Tải bản đầy đủ

16 đề THPTQG 2019 từ các sở GD và đt (đáp án CHI TIẾT)

Tuyển tập 16 đề Ôn tập

THPTQG 2019
TỔNG HP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG
FACEBOOK: https://www.facebook.com/phong.baovuong
SĐT: 0946798489
ĐỀ MÌNH TỔNG HP TỪ CÁC ĐỀ TẬP HUẤN CỦA CÁC SỞ TRÊN CẢ
NƯỚC

Năm học: 2018 - 2019


TUYỂN TẬP ĐỀ TẬP HUẤN TRÊN CẢ NƯỚC 

 

MENU
ĐỀ TẬP HUẤN SỞ GD VÀ ĐT TỈNH QUẢNG BÌNH ..................................................... 2 
ĐỀ TẬP HUẤN SỞ GD VÀ ĐT TỈNH THANH HÓA ...................................................... 7 
ĐỀ TẬP HUẤN SỞ GD VÀ ĐT TỈNH VĨNH PHÚC ...................................................... 12 
ĐỀ TẬP HUẤN SỞ GD VÀ ĐT TỈNH BẮC GIANG ...................................................... 19 

ĐỀ TẬP HUẤN SỞ GD VÀ ĐT TỈNH BẮC KẠN ........................................................... 23 
ĐỀ TẬP HUẤN SỞ GD VÀ ĐT TỈNH BẠC LIÊU .......................................................... 28 
ĐỀ TẬP HUẤN SỞ GD VÀ ĐT TỈNH CẦN THƠ .......................................................... 35 
ĐỀ TẬP HUẤN SỞ GD VÀ ĐT TỈNH ĐÀ NẴNG .......................................................... 43 
ĐỀ TẬP HUẤN SỞ GD VÀ ĐT TỈNH ĐAK NÔNG ....................................................... 47 
ĐỀ TẬP HUẤN SỞ GD VÀ ĐT TỈNH QUẢNG NGÃI................................................... 53 
ĐỀ TẬP HUẤN SỞ GD VÀ ĐT TỈNH HÀ TĨNH ............................................................ 58 
ĐỀ TẬP HUẤN SỞ GD VÀ ĐT TỈNH TRÀ VINH ......................................................... 63 
ĐỀ TẬP HUẤN SỞ GD VÀ ĐT TỈNH LÂM ĐỒNG....................................................... 71 
ĐỀ TẬP HUẤN SỞ GD VÀ ĐT ......................................................................................... 82 
ĐỀ TẬP HUẤN SỞ GD VÀ ĐT VŨNG TÀU ................................................................... 92 
ĐỀ TẬP HUẤN SỞ GD VÀ ĐT NINH THUẬN ............................................................ 102 
ĐỀ TẬP HUẤN SỞ GD VÀ ĐT TỈNH PHÚ YÊN ......................................................... 111 
 

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương 

 

Trang 1 


 

TUYỂN TẬP ĐỀ TẬP HUẤN TRÊN CẢ NƯỚC 
ĐỀ TẬP HUẤN SỞ GD VÀ ĐT TỈNH QUẢNG BÌNH
Câu 1. . Tập xác định của hàm số  y  x 4  4 x2  1  là: 
A.   0;   .  

B.   ;0  .  

Câu 2. . Tập xác định của hàm số  y 
A.  R \ 1     

 

C.   ;   .  

D.   1;   .  


x 1
là: 
x 1  

 B .  R \ 1                     C .  R \ 1         

D.  1;   

Câu 3. . Hàm số dạng  y  ax 4  bx 2  c (a  0) có tối đa bao nhiêu điểm cực trị ? 
A.  3  

B.  2  

Câu 4. . Cho hàm số  y 

x 1
. Khẳng định nào sau đây đúng? 
2x  2

A.  Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là  x 

C.  1  

  

D.  y 

x 1

x2

D. 0  

1
.  
2     

B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y  
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là  y 

 

1
 
2

1
.     
2

D.  Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng  là  x  2  
Câu 5. . Hàm số nào sau đây không có cực trị? 
A.  y  2 x 

2

x 1

B.  y  x3  3 x 2 .  

C. y   x 4  2 x 2  3.  

Câu 6. .Cho hàm số  y  x3  2 x  1.  Khẳng định nào sau đây là đúng? 
A. Hàm số đồng biến trên tập  . . 
B. Hàm số đồng biến trên   0;   ,  nghịch biến trên   ;0  .  
C. Hàm số nghịch biến trên tập  .  
D. Hàm số nghịch biến trên   0;   , đồng biến trên   ;0  .  
Câu 7. . Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số  y 

2x 1
 là đúng? 
x 1

 
A. Hàm số luôn nghịch biến trên   \ 1  . 
B. Hàm số luôn nghịch biến trên   ;  1  và  1;   . 
C. Hàm số luôn đồng biến trên   \ 1 . 
D. Hàm số luôn đồng biến trên   ;  1  và  1;   . 
Câu 8. .  Số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số:  y 
Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương 

 

3x  1
   là: 
x2  4

Trang 2 


 

TUYỂN TẬP ĐỀ TẬP HUẤN TRÊN CẢ NƯỚC 
A. 2 

B. 1 

C. 4 

D. 3 

Câu 9. . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số   y  x 4  3x 2  m  1 cắt trục hoành 
tại hai điểm phân biệt. 
A.  m  1  hoặc  m  

13
 
4

B.  m  1  

C.  m  1  hoặc  m  

13
 
4

D.  m  1  

Câu 10. .Cho các hàm số  

 I  : y  x2  3;  II  : x3  3x 2  3x  5;  III  : y  x 

1
7
;  IV  : y   2 x  1 .  Các hàm số không có cực trị 
x2

là 
A.  I  ,  II  ,  III   

B.   III  ,  IV  ,  I   

Câu 11. . Đồ thị hàm số  y 
A.  1  

C.   IV  ,  I  ,  II   

D.   II  ,  III  ,  IV   

6  x2
 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận ? 
x 2  3x  4

C.  2  

B.  0  

 

 

D.  3  

Câu 12. . Cho hàm số  y  f  x .  Đồ thị hàm số  y  f   x   như hình 
bên. Khẳng định nào sau đây sai ? 
A. Hàm số  f  x   đồng biến trên  2;1.  
B. Hàm số  f  x   đồng biến trên  1;  
 

C. Hàm số  f  x   nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 2. 
D. Hàm số  f  x   nghịch biến trên  ;2.  
 

Câu 13.. Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức  G ( x)  0.025 x 2 (30  x),  trong đó x là liều 
lượng thuốc được tiêm cho bệnh nhân (x được tính bằng miligam).  Liều lượng thuốc cần tiêm cho bệnh nhân để huyết 
áp giảm nhiều nhất bằng  
A. 100 mg. 

B. 20 mg. 

C. 30 mg. 

D. 0 mg. 

Câu 14. . Tập giá trị của hàm số  y  a x (a  0; a  1)  là: 
A. (0; )  

C.   \{0}  

B.  [0; )  

D.    

Câu 15. . Tập xác định của hàm số  y  log 0,5 ( x  1)  là: 
A.  D  (1; )  

B.  D   \{  1}  

C.  D  (0; )  

Câu 16. . Tìm tập xác định D của hàm số  y  log 2018  9  x 2    2x  3 

3 
A.  D   ;3                                             
2 

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương 

D.  (; 1)  
2019

.   

  

B.  D   3;3   

 

Trang 3 


 

TUYỂN TẬP ĐỀ TẬP HUẤN TRÊN CẢ NƯỚC 

 3 3 
C.  D   3;    ;3                             
 2 2 

3 3 

D.  D   3;    ;3   
2 2 






Câu 17. . Cho  log a x    1 và  log a y  4.  Tính  P  log x 2 y 3   
A.  P  14  

B.  P  3  

 

 

C.  P  10  

 
D.  P  65  

Câu 18. . Tích các nghiệm của phương trình  log32 x  log32 x  1  5  0   bằng bao nhiêu? 
A. -6.   

