Tải bản đầy đủ

Bản đọc thử bộ đề SINH học 2019 tái bản



TS. PHAN KHẮC NGHỆ
(Giáo viên Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh)

2019

NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI



Lời nói đầu .......................................................................................................................... 05

 Đề số 01 ........................................................................................................................... 07
 Đề số 02 ........................................................................................................................... 13
 Đề số 03 ........................................................................................................................... 21
 Đề số 04 ........................................................................................................................... 29
 Đề số 05 ........................................................................................................................... 37
 Đề số 06 ........................................................................................................................... 45
 Đề số 07 ........................................................................................................................... 53
 Đề số 08 ........................................................................................................................... 61

 Đề số 09 ........................................................................................................................... 69
 Đề số 10 ........................................................................................................................... 77
 Đề số 11 ........................................................................................................................... 85
 Đề số 12 ........................................................................................................................... 93
 Đề số 13 ........................................................................................................................... 101
 Đề số 14 ........................................................................................................................... 109
 Đề số 15 ........................................................................................................................... 117
 Đề số 16 ........................................................................................................................... 125
 Đề số 17 ........................................................................................................................... 133
 Đề số 18 ........................................................................................................................... 141
 Đề số 19 ........................................................................................................................... 149
 Đề số 20 ........................................................................................................................... 157
 Đề số 21 ........................................................................................................................... 165
 Đề số 22 ........................................................................................................................... 173
 Đề số 23 ........................................................................................................................... 181
 Đề số 24 ........................................................................................................................... 189
 Đề số 25 ........................................................................................................................... 197


 Bảng đáp án và lời giải chi tiết đề 01 ........................................................................... 205
 Bảng đáp án và lời giải chi tiết đề 02 ........................................................................... 213
 Bảng đáp án và lời giải chi tiết đề 03 ........................................................................... 221
 Bảng đáp án và lời giải chi tiết đề 04 ........................................................................... 231
 Bảng đáp án và lời giải chi tiết đề 05 ........................................................................... 240
 Bảng đáp án và lời giải chi tiết đề 06 ........................................................................... 251
 Bảng đáp án và lời giải chi tiết đề 07 ........................................................................... 261
 Bảng đáp án và lời giải chi tiết đề 08 ........................................................................... 271
 Bảng đáp án và lời giải chi tiết đề 09 ........................................................................... 281
 Bảng đáp án và lời giải chi tiết đề 10 ........................................................................... 289
 Bảng đáp án và lời giải chi tiết đề 11 ........................................................................... 298
 Bảng đáp án và lời giải chi tiết đề 12 ........................................................................... 306
 Bảng đáp án và lời giải chi tiết đề 13 ........................................................................... 314
 Bảng đáp án và lời giải chi tiết đề 14 ........................................................................... 323
 Bảng đáp án và lời giải chi tiết đề 15 ........................................................................... 331
 Bảng đáp án và lời giải chi tiết đề 16 ........................................................................... 337
 Bảng đáp án và lời giải chi tiết đề 17 ........................................................................... 345
 Bảng đáp án và lời giải chi tiết đề 18 ........................................................................... 353
 Bảng đáp án và lời giải chi tiết đề 19 ........................................................................... 361
 Bảng đáp án và lời giải chi tiết đề 20 ........................................................................... 369
 Bảng đáp án và lời giải chi tiết đề 21 ........................................................................... 378


 Bảng đáp án và lời giải chi tiết đề 22 ........................................................................... 386
 Bảng đáp án và lời giải chi tiết đề 23 ........................................................................... 395
 Bảng đáp án và lời giải chi tiết đề 24 ........................................................................... 405
 Bảng đáp án và lời giải chi tiết đề 25 ........................................................................... 414


Bạn đọc thân mến!
Bộ đề Sinh học 2019 gồm 25 đề VIP Sinh học được xây dựng theo đúng
cấu trúc đề thi THPT Quốc gia năm 2019 dựa trên ma trận đề thi của Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
Mỗi đề thi có 40 câu trắc nghiệm theo đúng cấu trúc chương trình thi
THPT Quốc gia, và được sắp xếp theo 4 cấp độ nhận thức từ nhận biết đến vận
dụng cao. Trong đó:
 Có 10% thuộc kiến thức Sinh học 11.
 Có 90% thuộc kiến thức Sinh học 12.
BỘ ĐỀ VIP SINH HỌC sẽ là cuốn tài liệu đặc biệt quan trọng giúp các em
học sinh nâng cao kiến thức sinh học và giúp giáo viên nâng cao hiệu quả dạy
học. Dù rất tâm huyết và dành nhiều thời gian để biên soạn, song do những
hạn chế khách quan và chủ quan nên cuốn sách có thể còn có thiếu sót nhất
định, tác giả rất mong nhận được các ý kiến góp ý để trong lần tái bản sau cuốn
sách được hoàn thiện hơn. Mọi ý kiến đóng góp xin gửi về địa chỉ:
thaynghe99@gmail.com
TS. Phan Khắc Nghệ







Câu 81: Có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để phát hiện quá trình hô hấp ở thực vật thải ra
khí CO2?
A. Dung dịch NaCl.

B. Dung dịch Ca(OH)2.

C. Dung dịch KCl.

D. Dung dịch H2SO4.

Câu 82: Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường thông qua hệ thống ống khí?
A. Châu chấu.

B. Sư tử.

C. Chuột.

D. Ếch đồng.

Câu 83: Axit amin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?
A. ADN.

B. mARN.

C. tARN.

D. Prôtêin.

Câu 84: Phân tử nào sau đây trực tiếp làm khuôn cho quá trình dịch mã?
A. ADN.

B. mARN.

C. tARN.

D. rARN.

Câu 85: Một phân tử ADN ở vi khuẩn có 10% số nuclêôtit loại A. Theo lí thuyết, tỉ lệ
nuclêôtit loại G của phân tử này là bao nhiêu?
A. 10%.

B. 30%.

C. 20%.

D. 40%.

Câu 86: Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen aaBB giảm phân tạo ra loại giao tử aB chiếm tỉ lệ
A. 50%.

B. 15%.

C. 25%.

D. 100%.

Câu 87: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể đồng hợp tử về tất cả các cặp gen đang xét?
A. aabbdd.

