh chị em trong gia đình.
- HS biết dựa vào gợi ý kể lại được toàn bộ câu chuyện, phối hợp lời kể và điệu bộ , nét
mặt, ngôn ngữ phù hợp, hiểu được ý nghĩa của câu chuyện. Mạnh dạn, tự tin trình bày
trước lớp
II. ĐỒ DÙNG: - Tranh minh họa .
III.HOẠT ĐỘNG HỌC
A.Hoạt động cơ bản:
1. Khởi động:

- Trưởng ban học tập cho các nhóm kể lại câu chuyện: Bông hoa Niềm Vui.
- Các nhóm trưởng báo cáo kết quả kể chuyện của nhóm mình.
- Đánh giá:
+ PP: vấn đáp:
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời.
+ Tiêu chí đánh giá: HS kể được câu chuyện thể hiện được giọng nhân vật của mình,
trình bày tự tin , đúng lời của nhân vật.
2. Hoạt động thực hành:- Giới thiệu bài. GV nêu yêu cầu bài học.


Hoạt động 1: Hướng dẫn kể chuyện
* Kể từng đoạn theo tranh
Việc 1: - Hoạt động CN .
Việc 2: - Học sinh kể theo lời của mình.
Việc 3: - Tuyên dương các bạn có lời kể hay nhất.
- Đánh giá:
+ PP: vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, định hướng học tập
+ Tiêu chí đánh giá: HS kể được từng đoạn theo tranh, trình bày tự tin, mạnh dạn trước
lớp.
Hoạt động 2: Phân vai dựng lại câu chuyện
Việc 1: - Hoạt động nhóm : Các nhóm tự phân vai( người dẫn chuyện, ông cụ, 4 người
con). HS nổi trội có thể nói thêm những lời thích hợp. - học sinh dựa vào tranh để kể.
Việc 2: - Học sinh kể lần lượt từng đoạn của câu chuyện theo tranh ở SGK.
- Đánh giá:
+ PP: vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, định hướng học tập
+ Tiêu chí đánh giá: HS biết phối hợp trong nhóm để kể theo vai, trình bày tự tin, mạnh
dạn trước lớp.
Hoạt động 3: Kể lại đoạn cuối câu chuyện ( đoạn 4) trong đó có có lời cảm ơn của bố
Chi.
Việc 1: Nối tiếp nhau kể bằng lời của mình.
Việc 2: - đại diện CN kể, cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm kể hay nhất, lời thoại hay
nhất.
- Đánh giá:
+ PP: vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, định hướng học tập
+ Tiêu chí đánh giá: HS kể được đoạn 4 câu chuyện theo tranh, trình bày tự tin, mạnh
dạn trước lớp.Bình chọn cá nhân kể hay nhất.
C. Hoạt động ứng dụng:
- GV: Nhận xét giờ học. Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe.
.........................................................................................
Thứ ba ngày 27 tháng 11 năm 2018
TOÁN:
65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 - 29
I .MỤC TIÊU: Giúp HS:


- Bit thc hin phộp tr cú nh trong phm vi 100, dng 65-38; 46-17; 57-28; 7829.
- Bit gii bi toan cú mt phộp tr dng trờn.
- Giỏo dc HS nm c bi vn dng trong thc t.
- HS thc hin c phộp tr dng 65 38; 46 17; 57 28; 78 - 29 , thc hin gii
ỳng cỏc bi tp, thao tỏc tớnh nhanh nhn, chớnh xỏc. Manh dn trỡnh by ý kin, phi
hp tt vi cỏc bn trong nhúm.
II. DNG: bng ph.
III.HOT NG HC:
A.Hot ng c bn:
1.Khi ng:
Vic 1: Trng ban hc tp iu khin cỏc nhúm lm bng con: 65 8; 46 - 7
Vic 2: Nhúm trng bỏo vi trng ban hc tp kt qu c ca nhúm mỡnh.
- ỏnh giỏ:
+ PP:vit, hi ỏp, tớch hp
+ K thut: Vn ỏp,
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ: Hs bit cỏch t tớnh v tớnh ỳng kt qu nhanh, chớnh xỏc.
A. Hỡnh thnh kin thc : Gii thiu bi Ghi tiờu .Nờu mc tiờu bi hc.
1. Hot ng 1: Giới thiệu phép trừ 65 -38.( 5-6p)
Vic 1: Nờu bi toỏn: Có 65 que tính bớt đi 38 que tính. Hỏi còn lại mấy
que tính.
- Ghi bảng : 65 -38.
Vic 2: hớng dẫn HS đặt tính, thực hiện phép tính 65 -38
- Chốt và ghi bảng cách tính
* Tiến hành các phép tính còn lại nh phép trừ 65 -38.
- Cho HS thảo luận nhóm cách đặt tính và tính rồi làm vào bảng
phụ các phép tính 46-17, 57 -28, 78 -29.
- Cho HS trình bày bài. GV cht cỏch lm ỳng.
- ỏnh giỏ:
+ PP: quan sỏt, vn ỏp, tớch hp
+ K thut: ghi chộp ngn, t cõu hi, nhn xột bng li, nh hng hc tp,phõn
tớch,phn hi
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ: HS thao tỏc trờn que tớnh nhanh tỡm c kt qu ca phộp tr
65 38; 46 17; 57 28; 78 - 29 tr li mnh dn, t tin, bit cỏch t tớnh ri tớnh
phộp tớnh cú dng 65 38; 46 17; 57 28; 78 - 29, trỡnh by rừ rng.
B. Hot ng thc hnh:
Bi tp 1( ct 1,2,3)
Vic 1: HCN: Cho HS t lm bi vo v, 1 HS lm bi vo bng ph.
Vic 2: Nhn xột bi lm bng ph, lp i chộo v kim tra bi ln nhau.