B. -3.   

Câu 19. . Tìm n biết 

C. 1.   

D. 3.  

1
1
1
1
465


 ... 

 luôn đúng với mọi  x  0, x  1.   
log 2 x log 22 x log 23 x
log 2n x log 2 x

A.  n  31  

B.  n    

C.  n  30  

D.  n  31  

Câu 20. . Một nguời gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4% năm và lãi hàng năm đuợc nhập vào vốn, hỏi sau bao 
nhiêu tháng ngưòi đó thu đuợc gấp đôi số tiền ban đầu (lấy giá trị quy tròn) ?  
A.  96 

 

B. 97 

C. 98 

D. 99 

Câu 21. . Khẳng định nào trong các khẳng định sau đúng với mọi hàm  f  , g  liên tục trên  K   và  a  ,  b   
các số bất bất kỳ thuộc  K : 
b

b

b

b

A.   f ( x)  g ( x) dx   f ( x)dx +  g ( x)dx . 
a

a

b

b

B.    f ( x).g ( x) dx   f ( x)dx  .  g ( x)dx . 

a

a

a

a

b
b

f ( x)
C.  
dx 
g ( x)
a

 f ( x)dx
a
b

b

 

D. 

 g ( x)dx


a

2

b

f ( x)dx =   f ( x)dx  . 
a

2

a

a

Câu 22. . Cho số thực  a  thỏa mãn   e x 1dx  e 2  1 , khi đó  a  có giá trị bằng bao nhiêu? 
1

A.  1 . 

B.  1 . 
d

D.  2 . 

C.  0 . 

d

b

Câu 23. . Nếu   f ( x)dx  5 ,   f ( x)dx  2 , với  a  d  b  thì   f ( x)dx  bằng bao nhiêu? 
a

A.  2  

b

a

B.  3  

C.  8   

D.  0  

x2

Câu 24.. Tìm  f  9  , biết rằng   f  t  dt  x cos  x   
0

1
A.  f  9     
6

1
B.  f  9    
6

1
C.  f  9     
9

1
D.  f  9    
9

Câu 25. . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? 
A. Môđun của số phức  z  là một số âm. 
B. Môđun của số phức  z  là một số thựC. 
C. Môđun của số phức  z  a  bi  là  z  a 2  b 2 . 
Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương 

 

Trang 4 


 

TUYỂN TẬP ĐỀ TẬP HUẤN TRÊN CẢ NƯỚC 
D. Môđun của số phức  z  là một số thực không âm. 

Câu 26. . Cho số phức  z  5  4i . Số phức đối của  z  có tọa độ điểm biểu diễn là 
A.   5; 4  . 
B.   5; 4  . 
C.   5; 4  . 
D.   5; 4  . 
Câu 27. . Cho số phức  z  a  bi    a, b     thỏa mãn:  z   2  3i  z  1  9i . Giá trị của  ab  1  là: 
A.  1 . 

B. 0. 

D.  2 . 

C. 1. 

Câu 28. . Hình lập phương có độ dài cạnh bằng  2 . Thể tích của hình lập phương đó bằng bao nhiêu? 
A.  6 . 

B.  8 . 

D.  2 . 

8
C.  . 
3

Câu 29.  . Cho  hình  chóp  S . ABC  có đáy là tam  giác đều. Nếu tăng độ dài cạnh đáy lên 2 lần  và độ dài 
đường cao không đổi thì thể tích  S . ABC  tăng lên bao nhiêu lần? 
A.  4 . 

B.  2 . 

D. 

C.  3 . 

1

2

Câu 30. . Cho hình chóp  S . ABC , gọi  M ,  N  lần lượt là trung điểm của  SA, SB . Tính tỉ số 
A. 4 . 

1
B.    
2

VS . ABC

VS .MNC

1
D.    
4

C.  2 . 

Câu 31. . Cho hình chóp  S . ABCD  có  SA   ABCD  , đáy  ABCD  là hình chữ nhật. Tính thể tích  S . ABCD  
biết  AB  a ,  AD  2 a ,  SA  3a . 
A.  a3 . 

B.  6a3 . 

C.  2a3 . 

D. 

a3
 
3

Câu  32.  .  Tính  thể  tích  khối  chóp  O. ABC   có  OA, OB, OC  đôi  một  vuông  góc  với  nhau  và  có 
OA  a,  OB  OC  2a .  
A.

2a 3
 
3

B.

a3
 
2

C. 

a3
 
6

D.  2a3 . 

Câu 33. . Cho hình chóp tam giác  S. ABC  có đáy là tam giác đều cạnh  a , cạnh bên  SA   vuông góc với đáy 
và  SA  3a . Tính thể tích  V  khối chóp  S. ABC.  
3 3
A.  V 
a . 
4

a3
B.  V 

4

C.  V 

3 3
a . 
4

D.  V 

3 3
a . 
2

Câu 34. . Cho hình chóp S.ABC. Gọi     là mặt phẳng qua  A  và song song với  BC .     cắt  SB ,  SC  
lần lượt tại  M , N . Tính tỉ số 
A. 

1

2

B. 

SM
 biết     chia khối chóp thành 2 phần có thể tích bằng nhau. 
SB
1

2

C. 

1

4

D. 

1
2 2



Câu 35. . Một kim tự tháp Ai Cập có hình dạng là một khối chóp tứ giác đều có độ dài cạnh bên là một số 
thực dương không đổi. Gọi   là góc giữa cạnh bên của kim tự tháp với mặt đáy. Khi thể tích của kim tự 
tháp lớn nhất, tính  sin.   

6
5
 
B.  sin  
 
3
3
Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương 
A.  sin  

C.  sin  
 

3
 
2

D.  sin  

3
 
3
Trang 5 


 

TUYỂN TẬP ĐỀ TẬP HUẤN TRÊN CẢ NƯỚC 

Câu 36. . Cho một mặt cầu có diện tích là  S , thể tích khối cầu đó là  V . Tính bán kính  R  của mặt cầu. 
S
4V
V
3V
B.  R 

C.  R 

D.  R 

A.  R 

3
V
S
3
S
S
Câu 37. . Cho một hình tròn có bán kính bằng  1  quay quanh một trục đi qua tâm hình tròn ta được một mặt 
cầu. Tính diện tích mặt cầu đó. 
A. 2 . 

B. 4 . 

4
D. V   . 
3

C.  . 

Câu 38.  . Trong không gian, cho hình chữ nhật  ABCD  có  AD  a,  AC  2a.  Tính độ dài đường sinh  l  của 
hình trụ nhận được khi quay hình chữ nhật  ABCD  xung quanh trục AB. 
A. l  a 2 . 

C. l  a . 

B. l  a 5 . 

D. l  a 3 . 

Câu 39. .  Trong không gian với hệ toạ độ  Oxyz , cho  A  a; 0; 0  ,  B  0; b; 0  ,  C  0; 0; c  ,   abc  0  . Khi đó 
phương trình mặt phẳng   ABC   là: 

x y z
A.     1 . 
a b c

x y z
B.     1 . 
b a c

x y z
C.     1 . 
a c b

x y z
D.     1 . 
c b a

Câu 40. .  Phương trình nào sau đây không phải là phương trình mặt cầu? 
2

2

2

2

A.   x  1   2 y  1   z  1  6.  
2

2

2

2

B.   x  1   y  1   z  1  6.  
2

D.   x  y   2 xy  z 2  3  6 x.  

2

C.   2 x  1   2 y  1   2 z  1  6.  

Câu 41. . Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm  A  2; 4; 1 , B 1;1;3  và mặt phẳng (P) có 
phương trình: x – 3y  2 z – 5  0 . Mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P) có 
phương trình là: 
A.  3 x  y  3 z  7  0.  

B.  3 x  y  3 z  13  0.          

C.  3 x  y  3 z  1  0.      

D.  3 x  y  3z  1  0.  

Câu  42.  .  Trong  không  gian  với  hệ  trục  toạ  độ  Oxyz , gọi   P    là  mặt  phẳng  chứa  đường  thẳng 
d:

x 1 y  2
z
 và tạo với trục  Oy  góc có số đo lớn nhất. Điểm nào sau đây thuộc  mp  P  ? 


1
1
2

A.  E  3;0; 4  .  

B.  M  3;0;2  .  

C.  N  1; 2; 1 .  

D.  F 1; 2;1 .    

Câu 43. . Cho  k,  n    k  n  là các số nguyên dương. Mệnh đề nào sau đây sai?  
A.  C kn 

n!
 
k!.  n  k  !

B.  A kn  n!.Ckn  

C.  A kn  k!.Ckn  

D.  Ckn  Cnn k  

Câu 45. . Một lô hàng có 20 sản phẩm, trong đó có 4 phế phẩm. Lấy tùy ý 6 sản phẩm từ lô hàng đó. Hãy 
tính xác suất để trong 6 sản phẩm lấy ra có không quá 1 phế phẩm. 
A. 

7
 
9

B. 

91
 
323

C. 

637
 
969

D. 

91
 
285

Câu 46. . Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số mà mỗi số có 4 chữ số đôi một khác nhau? 
A. . 2520. 

B. 50000. 

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương 

C. 4500 

 

D. 2296. 

Trang 6 


 

TUYỂN TẬP ĐỀ TẬP HUẤN TRÊN CẢ NƯỚC 

Câu 47. . Đội văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 2 học sinh lớp 12C. 
Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ đội văn nghệ để biểu diễn trong lễ bế giảng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao 
cho lớp nào cũng có học sinh được chọn? 
A. 120 

B. 98 

C. 150 

D. 360 

Câu 48. . Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: 
A. Nếu  một  mặt phẳng  cắt  một  trong hai đường thẳng song  song thì  mặt  phẳng đó sẽ  cắt  đường 
thẳng còn lại.   
B. Hai mặt phẳng lần lượt đi qua hai đường thẳng song song thì cắt nhau theo một giao tuyến song 
song với một trong hai đường thẳng đó. 
C. Nếu một đường thẳng cắt một trong hai đường thẳng song song thì đường thẳng đó sẽ cắt đường 
thẳng còn lại.   
D. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì cắt nhau theo một giao tuyến đi qua điểm chung đó. 
Câu 49. . Cho hai đường thẳng phân biệt a; b và mặt phẳng    . Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh 
đề sau: 
A. Nếu  a / /   và b / /    thì  b / / a  

B. Nếu  a / /   và b     thì  a  b  

C. Nếu  a / /   và b  a  thì  b     

D. Nếu  a / /   và b  a  thì  b / /    

Câu 50 . Cho tứ diện ABCD có  AB  AC  2, DB  DC  3.  Khẳng định nào sau đây đúng? 
A.  BC  AD.  

