Tải bản đầy đủ

Chuyên đề lý thuyết và bài tập phi kim và hợp chất

Khóa học LTðH môn Hóa học – Thầy Ngọc

Lý thuyết và bài tập về cacbon và hợp chất

LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP VỀ CACBON VÀ HỢP CHẤT
TÀI LIỆU BÀI GIẢNG
(Tài liệu dùng chung cho bài 9, 10, 11)
I. KHÁI QUÁT VỀ CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM IVA
1. Giới thiệu các nguyên tố nhóm IVA
Cacbon
Silic
Số hiệu nguyên tử
6
14
Nguyên tử khối
12,01
28,09
Cấu hình electron lớp ngoài cùng
2s22p2
3s23p2
Bán kính nguyên tử (nm)

0,077
0,117
ðộ âm ñiện
2,55
1,90
Năng lượng ion hoá thứ nhất (kJ/mol)
1086
786
2. ðặc ñiểm
a. Cấu hình electron của nguyên tử
- Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử (ns2 np2) có 4 electron :

Gecmani
32
72,64
4s24p2
0,122
2,01
762

Thiếc
50
118,69
5s25p2
0,140
1,96
709

Chì
82
207,20
6s26p2
0,146
2,33
716

np2
ns2
- Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của các nguyên tố nhóm cacbon có hai electron ñộc thân, do ñó trong các
hợp chất chúng có thể tạo thành hai liên kết cộng hoá trị.


- Khi ñược kích thích, một electron trong cặp electron của phân lớp ns có thể chuyển sang obitan p còn
trống của phân lớp np.
np3
ns1
np3
ns2
Do ñó, nguyên tử của các nguyên tố nhóm cacbon có thể có 4 electron ñộc thân → trong các hợp chất
chúng có thể tạo thành 4 liên kết cộng hoá trị.
- Trong các hợp chất các nguyên tố có thể có các số oxi hoá +4, +2, -4 tuỳ thuộc vào ñộ âm ñiện của
các nguyên tố liên kết với chúng.
b. Sự biến thiên tính chất
- Từ cacbon ñến chì nên tính phi kim giảm dần, tính kim loại tăng dần vì ñộ âm ñiện tăng dần và bán kính
nguyên tử tăng dần.
- Các hợp chất
+ Hợp chất với hiñro: có dạng AH4 như CH4 ; SiH4.... ðộ bền nhiệt của các hiñrua giảm nhanh từ CH4 ñến
PbH4.
+ Các oxit cao nhất: có dạng AO2 như CO2 và SiO2 là các oxit axit còn các oxit GeO2, PbO2, SnO2 là các
hợp chất lưỡng tính.
+ Các hiñroxit: H2CO3 (axit yếu), H2SiO3 (axit rất yếu), Ge(OH)2, Sn(OH)2 và Pb(OH)2 của chúng là các
hợp chất lưỡng tính.
+ Sự biến thiên của các hợp chất từ cacbon ñến chì là tính axit giảm dần, tính bazơ tăng dần.
II. CACBON VÀ HỢP CHẤT CỦA CACBON
A. CACBON
1. Các dạng thù hình - Tính chất vật lí
a. Kim cương
- Là chất tinh thể không màu, trong suốt, không dẫn ñiện, dẫn nhiệt kém, có khối lượng riêng là 3,51
g/cm3.
- Tinh thể kim cương thuộc loại tinh thể nguyên tử ñiển hình, nên kim cương là chất cứng nhất trong tất cả
các chất.
b. Than chì
- Là tinh thể màu xám ñen, có ánh kim, dẫn ñiện tốt nhưng kém kim loại.
- Tinh thể than chì có cấu trúc lớp. Các lớp liên kết với nhau bằng lực Van-ñe-van yếu, nên các lớp dễ tách
khỏi nhau. Khi vạch than chì trên giấy, nó ñể lại vạch ñen gồm nhiều lớp tinh thể than chì.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 1 -


Khóa học LTðH môn Hóa học – Thầy Ngọc

Lý thuyết và bài tập về cacbon và hợp chất

c.Fuleren
Gồm các phân tử C60, C70, … có cấu trúc hình cầu rỗng ñược phát hiện năm 1985.
d. Cacbon vô ñịnh hình
- Than ñiều chế nhân tạo như than cốc, than gỗ, than xương, than muội ñược gọi chung là cacbon vô
ñịnh hình.
- Than gỗ, than xương có cấu tạo xốp, nên chúng có khả năng hấp phụ mạnh các chất khí và chất tan
trong dung dịch.
2. Tính chất hoá học
Trong ba dạng thù hình kể trên của cacbon, cacbon vô ñịnh hình hoạt ñộng hơn cả về mặt hoá học. Tuy
nhiên, ở nhiệt ñộ thường cacbon khá trơ, còn khi ñun nóng nó phản ứng ñược với nhiều chất.
Trong các phản ứng cacbon thể hiện tính khử và tính oxi hoá. Tuy nhiên, tính khử vẫn là tính chất chủ yếu
của cacbon.
a. Tính khử
- Tác dụng với các phi kim (trừ halogen), ñiển hình là tác dụng với oxi: khi ñốt cacbon trong không khí,
phản ứng tỏa nhiều nhiệt:
0

+4

t0

C + O2 → C O2
Ở nhiệt ñộ cao, cacbon lại khử ñược CO2 theo phản ứng:
0

+4

+2

t0

C + C O2 → 2CO
Do ñó sản phẩm khi ñốt cacbon trong không khí, ngoài khí CO2 còn có một ít khí CO.
- Tác dụng với hợp chất: ở nhiệt ñộ cao, cacbon có thể khử ñược oxit kim loại sau Al,
nhiều chất oxi hóa khác như HNO3, KClO3, H2SO4 ñặc, …

phản ứng với

+2

0

Fe2 O3 + 3 C → 2Fe + 3CO
+2

0

C + 4HNO3 (®Æc) → CO 2 + 4NO2 + 2H 2O
b. Tính oxi hoá
- Tác dụng với hiñro
−4

0

C + 2H 2 → C H 4
- Tác dụng với kim loại
Thí dụ :
o

−4

4Al + 3C → Al 4 C 3
Nhôm cacbua
3. Ứng dụng
- Kim cương ñược sử dụng làm ñồ trang sức. Trong kĩ thuật, kim cương ñược dùng ñể chế tạo mũi khoan,
dao cắt thuỷ tinh và bột mài.
- Than chì ñược dùng làm ñiện cực; làm nồi, chén ñể nấu chảy các hợp kim chịu nhiệt; chế tạo chất bôi
trơn; làm bút chì ñen.
- Than cốc ñược dùng làm chất khử trong luyện kim ñể luyện kim loại từ quặng.
- Than gỗ ñược dùng ñể chế thuốc nổ ñen, thuốc pháo, chất hấp phụ. Loại than gỗ có khả năng hấp phụ
mạnh ñược gọi là than hoạt tính. Than hoạt tính ñược dùng nhiều trong mặt nạ phòng ñộc, trong công
nghiệp hoá chất và trong y học.
- Than muội ñược dùng làm chất ñộn khi lưu hoá cao su, ñể sản xuất mực in, xi ñánh giầy,...
4. Trạng thái tự nhiên. ðiều chế
a. Trạng thái tự nhiên
- Trong tự nhiên kim cương và than chì là cacbon tự do gần như tinh khiết.
- Ngoài ra, cacbon còn có trong các khoáng vật như canxit (ñá vôi, ñá phấn, ñá hoa, chúng ñều chứa CaCO3),
magiezit (MgCO3), ñolomit (CaCO3 . MgCO3), ... và là thành phần chính của các loại than mỏ (than antraxit,
than mỡ, than nâu, than bùn, ..., chúng khác nhau về tuổi ñịa chất và hàm lượng cacbon).
- Dầu mỏ, khí ñốt thiên nhiên là hỗn hợp của các chất khác nhau chứa cacbon, chủ yếu là hiñrocacbon. Các
cơ thể thực vật và ñộng vật chứa nhiều chất, chủ yếu do cacbon tạo thành.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 2 -


Khóa học LTðH môn Hóa học – Thầy Ngọc

Lý thuyết và bài tập về cacbon và hợp chất

b. ðiều chế
0
+ Kim cương nhân tạo: nung than chì ở 3000 C dưới áp suất 70 - 100 nghìn atmotphe trong thời gian
dài.
0
+ Than chì nhân tạo: nung than cốc ở 2500 - 3000 C trong lò ñiện, không có không khí.
0
+ Than cốc: nung than mỡ ở 1000 - 1250 C trong lò ñiện, không có không khí.
+ Than gỗ: ñốt cháy gỗ trong ñiều kiện thiếu không khí.
to

Than muội: nhiệt phân metan có chất xúc tác : CH 4 → C + 2H2
+ Than mỏ ñược khai thác trực tiếp từ các vỉa than nằm ở ñộ sâu khác nhau dưới mặt ñất.
B. CÁC HỢP CHẤT CỦA CACBON
1. Cacbon monooxit: CO
a. Công thức phân tử - Công thức cấu tạo
- Công thức phân tử: CO (cacbon có số oxi hóa là +2)
- Công thức cấu tạo: C
O
b. Tính chất vật lí
- Là chất khí không màu, không mùi, hơi nhẹ hơn không khi, ít tan trong nước.
- Hoá lỏng -191,50C, hoá rắn ở - 205,20C.
- Rất bền với nhiệt .
- Rất ñộc.
c. Tính chất hoá học
Trong phân tử CO có liên kết ba giống N2 nên CO rất kém hoạt ñộng ở ñiều kiện thường, nó chỉ trở nên
hoạt ñộng hơn khi ñun nóng.
- Theo phản ứng trao ñổi: CO là oxit không tạo muối (không thể hiện tính chất hoá học).
- Theo phản ứng oxi hoá khử: CO là chất khử mạnh: Tác dụng với các chất oxi hoá.
Thí dụ:
+ Tác dụng với O2: CO cháy ñược trong không khí tạo thành CO2, cho ngọn lửa màu lam nhạt và tỏa nhiều
nhiệt. Vì vậy, CO ñược dùng làm nhiên liệu khí.
2CO (k) + O2 (k) → 2CO2 (k).
+ Tác dụng với Cl2: Khi có than hoạt tính làm xúc tác, COkết hợp với Clo theo phản ứng:
xt
CO + Cl2 
→ COCl2 ( photgen)
+ Tác dụng với oxit kim loại sau nhôm
+

to

→ Cu + CO2.
CO + CuO 
d. ðiều chế
- Trong công nghiệp
+ Cách 1: Cho hơi nước ñi qua than nóng ñỏ:
10500 C

→ CO + H2.
C + H2O ←

Hỗn hợp khí tạo thành là khí than ướt chứa 44% CO, 45% H2, 5% H2O, 6% N2.
+ Cách 2: Thổi không khí qua than nung ñỏ trong lò ga.
C + O2 → CO2.
CO2 + C → 2CO.
Hỗn hợp khí thu ñược là khí lò ga (khí than khô) chứa trung bình 25% CO, 70% N2, 4% CO2, 1% các khí
khác.
Khí than ướt, khí lò gas ñều ñược dùng làm nhiên liệu khí.
- Trong phòng thí nghiệm: Cho H2SO4 ñặc vào axit fomic và ñun nóng:
H2 SO4 (®Æc)
HCOOH →
CO + H2O.
2. Cacbon ñioxit
a. Công thức phân tử - Công thức cấu tạo
- Công thức phân tử: CO2
- Công thức cấu tạo: O = C = O
Các liên kết C – O trong phân tử CO2 là liên kết cộng hóa trị có cực nhưng do có cấu tạo thẳng nên CO2 là
phân tử không có cực.
b. Tính chất vật lí
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 3 -


Khóa học LTðH môn Hóa học – Thầy Ngọc

Lý thuyết và bài tập về cacbon và hợp chất

- CO2 là chất khí không màu, nặng gấp 1,5 lần không khí, tan không nhiều trong nước : ở ñiều kiện thường
1 lít nước hoà tan 1 lít khí CO2.
- Ở nhiệt ñộ thường khi ñược nén dưới áp suất 60 atm, khí CO2 sẽ hoá lỏng. Khi làm lạnh ñột ngột ở 760C, khí CO2 hoá thành khối rắn, trắng, gọi là "nước ñá khô". Nước ñá khô không nóng chảy mà thăng
hoa, nên ñược dùng ñể tạo môi trường lạnh và khô, rất tiện lợi cho việc bảo quản thực phẩm.
c. Tính chất hoá học
- Theo phản ứng trao ñổi:
Mang tính chất của oxit axit: Tác dụng với oxit bazơ hoặc bazơ và tan trong nước thành dung dịch axit
cacbonic.
Thí dụ:

→ H2CO3
CO2 + H2O ←

- Theo phản ứng oxi hoá khử: có tính oxi hoá yếu.
Ví dụ:
to

→ 2CO
CO2 + C 
Khí CO2 không cháy và không duy trì sự cháy của nhiều chất nên người ta dùng nó ñể dập tắt các ñám
cháy. Tuy nhiên, kim loại có tính khử mạnh, thí dụ Mg, Al ...có thể cháy ñược trong khí CO2:
+4

0

+2

0

CO2 + 2Mg → 2MgO + C
Do ñó, không dùng CO2 ñể dập tắt các ñám cháy Mg , Al.
*ðặc biệt: Tác dụng với NH3 tạo thành ure
to

→ (NH2)2CO + H2O
CO2 + 2NH3 
d. ðiều chế
- Trong phòng thí nghiệm, khí CO2 ñược ñiều chế bằng cách cho dung dịch axit clohiñric tác dụng với ñá
vôi:
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O
- Trong công nghiệp, khí CO2 ñược sản xuất bằng cách ñốt cháy hoàn toàn than hoặc dầu mỏ, khí thiên
nhiên trong oxi hay không khí. Khí CO2 cũng là sản phẩm phụ của quá trình nung vôi, lên men rượu từ
glucozơ.
3. Axit cacbonic H2CO3
Axit cacbonic là axit rất yếu và kém bền, chỉ tồn tại trong dung dịch loãng, dễ bị phân huỷ thành CO2 và
H2O.
Trong dung dịch, axit cacbonic phân li theo 2 nấc với các hằng số phân li axit ở 250C như sau:
H2CO3
HCO-3 + H+ K = 4,5.10-7
HCO-3

CO 32- + H+ K = 4,8.10-11

Axit cacbonic tạo ra hai muối: muối cacbonat chứa ion CO 32- , ví dụ Na2CO3, CaCO3, (NH4)2CO3, … và
muối hiñrocacbonat chứa ion HCO -3 , ví dụ NaHCO3, Ca(HCO3)2, NH4HCO3, …
4. Muối cacbonat
a. Tính chất vật lý
- ðều là chất rắn.
- Tính tan: Các muối cacbonat trung hoà của kim loại kiềm (trừ Li2CO3), amoni, các muối hiñro cacbonat
(trừ NaHCO3 hơi ít tan) ñều tan.
- Các muối cacbonat trung hoà của các kim loại khác không tan hoặc ít tan trong nước.
b. Tính chất hoá học
Với các dung dịch muối: Mang ñủ các tính chất của muối tan.
- Tác dụng với dung dịch axit: giải phóng khí CO2
Thí dụ:
NaHCO3 + HCl 
→ NaCl + CO2↑ + H2O
+
→ CO2↑ + H2O
HCO3 + H 
Na2CO3

+ 2HCl 
→ 2NaCl + CO2↑ + H2O

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 4 -


Khóa học LTðH môn Hóa học – Thầy Ngọc

Lý thuyết và bài tập về cacbon và hợp chất

→ CO2↑ + H2O
CO 32- + 2H+ 
- Tác dụng với dung dịch kiềm: các muối hiñrocacbonat dễ tác dụng với dung dịch kiềm.
Thí dụ:

NaHCO3 + NaOH 
→ Na2CO3 + H2O
HCO3 + OH 
→ CO32 − + H2O
- Phản ứng nhiệt phân của các muối ở dạng khan
+ Các muối cacbonat trung hoà tan (của kim loại kiềm) bền với nhiệt, không bị phân huỷ.
+ Các muối cacbonat của kim loại khác, muối hiñrocacbonat, ñều bị phân huỷ.
ðặc biệt muối HCO -3 rất dễ bị nhiệt phân tích ngay khi chỉ ñun nóng dung dịch
Thí dụ:
to

MgCO3 
→ MgO + CO2
to

→ Na2CO3 + CO2 + H2O
2NaHCO3 
to

→ CaCO3 + CO2 + H2O
Ca(HCO3)2 
c. Ứng dụng của một số muối cacbonat
- Canxi cacbonat (CaCO3) tinh khiết là chất bột nhẹ, màu trắng, ñược dùng làm chất ñộn trong cao su và
một số ngành công nghiệp.
- Natri cacbonat khan (Na2CO3, còn gọi là soña khan) là chất bột màu trắng, tan nhiều trong nước. Khi kết tinh
từ dung dịch nó tách ra ở dạng tinh thể Na2CO3.10H2O. Soña ñược dùng trong công nghiệp thuỷ tinh, ñồ gốm,
bột giặt,...
- Natri hiñrocacbonat (NaHCO3) là chất tinh thể màu trắng, hơi ít tan trong nước, ñược dùng trong công
nghiệp thực phẩm. Trong y học, natri hiñrocacbonat ñược dùng làm thuốc ñể chữa bệnh ñau dạ dày (thuốc
muối nabica).

Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc
Nguồn:

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

Hocmai.vn

- Trang | 5 -


Khóa học LTðH môn Hóa học – Thầy Ngọc

Lý thuyết và bài tập về cacbon và hợp chất

LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP VỀ CACBON VÀ HỢP CHẤT
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
(Tài liệu dùng chung cho bài 9, 10, 11)
Dạng 1: Lý thuyết chung về nhóm Cacbon – Silic
Câu 1: Trong nhóm IVA ñi từ cacbon ñến chì thì
A. khả năng nhận electron ñể ñạt cấu hình khí hiếm tăng dần.
B. khả năng nhận electron ñể ñạt cấu hình khí hiếm giảm dần.
C. tính phi kim tăng dần, tính kim loại giảm dần.
D. khả năng nhận electron ñể ñạt cấu hình khí hiếm tăng từ C ñến Si, sau ñó giảm dần.
Câu 2: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm cacbon là
B. (n-1)d10ns0np4.
C. ns1np3.
D. ns2np2.
A. (n-1)d10ns1np3.
Câu 3: Một nguyên tố X tạo ñược các hợp chất bền sau: XH4, XCl4, XO2 và Na2XO3. Trong bảng tuần
hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc cùng nhóm với
A. xenon.
B. nitơ.
C. oxi.
D. silic.
Câu 4: ðơn chất của nguyên tố nào dưới ñây trong nhóm cacbon nào là kim loại?
A. C và Si.
B. Si và Ge.
C. Si và Sn.
D. Sn và Pb.
Câu 5: Cấu hình electron nguyên tử nào dưới ñây là ở trạng thái cơ bản?
A. 1s22s22p63s23p63d104s24p2
B. 1s22s22p63s23p64s24p2
2 2 6 1
3
D. 1s22s12p3
C. 1s 2s 2p 3s 3p
Dạng 2: Lý thuyết chung về Cacbon
Câu 1: Than chì và kim cương ñược biết là 2 dạng thù hình của nhau. Hai mẫu này có thể
A. tạo các hợp chất khác nhau khi ñốt cháy trong không khí.
B. có cùng số hiệu nguyên tử nhưng khác số nơtron.
C. có nhiệt ñộ bốc cháy khác nhau.
D. tạo muối clorua có màu khác nhau.
Câu 2: ðiều khẳng ñịnh nào sau ñây là ñúng?
A. Tinh thể kim cương thuộc loại tinh thể ion ñiển hình.
B. Tinh thể kim cương thuộc loại tinh thể nguyên tử ñiển hình.
C. Tinh thể kim cương thuộc loại tinh thể kim loại ñiển hình.
D. Tinh thể kim cương thuộc loại tinh thể phân tử ñiển hình.
Câu 3: Sắp xếp các chất sau: C, CO, CO2, CH4, C2H6, CH3OH, HCOOH, CH3Cl, CH2Cl2 theo chiều tăng
dần số oxi hoá của C
A. C < CO < CO2 < CH4 < C2H6 < CHCl3 < HCOOH < CH3Cl < CH2Cl2.
B. CH4 < C2H6 < CH3Cl < C < CO < CO2 < CHCl3 < HCOOH < CH2Cl2.
C. CH4 < C2H6 < CH3Cl < C < CO < CHCl3 < CH2Cl2 < HCOOH < CO2.
D. CH4 < C2H6 < CH3Cl < CH2Cl2 = C < CHCl3 < CO < HCOOH < CO2.
Câu 4: Trong số các phản ứng hoá học sau:
(1) SiO2 + 2C → Si + 2CO
(2) C + 2H2 → CH4
(3) CO2 + C → 2CO
(4) Fe2O3 + 3C → 2Fe + 3CO
(6) C + H2O → CO + H2
(5) Ca + 2C → CaC2
(7) 4Al + 3C → Al4C3
Nhóm các phản ứng trong ñó cacbon thể hiện tính khử là
A. (1); (2); (3); (6). B. (4); (5); (6); (7). C. (1); (3); (5); (7). D. (1); (3); (4); (6).
Câu 5: Cho các phương trình hoá học sau:
0

0

t
a) C + O2 
→ CO2

t
b) 3C + 4Al 
→ Al4C3

0

t
c) C + 2CuO 
→ Cu + CO2

0

t , xt
d) C + 2H 2 
→ CH 4

0

t
e) C + 4HNO3 ( ñÆc ) 
→ CO2 + 4 NO2 + 2H 2 O
0

t
f) C + CO 2 
→ 2CO

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 1 -


Khóa học LTðH môn Hóa học – Thầy Ngọc

Lý thuyết và bài tập về cacbon và hợp chất

Các phản ứng hoá học trong ñó cacbon thể hiện tính oxi hoá là
A. a, c, e.
B. b, d, f.
C. a, b, c.
D. b, d.
Câu 6: Cacbon có khả năng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau ñây?
A. CuO, Ag2O, PbO2, Al2O3, K2O.
B. Fe2O3, HNO3 ñặc, H2SO4 ñặc, PbO, KOH.
C. CuO, Fe3O4, HNO3 ñặc, H2SO4 ñặc, SnO.
D. Al2O3, FeO, CuO, NiO, HCl ñặc, K2SO4.
Câu 7: Cacbon có khả năng phản ứng với tất cả các chất trong dãy các chất nào sau ñây?
A. CO2, Fe2O3, Na2O, CuO, HNO3 ñặc, H2SO4 ñặc.
B. CO2, Fe2O3, Na, CuO, HNO3 ñặc, H2SO4 ñặc, H2.
C. CaO, H2O, CO2, Fe2O3, Na2O, CuO, HNO3 ñặc, H2SO4 ñặc.
D. PbO, CO2, Fe2O3, Na2O, CuO, Al2O3, H2, HCl ñặc.
Câu 8: Trong mặt nạ phòng ñộc, người ta dựa vào khả năng hấp phụ cao của vật liệu. Trong các dạng tồn
tại của cacbon, dạng ñược sử dụng chế tạo mặt nạ phòng ñộc là
A. than ñá.
B. kim cương.
C. than chì.
D. than hoạt tính.
Dạng 3: Lý thuyết và bài tập về CO
Câu 1: Tại sao phân tử CO lại khá bền nhiệt?
A. Do phân tử có liên kết ba bền vững
B. Do CO là oxit không tạo muối.
C. Do M CO = M N = 28 , CO giống nitơ rất bền nhiệt.
D. Do phân tử CO không phân cực.
Câu 2: Khí CO là chất ñộc có thể gây tử vong cho người và ñộng vật. ðể phòng bị nhiễm ñộc khí CO,
người ta thường dùng mặt nạ chứa chất hấp phụ là
B. bột than hoạt tính.
A. bột MnO2 và CuO.
C. bột ZnO và CuO.
D. CaO và CaCl2.
Câu 3: Photgen ñược dùng làm chất clo hoá rất tốt cho phản ứng tổng hợp hữu cơ, ñược ñiều chế theo
phương trình:
CO( k ) + Cl 2( k ) ⇌ COCl 2( k ) ∆ H = -111,3 kJ
2

ðể tăng hiệu suất phản ứng cần
A. tăng áp suất, tăng nhiệt ñộ.
C. giảm áp suất, tăng nhiệt ñộ.
Câu 4: Cho các phản ứng hoá học sau:
t0

