Tải bản đầy đủ

vat lý 6 23072007 thu 6c6

GV:Phạm Thị Thu Hiền

Trường THCS Yên Lâm
Giảng ngày.....................tại 9A

TIẾT 1:

Giảng ngày......................tại 9B
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SGK, VÀ PHƯƠNG PHÁP HỌC
TẬP BỘ MÔN TOÁN 9
I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:
- Hs nắm được chương trình học Toán 9, tài liệu và phương pháp để học tập
tốt bộ môn toán.
2. Kĩ năng:
Sử dụng Sgk và tài liệu môn Toán 9
3. Thái độ:
- Có hứng thú say mê, chủ động, suy luận sáng tạo.
I. CHUẨN BỊ:


1. GV: Bài soạn, phấn màu, SGK.
2. HS: SGK, vở ghi, đồ dùng học tập
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

* Sĩ số 9A..............vắng................................
9B..............vắng................................
Hoạt động của trò và hỗ trợ của thầy
Nội dung
1. Kiểm tra bài cũ: (5 phút) Gv kiểm
tra sự chuẩn bị sách giáo khoa Toán 9,
vở ghi, đồ dùng học tập của học sinh.
2. Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
*Hoạt động 1: Giới thiệu chương I. Giới thiệu chương trình và SGK
trình và SGK Toán 9. (18 phút)
Toán 9
Gv: Giới thiệu cho hs chương trình sgk
toán 9:
- Chương trình toán 9 nằm trong bộ
chương trình THCS môn toán được Bộ
Giáo dục và Đào tạo ban hành năm
2002. Chương trình được xây dựng
theo nguyên tắc:
1. Mục tiêu của môn Toán là điểm xuất
phát để xây dựng chương trình.
2. Đảm bảo tính thống nhất của chương
trình môn Toán phổ thông.
3. Tăng tính thực tiễn và tính sư phạm,
tức là tăng cường luyện tập, thực hành,
rèn luyện kỹ năng tính toán và vận
dụng các kiến thức toán học vào đời
sống và các môn học khác.
4. Giúp phát triển khả năng tư duy
loogic, khả năng diễn đạt, tưởng tượng
Bài soạn : Đại số 9

Năm học 2018 - 2019 1


GV:Phạm Thị Thu Hiền


Trường THCS Yên Lâm

và bước đầu hình thành cảm xúc thẩm
mĩ qua học tập môn Toán.
Gv: Giới thiệu cấu trúc SGK Toán 9.
* Cấu trúc: SGK Toán 9 gồm 2 tập:
- Tập 1:
+ Phần Đại số:
Chương I. Căn bậc hai. Căn bậc ba.
Chương II. Hàm số bậc nhất.
+ Phần Hình học:
Chương I. Hệ thức lượng trong tam giác
vuông.
Chương II. Đường tròn.
- Tập 2:
+ Phần Đại số:
Chương III. Hệ hai phương trình bậc
nhất hai ẩn.
Chương IV. Hàm số y = ax2 (a �0).
Phương trình bậc hai một ẩn.
+ Phần Hình học:
Chương III. Góc với đường tròn.
Chương IV. Hình trụ. Hình nón. Hình
cầu.
*Hoạt động 2: Tài liệu và phương II. Tài liệu và phương pháp học tập bộ
pháp học tập bộ môn. (20 phút)
môn.
Gv: Học môn Toán các em thường sử 1. Tài liệu học môn toán:
dụng những tài liệu gì?
- SGK Toán 9, SBT, sách nâng cao...
Hs: Trình bày.
2. Một số phương pháp học tập bộ
Gv: Lưu ý cho hs: Việc sử dụng SBT, môn Toán
sách giải bài tập dùng để tham khảo, - Ghi nhớ một cách chọn lọc thông minh
tránh trường hợp chép nhằm mục đích và có hệ thống những kiến thức trọng
“đối phó”
tâm.
Gv: Em hãy nêu một số phương pháp - Vận dụng một cách linh hoạt vào luyện
để học tốt môn Toán?
tập, thực hành, rèn luyện kỹ năng tính
Hs: Trình bày.
toán và vận dụng các kiến thức toán học
vào đời sống và các môn học khác.
- Có hứng thú say mê, chú ý rèn luyện
phương pháp tư duy, óc suy luận sáng
3. Củng cố: (1 phút)
tạo.
Gv: Nhấn mạnh lại một số phương - Phải đọc thêm sách, rèn luyện lòng
pháp học tập môn Toán.
ham thích đọc sách và cách đọc sách.
4. Hướng dẫn học bài ở nhà: (1 phút)
- Soạn bài: Căn bậc hai.
- Ôn tập lại khái niệm về căn bậc hai
(Toán 7).

Bài soạn : Đại số 9

Năm học 2018 - 2019 2


GV:Phạm Thị Thu Hiền

Trường THCS Yên Lâm
Giảng ngày......................tại 9A

TIẾT 2

Giảng ngày......................tại 9B
Chương I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
CĂN BẬC HAI
I .MỤC TIÊU

1. Kiến thức:
- HS nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của 1 số không
âm.
2. Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng tìm căn bậc hai số học của một số không âm.
3. Thái độ:
- Áp dụng kiến thực vào việc giải các bài tập SGK
II. CHUẨN BỊ:

1. GV: SGK,bảng phụ
2. HS: SGK, học bài và xem trước bài.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

* Sĩ số 9A..............vắng................................
9B..............vắng....................................
Hoạt động của trò và hỗ trợ của thầy
Nội dung
1. Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Nhắc lại kiến thức về căn bậc hai ở lớp
7?
2. Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:
*Hoạt động 1: Căn bậc hai số học
1. Căn bậc hai số học
(14 phút)
Giáo viên nhắc lại về căn bậc hai như - Căn bậc hai của một số không âm là
SGK và yêu cầu học sinh làm ?1.
một số x sao cho x2 = a
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai:
?1: Tìm các căn bậc hai của các số sau:
a) 9 ; b)

4
; c) 0,25 ; d) 2
9

HS1: Tìm căn bậc hai của 9 ?
HS2: Tìm căn bậc hai của

4
?
9

HS3: Tìm căn bậc hai của 0,25 ?
HS4: Tìm căn bậc hai của 2 ?
GV đưa ra định nghĩa theo SGK

a và 

a

- Số 0 có đúng 1 căn bậc hai
?1
- Căn bậc hai của 9 là 3 và -3
- Căn bậc hai của

4
2
2
là và 
9
3
3

- Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - 0,5
- Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2
*Định nghĩa: (SGK- T4)