C.  AB   BCD   

B.  AC  BD  

D.  DC   ABC   

ĐỀ TẬP HUẤN SỞ GD VÀ ĐT TỈNH THANH HÓA
Câu 1 :

Câu 2 :

Cho A và B là hai biến cố xung khắC. Mệnh đề nào sau đây đúng? 
A. Hai biến cố  A  và  B  không đồng thời xảy rA. 
B. Hai biến cố  A  và  B  đồng thời xảy rA. 
C. P ( A)  P ( B )  1 .  
 
D. P ( A)  P ( B )  1 .
Tính giới hạn  lim

4n  2018

2n  1

A. 4.  
Câu 3 :

Hàm số  y  
A.  ;0  . 

Câu 4 :

B. 2.  

C. 2018.  

D.

x4
 1 đồng biến trên khoảng nào sau đây?
2
B. 1;   . 
C.  3; 4  . 

Số đường tiệm cận (đứng và ngang) của đồ thị hàm số  y 
A. 0.  

Câu 5 :

 

B. 1 . 

C. 2 . 

 

D.  ;1 . 

1
 là bao nhiêu?
x2
D. 3 . 

Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? 
3  2x
1 2x
1 2x
A. y 
B. y 
C. y 
.
.
.
x 1
x 1
1 x

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương 

1
.
2

D. y 

1 2x
.
x 1

Trang 7 


 

TUYỂN TẬP ĐỀ TẬP HUẤN TRÊN CẢ NƯỚC 
x

Câu 6 :

Câu 7 :

x
 5
 
Cho các hàm số  y  log 2018 x ,  y    ,  y  log 1 x ,  y  
 . Trong các hàm số trên có bao 
e
3
 3 
nhiêu hàm số nghịch biến trên tập xác định của hàm số đó? 
A. 4. 
B. 1. 
C. 2. 
D. 3. 

Cho các số thực  a  b  0.  Mệnh đề nào sau đây sai? 
2

2

2

a
B. ln    ln(a 2 )  ln(b 2 ).  
b

2

A. ln( ab)  ln( a )  ln(b ).  
a
C. ln    ln a  ln b .  D. ln
b

Câu 8 :





ab 

1
 ln a  ln b  .
2

Cho  hàm  số  y  f  x    liên  tục  trên   a; b .   Diện  tích  hình  phẳng  S   giới  hạn  bởi  đường  cong 

y  f  x  , trục hoành và các đường thẳng  x  a,  x  b    a  b   được xác định bởi công thức nào 
sau đây? 
b

b

A. S   f  x  dx.  
a

Câu 9 :

B. S 



a

f  x  dx .  

a

C. S   f  x  dx.  

b

D. S   f  x  dx.  

b

a

Mệnh đề nào sau đây là sai? 
A. Nếu   f  x  dx  F  x   C  thì   f  u  du  F  u   C . 
B.  kf  x  dx  k  f  x  dx  ( k  là hằng số và  k  0 ). 
C. Nếu  F  x   và  G  x   đều là nguyên hàm của hàm số  f  x   thì  F  x   G  x  .  
D.   f1  x   f 2  x   dx   f1  x  dx   f 2  x  dx . 

Câu 10 : Tính môđun của số phức  z  3  4i.  
A. 7.  
B. 5.  

C. 3.  

Câu 11 : Hình bát diện đều (tham khảo hình vẽ bên) có bao nhiêu mặt? 
A. 9. 
B. 8. 
C. 6. 

D.

7.

D. 4. 

Câu 12 : Mặt phẳng chứa trục của một hình nón cắt hình nón theo thiết diện là
A. một tam giác cân.  B. một đường tròn. 
C. một hình chữ nhật.  D. một đường elip. 
Câu 13 : Trong không gian với hệ trục tọa độ  Oxyz , cho mặt phẳng   P  : z  2 x  3  0 . Một véc tơ pháp 
tuyến của  ( P )  là 




A. n   2;0; 1 . 
B. u   0;1; 2  . 
C. v  1; 2;3  
D. w  1; 2;0 


Câu 14 : Trong không gian với hệ trục tọa độ  Oxyz , cho hai véc tơ  a  1; 2; 0   và  b   2;3;1 . Khẳng 
định nào sau đây là sai? 


 

A. a.b  8 . 
B. 2a   2; 4;0  . 
C. b  14 . 
D. a  b   1;1; 1 .  
Câu 15 : Cho các mệnh đề sau 
sin x
 là hàm số chẵn. 
x2  1
(II) Hàm số  f ( x )  3 sin x  4 cos x  có giá trị lớn nhất bằng 5. 
(III) Hàm số  f ( x )  tan x  tuần hoàn với chu kì  2 .  
(IV) Hàm số  f ( x )  cos x  đồng biến trên khoảng  (0;  ).  

(I) Hàm số  f ( x ) 

Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng? 
A. 0. 
B. 1. 
C. 2. 
Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương 

 

D. 3. 
Trang 8 


 

TUYỂN TẬP ĐỀ TẬP HUẤN TRÊN CẢ NƯỚC 

Câu 16 : Giải bóng đá V-LEAGUE 2018 có tất cả 14 đội bóng tham gia, các đội bóng thi đấu vòng tròn 2 
lượt (tức là hai đội A và B bất kỳ thi đấu với nhau hai trận, một trận trên sân của đội A, trận còn 
lại trên sân của đội B). Hỏi giải đấu có tất cả bao nhiêu trận đấu? 
A. 91. 
B. 140. 
C. 182. 
D. 196. 
Câu 17 : Số đường chéo của đa giác đều có 20 cạnh là bao nhiêu? 
A. 170 . 
B. 190 . 
C. 360 . 

D. 380 . 

Câu 18 : Cho  hình  chóp  S.ABCD  có  đáy  ABCD  là  hình  bình  hành.  Tìm  giao  tuyến  của  hai  mặt  phẳng 
(SAD )  và  (SBC ) . 
A. Là đường thẳng đi qua đỉnh  S  và tâm  O  của đáy. 
B. Là đường thẳng đi qua đỉnh  S  và song song với đường thẳng  BC.  
C. Là đường thẳng đi qua đỉnh  S  và song song với đường thẳng  AB.  
D. Là đường thẳng đi qua đỉnh  S  và song song với đường thẳng  BD.  
Câu 19 : Cho  hình  lập  phương  ABCD. ABC D   có  cạnh  bằng  a 2 .  Tính  khoảng  cách  giữa  hai  đường 
thẳng  CC  và  BD.  
a 2
a 2
A.
B.
C. a . 
D. a 2 . 


2
3
mx  16
đồng biến trên khoảng  ( 0;10 ).  
xm
B. m  (  ; 10 ]  ( 4; ).  
D. m  (  ;10 ]  [ 4; ).

Câu 20 : Tìm tất cả các giá trị của tham số  m  để hàm số  y 
A. m  (  ; 4 )  ( 4; ).  
C. m  (  ; 4]  [ 4; ).  

Câu 21 : Tìm tất cả các giá trị của tham số  m  để hàm số  y  x 3  2 mx 2  m 2 x  1  đạt cực tiểu tại  x  1.
A. m  1.  
B. m  3.  
C. m  1, m  3.  
D. Không tồn tại m.
Câu 22 : Ta xác định được các số  a , b , c để đồ thị hàm số  y  x 3  ax 2  bx  c  đi qua điểm  1;0   và có 
điểm cực trị   2;0  . Tính giá trị biểu thức  T  a 2  b 2  c 2 .
A. 1 . 
B. 7 . 
C. 14 . 