B. tăng áp suất, giảm nhiệt ñộ.
D. giảm áp suất, giảm nhiệt ñộ.
t0

2CO + O2 → 2CO2 + Q và CO + CuO → CO2 + Cu
Trong các phản ứng trên, cacbon oxit ñóng vai trò
A. là chất oxi hoá.
B. không là chất oxi hoá và chất khử.
C. là chất oxi hoá và chất khử.
D. là chất khử.
Câu 5: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng có khả năng xảy ra là
A. CO + Na2O → 2Na + CO2.
B. CO + MgO → Mg + CO2.
D. CO + K2CO3 + 2H2O → 2KHCO3 + H2.
C. 3CO + Fe2O3 → 2Fe + 3CO2.
Câu 6: Khí CO có tính khử mạnh, ở nhiệt ñộ cao nó có thể khử tất cả các oxit kim loại trong dãy gồm các
chất
A. CuO, Ag2O, PbO2, Al2O3.
B. Fe2O3, CuO, SnO, PbO.
D. Al2O3, FeO, CuO, NiO.
C. CuO, Fe3O4, Na2O, ZnO.
Câu 7: Khí CO có thể khử tất cả các oxit trong dãy nào sau ñây ở nhiệt ñộ cao?
A. CuO, Ag2O, Al2O3, Fe2O3, CaO.
B. CuO, Ag2O, Pb2O3, Fe3O4, CdO.
D. CuO, Ag2O, Pb2O3, Fe3O4, SrO.
C. PbO, Ag2O, Al2O3, ZnO, Na2O.
Câu 8: Thổi một luồng khí CO dư qua hỗn hợp gồm Al2O3, CuO, FeO nung nóng ñến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu ñược chất rắn A. Chất rắn A gồm
C. Cu, Al, FeO.
D. CuO, Al, Fe.
A. Cu, Al, Fe.
B. Al2O3, Cu, Fe.
Câu 9: Khử hoàn toàn 14 gam hỗn hợp X gồm CuO và một oxit sắt bằng CO thu ñược 10,32 gam hỗn hợp
Y gồm 2 kim loại. Thể tích CO (ñktc) ñã dùng cho quá trình trên là
A. 51,52 lít.
B. 5,152 lít.
C. 10,304 lít.
D. 1.0304 lít.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 2 -


Khóa học LTðH môn Hóa học – Thầy Ngọc

Lý thuyết và bài tập về cacbon và hợp chất

Câu 10: Thổi từ từ V lít hỗn hợp CO và H2 ñi qua ống sứ nung nóng ñựng hỗn hợp CuO, ZnO, Fe2O3,
Al2O3. Sau phản ứng thu ñược V lít (ñktc) hỗn hợp khí và hơi nặng hơn hỗn hợp khí ban ñầu là 0,64 gam.
Giá trị của V là
A. 0,672.
B. 0,896.
C. 0,448.
D. 0,56.
Câu 11: Cho luồng khí CO dư ñi qua ống sứ chứa 8,46 gam hỗn hợp sắt và 3 oxit của sắt ñun nóng. Khí ñi
ra sau phản ứng ñược hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong dư tạo ra 12 gam kết tủa. Khối lượng chất
rắn thu ñược là
A. 6,54 gam.
B. 4,36 gam.
C. 8,72 gam.
D. 2,18 gam.
Câu 12: Dẫn khí CO dư qua ống sứ ñựng a gam hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe3O4 ñun nóng. Sau một thời
gian thì ngừng phản ứng, thấy khối lượng chất rắn trong ống còn lại là 14,14 gam. Khí thoát ra khỏi ống
sứ ñược hấp thụ hết bằng dung dịch nước vôi trong dư, thu ñược 16 gam kết tủa. Giá trị của a là
A. 17,6 gam.
B. 16,7 gam.
C. 18,82 gam.
D. 12,88 gam.
Câu 13: Khử hoàn toàn m gam hỗn hợp CuO và Fe3O4 bằng CO ở nhiệt ñộ cao thu ñược 20 gam hỗn hợp
rắn và 45 gam kết tủa khi dẫn hỗn hợp sản phẩm khí vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng hỗn hợp ñầu
ñã dùng là
A. 27,2 gam.
B. 65,0 gam.
C. 34,4 gam.
D. 25,4 gam.
Câu 14: Dẫn luồng khí CO qua ống sứ ñựng m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 và CuO nung nóng ñược chất
rắn Y. Khí ñi ra khỏi ống ñược dẫn vào bình ñựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu ñược 40 gam kết tủa. Hòa
tan Y trong dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít H2 bay ra (ñktc). Giá trị của m là
A. 16.
B. 24.
C. 32.
D. 12.
Câu 15: Cho luồng khí CO ñi qua 30 gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, Fe3O4 nung nóng, sau một thời
gian thu ñược 26 gam hỗn hợp chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Cho Z lội chậm qua bình ñựng nước vôi trong
dư thu ñược m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 15.
B. 25.
C. 20.
D. 30.
Câu 16: Dẫn luồng khí CO dư ñi qua 21,8 gam hỗn hợp X gồm Al2O3, FexOy nung nóng, sau khi phản
ứng kết thúc, thu ñược hỗn hợp Y gồm Al2O3, Fe. ðể hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y cần 450 ml dung dịch
HCl 0,2M. Kết thúc phản ứng thấy có 3,36 lít khí (ñktc) thoát ra. Công thức phân tử của sắt là
B. FeO hoặc Fe2O3. C. Fe3O4.
D. FeO.
A. Fe2O3.
Câu 17: Dùng CO ñể khử hoàn toàn 2,88 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 thu ñược 2,24 gam chất rắn.
Mặt khác cùng lượng hỗn hợp trên tác dụng vừa ñủ với 100 ml dung dịch HCl thu ñược 224 ml khí (ñktc).
Nồng ñộ mol/l của dung dịch HCl là
A. 1M.
B. 2M.
C. 1,5M.
D. 0,5M.
Câu 18: Cho hỗn hợp khí CO và H2 ñi qua hỗn hợp bột gồm các oxit Al2O3, ZnO, CuO, Fe2O3, Ag2O
nung nóng. Sau 1 thời gian thu ñược chất rắn khan có khối lượng giảm 4,8 gam so với ban ñầu. Hòa tan
toàn bộ lượng chất rắn này bằng dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra V lít khí NO (duy nhất, ở ñktc). Giá trị
của V là
A. 4,48.
B. 6,72.
C. 5,6.
D. 2,24.
Câu 19: Cho từ từ khí CO ñi qua ống sứ chứa bột CuO nung nóng, khí thoát ra ñược dẫn vào dung dịch
Ca(OH)2 dư. Sau khi phản ứng kết thúc thu ñược chất rắn A trong ống sứ và trong bình chứa Ca(OH)2 có
1,2 gam chất kết tủa. Nếu hoà tan chất rắn A trong ống sứ bằng dung dịch HNO3 nồng ñộ 1M thì hết 100
ml và V ml khí NO (ñktc) duy nhất. Thể tích V của NO thu ñược là
A. 280,0 ml.
B. 268,8 ml.
C. 560,0 ml.
D. 179,2 ml.
Câu 20: ðốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp khí CO, H2 và C2H6 cần 1,25V lít O2 (ño trong cùng ñiều kiện).
Phần trăm thể tích của C2H6 trong hỗn hợp là
A. 25%.
B. 50%.
C. 60%.
D. 75%.
Câu 21: Cho một hỗn hợp CO và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 7,5. Thể tích O2 (ño trong cùng ñiều kiện)
cần lấy ñể ñốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp khí trên là
A. V lít.
B. 1,5V lít.
C. 2V lít.
D. 0,5V lít.
Câu 22: Cho 3,6 gam cacbon vào bình phản ứng có dung tích 11,2 lít chứa ñầy CO2 ở ñiều kiện tiêu
chuẩn (thể tích của cacbon không ñáng kể). Nung nóng bình ñến 550OC, khi ñó trong bình xảy ra cân
bằng:
C ( r ) + CO 2 ( k ) ⇌ 2CO ( k )

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 3 -


Khóa học LTðH môn Hóa học – Thầy Ngọc

Lý thuyết và bài tập về cacbon và hợp chất

Biết hằng số cân bằng Kc của phản ứng là 0,002 ở 550oC, số mol CO2 và CO trong bình phản ứng khi hệ
ñạt cân bằng lần lượt là
A. 0,4498 mol và 0,0502 mol.
B. 0,4694 mol và 0,0306 mol.
–3
C. 0,4955 mol và 4,48.10 mol.
D. 0,4955 mol và 8,96.10–3 mol.
Câu 23: Cho hơi nước ñi qua than nóng ñỏ, giả sử chỉ xảy ra các phản ứng:
t0

C + H2O → CO + H2
t0

C + 2H2O → CO2 + 2H2
Sau khi làm khô hết hơi nước thu ñược hỗn hợp khí Y. Dẫn khí Y qua dung dịch nước vôi trong thấy thể
tích hỗn hợp giảm 25%. Phần trăm thể tích CO, CO2, H2 trong hỗn hợp Y là
A. 25%; 25%; 50%.
B. 12,5%; 25%; 62,5%.
C. 25%; 12,5%; 62,5%.
D. 20%; 20%, 60%.
Dạng 4: Lý thuyết và bài tập về CO2
Câu 1: ðiều khẳng ñịnh nào sau ñây là không ñúng?
A. Khí cacbonic tan ít trong nước tạo thành axit cacbonic là một axit yếu.
B. Khí cacbonic không duy trì sự sống, sự cháy.
C. Khí cacbonic là nguyên nhân chủ yếu gây ra “hiệu ứng nhà kính”.
D. Khí cacbonic là nguyên nhân chủ yếu phá thủng tầng ozon.
Câu 2: Công thức cấu tạo ñúng của CO2 là
A. O – C = O.
B. O → C = O.
C. O ← C= O.
D. O = C = O.
Câu 3: Cacbon có các oxit
A. CO và CO2 ñều là oxit axit.
B. CO2 là oxit axit, CO là oxit trung tính.
D. CO là oxit lưỡng tính, CO2 là oxit axit.
C. CO2 và CO ñều là oxit lưỡng tính.
Câu 4: ðể phân biệt hai khí SO2 và CO2 chứa trong hai bình riêng biệt có thể sử dụng thuốc thử nào sau
ñây?
B. dung dịch nước Br2.
A. dung dịch Ca(OH)2.
C. dung dịch BaCl2.
C. dung dịch H2SO4 ñặc.
Câu 5: Một loại khí O2 có lẫn các khí CO2, Cl2 và SO2. Có thể cho hỗn hợp khí này lội qua dung dịch nào
trong các dung dịch sau ñể thu ñược khí O2 tinh khiết hơn
A. Dung dịch CaCl2.
B. Dung dịch Ca(OH)2.
D. Nước.
C. Dung dịch Ca(NO3)2.
Câu 6: “Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng làm cho Trái ðất nóng dần lên, do các bức xạ bị giữ lại mà
không thoát ra ngoài. Nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính là do sự gia tăng nồng ñộ trong không
khí của
A. O3.
B. O2.
C. CO2.
D. CF4.
Câu 7: Dẫn từ từ 16,8 lít khí CO2 (ño ở ñktc) vào 600 ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Khối lượng kết tủa thu
ñược là
A. 60,0 gam.
B. 75,0 gam.
C. 45,0 gam.
D. 52,5 gam.
Câu 8: Sục từ từ 2,24 lít khí CO2 (ñktc) vào 100 ml dung dịch KOH 2 mol/l, dung dịch thu ñược có
A. pH > 7,0.
B. pH = 7,0.
C. pH = 0.
D. pH < 7,0.
Câu 9: Sục 2,24 lít (ñktc) khí CO2 vào 100 ml dung dịch NaOH 1 mol/lít thu ñược dung dịch A. Kết luận
nào sau ñây là ñúng
A. Dung dịch A tác dụng với dung dịch BaCl2 tạo kết tủa không tan trong axit.
B. Dung dịch A tác dụng với dung dịch BaCl2 tạo kết tủa tan trong axit.
C. Dung dịch A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa không tan trong axit.
D. Dung dịch A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa tan trong axit.
Câu 10: ðốt cháy hoàn toàn 1 gam thép thu ñược 24,64 ml hỗn hợp khí gồm CO2 và SO2. Hỗn hợp khí
này làm mất màu vừa hết 10 ml dung dịch Br2 0,01M. Hàm lượng cacbon trong thép là
A. 4,4%.
B. 1,2%.
C. 1,32%.
D. 4,84%.
Câu 11: Sục V lít khí CO2 (ñktc) vào 100,0 ml dung dịch Ca(OH)2 nồng ñộ 0,5 mol/lít thu ñược 4 gam kết
tủa. Thể tích khí CO2 ñã dùng là
A. 0,896 lít và 1,344 lít.
B. 1,120 lít hoặc 0,896 lít.
C. 0,896 lít hoặc 1,344 lít.
D. 1,120 lít và 0,896 lít.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 4 -


