Tải bản đầy đủ

ĐÊ ÁN THÀNH LẬP TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ MỚI NHẤT (ĐƯỢC PHÊ DUYỆT 2019)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

ĐỀ ÁN THÀNH LẬP TRUNG TÂM ANH NGỮ
I.

NHỮNG THÔNG TIN CHUNG

1.

Tên trung tâm:

Trung Tâm Anh Ngữ Handu English
2. Loại hình trung tâm: Tư thục
3. Địa điểm:
Số điện thoại: 4. Sự cần thiết của việc thành lập trung tâm
Tỉnh Thanh Hóa là một trong những địa phương đầy tiềm năng, dồi dào tài nguyên
thiên nhiên và hiện đang có tốc độ tăng trưởng kinh tế khá tốt, Huyện Nga Sơn là một
trong những hạt nhân của tỉnh. Hiện tại Tỉnh Thanh Hóa nói chung và huyện Nga Sơn
nói riêng đang có nhiều chính sách ưu đãi cho các nhà đầu tư, điều này có thể nói rằng
đây là vùng đất năng động trong kinh tế, xã hội. Với những lợi thế nêu trên tỉnh Thanh

Hóa nói chung và Huyện Nga Sơn nói riêng đang cần nhiều lao động có trình độ ngoại
ngữ có thể đáp ứng nhu cầu lao động trong tỉnh nhà và cho khu vực. Bên cạnh đó, hiện
tại Huyện Nga Sơn chưa có Trung tâm ngoại ngữ đáp ứng đủ nhu cầu việc học cho học
sinh , dân cư nơi đây. Đứng trước nhu cầu bức thiết đó, là những người có điều kiện
tiếp xúc hàng ngày với tri thức mới, công nghệ mới, chúng tôi mong muốn mang những
kiến thức, những kinh nghiệm và những ứng dụng thực tế chia sẻ cùng xã hội, mang
kiến thức nền tảng đến cho mọi người .
Trước thực tế đó, chúng tôi có nguyện vọng xin được thành lập Trung tâm Anh Ngữ để
đáp ứng nhu cầu học tập của rất nhiều nguồn nhân lực. Dưới đây chúng tôi xin trình
bày đề án thành lập Trung tâm Anh Ngữ Handu English Thanh Hóa.
5. Cơ sở pháp lý
- Căn cứ Luật Giáo dục năm 2005; Căn cứ Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày
02/8/2006 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giáo dục.
- Căn cứ Nghị định số 34/2008/NĐ-CP ngày 25/3/2008 Quy định về tuyển dụng và
quản lý người nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
- Căn cứ Quyết định số 30/2008/QĐ-BGDĐT ngày 06/6/2008 Quyết định ban hành quy
định về tổ chức đào tạo, bồi dưỡng kiểm tra và cấp chứng chỉ ngoại ngữ, tin học theo
chương trình giáo dục thường xuyên.
1


- Căn cứ Thông tư 03/2011/TT-BGDĐT ngày 28/11/2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo:
Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học.
- Căn cứ thông tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 về việc ban hành khung năng
lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam với mục đích đối tượng và mức độ tương thích
với khung tham chiếu Châu Âu
II.

MỤC TIÊU, CHỨC NĂNG VÀ NHIỆM VỤ CỦA TRUNG TÂM
1. Mục tiêu:
Đào tạo học viên theo các chương trình bồi dưỡng ngoại ngữ đáp ứng nhu cầu của
người dân.
2. Chức năng và nhiệm vụ của Trung tâm Anh Ngữ Handu English
a. Tổ chức thực hiện hoạt động đào tạo, bồi dưỡng với các chương trình tiếng Anh

phù hợp với quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, các quy định pháp luật.
b. Xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch phát triển trung tâm phù hợp
với quy hoạch, kế hoạch phát triển giáo dục của cả nước, địa phương và của cơ sở.
c. Xây dựng cơ sở vật chất, kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu hoạt động của trung tâm.
d. Thực hiện các công việc khác có liên quan đến tiếng Anh như biên dịch, phiên


dịch.
e. Liên kết tổ chức kiểm tra, cấp chứng chỉ cho các học viên của trung tâm đã
hoàn thành chương trình theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
f. Điều tra nhu cầu học tập ngoại ngữ trên địa bàn, nghiên cứu, tổng kết, rút kinh
nghiệm về tổ chức và hoạt động của trung tâm nhằm nâng cao chất lượng đào tạo, bồi
dưỡng.
g. Quản lý tài chính, tài sản của trung tâm theo quy định của pháp luật.
h. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật.
tài chính, tài sản của trung tâm theo quy định của pháp luật.
i. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật.
III.CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG DẠY
1. Giáo trình chính
a) Anh Văn Thiếu Nhi
-

let’s go starters ( NXB Oxford University Press, xuất bản năm 1998),

-

Smile từ cuốn Smile 1 đến Smile 4 (NXB Mac Millian, xuất bản năm 2012)
b) Anh Văn Giao Tiếp

-

International Express ( NXB Oxford , xuất bản năm 2009 )