Việc 3: Chia sẻ cách tính từ phải sang trái có nhớ ở hàng chục.
- Đánh giá:
+ PP:Viết, vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, viết nhận xét,,phân tích,phản hồi
+ Tiêu chí đánh giá: HS biết dựa vào bảng trừ 15, 16,17, 18 trừ đi một số để tính đúng
kết quả, có nhớ ở hàng chục.
Bài tập 2( cột 1)
Việc 1: HĐCN: Cho HS tự làm bài vào vở, 1 HS làm bài vào bảng phụ.
Việc 2: Nhận xét bài làm ở bảng phụ, lớp đổi chéo vở kiểm tra bài lẫn nhau.
Việc 3: Chia sẻ:
- Đánh giá:
+ PP:Viết, vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời,phân tích,phản hồi
+ Tiêu chí đánh giá: cách tính từ trái sang phải, lấy số bị trừ đi số trừ thứ nhất được kết
quả bao nhiêu trừ đi số trừ thứ hai.HS thực hiện nhanh thành thạo.
Bài tập 3:
Việc 1: Nhóm trưởng cho nhóm mình đọc thầm bài toán, phân tích bài toán, chọn cách
làm.
Việc 2;:HĐ cá nhân – làm bài vào vở - 1 HS làm bảng phụ.
Việc 3: Chia sẻ: Chữa bài, chốt bài đúng.
- Đánh giá:
+ PP: vấn đáp, viết, tích hợp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, tôn vinh học tập, viết nhận xét, phân tích, phản hồi
+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm được cách giải bài toán có lời văn, giải đúng, lời giải
ngắn gọn, trình bày rõ ràng, sạch sẽ
Bài giải
Số tuổi của mẹ năm nay là:
65 – 27 = 38 ( Tuổi)
Đáp số : 38 tuổi.
C. Hoạt động ứng dụng: Nhận xét tiết học.
- Dặn về nhà chia sẻ bài học cùng ông bà , cha mẹ.
.......................................................................................................
TẬP ĐỌC:

NHẮN TIN

I. MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Đọc rành mạch 2 mẩu tin nhắn; Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ.
- Nắm được cách viết tin nhắn ( ngắn gọn đủ ý) . Trả lời được các câu hỏi ở SGK).
- HS có ý thức tự giác đọc bài.


- HS đọc trơn được 2 mẩu tin nhắn, biết nghỉ hơi đúng chỗ. Giọng đọc thân mật.Hiểu
được nội dung mẩu tin nhắn. Hiểu và TLCH chính xác.
II. ĐỒ DÙNG:
-.Bảng phụ.
III. HOẠT ĐỘNG HỌC:
A.Hoạt động cơ bản:
1.Khởi động:
TB học tập(nhóm trưởng) điều hành các bạn ôn bài: Câu chuyện bó đũa.
*Việc 1: Kiểm tra đọc, đặt câu hỏi trong sgk cho bạn trả lời.
*Việc 2: Nhận xét.
*Việc 3: Các nhóm trưởng báo cáo kết quả cho GV
*Việc 4: GV nhận xét chung.
- Đánh giá:
+ PP: vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, phân tích, phản hồi
+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm đọc to, rõ ràng, diễn cảm bài : Câu chuyên bó đũa. Trả
lời trôi chảy các câu hỏi ở sgk .
2.Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc đề bài. Nêu mục tiêu bài học.
a. Hoạt động 1: Luyện đọc câu đúng.
*Việc 1: GV đọc toàn bài: Bài này đọc giọng nhắn nhủ thân mật.
*Việc 2: Đọc vòng 1: Đọc nối tiếp câu trong nhóm.
+ HS phát hiện từ khó đọc trong bài: lồng bàn, que chuyền, quyển,..
+ Cho HS đọc CN, ĐT
Việc 3: Đọc vòng 2:
- Chia đoạn- 4 HS đọc nối tiếp đoạn
- Từng nhóm HS đọc nối tiếp đoạn, phát hiện những câu dài :
+ Em nhớ quét nhà học thuộc hai khổ thơ/ và làm ba bài tập toán/ chị đã đánh dấu.//
- GV đưa ra câu dài đọc mẫu, HS nghe và phát hiện chỗ cần ngắt nghỉ.
- HS luyện đọc ngắt nghỉ đúng.
- HD giải nghĩa từ.
* Việc 4: Đọc vòng 3: Đọc nối tiếp đoạn theo nhóm trước lớp.
- HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp(mỗi nhóm một em thi đọc)
* Việc 4: Thi đọc giữa các nhóm.
- Đánh giá:
+ PP: vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, phân tích, phản hồi
+ Tiêu chí đánh giá: Đọc đúng câu, biết ngắt nghỉ đúng, hiểu được nghĩa các từ khó
,đọc bài to, rõ ràng, phối hợp tốt với các bạn trong nhóm
b. Hoạt động 2: Tìm hiểu bài