Khóa học LTðH môn Hóa học – Thầy Ngọc

Lý thuyết và bài tập về cacbon và hợp chất

Câu 12: Khi cho 11,2 lít (ñktc) hỗn hợp khí X gồm N2, CO và CO2 ñi qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu
ñược 10 gam kết tủa, sau ñó ñi qua ống sứ chứa CuO dư nung nóng thấy khối lượng chất rắn trong ống sứ
giảm ñi 1,6 gam. Phần trăm thể tích N2, CO và CO2 trong hỗn hợp X lần lượt là
A. 50%; 25%; 25%.
B. 62,5%; 12,5%; 25%.
C. 60%; 20%; 20%.
D. 40%; 30%; 30%.
Câu 13: Cho 11,2 lít (ñktc) hỗn hợp khí X gồm N2, CO và CO2 qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu ñược 15
gam kết tủa, sau ñó ñi qua ống sứ chứa CuO dư nung nóng thấy khối lượng chất rắn trong ống sứ giảm ñi
1,6 gam. Nếu cho 5,6 lít hỗn hợp khí trên ñi qua ống sứ chứa CuO dư nung nóng rồi dẫn sản phẩm khí ñi
qua dung dịch Ca(OH)2 thì lượng kết tủa thu ñược là
A. 12,5 gam.
B. 25,0 gam.
C. 15,0 gam.
D. 7,50 gam.
Dạng 5: Lý thuyết và bài tập về axit cacbonic và muối cacbonat
Câu 1: Dãy gồm các chất ñều bị nhiệt phân huỷ giải phóng khí cacbonic và oxit bazơ là
A. Na2CO3, MgCO3, Ca(HCO3)2, BaCO3.
B. NaHCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, KHCO3.
C. CaCO3, MgCO3, BaCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
D. NaHCO3, CaCO3, MgCO3, BaCO3, CuCO3.
Câu 2: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp chứa MgCO3 và CaCO3 có cùng số mol thu ñược khí X và chất rắn
Y. Hoà tan chất rắn Y vào nước dư, lọc bỏ kết tủa thu ñược dung dịch D. Hấp thụ hoàn toàn khí X vào
bình chứa dung dịch D, sau khi hấp thụ hoàn toàn khí X, trong bình thu ñược chứa
A. Mg(HCO3)2.
B. MgCO3 và Mg(HCO3)2.
D. Ca(HCO3)2.
C. CaCO3 và Ca(HCO3)2.
Câu 3: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp MgCO3 và CaCO3 rồi cho toàn bộ lượng khí X thoát ra hấp thụ
hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thu ñược kết tủa A, dung dịch B. ðun nóng dung dịch B lại thấy có kết
tủa xuất hiện. Khí X, kết tủa A và chất tan trong dung dịch B lần lượt là
A. khí CO2, kết tủa CaCO3, chất tan Ca(HCO3)2.
B. khí X là CO2, kết tủa A là Ca(HCO3)2, dung dịch B chứa CaCO3.
C. khí X là CO, kết tủa A là Ca(HCO3)2, dung dịch B chứa Ca(OH)2.
D. khí X là CO, kết tủa A là CaCO3, dung dịch B chứa Ca(HCO3)2.
Câu 4: Dãy gồm các chất ñều là muối axit là
A. NaHCO3, CaCO3, Na2CO3, NaHSO4.
B. Mg(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2.
C. Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3, NaH2PO4.
D. Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3, NaHSO3.
Câu 5: Dãy gồm các muối ñều tan trong nước là
A. CaCO3, BaCO3, Na2CO3, Mg(HCO3)2, NaCl.
B. BaCO3, NaHCO3, Mg(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
C. CaCO3, BaCO3, NaHCO3, MgCO3.
D. Na2CO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2.
Câu 6: Dãy các muối ñều phản ứng với dung dịch NaOH là
A. Na2CO3, NaHCO3, MgCO3, Ba(HCO3)2.
B. NaHCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, Cu(NO3)2
C. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, BaCO3, Pb(NO3)2, FeCl3.
D. CaCO3, BaCO3, Na2CO3, MgCO3, KHSO4, BaCl2.
Câu 7: Dãy các muối ñều phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2 là
A. Na2CO3, CaCO3, Na2SO4.
B. NaHCO3, MgCO3, FeSO4.
D. NaNO3, KNO3, NaHCO3.
C. K2SO3, Na2CO3, CuSO4.
Câu 8: Có các dung dịch cùng nồng ñộ NaHCO3, Na2CO3, NaOH, Ba(OH)2 và nước tinh khiết, dãy sắp
xếp các dung dịch trên theo chiều pH của dung dịch tăng dần là
A. H2O < NaHCO3 < Na2CO3 < NaOH < Ba(OH)2.
B. NaHCO3 < H2O < Na2CO3 < NaOH < Ba(OH)2.
C. H2O < NaHCO3 < Na2CO3 < NaOH = Ba(OH)2.
D. NaHCO3 < Na2CO3 < H2O < NaOH < Ba(OH)2.

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 5 -


Khóa học LTðH môn Hóa học – Thầy Ngọc

Lý thuyết và bài tập về cacbon và hợp chất

Câu 9: Dung dịch nước của muối A có môi trường bazơ, còn dung dịch nước của muối B có môi trường
trung tính. Khi trộn hai dung dịch muối trên có kết tủa. Hai dung dịch A và B có thể là
B. KOH và MgCl2.
A. NaOH và K2CO3.
C. K2CO3 và Ba(NO3)2.
D. K2CO3 và NaNO2.
Câu 10: Có ba lọ ñựng ba dung dịch riêng biệt là Ba(NO3)2, Ca(HCO3)2 và MgSO4 bị mất nhãn. Có thể
dùng một chất trong số các chất nào sau ñây ñể ñồng thời nhận biết ñược cả ba dung dịch trên?
A. Dung dịch Ba(OH)2.
B. Dung dịch NaOH.
D. Dung dịch H2SO4.
C. Dung dịch FeCl3.
Câu 11: Có ba dung dịch NaOH, NaHCO3 và Na2CO3 chứa trong ba lọ mất nhãn riêng biệt. Có thể dùng
cặp dung dịch nào sau ñây ñể nhận biết chúng?
A. CaCl2 và HCl.
B. Ba(OH)2và HCl.
D. NaCl và Ba(NO3)2.
C. MgCl2 và KOH.
Câu 12: Có 3 lọ ñựng 3 chất bột màu trắng riêng biệt, bị mất nhãn: K2CO3, KNO3, CaCO3. Có thể dùng 2
thuốc thử ñể nhận ra từng chất trong mỗi lọ trên là
A. quỳ tím, phenolphtalein.
B. H2O, KOH.
C. KOH, NaCl.
D. H2O, HCl.
Câu 13: Cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1 mol/l vào 100 ml dung dịch NaHCO3 0,2 mol/l. Phương trình
ion rút gọn mô tả phản ứng diễn ra khi trộn hai dung dịch là
A. Ba 2+ + CO32- → BaCO3 ↓
B. Ba 2+ + 2HCO3- + 2OH– → BaCO3 + CO32- + 2H2O
C. Ba 2+ + HCO3- + OH – → BaCO3 + H 2O
D. HCO3− + OH- ⇌ CO32- + H2O
Câu 14: Nung nóng FeCO3 với lượng oxi vừa ñủ ñến phản ứng hoàn toàn tạo thành oxit sắt, thấy áp suất
trong bình tăng thêm 500% so với ban ñầu (nhiệt ñộ và thể tích không ñổi). Chất rắn thu ñược có thành
phần là
C. Fe2O3.
D. Fe3O5.
A. FeO.
B. Fe3O4.
Câu 15: Lấy lượng không khí (80% N2 và 20% O2 theo thể tích) dư 10% so với lượng cần ñốt cháy hoàn
toàn 3,48 gam FeCO3 vào bình phản ứng. Nung nóng một thời gian rồi ñưa về nhiệt ñộ ban ñầu thấy áp
suất thay ñổi 40% so với trước khi nung. Giả sử chỉ có phản ứng tạo ra Fe2O3. Số mol CO2 trong khí sau
khi nung là
A. 0,030 mol.
B. 0,055 mol.
C. 0,022 mol.
D. 0,0165 mol.
Câu 16: Trong bình kín chứa không khí và 7 gam hỗn hợp A gồm FeS2 và FeCO3. Nung nóng bình tới các
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược 4,8 gam Fe2O3 và hỗn hợp khí B. Thành phần % khối lượng FeS2
trong A là
A. 20%.
B. 17,14%.
C. 34,28%.
D. 65,72%.
Câu 17: Nhiệt phân 3 gam MgCO3 một thời gian thu ñược khí B và chất rắn A. Hấp thụ hoàn toàn khí B
vào 100 ml dung dịch NaOH Co mol/l thu ñược dung dịch X, dung dịch X phản ứng với BaCl2 dư tạo ra
3,94 gam kết tủa. ðể trung hoà hoàn toàn dung dịch X cần 50 ml dung dịch KOH 0,2 mol/l. Nồng ñộ mol
dung dịch NaOH và hiệu suất phản ứng nhiệt phân MgCO3 là
B. Co = 0,50 mol/l và H% = 66,7%.
A. Co = 0,75 mol/l và H% = 50,0%.
C. Co = 0,50 mol/l và H% = 84,0%.
D. Co = 0,75 mol/l và H% = 90,0%.
Câu 18: Hoà tan hoàn toàn 12,0 gam hỗn hợp muối của hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp thu
ñược dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch CaCl2 dư thu ñược 10,7 gam kết tủa. Hai
muối trong hỗn hợp là
A. Li2CO3 và Na2CO3.
B. Na2CO3 và K2CO3.
D. Rb2CO3 và Cs2CO3.
C. K2CO3 và Rb2CO3.
Câu 19: Hoà tan hoàn toàn 12,0 gam hỗn hợp muối Na2CO3 và K2CO3 vào nước sau ñó cho tác dụng với
dung dịch BaCl2 vừa ñủ thu ñược 19,7 gam kết tủa. Nếu cô cạn dung dịch sau phản ứng khối lượng hỗn
hợp muối khan thu ñược là
A. 13,1 gam.
B. 10,9 gam.
C. 31,7 gam.
D. 30,6 gam.