2. Thời gian:
2


a) Anh văn Thiếu Nhi
Cấp độ

Giáo Trình

Số bài

Tổng số tiết

Thời gian

Beginners

Let’s go starters

27

64 tiết

4 tháng

Starters

Smile 1

7

64 tiết

4 tháng

Smile 2

8

64 tiết

4 tháng

Movers

Smile 3

8

64 tiết

4 tháng

Flyers

Smile 4

7

64 tiết

4 tháng

b) Anh Văn Giao Tiếp

Cấp độ

Tổng số tiết

Thời

Giao tiếp tổng International Express

bài
10

72 tiết

gian
3 tháng

quát 1
-Elementary
Giao tiếp tổng International Express

12

72 tiết

3 tháng

quát 2
-Pre intermediate
Giao tiếp tổng International Express

10

72 tiết

3 tháng

Số
tiết
2
tiết
2
tiết

Bài

Nội dung

19

X/ x-ray…

Số
tiết
2 tiết

20

J/ jet…

2 tiết

quát 3

Giáo Trình

Số

-Upper Intermediate

3. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
3.1 Anh văn thiếu nhi :
a)Chương trình STARTERS
Giáo trình Let’s go starter – Từ vựng

Bài

Nội dung

Bài

Nội dung

A/ ant…

Số
tiết
2 tiết

1

10

E/ egg…

2 tiết

11

P/
picture…
T/
telephone


2

3


3

I/ igloo..

2 tiết

12

4

2 tiết

13

2 tiết

14

6

O/
ostrich…
U/
umpire…
B/ boy…

2 tiết

15

7

C/ candy… 2 tiết

16

8

D/
2 tiết
dinosaur…
G/
2 tiết
gorilla…
4 tiết

17

5

9
Revie
w

18
Revie
w

V/ video… 2
tiết
Z/ zebra… 2
tiết
F/ finger… 2
tiết
L/ lamb… 2
tiết
M/
2
monkey… tiết
N/ nest…
2
tiết
S/
2
seesaw…
tiết
4 tiết

21

K/ kitten…

2 tiết

22

H/ horse…

2 tiết

23

Q/ quilt…

2 tiết

24

R/ rocket…

2 tiết

25

W/ watch…

2 tiết

26

Y/ yak…

2 tiết

27

Alphabet..

2 tiết

Revie
w

2 tiết

Giáo trình Let’s go starter – Mẫu Câu
Bài

Nội dung

1

Hi/ hello

Số
Baøi
tiết
2 tiết
10

4

What’s your 2 tiết
11
name?
How
are 2 tiết
12
you?
2 tiết
What is it?
13

5

What is it?

6

Let’s count!

7

Let’s count!

8

How many?

9

How old are
you?

Revie
w

4 tiết

2
3

2 tiết
2 tiết
2 tiết
2 tiết

14
15

Nội dung
What
they?
What
they?
What
is it?
What
is it?
What
is it?
What
is it?

Số
tiết
are 2 tiết
are 2 tiết

color 2 tiết
color 2 tiết
shape 2 tiết
shape 2 tiết
2 tiết

Baøi
19
20
21
22
23
24

16

Good night!

17

Thank you!

18

This is my 2 tiết
….(body
part).

27

Revie
w

4 tiết

Revie
w

2 tiết

2 tiết

25
26

Số
tiết
2
These are…
tiết
2
These are…
tiết
This is my 2
left…
tiết
Touch
2
your…
tiết
Ouch!
I 2
hurt…
tiết
Turn
2
aroound!
tiết
2
I can…
tiết
2
I can…
tiết
2
Alphabet
tiết
Nội dung

2 tiết

b) Chương trình MOVERS
Giáo trình Smile 1
Bài

Mẫu câu

Từ vựng

Số
tiết
4


Apple, ball, cat, dog, egg, fish, game, hat, 4
insect, juice, kite, lion, monkey, nut, octopus, tiết
The alphabet
pizza, queen, rabbit, sun, toast, umbrella, van,
wolf, x-ray, yo-yo, zebra
Hi!
8
Hello!
tiết
Unit 1:
What’s your name?
Toby, Dizzy, Kate, Sam, Maria, Ken,
Hello
I’m … / My name’s dinosaur
… (+name)
Goodbye!
What is it?
8
It’s a/an … (+ noun)
Colours
tiết
Unit 2:
It’s … (+colour)
Bag, ruler, book, pencil, crayon, rubber, pen,
Colours
It’s a/an … (+ colour and, me
+ noun)
Happy Birthday!
8
How old are you?
Number 1-10
tiết
Unit 3:
I’m … / He’s … / Cake, train, car, robot, teddy bear, doll,
How old
She’s … (+age)
computer game, plane
are you?
What’s number …?
Thank you for the …
His/her
Is it a …?
8
Unit 4
Yes, it is./ No, it isn’t.
tiết
Bike, boat
Is it a It begins with … (+
Review vocabulary from Unit 1-3
plane?
letter)
Dizzy’s
Alphabet
book

Unit 5:
Shapes

Unit 6:
I’m
reading.