Bài soạn : Đại số 9

Năm học 2018 - 2019 3


GV:Phạm Thị Thu Hiền

Trường THCS Yên Lâm
Ví dụ: Căn bậc hai số học của 16 là
16 (=4)

Căn bậc hai số học của 5 là 5
Chú ý:
*Hoạt động 2: Chú ý (21 phút)
Giáo viên cho học sinh đọc, hiểu chú ý Với a  0, ta có:
 x 0

trong SGK .x = a  

Nếu x = a thì x 0 và x2 = a

Vậy đến đây ta cần nhớ số dương mới có
căn bậc hai và ( a )2 = a
Ví dụ: ( 5 )2 = 5
- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện ?
2. Trước khi cho học sinh thực hiện giáo
viên giải mẫu cho học sinh nắm được
phương pháp trình bày .
- Giáo viên giới thiệu thuật ngữ phép
khai phương ? lưu ý về quan hệ giữa khái
niệm căn bậc hai đã học ở lớp 7 với khái
niệm căn bậc hai số học vừa giới thiệu,
yêu cầu học sinh làm ?3 để củng cố.
3. Củng cố: (3phút)
- Cho học sinh làm các bài tập 1
SGK- T6

Nếu x  0 và x2 = a thì x = a

2
 x a

Ta viết:
 x 0
x= a   2
 x a
?2: Căn bậc hai số học của 49
49 = 7 vì 7 > 0 và 72 = 49
64

= 8 vì 8 > 0 và 82 = 64

81 = 9 vì 9 > 0 và 92 = 81
1,21 = 1,1 vì 1,1 > 0 và 1,12 = 1,21

?3: Tìm các căn bậc hai của các số
sau:
a) 64 ; b) 81; c) 1,21
a.Các

64

= ±8 vì ± 82 = 64

b. Các 81 = ±9 vì ±92 = 81
c. Các 1,21 = ±1,1 vì ± 1,12 = 1,21
4. Hướng dẫn học bài ở nhà: ( phút)
- Học bài theo SGK và vở ghi
- Giải các bài tập trong sách bài tập
- Dặn dò: - Bài tập về nhà 3,4,5 (SGK)
- Đọc trước bài căn bậc hai

Bài soạn : Đại số 9

Bài 1(6)
121 = 11

144 =12

169 =13

Năm học 2018 - 2019 4


GV:Phạm Thị Thu Hiền

Trường THCS Yên Lâm
Giảng ngày......................tại 9A

TIẾT 3

Giảng ngày......................tại 9B
CĂN BẬC HAI ( T )
I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức:
- HS nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của 1 số không
âm.
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ
này để so sánh các số
2. Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng tìm căn bậc hai số học của một số không âm,so sánh các số
3. Thái độ:
- Áp dụng kiến thực vào việc giải các bài tập SGK
II. CHUẨN BỊ:

1. GV: SGK,bảng phụ, Chuẩn bị bài soạn đầy đủ
2. HS: SGK, học bài và xem trước bài.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

* Sĩ số 9A..............vắng................................
9B..............vắng....................................
Hoạt động của trò và hỗ trợ của thầy
Nội dung
1. Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Đáp án:
Tìm các căn bậc hai của các số sau : 25 , Các 25 = ±5 vì ± 52 = 25
36 , 100
Các 36 = ±6 vì ± 62 = 36
2. Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:
Các 100 = ±10 vì ± 102 = 100
*Hoạt động 1: So sánh các căn bậc 2. So sánh các căn bậc hai số học
hai số học (15phút)
Ta biết: với 2 số a,b không âm nếu a< b
Giáo viên nhắc lại kết quả đã biết từ lớp thì
7 “Với các số không âm, nếu aa  b và nếu a  b thì a< b.
a b”
Giáo viên giới thiệu khẳng định mới ở *Định lý:
SGK và nêu định lý. rồi yêu cầu học
asinh lấy ví dụ minh họa
Ví dụ1: so sánh 1 và 2 vì 1< 2 nên
1  2 vậy 1< 2
Giáo viên yêu cầu học sinh cả lớp giải ? ?4
4, . Sau đó cho hai học sinh lên bảng a. 4 = 16 vì 16> 15 nên 16 > 15
trình bày kết quả.
Vậy 4 > 16
b. 3 = 9 vì 9 < 11 nên 9 < 11
Vậy 3 < 11
Ví dụ 2
*Hoạt động 2: Ví dụ 2 (18 phút)
Tìm số x không âm biết:
b. x < 1
GV đưa ra ví dụ và hướng dẫn học sinh a. x > 2
Bài soạn : Đại số 9

Năm học 2018 - 2019 5


GV:Phạm Thị Thu Hiền

Trường THCS Yên Lâm

trình bầy cách giải

Giải
a. 2 = 4 , nên x
có nghĩa là x >
vì x  0 nên x >
Vậy x > 4
b. 1 = 1 , nên x
có nghĩa là x <
HS thực hiện theo nhóm ?5 sau đó các vì x  0 nên x <
Vậy x < 1
nhóm trình bầy.
?5
a . x >1 => x >

>2
4
4 <=>x > 4

<1
1
1

<=>x < 1

1 vì x ≥ 0 nên x >

1

<=> x > 1 .Vậy x > 1
b. x <3 => x < 9 vì x ≥ 0 nên x <
3. Củng cố: (5 phút)
9
Cho học sinh làm các bài tập 2
<=> x< 9 .Vậy 0 ≤ x < 9
SGK – T 6 ( chia lớp thành các nhóm Bài 2: (6)
tham gia vào việc giải bài tập)
Giải.
a. 2 = 4 vì 4 >3 nên 4  3
Vậy 2 > 3
b. 6 = 36 vì 36 < 41 nên 36  41
Vậy 6 < 41
4. Hướng dẫn học bài ở nhà: (1phút)
- Học bài theo SGK và vở ghi
- Giải các bài tập trong sách bài tập
- Bài tập về nhà 3,4,5 (SGK)

TIẾT 4:

Bài soạn : Đại số 9

Giảng ngày......................tại 9A
Năm học 2018 - 2019 6


GV:Phạm Thị Thu Hiền

Trường THCS Yên Lâm
Giảng ngày......................tại 9B

CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC

A2  A

I .MỤC TIÊU

1. Kiến thức:
- Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của

A

thực

hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp : Bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu
là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a 2 + m
hay - (a2 + m) khi m dương ).
2. Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng tìm điều kiện xác định của

A khi biểu thức A không phức

tạp : Bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là
hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a2 + m hay - (a2 + m) khi m dương ).
3. Thái độ:
- Áp dụng kiến thực vào việc giải các bài tập SGK
II. CHUẨN BỊ

1. GV: SGK,bảng phụ
2. HS: SGK, học bài và xem trước bài.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

* Sĩ số 9A..............vắng................................
9B..............vắng...................................
Hoạt động của trò và hỗ trợ của thầy
Nội dung
1. Kiểm tra bài cũ: (5phút)
Đáp án:
Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của
SGK – T5
một số không âm ?
Giải bài tập số 3 ( SGK)
2. Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:
1. Căn thức bậc hai:
*Hoạt động 1: Căn thức bậc hai
(18 phút)
?1
D
Giáo viên cho học sinh đọc ?1,
từ đó dẫn đến biểu thức
5
AB = 25  x 2
C
GV: 25  x 2 được gọi là căn thức bậc
2
hai.Vậy khi nào được gọi là căn thức AB = 25  x
bậc hai?
Từ đó giáo viên định nghĩa tổng quát
*Hoạt động 2: *Tổng quát: (16 phút)

Bài soạn : Đại số 9

x

A

B

*Tổng quát:

Năm học 2018 - 2019 7


GV:Phạm Thị Thu Hiền
+

A xác định khi nào ?
25  x 2 , 3x có nghĩa khi nào ?

Trường THCS Yên Lâm
Với A là một biểu thức đại số thì

A gọi

là căn thức bậc hai của A.còn A gọi là
biểu thức lấy căn, hay biểu thức dưới

Hãy tính giá trị của 3x với x =2; 12
dấu căn
Giáo viên yêu cầu HS thực hiện ?2:
Với giá trị nào của x thì 5  2 x xác * A xác định khi A lấy giá trị không
định ?
âm.
Ví dụ: 25  x 2 ; 3x
2
25  x 2 có nghĩa khi 25 – x ≥ 0 hay

x2 ≤ 25 => x ≤ 5
3x có nghĩa khi 3x ≥ 0 => x ≥ 0

+ Với x = 2 thì 3x có giá trị là
3 .2  6

+ Với x = 12 thì 3x có giá trị là
3.12  36 6

?2: 5  2 x xác định khi 5 - 2x  0
3. Củng cố: (4 phút)
HS nhắc lại định nghĩa căn thức bậc hai tức là: x 2,5
và điều kiện xác định của căn thức bậc
Với A là một biểu thức đại số thì A gọi
hai.
là căn thức bậc hai của A.còn A gọi là
4. Hướng dẫn học bài ở nhà: (2 phút) biểu thức lấy căn
- Học thuộc định nghĩa căn thức bậc hai
* A xác định khi A lấy giá trị không
và điều kiện xác định của căn thức bậc
hai.
âm.
- Dặn dò: Bài tập về nhà: Bài 6 SGK
(10)
- Xem trước phần 2: Hằng đẳng thức
A2  A

TIẾT 5

Bài soạn : Đại số 9

Giảng ngày......................tại 9A

Năm học 2018 - 2019 8


GV:Phạm Thị Thu Hiền

Trường THCS Yên Lâm
Giảng ngày......................tại 9B

CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC

A 2  A (T)

I . MỤC TIÊU

1. Kiến thức:
- Biết cách chứng minh định lý

a 2  a và biết vận dụng hằng đẳng thức

A 2  A để rút gọn biểu thức.

- HS nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của 1 số không
âm.
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng tính toán, tư duy lôgic
3. Thái độ:
- Áp dụng kiến thực vào việc giải các bài tập SGK
II. CHUẨN BỊ:

1. GV: SGK,bảng phụ
2. HS: SGK, học bài và xem trước bài.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

* Sĩ số 9A..............vắng................................
9B..............vắng...................................
Hoạt động của trò và hỗ trợ của thầy
1. Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Nội dung

Nêu định nghĩa căn thức bậc hai và SGK
diều kiện xác định can thức bậc hai ?
2. Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:
*Hoạt động 2: Hằng đẳng thức
A 2  A (16 phút)

2. Hằng đẳng thức
?3

-2
-1
4
1
Cho HS làm ?3
2
2
1
a
Giáo viên cho HS lên điền vào bảng phụ Định lý: SGK- T9
GV treo bảng phụ

.

A2  A

a
a2

0
0
0

2
4
2

3
9
3

Chứng minh:
SGK – T9

Yêu cầu HS nêu lại định nghĩa về giá trị
tuyệt đối của một số ( hoặc biểu thức )
Sau đó giáo viên trình bày chứng minh

Bài soạn : Đại số 9

Tóm lại:

A2  A

Ví dụ 2: Tính: 12 2 = 12 = 12
Năm học 2018 - 2019 9


GV:Phạm Thị Thu Hiền

Trường THCS Yên Lâm

như SGK.

( 7) 2 =  7 7

*Hoạt động 2: Ví dụ Chú ý: (17 phút)

Ví dụ 3: rút gọn:

Yêu cầu HS cả lớp thực hiện giải các ví



dụ 2, 3 trong SGK
Sau đó 2HS lên bảng trình bầy.