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 6 -


Khóa học LTðH môn Hóa học – Thầy Ngọc

Lý thuyết và bài tập về cacbon và hợp chất

Câu 20: Cho 11,6 gam FeCO3 tan hoàn toàn trong dung dịch axit HNO3 dư thu ñược hỗn hợp khí gồm
CO2 và một khí không màu dễ hóa nâu ngoài không khí. Khối lượng của hỗn hợp khí này là
A. 4,5 gam.
B. 14,5 gam.
C. 5,4 gam.
D. 5,14 gam.
Câu 21: Cho 11,6 gam hỗn hợp gồm oxit và muối cacbonat của kim loại kiềm R. Hoà tan hết hỗn hợp trên
cần một lượng vừa ñủ dung dịch HCl có chứa 0,2 mol HCl. Vậy kim loại R là
A. Na.
B. Li.
C. Cs.
D. K.
Câu 22: Thêm rất chậm dung dịch chứa 0,03 mol HCl vào 100 ml dung dịch Na2CO3 0,2 mol/l. Thể tích
khí CO2 thu ñược ở ñiều kiện tiêu chuẩn là
A. 0,336 lít.
B. 0,224 lít.
C. 0,448 lít.
D. 0,672 lít.
Câu 23: Nhỏ từ từ ñến hết 400 ml dung dịch HCl 1M vào 200 ml dung dịch chứa ñồng thời Na2CO3 1M
và NaHCO3 1M. Kết thúc phản ứng thu ñược V lít CO2 (ñktc). Giá trị của V là
A. 6,72.
B. 4,48.
C. 2,24.
D. 8,96.
Câu 24: Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch HCl 2M vào 100 ml dung dịch X gồm NaHCO3 1M; Na2CO3 1M và
K2CO3 1M thu ñược dung dịch Y. Thể tích dung dịch NaOH 1M cần ñể trung hòa hết 1/2 dung dịch Y này

A. 50 ml.
B. 100 ml.
C. 150 ml.
D. 200 ml.
Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc
Nguồn:

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

Hocmai.vn

- Trang | 7 -


Khóa học LTðH môn Hóa học – Thầy Ngọc

Lý thuyết và bài tập về cacbon và hợp chất

LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP VỀ CACBON VÀ HỢP CHẤT
ðÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN
(Tài liệu dùng chung cho bài 9, 10, 11)
Dạng 1: Lý thuyết chung về nhóm Cacbon – Silic
1. B

2. D

3. D

4. D

5. A

Dạng 2: Lý thuyết chung về Cacbon
1. C

2. B

3. D

4. D

5. D

6. C

7. B

8. D

5. C
15. B

6. B
16. C

7. B
17. D

8. B
18. A

9. B
19. D

10. B
20. A

5. B

6. C

7. C

8. A

9. D

10. B

8. A
18. B

9. C
19. A

10. D
20. C

Dạng 3: Lý thuyết và bài tập về CO
1. A
11. A
21. D

2. B
12. B
22. B

3. B
13. A
23. B

4. D
14. B

Dạng 4: Lý thuyết và bài tập về CO2
1. D
11. C

2. D
12. C

3. B
13. A

4. B

Dạng 5: Lý thuyết và bài tập về axit cacbonic và muối cacbonat
1. C
11. A
21. D

2. D
12. D
22. B

3. A
13. B
23. B

4. B
14. C
24. A

5. D
15. C

6. B
16. B

7. C
17. C

Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc
Nguồn:

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

Hocmai.vn

- Trang | 1 -


Khóa học LTðH môn Hóa học – Thầy Ngọc

Lý thuyết và bài tập trọng tâm về nhóm halogen

LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TRỌNG TÂM VỀ NHÓM HALOGEN
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 1: Các nguyên tố phân nhóm chính nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
B. 2s22p5
C. 4s24p5
D. ns2np5
A. 3s23p5
Câu 2: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35.
Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là:
A. 18.
B. 23.
C. 17.
D. 15.
(Trích ñề thi tuyển sinh Cao ñẳng 2009)
Câu 3: Anion X- và cation Y2+ ñều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của các nguyên tố
trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
A. X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4,
nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
B. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4,
nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
C. X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4,
nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
D. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3,
nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2007)
Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y
có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết
A. kim loại.
B. cộng hoá trị.
C. ion.
D. cho nhận.
(Trích ñề thi tuyển sinh Cao ñẳng 2008)
Câu 5: Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của
anion và tổng số electron trong XY là 20. Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất.
Công thức XY là:
A. MgO.
B. AlN.
C. NaF.
D. LiF.
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối B – 2007)
Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Số hạt mang ñiện của
một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang ñiện của một nguyên tử X là 8 hạt. Các nguyên tố X và Y lần lượt
là (biết số hiệu nguyên tử của nguyên tố: Na = 11; Al = 13; P = 15; Cl = 17; Fe = 26):
A. Fe và Cl.
B. Na và Cl.
C. Al và Cl.
D. Al và P.
(Trích ñề thi tuyển sinh Cao ñẳng 2008)
37
35
Câu 7: Trong tự nhiên clo có hai ñồng vị bền: 17
Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là 17
Cl .
37
Thành phần % theo khối lượng của 17
Cl trong HClO4 là:
A. 8,92%.
B. 8,43%.
C. 8,56%.
D. 8,79%.
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối B – 2011)
Câu 8: Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z ñều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:
B. Li+, F-, Ne.
C. Na+, F-, Ne.
D. K+, Cl-, Ar.
A. Na+, Cl-, Ar.
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2007)
Câu 9: Trong các halogen, chất ít tan trong nước nhất là:
A. F2.
B. I2.
C. Cl2.
D. Br2.
Câu 10: Hiện tượng dung dịch HCl ñặc “bốc khói trắng” trong không khí ẩm là do:
A. HCl dễ bay hơi.
B. HCl dễ bị phân hủy thành H2 và Cl2.
C. HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt rất nhỏ axit HCl.
D. Hơi nước tạo thành.
Câu 11: Sau ñây là nhiệt ñộ sôi của các hiñro halogenua:
Chất: HF
HCl
HBr
HI
0
t C :+19,5
−84,9
−66,7
−35,8

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 1 -


Khóa học LTðH môn Hóa học – Thầy Ngọc

Lý thuyết và bài tập trọng tâm về nhóm halogen

Ta thấy nhiệt ñộ sôi của HF lớn bất thường, lý do là:
A. Bán kính nguyên tử của F là nhỏ nhất.
B. Tính khử của HF là yếu nhất.
C. ðộ âm ñiện của F là lớn nhất.
D. Liên kết hiñro liên phân tử giữa các HF là lớn nhất.
Câu 12: Phát biểu nào dưới ñây là không ñúng:
A. ðộ âm ñiện của các halogen tăng từ iot ñến flo.
B. HF là axít yếu, còn HCl, HBr,HI là những axít mạnh.
C. Flo là nguyên tố có ñộ âm ñiện cao nhất trong bảng hệ thống tuân hoàn.
D. Trong các hợp chất với hiñro và kim loại, các halogen thể hiện số oxi hoá từ -1 ñến +7.
Câu 13: ðặc ñiểm nào dưới ñây không phải là ñặc ñiểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)?
A. Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1e.
B. Tạo ra hợp chất liên kết cộng hoá trị có cực với hiñro.
C. Có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất.
D. Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron.
Câu 14: Trong số các tính chất dưới ñây:
(1) Phân tử gồm 2 nguyên tử;
(2) Ở nhiệt ñộ thường ở thể khí.
(3) Có tính oxi hóa;
(4) Tác dụng mạnh với nước.
Những tính chất chung của các ñơn chất halogen là:
A. 1, 2.
B. 1, 4.
C. 1, 2, 3.
D. 1, 3.
Câu 15: Theo thứ tự: F2, Cl2, Br2, I2 thì:
A. tính oxi hóa tăng, tính khử tăng.
B. tính oxi hóa giảm, tính khử tăng.
C. tính oxi hóa tăng, tính khử giảm.
D. tính oxi hóa giảm, tính khử giảm.
Câu 16: Số oxi hoá của clo trong các chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4 lần lượt là:
A. +1, +5, -1, +3, +7.
B. -1, +5, +1, -3, -7.
C. -1, -5, -1, -3, -7.
D. -1, +5, +1, +3, +7.
Câu 17: Cho các mệnh ñề sau:
a, Khí hiñroclorua khô không tác dụng ñược với CaCO3 ñể giải phóng khí CO2.
b, Clo có thể tác dụng trực tiếp với oxi tạo ra các oxit axit.
c, Flo là phi kim mạnh nhất, nó có thể tác dụng trực tiếp với tất cả các nguyên tố khác.
d, Clorua vôi có tính oxi hóa mạnh.
Số mệnh ñề phát biểu ñúng là:
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 18: Nhận xét nào sau ñây không ñúng?
A. F không có số oxi hóa dương.
B. F có số oxi hóa 0 và -1.
C. F chỉ có số oxi hóa -1 trong hợp chất.
D. F chỉ có số oxi hóa -1.
Câu 19: Chất nào sau ñây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử?
A. F2.
B. Cl2.
C. Br2.
D. I2.
Câu 20: Flo tác dụng ñược với tất cả các chất thuộc dãy nào sau ñây:
B. N2, NaBr, H2, HI.
A. O2, dung dịch KOH, H2O, H2.
D. Au, H2, dung dịch NaOH.
C. Pt, O2, NaI, H2O.
Câu 21: Khi cho các halogen tác dụng với nước, chỉ có một chất giải phóng khí O2 ñó là chất:
B. Cl2.
C. I2.
D. F2.
A. Br2.
Câu 22: Cho khí clo tác dụng với sắt, sản phẩm sinh ra là:
A. FeCl2.
B. FeCl.
C. FeCl3.
D. Fe2Cl3.
Câu 23: Clo không phản ứng với chất nào dưới ñây?
D. NaBr.
A. NaOH.
B. NaCl.
C. Ca(OH)2.
Câu 24: Hỗn hợp khí nào sau ñây có thể tồn tại ở bất kì ñiều kiện nào?
B. N2 và O2.
C. Cl2 và O2.
D. SO2 và O2.
A. H2 và O2.
Câu 25: Phản ứng nào dưới ñây không thể xảy ra?
A. H2Ohơi, nóng + F2 →
B. KBrdung dịch + Cl2 →
C. NaIdung dịch + Br2 →
D. KBrdung dịch + I2 →
Câu 26: Trong các dãy chất dưới ñây, dãy nào gồm các chất ñều tác dụng ñược với Br2?
A. H2, dung dịch NaI, Cu, H2O.
B. Al, H2, dung dịch NaI, H2O, Cl2.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 2 -


Khóa học LTðH môn Hóa học – Thầy Ngọc

Lý thuyết và bài tập trọng tâm về nhóm halogen

D. dung dịch HCl, dung dịch NaI, Mg, Cl2.
C. H2, dung dịch NaCl, H2O, Cl2.
Câu 27: Sục từ từ khí Cl2 vào dung dịch KBr cho ñến dư. Dung dịch thu ñược chứa các chất tan là:
A. KCl.
B. KCl, Cl2 dư.
C. KCl, HCl, HClO.
D. KCl, HBrO3, HCl, HClO.
Câu 28: Dẫn từ từ khí clo ñến dư vào dung dịch NaOH ñược dung dịch chứa các chất:
A. NaCl, HCl, H2O.
B. Cl2, H2O, NaOH, NaCl, NaClO.
D. NaOH, Cl2, H2O.
C. NaCl, NaClO, H2O, Cl2.
Câu 29: Cho sơ ñồ phản ứng:
0

HCl ®
®pdd,70
KCl 
→ (X) 
→ (Y) ↑
Các chất X, Y lần lượt là:
A. KClO, Cl2.
B. KClO3, Cl2.
C. KOH, KCl.
D. K, H2.
Câu 30: Cho các phản ứng sau:
(a) Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2.
(b) Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2.
(d) Cl2 + 2NaF → 2NaCl + F2.
(c) F2 + 2NaCl → 2NaF + Cl2.
(f) HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3.
(e) HF + AgNO3 → AgF + HNO3.
Số phương trình hóa học viết ñúng là:
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 2.
Câu 31: Cho sơ ñồ sau: (X)
(Y)
nước Javen. Các chất X, Y không thể là:
B. Cl2, NaCl.
C. Na, NaOH.
D. Cl2, HCl.
A. NaCl, Cl2.
Câu 32: Chọn phát biểu ñúng:
A. ðồng tan trong dung dịch FeCl2.
B. ðồng tan trong dung dịch HCl có sục thêm khí O2.
C. ðồng tan trong dung dịch gồm HCl và H2SO4.
D. ðồng tan trong dung dịch HCl ñặc, nóng.
Câu 33: Một kim loại M tác dụng với Cl2 ñược muối A. Cho M tác dụng với dung dịch HCl thu ñược
muối B, cho Cl2 tác dụng với muối B ta thu ñược muối A. Kim loại M là:
A. Cu.
B. Al.
C. Fe.
D. Zn.
Câu 34: Kim loại nào sau ñây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng loại
muối clorua kim loại?
A. Cu.
B. Fe.
C. Ag.
D. Al.
Câu 35: Câu nào sau ñây ñúng?
A. Tính axit của các axit HX tăng từ HF ñến HI.
B. Tất cả các muối AgX (X là halogen) ñều không tan.
C. Các hiñro halogenua ở ñiều kiện thường ñều là chất khí, dễ tan trong nước thành các dung dịch axit
mạnh.
D. Các hiñro halogenua tác dụng trực tiếp với hầu hết các kim loại.
Câu 36: Theo thứ tự của dãy: HF, HCl, HBr, HI thì:
A. tính axit tăng, tính khử giảm.
B. tính axit tăng, tính khử tăng.
C. tính axit giảm, tính khử giảm.
D. tính axit giảm, tính khử tăng.
Câu 37: Dung dịch HCl phản ứng ñược với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau ñây:
B. CaO, Na2CO3, Al(OH)3, S.
A. NaCl, H2O, Ca(OH)2, KOH .
D. Zn, CaO, Al(OH)3, Na2CO3.
C. Al(OH)3, Cu, S, Na2CO3 .
Câu 38: Cho các oxit sau: CuO, SO2, CaO, P2O5, FeO, Na2O. Những oxit phản ứng ñược với axit HCl là:
B. CuO, CaO, SO2.
A. CuO, P2O5, Na2O.
D. FeO, CuO, CaO, Na2O.
C. SO2, FeO, Na2O, CuO.
Câu 39: Dung dịch axit nào sau ñây không thể chứa trong bình thuỷ tinh?
A. HCl.
B. H2SO4.
C. HNO3.
D. HF.
Câu 40: ðể dung dịch HI trong phòng thí nghiệm sau vài ngày thì dung dịch:
A. Chuyển thành màu nâu, vì bị khử thành I2.
B. Chuyển thành màu nâu, vì bị oxi hóa thành I2.
C. Vẫn trong suốt, không màu.
D. Chuyển thành màu tím, vì bị oxi hóa thành I2.