D. 25 . 

1  2x
 0  là 
x
3

Câu 23 : Tập nghiệm của bất phương trình  log 1
1

A. S   ;   .  
3


 1
B. S   0;  .  
 3

1 1
C. S   ;  .  
3 2

1

D. S   ;  .
3


Câu 24 : Gọi  T là tổng tất cả các nghiệm của phương trình  log 21 x  5log 3 x  6  0.  Tính  T .  
3

A. T  36.  

1
B. T 

243

C. T  5.  

D. T  3.

Câu 25 : Họ nguyên hàm của hàm số  f ( x )  x  sin 2 x  là 
x2 1
x2
x2 1
1
2
A.
 cos 2 x  C .  B.
 cos 2 x  C .  C. x  cos 2 x  C .  D.
 cos 2 x  C . 
2
2 2
2
2 2
Câu 26 : Gọi  A, B , C  lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức  z1  2, z 2  4i , z 3  2  4i  trong mặt 
phẳng tọa độ  Oxy.  Tính diện tích tam giác  ABC.  
A. 4.  
B. 2.  
C. 6.  
D. 8.
Câu 27 : Trong  không  gian  với  hệ  trục  tọa  độ  Oxyz ,  cho  hai  điểm  A 1;3; 1 , B  3; 1;5  .  Tìm  tọa  độ 


điểm  M  thỏa mãn hệ thức  MA  3MB . 
Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương 

 

Trang 9 


 

TUYỂN TẬP ĐỀ TẬP HUẤN TRÊN CẢ NƯỚC 
 5 13 
A. M  ; ;1  .  
3 3 

7 1 
B. M  ; ;3  .  
3 3 

C. M  4; 3;8  .  

D. M  0;5; 4  .  

Câu 28 : Trong không gian với hệ trục tọa độ  Oxyz , cho điểm  I 1;0; 2   và mặt phẳng   P  có phương 
trình:  x  2 y  2 z  4  0 . Phương trình mặt cầu   S   tâm  I  và tiếp xúc với mặt phẳng   P   là 
2

2

B.  x  1  y 2   z  2   3.  

2

2

D.  x  1  y 2   z  2   3.

A.  x  1  y 2   z  2   9.  
C.  x  1  y 2   z  2   9.  

2

2

2

2

Câu 29 : Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình  cos 3 2 x  cos 2 2 x  m sin 2 x  có 
 
nghiệm thuộc khoảng   0;  ? 
 6
A. 0. 
B. 1. 
C. 2. 
D. 3. 
Câu 30 : Xếp ngẫu nhiên 8 chữ cái trong cụm từ “THANH HOA” thành một hàng ngang. Tính xác suất để 
có ít nhất hai chữ cái H đứng cạnh nhau.
5
5
9
79
A.
B.
C.
D.



.
14
84
14
84





9

Câu 31 : Cho hàm số  f  x   3x 2  2 x  1 . Tính đạo hàm cấp 6 của hàm số tại điểm  x  0.  
A. f ( 6 ) (0)  60480 .  

B. f ( 6 ) (0)  60480 .  

C. f ( 6 ) ( 0)  34560 .  

D. f ( 6 ) (0)  34560 .

Câu 32 : Cho tứ diện  ABCD  có  AC  AD  BC  BD  a ,  CD  2 x ,   ACD    BCD  . Tìm giá trị của 
x  để   ABC    ABD  ? 

A. x 

a 3

3

B. x  a 2 . 

C. x  a . 

D. x 

a 2

2

Câu 33 : Cho đồ thị hàm số  y  f  x  x3  bx 2  cx  d  cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ 
x1 ; x2 ; x3 . Tính giá trị biểu thức  P 

A. P  3  2b  c . 

1
1
1



f   x1  f   x2  f   x3 

B. P  b  c  d . 

C. P  0.  

D. P 

1 1
 .
2b c

Câu 34 : Cho hàm số  y  x 4  2 mx 2  m  (với  m là tham số thực). Tập tất cả các giá trị của tham số  m  để 
đồ thị hàm số đã cho cắt đường thẳng  y   3  tại bốn điểm phân biệt, trong đó có một điểm có 
hoành độ lớn hơn  2  còn ba điểm kia có hoành độ nhỏ hơn  1,  là khoảng   a; b  (với  a , b   ,  a , b  
là phân số tối giản). Khi đó,  15ab  nhận giá trị nào sau đây?
A. 95 . 
B. 95 . 
C. 63 . 

D. 63 . 

Câu 35 : Sự  phân  rã  của  các  chất  phóng  xạ  được  biểu  diễn  theo  công  thức  hàm  số  mũ 
ln 2
, trong đó  m0  là khối lượng ban đầu của chất phóng xạ (tại thời điểm  t  0
m (t )  m0 e   t ,  
T
),  m (t )  là khối lượng chất phóng xạ tại thời điểm  t , T là chu kỳ bán rã (tức là khoảng thời gian
để một nửa khối lượng chất phóng xạ bị biến thành chất khác).  Khi  phân  tích  một  mẫu  gỗ  từ 
công trình kiến trúc cổ, các nhà khoa học thấy rằng khối lượng cacbon phóng xạ  146C  trong mẫu 
gỗ  đó  đã  mất  45%  so  với  lượng  146C   ban  đầu  của  nó.  Hỏi  công  trình  kiến  trúc  đó  có  niên  đại 
khoảng bao nhiêu năm? Cho biết chu kỳ bán rã của  146C  là khoảng 5730 năm. 
A. 4942 (năm). 
B. 5157 (năm). 
C. 3561 (năm). 
D. 6601 (năm). 
Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương 

 

Trang 10 


 

TUYỂN TẬP ĐỀ TẬP HUẤN TRÊN CẢ NƯỚC 

Câu 36 : Có  bao  nhiêu giá  trị  nguyên  của  tham  số  m  0;10   để  tập  nghiệm  của  bất  phương  trình 





log 22 x  3log 1 x 2  7  m log 4 x 2  7  chứa khoảng   256;   ? 
2

A. 8.  

B. 10.  

C. 7.  

D. 9.  


4

Câu 37 : Biết   sin 2 x.ln  tan x  1 dx  a  b ln 2  c  với  a , b , c  là các số hữu tỉ. Tính  T 
0

A. T  4.  

B. T  6.  

C. T  2.  

1 1
  c.  
a b

D. T  4.

Câu 39 : Một  ô  tô  bắt  đầu  chuyển  động  nhanh  dần  đều  với  vận  tốc  v1  t   2t (m/s).  Đi  được  12   giây, 
người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều 
với gia tốc  a  12 (m/s2). Tính quãng đường  s (m) đi được của ô tô từ lúc bắt đầu chuyển bánh 
cho đến khi dừng hẳn.
A. s  168 (m). 
B. s  144 (m). 
C. s  166 (m). 
D. s  152 (m). 

2

16





Câu 40 : Cho hàm số  f  x   liên tục trên    và thỏa mãn   cot x. f sin x dx 


2


1

f

 x  dx  1 . Tính tích 
x

4

1

phân  I  
1
8

f  4x 
dx.
x

5
A. I  .  
2

3
C. I  .  
2

B. I  2.  

D. I  3.

Câu 41 : Gọi  z1 , z2 , z3 , z 4  là bốn nghiệm phân biệt của phương trình  z 4  z 2  1  0  trên tập số phứC. Tính 
2

2

2

2

giá trị của biểu thức  P  z1  z 2  z 3  z 4 . 
A. 4.  

B. 2.  

C. 6.  

D. 8.

Câu 42 : Cho khối lăng trụ  ABC. A ' B ' C '  có thể tích bằng  9a 3  và  M  là một điểm nằm trên cạnh  CC '  sao 
cho  MC  2MC ' . Tính thể tích của khối tứ diện  AB ' CM  theo  a . 
A. a 3 . 
B. 2a 3 . 
C. 3a 3 . 
D. 4a 3 . 
Câu 43 : Một tấm đề can hình chữ nhật được cuộn tròn lại theo chiều dài tạo thành một khối trụ có đường 
kính 50 cm. Người ta trải ra 250 vòng để cắt chữ và in tranh cổ động, phần còn lại là một khối 
trụ có đường kính 45 cm. Hỏi phần đã trải ra dài bao nhiêu mét (làm tròn đến hàng đơn vị)? 
A. 373  (m). 
B. 192  (m). 
C. 187  (m). 
D. 384  (m). 
Câu 44 : Trong  không  gian  với  hệ  trục  tọa  độ  Oxyz ,  cho  điểm  A  2; 1; 2    và  đường  thẳng   d    có 
x 1 y 1 z 1
phương trình:
. Gọi   P   là mặt phẳng đi qua điểm  A , song song với đường 


1
1
1
thẳng   d    và  khoảng  cách  từ  đường  thẳng   d    tới  mặt  phẳng   P    là  lớn  nhất.  Khi  đó,  mặt 
phẳng   P   vuông góc với mặt phẳng nào sau đây? 
A. x  3 y  2 z  10  0 .  B. 3x  z  2  0 . 

C. x  2 y  3 z  1  0 .  D. x  y  z  6  0.

Câu 45 : Trong không gian với hệ trục tọa độ  Oxyz , cho các mặt cầu   S1  ,  S2  ,  S3   có bán kính  r  1  và 
lần lượt có tâm là các điểm  A(0;3; 1), B ( 2;1; 1), C (4; 1; 1) . Gọi   S   là mặt cầu tiếp xúc với 
cả ba mặt cầu trên. Mặt cầu   S   có bán kính nhỏ nhất là 
A. R  2 2.  
Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương 

B. R  10  1.  
 

C. R  10.  

D. R  2 2  1.
Trang 11 


 

TUYỂN TẬP ĐỀ TẬP HUẤN TRÊN CẢ NƯỚC 

Câu 46 : Trong không gian với hệ tọa độ  Oxyz , cho bốn điểm  A  7; 2;3 , B 1; 4;3 , C 1; 2;6  ,  D 1; 2;3  
và điểm  M  tùy ý. Tính độ dài đoạn  OM  khi biểu thức  P  MA  MB  MC  3MD  đạt giá trị 
nhỏ nhất. 
5 17
3 21
A. OM  14.  
B. OM  26.  
C. OM 
D. OM 

.
4
4
Câu 49 : Cho  z1 , z2  là hai  trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z  5  3i  5 , đồng thời  z1  z 2  8 . 
Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức  w  z1  z2  trong mặt phẳng tọa độ  Oxy  là đường tròn 
có phương trình nào dưới đây? 
2

2

2

5 
3
9

A.  x     y    .  
2 
2
4

2
2
C. ( x  10)  ( y  6)  36.  