B. AabbDD.

C. aaBbDD.

D. aaBBDd.

Câu 88: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 1 loại kiểu gen?
A. AA × Aa.

B. AA × aa.

C. Aa × Aa.

D. Aa × aa.

Câu 89: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 1?
A. AA × AA.

B. Aa × aa.

C. Aa × Aa.

D. AA × aa.

Câu 90: Cho biết alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng.
Theo lí thuyết, phép lai giữa các cây có kiểu gen nào sau đây tạo ra đời con có 2 loại kiểu
hình?
A. Dd × Dd.

B. DD × dd.

C. dd × dd.

D. DD × DD.

Câu 91: Một quần thể thực vật giao phấn đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét 1 gen có
hai alen là A và a, trong đó tần số alen A là 0,4. Theo lí thuyết, tần số kiểu gen aa của quần
thể là
A. 0,36.

B. 0,16.

C. 0,40.

D. 0,48.

Câu 92: Từ một cây hoa quý hiếm, bằng cách áp dụng kĩ thuật nào sau đây có thể nhanh
chóng tạo ra nhiều cây có kiểu gen giống nhau và giống với cây hoa ban đầu?
A. Nuôi cấy hạt phấn.

B. Nuôi cấy mô.

C. Nuôi cấy noãn chưa được thụ tinh.

D. Lai hữu tính.
7


Moon.vn
Học để khẳng định mình

Câu 93: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây chỉ làm thay đổi tần số
kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể?
A. Giao phối không ngẫu nhiên.

B. Đột biến.

C. Chọn lọc tự nhiên.

D. Các yếu tố ngẫu nhiên.

Câu 94: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, cây có mạch và động vật
lên cạn ở đại nào sau đây?
A. Đại Nguyên sinh.

B. Đại Tân sinh.

C. Đại Cổ sinh.

D. Đại Trung sinh.

Câu 95: Trong một quần xã sinh vật hồ nước, nếu hai loài cá có ổ sinh thái trùng nhau thì
giữa chúng thường xảy ra mối quan hệ
A. cộng sinh.

B. cạnh tranh.

C. sinh vật này ăn sinh vật khác.

D. kí sinh.

Câu 96: Cho chuỗi thức ăn: Lúa → Châu chấu → Nhái → Rắn → Diều hâu. Trong chuỗi
thức ăn này, sinh vật tiêu thụ bậc 2 là
A. lúa.

B. châu chấu.

C. nhái.

D. rắn.

Câu 97: Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình quang hợp ở thực
vật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng.
B. Quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngừng trệ khi cây bị thiếu nước.
C. Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong
quang hợp.
D. CO2 ảnh hưởng đến quang hợp vì CO2 là nguyên liệu của pha tối.
Câu 98: Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở thú, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tim co dãn tự động theo chu kì là nhờ hệ dẫn truyền tim.
B. Khi tâm thất trái co, máu từ tâm thất trái được đẩy vào động mạch phổi.
C. Khi tâm nhĩ co, máu được đẩy từ tâm nhĩ xuống tâm thất.
D. Loài có khối lượng cơ thể lớn thì có số nhịp tim/phút ít hơn loài có khối lượng cơ thể nhỏ.
Câu 99: Dạng đột biến nào sau đây làm tăng số lượng alen của 1 gen trong tế bào nhưng
không làm xuất hiện alen mới?
A. Đột biến gen.

B. Đột biến tự đa bội.

C. Đột biến đảo đoạn NST.

D. Đột biến chuyển đoạn trong 1 NST.

Câu 100: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?
A. Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit có thể không làm thay đổi tỉ lệ (A + T)/(G + X) của gen.
B. Đột biến điểm có thể không gây hại cho thể đột biến.
C. Đột biến gen có thể làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô của gen.
D. Những cơ thể mang alen đột biến đều là thể đột biến.
8




Moon.vn



Học để khẳng định mình

Câu 101: Một loài thực vật, cho 2 cây (P) đều dị hợp tử về 2 cặp gen cùng nằm trên 1 cặp
NST giao phấn với nhau, thu được F1. Cho biết các gen liên kết hoàn toàn. Theo lí thuyết, F1
có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?
A. 3.

B. 5.

C. 4.

D. 7.

Câu 102: Khi nói về CLTN theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
A. CLTN là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa.
B. CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen làm biến đổi tần số alen của quần thể.
C. CLTN chỉ diễn ra khi môi trường sống thay đổi.
D. CLTN tạo ra kiểu gen mới quy định kiểu hình thích nghi với môi trường.
Câu 103: Khi nói về kích thước quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Kích thước quần thể luôn giống nhau giữa các quần thể cùng loài.
B. Kích thước quần thể chỉ phụ thuộc vào mức độ sinh sản và mức độ tử vong của quần thể.
C. Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì mức độ cạnh tranh giữa các cá thể sẽ
tăng cao.
D. Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, mức độ sinh sản của quần thể sẽ tăng lên.
Câu 104: Khi nói về hệ sinh thái trên cạn, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Thực vật đóng vai trò chủ yếu trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào
quần xã sinh vật.
B. Sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái là không đáng kể.
C. Vật chất và năng lượng đều được trao đổi theo vòng tuần hoàn kín.
D. Vi khuẩn là nhóm sinh vật duy nhất có khả năng phân giải các chất hữu cơ thành các chất
vô cơ.
Câu 105: Khi nói về đột biến lặp đoạn NST, phát biểu nào sau đây sai?
A. Đột biến lặp đoạn làm tăng số lượng gen trên 1 NST.
B. Đột biến lặp đoạn luôn có lợi cho thể đột biến.
C. Đột biến lặp đoạn có thể làm cho 2 alen của 1 gen cùng nằm trên 1 NST.
D. Đột biến lặp đoạn có thể dẫn đến lặp gen, tạo điều kiện cho đột biến gen, tạo ra các gen mới.
Câu 106: Trong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen AaBb, có một số tế bào xảy ra sự
không phân li của tất cả các cặp NST ở giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, tạo ra
các giao tử đột biến. Nếu giao tử đột biến này kết hợp với giao tử Ab thì tạo thành hợp tử có
kiểu gen nào sau đây?
A. AAaBbb.

