Tải bản đầy đủ

Giáo án lớp 2 theo tuần năm học 2018 2019 mới nhất tuần 13

TUN 13
*****************
Th hai ngy 19 thỏng 11 nm 2018
14 TR I MT S 14 - 8

TON:
I.MC TIấU:
- Bit cỏch thc hin phộp tr dng 14 -8, lp c bng 14 tr i mt s.
- Bit gii toỏn cú mt phộp tớnh tr dng 14 8.
- Giỏo dc HS t duy, sỏng to trong hc toỏn.
- HS thc hin c phộp tr dng 14 -8 , thc hin gii ỳng cỏc bi tp, thao tỏc tớnh
nhanh nhn, chớnh xỏc. Manh dn trỡnh by ý kin, phi hp tt vi cỏc bn trong nhúm.
Bi tp cn lm: Bi 1( ct 1,2). bi 2( 3 phộp tớnh u). Bi 3(a,b).
II. DNG: HS:Que tớnh.
III.HOT NG HC:
A.Hot ng c bn:
1.Khi ng:
+Vic 1: Trng ban hc tp iu khin nhúm lm bi toỏn sau vo bng con: Đặt

tính rồi tính: 33 8;
43 - 14

+ Vic 2: Nhn xột, cht kt qu.
- ỏnh giỏ:
+ PP: vit, tớch hp
+ K thut: t cõu hi, tụn vinh hc tp, nhn xột bng li, phõn tớch, phn hi
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ: HS bit t tớnh v tớnh c kt qu ,trỡnh by rừ rng, sch s.
2. Hỡnh thnh kin thc: GT bi Ghi .Nờu mc tiờu bi hc
H1: Gii thiu phộp tr 14 - 8 ( 10-12p)
Vic 1: Nờu bi toỏn dn dt n phộp tớnh 14 -8.
Vic 2: HS tho lun cỏch thao tỏc que tớnh tỡm ra kt qu.
Vic 3: i din 1 s em nờu cỏch lm. GV cht li cỏch lm hay nht.
Vic 4: Hng dn cỏch t tớnh v tớnh 14 - 8
- GV chốt cách đặt tính , cách tính
Hot ng 2: Lp bng tr 14 tr i mt s.
- HD/ HS s dng que tớnh lp bng tr.
- HS học thuộc bảng trừ.
B. Hot ng thc hnh:
Bi tp 1( ct 1,2) Tớnh nhm
Vic 1: HN2 . 1 bn nờu phộp tớnh, mt bn tr li kt qu.
Vic 2: i din 2-3 nhúm trỡnh by, cỏc nhúm khỏc b sung.
Vic 3: Chia s: Em cú nhn xột gỡ v 4 phộp tớnh ct 1.( 2 phộp tớnh tr l ngc
lica 2 phộp tớnh cng.)
1


- Đánh giá:
+ PP: hỏi đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, tôn vinh học tập, nhận xét bằng lời, định hướng học tập, phân
tích, phản hồi
+ Tiêu chí đánh giá: HS biết dựa vào bảng cộng, trừ 14 để nêu được kết quả nhanh,
chính xác.
Bài tập 2( 3 phép tính đầu)
Hoạt động CN:
Việc 1 : Tự làm bài vào vở, 1 HS làm bài vào bảng phụ.
Việc 2: Chia sẻ: Nhận xét bài ở bảng phụ,lớp đổi chéo vở kiểm tra bài lẫn nhau.
- Đánh giá:
+ PP: Viết, hỏi đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, tôn vinh học tập, Viết nhận xét , định hướng học tập, phân tích,
phản hồi
xác.Lưu ý viết kết quả thẳng với hàng đơn vị.
Bài tập 3 (a,b ): Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là;


Việc 1: Cho HS làm bài vào vở, 1 HS làm bài vào bảng phụ.
Việc 2: Nhận xét bài ở bảng phụ, Đổi chéo vở kiểm tra bài lẫn nhau .
Việc 3: Chia sẻ: Cho 2-3 HS nhắc lại cách đặt tính và tính.
- Đánh giá:
+ PP: Viết, hỏi đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, tôn vinh học tập, Viết nhận xét , định hướng học tập, phân tích,
phản hồi
+ Tiêu chí đánh giá: HS biết đặt tính hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, và tính từ phải
sang trái, chính xác.
C. Hoạt động ứng dụng:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn về nhà chia sẻ bài học cùng ông bà, cha mẹ.
————š{š————
TẬP ĐỌC :
BÔNG HOA NIỀM VUI.
I. MỤC TIÊU:

- Biết nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong bài.
- Hiểu ND: Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu
chuyện( Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
* Giáo dục tình cảm yêu thương giữa những người thân trong gia đình.
- Đọc đúng, rõ ràng, bước đầu biết đọc diễn cảm, trả lời lưu loát, hiểu được cần phải
biết quan tâm đến ba mẹ.
2


II. ĐỒ DÙNG:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc. Bảng phụ ghi nội dung cần HD luyện đọc.
III.HOẠT ĐỘNG HỌC:
A.Hoạt động cơ bản:
1. Khởi động:
Việc 1: Trưởng ban học tập điều khiển nhóm đọc và trả lời câu hỏi bài :Mẹ và trả lời các
câu hỏi SGK.
Việc 2: Các nhóm trưởng báo cáo kết quả đọc và trả lời câu hỏi của nhóm.
2. Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu chủ điểm - Giới thiệu bài - ghi đề bài – Nêu mục tiêu tiết học.
a. Hoạt động 1: Luyện đọc đúng:
*Việc 1: GV đọc toàn bài: Lời người kể thong thả, lời chi cầu khẩn, lời cô giáo dịu dàng
trìu mến.
*Việc 2: Đọc vòng 1: Đọc nối tiếp câu trong nhóm.
+ HS phát hiện từ khó đọc trong bài: bệnh viện, sáng tinh mơ,...
+ Cho HS đọc CN, ĐT
Việc 3: Đọc vòng 2:
- Chia đoạn- 4 HS đọc nối tiếp đoạn
- Từng nhóm HS đọc nối tiếp đoạn, phát hiện những câu dài : + Những bông hoa màu
xanh/ lộng lẫy dưới ánh mặt trời buổi sáng.
+ Em hãy hái thêm hai bông nữa, Chi ạ! Một bông cho em, vì trái tim nhân hậu của em.
Một bông cho mẹ, vì cả bố và mẹ/ dã dạy dỗ em thành một cô bé hiếu thảo.
- GV đưa ra câu dài đọc mẫu, HS nghe và phát hiện chỗ cần ngắt nghỉ.
- HS luyện đọc ngắt nghỉ đúng.
- HD giải nghĩa từ.
* Việc 4: Đọc vòng 3: Đọc nối tiếp đoạn theo nhóm trước lớp.
- HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp(mỗi nhóm một em thi đọc)
* Việc 4: Thi đọc giữa các nhóm.
- Đánh giá:
+ PP: vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, phân tích, phản hồi
+ Tiêu chí đánh giá: Đọc đúng câu, biết ngắt nghỉ đúng, hiểu được nghĩa các từ khó
,đọc bài to, rõ ràng, phối hợp tốt với các bạn trong nhóm
b. Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
* Việc 1: Nhóm trưởng điều hành: HS đọc thầm, đọc lướt để trả lời câu hỏi SGK.
1. Mới sáng tinh mơ chi vào vườn hoa để làm gì?
2.Vì sao Chi không tự ý hái bông hoa Niềm Vui?
3