* Vic 1: HS tho lun nhúm c thm, c lt tr li cõu hi SGK:
+ Nhng ai nhn tin cho Linh?
+Vỡ sao ch Nga nhn tin cho Linh bng cỏch y?
+ Ch Nga nhn cho Linh nhng gỡ?
+ H nhn nhng gỡ?
* Vic 2: Chia s: Cỏc nhúm bỏo cỏo kt qu
- ỏnh giỏ:
+ PP: vn ỏp, tớch hp
+ K thut: t cõu hi, nhn xột bng li, phõn tớch, phn hi
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ: HS hiu ni dung bi tr li c cỏc cõu hi SGK.
+ Chi Nga v bn H nhn tin cho Linh. Ch Nga nhn tin cho Linh vỡ khi chi Nga i
lm Linh ang ng ngon. Cũn H khi n nh Linh khụng cú nh.
+ Ch Nga nhn cho Linh ni qu sỏng, cỏc vic cn lm nh, gi chi Nga v.
+ H nhn tin cho Linh: H mang cho Linh b que chuyn. Nh Linh mang quyn bi
hỏt cho H mn.
* Vic 3: HS nờu ni dung chớnh ca bi: Vit tin nhn ngn gn, ý.
- Yêu cầu học sinh thực hành viết tin nhắn sau đó gọi 3,4 HS đọc,
nhận xét.
- Giáo dục HS qua bài học
C. Hot ng ng dng:
*Vic 1: Nhn xột thỏi v tin thn hc tp.
- Dn v nh chia s bi hc cựng ụng b, cha m..
.
CHNH T: (NV)
CU CHUYN Bể A
I.MC TIấU:
- Nghe vit chớnh xỏc bi chớnh t. Trỡnh by ỳng on vn xuụi cú li núi nhõn vt.
- Lm ỳng cỏc bi tp phõn bit c/ t; iờn/ yờn.
- Giỏo dc HS cú ý thc vit ỳng, p.
- HS nghe vit c bi chớnh t , vit ỳng yờu cu, trỡnh by bi rừ rng, sch s, cn
thn , ỳng tc
II. DNG:
- Bng ph.
III. HOT NG HC:
A.Hot ng c bn:
1. Khi ng:

- TB hc tp cho lp vit bng con cỏc t vit sai tit trc: nhộn nhạo, niềng
niễng, quẫy
- ỏnh giỏ:


+ PP: vấn đáp.
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời.
+ Tiêu chí đánh giá: HS viết đúng và đẹp các từ đã viết sai ở tiết trước, trình bày bảng
cẩn thận
2. Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài - ghi đề bài. Nhắc đề bài. Nêu mục tiêu bài học.
Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung:
Việc 1: - 1H đọc bài . H đọc thầm theo
Việc 2: - H thảo luận hệ thống câu hỏi như SGK
+ Tìm lời người cha trong bài chính tả?
+ Lời người cha được ghi sau dấu câu gì?
Việc 3: - HD viết từ khó vào bảng con : KÕt, g×, søc m¹nh.
- Đánh giá:
+ PP: viết,vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, viết nhận xét.
+ Tiêu chí đánh giá: HS viết được các từ khó viết , trả lời được câu hỏi:.
- Lời người cha trong bài chính tả: Đúng. Như thế....sức mạnh.
- Lời người cha được ghi sau dấu hai chấm và dấu gạch ngang đầu dòng.
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết chính tả
- Nêu cách viết bài, trình bày đoạn viết.
B. Hoạt động thực hành
Hoạt động 3: Viết chính tả
Việc 1: - Đọc cho HS viết bài .
Việc 2: - Dò bài.- H đổi vở theo dõi
Việc 3: - GV chấm nhận xét một số bài .
- Đánh giá:
+ PP: viết,vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, viết nhận xét.
+ Tiêu chí đánh giá: HS nghe viết đứng bài chính tả theo yêu cầu. Trình bày bài cẩn
thận, chăm chú viết.

Làm bài tập-(Hoạt động cá nhân):
Bµi 2 : Tìm những từ chứa tiếng có vần ¨t/¨c
Việc 1: Làm vở BT.
Việc 2: Chia sẻ: 2-3 HS đọc bài làm của mình- Chốt các từ cần điền là:
Bµi 3 : Tìm các từ chứa tiếng có âm l hoặc âm n.


Việc 1: Làm bài CN
-Việc 2: Chia sẻ. Chốt bài làm đúng :
- Đánh giá:
+ PP:viết, vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, phân tích, phản hồi
+ Tiêu chí đánh giá: Hs biết phân biệt vần ¨t/¨c; các từ chứa tiếng có âm l hoặc âm
n. làm đúng các bài tập.
Bài 2: Chuột nhắt, nhắc nhở, đặt tên, thắc mắc.
Bài 3:
- Người sinh ra bố là ông bà nội.
- Trái nghĩa với nóng là lạnh.
- Cùng nghĩa với không quen là lạ.
C. Hoạt động ứng dụng:
- Nhận xét tiết học
– Về nhà chia sẻ bài viết cùng ông bà, cha mẹ.
…………………………………………………………………………..
ÔN LUYỆN TIẾNG VIỆT:
EM TỰ ÔN LUYỆN TUẦN 14
I. MỤC TIÊU: Điều chỉnh:
- Đọc và hiểu bài : Tình anh em hiểu được ý nghĩa của câu chuyện : Anh em trong nhà
phải yêu thương nhau.
- Tìm được các từ ngữ về tình cảm gia đình . Đặt được câu theo mẫu Ai làm gì? Sử dụng
được dấu chấm, dấu chấm hỏi trong câu.
- Gi¸o dôc HS tự giác học bài vài làm bài.
- HS đọc và hiểu cốt truyện và trả lời được các câu hỏi SGK. HS tìm và đặt câu theo
mẫu Ai làm gì.
II. ĐỒ DÙNG:
- Bài tập cần làm : Bài 1,2,3,4 trang 78, 79, 80 sách Em tự ôn luyện Tiếng viêt.
III.HOẠT ĐỘNG HỌC:
1. Khởi động:
Bài 1: Em hiểu câu ca dao sau như thế nào?
Anh em như thể chân tay
Rách lành đùm bọc, dở hay đở đần.