2

5 
3

B.  x     y    9.  
2 
2

2
D. ( x  10 )  ( y  6) 2  16 .  
S

Câu 50 : Cho  hình  chóp  S . ABCD   có  đáy  ABCD   là  hình 
vuông  cạnh  bằng  2, SA  2   và  SA   vuông  góc  với 
mặt  đáy   ABCD  .  Gọi  M và  N   là  hai  điểm  thay 
đổi  trên  hai  cạnh  AB ,  AD   sao  cho  mặt  phẳng 
 SMC    vuông  góc  với  mặt  phẳng   SNC  .  Tính 
1
1
  khi  thể  tích  khối  chóp 

2
AN
AM 2
S . AMCN  đạt giá trị lớn nhất. 
5
A. T  . 
B. T  2 . 
4
2 3
13
C. T 

D. T  . 
4
9

N

A

D

H

tổng  T 

F
M

O
E

B

C

 

ĐỀ TẬP HUẤN SỞ GD VÀ ĐT TỈNH VĨNH PHÚC
Câu 1: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng? 
x2  3x  2
x2
A. y 
B. y  2
C. y  x 2  1  
 
x 1
x 1

D. y 

x
 
x 1

Câu 2: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số 
được liệt kê ở bốn phương án A,B,C,D  dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? 

A. y   x 2  x  1  

B. y   x3  3x  1  

C. y  x4  x2  1  

D. y  x3  3x  1  

Câu 3: Cho hàm số  y  x3  2 x2  x  1 . Mệnh đề nào dưới đây đúng? 
1
1 

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;1  
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;   
3
3 

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương 

 

Trang 12 


 

TUYỂN TẬP ĐỀ TẬP HUẤN TRÊN CẢ NƯỚC 
1 
C. Hàm số đồng biến trên khoảng   ;1  
3 

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng  1;    

Câu 4: Giá trị lớn nhất của hàm số  f  x   x4  4 x2  5  trêm đoạn   2;3  bằng 
A. 50  
B. 5  
C. 1 
3
Câu 5: Tìm giá trị cực đại  yC§  của hàm số  y  x  3x  2 .

D. 122

A. yCD  4  

D. yCD  1  

B. yCD  1  

C. yCD  0  

Câu 6: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số  y 

ax  b
 với  a, b, c, d  là các số thựC. Mệnh đề nào 
cx  d

dưới đây đúng? 

A. y  0, x  1  

B. y  0, x  2  

 
C. y  0,   2  

D. y  0, x  1  

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  m  sao cho đồ thị của hàm số  y  x4  2mx2  1  có ba điểm 
cực trị tạo thành một tam giác vuông cân 
1
1
A. m   3 . 
B. m  1 . 
C. m  3 . 
D. m  1 . 
9
9
Câu 8: Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số  m  để hàm số  y  x3  mx 

1
 đồng biến trên khoảng 
5 x5

 0;    
A.  5  

B. 3  

C. 0  

D. 4  

Câu 9: Cho hàm số  y  f ( x) . Hàm số  y  f '( x)  có đồ thị như hình bên. Hàm số  y  f (2  x) đồng biến 
trên khoảng 

 
A. 1;3

B.  2;  

C.  2;1

D.  ; 2

Câu 10: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số  m  để hàm số  y  3 x 4  4 x3  12 x 2  m  có  7  điểm cực 
trị? 
A. 3  

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương 

B. 5  

C. 6  

 

D. 4  

Trang 13 


 

TUYỂN TẬP ĐỀ TẬP HUẤN TRÊN CẢ NƯỚC 
Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  m  sao cho hàm số  y 
 
 0;  .  
 4
A. m  0 hoặc 1  m  2  

B. m  0  

tan x  2
 đồng biến trên khoảng 
tan x  m

C. 1  m  2  

 

Câu 12: Với  a  là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng? 
1
A. log  3a   3log a  
B. log a 3  log a  
C. log a3  3log a  
3
Câu 13: Giải bất phương trình  log 2  3x  1  3 . 
A. x  3  

B.

1
 x  3 
3

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình  22 x  2 x 6  là:
A.  0;6   
B.  ;6   

D. m  2  

1
D. log  3a   log a  
3
10
 
3

C. x  3  

D. x 

C.  0;64   

D.  6;    

Câu 15: Một người gửi  100  triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất  0, 4% /  tháng. Biết rằng nếu không rút 
tiền ta khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được lập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng 
tiếp theo. Hỏi sau  6  tháng, người đó được lĩnh số tiền ( cả vốn ban đầu và lãi) gần nhất với số tiền nào 
dưới đây, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi xuất không thay đổi? 
A. 102.424.000 đồng 
B. 102.423.000 đồng  C. 102.16.000 đồng  D. 102.017.000 đồng 
Câu 16: Tìm  tập  hợp  các  giá  trị  của  tham  số  thực  m để  phương  trình  6 x   3  m  2 x  m  0   có  nghiệm 
thuộc khoảng   0;1 . 
A. 3;4  

B.  2;4  

C.  2;4   

D.  3; 4   

Câu 17: Hỏi có bao nhiêu giá trị  m  nguyên trong   2017; 2017   để phương trình  log  mx   2 log  x  1  
có nghiệm duy nhất? 
A. 2017 . 
B. 4014.
C. 2018.
D. 4015.
Câu 18: Cho hàm số  y  f  x  liên tục trên đoạn   a; b . Gọi  D  là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 

y  f  x  ,  trục hoành và hai đường thẳng  x  a, x  b  a  b  . Thể  tích của  khối  tròn xoay tạo  thành  khi 
quay  D  quanh trục hoành được tính theo công thức:
b

A. V    f

b
2

 x dx

B. V  2  f

a

b
2

 x dx

a

C. V  

2

b
2

 f  x dx
a

D. V  

2

 f  x dx
a

Câu 19: Họ nguyên hàm của hàm số  f ( x)  3x2  1  là 
A. x3  C  

B.

x3
 xC 
3

C. 6x  C  

D. x3  x  C  

1
 và  F  2   1 . Tính  F  3 . 
x 1
1
7
A. F  3  ln 2  1  
B. F  3  ln 2  1  
C. F  3   
D. F  3   
2
4
Câu 21: Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động 
chậm dần đều với vận tốc  v  t   5t  10  (m/s), trong đó  t  là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt 
đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét? 
A. 0,2m 
B. 2m 
C. 10m 
D. 20m 
Câu 20: Biết  F  x   là một nguyên hàm của  f  x  

Câu 22: Ông An có một mảnh vườn hình Elip có độ dài trục lớn bằng  16m  và độ dài trục bé bằng 10m . 
Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương 
 
Trang 14 


 

TUYỂN TẬP ĐỀ TẬP HUẤN TRÊN CẢ NƯỚC 

Ông muốn trồng hoa trên một dải đất rộng  8m  và nhận trục bé của elip làm trục đối xứng (như hình vẽ). 
Biết kinh phí để trồng hoa là  100.000  đồng/ 1m2 . Hỏi ông An cần bao nhiêu tiền để trồng hoa trên dải đất 
đó? (Số tiền được làm tròn đến hàng nghìn.)

8m

 
A. 7.862.000  đồng 

B. 7.653.000  đồng 

C. 7.128.000  đồng 

D. 7.826.000  đồng

Câu 23: Gọi S là  diện  tích  hình  phẳng   H  giới  hạn  bởi  các  đường  y  f  x  ,  trục  hoành  và  hai  đường 
0

2

thẳng  x  1 ,  x  2 (như hình vẽ bên dưới). Đặt  a   f  x  dx , b   f  x  dx , mệnh đề nào sau đây đúng? 
1

A. S  b  a  

0

 
C. S  b  a  

B. S  b  a  
1

D. S  b  a  
1

Câu 24: Cho hàm số  f  x   thỏa mãn    x  1 f   x  dx  10  và  2 f 1  f  0   2 . Tính   f  x  dx .
0

A. I  12  

0

B. I  8  

C. I  1

D. I  8  

Câu 25: Điểm  M  trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức 

A. z  2  i  

 
C. z  2  i  

B. z  1  2i  

D. z  1  2i  

Câu 26: Gọi  z1 và  z2 là hai nghiệm phức của phương trình  4 z 2  4 z  3  0 . Giá trị của biểu thức  z1  z2  
bằng: 
A. 3 2  
B. 2 3  
C. 3  
D. 3  
Câu 27: Tính môđun của số phức  z  thỏa mãn  z  2  i   13i  1 . 