B. AaaBBb.

C. AAaBBb.

D. AaaBbb.

9


Moon.vn
Học để khẳng định mình

Câu 107: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa
trắng. Trong thí nghiệm thực hành lai giống, một nhóm học sinh đã lấy tất cả các hạt phấn của
1 cây đậu hoa đỏ thụ phấn cho 1 cây đậu hoa đỏ khác. Theo lí thuyết, dự đoán nào sau đây sai?
A. Đời con có thể có 1 loại kiểu gen và 1 loại kiểu hình.
B. Đời con có thể có 2 loại kiểu gen và 1 loại kiểu hình.
C. Đời con có thể có 3 loại kiểu gen và 2 loại kiểu hình.
D. Đời con có thể có 2 loại kiểu gen và 2 loại kiểu hình.
Câu 108: Một loài thực vật, cho cây thân cao, lá nguyên giao phấn với cây thân thấp, lá xẻ
(P), thu được F1 gồm toàn cây thân cao, lá nguyên. Lai phân tích cây F1, thu được Fa có kiểu
hình phân li theo tỉ lệ: 1 cây thân cao, lá nguyên : 1 cây thân cao, lá xẻ : 1 cây thân thấp, lá
nguyên : 1 cây thân thấp, lá xẻ. Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng. Theo lí thuyết, phát
biểu nào sau đây đúng?
A. Cây thân thấp, lá nguyên ở Fa giảm phân bình thường tạo ra 4 loại giao tử.
B. Cho cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 có 1/3 số cây thân cao, lá xẻ.
C. Cây thân cao, lá xẻ ở Fa đồng hợp tử về 2 cặp gen.
D. Cây thân cao, lá nguyên ở Fa và cây thân cao, lá nguyên ở F1 có kiểu gen giống nhau.
Câu 109: Khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lí, phát biểu
nào sau đây đúng?
A. Quá trình này chỉ xảy ra ở động vật mà không xảy ra ở thực vật.
B. Cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật.
C. Vốn gen của quần thể có thể bị thay đổi nhanh hơn nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.
D. Quá trình này thường xảy ra một cách chậm chạp, không có sự tác động của CLTN.
Câu 110: Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Kích thước của quần thể không phụ thuộc vào điều kiện môi trường.
B. Sự phân bố cá thể có ảnh hưởng tới khả năng khai thác nguồn sống trong môi trường.
C. Mật độ cá thể của mỗi quần thể luôn ổn định, không thay đổi theo mùa, theo năm.
D. Khi kích thước quần thể đạt mức tối đa thì tốc độ tăng trưởng của quần thể là lớn nhất.
Câu 111: Giả sử một lưới thức ăn được mô tả như sau: Thỏ, chuột, châu chấu và chim sẻ đều
ăn thực vật; châu chấu là thức ăn của chim sẻ; cáo ăn thỏ và chim sẻ; cú mèo ăn chuột. Phát
biểu nào sau đây đúng về lưới thức ăn này?
A. Cáo và cú mèo có ổ sinh thái về dinh dưỡng khác nhau.
B. Có 5 loài cùng thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2.
C. Chuỗi thức ăn dài nhất gồm có 5 mắt xích.
D. Cú mèo là sinh vật tiêu thụ bậc 3.
Câu 112: Khi nói về thành phần hữu sinh trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tất cả nấm đều là sinh vật phân giải.
B. Sinh vật tiêu thụ bậc 3 luôn có sinh khối lớn hơn sinh vật tiêu thụ bậc 2.
C. Tất cả các loài động vật ăn thịt thuộc cùng một bậc dinh dưỡng.
D. Vi sinh vật tự dưỡng được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất.
10




Moon.vn



Học để khẳng định mình

Câu 113: Ba tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen Aa

BD
giảm phân bình thường, trong đó
bd

có 1 tế bào xảy ra hoán vị giữa alen D và alen d. Theo lí thuyết, kết thúc giảm phân có thể tạo ra
A. tối đa 8 loại giao tử.

B. loại giao tử mang 3 alen trội chiếm tỉ lệ 1/8.

C. 6 loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau

D. 4 loại giao tử với tỉ lệ 5 : 5 : 1 : 1.

Câu 114: Một loài thực vật có bộ NST 2n = 24. Giả sử có 1 thể đột biến của loài này chỉ bị
đột biến mất đoạn nhỏ không chứa tâm động ở 1 NST thuộc cặp số 5. Cho biết không phát
sinh đột biến mới, thể đột biến này giảm phân bình thường và không xảy ra trao đổi chéo.
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về thể đột biến này?
I. Giao tử được tạo ra từ thể đột biến này có 12 NST.
II. Mức độ biểu hiện của tất cả các gen trên NST số 5 đều tăng lên.
III. Trong tổng số giao tử được tạo ra có 50% số giao tử không mang NST đột biến.
IV. Tất cả các gen còn lại trên NST số 5 đều không có khả năng nhân đôi.
A. 1.

B. 3.

C. 4.

D. 2.

Câu 115: Một loài thực vật, cho cây thân cao, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 có 4 loại
kiểu hình trong đó có 1% số cây thân thấp, hoa trắng. Biết rằng mỗi gen quy định 1 tính trạng.
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. F1 có tối đa 9 loại kiểu gen.

II. F1 có 32% số cây đồng hợp tử về 1 cặp gen.

III. F1 có 24% số cây thân cao, hoa trắng.

IV. Kiểu gen của P có thể là

A. 1.

B. 2.

C. 3.

AB
.
ab

D. 4.

Câu 116: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân
đen; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt; alen D quy định
AB D d AB D
mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng. Phép lai P:
X X ×
X Y, thu
ab
ab
được F1 có 5,125% số cá thể có kiểu hình lặn về 3 tính trạng. Theo lí thuyết, số cá thể cái dị
hợp tử về 1 trong 3 cặp gen ở F1 chiếm tỉ lệ
A. 28,25%.