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 3 -


Khóa học LTðH môn Hóa học – Thầy Ngọc

Lý thuyết và bài tập trọng tâm về nhóm halogen

Câu 41: Cho biết chất nào bền nhất, chất nào trong dung dịch nước có tính axit mạnh nhất, trong các chất
sau: HClO, HClO2, HClO3, HClO4
A. HClO4 bền nhất và có tính axit mạnh nhất.
B. HClO2 bền nhất và HClO3 có tính axit mạnh nhất.
C. HClO bền nhất và có tính axit mạnh nhất .
D. HClO bền nhất và HClO4 có tính axit mạnh nhất.
Câu 42: Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3
2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2
Phát biểu ñúng là:
A. Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+.
B. Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+.
D. Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2.
C. Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br .
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối B – 2008)
Câu 43: Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl-. Số chất và ion trong
dãy ñều có tính oxi hoá và tính khử là:
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 6.
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối B – 2008)
Câu 44: Cho dãy các chất và ion : Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, Fe3+. Số chất và ion vừa có
tính oxi hóa, vừa có tính khử là:
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 8.
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2011)
Câu 45: Trong phản ứng:
K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O
Số phân tử HCl ñóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của k là:
A. 4/7.
B. 1/7.
C. 3/14.
D. 3/7.
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2010)
Câu 46: Cho các phản ứng:
(a) Sn + HCl (loãng)
(b) FeS + H2SO4 (loãng)
(d) Cu + H2SO4 (ñặc)
(c) MnO2 + HCl (ñặc)
(g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4
(e) Al + H2SO4 (loãng)
Số phản ứng mà H+ của axit ñóng vai trò oxi hóa là:
A. 3.
B. 6.
C. 2.
D. 5.
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối B – 2011)
Câu 47: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl-. Số chất và ion có cả tính oxi hóa và
tính khử là:
A. 7.
B. 5.
C. 4.
D. 6.
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2009)
Câu 48: Trong các chất: FeCl2 , FeCl3 , Fe(NO3)3 , Fe(NO3)2 , FeSO4 , Fe2(SO4)3 . Số chất có cả tính oxi
hoá và tính khử là:
A. 2.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
(Trích ñề thi tuyển sinh Cao ñẳng – 2009)
Câu 49: Cho các phản ứng sau:
4HCl + MnO2

o

t

→ MnCl2 + Cl2 + 2H 2 O .

2HCl + Fe → FeCl 2 + H 2 .
o

t
14HCl + K 2Cr2 O7 
→ 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl 2 + 7H 2 O .
6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H 2 .
16HCl + 2KMnO 4 → 2KCl + 2MnCl 2 + 5Cl 2 + 8H 2 O .
Số phản ứng trong ñó HCl thể hiện tính oxi hóa là:
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2008)
Câu 50: Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + PbO2 → PbCl 2 + Cl 2 + 2H 2 O .

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 4 -


Khóa học LTðH môn Hóa học – Thầy Ngọc

(b) HCl + NH 4 HCO3
(c) 2HCl + 2HNO3

Lý thuyết và bài tập trọng tâm về nhóm halogen

→ NH 4 Cl + CO2 + H 2 O .
→ 2NO2 + Cl 2 + 2H 2 O .

(d) 2HCl + Zn → ZnCl 2 + H 2 .
Số phản ứng trong ñó HCl thể hiện tính khử là:
A. 2.
B. 3.
C. 1.
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối B – 2009)
Câu 51: Cho các phản ứng :
(1) O3 + dung dÞch KI →
0

t
(3) MnO 2 + HCl ñÆc 

Các phản ứng tạo ra ñơn chất là:
A. (1), (2), (3).
B. (1), (3), (4).

D. 4.

0

t
(2) F2 + H 2 O 


(4) Cl 2 + dung dÞch H 2 S



C. (2), (3), (4).
D. (1), (2), (4).
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối B – 2008)
Câu 52: ðổ dung dịch chứa 1 gam HBr vào dung dịch chứa 1 gam NaOH. Dung dịch thu ñược làm cho
quỳ tím chuyển sang:
A. Màu ñỏ.
B. Màu xanh.
C. Không ñổi màu.
D. Không xác ñịnh ñược.
Câu 53: Cho một mảnh giấy quì tím vào dung dịch NaOH loãng. Sau ñó sục khí Cl2 vào dung dịch ñó,
hiện tượng xảy ra là:
A. Giấy quì từ màu tím chuyển sang màu xanh.
B. Giấy quì từ màu xanh chuyển sang màu hồng.
C. Giấy quì từ màu xanh chuyển sang màu hồng.
D. Giấy quì từ màu xanh chuyển sang không màu.
Câu 54: Khi sục khí clo ñi qua dung dịch Na2CO3 thì:
A. tạo khí có màu vàng lục.
B. không có hiện tượng gì.
C. Có khí không màu bay ra.
D. tạo kết tủa.
Câu 55: Cho một lượng nhỏ clorua vôi vào dung dịch HCl ñặc, ñun nóng thì hiện tượng quan sát ñược là:
A. Clorua vôi tan, có khí màu vàng, mùi xốc thoát ra.
B. Không có hiện tượng gì.
C. Clorua vôi tan.
D. Clorua vôi tan, có khí không màu thoát ra.
Câu 56: Có 4 lọ mất nhãn X, Y, Z, T, mỗi lọ chứa một trong các dung dịch sau: AgNO3, KI, HI, Na2CO3.
Biết rằng nếu cho:
- X phản ứng với các chất còn lại thì thu ñược một kết tủa.
- Y tạo ñược kết tủa với cả 3 chất còn lại.
- Z tạo ñược một kết tủa trắng và 1 chất khí với các chất còn lại.
- T tạo ñược một chất khí và một kết tủa vàng với các chất còn lại.
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A. HI, AgNO3, Na2CO3, KI.
B. KI, AgNO3, Na2CO3, HI.
C. KI, Na2CO3, HI, AgNO3.
D. HI, Na2CO3, KI, AgNO3.
Câu 57: Cho 4 lọ mất nhãn X, Y, Z, T, mỗi lọ chứa một trong các dung dịch sau: AgNO3, ZnCl2, HI,
Na2CO3. Biết rằng Y chỉ tạo khí với Z nhưng không phản ứng với T. Các chất có trong các lọ X, Y, Z, T
lần lượt là:
A. AgNO3, Na2CO3, HI, ZnCl2.
B. ZnCl2, HI, Na2CO3, AgNO3.
C. AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2.
D. ZnCl2, Na2CO3, HI, AgNO3.
Câu 58: Chia dung dịch brom có màu vàng thành 2 phần:
- Dẫn khí X không màu ñi qua phần 1 thì thấy dung dịch mất màu.
- Dẫn khí Y không màu ñi qua phần 2 thì thấy dung dịch sẫm màu hơn.
Khí X, Y lần lượt là:
A. Cl2 và SO2.
B. Cl2 và HI.
C. SO2 và HI.
D. HCl và HBr.
Câu 59: Có 3 dung dịch NaOH, HCl, H2SO4 loãng. Thuốc thử duy nhất ñể phân biệt 3 dung dịch trên là:
A. BaCO3.
B. AgNO3.
C. Cu(NO3)2.
D. AgNO3.
Câu 60: Thuốc thử ñặc trưng ñể nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch là:
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 5 -


Khóa học LTðH môn Hóa học – Thầy Ngọc

Lý thuyết và bài tập trọng tâm về nhóm halogen

A. AgNO3.
B. Ba(OH)2.
C. NaOH.
D. Ba(NO3)2.
Câu 61: Chất nào trong các chất dưới ñây có thể nhận biết ñược bột gạo?
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch H2SO4. C. Dung dịch Br2.
D. Dung dịch I2.
Câu 62: Thuốc thử dùng ñể nhận ra ion clorua trong dung dịch là:
A. Cu(NO3)2.
B. Ba(NO3)2.
C. AgNO3.
D. Na2SO4.
Câu 63: Cho 3 lọ mất nhãn ñựng 3 dung dịch riêng biệt không màu là BaCl2, NaHCO3, NaCl. Có thể dùng
dung dịch nào dưới ñây ñể phân biệt 3 dung dịch trên:
A. H2SO4.
B. CaCl2.
C. AgNO3.
D. Ba(OH)2.
Câu 64: ðể phân biệt ñược tất cả các dung dịch riêng biệt gồm: NaNO3, MgCl2, FeCl2, FeCl3, Al(NO3)3,
NH4Cl, (NH4)2SO4 cần dùng hóa chất nào sau ñây:
A. NaOH.
B. KOH.
C. Mg(OH)2.
D. Ba(OH)2.
Câu 65: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau ñây ñể phân biệt các dung dịch NH4Cl, FeCl3, MgBr2, CuBr2,
KI:
A. AgNO3.
B. Ba(NO3)2.
C. NaOH.
D. NaCl.
Câu 66: Có 3 dung dịch chứa các muối riêng biệt: Na2SO4, Na2SO3, Na2CO3. Cặp thuốc thử nào sau ñây
có thể dùng ñể nhận biết từng muối?
A. Ba(OH)2 và HCl.
B. HCl và KMnO4.
D. BaCl2 và HCl.
C. HCl và Ca(OH)2.
Câu 67: ðể thu ñược brom từ hỗn hợp gồm brom bị lẫn tạp chất clo thì cách làm phù hợp là:
A. Dẫn hỗn hợp ñi qua dung dịch H2SO4 loãng.
B. Dẫn hỗn hợp ñi qua nước.
C. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch NaBr.
D. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch NaI.
Câu 68: Trong một loại muối ăn (thành phần chính là NaCl) có lẫn NaI và NaBr. ðể loại 2 muối này ra
khỏi NaCl, người ta có thể:
A. Cho hỗn hợp tác dụng với AgNO3 sau ñó nhiệt phân kết tủa.
B. Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch HCl ñặc.
C. Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch Br2 dư, sau ñó cô cạn dung dịch.
D. Cho từ từ khí Cl2 ñến dư vào dung dịch, sau ñó cô cạn dung dịch.
Câu 69: Trong phòng thí nghiệm, khí CO2 ñược ñiều chế từ CaCO3 và dung dịch HCl thường bị lẫn khí
hiñroclorua và hơi nước. ðể thu ñược CO2 tinh khiết, người ta dẫn hỗn hợp khí lần lượt qua hai bình ñựng
các dung dịch nào sau ñây?
A. NaHCO3, H2SO4 ñặc.
B. Na2CO3, NaCl.
C. H2SO4 ñặc, Na2CO3.
D. NaOH, H2SO4 ñặc.
Câu 70: Nguyên tắc chung ñể ñiều chế Cl2 là:
A. ðiện phân các muối clorua.
B. Dùng chất giàu clo ñể nhiệt phân ra Cl2.
C. Oxi hóa ion Cl- thành Cl2.
D. Cho các chất có chứa ion Cl- tác dụng với các chất oxi hóa mạnh.
Câu 71: ðể ñiều chế ñơn chất halogen từ các hợp chất tương ứng như NaF, NaCl, NaBr, NaI, phương
pháp ñiện phân nóng chảy là phương pháp duy nhất dùng ñể ñiều chế:
A. Br2.
B. I2.
C. Cl2.
D. F2.
Câu 72: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường ñiều chế clo bằng cách:
A. ñiện phân nóng chảy NaCl.
B. cho dung dịch HCl ñặc tác dụng với MnO2, ñun nóng.
C. ñiện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
D. cho F2 ñẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2007)
Câu 73: Trong phòng thí nghiệm người ta cho chất nào sau ñây tác dụng với dung dịch HCl ñể ñiều chế
khí clo?
A. NaCl hoặc MnO2.
B. K2MnO4 hoặc MnO2.
C. KMnO4 hoặc CaCl2.
D. KMnO4 hoặc MnO2.
Câu 74: Cho các chất sau: MnO2, PbO2, SiO2, NH3, KMnO4, K2Cr2O7. Số chất tác dụng ñược với HCl có
thể tạo khí Cl2 là:
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 6 -