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương 

 

Trang 15 


 

TUYỂN TẬP ĐỀ TẬP HUẤN TRÊN CẢ NƯỚC 

5 34
34
 
D. z 
 
3
3
Câu 28: Cho  các  số  phức  z   thỏa  mãn z  4 .  Biết  rằng  tập  hợp  các  điểm  biểu  diễn  các  số  phức

A. z  34  

B. z  34  

C. z 

w  (3  4i) z  i  là một đường tròn. Tính bán kính  r  của đường tròn đó 
A. r  4  
B. r  5  
C. r  20  

D. r  22

Câu 29: Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng  h  và diện tích đáy bằng  B  là: 
1
1
1
A. V  Bh  
B. V  Bh  
C. V  Bh  
D. V  Bh  
3
6
2
Câu 30: Tính thể tích  V của khối lập phương ABCD. ABC D , biết  AC   a 3 . 
3

A. V  a  

3 6a 3
B. V 
 
4

C. V  3 3a3  

1
D. V  a 3  
3

Câu 31: Xét khối chóp  S . ABC có đáy là tam giác vuông cân tại  A ,  SA vuông góc với đáy, khoảng cách từ 
A  đến mặt phẳng   SBC   bằng  3 . Gọi    là góc giữa hai mặt phẳng   SBC   và   ABC  , tính  cos   khi thể 
tích khối chóp  S. ABC  nhỏ nhất. 
2
3
A. cos  
 
B. cos    
3
3

1
C. cos    
3

D. cos  

2
 
2

Câu 32: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng  3 a 2 và có bán kính đáy bằng  a . Độ dài đường sinh 
của hình nón đã cho bằng: 
3a
A. 2 2a  
B. 3a  
C. 2a
D.
 
2
Câu 33: Cho  tứ  diện  đều  ABCD   có  cạnh  bằng 4   .  Tính  diện  tích  xung  quanh  S xq   của  hình  trụ  có  một 
đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tam giác  BCD  và chiều cao bằng chiều cao của tứ diện ABCD . 
16 2
16 3
A. S xq 
 
B. S xq  8 2  
C. S xq 
 
D. S xq  8 3
3
3
Câu 34: Trong không gian  Oxyz , cho điểm  A  3; 1;1 . Hình chiếu vuông góc của điểm  A  trên mặt phẳng 

 Oyz   là điểm 
A. M  3;0;0   

B. N  0; 1;1  

Câu 35: Trong không gian  Oxyz , cho đường thẳng  d :
phương là

A. u1   1; 2;1  


B. u2   2;1; 0   

C. P  0; 1;0   

D. Q  0;0;1  

x  2 y 1 z

 .  Đường thẳng  d  có một vectơ chỉ 
1
2
1

C. u 3   2;1;1  


D. u 4   1; 2;0   

Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ  Oxyz , cho mặt phẳng   P  : 3 x  z  2  0 . Vectơ nào dưới đây là 
một vectơ pháp tuyến của   P  ? 

A. n4   1;0; 1  


B. n1   3; 1; 2   


C. n3   3; 1;0   


D. n2   3;0; 1  

Câu 37: Trong không gian  Oxyz ,  cho hai điểm  A  1;2;1  và  B  2;1;0  .  Mặt phẳng qua  A  và vuông góc 
với  AB  có phương trình là 
A. 3x  y  z  6  0  
B. 3x  y  z  6  0   C. x  3 y  z  5  0  
D. x  3 y  z  6  0  

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương 

 

Trang 16 


 

TUYỂN TẬP ĐỀ TẬP HUẤN TRÊN CẢ NƯỚC 

x 3 y 3 z  2
x  5 y 1 z  2




;  d 2 :
1
2
1
3
2
1  
và mặt phẳng   P  : x  2 y  3z  5  0 . Đường thẳng vuông góc với   P  , cắt  d1  và  d 2  có phương trình là 
Câu 38: Trong không gian  Oxyz , cho hai đường thẳng  d1 :

x 1 y  1 z

  
1
2
3
x3 y 3 z  2


C.
 
1
2
3
A.

 
 

x  2 y  3 z 1


 
1
2
3
x 1 y  1 z

  
D.
3
2
1
B.

Câu 39: Trong không gian  Oxyz , cho điểm  M 1;1; 2  . Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng   P   đi qua  M  và cắt 
các trục  x 'Ox, y'Oy, z'Oz  lần lượt tại các điểm  A, B, C  sao cho  OA  OB  OC  0 ?
A. 3  
B. 1
C. 4
D. 8
Câu 40: Trong không gian  Oxyz , cho ba điểm  A 1; 2;1 ,  B  3; 1;1  và  C  1; 1;1 . Gọi   S1   là mặt cầu 
có tâm  A , bán kính bằng  2 ;   S 2   và   S3   là hai mặt cầu có tâm lần lượt là  B ,  C  và bán kính đều bằng  1. 
Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tiếp xúc với cả ba mặt cầu   S1  ,   S 2  ,   S3  . 
A. 5  

B. 7  

C. 6  

D. 8  

Câu 41: Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,   cho  mặt  phẳng   P  : x  2 y  2 z  3  0   và  mặt  cầu 

 S  : x 2  y 2  z 2  2 x  4 y  2 z  5  0.  Giả sử  M   P   và  N   S   sao cho  MN  cùng phương với vectơ 

u 1;0;1  và khoảng cách giữa  M  và  N  lớn nhất. Tính  MN .  
A. MN  3  

B. MN  1  2 2  

C. MN  3 2  

Câu 42: Cho tập hợp  M  có  10  phần tử. Số tập con gồm hai phần từ của  M  là 
A. A108  
B. A102  
C. C102  

D. MN  14  
D. 10 2  

Câu 43: Một hộp chứa  11  quả cầu gồm  5  quả màu xanh và  6 quả cầu màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 
2 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để  2  quả cầu chọn ra cùng màu bằng 
5
6
5
8
A.
 
B.
 
C.  
D.  
22
11
11
11
Câu 44: Với  n  là số nguyên dương thỏa mãn  Cn1  Cn2  55 , số hạng không chứa  x  trong khai triển của 
n

2 

biểu thức   x 3  2   bằng 
x 

A. 322560  

B. 3360  

C. 80640  

D. 13440  

Câu 45: Cho  dãy số   un   thỏa mãn  log u1  2  log u1  2 log u10  2 log u10  và  un1  2un  với  mọi  n  1 . 
Giá trị nhỏ nhất của  n  để  un  5100  bằng
A. 247  
B. 248  
Câu 46: lim

x 

C. 229  

D. 290  

x2
 bằng. 
x3

2
A.   
B. 1  
C. 2  
D. 3  
3
Câu 47: Cho hình chóp tam giác  S . ABC   có tất cả các cạnh bằng  a.  Gọi  I , J   lần lượt là trung điểm của 
CA,  CB.   K  là điểm trên cạnh  BD  sao cho  KB  2KD.  Thiết diện của mặt phẳng  ( IJK )  với hình chóp có 
diện tích là 
a 2 51
5a 2 51
5a 2 51
a 2 51
A.
B.
C.
D.




144
288
144
288
Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương 
 
Trang 17 


 

TUYỂN TẬP ĐỀ TẬP HUẤN TRÊN CẢ NƯỚC 

Câu 48: Cho tứ diện  OABC  có  OA,  OB,  OC  đôi một vuông góc với nhau và  OA  OB  OC . Gọi  M  là 
trung điểm của  BC  ( tham khảo hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng  OM  và  AB  bằng 

 
A. 900  

D. 450  
Câu 49: Cho tứ diện  ABCD  có  AB  CD  a . Gọi  M  và  N  lần lượt là trung điểm của  AD  và  BC . Xác 
định độ dài đoạn thẳng  MN  để góc giữa hai đường thẳng  AB  và  MN  bằng  30 . 

A. MN 

B. 300  

a
 
2

B. MN 

C. 600  

a 3
 
2

C. MN 

a 3
3

D. MN 

a
 
4

Câu 50: Cho hình lăng trụ tam giác đều  ABC. ABC  có  AB  2 3  và  AA  2.  Gọi  M , N , P  lần lượt là 
trung  điểm  các  cạnh  AB, AC    và  BC   (tham  khảo  hình  vẽ  bên).  Côsin  của  góc  tạo  bởi  hai  mặt  phẳng 
 ABC  và   MNP   bằng 
C'
N
M

B'

A'

C
P
B

A.

6 13
 
65

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương 

B.

A

13
 
65

C.
 

17 13
 
65

 
D.

18 13
 
65

Trang 18 


 

TUYỂN TẬP ĐỀ TẬP HUẤN TRÊN CẢ NƯỚC 

ĐỀ TẬP HUẤN SỞ GD VÀ ĐT TỈNH BẮC GIANG
Câu 1: Cho hàm số  y  f  x   có đạo hàm  f '  x   0  với  x   a; b  . Mệnh đề nào dưới đây đúng ? 
A. Hàm số  y  f  x   đồng biến trên khoảng   a; b  .  
B. Hàm số  y  f  x   nghịch biến trên khoảng   a; b  .  
C. Hàm số  y  f  x   không đổi trên khoảng   a; b  .  
D. Hàm số  y  f  x   đồng biến trên đoạn   a; b .  
Câu 2:  
Cho hàm số  y  f  x   xác định trên   và có 
bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ bên. Hàm 
số đã cho đạt cực tiểu tại  
A.  x  0.  
B.  x  2.  