B. 10,25%.

C. 25,00%.

D. 14,75%.

Câu 117: Một loài thực vật, cho cây hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 56,25% cây hoa
đỏ; 18,75% cây hoa hồng; 18,75% cây hoa vàng; 6,25% cây hoa trắng. Lai phân tích cây hoa
đỏ dị hợp tử về 2 cặp gen ở F1, thu được Fa. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây
đúng?
I. F1 có 6 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa đỏ.
II. Các cây hoa đỏ F1 giảm phân đều cho 4 loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau.
III. Fa có số cây hoa vàng chiếm 25%.
IV. Fa có số cây hoa đỏ chiếm tỉ lệ lớn nhất.
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.
11


Moon.vn
Học để khẳng định mình

Câu 118: Một loài thực vật, tính trạng chiều cao thân do 2 cặp gen A, a và B, b phân li độc
lập cùng quy định: kiểu gen có cả 2 loại alen trội A và B quy định thân cao, các kiểu gen còn
lại đều quy định thân thấp. Alen D quy định hoa vàng trội hoàn toàn so với alen d quy định
hoa trắng. Cho cây dị hợp tử về 3 cặp gen (P) tự thụ phấn, thu được F1 có kiểu hình phân li
theo tỉ lệ 6 cây thân cao, hoa vàng : 6 cây thân thấp, hoa vàng : 3 cây thân cao, hoa trắng : 1
cây thân thấp, hoa trắng. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Kiểu gen của cây P có thể là

Ad
Bb.
aD

II. F1 có 1/4 số cây thân cao, hoa vàng dị hợp tử về 3 cặp gen.
III. F1 có tối đa 7 loại kiểu gen.
IV. F1 có 3 loại kiểu gen quy định cây thân thấp, hoa vàng.
A. 2.

B. 4.

C. 3.

D. 1.

Câu 119: Một quần thể thực vật tự thụ phấn, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với
alen a quy định hoa trắng. Thế hệ xuất phát (P) có 20% số cây hoa trắng. Ở F3, số cây hoa
trắng chiếm 25%. Cho rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác. Theo
lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Tần số kiểu gen ở thế hệ P là 24/35 AA : 4/35 Aa : 7/35 aa.
II. Tần số alen A ở thế hệ P là 9/35.
III. Tỉ lệ kiểu hình ở F1 là 27 cây hoa đỏ : 8 cây hoa trắng.
IV. Hiệu số giữa tỉ lệ cây hoa đỏ có kiểu gen đồng hợp tử với tỉ lệ cây hoa trắng giảm dần qua
các thế hệ.
A. 1.

B. 2.

Câu 120: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô
tả sự di truyền bệnh mù màu và bệnh
máu khó đông ở người. Mỗi bệnh do
1 trong 2 alen của 1 gen nằm ở vùng
không tương đồng trên NST giới tính
X quy định, 2 gen này cách nhau
20 cM. Theo lí thuyết, có bao nhiêu
phát biểu sau đây đúng?

C. 3.

D. 4.
Nam không bị bệnh

1

2
Nam mù màu
3

4
Nam bị máu khó đông

5

6

7

Nữ không bị bệnh

I. Người số 1 và người số 3 có thể có kiểu gen giống nhau.
II. Xác định được tối đa kiểu gen của 6 người.
III. Xác suất sinh con bị cả 2 bệnh của cặp 6 - 7 là 2/25.
IV. Xác suất sinh con thứ ba không bị bệnh của cặp 3 - 4 là 1/2.
A. 3.

B. 2.

C. 1.
-----HẾT-----

12

D. 4.






Câu 81: Ở thực vật sống trên cạn, loại tế bào nào sau đây điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá?
A. Tế bào mô giậu.

B. Tế bào mạch gỗ.

C. Tế bào mạch rây.

D. Tế bào khí khổng.

Câu 82: Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
A. Châu chấu.

B. Cá sấu.

C. Mèo rừng.

D. Cá chép.

Câu 83: Hai mạch của phân tử ADN liên kết với nhau bằng loại liên kết nào sau đây?
A. Hiđro.

B. Cộng hoá trị.

C. Ion.

D. Este.

Câu 84: Loại phân tử nào sau đây được cấu trúc bởi các đơn phân là axit amin?
A. Prôtêin.

B. Lipit.

C. ADN.

D. ARN.

Câu 85: Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể đa
bội lẻ?
A. Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n + 1).
B. Giao tử (n – 1) kết hợp với giao tử (n + 1).
C. Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n).
D. Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n).
Câu 86: Lúa nước có 2n = 24. Mỗi giao tử có bao nhiêu nhiễm sắc thể?
A. 12.

B. 48.

C. 24.

D. 6.

Câu 87: Cho biết alen A trội hoàn toàn so với alen a. Theo lí thuyết, phép lại nào sau đây cho
đời con gồm toàn cá thể có kiểu hình lặn?
A. aa × aa.

B. Aa × aa.

C. Aa × Aa.

D. AA × aa.

Câu 88: Cơ thể có kiểu gen AaBBDd giảm phân không có đột biến sẽ sinh ra bao nhiêu loại
giao tử?
A. 2.

B. 8.

C. 6.

D. 4.

Câu 89: Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ. Nếu
trong kiểu gen chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng. Nếu không có gen A và B thì hoa
có màu trắng. Hai cặp gen Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST khác nhau. Kiểu gen của cây hoa đỏ
thuần chủng là?
A. AABB.

B. AAbb.

C. aaBB.

D. Aabb.

Câu 90: Ở người, alen A nằm trên nhiễm sắc thể X quy định máu đông bình thường là trội
hoàn toàn so với alen a quy định bệnh máu khó đông. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí
thuyết, con trai của cặp bố mẹ nào sau đây luôn bị bệnh máu khó đông?
A. XAXa × XaY.

B. XaXa × XAY.

C. XAXa × XAY.

D. XAXa × XaY.

Câu 91: Một quần thể người có tính trạng nhóm máu đang ở trạng thái cân bằng di truyền, tần
số các loại alen quy định nhóm máu là: IA, IB, I0 lần lượt là: 0,4; 0,3; 0,3. Theo lí thuyết, tỉ lệ
người có kiểu gen đồng hợp về tính trạng nhóm máu là
A. 0,64.

B. 0,26.

C. 0,16.

D. 0,34.
13


Moon.vn
Học để khẳng định mình

Câu 92: Quá trình nào sau đây không thuộc công nghệ tế bào?
A. Dung hợp tế bào trần khác loài.
B. Nhân bản vô tính cừu Đôly.
C. Nuôi cấy hạt phấn, sau đó gây lưỡng bội hóa để tạo dòng lưỡng bội.
D. Chuyển gen từ tế bào của sinh vật này vào tế bào của sinh vật khác.
Câu 93: Có bao nhiêu nhân tố sau đây làm thay đổi tần số tương đối của các alen không theo
một hướng xác định?
I. Đột biến.