*Đánh giá:
+ PPVấn đáp.
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, phân tích, phản hồi
+ Tiêu chí đánh giá: HS hiểu được câu ca dao trên là anh em trong một nhà phải yêu
thương nhau, đùm bọc nhau.
2. Bài mới:
- Giới thiệu bài – Ghi đề - Nêu mục tiêu.
B.Hoạt động thực hành:


Bài 3: Đọc câu chuyện sau và trả lời câu hỏi:
Việc 1: Cho HS đọc mẩu chuyện Tình anh em 3 lần.
Việc 2: Cho HS làm bài cá nhân
a. Sau khi lấy vợ, người anh đối xử với người em như thế nào?
b. Khi gặp điều không may, người anh đã làm gì?
C. Theo em, câu trả lời của người bạn đã cho người anh hiểu ra điều gì?
d. Lời nói và việc làm của người em đã khiến cho người anh thay đổi như thế nào?
Việc 3: Chia sẻ:
- Đánh giá:
+ PP: vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
+ Tiêu chí đánh giá: Đánh giá mức độ hiểu nội dung bài đọc của học sinh.Tham gia
tích cực làm bài để tìm ra các câu trả lời:
a. Sau khi lấy vợ, người anh muốn làm giàu và lạnh nhạt với em.
b. Khi gặp điều không may, người anh đã chạy đến nhà người em nhờ em giúp đỡ.Người
em nói: Thế thì mình phải đền bò cho người ta. Bây giờ anh em mình cùng nhau thu xếp,
đến xin lỗi gia đình họ
C. Theo em, câu trả lời của người bạn đã cho người anh hiểu ra Anh mình mới đáng quý,
còn người bạn không phải là người bạn tốt.
d. Lời nói và việc làm của người em đã khiến cho người anh tỉnh ngộ. Từ đó người
anh hết mực yêu thương em.
Bài 3: Em hãy tô màu vào các từ ngữ nói về tình cảm yêu thương giữa anh chị em.
Việc 1; Cho HS làm bài cá nhân
Việc 2: Chia sẻ
- Đánh giá:
+ PP: viết, hỏi đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
+ Tiêu chí đánh giá: HS hiểu được các từ ngữ nói về tình cảm của anh chị em để tô
đúng: nhường nhịn, yêu thương, chăm sóc, giúp đỡ, chiều chuộng, trong nom, yêu quý.
Bài 4: Viết 4 câu theo mẫu ai làm gì?Phù hợp với 4 tranh dưới đây.
Việc 1: Cho HS làm bài cá nhân.
Việc 2: Chia sẻ
- Đánh giá:
+ PP:Quan sát, viết, hỏi đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
+ Tiêu chí đánh giá:HS biết quan sát tranh đặt đúng câu theo mẫu Ai làm gì:
Ví dụ:
Tranh 1: Chị bón cháo cho em.


Tranh 2:Anh giảng giải bài cho em.
Tranh 3: Chị cõng em.
Tranh 4: Chị đỡ em dậy.
IV. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:
* Việc 1: Nhận xét tiết học.
* Việc 2: Về nhà chia sẻ cùng ông bà, cha mẹ.
………………………………………………………………………….
Thứ tư ngày 28 tháng 11 năm 2018
TOÁN:
LUYỆN TẬP
I.Môc tiªu:
- Thuộc bảng 15,16,17,18 trừ đi một số. Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi
100, dạng đã học.3,4
- Biết giải bài toán về ít hơn. HS làm được bài tập 1,2( cột 1,2) Bài 3,4.
- Giáo dục HS nắm chắc cách cộng để vận dụng nhanh vào thực tế.
- HS nắm chắc cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 15,16,17,18 trừ đi một số để giải
các bài tập có liên quan. Biết giải toán đơn lời giải ngắn gọn, súc tích.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- bảng phụ.
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.Hoạt động cơ bản:
1.Khởi động:
Việc 1: Trưởng ban học tập tổ chức cho các bạn chơi trò chơi truyền điện ôn lại bảng trừ
15, 16, 17, 18 trừ đi một số.
Việc 2: GV nhận xét
- Đánh giá:
+ PP: tích hợp
+ Kĩ thuật: trò chơi
+ Tiêu chí đánh giá: Qua trò chơi HS nắm được bảng trừ 15, 16, 17, 18 trừ đi một số,
nêu đúng kết quả các phép tính trong bảng trừ 15,16,17,18 trừ đi một số, mạnh dạn ,tự
tin khi tham gia chơi, phản xạ nhanh.
A. Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài – Ghi tiêu đề. Nêu mục tiêu bài học.
B.Hoạt động thực hành:
Bài 1 :Tính nhẩm.
Việc 1: .Cho HS thảo luận theo nhóm 2, một bạn nêu phép tính, 1bạn nêu kết quả.
Việc 2: Tổ chức trò chơi “Truyền điện” Cách chơi giống các tiết trước.
Việc 3: Nhận xét cách chơi.
- Đánh giá:
+ PP: tích hợp
+ Kĩ thuật: trò chơi