3 Khi bit Chi cn bụng hoa , cụ giỏo ó núi th no?
4. Theo em bn Chi cú c tớnh gỡ ỏng quý?
Liờn h: Qua bi em hc tp iu gỡ bn Chi?
* Vic 2: Cỏc nhúm bỏo cỏo kt qu.
1. Mi sỏng tinh m chi vo vn hoa tỡm nhng bụng cỳc mu xanh em vo bnh
vin cho b, b du cn au.
2. Chi khụng t ý hỏi bụng hoa Nim Vui vỡ theo ni quy ca trng khụng c ai ngt
hoa trong vn.
3 Khi bit Chi cn bụng hoa , cụ giỏo ó núi: Em hóy hỏi thờm hai bụng na Chi .
4. Theo em bn Chi cú c tớnh ỏng quý thng b, tụn trng ni quy.
* Qua bi em hc tp iu gỡ bn Chi phi bit quan tõm mi ngi trong giai ỡnh.
* Vic 4: HS nu ni dung chớnh ca bi : Cảm nhận đợc tấm lòng hiếu
thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện
HS nhc li.
Liờn h: nh cú bao gi em ci li ba m cha? Em ó lm gỡ n ỏp cụng n ca
cha m?
B.Hot ng thc hnh:
+ Hot ng 3: Luyn c li
* Giỳp HS c rừ rng, din cm, th hin c ging ca nhõn vt
* Vic 1: GV gii thiu on cn luyn; GV c mu. HS nghe v nờu ging c ca
on.
* Vic 2: HS c li vi em. Luyn c phõn vai theo nhúm.
* Vic 3: Thi c din cm. Nhn xột, bỡnh chn nhúm c hay.
C. Hot ng ng dng:
- Nhn xột tit hc . V nh chia s tỡnh yờu thng vi mi ngi trong gia ỡnh.
{
Th ba ngy 13 thỏng 11 nm 2017
TON:
34 - 8
I .MC TIấU: Giỳp HS:
- Bit thc hin phộp tr cú nh trong phm vi 100, dng 34 8.
- Bit tỡm s hng cha bit ca mt tng, tỡm s b tr. Bit gii bi toỏn v ớt hn.
- Giỏo dc HS nm c cỏch tr vn dng vo thc t.
- HS thc hnh c phộp tr cú nh trong phm vi 100 v dng 34 8 . Vn dng
gii toỏn cú li vn.
Bài tập cần làm: Bài 1,3,4a.
II. DNG: bng ph, Que tớnh.
III.HOT NG HC:
A.Hot ng c bn:
1.Khi ng:
4


Vic 1: Trng ban hc tp t chc cho cỏc bn chi trũ chi truyn in ụn li bng tr
13 tr i mt s.
Vic 2: GV nhn xột
- ỏnh giỏ:
+ PP: tớch hp
+ K thut: trũ chi
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ: Qua trũ chi HS nm c bng tr 14 tr i mt s, nờu ỳng kt
qu cỏc phộp tớnh trong bng tr 14 tr i mt s, mnh dn ,t tin khi tham gia chi,
phn x nhanh.
A. Hỡnh thnh kin thc :
* Gii thiu bi Ghi tiờu .
*Nờu mc tiờu bi hc.
1. Hot ng 1: Gii thiu phộp tr 34 - 8 . (10 12p)
Vic 1: GV nờu bi toỏn: Cú 34 que tớnh, bt i 8 que tớnh. Hi cũn li bao nhiờu que
tớnh?
Vic 2: HS lp phộp tớnh 34 8 = ?
Vic 3: Yêu cầu HS lấy 3 bó que tính, mỗi bó 1 chục que và 3 que tính
rời, rồi tìm kết quả.
Vic 4: Hớng dẫn HS nêu cách tỡm.
Vic 5: Hớng dẫn HS đặt tính 34 8
- ỏnh giỏ:
+ PP: quan sỏt, vn ỏp, tớch hp
+ K thut: ghi chộp ngn, t cõu hi, nhn xột bng li, nh hng hc tp,phõn
tớch,phn hi
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ: HS thao tỏc trờn que tớnh nhanh tỡm c kt qu ca phộp tr
34 - 8, tr li mnh dn, t tin, bit cỏch t tớnh ri tớnh phộp tớnh cú dng 34 - 8,
trỡnh by rừ rng.
GV chốt cách đặt tính, cách tính
B. Hot ng thc hnh:
Bi tp 1tớnh ( ct 1,2,3)
Vic 1: HCN: Cho HS t lm bi vo v, 1 HS lm bi vo bng ph.
Vic 2: Chia s: Nhn xột bi lm bng ph, lp i chộo v kim tra bi ln nhau.
- ỏnh giỏ:
+ PP: vit, vn ỏp, tớch hp
+ K thut: ghi chộp ngn, t cõu hi ,vit nhn xột, nh hng hc tp,phõn
tớch,phn hi
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ: HS nm chc cỏch tớnh t phi sang trỏi cú nh sang hng chc,
trỡnh by ch s rừ rng.
Bi tp 3:
5


Việc 1: Nhóm trưởng cho nhóm mình đọc thầm bài toán, phân tích bài toán, chọn cách
làm.
Việc 2;:HĐ cá nhân – làm bài vào vở - 1 HS làm bảng phụ.
Việc 3: Chia sẻ: Chữa bài, chốt bài đúng.
- Đánh giá:
+ PP: vấn đáp, viết, tích hợp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, tôn vinh học tập, viết nhận xét, phân tích, phản hồi
+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm được cách giải bài toán có lời văn, giải đúng, lời giải
ngắn gọn, trình bày rõ ràng, sạch sẽ
Bài giải
Nhà Ly nuôi số con gà là:
34 – 9 = 25 ( con gà)
Đáp số: 25 con gà.
Bài 4a: Tìm X
Việc 1: Cho HS làm bảng con.
Việc 2: Chia sẻ: Nhận xét và cho HS nêu cách tìm số hạng chưa biết.
- Đánh giá:
+ PP:viết, vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời
+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm chắc cách tìm số hạng, làm bài cẩn thận, chính xác.
C. Hoạt động ứng dụng: Nhận xét tiết học.
- Dặn về nhà chia sẻ nội dung bài giải ở BT3 cùng ông bà , cha mẹ.
————š{š————
CHÍNH TẢ: (TC)
BÔNG HOA NIỀM VUI
I.MỤC TIÊU:

- Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn lời nói của nhân vật.
- Làm đúng các bài tập phân biệt iê/ yê, dấu hỏi/ dấu ngã.
- HS cã ý thøc rÌn ch÷ viÕt.
- HS nhìn viết được bài tập chép đúng yêu cầu, trình bày bài rõ ràng, sạch sẽ, cẩn thận ,
đúng tốc độ
II.ĐỒ DÙNG:
- Bảng phụ.
III. HOẠT ĐỘNG HỌC:
A.Hoạt động cơ bản:
1. Khởi động:

- TB học tập cho lớp viết bảng con các từ viết sai ở tiết trước : giấc, suốt đời.
6


- Đánh giá:
+ PP: vấn đáp.
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời.
+ Tiêu chí đánh giá: HS viết đúng và đẹp các từ đã viết sai ở tiết trước, trình bày bảng
cẩn thận
2. Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài - ghi đề bài. Nhắc đề bài. Nêu mục tiêu bài học.
Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung:
Việc 1: - 1H đọc bài . H đọc thầm theo
Việc 2: - H thảo luận hệ thống câu hỏi như SGK.
- Cô giáo cho phép Chi hái thêm 2 bông nữa cho ai? Vì sao?
- Những chữ nào trong bài chính tả được viết hoa?
Việc 3: - HD viết từ khó vào bảng con : Chi, dạy dỗ.
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết chính tả
- Nêu cách viết bài, trình bày đoạn viết.
B. Hoạt động thực hành
Hoạt động 3: Viết chính tả
Việc 1: - Chép bài ở bảng cho học sinh nhìn viết bài.
Việc 2: - Dò bài.- H đổi vở theo dõi
Việc 3: - GV chấm nhận xét một số bài .
- Đánh giá:
+ PP: viết,vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, viết nhận xét.
+ Tiêu chí đánh giá: HS viết được các từ khó viết , trả lời được câu hỏi:.
- Cô giáo cho phép Chi hái thêm 2 bông nữa một bông cho em và một bông cho bố vì bố
và mẹ đã dạy dỗ em thành một cô bé hiếu thảo.
- Những chữ trong bài chính tả được viết hoa là: viết hoa chữ đầu câu và tên riêng của
các nhân vật, tên riêng bông hoa. Trình bày bài cẩn thận, chăm chú viết.

Làm bài tập-(Hoạt động cá nhân):
Bµi 2 : Tìm những từ chứa tiếng có iê/ yê
Việc 1: Làm vở BT.
Việc 2: Chia sẻ: 2-3 HS đọc bài làm của mình
- Chốt các từ cần điền là:
Bµi 3 a: Đặt câu để phân biệt các từ trong mỗi cặp
Việc 1: Làm bài CN
-Việc 2: Chia sẻ. Chốt bài làm đúng
- Đánh giá:
+ PP:viết, vấn đáp, tích hợp
7


+ K thut: t cõu hi, nhn xột bng li, phõn tớch, phn hi
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ: Hs bit phõn bit yờ/ iờ; ri / di; r hay d vit ỳng chớnh t.
* Cht bi ỳng:
Bi 2 a: yu ; b. kin; c. khuyờn
Bi 3: ch ri, núi di, rm r, võng d
C. Hot ng ng dng:
- Nhn xột tit hc
V nh chia s bi vit cựng ụng b, cha m.
{
LUYN T V CU:

T NG V CễNG VIC GIA èNH.
CU KIU AI LM Gè?

I.MC TIấU:
- Nêu đợc một số từ ngữ chỉ công việc gia đình (BT1). Tìm đợc các
bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi Ai?, Làm gì? (BT2)
- Biết chọn các từ cho sẵn để sắp xếp thành câu kiểu Ai là gì?
(BT3).HS ni tri sắp xếp đợc trên 3 câu theo yêu cầu của BT3
- H tự giác, tích cực học tập
- Hs nm c cỏc t ch tỡnh cm gia ỡnh bit t cõu theo mu Ai lm gỡ? Bit t
cõu núi v hot ng ca ngi thõn trong gia ỡnh.
II. DNG:
- Bảng phụ viết bài tập 2, VBT
III.HOT NG HC:
A.Hot ng c bn:
1. Khi ng:
- Vic 1: Trng ban hc tp cho cỏc nhúm chn t ng no in vo ch trng
to thnh cõu hon chnh.
Chỏu . ễng b.
Con ..cha m.
Vic 2: Nhn xột, cht t ỳng.
- ỏnh giỏ:
+ PP: vn ỏp, tớch hp
+ K thut: nhn xột bng li, nh hng hc tp
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ: HS chn c cỏc t ch tỡnh cm in ỳng vo bi tp, trỡnh by
t tin, mnh dn trc lp.
2.Hỡnh thnh kin thc: Gii thiu bi- ghi bi. Nờu mc tiờu bi hc.
B.Hot ng thc hnh:
Hot ng 1: Hớng dẫn HS làm bài tập.
8


Bi tp 1: Hóy k tờn nhng vic em ó lm nh giỳp cha m.

Vic 1: Cho HS thảo luận theo nhóm .
Vic 2: i din nhúm trỡnh by trc lp.
Vic 3: Chia s: Khen ngi mt s em bit lm vic nh giỳp cha m.
* ỏnh giỏ:
+ PP: Vn ỏp, tớch hp
+ K thut: t cõu hi, nhn xột bng li, nh hng hc tp, phõn tớch, phn hi
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ: HS bit k c nhng vic mỡnh ó lm giỳp cha m. Bit
hp tỏc tt vi cỏc bn trong nhúm.
Bài 2: Tỡm cỏc b phn cõu tr li cho cõu hi Ai? Lm gỡ? (12-13p)
Vic 1: Yêu cầu HS gch 1 gch di t ch Ai, 2 gch di b phn tra li cõu hi
Lm gỡ?.
- ặt câu hỏi để tìm ra bộ phận chỉ ai? làm gì?( Ai đến tìm
bông cúc màu xanh ?(Chi)
Chi làm gì?(đến tìm bông cúc màu xanh).

Vic 2: Tng t tho lun nhúm v t lm bi vo v cõu b,c,d,1 HS lm bi vo bng
ph :
Vic 3: Chia s: Nhn xột bi lm bng ph, cht bi lm ỳng.
* ỏnh giỏ:
+ PP: Vit, vn ỏp, tớch hp
+ K thut: t cõu hi, nhn xột bng li, nh hng hc tp, phõn tớch, phn hi
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ: HS tham gia nhit tỡnh, hot ng nhúm tớch cc, sụi ni. HS gch
ỳng b phn tr li cho cõu hi Ai lm gỡ? Trỡnh by t tin, rừ rng.
Cht: a. Cõy xũa cnh ụm cu bộ.
b. Em hc thuc on th
c. Em lm ba bi tp toỏn.
Bài 3: Chn v xp cỏc t ba nhúm sau thnh cõu( 6-8p )

Vic 1: Tho lun theo nhúm
Vic 2: Gi i din nhúm tr li
Vic 3: Chia s: Cht cõu tr li ỳng.
* ỏnh giỏ:
+ PP: Quan sỏt, vn ỏp, tớch hp
+ K thut: t cõu hi, nhn xột bng li, nh hng hc tp, phõn tớch, phn hi
9