21

2

 2  1  2  1 ( vì

2  1)

*Chú ý: SGK

Trong ví dụ 4 câu b) giáo viên yêu cầu Ví dụ 4:
học sinh giải trường hợp a  0.

a)  x  2 2  x  2  x  2 vì x 2
b) a 6   a 3   a 3 vì a<0 nên a3 < 0
2

3. Củng cố: (5 phút)

3
3
vì thế a  a do đó a 6  a 3 với a<0

Cho học sinh nhắc lại định nghĩa giá trị
tuyệt đối của một biểu thức. Nhắc lại
hằng đẳng thức

2

A A

HS giải ngay tại lớp bài tập số 7.
HS thực hiện và trình bầy.
4. Hướng dẫn học bài ở nhà: (2 phút)

Bài 7(SGK-T10)
Giải
(0,1) 2 = 0,1
( 0,3) 2 = 0,3


( 1,3) 2 = - 1,3

- 0,4. ( 0,4) 2 = - 0,4.0,4 = - 0,16

- Học thuộc định nghĩa căn thức bậc hai
và điều kiện xác định của căn thức bậc
hai..
- Dặn dò: Bài tập về nhà: Bài 8,9,10 SGK (10 11)

TIẾT 6:

Giảng ngày......................tại 9A
Giảng ngày......................tại 9B

Bài soạn : Đại số 9

Năm học 2018 - 2019 10


GV:Phạm Thị Thu Hiền

Trường THCS Yên Lâm
BÀI TẬP

I .MỤC TIÊU

1. Kiến thức:
- Củng cố các kiến thức về điều kiện xác định và biến đổi đơn giản các căn
thức bậc hai,rút gọn các căn thức
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng tính toán, tư duy lôgic, rút gọn các biểu thức.
3. Thái độ:
- Áp dụng kiến thực vào việc giải các bài tập SGK
II. CHUẨN BỊ

1. GV: SGK,bảng phụ
2. HS: SGK, học bài và làm bài tập
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

* Sĩ số 9A..............vắng................................
9B..............vắng...................................
Hoạt động của trò và hỗ trợ của thầy
1. Kiểm tra bài cũ: (5phút)
HS1: Tìm x để căn thức sau có nghĩa: Đáp án:
3
 2x  3 ?
a. x 
HS2: Rút gọn biểu thức sau:  3  1 =?
2. Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:
*Hoạt động 1: Bài tập (16phút)
Giáo viên cho học sinh làm BT 9 SGK
Sau đó chữa.
2

Các câu c), d) làm tương tự.

Nội dung

2

b. 3 -1
Bài tập số 9: (SGK-Tr.11)
Tìm x biết:
b) x 2   8
Ta có x 2  x   8 8

Vậy x 8 do đó x1 = 8 và x2 = -8
Bài tập số 11: (SGK-T11)
a. Tính:
16. 25  196 : 49 4 . 5 + 14 :7 = 22
b. 36 : 2.3 2.18  169
Giáo viên yêu cầu học sinh giải bài tập = 36 : 18 – 13 = 2-13 = -11
số 11.
c. 81  9 3
Giáo viên nhận xét kết quả và chữa
d. 32  4 2  9  16  25 5
Bài tập số 12: (SGK-T11)
*Hoạt động 2: Bài tập (17phút)
Với bài tập số 12 giáo viên chữa cho học Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:
sinh nắm chắc phương pháp giải phần c
1
c)
và d.
 1 x
1
Để căn thức đã cho có nghĩa thì
Để
có nghĩa thì điều kiện là gì?
 1 x
-1 + x > 0  x<1
Hãy tính :

16 =? (=4)
25 ? (=5)
196 ? (=14)
49 ? ( =7)

Bài soạn : Đại số 9

Năm học 2018 - 2019 11


GV:Phạm Thị Thu Hiền

Trường THCS Yên Lâm

( -1+x > 0) - yêu cầu học sinh lý giải thật d) 1  x 2 do 1 + x2 luôn dương ( >1)
cặn kẽ.
1  x 2 có nghĩa với mọi x  R
Bài 13: (SGK-T11)
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm câu a
Rút gọn biểu thức sau:
bài 13, sau đó chia nhóm cho học sinh
a) 2 a 2  5a với a < 0
làm các phần còn lại.
2 a 2  5a = 2 a  5a
= -2a - 5a = -7a (do a<0)
3. Củng cố: (5phút)
Nhắc lại hằng đẳng thức, phương pháp
tìm điều kiện để căn thức có nghĩa
Cần nhớ rằng : A 2  A
4. Hướng dẫn về nhà: (2phút)
- Xem lại các bài tập đã chữa
Hướng dẫn học sinh làm bài tập số 15
-Dặn dò: - Bài tập về nhà: 14- 16 SGKT11,12

TIẾT 7:

Giảng ngày......................tại 9A
Giảng ngày......................tại 9B

Bài soạn : Đại số 9

Năm học 2018 - 2019 12


GV:Phạm Thị Thu Hiền

Trường THCS Yên Lâm

LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I .MỤC TIÊU

1. Kiến thức:
- HS nắm được nội dung và phương pháp chứng minh định lý về liên hệ giữa
phép nhân và phép khai phương
2. Kỹ năng:
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai
trong tính toán và biến đổi biểu thức.
- Giúp HS rèn luyện kỹ năng trong tính toán, phải nhớ kết quả khai phương
của một số chính phương.
3. Thái độ:
- Áp dụng kiến thực vào việc giải các bài tập SGK
II. CHUẨN BỊ

1. GV: SGK,bảng phụ
2. HS: SGK, học bài và xem trước bài.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

* Sĩ số 9A..............vắng................................
9B..............vắng...................................
Hoạt động của trò và hỗ trợ của thầy
1. Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra trong khi lên lớp
2. Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:
*Hoạt động 1: Định lý (20phút)
-Cho học sinh làm ?1.
16.25 = 20, 16 . 25 = 4.5 = 20
Hãy nêu khái quát kết quả về liên hệ
giữa phép nhân và phép khai phương
-Giáo viên yêu cầu học sinh chứng
minh định lý theo gợi ý: Theo định
nghĩa căn bậc hai số học của một số để
chứng minh a. b là căn bậc hai số học
của ab thì ta phải chứng minh những gì
-Giáo viên nêu chú ý, đưa ra ví dụ và
hướng dẫn học sinh thực hiện.
*Hoạt động 2: áp dụng: (20phút)
-Giáo viên giới thiệu quy tắc khai
phương một tích và hướng dẫn học sinh
làm ví dụ 1
Bài soạn : Đại số 9

Nội dung

1. Định lý:
?1 So sánh: 16.25 và 16 . 25
16.25 = 16 . 25 =20
Với hai số không âm, ta có
a.b  a . b