II. Chọn lọc tự nhiên.

III. Các yếu tố ngẫu nhiên

IV. Di - nhập gen.

A. 1.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

Câu 94: Bằng chứng trực tiếp chứng minh quá trình tiến hoá của sinh vật là
A. bằng chứng giải phẫu so sánh.

B. bằng chứng tế bào học.

C. bằng chứng sinh học phân tử.

D. bằng chứng hoá thạch.

Câu 95: Quan sát số lượng cây cỏ mực ở trong một quần xã sinh vật, người ta đếm được
28 cây/m2. Số liệu trên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể?
A. Tỷ lệ đực/cái.

B. Thành phần nhóm tuổi.

C. Sự phân bố cá thể.

D. Mật độ cá thể.

Câu 96: Khu sinh học nào sau đây có độ đa dạng sinh học cao nhất?
A. Hoang mạc.

B. Rừng lá rụng ôn đới.

C. Thảo nguyên.

D. Rừng mưa nhiệt đới.

Câu 97: Khi nói về hô hấp của thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Nếu không có O2 thì thực vật tiến hành phân giải kị khí để lấy ATP.
II. Quá trình hô hấp hiếu khí diễn ra qua 3 giai đoạn, trong đó CO2 được giải phóng ở giai
đoạn chu trình Crep.
III. Quá trình hô hấp ở thực vật luôn tạo ra ATP.
IV. Từ một mol glucôzơ, trải qua hô hấp kị khí (phân giải kị khí) sẽ tạo ra 2 mol ATP.
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 98: Khi nói về tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
I. Quá trình tiêu hóa luôn cần có xúc tác của các enzim thủy phân.
II. Ở động vật đơn bào, chỉ xảy ra tiêu hóa nội bào.
III. Ở người, vừa tiêu hóa nội bào vừa tiêu hóa ngoại bào.
IV. Tất cả các loài động vật ăn cỏ đều có dạ dày 4 ngăn.
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 99: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì không thể phát sinh đột biến gen.
B. Cơ thể mang gen đột biến luôn được gọi là thể đột biến.
C. Đột biến gen luôn được di truyền cho thế hệ sau.
D. Quá trình tự nhân đôi ADN không theo nguyên tắc bổ sung thì sẽ phát sinh đột biến gen.
14




Moon.vn



Học để khẳng định mình

Câu 100: Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định
thân thấp. Cơ thể tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội, các giao tử lưỡng bội có khả
năng thụ tinh bình thường. Thực hiện phép lai P: AAAa × aaaa thu được F 1. Tiếp tục cho F1
lai phân tích thu được FA. Theo lí thuyết, Fa có tỉ lệ kiểu hình:
A. 2 cây thân cao : 1 cây thân thấp.

B. 5 cây thân cao : 1 cây thân thấp.

C. 8 cây thân cao : 1 cây thân thấp.

D. 43cây thân cao : 37 cây thân thấp.

Câu 101: Cho biết gen trội là trội hoàn toàn, mỗi gen quy định 1 tính trạng, không phát sinh
đột biến mới. Tiến hành phép lai ♂AaBbCcDdEE × ♀aaBbccDdEE, thu được F 1. Theo lí
thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
I. Đời F1 có 32 kiểu tổ hợp giao tử.
II. Kiểu hình trội về tất cả các tính trạng chiếm tỉ lệ 9/64.
III. F1 có 16 loại kiểu hình và 36 kiểu gen.
IV. Có 4 kiểu gen quy định kiểu hình trội về cả 5 tính trạng.
A. 1.

B. 2.

C. 4.

D. 3.

Câu 102: Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiên, có cấu
trúc di truyền ở các thế hệ như sau:
P: 0,25 AA + 0,50 Aa + 0,25 aa = 1.

F1: 0,20 AA + 0,44 Aa + 0,36 aa = 1.

F2: 0,16 AA + 0,38 Aa + 0,46 aa = 1.

F3: 0,09 AA + 0,21 Aa + 0,70 aa = 1.

Chọn lọc tự nhiên đã tác động lên quần thể trên theo hướng
A. loại bỏ kiểu gen đồng hợp trội và kiểu gen đồng hợp lặn.
B. loại bỏ kiểu gen đồng hợp lặn và kiểu gen dị hợp.
C. loại bỏ kiểu gen dị hợp và giữ lại các kiểu gen đồng hợp.
D. loại bỏ kiểu gen đồng hợp trội và kiểu gen dị hợp.
Câu 103: Khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong mỗi quần thể, sự phân bố đồng đều xảy ra khi môi trường không đồng nhất và
cạnh tranh cùng loài diễn ra khốc liệt.
B. Về mặt sinh thái, sự phân bố các cá thể cùng loài một cách đồng đều trong môi trường có
ý nghĩa giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
C. Phân bố đồng đều là dạng trung gian của phân bố ngẫu nhiên và phân bố theo nhóm.
D. Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố ít phổ biến nhất vì khi phân bố theo nhóm thì sinh
vật dễ bị kẻ thù tiêu diệt.
Câu 104: Khi nói về lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng thường chỉ có 1 loài sinh vật.
B. Trong một lưới thức ăn, động vật ăn thịt thường là bậc dinh dưỡng cấp 1.
C. Hệ sinh thái nhân tạo thường có lưới thức ăn phức tạp hơn hệ sinh thái tự nhiên.
D. Mỗi loài sinh vật có thể thuộc nhiều bậc dinh dưỡng khác nhau.
15


Moon.vn
Học để khẳng định mình

Câu 105: Khi nói về hoạt động của các opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, có bao nhiêu phát biểu
sau đây đúng?
I. Nếu xảy ra đột biến ở gen cấu trúc A thì có thể làm cho prôtêin do gen này quy định bị bất hoạt.
II. Nếu xảy ra đột biến ở gen điều hòa R làm cho gen này không được phiên mã thì các gen
cấu trúc Z, Y, A cũng không được phiên mã.
III. Khi prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành thì các gen cấu trúc Z, Y, A không được
phiên mã.
IV. Nếu xảy ra đột biến mất 1 cặp nuclêôtit ở giữa gen điều hòa R thì có thể làm cho các gen
cấu trúc Z, Y, A phiên mã ngay cả khi một trường không có lactôzơ.
A. 4.