Khóa học LTðH môn Hóa học – Thầy Ngọc

Lý thuyết và bài tập trọng tâm về nhóm halogen

A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 75: Thực hiện 2 thí nghiệm:
- Thí nghiệm 1: Trộn KClO3 với MnO2, ñun nóng ñể ñiều chế khí O2.
- Thí nghiệm 2: Dung dịch HCl ñặc, ñun nóng với MnO2 ñể ñiều chế khí Cl2.
A. Thí nghiệm 1: MnO2 ñóng vai trò chất oxi hóa, Thí nghiệm 2: MnO2 ñóng vai trò chất khử.
B. Thí nghiệm 1: MnO2 ñóng vai trò chất oxi hóa, Thí nghiệm 2: MnO2 ñóng vai trò chất oxi hóa.
C. Thí nghiệm 1: MnO2 ñóng vai trò chất xúc tác, Thí nghiệm 2: MnO2 ñóng vai trò chất oxi hóa.
D. Thí nghiệm 1: MnO2 ñóng vai trò chất khử, Thí nghiệm 2: MnO2 ñóng vai trò chất oxi hóa.
Câu 76: Khí Cl2 ñiều chế bằng cách cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl ñặc thường bị lẫn tạp chất là
khí HCl. Dung dịch nào sau ñây có thể loại bỏ tạp chất ñó tốt nhất?
A. Dung dịch NaOH.
B. Dung dịch AgNO3.
C. Dung dịch NaCl.
D. Dung dịch KMnO4.
Câu 77: ðể loại hơi nước có lẫn trong khí clo, ta dẫn hỗn hợp khí qua:
A. dung dịch NaOH.
B. dung dịch NaCl ñặc.
C. H2SO4 ñặc.
D. CaO khan.
Câu 78: Phản ứng nào sau ñây dùng ñiều chế khí clo trong công nghiệp:
A. MnO2 + 4 HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O.
B. 2KMnO4 + 16 HCl → 2 KCl + 2 MnCl2 + 5 Cl2 + 8 H2O.
®iÖn ph©n
C. 2 NaCl + 2H2O 
→ 2NaOH + H2 + Cl2.
cã mµng ng¨n
D. A, B, C ñều ñúng
Câu 79: Thực hiện 2 thí nghiệm:
- Thí nghiệm 1: NaCl tác dụng với dung dịch H2SO4 ñặc;
- Thí nghiệm 2: NaI tác dụng với dung dịch H2SO4 ñặc.
Sản phẩm chứa halogen thu ñược từ 2 thí nghiệm lần lượt là:
A. Khí HCl và khí HI .
B. Khí Cl2 và khí HI.
C. Khí HCl và I2.
D. Khí Cl2 và I2.
Câu 80: Những hiñro halogenua có thể thu ñược khi cho H2SO4 ñặc lần lượt tác dụng với các muối NaF,
NaCl, NaBr, NaI là:
A. HF, HCl, HBr, HI .
B. HF, HCl, HBr và một phần HI.
C. HF, HCl, HBr .
D. HF, HCl.
Câu 81: ðể ñiều chế các HX (X là Halogen), người ta không thể dùng phản ứng nào trong các phản ứng
sau:
A. KBr + H2SO4ññ
B. KCl + H2SO4ññ
C. CaF2 + H2SO4ññ
D. H2 + Cl2
Câu 82: ðể có HI, người ta dùng cặp chất nào sau:
A. NaI và Br2.
B. PI3 và nước.
C. NaI và Cl2.
D. NaI và H2SO4.
Câu 83: Trong 4 hỗn hợp sau ñây, hỗn hợp nào là nước Javen?
A. NaCl + NaClO + H2O.
B. NaCl + NaClO2 + H2O.
C. NaCl + NaClO3 + H2O.
D. NaCl +HClO+ H2O.
Câu 84: Trong nước Javen, tác nhân oxi hóa là do:
A. NaCl.
B. NaClO.
C. Cl−
D. ClO−
Câu 85: Clorua vôi là muối của canxi với 2 loại gốc axit là clorua Cl và hipoclorit ClO-. Vậy clorua vôi
thuộc loại:
A. Muối trung hoà.
B. Muối kép.
C. Muối axit.
D. Muối hỗn tạp.
Câu 86: Trong y tế, ñơn chất halogen nào hòa tan trong rượu ñược dùng làm chất sát trùng:
A. F2.
B. Br2.
C. I2.
D. Cl2.
Câu 87: Khẳng ñịnh nào sau ñây không ñúng?
as
A. AgBr trước ñây ñược dùng ñể chế tạo phim ảnh do có phản ứng: 2AgBr 
→ 2Ag + Br2 .
B. Nước Javen có tính oxi hóa mạnh là do có phản ứng: NaClO + CO2 + H2O NaHCO3 + HClO.
C. Axit HF ñược dùng ñể khắc thủy tinh do có phản ứng: SiO2 + 4HF
SiH4 + 2F2O.
D. KClO3 ñược dùng ñể ñiều chế oxi trong phòng thí nghiệm theo phản ứng:
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 7 -


Khóa học LTðH môn Hóa học – Thầy Ngọc

Lý thuyết và bài tập trọng tâm về nhóm halogen

0

MnO 2 ,t
2KClO3 
→ 2KCl + 3O 2 .

Câu 88: Cho 1,12 lít (ñktc) halogen X2 tác dụng vừa ñủ với ñồng kim loại thu ñược 11,2 gam CuX2.
Nguyên tố halogen là:
A. iot.
B. clo.
C. brom.
D. flo.
Câu 89: Cho 0,012 mol Fe và 0,02 mol Cl2 tham gia phản ứng hoàn toàn với nhau. Khối lượng muối thu
ñược là:
A. 4,34 gam.
B. 1,95 gam.
C. 3,90 gam.
D. 2,17 gam.
Câu 90: Cho khí Cl2 tác tác dụng vừa ñủ với 0,15 mol kim loại M, thu ñược 20,025 gam muối. M là:
A. Mg
B. Al
C. Fe
D. Cu
Câu 91: Cho khí halogen X2 tác tác dụng vừa ñủ với 0,1 mol kim loại Fe, thu ñược 16,25 gam muối. X2
là:
B. F2.
C. I2.
D. Cl2.
A. Br2.
Câu 92: Clo hóa hoàn toàn 1,96 gam kim loại A ñược 5,6875 gam muối clorua tương ứng. ðể hòa tan vừa
ñủ 4,6 gam hỗn hợp gồm kim loại A và một oxit của nó cần dùng 80 ml dung dịch HCl 2M, còn nếu cho
luồng H2 dư ñi qua 4,6 gam hỗn hợp trên thì sau phản ứng thu ñược 3,64 gam chất rắn X. Công thức của A
là:
A. ZnO.
B. Fe2O3.
C. FeO.
D. Fe3O4.
Câu 93: ðốt cháy hoàn toàn 7,6 gam hỗn hợp hai kim loại Mg và Cu trong O2 tạo một hỗn hợp oxit chứa
20% khối lượng MgO, còn lại là CuO. Nếu cho hỗn hợp kim loại ban ñầu tác dụng với dung dịch HCl
0,5M thì thể tích cần dùng là:
A. 0,6 lít.
B. 0,2 lít.
C. 1,2 lít.
D. 1,5 lít.
Câu 94: ðể tác dụng hết 4,64 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng vừa ñủ 160 ml HCl 1M.
Nếu khử 4,64 gam hỗn hợp trên bằng CO thì khối lượng Fe thu ñược là:
A. 3,36 gam.
B. 2,36 gam.
C. 2,08 gam.
D. 4,36 gam.
Câu 95: Cho 6,96 gam hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HCl dư thu ñược 2,016 lít khí H2 (ñkc).
Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban ñầu là:
A. 72,41%.
B. 57,17%.
C. 44,83%.
D. 55,17%.
Câu 96: Cho 0,1 mol kim loại M tác dụng với dung dịch HCl ñủ thu ñược 12,7 gam muối khan. M là:
A. Fe.
B. Mg.
C. Al.
D. Cu.
Câu 97: Hòa tan 0,6 gam một kim loại hóa trị II bằng một lượng HCl dư. Sau phản ứng khối lượng dung
dịch tăng lên 0,55 gam. Kim loại ñó là:
A. Ca.
B. Fe.
C. Ba.
D. Mg.
Câu 98: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thấy khối
lượng dung dịch tăng thêm 7,0 gam so với ban ñầu. Số mol axit HCl tham gia phản ứng là:
A. 0,04 mol.
B. 0,08 mol.
C. 0,8 mol.
D. 0,4 mol.
Câu 99: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi
thu ñược hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa ñủ ñể phản
ứng hết với Y là:
A. 90 ml.
B. 57 ml.
C. 75 ml.
D. 50 ml.
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2008)
Câu 100: Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M
(vừa ñủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu ñược khi cô cạn dung dịch có khối lượng là
A. 4,81 gam.
B. 5,81 gam .
C. 3,81 gam.
D. 6,81 gam .
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2007)
Câu 101: Trong dung dịch A chứa ñồng thời 2 axit HCl 4aM và H2SO4 aM. ðể trung hòa hoàn toàn 40ml
dung dịch A cần dùng 60 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau trung hòa ñược 3,76 gam hỗn
hợp muối khan. Giá trị của a là:
A. 0,25M.
B. 0,8M.
C. 0,75M.
D. 0,5M.
Câu 102: Dung dịch A chứa axit HCl aM và HNO3 bM. ðể trung hòa 20 ml dung dịch A cần dùng 300 ml
dung dịch NaOH 0,1M. Mặt khác, cho 20 ml dung dịch A tác dụng với AgNO3 dư thấy tạo thành 2,87
gam kết tủa. Giá trị của a, b lần lượt là:
A. 0,5 và 1.
B. 1 và 0,5.
C. 1 và 1.
D. 0,5 và 0,5.