+ Tiêu chí đánh giá: Qua trò chơi HS nắm được bảng trừ 15,16,17,18 trừ đi một số, nêu
đúng kết quả các phép tính trong bảng trừ , mạnh dạn ,tự tin khi tham gia chơi, phản xạ
nhanh.
Bài 2( cột 1,2)tính nhẩm
Việc 1: Cho HS tự làm bài vào vở, 1 HS làm bảng phụ.
Việc 2: Chia sẻ: Chốt cách tính.
- Đánh giá:
+ PP: viết, hỏi đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, phân tích,phản hồi
+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm chắc cách tính từ trái sang phải lấy số thứ nhất trừ số thứ
hai được kết quả bao nhiêu trừ số thứ ba..Trình bày bài sạch sẻ.
Bài 3: Đặt tính rồi tính.
Việc 1: Cho HS tự làm bài vào vở, 1 HS làm bảng phụ.
Việc 2: Chia sẻ: Chốt cách đặt tính và tính.
- Đánh giá:
+ PP: viết, hỏi đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời. , phân tích,phản hồi
+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm chắc cách đặt tính và tính,có nhớ ở hàng chục.
Bài 4 : Giải toán
Việc 1: Cho các nhóm đọc thầm bài toán, nêu dự kiện.
Việc 2: Tự giải vào vở.1HS giải bài vào bảng phụ.
Việc 3: Chia sẻ: Nhận xét bài ở bảng phụ, chốt bài đúng.
- Đánh giá:
+ PP: viết, vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi ,viết nhận xét, định hướng học tập,phân
tích,phản hồi
+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm chắc dạng toán tìm hiệu, giải đúng bài toán đơn lời giải
ngắn gọn, chính xác.
Bài giải
Chị vắt được số lít sữa bò là:
50 – 18 = 32( lít)
Đáp số: 32 lít.
C. Hoạt động ứng dụng:
- Nhận xét thái độ học tập của HS
- Về nhà chia sẻ bài học cùng ông bà, cha mẹ.
.................................................................................................
LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH.
CÂU KIỂU AI LÀM GÌ? DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI


I.MỤC TIÊU:
- Nêu được một số từ ngữ về tình cảm gia đình ( BT1). Biết sắp xếp các từ đã cho thành
câu theo mẫu Ai là gì? ( BT2).
- Điền đúng dấu chấm, dấu hỏi vào đoạn văn có ô trống ( BT3)
- Giáo dục HS yêu thích môn học.
- HS nắm được các từ chỉ tình cảm. Xếp được các từ để tạo thành câu Ai làm gì? HS biết
điền dấu chấm, dấu chấm hỏi.
II. ĐỒ DÙNG:
- B¶ng phô viÕt bµi tËp 2.
III.HOẠT ĐỘNG HỌC:
A.Hoạt động cơ bản:
1. Khởi động:

- Việc 1: Trưởng ban học tập cho các nhóm đặt một câu theo mẫu Ai làm gì?
Việc 2: Nhận xét, chốt câu đúng.
- Đánh giá:
+ PP: Vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, định hướng học tập, phân tích, phản hồi
+ Tiêu chí đánh giá:HS biết đặt được một câu theo mẫu Ai làm gì?Chữ đầu câu viết
hoa, cuối câu ghi dấu chấm.
2. Hình thành kiến thức: Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc lại đề bài. Nêu mục tiêu .
B.Hoạt động thực hành:
Hoạt động 1: Híng dÉn HS lµm bµi tËp ( 30- 33p).
Bài tập 1: Hãy tìm 3 từ nói về tình cảm yêu thương giữa anh chị em.

Việc 1: Cho HS làm việc cá nhân.
Việc 2: Nối tiếp nhau nêu, lớp theo dõi nhận xét.
Việc 3: Chia sẻ:
- Đánh giá:
+ PP: Vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, định hướng học tập, phân tích, phản hồi
+ Tiêu chí đánh giá:HS nêu được 3 từ chỉ tình cảm yêu thương giữa anh chị em.
*Chốt một số từ đúng: Nhường nhịn, giúp đỡ, chăm sóc,…
Bµi 2: Sắp xếp các từ ở ba nhóm sau thành câu(12-13p)

Việc 1: Thảo luận nhóm .


Việc 2: Đại diện các nhóm nêu các từ ở ba nhóm thành câu.
Việc 3: Chia sẻ: chốt bài làm đúng.
- Đánh giá:
+ PP: Vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, định hướng học tập, phân tích, phản hồi
+ Tiêu chí đánh giá: HS biết xếp các từ của 3 nhóm để tạo thành các câu có nghĩa nói
về tình cảm của anh chị em.
Anh khuyên bảo em.
Chị chăm sóc em.
Chị em trông nom nhau.
Anh em giúp đỡ nhau.
Bµi 3: Chọn dấu chấm hay dấu chấm hỏi điền vào chỗ trống.( 6-8p )
Việc 1: Làm bài cá nhân, 1 HS làm bảng phụ.
Việc 2: Nhận xét bài ở bảng phụ. Lớp đổi chéo vở kiểm tra bài lẫn nhau.
Việc 3: Chia sẻ: Chốt bài làm đúng.
- Đánh giá:
+ PP: Vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, định hướng học tập, phân tích, phản hồi
+ Tiêu chí đánh giá:Các em biết điền dấu chấm vào cuối câu vì đã viết trọn câu khi đọc
lên người nghe được hiểu, dấu chấm hỏi vào ô trống vì là câu hỏi nên cuối câu phải ghi
dấu chấm hỏi..
C. Hoạt động ứng dụng.
* Việc 1: Nhận xét tinh thần thái độ tiết học
* Việc 2: Về nhà chia sẻ bài học cùng ông bà, cha mẹ.
...........................................................................................
Thứ năm ngày 29 tháng 11 năm 2018
TOÁN
BẢNG TRỪ
I.MỤC TIÊU:
- Thuộc các bảng trừ trong phạm vi 20.
- Biết vận dụng bảng trừ trong phạm vi 20 để làm tính cộng rồi trừ liên tiếp.( HS lµm
®îc bµi tËp 1,2(cét 1)
- Giáo dục HS thuộc công thức để vận dụng làm vào vở bài tập.
- HS nắm chắc bảng trừ 11,12,13,14,15,16, 17,18 trừ đi một số để vận dụng làm tốt các
bài tập.
II. ĐỒ DÙNG: bảng phụ.
III.HOẠT ĐỘNG HỌC:
A.Hoạt động cơ bản:


1. Khởi động:
- Việc 1:Trưởng ban học tập điều khiển các bạn trong nhóm làm bảng con:
Đặt tính rồi tính 72 – 36; 50 -17
- Việc 2:Các nhóm trưởng báo cáo, nhận xét.
- Đánh giá:
+ PP:viết, vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời
+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm chắc cách đặt tính và tính, làm bài cẩn thận, chính xác.
A. Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài – Ghi đề. Nêu mục tiêu bài học.
B.Hoạt động thực hành:
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm lần lượt các bài tập.
Bài 1: tính nhẩm
Việc 1: Nhóm trưởng điều hành 1 bạn nêu phép tính và một bạn trả lời kết quả.
Việc 2: Tổ chức chơi truyền điện
Việc 3: chia sẻ: Nhận xét tuyên dương những cá nhân nêu kết quả tốt.
- Đánh giá:
+ PP:viết, vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: trò chơi. Nhận xét bằng lời
+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm chắc cách tính, Qua trò chơi HS nắm được bảng trừ ,nêu
đúng kết quả các phép tính trong bảng trừ 11,12,13,14,15,16,17,18 trừ đi một số, mạnh
dạn ,tự tin khi tham gia chơi, phản xạ nhanh.
Bài 2 (cột 1): tính .

Việc 1: Dưới sự điều khiển của nhóm trưởng các thành viên làm bài vào vở.
Việc 2: Chia sẻ: Nhận xét bài ở bảng phụ, đổi chéo vở để kiểm tra lẫn nhau. Chốt cách
đặt tính và tính đúng.
- Đánh giá:
+ PP: viết, vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi ,viết nhận xét, định hướng học tập,phân
tích,phản hồi
+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm chắc cách tính từ trái sang phải lấy số hạng thứ nhất cộng
với số hạng thứ hai được kết quả bao nhiêu trừ số thứ ba., trình bày bài rõ ràng, đúng,
sạch sẻ..
C. Hoạt động ứng dụng:
Việc 1: Hệ thống lại bài học.
Việc 2: Nhận xét tiết học. Dặn về nhà chia sẻ bài học cùng ông bà, cha mẹ.
……………………………………………………………………….
TẬP LÀM VĂN:
Quan s¸t tranh tr¶ lêi c©u hái.


Viết nhắn tin
I. MC TIấU:
- Biết quan sát tranh và trả lời đúng câu hỏi về nội dung tranh (BT1)
- Viết đợc một nmẩu tin nhắn ngắn gọn, đủ ý
-H tự giác, tích cực học tập
- HS nhỡn tranh, tr li ỳng cỏc cõu hi t hỡnh dỏng , hot ng ca bộ gỏi c v.
Vit c nhn tin ngn gn, ý.
II. DNG: : Bảng phụ ghi bài tập1, VBT
III.HOT NG HC:
A.Hot ng c bn:
1.Khi ng:
Vic 1:TB hc tp cho cỏc nhúm k cho nhau nghe v gia ỡnh ca mỡnh.
Vic 2: 2 HS i din k trc lp.
Vic 3: Chia s, nhn xột
- ỏnh giỏ:
+ PP: Vn ỏp, tớch hp
+ K thut: t cõu hi, nhn xột bng li, nh hng hc tp, phõn tớch, phn hi
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ:HS bit k v gia ỡnh ca mỡnh, li k mch lc,rừ rng, mnh dn,
t tin.
2. Hỡnh thnh kin thc: GTB ghi - Nờu mc tiờu.
Hot ng 1: Rốn k nng núi (10 -12p)
Bi tp 1:Quan sỏt tranh tr li cõu hi.
Vic 1: Gọi h/s đọc yêu cầu và gợi ý của bài tập.
Gi ý:
+ Bạn nhỏ đang làm gì?
+ Mắt bạn nhỏ nhìn búp bê thế nào?
+Tóc bạn nh thế nào?
+ Bạn mặc quần áo thế nào?
+ Bên cạnh bạn có gì ?
Vic 2: Cho 1 HS ni tri quan sỏt tranh v k mu.
Vic 3: Cho h/s kể theo nhóm
Vic 4: Chia s: Cho h/s thi kể trớc lớp, khen ngi nhng HS bit quan sỏt, tr li
tt.
- ỏnh giỏ:
+ PP: Quan sỏt, vn ỏp, tớch hp
+ K thut: t cõu hi, nhn xột bng li, nh hng hc tp, phõn tớch, phn hi
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ: HS bit quan sỏt tranh tr li c cõu hi, núi mch lc cỏc cõu
núi v hot ng, hỡnh dỏng ca bn nh trong tranh.