+ Tiêu chí đánh giá: HS tham gia nhiệt tình, hoạt động nhóm tích cực, sôi nổi. HS trình
bày tự tin, xếp được các từ trong ba nhóm thành câu.
- Em quét dọn nhà cửa.
- Em rữa bát đũa.
- Chi giặt quần áo.
- Linh xếp sách vở.
C. Hoạt động ứng dụng.
- Nhận xét tinh thần thái độ tiết học. Về nhà nêu lại những từ ngữ chỉ công việc trong
gia đình cho ông bà, cha mẹ nghe.
————š{š————
TẬP VIẾT:
CHỮ HOA: L
I .MỤC TIÊU:
- Biết viết chữ cái viết hoa L theo cỡ vừa và nhỏ. Biết viết câu ứng dụng: “ Lá lành
đùm rách ”
- Chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định.
- Rèn ý thức cẩn thận, thẩm mỹ. HS có ý thức luyện chữ đẹp, giữ vở sạch.
- HS viết đúng hình thể con chữ L biết nối nét viết đúng từ ứng dụng: Lá lành đùm lá
rách. Chữ viết rõ ràng, đúng tốc độ.
II. ĐỒ DÙNG:
Mẫu chữ hoa L - bảng phụ.
III. HOẠT ĐỘNG HỌC:
A.Hoạt động cơ bản:
1.Khởi động:
Việc 1: TB HT cho lớp viết bảng con: K, Kề.
Việc 2: Nhận xét, chữa sai.
- Đánh giá:
+ PP: quan sát, vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, tôn vinh học tập.
+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm được quy trình viết chữ về độ cao, rộng của chữ K biết nối
nét viết đúng chữ Kề . Trình bày bảng rõ ràng.
2.Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc đề bài.
HĐ1:. Hướng dẫn viết chữ hoa
Hoạt động 1:+ Hướng dẫn viết chữ hoa:
Việc 1: - Học sinh Quan sát chữ L hoa
Việc 2: - Viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa kết hợp nhắc quy trình.
10


Việc 3: - Cho học sinh viết bảng con 2 lần.
Hoạt động 2:+ Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng “ Lá lành đùm lá rách”.
Việc 1: - Giải thích ý nghĩa cụm từ đó.
Việc 2: - Học sinh nhắc lại cách viết cụm từ
Việc 3: - Hướng dẫn học sinh viết chữ Lá vào bảng con.
- Đánh giá
+ PP: quan sát, vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, phân tích, phản hồi
+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm được quy trình viết chữ L – lá – Lá lành đùm lá rách, đúng
độ cao, rộng của chữ L và các con chữ. Thực hành viết bảng thành thạo. Trình bày rõ
ràng
B.Hoạt động thực hành:
Hoạt động 4:
+ HS viết bài
Việc 1: - Nêu yêu cầu của bài viết. Học sinh luyện viết theo yêu cầu của giáo viên
ở phần viết thêm tập viết.
Việc 2: Theo dõi, hướng dẫn học sinh cách cầm bút, đặt vở, tư thế ngồi,...
Việc 3: - Thu một số vở chấm, nhận xét.
- Đánh giá:
+ PP: quan sát, vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, tôn vinh học tập.
+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm được quy trình viết chữ về độ cao, rộng của chữ L biết nối
nét viết đúng chữ Lá và câu ứng dụng. Trình bày bảng rõ ràng
C. Hoạt động ứng dụng:
- Việc 1: Nhận xét tiết học.
- Việc 2: Dặn về nhà chia sẻ cách viết cùng ông bà, cha mẹ.
————š{š————

KỂ CHUYỆN:

BÔNG HOA NIỀM VUI

I.MỤC TIÊU:
- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện theo 2 cách:Theo tình tự vafthay đổi tình tự câu
chuyện BT1.
- Đựa theo tranh, kể lại được nội dung đoạn 2,3( BT2). Kể đoạn cuối của câu chuyện
( BT3.)
- Giáo dục HS cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo đối với cha mẹ.
- HS kể được từng đoạn của câu chuyện, thể hiện được giọng điệu, cử chỉ của nhân vật
và hiểu được ý nghĩa của câu chuyện. Mạnh dạn, tự tin trình bày trước lớp.
II. ĐỒ DÙNG: - Tranh minh họa .
11


III.HOẠT ĐỘNG HỌC
A.Hoạt động cơ bản:
1. Khởi động:

- Trưởng ban học tập cho các nhóm kể lại câu chuyện: Sự tích cây vú sữa.
- Các nhóm trưởng báo cáo kết quả kể chuyện của nhóm mình.
- Đánh giá:
+ PP: vấn đáp:
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời.
+ Tiêu chí đánh giá: HS kể được câu chuyện thể hiện được giọng nhân vật của mình,
trình bày tự tin , đúng lời của nhân vật.
2. Hoạt động thực hành:- Giới thiệu bài. GV nêu yêu cầu bài học.
Hoạt động 1: Kể lại đoạn mở đầu trên ( đoạn 1) bằng 2 cách:
Cách 1: Theo tình tự như câu chuyện.
Việc 1: - Hoạt động CN .
Việc 2: - Học sinh kể theo lời của mình.
Việc 3: - Tuyên dương các bạn có lời kể hay nhất.
- Đánh giá:
+ PP: vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, định hướng học tập
+ Tiêu chí đánh giá: HS kể được từng đoạn 1 câu chuyện bằng 2 cách, trình bày tự tin,
mạnh dạn trước lớp.
Hoạt động 2: Dựa vào tranh. Kể lại phần chính câu chuyện( đoạn 2,3) bằng lời của em.
Việc 1: - Hoạt động nhóm - học sinh dựa vào tranh để kể.
Việc 2: - Học sinh kể lần lượt từng đoạn của câu chuyện theo tranh ở SGK.
- Đánh giá:
+ PP: vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, định hướng học tập
+ Tiêu chí đánh giá: HS kể được đoạn 2,3 câu chuyện theo tranh, trình bày tự tin, mạnh
dạn trước lớp.
Hoạt động 3: Kể lại đoạn cuối câu chuyện ( đoạn 4) trong đó có có lời cảm ơn của bố
Chi.
Việc 1: Nối tiếp nhau kể bằng lời của mình.

12


Việc 2: - đại diện CN kể, cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm kể hay nhất, lời thoại hay
nhất.
- Đánh giá:
+ PP: vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, định hướng học tập, tôn vinh học tập.
+ Tiêu chí đánh giá: HS nối tiếp nhau kể đoạn cuối của câu chuyện, khen ngợi HS kể
sáng tạo, bình chọn người kể theo hình tượng hay nhất. trình bày tự tin, mạnh dạn trước
lớp.
C. Hoạt động ứng dụng:
- GV: Nhận xét giờ học. Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe.
————š{š————
Thứ tư ngày 15 tháng 11 năm 2017
54 - 18