Chứng minh:
Vì a 0; b 0 nên a. b xác định và
không âm.
Ta có:



a. b

  a  . b 
2

2

2

ab

Vậy a. b là căn bậc hai số học của a.b
tức là a.b  a . b
Chú ý: SGK
2. áp dụng:
a) Quy tắc khai phương 1 tích: SGK
Ví dụ 1: áp dụng quy tắc:
a. 49.1,44.25  49. 1,44 . 25 7.1,2.5 42
Năm học 2018 - 2019 13


GV:Phạm Thị Thu Hiền
Sau khi hướng dẫn HS làm ví dụ 1 giáo
viên có thể chia lớp thành hai nhóm để
HS tự tính ?2.
-Giáo viên giới thiệu quy tắc nhân các
căn bậc hai của các số không âm sau đó
HD HS làm ví dụ 2
Yêu cầu HS làm ?3 ( chia nhóm) sau đó
cho các nhóm lên trình bày lời giải.
-GV treo bảng phụ
HS đọc chú ý- GV nhắc lại
Tổ chức cho các nhóm thực hiện giải ví
dụ 3, sau đó yêu cầu HS lên bảng trình
bày

Trường THCS Yên Lâm
810.40  81.4.100 9.2.10 180
b.
?2 Tính
a. 0,16.0,64.225 0,4.0,8.15 4,8
b.
250.360  25.100.36.100 5.10.6.10 3000

b) Quy tắc nhân các căn bậc hai
Ví dụ 2: tính:
a. 5. 20  5.20  100 10
b. 1,3 52 . 10  1,3.52.10  13.2 2 26
?3 Tính
Chú ý:
(SGK-T14)
Ví dụ 3: Rút gọn các biểu thức sau:
a) 3a . 27a với a 0
Giải: SGK

- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện ? b) 9a 2 b 4  9. a 2 . b 4 3 a .b 2
4.
?4: Rút gọn các biểu thức sau với a và b
3. Củng cố: (3phút)
không âm.
GV hệ thống bài giảng
3a 3 12a  3.12.a 3 .a  (6.a 2 ) 2 6a 2
4. Hướng dẫn học bài ở nhà: (2phút)
Học bài theo SGK và vở ghi, làm các
bài tập 17 – 2
-Dặn dò: - Đọc trước bài liên hệ giữa
chia và phép khai phương

TIẾT 8:

Giảng ngày......................tại

9A

Bài soạn : Đại số 9

Năm học 2018 - 2019 14


GV:Phạm Thị Thu Hiền

Trường THCS Yên Lâm
Giảng ngày......................tại 9B

LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I .MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:
- Cho học sinh nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ
giữa phép chia và phép khai phương.
2. Kỹ năng:
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia các căn bậc
hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.
3. Thái độ:
- Áp dụng kiến thực vào việc giải các bài tập SGK
II. CHUẨN BỊ:

1. GV: SGK,bảng phụ
2. HS: SGK, học bài và xem trước bài.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

* Sĩ số 9A..............vắng................................
9B..............vắng...................................
Hoạt động của trò và hỗ trợ của thầy
Nội dung
1. Kiểm tra bài cũ: (5phút)
Đáp án
Nêu và chứng minh định lý sự liên hệ (SGK-T13)
giữa phép nhân và phép khai phương
2. Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:
*Hoạt động 2: Định lý (13phút)
1. Định lý:
Giáo viên yêu cầu HS đọc và làm ?1.
16
16

?1: ta có:
2
25
16
25
16
4
4
    =
25

5

5

25

Định lý: với số a không âm và số b
sau đó giáo viên chữa, nêu định lý.
Giáo viên hướng dẫn học sinh chứng dương, ta có:
a
a
minh định lý theo trình tự của SGK

b
b
- Nêu điều kiện để căn thức có nghĩa ?
a

0 và b > 0 nên
Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của Chứng minh: vì a
một số không âm ?
xác định và không âm.
2

 a
Ta có:   
 b

Vậy

a
b

Tức là:
*Hoạt động 2: Quy tắc khai phương
một thương: (10phút)

Bài soạn : Đại số 9

 a
 b

2
2



b

a
b

là căn bậc hai số học của

a
b

a
a

b
b

2. Quy tắc khai phương một thương:
Quy tắc: (SGK-T17)

Năm học 2018 - 2019 15


GV:Phạm Thị Thu Hiền

Trường THCS Yên Lâm

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm ví dụ *)Ví dụ1:
a)

25
25
5


121
121 11
9 25
9
25 3 5 9
:

:
 : 
16 36
16
36 4 6 10

HS thực hiện ?2 Sau đó trình bầy bài b)
giải
?2 Tính :
GV nhận xét, đánh giá
225
225 15


a.
256

256

b. 0,0196 
*Hoạt động 3: . Quy tắc chia hai căn
bậc hai: (12phút)
Cho HS đọc quy tắc
Hãy áp dụng quy tắc để giải ví dụ

16

196
196
14
7



10000
10000 100 50

3. Quy tắc chia hai căn bậc hai:
* Quy tắc: (SGK-T17)
Ví dụ 2: Tính
a)
b)

80



80
 16 4
5

5
49
1
49 25
49 7
: 3 
:


8
8
8 8
25 5

?3: tính:
Cho học sinh cả lớp thực hiện ?3
999
999

 9 3
Yêu cầu học sinh lên bảng trình bày lời a)
111
111
giải ?3
52
52
4 2



b)
117

117

9

3

Giáo viên nêu chú ý và hướng dẫn học Chú ý: Với A không âm, biểu thức B
sinh thực hiện giải ví dụ 3

dương ta có:

A
A

B
B

Ví dụ 3: SGK
a)
b)

4a 2
4a 2
4. a 2 2


 a
25
5
5
25
27 a
27 a

 9 3
3a
3a

?4 – Sgk/18. Rút gọn:
Cho học sinh cả lớp thực hiện ?4
2
2 4
2
4
Yêu cầu học sinh lên bảng trình bày lời a, 2 a b = 2. a . b = a .b
50
5
25. 2
giải ?4
b,

b a
2 ab 2
=
9
162

(a ≥ 0)

3. Củng cố: (4 phút)
GV cho HS nhắc lại định lý, quy tắc
khai phương một thương, chia căn thức
bậc hai

Bài soạn : Đại số 9

Năm học 2018 - 2019 16


GV:Phạm Thị Thu Hiền

Trường THCS Yên Lâm

4. Hướng dẫn học bài ở nhà: (1phút)
- Học bài theo SGK và vở ghi
- Dặn dò: Làm các bài tập 28,29,30

...........................................................................................................................................................