 
C.  y  0.  

D.  y  2.  

Câu 3: Cho hàm số  y  f  x   xác định trên khoảng   1;    và thỏa mãn  lim f  x   a . Khi đó đồ thị 
x 

hàm số đã cho nhận đường thẳng nào dưới đây làm tiệm cận ngang ? 
A.  y  a . 
B.  x  a . 
C.  y  1 . 
Câu 4:  
Cho hàm số  y  f ( x )  có đồ thị như hình vẽ bên. 
Hàm số  y  f ( x )  nghịch biến trên khoảng nào 
dưới đây ? 
 

D.  x  1 . 

A.   ; 2  .   
B.   2;0  .  
Câu 5:  
Cho hàm số  y  f ( x )  có bảng biến thiên như hình 
vẽ bên. Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số 
y  f ( x )  là 
 

C.  1;   .  

 
D.   2;1 .  

A.   1; 4  .   

C.  1; 4  .  

D.   3;0  .  

 
B.   0; 3 .  

Câu 6: Giá trị nhỏ nhất của hàm số  y  x3  3x  1  trên đoạn   1; 4  là 
A. 3.   
B.  4.  
C. 1. 
D.  1 . 
 
Câu 7: Bảng biến thiên trong hình bên là của một trong bốn hàm số được cho ở các phương án A, B, C, D. 
Hỏi hàm số đó là hàm số nào? 
 

 
Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương 

 

Trang 19 


 

TUYỂN TẬP ĐỀ TẬP HUẤN TRÊN CẢ NƯỚC 

x 1

2x 1
Câu 8: Cho hàm số  y  f ( x )  có đúng ba điểm cực trị là  2;  1; 0  và có đạo hàm liên tục trên   . Khi đó 

A.  y  x3  3x  4.  

B.  y  x4  2 x2  3.  

C.  y   x3  3x  2.  

D.  y 

hàm số  y  f ( x2  2 x)  có bao nhiêu điểm cực trị ? 
A. 3.                   
   B. 4.           
   C. 5.                                  D. 6. 
Câu 9: Cho hàm số  y  f ( x )  xác định và liên tục trên   , có bảng biến thiên như sau: 

 
2

Số nghiệm của phương trình  2  f ( x)   3 f ( x)  1  0  là 
A. 2.   
B. 4. 
C. 6. 
D. 0. 
3
2
Câu 10: Cho hàm số  y  x  3x  2 x  4  có đồ thị   C  . Gọi  M là một điểm bất kỳ trên   C  ,  k  là hệ số 
góc của tiếp tuyến với đồ thị   C   tại điểm  M . Tìm giá trị nhỏ nhất của  k . 
A.  1.    
B.  1.  
C.  4.  
D. 0. 
4
3
2
Câu 11: Cho hàm số  f  x   x  4 x  4 x  a .  Gọi  M , m  lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất 
của hàm số đã cho trên đoạn   0;2.  Có bao nhiêu số nguyên  a  thuộc  đoạn   3; 2  sao cho  M  2 m ?  
A. 7.   
 B. 5. 
C. 6. 
D. 4. 
Câu 12: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên   ? 
x
1
1
A.  y 

B.  y  ln x.  
C.  y  x .  
D.  y  3  1 .  
x
3
2 1









2

Câu 13: Số nào dưới đây là nghiệm của phương trình  2 x 3x  4  ? 
A.  1.    
B.  2.  
C.  3.  
2
Câu 14: Cho  a  là số thực dương khác 1. Tính  I  log a a . 
1
A.  I  .  
B.  I  1.  
C.  I  4.  
2
Câu 15: Số nghiệm của phương trình  log 2 x 2  x  3  2  là  



A.  2.    

D.  0.  

D.  I  4.  



B.  1.  

C.  0.  

1
Câu 16: Tìm tập hợp nghiệm của bất phương trình   
 3
5
5


A.   ;   .  
B.   ;  .  
4
4



D.  3.  

3 4 x

9 

5

C.   ;    
4


5

D.   ;  .  
4




1 
Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình  log 2 1  log 1 x  log 9 x   1  có dạng  S   ; b   với a,  b  là những 
a 


9
số nguyên. Mệnh đề nào dưới đây đúng ? 
A.  a  b .  
B.  a  b  1 .  
C.  a  b .  
D.  a  2b .  

Câu 18: Ông An dự định gửi vào ngân hàng một số tiền với lãi suất 6,5% một năm. Biết rằng, cứ sau mỗi 
năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu. Tính số tiền tối thiểu  x (triệu đồng,  x   ) ông An gửi vào 
ngân hàng để sau 3 năm số tiền lãi đủ mua một chiếc xe gắn máy trị giá 30 triệu đồng. 
Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương 

 

Trang 20 


 

TUYỂN TẬP ĐỀ TẬP HUẤN TRÊN CẢ NƯỚC 

A. 140 triệu đồng.        
 B. 154 triệu đồng.           C. 145 triệu đồng.          D. 150 triệu đồng. 
Câu 19: Tìm họ nguyên hàm của hàm số  f ( x )  2 cos x . 
A.  sin 2 x  C .  
B.  2 sin x  C .  
C.  2 sin x  C .  
D.   sin 2 x  C .  
Câu 20: Cho hàm số  y  f  x  liên tục trên   a; b  . Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng 
giới hạn bởi các đường  y  f  x  ,  y  0,  x  a,  x  b  quay quanh trục hoành là 
b

b

A.  V    f 2 ( x)dx . 

b

B.  V   f 2 ( x)dx . 

a

C.  V    f ( x)dx . 

a

a

Câu 21: Một nguyên hàm của hàm số  f ( x)  x  3 x  2  là  
 
A.  x 3  x 2  1 . 
B.  3 x 3  2 x 2  1 . 
C.  x 3  2 x 2  1 . 
16

a

D.  V    f 2 ( x)dx . 
b

D.  x 3  x 2  1 . 

4

Câu 22: Cho   f  x  dx  20.  Tính   f  4 x  dx.  
4

1

B.  24 . 

A.  80 .  
 
a b

Câu 23: Biết rằng 



1

dx
2

x  4x

a  b   bằng 
A. 1.   




6

C.  5 . 

, với  a , b  là các số nguyên thỏa mãn  1  a  b  0  và  b  0 . Tổng 

B. 2. 

C. 4. 
3

Câu 24: Cho hàm số  f  x   liên tục trên   1;     và   f





B.  I  11 . 

D. 0. 
2

x  1 dx  4.  Tính  I   x.( f  x  +2)dx.  
1

0

A.  I  5 . 

D.  16 . 

C.  I  16 . 

D.  I  12 . 

Câu 25:  
1
 hình trụ 
4
có bán kính  a , hai  trục hình trụ vuông  góc với 
nhau. Xem hình vẽ bên. Tính thể tích của   H  . 

Gọi   H   là phần giao của hai  khối 

 

 
2a 3
3a3
a3
A.  V H  

B.  V H  

C.  V H   . 
3
4
2
Câu 26: Tìm số phức liên hợp của số phức  z  4  3i . 
A.  z  4  3i.  
B.  z  4  3i.  
C.  z  4  3i . 
Câu 27: Điểm nào trong các điểm dưới đây biểu diễn số phức  z  1  i  ? 
A.  Q  0; 1 .  
B.  M  1;1 .  
C.  N 1; 1 .  
Câu 28: Tính môđun của số phức  z  biết  z  1 

 a3
4



D.  z  3  4i.  
D.  P  1;0  .  

2  3i

1 i

34
26
.

B.  z  34.
C.  z 
 
2  
2
Câu 29: Có bao nhiêu số phức  z  thỏa mãn  z  2  và  z 2 là số thuần ảo ? 
A.  4.    
B.  3.  
C.  2.  
Câu 30: Số đỉnh của hình bát diện đều là 
A.  z 

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương 

D.  V H  

 

D.  z 

34

4

D.  1.  
Trang 21 


TUYỂN TẬP ĐỀ TẬP HUẤN TRÊN CẢ NƯỚC 

 

A.  10.    
B.  7.  
C.  8.  
D.  6.  
Câu 31: Cho hình chóp đều   S . ABCD  có tất cả các cạnh đều bằng  a . Khi đó thể tích của khối chóp 
S . ABCD  là  
4a 3 3
a3 2
8a 3
2a 3


A. 
 B. 
.              
C. 
D. 

3
6
3
3
Câu 32: Cho khối lăng trụ đứng  ABC . A ' B ' C ' . Có đáy  ABC  là tam giác vuông cân tại  A  và BC  a 2 , 
mặt phẳng   A ' BC   hợp với mặt phẳng đáy một góc  30 0 . Thể tích của khối lăng trụ  ABC . A ' B ' C ' là 

a3 3
a3 3
a3 6
a3 6




B. 
C. 
D. 
6
12
36
12
Câu 33: Tính diện tích xung quanh của  một hình trụ tròn xoay có độ dài đường sinh bằng  l  và có độ dài 
bán kính đáy bằng  r . 
1
A.   rl.  
B.   r 2l.  
C.  2 rl .  
D.   rl .  
3
2
Câu 34: Thiết diện qua trục của một hình nón tròn xoay là tam giác đều có diện tích bằng a 3 . Tính thể
tích khối nón đã cho. 
 a3 3
 a3 3
 a3 3
 a3 6
A. V 
.
B. V 
.
C. V 
.
D. V 

3
2
6
6
Câu 35: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD  là hình vuông cạnh 2a , tam giác  SAB vuông tại  S  và nằm 
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích  V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp  S . ABCD

4 a 3 2
8 a 3 2
8a 3 2
 a3 2
.   