TOÁN:
I.Môc tiªu:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 54 – 18. Biết giải bài toán về ít hơn với các đơn vị
đo dm.
- Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh.
- Giáo dục HS biết vận dụng bài học vào thực tế.
- HS nắm chắc cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 54 – 18 để giải các bài tập có liên
quan. Biết giải toán đơn lời giải ngắn gọn, súc tích.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Que tính, bảng gài.
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A.Hoạt động cơ bản:
1.Khởi động:
Việc 1: Trưởng ban học tập tổ chức cho các bạn chơi trò chơi truyền điện ôn
lại bảng trừ 14 trừ đi một số.
Việc 2: GV nhận xét
- Đánh giá:
+ PP: tích hợp
+ Kĩ thuật: trò chơi
+ Tiêu chí đánh giá: Qua trò chơi HS nắm được bảng trừ 14 trừ đi một số, nêu đúng kết
quả các phép tính trong bảng trừ 14 trừ đi một số, mạnh dạn ,tự tin khi tham gia chơi,
phản xạ nhanh.
A. Hình thành kiến thức:
Hoạt động 1: Giíi thiÖu phÐp trõ 54 -18 (10 - 12 phót).
Việc 1: Nêu bài toán:Cã 54 que muèn bít ®i 18 que tÝnh cßn l¹i bao nhiªu
que tÝnh?
- Muèn biÕt cßn l¹i bao nhiªu que tÝnh ta lµm thÕ nµo?( Ta làm phép tính
trừ.)
Việc 2: ghi b¶ng: 54-18 = ?
13


-Yêu cầu HS thực hiện trên que tính 54 - 18
Vic 3: Biểu diễn lại 1 cách làm hay
Vic 4:Yêu cầu HS thực hiện đặt tính và nêu cách tính. GV ghi bảng
cách tính.
- ỏnh giỏ:
+ PP: quan sỏt, vn ỏp, tớch hp
+ K thut: ghi chộp ngn, t cõu hi, nhn xột bng li, nh hng hc tp,phõn
tớch,phn hi
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ: HS , thao tỏc trờn que tớnh nhanh tỡm c kt qu, tr li mnh
dn, t tin, bit cỏch t tớnh ri tớnh phộp tớnh cú dng 54 - 18, trỡnh by rừ rng.
B.Hot ng thc hnh:
Bi 1a :Tớnh.
Vic 1:T lm bi vo v, 1 HS lm bng ph.
Vic 2: Nhn xột bi lm bng ph. 4-5 HS chm nờu cỏch tớnh.
Vic 3: cht nờu kt qu ỳng.
- ỏnh giỏ:
+ PP: vit, hi ỏp.
+ K thut: t cõu hi, vit nhn xột , phõn tớch,phn hi
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ: HS nm chc cỏch tớnh, HS vn dng bng tr v lm nhanh bi
tp.Trỡnh by bi sch s.
Bi 2a, b: t tớnh ri tớnh hiu, bit s b tr v s tr.
Vic 1:Nhúm trng iu khin nhúm mỡnh tho lun cỏch t tớnh v tớnh kt .
Vic 2: Cho HS lm bi vo bng con
Vic 2: Chia s: 2- 3 HS nờu cỏch t tớnh v tớnh. cht bi lm ỳng.
- ỏnh giỏ:
+ PP: vit, hi ỏp.
+ K thut: t cõu hi, nhn xột bng li. , phõn tớch,phn hi
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ: HS nm chc cỏch t tớnh v tớnh, HS vn dng bng tr 14 tr
i mt s v lm nhanh bi tp.
Bi 3 : Gii toỏn
Vic 1: Cho cỏc nhúm c thm bi toỏn, nờu d kin.
Vic 2: T gii vo v.1HS gii bi vo bng ph.
Vic 3: Chia s: Nhn xột bi bng ph, cht bi ỳng.
- ỏnh giỏ:
+ PP: vit, vn ỏp, tớch hp
+ K thut: ghi chộp ngn, t cõu hi ,vit nhn xột, nh hng hc tp,phõn
tớch,phn hi
14


+ Tiờu chớ ỏnh giỏ: HS nm chc dng toỏn tỡm hiu, gii ỳng bi toỏn n li gii
ngn gn, chớnh xỏc.
Bi gii
Mnh vi mu tớm di s dm l:
34 15 = 19( dm)
ỏp s: 19 dm
C. Hot ng ng dng:
- Nhn xột thỏi hc tp ca HS
- V nh nờu li cỏch gii BT 4 cho ụng b, cha m nghe.
{
TP C:
QU CA B.
I. MC TIấU: Giỳp HS:
- Bit ngt ngh hi ỳng nhng cõu vn cú nhiu du cõu.
- Hiu ND: Tỡnh cm yờu thng ca ngi b qua nhng mún qu n s dnh cho
con.( Tr li c cỏc cõu hi trong SGK)
- Giỏo dc HS có ý thức tự giác luyện đọc.
- c to rừ rng, tr li cõu hi lu loỏt, hiu c tỡnh yờu thng ca b i vi cỏc
con.
*Giúp HS cảm nhận : Món quà của bố tuy là những con vật bình thờng nhng là Cả thế giới dới nớc ( cà cuống, niềng niễng đực, niềng
niễng cái, hoa sen đỏ, nhị sen vàng con cá sộp, cá chuối). Cả một
thế giới mặt đất ( Con xập xành, con muỗm to xù, con dế) từ đó
kết hợp liên hệ mở rộng thêm( Đối với học sinh ni tri)về
GDBVMT :Em hiểu vì sao tác giả nói Quà của bố làm anh em tôi
giàu quá !( Vì có đủ một thế giới dới nớc Và Và cả một thế giới mặt
đất
- ý nói: có đầy đủ của sự vật môi trờng thiên nhiên và tình yêu thơng của bố dành cho các con.
II. DNG:
-.Bng ph.
III. HOT NG HC:

A.Hot ng c bn:
1.Khi ng:
TB hc tp(nhúm trng) iu hnh cỏc bn ụn bi: Bụng hoa Nim Vui
*Vic 1: Kim tra c, t cõu hi trong sgk cho bn tr li.
*Vic 2: Nhn xột.
*Vic 3: Cỏc nhúm trng bỏo cỏo kt qu cho GV
*Vic 4: GV nhn xột chung.
- ỏnh giỏ:
+ PP: vn ỏp, tớch hp
15


+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, phân tích, phản hồi
+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm đọc to, rõ ràng, diễn cảm bài Bông hoa Niềm Vui . Trả lời
trôi chảy các câu hỏi ở sgk .
2.Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc đề bài.
- Nêu mục tiêu bài học.
a. Hoạt động 1: Luyện đọc đúng:
*Việc 1: GV đọc toàn bài: Bài này đọc giọng nhẹ nhàng, hồn nhiên, vui. Nhấn giọng ở
các từ gợi tả gợi cảm.
*Việc 2: Đọc vòng 1: Đọc nối tiếp câu trong nhóm.
+ HS phát hiện từ khó đọc trong bài: ngó ngoái, quẫy tóe nước, móc thếch,...
+ Cho HS đọc CN, ĐT
Việc 3: Đọc vòng 2:
- Chia đoạn- 4 HS đọc nối tiếp đoạn
- Từng nhóm HS đọc nối tiếp đoạn, phát hiện những câu dài :
+Mở thúng câu ra/ là cả một thế giới dười nước: Cà cuống, niềng niễng cái/ bò nhộn
nhạo.
+ Mở hòm dụng cụ ra/ là cả một thế giới mặt đất:con xập xành, con muỗm to xù, mốc
thếch, ngó ngoáy.
- GV đưa ra câu dài đọc mẫu, HS nghe và phát hiện chỗ cần ngắt nghỉ.
- HS luyện đọc ngắt nghỉ đúng.
- HD giải nghĩa từ.
* Việc 4: Đọc vòng 3: Đọc nối tiếp đoạn theo nhóm trước lớp.
- HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp(mỗi nhóm một em thi đọc)
* Việc 4: Thi đọc giữa các nhóm.
- Đánh giá:
+ PP: vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, phân tích, phản hồi
+ Tiêu chí đánh giá: Đọc đúng câu, biết ngắt nghỉ đúng, hiểu được nghĩa các từ khó
,đọc bài to, rõ ràng, phối hợp tốt với các bạn trong nhóm
b. Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
* Việc 1: HS thảo luận nhóm đọc thầm, đọc lướt để trả lời câu hỏi SGK:
1.Quà của bố đi câu về có những gì?
2 Quà của bố đi cắt tóc về có những gì?
3. Những từ nào, câu nào cho biết các con rất thích quà của bố?
GDBVMT :Em hiÓu v× sao t¸c gi¶ nãi “ Quµ cña bè lµm anh em t«i
giµu qu¸!”
16