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 8 -


Khóa học LTðH môn Hóa học – Thầy Ngọc

Lý thuyết và bài tập trọng tâm về nhóm halogen

Câu 103: Hoà tan hết một lượng kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl 14,6% vừa ñủ, thu ñược một dung
dịch muối có nồng ñộ 18,19%. Kim loại ñã dùng là:
A. Zn.
B. Fe.
C. Mg.
D. Ca.
Câu 104: Dẫn hai luồng khí clo ñi qua hai dung dịch KOH: một dung dịch loãng, nguội và một dung dịch
ñậm ñặc, ñun nóng tới 100oC. Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tich
khí clo (ở cùng ñk to và áp suất) ñi qua hai dung dịch là:
A. 5/6.
B. 6/3.
C. 10/3.
D. Kết quả khác.
Câu 105: Cho 13,44 lít khí clo (ở ñktc) ñi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu ñược 37,25 gam KCl. Dung dịch KOH trên có nồng ñộ là:
B. 0,2M.
C. 0,4M.
D. 0,48M.
A. 0,24M.
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối B – 2007)
Câu 106: Cho 10 gam dung dịch HCl tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu ñược 14,35 gam kết tủa.
C% của dung dịch HCl phản ứng là:
A. 35,0.
B. 50,0.
C. 15,0.
D. 36,5.
Câu 107: Cho 100 gam dung dịch gồm NaCl và NaBr có nồng ñộ bằng nhau tác dụng vừa ñủ với dung
dịch AgNO3 thu ñược 57,4 gam kết tủa. Thành phần phần trăm khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp lần
lượt là:
A. 45%; 55%.
B. 56%; 44%.
C.58%; 42%.
D. 60%; 40%.
Câu 108: Hòa tan 4,25 gam muối halogen của kim loại kiềm vào nước ñược 200 ml dung dịch A. Lấy 10
ml dung dịch A cho phản ứng với một lượng dư dung dịch AgNO3 thu ñược 0,7175 gam kết tủa. Công
thức muối ñã dùng và nồng ñộ mol của dung dịch A là:
A. NaBr và 0,5 mol.
B. KCl và 0,25 mol.
C. NaCl và 0.25 mol.
D. LiCl và 0,5 mol.
Câu 109: Cho 16,2 gam khí HX (X là halogen) vào nước thu ñược dung dịch X. Cho X tác dụng với
lượng dư dung dịch AgNO3 thu ñược 37,6 gam kết tủa. HX là:
A. HF.
B. HBr.
C. HCl.
D. HI.
Câu 110: Khi cho 0,56 lít (ñkc) HCl hấp thụ hoàn toàn vào 50 ml dung dịch AgNO3 8% (d =1,1 g/ml).
Nồng ñộ % của HNO3 của dung dịch thu ñược là:
A. 3,59%.
B. 6,31%.
C. 3,01%.
D. 2,86%.
Câu 111: Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,1 mol NaF và 0,1 mol NaCl. Khối
lượng kết tủa tạo thành là:
A. 10,8 gam.
B. 21,6 gam.
C. 27,05 gam.
D. 14,35 gam.
Câu 112: Cho 31,84 gam hỗn hợp NaX và NaY (X, Y là 2 halogen ở hai chu kì liên tiếp) vào dung dịch
AgNO3 dư thì thu ñược 57,34 gam kết tủa. Công thức của 2 muối là:
A. NaBr, NaI.
B. NaCl, NaBr.
C. NaF, NaCl.
D. NaF, NaCl hoặc NaBr, NaI.
Câu 113: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có
trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3
(dư), thu ñược 8,61 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban ñầu là:
B. 41,8%.
C. 52,8%.
D. 47,2%.
A. 58,2%.
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối B – 2009)
Câu 114: Hòa tan 5,94 gam hỗn hợp hai muối clorua của hai kim loại A, B (ñều có hóa trị II) vào nước
ñược dung dịch X. ðể làm kết tủa hết ion Cl- có trong dung dịch X người ta cho dung dịch X tác dụng với
dung dịch AgNO3 thu ñược 17,22 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa, thu ñược dung dịch Y. Cô cạn Y ñược m
gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của m là:
A. 6,36 gam.
B. 63,6 gam.
C. 9,12 gam.
D. 91,2 gam.
Câu 115: Sục khí clo dư vào dung dịch hỗn hợp gồm NaBr và NaI cho ñến khi phản ứng hoàn toàn thì thu
ñược 1,17 gam muối khan. Vậy, tổng số mol của hai muối ban ñầu là:
A. 0,02 mol.
B. 0,011 mol.
C. 0,01 mol.
D. 0,0078 mol.
Câu 116: Cho từ từ 0,2 mol Na2CO3 vào 0,3 mol HCl. Thể tích khí thoát ra (ñkc) là:
A. 8,96 lít.
B. 2,24 lít.
C. 4,48 lít.
D. 3,36 lít.
Câu 117: Cho từ từ 0,3 mol HCl vào 0,2 mol Na2CO3. Thể tích khí thoát ra (ñkc) là:
A. 2,24 lít.
B. 3,36 lít.
C. 4,48 lít.
D. 8,96 lít.

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 9 -


Khóa học LTðH môn Hóa học – Thầy Ngọc

Lý thuyết và bài tập trọng tâm về nhóm halogen

Câu 118: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp các muối cacbonat trong dung dịch HCl dư, thu ñược 8,96 lít
CO2 (ñkc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu ñược là:
A. (m + 2,2) gam.
B. (m + 3,3) gam.
C. (m + 4,4) gam.
D. (m + 6,6) gam.
Câu 119: Cho 34,4 gam hỗn hợp các muối sunfit của các kim loại kiềm tác dụng hết với dung dịch HCl
thu ñược 5,6 lít khí (ñkc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu ñược là:
A. 36,65 gam.
B. 32,15 gam.
C. 73,3 gam.
D. 64,3 gam.
Câu 120: Nung 24,5 gam KClO3. Khí thu ñược tác dụng hết với Cu (lấy dư), phản ứng cho ra chất rắn có
khối lượng lớn hơn khối lượng Cu dùng khi ñầu là 4,8 gam. Hiệu suất của phản ứng nhiệt phân KClO3 là:
A. 50%.
B. 75%.
C. 80%.
D. 33,3%.
Câu 121: Nung 13,85 gam muối KClOx thì khối lượng chất rắn thu ñược giảm 46,21% so với khối lượng
muối ban ñầu. Cho toàn bộ khí thu ñược tác dụng với 32 gam Cu, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
ñược m gam chất rắn. Công thức phân tử của muối ñã cho và giá trị của m là:
A. KClO3 và 36,8 gam.
B. KClO4 và 40 gam.
C. KClO4 và 38,4 gam.
D. KClO3 và 38,5 gam.
Câu 122: Thể tích dung dịch A chứa NaCl 0,25M và NaBr 0,15M ñể phản ứng vừa ñủ với 17,4 gam
MnO2 ở môi trường axit là:
A. 2 lit.
B. 0,5 lit.
C. 0,2 lit.
D. 1 lít.
Câu 123: Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl ñặc, dư. Thể tích khí thu ñược
(ñkc) là:
A. 0,6 lít.
B. 5,6 lít.
C. 4,48 lít.
D. 8,96 lít.
Câu 124: Cho 0,2 mol HCl tác dụng hoàn toàn với MnO2 thu ñược V1 lít khí X có màu vàng lục. Cũng
cho 0,2 mol HCl tác dụng hoàn toàn với KMnO4 thu ñược V2 lít khí X. So sánh V1, V2 (trong cùng ñiều
kiện nhiệt ñộ, áp suất):
A. V1 > V2.
B. V1 < V2.
C. V1 = V2.
D. không xác ñịnh ñược.
Câu 125: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư
dung dịch HCl ñặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là:
A. KMnO4.
B. K2Cr2O7.
C. CaOCl2.
D. MnO2.
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối B – 2008)
Câu 126: ðể ñiều chế dung dịch HF có nồng ñộ 38% (hiệu suất phản ứng 80%), khối lượng CaF2 cần
dùng là:
A. 1,1505 kg.
B. 1,1775 kg.
C. 1,25 kg.
D. 1,258 kg.
Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc
Nguồn:

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

Hocmai.vn

- Trang | 10 -


Khóa học LTðH môn Hóa học – Thầy Ngọc

Lý thuyết và bài tập trọng tâm về nhóm halogen

LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TRỌNG TÂM VỀ NHÓM HALOGEN
ðÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN

1. D
11. D
21. D
31. D
41. A
51. A
61. D
71. D
81. A
91. D
101. A
111. D
121. C

2. C
12. D
22. C
32. B
42. B
52. B
62. C
72. B
82. B
92. D
102. B
112. A
122. D

3. C
13. C
23. B
33. C
43. B
53. D
63. A
73. D
83. A
93. B
103. C
113. B
123. B

4. C
14. D
24. C
34. D
44. B
54. C
64. D
74. B
84. D
94. A
104. D
114. C
124. B

5. C
15. B
25. D
35. A
45. D
55. A
65. C
75. C
85. D
95. A
105. A
115. A
125. B

6. C
16. D
26. A
36. B
46. C
56. B
66. B
76. C
86. C
96. A
106. D
116. D
126. A

7. A
17. C
27. D
37. D
47. B
57. C
67. C
77. C
87. C
97. D
107. B
117. A

8. C
18. D
28. C
38. D
48. B
58. C
68. D
78. C
88. C
98. C
108. D
118. C

9. B
19. A
29. B
39. D
49. C
59. A
69. A
79. C
89. B
99. C
109. B
119. B

10. C
20. D
30. A
40. D
50. A
60. A
70. C
80. D
90. B
100. D
110. C
120. A

Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc
Nguồn:

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

Hocmai.vn

- Trang | 1 -


Khóa học LTðH môn Hóa-Thầy Ngọc

Lý thuyết trọng tâm về nitơ và các hợp chất

LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM VỀ NITƠ VÀ CÁC HỢP CHẤT
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Dạng 1. Lý thuyết và bài tập về nitơ
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của tất cả các nguyên tố nhóm VA ñều là
A. ns2np5.
B. ns2np3.
C. (n-1)d3ns2.
D. (n-1)d10ns2np3.
Câu 2: Trong nhóm VA, nguyên tố có tính kim loại trội hơn tính phi kim là
A. Photpho.
B. Asen.
C. Bitmut.
D. Antimon.
Câu 3: Khi nhận ñịnh về các nguyên tố nhóm VA (khi ñi từ nitơ ñến bitmut), mệnh ñề nào dưới ñây là
không ñúng?
A. ðộ âm ñiện các nguyên tố giảm dần.
B. Bán kính của nguyên tử các nguyên tố tăng dần.
C. Năng lượng ion hoá của các nguyên tố giảm dần.
D. Nguyên tử các nguyên tố ñều có cùng số lớp electron.
Câu 4: Mệnh ñề nào dưới ñây là không ñúng?
A. Nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm VA có 5 electron ở lớp ngoài cùng.
B. Bitmut là nguyên tố có chu kỳ lớn nhất nhóm VA.
C. Tính phi kim của các nguyên tố nhóm VA tăng theo chiều tăng của ñiện tích hạt nhân.
D. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm VA ñều là ns2np3.
Câu 5: Khi nhận ñịnh về các nguyên tố nhóm VA (khi ñi từ nitơ ñến bitmut), mệnh ñề nào dưới ñây là
không ñúng?
A. nguyên tử khối tăng dần.
B. ñộ âm ñiện giảm dần.
C. tính axit của các hiñroxit tăng dần .
D. nhiệt ñộ sôi của các ñơn chất tăng dần.
Câu 6: Có hai nguyên tố X, Y thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn. Tổng số ñiện tích hạt nhân của nguyên
tử X và Y bằng số khối của nguyên tử natri. Hiệu số ñiện tích hạt nhân của chúng bằng số ñiện tích hạt
nhân của nguyên tử nitơ. Vị trí của X, Y trong hệ thống tuần hoàn là
A. X và Y ñều thuộc chu kỳ 3.
B. X và Y ñều thuộc chu kỳ 2.
C. X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA; Y thuộc chu kỳ 2, nhóm VA.
D. X thuộc chu kỳ 3, nhóm VA, Y thuộc chu kỳ 2, nhóm VIA.
Câu 7: Một nguyên tố R tạo ñược hợp chất khí với hiñro có công thức là RH3. Trong oxit cao nhất của R,
oxi chiếm 56,34% về khối lượng. Nguyên tố R là:
A. Cl.
B. S.
C. P.
D. N.
Câu 8: Mệnh ñề nào dưới ñây là không ñúng?
A. Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron lớp ngoài cùng.
B. So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ nhất.
C. So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có tính kim loại mạnh nhất.
D. Do phân tử N2 có liên kết ba rất bền nên nitơ trơ ở nhiệt ñộ thường.
Câu 9: Mệnh ñề nào dưới ñây là không ñúng?
A. Nguyên tử nitơ có hai lớp electron và lớp ngoài cùng có ba electron.
B. Số hiệu nguyên tử của nitơ bằng 7.
C. Ba electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo ñược ba liên kết cộng hóa trị với các nguyên
tử khác.
D. Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là 1s22s22p3 và nitơ là nguyên tố p.
Câu 10: Mệnh ñề nào dưới ñây là không ñúng?
A. Phân tử N2 bền ở nhiệt ñộ thường.
B. Phân tử nitơ có liên kết ba giữa hai nguyên tử.
C. Phân tử nitơ còn một cặp electron chưa tham gia liên kết.
D. Phân tử nitơ có năng lượng liên kết lớn.
Câu 11: Mệnh ñề nào dưới ñây là ñúng?
A. nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí ñộc.
B. vì có liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt ñộ thường khá trơ về mặt hóa học.
C. khi tác dụng với kim loại hoạt ñộng, nitơ thể hiện tính khử.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 1 -


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×