Giảng ngày......................tại

TIẾT 9:

9A
Giảng ngày......................tại 9B
BÀI TẬP
I .MỤC TIÊU

1. Kiến thức:
- Rèn luyện cho học sinh biết áp dụng kiến thức đã học vào việc giải các bài
tập trong SGK và sách bài tập .
2. Kỹ năng:
- Rèn tư duy logic, tính tự lực trong việc nghiên cứu và học tập bộ môn.
- Áp dụng kiến thực vào việc giải các bài tập SGK
3. Thái độ:
- Kiểm tra được việc học tập ở nhà của học sinh.
II. CHUẨN BỊ

1. GV: SGK,bảng phụ
2. HS: SGK, học bài và xem trước bài.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

* Sĩ số 9A..............vắng................................
9B..............vắng...................................
Hoạt động của trò và hỗ trợ của thầy
1. Kiểm tra bài cũ: (5phút)
HS1: Tìm x để căn thức sau có nghĩa:
Đáp án
 2x  3 ?
3

2
a.
x
HS2: Rút gọn biểu thức sau:





31

Nội dung

2

=?
3  1 b.
2. Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:
1. Chữa bài tập 17:
*Hoạt động 1: Chữa bài tập (12phút)
- Giáo viên yêu cầu HS lên bảng chữa Kết quả:
bài tập số 17 .
c)
Giáo viên nhận xét cho điểm.
12,1.360  121.36  121. 36 11 .6 66
Bài tập phần luyện tập: cho HS đọc,

Bài soạn : Đại số 9

Năm học 2018 - 2019 17


GV:Phạm Thị Thu Hiền

Trường THCS Yên Lâm

nghiên cứu tìm hiểu cách giải BT 22, 1. Bài tập 22 (SGK Tr.15):
sau đó yêu cầu HS lên bảng trình bày
a) 132  12 2  13  1213  12  25 5
lời giải.
b)
- Giáo viên chỉnh sửa, cho điểm
17 2  8 2  (17  8)(17  8)  9.25 3.5 15

*Hoạt động 2: Luyện tập (23phút)
Đối với bài 23 , giáo viên yêu cầu HS
nhắc lại kiến thức thế nào là hai số
nghịch đảo của nhau ?
Để chứng minh hai số là nghịch đảo
của nhau ta cần chứng minh điều gì ?

Luyện tập
Bài 23:
Xét tích :





2006 



 2006

2005 . 2006  2005

 
2

2005



2006  2005 1 Vậy

Cho HS1 rút gọn, HS 2 tính giá trị của
biểu thức cả lớp cùng làm theo.

2






2006 



2005 và (

2006  2005 ) là hai số nghịch đảo của

nhau.
Bài 24: (SGK15)

Đối với bài tập số 25 giáo viên chia lớp a
thành 4 nhóm để HS cả lớp cùng tham
gia giải bài tập.



4 1  6x  9x 2



2

 2 2  3 x  1  2 2 .
2

2  3x  1 2. 3x  1
2

3x  1 

2 2

2

Với x = - 2 ta có:





2

2 3x  1 2  3. 2  1 21,029
2

3. Củng cố: (3phút)
Nhắc lại sự liên hệ giữa phép nhân ,
chia và phép khai phương.
4. Hướng dẫn học bài ở nhà: (2phút)
- Học bài theo SGK và vở ghi
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Dặn dò: -BTVN: 25, 26,27 SGK (16)
Đọc trước baifBieens đổi đơn giản biểu
thức chứa căn bậc hai

Bài soạn : Đại số 9

Bài tập số 25:
Tìm x biết:
d) 41  x  2 6  2 1  x 6  1  x 3
từ đó : * 1- x = 3

nên x1 = -2 ;

* 1 - x = -3 nên x2 = 4

Năm học 2018 - 2019 18


GV:Phạm Thị Thu Hiền

Trường THCS Yên Lâm
Giảng ngày......................tại

TIẾT 10:

9A
Giảng ngày......................tại 9B
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I .MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:
- Học sinh nắm được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn
2. Kỹ năng:
- Nắm được các kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu
thức.
3. Thái độ:
- Áp dụng kiến thực vào việc giải các bài tập SGK
II. CHUẨN BỊ:

1. GV: SGK
2. HS: SGK, ôn kiến thức về căn bậc hai ( định nghĩa, hằng đẳng thức ...)
SGK, học bài và xem trước bài.học bài và xem trước bài.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

* Sĩ số 9A..............vắng................................
9B..............vắng...................................
Hoạt động của trò và hỗ trợ của thầy
1. Kiểm tra bài cũ: (5phút)
Đáp án:
- Hãy nêu HĐT A 2 ?
A2  A
- Với a, b không âm hãy tính a 2 b ?
2. Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:
*Hoạt động 2: Đưa thừa số ra ngoài
dấu căn: (25phút)
Giáo viên: trong khi biến đổi một biểu
thức chứa dấu căn việc đưa một thừa số
ra ngoài căn là công việc rất hay làm....
?1: giáo viên yêu cầu HS thực hiện
chứng minh.....
GV đưa ra ví dụ
Vậy đôi khi để đưa một thừa số ra ngoài
dấu căn ta phải biến đổi biểu thức dưới
dấu căn về dạng thích hợp.
Ngoài ra ta có thể sử dụng phép đưa
thừa số ra ngoài dấu căn để rút gọn biểu
thức chứa căn...