A.  V 
 
B.  V 
 
C.  V 
D.  V 
3
3
3
3
Câu 36: Số các số tự nhiên có ba chữ số là 
A.  900.  
 
 
B.  648.  
 
 
C.  504.  
 
D.  1000.  
2018
2
3
2018
 a0  a1 x  a2 x  a3 x ...  a2018 x  . Tính tổng 
Câu 37: Cho khai triển   3x  2 
A. 

S  a1  2a2  3a3  ...  2018a2018  . 
A.  6054.     
B.  4036.  
 
C.  1.    
 
D.  6054.  
Câu 38: Gọi  X  là tập hợp gồm 27 số tự nhiên từ 1 đến 27. Chọn ngẫu nhiên ba phần tử của tập  X . Tính 
xác suất để ba phần tử được chọn luôn hơn kém nhau ít nhất 3 đơn vị. 
1771
92
2024
1773
A.  
.                        B. 
.                                C.  
.                                   D.  

2925
117
2925
2925
Câu 39: Số đo ba kích thước của hình hộp chữ nhật lập thành một cấp số nhân. Biết thể tích của khối hộp là 
125 cm 3  và diện tích toàn phần là  175 cm 2 .  Tính tổng số đo ba kích thước của hình hộp chữ nhật đó. 
A.  17 cm.                       B.  17, 5 cm.                         C.  18,5 cm.                            D.  18 cm.  
Câu 40: Cho hình chóp  S . ABCD  có đáy  ABCD  là hình thoi, cạnh  SA  vuông góc với đáy. Gọi  I  là hình 
chiếu vuông góc của điểm  A  trên cạnh  SB . Mệnh đề nào dưới đây đúng ? 
A.  AC  vuông góc với  SB.    
B.  BD  vuông góc với  SC .  
C.  AI  vuông góc với  SD.    
D.  AI  vuông góc với  SC .  
Câu 41: Cho hình chóp  S . ABCD  có đáy  ABCD  là hình chữ nhật với  AB  a, AD  a 3 . Cạnh bên  SA  
vuông góc với mặt phẳng đáy và  SA  a . Gọi    là góc giữa đường thẳng  SD  và mặt phẳng   SBC  . 
Khẳng định nào dưới đây đúng ? 
7
7
1


A.  tan  
B.  tan   .  
C.  tan   7.  
D.  tan   
7
7
7
Câu  42:  Cho  tứ  diện  ABCD   có  AB  AD  BC  8 ,  AC  BD  6   và  CD  4 .  Tính  bán  kính  mặt  cầu 
ngoại tiếp tứ diện  ABCD . 
Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương 

 

Trang 22 


 

TUYỂN TẬP ĐỀ TẬP HUẤN TRÊN CẢ NƯỚC 

187
177
287



B.  5.  
C. 
D. 
10
10
30

 

Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ  Oxyz , cho véctơ  a  3 j  4k . Tọa độ của véctơ  a  là 
A. 

A.   0;3; 4  .  

B.   0; 3; 4  .  

C.   0; 4;3 .  

D.   3;0; 4  .  

Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng   P  : 2 x  z  1  0.  Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng 

 P   là  

A.  n   2; 1;0  .

 


B.  n   2;0;1 .

 


C.  n   2; 1;1 .

 


D.  n   2;0; 1 .  

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ  Oxyz , cho đường thẳng  d :

x 1 y  2 z

 .   Mặt phẳng   P   đi 
1
1
2

qua điểm  M  2;0; 1 và vuông góc với  d  có phương trình là 
A.   P  : x  y  2 z  0.  

B.   P  : x  2 y  2  0.   C.   P  : x  y  2 z  0.   D.   P  : x  y  2 z  0.  
Câu 46: Trong không gian với hệ trục tọa độ  Oxyz  cho hai điểm  A(1; 1; 2)  và  B (3;1; 4) . Viết phương trình 
mặt cầu  ( S ) có đường kính  AB . 
2

2

2

2

2

2

A.   x  2   y 2   z  3  3 .                                                B.   x  2   y 2   z  3  3 . 
C.   x  2   y 2   z  3  3 . 

 

 

2

2

           D.   x  2   y 2   z  3  3 . 

 

Câu 47: Tọa độ giao điểm của mặt phẳng   P  : x  2 y  z  2  0  với trục hoành là 
A.   2;0;0  .  

B.   2;0;0  .  

C.   0;0; 2  .  

D.   0; 1;0  .  

Câu 48: Trong không gian Oxyz, viết phương trình đường thẳng    qua điểm  A  3;1;1 , song song với mặt 
x 1 y  1 z

 . 
3
1
2
x 1 y  1 z
x  3 y 1 z 1
x  3 y 1 z 1
x 1 y 1 z
A. 

 . B. 


. C. 


. D. 

 .
1
3
4
1
3
4
2
2
1
2
2
1  
Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng   P  : x  2 y  2 z  6  0 , điểm  M  2;4;5   và đường thẳng 

phẳng   P  : x  3 y  4 z  1  0  và cắt đường thẳng  d :

x 1 y  3 z  2
. Tìm điểm M  trên d sao cho khoảng cách từ M đến (P) bằng  MA.  


2
1
1
A.  M  1;3; 2  .  
B.  M 1; 2;3  hoặc  M 17;6;11 .  
 
d:

C.  M 17; 6;11 .

D.  M 1; 2;3  hoặc  M 17; 6;11 .  
 
Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm  A  a;0;0  , B  0; b;0  , C  0;0; c   với  a, b, c  0 . Giả sử 
a , b, c  thay đổi nhưng luôn thỏa mãn  a 2  b 2  c 2  k 2  không đổi. Tính diện tích lớn nhất của tam giác 
ABC .  
k2 3
k2 3
2
2


A.  k .    
 
B.  k 3.  
 
C. 
 
D. 
2
6

ĐỀ TẬP HUẤN SỞ GD VÀ ĐT TỈNH BẮC KẠN
Câu 1. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số   y 

x 1
 là:  
x 1

A.1  B.2  C.3  D.4 
Câu 2. Đồ thị hàm số  nào sau đây có 3 điểm cực trị? 
4
2
A.  y  x  2 x  1 

4
2
B.  y   x  2 x  1  

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương 

4
2
C.  y  2 x  4 x  1  

 

4
2
D.  y  x  2 x 1  

Trang 23 


 

TUYỂN TẬP ĐỀ TẬP HUẤN TRÊN CẢ NƯỚC 

Câu 3. Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau: 

 
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? 
A.  ; 1   2;            B.  ;0    3;                C.  1; 2             D.  0;3  
Câu 4. Giá trị nhỏ nhất của hàm số  y 

1 3
x  3 x 2  9 x  2   trên đoạn   0;1  là: 
3

A.  0                B. 1              C. 2                      D. 3 
 
2

Câu 5. Kết luận nào là đúng về hàm số  y  x  x : 
A.  Hàm số có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất           
B.  Hàm số có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất   
C.  Hàm số có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất   
 D.  Hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất 
Câu 6. Điểm cực đại của đồ thị hàm số  y  x3  6 x 2  9 x là:  
A.  1; 4   

 

B.   3;0   

C.   0;3  

 

 

D.   4;1 . 

Câu 7. Hàm số  y  x 4  2  m  1 x 2  m2  có ba điểm cực trị tạo thành ba đỉnh của một tam giác vuông thì 
m bằng: 
A.  m  1  
 
B.  m  0  
 
  C.  m  3  
 
Câu 8. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên  : 
  A.  =
                B.  =
+ 3 + 1               C.  =
Câu 9. Tìm m để hàm số  y 

  D.  m  2  
+ 1           D.  =

                                               

xm
 có giá trị nhỏ nhất trên  [0;1]? 
mx  1

1
1
C.  m       
 
D.  m    
3
3
2
Câu 10.  Cho hàm số  y  f  x  . Hàm số  y  f   x   có đồ thị như hình vẽ. Hàm số  y  f  x   đồng biến 
A.  m  2   

 

 

B.  m  2   

 

 

trên khoảng 

 
A.  1;   . 

B.   2; 1 . 

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương 

C.  1; 2  . 
 

D.   1;1  
Trang 24 


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×