B. 1.

C. 2.

D. 3.

Câu 106: Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên một nhiễm sắc thể.
II. Đột biến chuyển đoạn giữa 2 nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết.
III. Có thể gây đột biến mất đoạn nhỏ để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn.
IV. Đột biến lặp đoạn có thể làm cho hai alen của một gen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể.
A. 2.

B. 4.

C. 3.

D. 1.

Câu 107: Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định
thân thấp; alen B quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chua. Cho cây
thân cao, quả ngọt (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó có 54% số cây
thân cao, quả ngọt. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây
đúng?
A. Quá trình giảm phân ở cây P đã xảy ra hoán vị gen với tần số 40%.
B. F1 có tối đa 9 loại kiểu gen.
C. Ở F1, cây thân thấp, quả ngọt chiếm 18,75%.
D. Trong số các cây thân cao, quả chua ở F1, có 4/7 số cây có kiểu gen đồng hợp tử về cả
2 cặp gen.
Câu 108: Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen
a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa
trắng, các gen phân li độc lập. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát
biểu sau đây đúng?
I. Cho cây aaBb lai phân tích thì đời con có 2 loại kiểu hình, trong đó cây thân thấp, hoa trắng
chiếm 50%.
II. Cho cây thân cao, hoa trắng tự thụ phấn, nếu đời F1 có 2 loại kiểu hình thì chứng tỏ F1 có
3 loại kiểu gen.
III. Cho cây thân cao, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1. Nếu F1 có thân thấp, hoa trắng thì
chứng tỏ F1 có 9 loại kiểu gen.
IV. Các cây thân thấp, hoa đỏ giao phấn ngẫu nhiên thì đời con có tối đa 3 kiểu gen.
A. 1.
16

B. 4.

C. 2.

D. 3.




Moon.vn



Học để khẳng định mình

Câu 109: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
II. Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác
động của các nhân tố tiến hóa.
III. Các yếu tố ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen quần thể, giảm sự đa dạng di truyền nên luôn
dẫn tới tiêu diệt quần thể.
IV. Khi không có tác động của các nhân tố: Đột biến, chọn lọc tự nhiên và di - nhập gen thì
tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể sẽ không thay đổi.
A. 2.

B. 1.

C. 3.

D. 4.

Câu 110: Khi nói về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Giới hạn sinh thái của một nhân tố sinh thái là ổ sinh thái của loài về nhân tố sinh thái đó.
II. Ổ sinh thái của một loài chính là nơi ở của chúng.
III. Các loài có ổ sinh thái trùng nhau càng nhiều thì sự cạnh tranh giữa chúng càng gay gắt.
IV. Kích thước thức ăn, hình thức bắt mồi,... của mỗi loài tạo nên các ổ sinh thái về dinh
dưỡng.
A. 1.

B. 2.

C. 4.

D. 3.

Câu 111: Khi nói về thành phần của hệ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Một hệ sinh thái luôn có các loài sinh vật và môi trường sống của sinh vật.
II. Tất cả các loài thực vật đều được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất.
III. Sinh vật phân giải có chức năng chuyển hóa chất vô cơ thành chất hữu cơ để cung cấp cho
các sinh vật tiêu thụ trong hệ sinh thái.
IV. Xác chết của sinh vật được xếp vào thành phần hữu sinh của hệ sinh thái.
A. 4.

B. 2.

C. 1.

Câu 112. Một lưới thức gồm có 9 loài được

D. 3.

B

mô tả như hình bên. Theo lí thuyết, có bao

C

D

nhiêu phát biểu sau đây đúng?

A

I. Có 15 chuỗi thức ăn.

H

E

II. Chuỗi thức ăn dài nhất có 6 mắt xích.

I

III. Nếu loài K bị tuyệt diệt thì loài lưới thức

K

M

ăn này có tối đa 7 loài.
IV. Nếu loài E bị con người đánh bắt làm giảm số lượng thì loài M sẽ tăng số lượng.
A. 4.

B. 2.

C. 1.

D. 3.
17


Moon.vn
Học để khẳng định mình

Câu 113: Người ta chuyển một số vi khuẩn E.coli mang các phân tử ADN vùng nhân chỉ
chứa N15 sang môi trường chỉ có N14. Các vi khuẩn nói trên đều thực hiện tái bản 3 lần liên
tiếp tạo ra 60 phân tử ADN vùng nhân chỉ chứa N14. Sau đó chuyển các vi khuẩn này về môi
trường chỉ chứa N15 và cho chúng nhân đôi tiếp 2 lần nữa. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát
biểu sau đây đúng?
I. Số phân tử ADN ban đầu là 10.
II. Số mạch polinuclêôtit chỉ chứa N15 sau khi kết thúc quá trình trên là 500.
III. Số phân tử ADN chỉ chứa N15 sau khi kết thúc quá trình trên là 180.
IV. Số phân tử ADN chứa cả hai loại N14 và N15 sau khi kết thúc quá trình trên là 140.
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 114: Khi nói về đột biến cấu trúc NST, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Mất một đoạn NST ở các vị trí khác nhau trên cùng một NST đều biểu hiện kiểu hình giống nhau.
II. Mất một đoạn NST có độ dài giống nhau ở các NST khác nhau đều biểu hiện kiểu hình
giống nhau.
III. Mất một đoạn NST có độ dài khác nhau ở cùng một vị trí trên một NST biểu hiện kiểu
hình giống nhau.
IV. Các đột biến mất đoạn NST ở các vị trí khác nhau biểu hiện kiểu hình khác nhau.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 115: Một loài thực vật, mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn
toàn. Cây thân cao, hoa đỏ giao phấn với cây thân thấp, hoa trắng (P), thu được F 1 có 100%
cây thân cao, hoa đỏ. F1 tự thụ phấn, thu được F2 có 4 loại kiểu hình, trong đó cây thân thấp,
hoa trắng chiếm 16%. Biết rằng không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả 2 giới
với tần số như nhau. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Khoảng cách giữa hai gen là 40 cM.
II. F2 có 9% số cá thể thân cao, hoa trắng.
III. F2 có 66% số cây thân cao, hoa đỏ.
IV. F2 có 16% số cây thân cao, hoa đỏ thuần chủng.
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 116: Một loài thú, cho con đực mắt trắng, đuôi dài giao phối với con cái mắt đỏ, đuôi
ngắn (P), thu được F1 có 100% con mắt đỏ, đuôi ngắn. Cho F1 giao phối với nhau, thu được F2
có: 50% cá thể cái mắt đỏ, đuôi ngắn; 21% cá thể đực mắt đỏ, đuôi ngắn; 21% cá thể đực mắt
trắng, đuôi dài; 4% cá thể đực mắt trắng, đuôi ngắn; 4% cá thể đực mắt đỏ, đuôi dài. Biết mỗi
cặp tính trạng do một cặp gen quy định và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu
phát biểu sau đây đúng?
I. Đời F2 có 8 loại kiểu gen.
II. Quá trình giảm phân của cơ thể cái đã xảy ra hoán vị gen với tần số 16%.
III. Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể cái ở F2, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 42%.
IV. Nếu cho con cái F1 lai phân tích thì sẽ thu được Fa có các cá thể đực mắt đỏ, đuôi dài
chiếm 4%.
A. 4.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
18