Ví dụ: Bn nh bún bột cho búp bê ăn. Bn nhìn búp bê âu yếm( trìu
mến). Túc bn buộc 2 bím có tắt 2 nơ trông thật xinh xắn. Bn mặc
quấn áo rất đẹp / gọn gàng. Có chú mèo vàng đang ngồi nhìn bé
Hot ng 2: Rốn k nng vit( 15- 20p)
Bi 2: B n nh ún em i chi . Hóy vit mt vi cõu nhn li b m bit.
Vic 1: Cho HS tho lun vỡ sao em phi vit tin nhn. Nội dung tin nhắn là gì?
Vic 2: Cho HS t vit tin nhn.
Vic 3: Chia s: 2-3 HS c bi vit ca mỡnh, lp nhn xột.
- ỏnh giỏ:
+ PP: Vit, tớch hp
+ K thut: nhn xột bng li, nh hng hc tp, phõn tớch, phn hi
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ:HS bit vit tin nhn ngn gn, ý.
C. Hot ng ng dng:
* Vic 1: Nhn xột thỏi v tinh thn hc tp
* Vic 2: V nh chia s bi hc cựng ụng b, cha m.
......................................................................................
CHNH T: (TC)
TING VếNG KấU
I.MC TIấU:
- Chộp li chớnh xỏc 2 kh th u ca bi th : Ting vừng kờu.
- Lm bi tp phõn bit i/ iờ.
- Giỏo dc HS cú c tớnh cn thn khi vit bi.
- HS nhỡn vit c bi chớnh t yờu cu, trỡnh by rừ rng, sch s, cn thn , ỳng tc

II. DNG:
- Bng ph.
III. HOT NG HC:
A.Hot ng c bn:
1. Khi ng:

Vic 1: TB hc tp cho lp vit bng con cỏc t vit sai tit trc: lẫn, sức mạnh.
Vic 2: Chia s.
- ỏnh giỏ:
+ PP: vn ỏp.
+ K thut: nhn xột bng li.
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ: HS vit ỳng v p cỏc t ó vit sai tit trc, trỡnh by bng
cn thn
2. Hỡnh thnh kin thc:


- Gii thiu bi - ghi bi. Nhc bi. Nờu mc tiờu.
Hot ng 1: Tỡm hiu ni dung:
Vic 1: - 1H c bi . H c thm theo
Vic 2: - H tho lun h thng cõu hi nh SGK
- Ch u cỏc dũng th vit nh th no?
Vic 3: - HD vit t khú vo bng con : Kẽo cà, phơ phất
Hot ng 2: Hng dn vit chớnh t
- Nờu cỏch vit bi, trỡnh by on vn xuụi.
- ỏnh giỏ:
+ PP: vit,vn ỏp.
+ K thut: t cõu hi, nhn xột bng li.
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ: HS vit c cỏc t khú vit , tr li c cõu hi : Cỏc ch u
dũng th phi vit hoa, lựi vo 2 ụ cỏch l v.
B. Hot ng thc hnh
Hot ng 3: Vit chớnh t
Vic 1: - cho HS nhỡn bng vit v.
Vic 2: - Dũ bi.- H i v theo dừi
Vic 3: - GV nhn xột mt s bi.
- ỏnh giỏ:
+ PP: vit,vn ỏp.
+ K thut: t cõu hi, vit nhn xột.
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ: HS bit nhỡn bng vit chớnh xỏc. Trỡnh by bi cn thn, chm chỳ
vit.
Hot ng 4:
Lm bi tp-(Hot ng cỏ nhõn):
Bài 2: Chọn những chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ
trống
Vic 1: Cho HS t lm bi vo v, 1 HS lm bi vo bng ph.
Vic 2: Cha bi cht bi ỳng.
- ỏnh giỏ:
+ PP:vit, vn ỏp, tớch hp
+ K thut: t cõu hi, nhn xột bng li, phõn tớch, phn hi
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ: HS in ỳng lp hay np; tin hay tiờm vo ch trng
Cht kt qu ỳng:
a.Lp lỏnh, nng n, lanh li,núng ny.
b. tin cy, tỡm tũi, khiờm tn, mit mi.
C. Hot ng ng dng:
- Nhn xột tit hc
V nh chia s bi vit cựng ụng b, cha m.
..
Th sỏu ngy 30 thỏng 11 nm 2018
TON:
LUYN TP


I.MC TIấU:
- Bit vn dng bng tr trong phm vi 20 tớnh nhm, tr cú nh trong phm vi 100.
- Bit gii toỏn v ớt hn.
- Bit tỡm s b tr; s hng cha bit. ( HS làm đợc các bài tập 1,2(cột
1,3), 3(b,c), 4.)
- Giáo dục học sinh tính chăm chỉ và cẩn thận trong khi làm toán.
- HS thuc bng tr 15,16,17,18 tr i mt s thc hin lm ỳng cỏc bi tp, thao
tỏc tớnh nhanh nhn, chớnh xỏc. Mnh dn trỡnh by ý kin, phi hp tt vi cỏc bn
trong nhúm.
II. DNG: bng ph.
III.HOT NG HC:
A.Hot ng c bn:
1. Khi ng:
- Vic 1:Trng ban hc tp iu khin lp chi trũ chi Truyn in cng c bng
tr.
- Vic 2: Trng ban hc tp, nhn xột.
- ỏnh giỏ:
+ PP: tớch hp
+ K thut: trũ chi
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ: Qua trũ chi HS nm c bng tr , nờu ỳng kt qu cỏc phộp
tớnh trong bng tr, mnh dn ,t tin khi tham gia chi, phn x nhanh.
2 . Bi mi :
- Gii thiu bi Ghi tiờu . Nờu mc tiờu bi hc.
A.Hot ng thc hnh:
Hot ng 1:
Bi 1 : Tớnh nhm.
Vic 1: Giao vic: Cho HS nhm kt qu. Sau ú ni tip nờu kt qu.
Vic 2: Chia s: T chc cho HS chi trũ chi truyn in.
- ỏnh giỏ:
+ PP: tớch hp
+ K thut: trũ chi
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ: Qua trũ chi HS nm c bng tr , nờu ỳng kt qu cỏc phộp
tớnh trong bng tr, mnh dn ,t tin khi tham gia chi, phn x nhanh.
* Cht: Cỏc em da vo õu nờu kt qu? ( Da vo bng tr: 12,13,14,15,16,17,18
tr i mt s.
Bi 2: ( ct 1,3) t tớnh ri tớnh.
Vic 1: Cho HS c yờu cu ri lm bi vo v, 1 HS lm bi vo bng ph.
Vic 2: Chia s: Ch bi bng ph. Lp i chộo v KT bi ln nhau.
- ỏnh giỏ:
+ PP: vit, vn ỏp, tớch hp