Bài soạn : Đại số 9

Nội dung

a 2 b  a b a b

1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
?1: Ta có: với a 0; b 0 :
a 2 b  a 2 . b  a b a. b

( phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn )
Ví dụ 1:
a) 32.2 3 2
b) 20.  4.5  2 2.5 2 5
Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức:
3 5  20  5

Giải:

Năm học 2018 - 2019 19


GV:Phạm Thị Thu Hiền

Trường THCS Yên Lâm

Giáo viên cho HS hiểu căn thức đồng 3 5  20  5 = 3 5  2 5  5 = 6 5
dạng ( chỉ cần chỉ ra được căn thức đồng Chú ý: Các biểu thức:
dạng)
3 5 ;2 5 ; 5 được gọi là đồng dạng.
?2: Rút gọn biểu thức sau:
a) 2  8  50 = 2  2 2  5 2 8 2
b) 4 3  27  45  5 
Chia lớp thành nhóm và yêu cầu mỗi
4 3  3 3  3 5  5 7 3  2 5
nhóm thực hiện rút gọn... sau đó báo cáo
Tổng quát: Với hai biểu thức A, B
kết quả rút gọn.?2
mà B 0 , ta có: A 2 .B  A . B tức là:
Giáo viên chỉnh sửa, cho điểm...
Nếu A 0 và B 0 thì A 2 .B  A. B
Sau đó giáo viên giới thiệu công thức Nếu A  0 và B 0 thì A 2 .B  A. B
tổng quát.
Cho HS nhắc lại tổng quát một lần nữa
Sau đó yêu cầu HS thực hiện ví dụ 3
( vẫn theo nhóm học tập )
GV đea ra ví dụ và hướng dẫn HS thực
hiện
áp dụng công thức tổng quát để đưa thừa
số ra ngoài dấu căn.

Ví dụ 3: Đưa thừa số ra ngoài dấu
căn:
a) 4 x 2 y với x 0; y 0
Ta có: 4 x 2 y =2 x . y =2x y
b) 18xy 2 với x 0; y  0
Ta có: 18xy 2 =
2.3 2 xy 2 3 y 2 x  3 y. 2 x

?3: a) 28a 4 b 2 với b 0
giải: 28a 4 b 2 =
7. 2a 2 b   2a 2 b 7 2a 2 b. 7
Sau khi thực hiện xong ví dụ 3 giáo viên
yêu cầu HS tự làm ?3.
b.
2

72a 2 b 4  36.2a 2 b 4 6 ab 2 2 6ab 2 2

Giáo viên nhắc lại việc đưa thừa số ra
Bài tập 43: (SGK-T27)
ngoài dấu căn thực hiện như thế nào...
Giải
*Hoạt động 2: Bài tập (7phút)
Giáo viên yêu cầu 4HS lên bảng trình a. 54  9.6 3 6
b. 108  36.3 6 3
bày lời giải ( mỗi HS một ý.
GV nhận xét , đánh giá.

0,1. 20000 0,1. 10000.2 0,1.100 2 10 2

d.

 0,05 28800  0,05. 14400.2
 0,05.120 2 6 2

3. Củng cố: (5phút)
Bài soạn : Đại số 9

Năm học 2018 - 2019 20


GV:Phạm Thị Thu Hiền

Trường THCS Yên Lâm

Cho học sinh nhắc lại công thức tổng
quát của việc đưa thừa số ra ngoài dấu
căn và đưa thừa số vào trong dấu căn.
Lưu ý trường hợp đưa một số nhỏ hơn 0
vào trong dấu căn.
4. Hướng dẫn học bài ở nhà: (3phút)
- Học theo SGK và vở ghi làm bài tập
- Dặn dò: - Xem trước phần 2 SGK

.....................................................................................................................................
TIẾT 11:
Giảng ngày......................tại 9A
Giảng ngày.....................tại 9B
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (T)
I . MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:
- Học sinh nắm được cơ sở của việc đưa thừa số vào trong dấu căn
2. Kỹ năng:
- Nắm được các kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu
thức.
3. Thái độ:
- Áp dụng kiến thực vào việc giải các bài tập SGK
II. CHUẨN BỊ

1. GV: SGK,bảng phụ
2. HS: SGK, học bài và xem trước bài.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

* Sĩ số 9A..............vắng................................
9B..............vắng...................................
Hoạt động của trò và hỗ trợ của thầy
1. Kiểm tra bài cũ: (5phút)
- Hãy nêu công thức tổng quát tính
Đáp án
A 2 B ?

Nội dung

A 2 .B  A . B

áp dụng tính
162

2. Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:
*Hoạt động 1: Đưa thừa số vào trong
dấu căn (18phút)
Giáo viên đặt vấn đề về phép biến đổi
ngược với phép đưa thừa số ra ngoài dấu
Bài soạn : Đại số 9

162  81.2 9 2 =

2. Đưa thừa số vào trong dấu căn:

Năm học 2018 - 2019 21


GV:Phạm Thị Thu Hiền

Trường THCS Yên Lâm

căn để giới thiệu phép biến đổi đưa thừa
số vào trong dấu căn.
Với A 0 và B 0 ta có A B  A 2 B
Với A  0 và B 0 ta có A B  A 2 B
GV Đưa ra ví dụ 4

Sau khi hướng dẫn HS làm ví dụ 4 giáo
viên yêu cầu HS tự làm ?4
Yêu cầu HS lên bảng trình bày lời giải,
giáo viên sửa chữa , nhận xét, cho điểm.
GV đưa ra ví dụ
GV hướng dẫn HS cách so sánh

Ví dụ 4: Đưa thừa số vào trong dấu
căn:
a) 3 7  32 7  63 ;
b)  2 3  2 2.3  12
?4: Đưa thừa số vào trong dấu căn:
a) 3 5 3 2.5  9.5  45
b) 1,2 5  1,2 2.5  1,44.5  7,2
c) ab 4 a  a 2 b 8 .a  a 3b 8
Ví dụ 5: SGK-T26
So sánh 3 7 với 28
Giải
Ta có
3 7  9.7  63
28 < 63
Vậy 3 7 > 28

*Hoạt động 2: Bài tập (15phút)
GV chỉ định 1 HS lên bảng thực hiện bài
44
HS lên bảng trình bầy bài giải
GV hướng dẫn HS nhận xét và chốt lại

Bài 44 (SGK-T27):
Giải
3 5  3 2.5  9.5  45
 5 2  5 2.2  25.2  50
2

2
4
 2

xy    xy 
xy
3
9
 3
x

GV đưa ra nội dung bài toán
HS thảo luận theo nhóm trình bày bài
giải trên bảng phụ
Sau đó lần lượt các nhóm trình bầy
GV hướng dẫn các nhóm nhận xét chéo
và chốt lại bài toán

2
2
 x 2  2x
x
x

Bài 45 (SGK - T27)
Giải
a.Ta có: 3 3  3 2.3  27
mà 27  12 nên: 3 3  12
b. Ta có:
3 5  3 2.5  45 ;