Moon.vn
Học để khẳng định mình

Câu 117: Ở một loài thực vật, tính trạng hình dạng quả do hai cặp gen A, a và B, b phân li
độc lập quy định. Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả hai alen trội A và B quy định quả
dẹt; khi chỉ có một trong hai alen trội A hoặc B quy định quả tròn; khi không có alen trội nào
quy định quả dài. Tính trạng màu sắc hoa do cặp gen D, d quy định; alen D quy định hoa đỏ
trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng. Cho cây quả dẹt, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu
được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 6 cây quả dẹt, hoa đỏ : 5 cây quả tròn, hoa đỏ : 3 cây
quả dẹt, hoa trắng : 1 cây quả tròn, hoa trắng : 1 cây quả dài, hoa đỏ. Biết rằng không xảy ra
đột biến và không có hoán vị gen. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

Ad
Bb.
aD
II. Lấy ngẫu nhiên 1 cây quả tròn, hoa đỏ ở F1, xác suất thu được cây thuần chủng là 20%.
III. Lấy một cây quả quả tròn, hoa đỏ cho tự thụ phấn thì có thể thu được đời con có số cây
quả tròn, hoa đỏ chiếm 50%.
IV. Cho P lai phân tích thì đời con có 4 loại kiểu hình với tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1.
A. 1.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 118: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định
thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen D quy
định quả tròn trội hoàn toàn so với alen d quy định quả dài. Cho cây thân cao, hoa đỏ, quả
tròn (P) tự thụ phấn, thu được F1 có tỉ lệ: 6 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn : 3 cây thân cao, hoa
đỏ, quả dài : 3 cây thân thấp, hoa đỏ, quả tròn : 2 cây thân cao, hoa trắng, quả tròn : 1 cây thân
cao, hoa trắng, quả dài : 1 cây thân thấp, hoa trắng, quả tròn. Biết không xảy ra đột biến. Theo
lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Cây P có thể có kiểu gen là

Ab
Dd.
aB
II. F1 có tối đa 21 kiểu gen.
III. Cho cây P lai phân tích thì có thể sẽ thu được đời con có kiểu hình thân cao, hoa trắng,
quả dài chiếm tỉ lệ 25%.
IV. Nếu F1 chỉ có 9 kiểu gen thì khi lấy ngẫu nhiên 1 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn ở F 1. Xác
suất thu được cây dị hợp về cả 3 cặp gen là 2/3.
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
Câu 119: Một quần thể tự thụ phấn, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen
a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa
trắng. Thế hệ xuất phát (P) của quần thể này có thành phần kiểu gen là
0, 2AABb : 0, 2AaBb : 0, 2Aabb : 0, 4aabb. Cho rằng quần thể không chịu tác động của các
nhân tố tiến hóa khác. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. F2 có tối đa 9 loại kiểu gen.
II. Tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử giảm dần qua các thế hệ.
III. Trong tổng số cây thân cao, hoa đỏ ở F2, có 4/65 số cây có kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen.
IV. Ở F3, số cây có kiểu gen dị hợp tử về 1 trong 2 cặp gen chiếm tỉ lệ 3/64.
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
I. Cây P có kiểu gen

19


Moon.vn
Học để khẳng định mình

Câu 120: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền hai bệnh ở người là bệnh P và bệnh M.
Alen A quy định không bị bệnh P trội hoàn toàn so với alen a quy định bệnh P; alen B quy
định không bị bệnh M trội hoàn toàn so với alen b quy định bệnh M. Các gen này nằm ở vùng
không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X.

Ghi chú:
1

4

3

2

6

5

7

Không bị bệnh
Bị bệnh M

8

Bị bệnh P
9

Dựa vào phả hệ này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Người số 3 dị hợp về bệnh P.
II. Người số 5 có kiểu gen dị hợp về cả hai cặp gen.
III. Có thể biết được kiểu gen của 6 người trong số 9 người nói trên.
IV. Nếu cặp vợ chồng số 5, 6 sinh đứa con thứ 2 bị cả 2 bệnh thì người số 5 có hoán vị gen.
A. 1.

B. 3.

C. 2.
-----HẾT-----

20

D. 4.






 Hướng dẫn giải chi tiết:
Câu 81. Đáp án B.
Có thể sử dụng dung dịch Ca(OH)2 để phát hiện quá trình hô hấp ở thực vật thải ra khí CO2.
Nguyên nhân là vì khí CO2 sẽ phản ứng với nước vôi trong (dung dịch Ca(OH)2) để tạo ra
muối CaCO3 làm đục nước vôi trong.
Câu 82. Đáp án A.
Côn trùng trao đổi khí với môi trường thông qua hệ thống ống khí.
Trong các loài động vật trên, chỉ có châu chấu thuộc côn trùng.
Câu 83. Đáp án D.
Axit amin là đơn phân cấu tạo của Prôtêin.
Nuclêôtit là đơn phân cấu tạo nên các phân tử ADN, ARN (mARN, tARN, rARN).
Câu 84. Đáp án B.
+ Trong quá trình dịch mã, mARN được sử dụng làm khuôn cho quá trình dịch mã.
+ ADN không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã, nó chỉ làm khuôn để tổng hợp nên
mARN, chính mARN mới tham gia trực tiếp cho quá trình dịch mã.
+ tARN mang các bộ ba đối mã đến khớp với bộ ba mã sao trên mARN theo đúng nguyên
tắc bổ sung.
+ rARN là thành phần cấu trúc của riboxom tham gia vào dịch mã.
Câu 85. Đáp án D.
Theo nguyên tắc bổ sung, ta có: %A + %G = 50% → %G = 50% – %A = 40%.
Câu 86. Đáp án D.
Vì cơ thể aaBB là cơ thể thuần chủng. Do đo, khi giảm phân chỉ cho 1 loại giao tử là aB nên
giao tử này chiếm 100%.
21