+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi ,viết nhận xét, định hướng học tập,phân
tích,phản hồi
+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm chắc cách đặt tính và tính từ phải sang trái có nhớ sang
hàng chục, trình bày chữ số rõ ràng.
C. Hoạt động ứng dụng:
Việc 1: Nhận xét tiết học. Dặn về nhà chia sẻ bài học cùng ông bà,
..........................................................................................................
ÔN LUYỆN TOÁN:
EM TỰ ÔN LUYỆN TUẦN 14
I. MỤC TIÊU: Điều chỉnh:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 55 – 8; 56 – 7; 37 -8; 65 – 38;46 – 17; 57 -28;
78 – 29. Biết giải bài toán bằng một phép tính trừ.
- Biết tìm số bị trừ, số hạng.
- Gi¸o dôc HS tù gi¸c lµm bµi.
- HS nắm chắc dạng toán và tìm số bị trừ (số hạng) chưa biết? để áp dụng giải các bài
tập liên quan. Trình bày bài cẩn thận, sạch sẻ.
II. ĐỒ DÙNG:
- Bài tập cần làm bµi 1, 4, 5 và bài vận dụng ( Trang 70, 71) sách Em tự ôn
luyện toán..
III.HOẠT ĐỘNG HỌC:
Khởi động: Tìm số bị trừ, biết rằng hiệu của chúng là số bé nhất có hai chữ số, số trừ là
số liền sau của hiệu.
- Đánh giá:
+ PP: Viết, hỏi đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, phân tích,phản hồi
+ Tiêu chí đánh giá: Qua phần khởi động các em đã biết tìm được số bị trừ ,ta lấy hiệu
cộng với số trừ, trình bày nhanh, chính xác.
2. Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài - ghi đề bài. Nhắc đề bài. Nêu mục tiêu.
3. Hoạt động thực hành:
Bài 1: Em và bạn cùng tính:
Việc 1: Cho HS thảo luận nhóm 2 cách tính.
Việc 2: Chia sẻ.
- Đánh giá:
+ PP: Viết, hỏi đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, phân tích,phản hồi
+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm được cách tính từ phải sang trái, có nhớ ở hàng chục,trình
bày nhanh, chính xác.
Bài 4: Em và bạn đặt tính rồi tính:
Việc 1: Cho HS thảo luận cách đặt tính.
Việc 2: Cho HS làm bài vào vở.
Việc 3: Chia sẻ.
- Đánh giá:
+ PP: Viết, hỏi đáp, tích hợp


+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, phân tích,phản hồi
+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm được cách đặt tínhvà tính từ phải sang trái, có nhớ ở hàng
chục,trình bày nhanh, chính xác
Bài 5: Bài giải.
Việc 1: Cho HS đọc bài toán và tự giải.
Việc 2: Chia sẻ.
- Đánh giá:
+ PP: vấn đáp, viết, tích hợp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, tôn vinh học tập, viết nhận xét, phân tích, phản hồi.
+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm được cách giải bài toán có lời văn, giải đúng, trình bày rõ
ràng, sạch sẽ.
Bài giải
Đoạn dây điện còn lại số Cm là:
76 – 28 = 48(cm)
Đáp số: 48 cm.
IV. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
- Nhận xét thái độ học tập.
- Về nhà chia sẻ bài học cùng ông bà, cha mẹ.
...........................................................................................................
SHTT:
SINH HOẠT SAO
I. Mục tiêu :
- Đánh giá các hoạt động tuần( 13 và 14 ).
- Triển khai kế hoạch tuần đến .
II. Nội dung:
1. Sinh hoạt văn nghệ.
- Y/c ban Văn nghệ tổ chức sinh hoạt văn nghệ.
2. Nội dung sinh hoạt:
HĐ1: Đánh giá các hoạt động tuần qua
- GV nêu y/c
- CTHĐ TQ điều khiển sinh hoạt.
- Cả lớp cùng sinh hoạt dưới sự HD của HĐTQ.
- CĐT nhận xét chung về những việc đã làm được và chưa làm được.
- Tuyên dương những sao viên có nhiều thành tích trong tuần như: Thảo, Thủy, Giang,
Tuấn Anh, Tùng.
- Nhắc nhở những em thực hiện chưa tốt như em Thường, Khánh ( Kĩ năng đọc , viết).
Em Nhi ( Kĩ năng Toán).
- Nhận xét, bầu chọn nhóm, cá nhân xuất sắc như em: Thảo, Giang, Tuấn Anh.
HĐ 2: Ý kiến của cô giáo chủ nhiệm:
- Nhắc nhở, động viên học sinh hoàn thành tốt nội quy của trường, Liên đội, lớp.
HĐ 3: Nhiệm vụ tuần đến


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×