3. Củng cố: (5phút)
- Gv hệ thống bài giảng
HS nhắc lại cách đưa 1 thừa số ra ngoài
Bài soạn : Đại số 9

7  49
49  45 nên: 3 5  7


c.Ta có

Năm học 2018 - 2019 22


GV:Phạm Thị Thu Hiền
và vào trong dáu căn
4. Hướng dẫn học bài ở nhà: (2phút)
- Học theo SGK và vở ghi
- Làm các bài tập 46 - 47 SGK,
- Làm đầy đủ bài tập ở vở bài tập

Trường THCS Yên Lâm
1
1
17
51 
.51 
;
3
9
3
1
1
18
150 
.150  6 
5
25
3
Ma

17
18
1
1

...Vay
51 
150
3
3
3
5

....................................................................................................................................
TIẾT 12:
Giảng ngày......................tại 9A
Giảng ngày......................tại 9B
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (T)
I .MỤC TIÊU

1. Kiến thức:
- HS củng cố nội dung và phương pháp biến đổi căn thức
- Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
2. Kỹ năng :
- Bước đầu biết phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.
- Giúp HS rèn luyện kỹ năng trong tính toán, phải nhớ kết quả khai phương
của một số chính phương.
3. Thái độ:
- Áp dụng kiến thực vào việc giải các bài tập SGK
II. CHUẨN BỊ:

1. GV: SGK
2. HS: SGK, học bài và xem trước bài.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

* Sĩ số 9A..............vắng................................
9B..............vắng...................................
Hoạt động của trò và hỗ trợ của thầy
Nội dung
1. Kiểm tra bài cũ: (5phút)
Đáp án
Nêu công thức tổng quát khi đưa một Nếu A 0 và B 0 thì A 2 .B  A. B
thừa số ra ngoài dấu căn và đưa một Nếu A  0 và B 0 thì A 2 .B  A. B
thừa số vào trong dấu căn ?
Với A 0 và B 0 ta có A B  A 2 B
Với A  0 và B 0 ta có A B  A 2 B
2. Tìm tòi phát hiện kiến thức mới
*Hoạt động 2: Khử mẫu biểu thức lấy 1. Khử mẫu biểu thức lấy căn:
căn (18phút)
+ Giáo viên đặt vấn đề ( nêu tên phép Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
biến đổi ) cho HS sinh hiểu được thế
nào là phép khử mẫu biểu thức lấy căn.
Bài soạn : Đại số 9

Năm học 2018 - 2019 23


GV:Phạm Thị Thu Hiền

Trường THCS Yên Lâm

(làm cho biểu thức đó ở mẫu không còn
2
2.3
2.3
6



a)
chứa căn thức)
3
3.3
3
3.3
+ Giáo viên tiếp tục trình bày ví dụ 1
5a
cho HS nắm được phép khử mẫu biểu b) 7b với a.b >0
thức lấy căn
5a.7b
5a.7b
35ab
5a


Ta có:
=
7b.7b
7b
7b.7b
7b
+ Yêu cầu học sinh nêu công thức tổng
Tổng quát:
quát
Với các biểu thức A, B mà A.B 0 và B
0 , ta có:
A
A.B

B
B

Yêu cầu các nhóm học sinh thực hiện,
trả lời ?1.
?1:

4
4 .5
4 .5
20



5
5 .5
5
5 .5
3
c)
với a>0
2a 3
3
3.2a
6a
 2 ( với a>0 )
=
3
3
2a
2a .2a 2a

a)

2. Trục căn thức ở mẫu số:
Ví dụ 2:
Trục căn thức ở mẫu số:
a)

5
2 3



5. 3
2 3. 3

b)
10
3 1

*Hoạt động 2: Trục căn thức ở mẫu
số
(16phút)
Trục căn thức ở mẫu số cũng là một
phép biến đổi đơn giản thường gặp
Giáo viên nêu ví dụ 2 để HS nắm được
việc trục căn thức ở mẫu số.
Có thể nhân cả tử và mẫu với biểu thức
nào để có khả năng làm cho mẫu số
không còn chứa dấu căn?
GV treo bảng phụ phần tổng quát SGK
– T29
Với ?2 giáo viên yêu cầu HS làm theo
nhóm và các nhóm cử thành viên lên
bảng trình bày lời giải.
Bài soạn : Đại số 9









5 3 5
 3
2.3 6



10. 3  1



 

10 3  1

5 3  1
3 1
3 1 . 3  1





Tổng quát: (SGK -T29)
?2: Trục căn thức ở mẫu:
a)
b)

5
3 8
2

5. 8 5.2 2 5 2


3.8
24
12

(với b>0)

b

Giải:
b)



2
b

=

2 b
( với b > 0)
b

5.(5 + 2 3 )
5 =
5 - 2 3 (5 - 2 3 )(5 + 2 3 )
25 +10 3 25 +10 3
=
=
13
25 - (2 3 ) 2

Năm học 2018 - 2019 24




GV:Phạm Thị Thu Hiền

3. Củng cố: (5phút)
Cho học sinh nhắc lại nhận xét tổng
quát về việc nhân các biểu thức để trục
căn thức .....
Cho HS lên bảng giải bài tập 52(29)
4. Hướng dẫn học bài ở nhà: (1phút)
- Học bài theo SGK và vở ghi
- Làm đầy đủ các bài tập từ 48 - 57.
- Dặn dò: - Chuẩn bị bài tập để giờ sau
học TIẾT luyện tập.

Bài soạn : Đại số 9

Trường THCS Yên Lâm

2a = 2a(1+ a ) = 2a(1 + a )
1- a
1- a (1- a )(1+ a )
(a  0; a  1)
4( 7 - 5 )
4
=
c)
7 + 5 ( 7 + 5 )( 7 - 5 )
4( 7 - 5 )
=
= 2( 7 - 5 )
7 -5
6a(2 a + b )
6a
=
2 a - b (2 a - b )(2 a + b )
6a(2 a + b )
=
(a > b > 0)
4a- b
Bài 52: (SGK-T 29)
2
6




5







2. 6  5
6

 

5





6 5

2 6 5
2 6  5
6 5





Năm học 2018 - 2019 25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×