Moon.vn
Học để khẳng định mình

Câu 87. Đáp án A.
Trong các kiểu gen trên, chỉ có aabbdd là đồng hợp tử về tất cả các cặp gen.
 B sai vì B dị hợp tử cặp Aa.
 C sai vì C dị hợp tử cặp Bb.
 D sai vì D dị hợp tử cặp Dd.
Câu 88. Đáp án B.
Trong các phép lai trên, chỉ có phép lai B cho đời con có 1 loại kiểu gen Aa
 Phép lai A cho đời con có 2 kiểu gen AA, Aa.
 Phép lai C cho đời con có 3 kiểu gen AA, Aa, aa.
 Phép lai D cho đời con có 2 kiểu gen Aa, aa.
Câu 89. Đáp án B.
Trong các phép lai trên, chỉ có phép lai B cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1Aa : 1aa.
 Phép lai A cho đời con 100%AA.
 Phép lai C cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1AA : 2Aa : 1aa.
 Phép lai D cho đời con 100%Aa.
Câu 90. Đáp án A.
 Phép lai A cho đời con có 2 loại kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 đỏ : 1 trắng.
 Phép lai B, D cho đời con chỉ có 1 loại kiểu hình hoa đỏ.
 Phép lai C cho đời con chỉ có 1 loại kiểu hình hoa trắng.
Câu 91. Đáp án A
Tần số alen A = 0,4 → Tần số alen a = 1 – 0,4 = 0,6.
Quần thể cân bằng nên theo lí thuyết, tần số kiểu gen aa của quần thể là: 0,6 2 = 0,36.
Câu 92. Đáp án B.
Từ một cây hoa quý hiếm, bằng phương pháp nuôi cấy mô người ta có thể nhanh chóng tạo ra
nhiều cây có kiểu gen giống nhau và giống với cây hoa ban đầu. Nguyên nhân là vì quá trình
nuôi cấy mô là hình thức sinh sản vô tính, cây con có kiểu gen giống nhau và giống với kiểu
gen của cây mẹ.
Câu 93. Đáp án A.
Trong các nhân tố trên, chỉ có giao phối không ngẫu nhiên mới là nhân tố làm thay đổi tần số
kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể.
Các nhân tố: Đột biến, chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên đều là những nhân tố vừa làm
thay đổi tần số alen, vừa làm biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
Câu 94. Đáp án C.
Câu 95. Đáp án B.
Nếu hai loài cá có ổ sinh thái trùng nhau thì giữa chúng thường xảy ra mối quan hệ cạnh tranh
với nhau.
22






Moon.vn
Học để khẳng định mình

Câu 96. Đáp án C.
Sinh vật tiêu thụ bậc 2 là những sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3. Trong chuối thức ăn nói
trên, nhái thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3 nên nhái thuộc sinh vật tiêu thụ bậc 2.
Câu 97. Đáp án A
A sai vì trong giới hạn từ điểm bù ánh sáng đến điểm bão hoà ánh sáng cường độ quang hợp tỉ
lệ thuận với cường độ ánh sáng, còn khi tới điểm bù ánh sáng thì cường độ ánh sáng tăng
nhưng cường độ quang hợp không tăng.
Câu 98. Đáp án B.
C sai. Vì khi tâm thất phải co, máu từ tâm thất phải được đẩy vào động mạch phổi. Khi tâm
thất trái co, máu từ tâm thất trái được đẩy vào động mạch chủ.
Câu 99. Đáp án B.
Vì đột biến đa bội làm tăng số lượng bản sao của gen trong tế bào nhưng không làm tăng số
loại alen.
 A sai. Vì làm tăng số lượng alen trong tế bào.
 C, D sai. Vì không làm thay đổi số lượng gen trong tế bào.
Câu 100. Đáp án D
 D sai. Vì thể đột biến là những cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.
 A đúng. Vì đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit có thể không làm thay đổi tỉ lệ

A  T / G  X của gen trong trường hợp thay thế cặp A-T bằng cặp T-A hoặc chính

nó, thay thế cặp G-X bằng cặp X-G hoặc chính nó.
 B đúng. Đột biến điểm có thể có hại, có lợi, hoặc trung tính với thể đột biến.
 C đúng. Đột biến gen có thể làm tăng hoặc giảm số lượng liên kết hiđro của gen.
Ví dụ: Đột biến mất 1 cặp A-T làm giảm 2 liên kết hiđro của gen.
Câu 101. Đáp án C.
Nếu kiểu gen của P là

AB AB
thì F1 có tối đa 4 loại kiểu gen.

ab ab

Câu 102: Đáp án A.
 B sai. Vì CLTN tác động trực tiếp lên kiểu hình từ đó làm biến đổi tần số alen và thành
phần kiểu gen của quần thể.
 C sai. Vì CLTN có thể diễn ra ngay cả khi điều kiện môi trường không thay đổi.
 D sai. Vì chọn lọc tự nhiên chỉ có vai trò sàng lọc và giữ lại những kiểu gen quy định
kiểu hình thích nghi chứ không tạo ra kiểu gen mới quy định kiểu hình thích nghi với
môi trường.
Câu 103. Đáp án C.
 A sai. Vì kích thước của những quần thể khác nhau là khác nhau.
 B sai. Vì kích thước quần thể còn phụ thuộc cả vào sự di cư và nhập cư của quần thể.
 D sai. Vì nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, thì mức độ sinh sản của
quần thể sẽ giảm.
23


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×