* Vic 2: Cỏc nhúm bỏo cỏo kt qu
1.Qu ca b i cõu v cú c cung, ning ning, hoa sen nh sen xanh, cỏ sp, cỏ
chui.
2 Qu ca b i ct túc v cú con xp xnh, con mum, nhng con d c cỏnh xon.
3. Nhng t , cõu cho bit cỏc con rt thớch qu ca b Hp dn nht...giu quỏ.
GDBVMT :Em hiểu vì sao tác giả nói Quà của bố làm anh em tôi
giàu quá! Vì có đủ một thế giới dới nớc Và Và cả một thế giới mặt
đất)
* Vic 4: HS nờu ni dung chớnh ca bi: Tình cảm yêu thơng của ngời bố
qua những món quà đơn sơ dành cho con
Cht: Món quà của bố tuy là những con vật bình thờng nhng là Cả
thế giới dới nớc ( cà cuống, niềng niễng đực, niềng niễng cái, hoa sen
đỏ, nhị sen vàng con cá sộp, cá chuối). Cả một thế giới mặt đất. ý
nói: có đầy đủ của sự vật môi trờng thiên nhiên và tình yêu thơng
của bố dành cho các con.
C. Hot ng ng dng:
* Liờn h: ỏp li cụng lao ca cha m, em lm gỡ cha m vui lũng?
- Nhn xột thỏi v tin thn hc tp. Dn v nh chia s bi hc cựng ụng b, cha m..
{
Th nm ngy 15 thỏng 11 nm 2017 .
TON

LUYN TP .

I.MC TIấU:

- Thuộc bảng 14 trừ đi một số .Thực hiện đợc phép trừ dạng 54 18.
Tìm số bị trừ hoặc số hạng cha biết.
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 54 - 18.
- Giáo dục HS tích cực hoạt động tự học.
- - HS nm chc phộp tr cú nh dng 14 tr i mt s, dng toỏn 54 - 18 vn dng
vo lm toỏn nhanh. Nm chc cỏch tỡm s b tr . Mnh dn trỡnh by ý kin, phi hp
tt vi cỏc bn trong nhúm.
Bài tập cần làm:Bài 1, bài 2(cột1,3), bài 3a, bài 4.
II. DNG: bng ph.
III.HOT NG HC:

A.Hot ng c bn:
1. Khi ng:
- Vic 1:Trng ban hc tp iu khin cỏc bn trong nhúm lm bng con:
t tớnh ri tớnh 84 39; 54 -17
- Vic 2:Cỏc nhúm trng bỏo cỏo, nhn xột.
- ỏnh giỏ:
17


+ PP:Viết, vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: Hỏi đáp, nhận xét bằng lời, tôn vinh học tập.
+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm chắc cách đặt tính và tính để vận dụng làm đúng bài tập.
A. Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài – Ghi đề. Nêu mục tiêu bài học.
B.Hoạt động thực hành:
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm lần lượt các bài tập.
Bài 1: tính
Việc 1: Nhóm trưởng điều hành 1 bạn nêu phép tính và một bạn trả lời kết quả.
Việc 2: Tổ chức chơi truyền điện
Việc 3: chia sẻ: Nhận xét tuyên dương những cá nhân nêu kết quả tốt.
- Đánh giá:
+ PP: tích hợp
+ Kĩ thuật: trò chơi
+ Tiêu chí đánh giá: Qua trò chơi HS nắm được bảng trừ 14 trừ đi một số, nêu đúng
kết quả các phép tính trong bảng trừ, mạnh dạn, tự tin khi tham gia chơi, phản xạ
nhanh.
Bài 2 (cột 1,3): Đặt tính rồi tính .
Việc 1: Dưới sự điều khiển của nhóm trưởng các thành viên làm bài vào vở.
Việc 2: Chia sẻ: Nhận xét bài ở bảng phụ, đổi chéo vở để kiểm tra lẫn nhau. Chốt cách
đặt tính và tính đúng.
- Đánh giá:
+ PP: viết, vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi,viết nhận xét, phân tích, phản hồi
+ Tiêu chí đánh giá: HS biết đặt tính và tính đúng kết quả, điền đúng vị trí của kết quả,
trình bày rõ ràng, viết chữ số đẹp.
Bài 3a: Tìm x
Việc 1: Dưới sự điều khiển của nhóm trưởng . các thành viên làm bảng con.
Việc 2: Chia sẻ: Nhận xét bài ở bảng phụ, chốt cách tìm số bị trừ.
- Đánh giá:
+ PP: viết, vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, phân tích, phản hồi
+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm chắc cách tìm số bị trừ để làm đúng bài tập.
Bài 4: Giải toán
Việc 1: Cho nhóm đọc thầm bài toán và nêu dự kiện.
Việc 2: Tự làm bài vào vở, 1 HS làm bài ở bảng phụ.
Việc 3: Chia sẻ: Nhận xét bài ở bảng phụ, lớp đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau.
18


- ỏnh giỏ:
+ PP: vn ỏp, vit, tớch hp
+ K thut: t cõu hi, tụn vinh hc tp, vit nhn xột, phõn tớch, phn hi
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ: HS nm c cỏch gii bi toỏn cú li vn, gii ỳng, trỡnh by rừ
rng, sch s
Bi gii
Ca hng ú cú s mỏy bay l:
84 45 = 39( mỏy bay)
ỏp s: 39 mỏy bay
C. Hot ng ng dng:
Vic 1: H thng li bi hc.
Vic 2: Nhn xột tit hc. Dn v nh chia s cỏch tỡm s b tr cựng ụng b, cha m.
{
CHNH T: (NV)
QU CA B
I.MC TIấU:

- Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi
có lời nói nhân vật.
- Làm đúng các bài tập phân biệt iê/ye, dấu hỏi/ dấu ngã
- Giáo dục HS có ý thức viết chữ đẹp, tính cẩn thận.
- HS nghe v vit c bi chớnh t yờu cu, trỡnh by rừ rng, sch s, cn thn , ỳng
tc
II. DNG:
- Bng ph.
III. HOT NG HC:
A.Hot ng c bn:
1. Khi ng:

- TB hc tp cho lp vit bng con cỏc t vit sai cỏc tit trc: nhõn hu, dy d
- ỏnh giỏ:
+ PP: vn ỏp.
+ K thut: nhn xột bng li.
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ: HS vit ỳng v p cỏc t ó vit sai tit trc, trỡnh by bng
cn thn
2. Hỡnh thnh kin thc:
- Gii thiu bi - ghi bi. Nhc bi. Nờu mc tiờu.
Hot ng 1: Tỡm hiu ni dung:
Vic 1: - 1H c bi . H c thm theo
Vic 2: - H tho lun h thng cõu hi nh SGK.
- Bi chớnh t cú my cõu? Nhng ch u cõu vit nh th no?
- Cõu no cú du hai chm?
19


Việc 3: - HD viết từ khó vào bảng con : quẫy, niềng niễng, cà cuống.
- Đánh giá:
+ PP: viết,vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
+ Tiêu chí đánh giá: HS viết được các từ khó viết , trả lời được câu hỏi
- - Đánh giá:
+ PP: viết,vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.
+ Tiêu chí đánh giá: HS viết được các từ khó viết , trả lời được câu hỏi:
- Bài chính tả có 4 câu . Những chữ đầu câu viết hoa.
- Câu “Mở thúng câu ra là cả một thế giới dưới nước: Cà cuống,... bò nhộn nhạo” có dấu
hai chấm.
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết chính tả
- Nêu cách viết bài, trình bày đoạn văn xuôi.
B. Hoạt động thực hành
Hoạt động 3: Viết chính tả
Việc 1: - Đọc bài cho HS viết vở.
Việc 2: - Dò bài.- H đổi vở theo dõi
Việc 3: - GV chấm nhận xét một số bài .
- Đánh giá:
+ PP: viết,vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, viết nhận xét.
+ Tiêu chí đánh giá: HS biết nhìn bảng viết chính xác. Trình bày bài cẩn thận, chăm chú
viết.
Hoạt động 4:
Làm bài tập-(Hoạt động cá nhân):
Bµi 2: §iÒn vµo chç trèng iê/ yê
Việc 1: Cho HS tự làm bài vào vở, 1 HS làm bài vào bảng phụ.
Việc 2: Chữa bài chốt bài đúng:
Bµi 3b : T×m tiÕng cã thanh hái/ ng·
Việc 1: Làm bài CN
-Việc 2: Chia sẻ.
- Đánh giá:
+ PP:viết, vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, phân tích, phản hồi
+ Tiêu chí đánh giá: HS điền đúng iê/ yê; thanh hỏi hay thanh ngã Ghi đúng các tiếng
có thanh hỏi.
Bài 2: câu chuyện, yên lặng, viên gạch, luyện tập
Bài 3b. lũy, vải, nhản, chảy
20


C. Hot ng ng dng:
- Nhn xột tit hc
- V nh chia s bi vit cựng ụng b, cha m.
{
TP LM VN:
K V GIA èNH
I. MC TIấU:

- Biết kể về gia đình theo gợi ý cho trớc (BT1).
- Viết đợc một đoạn(3-5câu) kể về gia đình. Viết rõ ý dùng từ đặt
câu đúng.
- Giáo dục HS biết yêu thơng mọi ngời trong gia đình.
- HS phỏt trin nng lc dựng t, din t cõu, th hin c tỡnh cm i vi ngi
trong gia ỡnh.
II. DNG: HS: Mỗi HS một tấm ảnh về gia đình mình.
III.HOT NG HC:
A.Hot ng c bn:
1.Khi ng:

Vic 1:TB hc tp cho cỏc nhúm k cho nhau nghe v 1ngi thõn ca mỡnh.
Vic 2: 2 HS i din k trc lp.
Vic 3: GV nhn xột.
ỏnh giỏ:
+ PP: vn ỏp
+ K thut: nhn xột bng li
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ:HS nờu c th t nhng thnh viờn cú trong gia ỡnh ca mỡnh,
din t cõu trụi chy, cú ni dung, trỡnh by t tin.
2. Thc hnh
Hot ng 1: Rốn k nng núi (10 -12p)
Vic 1: Gọi h/s đọc yêu cầu và gợi ý của bài tập. (Kể về gia đình
mình)
Gi ý:
+ Gia đình em gồm có mấy ngời?đó là những ai?
+ Nói về những ngời trong gia đình em?
+ Em yêu quý những ngời trong gia đình em nh thế nào?
- Treo bảng phụ và nhắc h/s chú ý:
Bài tập y/c em kể về gia đình chứ không phải trả lời câu hỏi. Các
câu hỏi chỉ là gợi ý để kể.
Vic 2: Cho h/s ni tri kể mẫu về gia đình.
Vic 3: Cho h/s kể theo nhóm
21


Vic 4: Chia s: Cho h/s thi kể trớc lớp, khen ngi nhng HS bit k v gia ỡnh
mỡnh.
- ỏnh giỏ:
+ PP: Vn ỏp, tớch hp
+ K thut: t cõu hi, nhn xột bng li, nh hng hc tp, phõn tớch, phn hi
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ:HS tr li ỳng ni dung cỏc cõu hi, bit da vo thc t tr li.
HS trỡnh by to, rừ rng, mnh dn, t tin, tho lun nhúm ụi tt
Ví dụ: Gia đình em có 4 ngời. Bố, mẹ em đều làm nghề nông.Chị
em học trờng trung học phổ thông Xuân Thủy. Còn em học lớp 2A, trờng tiểu học Xuân Thủy. Mọi ngời trong gia đình em rất thơng yêu
nhau. Em rất tự hào về gia đình em.
Hot ng 2: Rốn k nng vit( 15- 20p)
Vic 1: Nhắc h/s viết lại những điều vừa nói. Chú ý dùng từ, đặt câu
đỳng và rõ ý.
Vic 2: HS t vit bi.
Vic 3: Chia s: 2-3 HS c bi vit ca mỡnh, lp nhn xột.
- ỏnh giỏ:
+ PP: Vn ỏp, tớch hp, vit
+ K thut: t cõu hi, nhn xột bng li, nh hng hc tp, phõn tớch, phn hi, vit
nhn xột
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ:HS vit ỳng ni dung yờu cu , din t tt, th hin c tỡnh cm
ca mỡnh. HS trỡnh by to, rừ rng, mnh dn, t tin, vit p
C. Hot ng ng dng:
* Vic 1: Nhn xột thỏi v tinh thn hc tp
* Vic 2: V nh c bi vit cho ngi thõn nghe.
{
ễN LUYN TON:
ễN LUYN TUN 13
I. MC TIấU: iu chnh:
- Bit thc hin phộp tr dng 54 - 18.
- Bit tỡm x cỏc bi tp dng x a = b; x + c = d(a,b, c, d l cỏc s khụng quỏ 2 ch
s).
- Bit gii bi toỏn bng mt phộp tớnh tr dng 54 18. Bit v hỡnh trờn mu giy.
- Giáo dục HS tự giác làm bài.
- HS nm chc dng toỏn 54 8 v tỡm s b tr (s hng) cha bit? ỏp dng gii
cỏc bi tp liờn quan. Trỡnh by bi cn thn, sch s.
II. DNG:
- Bi tp cn lm bài 3, 5, 7, 8( Trang 65,66,67,68) sỏch Em t ụn luyn toỏn..

III.HOT NG HC:

1. Khi ng: Cho c lp lm bi khi ng: Cú 6 cỏi cc xp vo 3 cnh ca hỡnh tam
giỏc. Cnh 1 cc th nht cha s 6, cc th 3 cha s 5. Tỡm cc th 2. Cnh th 2 cc
22


thứ nhất chứa số 5, cóc thứ 3 chứa số 1. Tìm cóc thứ 2. Cạnh thứ ba, cốc thứ nhất chứ số
1, cộc thứ 3 chứa số 6. Tìm cốc thứ 3.
Việc 1: Cho HS làm bảng con.
Việc 2: Chia sẻ:
- Đánh giá:
+ PP: Viết, hỏi đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, phân tích,phản hồi
+ Tiêu chí đánh giá: Qua phần khởi động các em đã biết tìm được số bị trừ ,ta lấy hiệu
cộng với số trừ, trình bày nhanh, chính xác.
2. Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài - ghi đề bài. Nhắc đề bài. Nêu mục tiêu.
3. Hoạt động thực hành:
Bài 4: Em và bạn đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là:
23 và 8
53 và 38
93 và 25
63 và 19
Việc 1: Cho HS thảo luận nhóm 2.
Việc 2: Làm bài cá nhân.
Việc 3: Chia sẻ:
- Đánh giá:
+ PP: Viết, hỏi đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: viết nhận xét, ,phân tích,phản hồi
+ Tiêu chí đánh giá: Các em đã biết đặt tính sao cho hàng đơn vị thẳng hàng đơn
vị,Hàng chục thẳng hàng chục. Tính kết quả từ phải sang trái, có nhớ sang hàng chục ,
làm bài nhanh, chính xác.
Bài 6: Tìm X
Việc 1: Cho HS thao luận nhóm 2 cách tìm số bị trừ, số hạng chưa biết.
Việc 2: Cho HS làm bài cá nhân.
Việc 3: Chia sẻ
- Đánh giá:
+ PP: vấn đáp, viết, tích hợp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, tôn vinh học tập, viết nhận xét, phân tích, phản hồi.
+ Tiêu chí đánh giá: HS biết cách tìm số bị trừ lấy hiệu cộng với số trừ, Muốn tìm số
hạng chưa biết lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.HS nắm chắc cách tìm trình bày nhanh
chính xác.Biết hợp tác nhóm.
Bài 7: Toán giải.
Việc 1: Cho HS đọc bài toán
Việc 2: Phân tích bài toán.
Việc 3: Tự trình bày bài giải.
Việc 4: Chia sẻ.
- Đánh giá:
+ PP: vấn đáp, viết, tích hợp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, tôn vinh học tập, viết nhận xét, phân tích, phản hồi.
23


+ Tiờu chớ ỏnh giỏ: HS nm c cỏch gii bi toỏn cú li vn, gii ỳng, trỡnh by rừ
rng, sch s.
* Cht bi gii ỳng:
IV. HOT NG NG DNG
- Nhn xột thỏi hc tp.
- V nh chia s bi hc cựng ụng b, cha m.
{

TON:

Th sỏu ngy 16 thỏng 11 nm 2017
15, 16, 17, 18 trừ đI một số.

I.MC TIấU:

- Biết cách thực hiện các phép trừ để lập các bảng trừ 15, 16, 17, 18
trừ đi một số.
( Bài tập cần làm bài 1).
- Vận dụng các bảng trừ để làm tính và giải toán .
- Giỏo dc HS cú t duy sỏng to khi hc toỏn.
- HS thuc bng tr 15,16,17,18 tr i mt s thc hin lm ỳng cỏc bi tp, thao
tỏc tớnh nhanh nhn, chớnh xỏc. Mnh dn trỡnh by ý kin, phi hp tt vi cỏc bn
trong nhúm.
II. DNG: bng ph.
III.HOT NG HC:

A.Hot ng c bn:
1. Khi ng:
- Vic 1:Trng ban hc tp iu khin cỏc nhúm lm bng con: t tớnh v tớnh
84 47; 74 - 49
- Vic 2: Nhúm trng nhn xột kt qu lm ca nhúm mỡnh, bỏo cỏo vi trng ban.
- ỏnh giỏ:
+ PP:vit, vn ỏp, tớch hp
+ K thut: Nhn xột bng li
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ: HS nm chc cỏch t tớnh v tớnh, lm bi cn thn, chớnh xỏc.
2 . Bi mi :
- Gii thiu bi Ghi tiờu . Nờu mc tiờu bi hc.
A. Hỡnh thnh kin thc:
- Nêu bài toán: Có 15 que tính bớt đi 6 que tính. Hỏi còn lại bao nhiêu
que tính?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm thế nào?( Ta thc hin phộp
tr: 15 -7)
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả.
- Vậy 15 que tính bớt đi 7 que tính còn lại bao nhiêu que tính?( cũn 8)
24


* Tơng tự nh trên tìm kết quả của các phép tính 16, 17, 18, trừ đi
một số.
- Yêu cầu HS đọc lại các công thức 15, 16, 17, 18, trừ đi một số.
- ỏnh giỏ:
+ PP: quan sỏt, vn ỏp, tớch hp
+ K thut: ghi chộp ngn, t cõu hi, nhn xột bng li, nh hng hc tp,phõn
tớch,phn hi
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ: HS thuc bng 15,16,17,18 tr i mt s, thao tỏc trờn que tớnh
nhanh, tr li mnh dn, t tin.
B.Hot ng thc hnh:
Hot ng 1:
Bi 1 : Tớnh
Vic 1: Giao vic: Cho HS t lm bi vo v. 3 HS lm bi vo bng ph, mi em lm
mt hng.
Vic 2: Chia s: Nhn xột bi bng ph. 3 HS nờu li cỏch tớnh, lp nhn xột.Cht bi
lm ỳng.
- ỏnh giỏ:
+ PP: vit, vn ỏp, tớch hp
+ K thut: ghi chộp ngn, t cõu hi ,vit nhn xột, nh hng hc tp,phõn
tớch,phn hi
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ: HS thuc bng 15,16,17,18 tr i mt s vn dng ghi ỳng kt
qu.Ghi kt qu thng ct n v, trỡnh by rừ rng.
C. Hot ng ng dng:
Vic 1: Nhn xột tit hc. Dn v nh chia s bi hc cựng ụng b,
{
TNXH:
GI SCH MễI TRNG XUNG QUANH NH
( GDPTTNBM&VLCN)
I. Mc tiờu :

- Nờu c nhng cụng vic cn lm g sch sõn vn, khu v sinh v chung gia
sỳc.
- Trỡnh by c li ớch ca vic gi v sinh mụi trng xung quanh nh .
- Thc hin gi v sinh sõn, vn, khu v sinh v tuyờn truyn cho mi ngi trong gia
ỡnh cựng th hin

- Bit cnh giỏc vi vt l nghi l bom mỡn trong khi thc hin gi sch mụi trng
xung quanh nh .
II. Chun b:
-GV: phiu bi tp (2), phn mu, (bng ph), tranh, nh trong SGK trang 28, 29
25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×