Unit 7
Animals

Christmas

How many … are
there?
There is/ are … (+
number)
What are you doing?
I’m …ing.
What’s X doing?
What’s he/she doing?
He’s/ She’s …ing.
Are you …ing?
Yes, I am./ No, I’m
not.
What’s that?
It’s a/an …
Is it a/an …?
It’s a (+ adjective) (+
noun)
This/that is …
These/ Those are …

Shapes
Number 11-20
Crocodile, house, bird, frog

Revision of structures

Christmas vocabulary

Listening, reading, drawing, writing, learning
English, singing, drinking, painting, playing,
talking, eating
Excuse me.
Let’s …

8
tiết
8
tiết

8
tiết
Ostrich, tiger, elephant, giraffe, mouse, snake,
bear, tall, small, big, long.
It’s OK.
4
tiết

Giáo trình Smile 2

5


Bài
Unit 1:
What’s
that?
Unit 2:
Where’s
my kite?
Unit 3:
Jump!
Unit 4
I’m
reading?
Unit 5:
Can
you
swim?

Mẫu câu
- What’s
this/that?
- Where’s ….?
- Where are..?
- Imperative
forms

Từ vựng
- Elephant, zebra, giraffe, bear

4 tiết

- Big, small, long, tall
8 tiết
- In, on, under, behind
8 tiết
- Jump, hop, stop, pick, clap, count

- What are you
- Speaking, Listening, Writing, singing,
doing?
drawing, drinking, playing
- I’m ………..
- Can you…?
- Ride a bike, ski
- Yes, I can.
- Play soccer
- No, I can’t.

Số tiết

8 tiết

8 tiết

- Play the violin, guitar

Unit 6:
- Parts of body
I have blue - I have…..
eyes.
Unit 7
- Does
he/she
- Parts of body
He has four
have ….?
legs.
- daily activities ( Get up, go to school, go
Unit 8
- What time is it? home, play outside, go to bed
What time
- It’s ….
is it?

8 tiết

Mother’s
day

4 tiết

- Revision

- Mother’s Day activities

8 tiết

8 tiết

6


Chương trình FLYERS
Giáo trình Smile 3

Bài
Unit 1:
He’s tall

Unit 2:
Clothes

Mẫu câu
- Be + adjective
- Ch/sh sounds

Số tiết

Từ vựng
- Short, Tall, young, old, sad,
happy

- 4 tiết

- What
are
you
- 8 tiết
wearing?
- Words for clothes ( skirt, T-shirt,
- What’s
he/she
sweater, dress, shorts, jeans,
wearing
pants, socks, shoes, pants
- t/th sounds

Unit 3:
I’m hungry

- How do you feel?
- Be + adj ( feelings)
- I want…. ( + food)
- th sound

- Thirsty, hungry, bored, tired, hot,
cold
- drink,
ice-cream,
sandwich,

- 8 tiết

jacket,

- When do you (play
- 8 tiết
- Days of week
tennis)?
- A sound
- Getting up, taking shower, eating - 8 tiết
Unit 5:
breakfast, getting dressed, doing
- What time is it?
What time
homework,
playing
with
- Present continuous
is it?
friends, eating dinner, gong to
sleep
Unit 6:
8 tiết
- When’s Christmas?
When’s
Months of a year
your
- I sound
birthday?
8 tiết
- There is…
Unit 7
- There are…
There’s a
Rooms in a house
kitchen.
- Oy/ay sounds
Unit 4
My week

Unit 8
It’s funny

- What’s the weather
like?
- It’s ….

8 tiết
Raining,
snowing,
sunny, windy

cloudy,

- Or/ar sounds
Christmas/
mother’s - Revision
day

- 4 tiết
- Christmas/
activities

Mother’s

Day

7


Giáo trình Smile 4
Bài

Mẫu câu

Where are you from?
I’m from … ( + country)
Unit 1:
I’m … (+ nationality)
I’m from
I speak … ( + language)
Britain
He/ She speaks … ( +
language)
I’m taller than Greg and
David.
Unit 2:
Is the elephant taller than the
Fast,
ostrich?
faster … Is Anna taller than Toby?
How taller are you?
Wait for me.
Where’s the … ?
It’s in … Street/Avenue.
It’s next to/between/ in front
Unit 3:
of/ behind/ opposite the …
Where’s
I’m a … (+ teacher, etc)
the
He/She’s a … (+ teacher, etc)
school?
I work in a … (+ school, etc)
He/She works in a … (+
school, etc)
Unit 4
Don’t
feed the
animals.

Don’t … (+ verb)
Give him/her/me the pizza.
Give it to him/her/me.
Give them to her.

Số
tiết
4 tiết

Từ vựng
penpals
Names of
nationalities

some

countries,

8 tiết
adjectives in comparison
animals
karate, sports, winner
8 tiết
Names of places
Jobs

At home, at school, on holiday, 8 tiết
scary, sign, window, monkeys,
fish, look (at), close, feed, shout,
touch, help, walk, tidy, eat, do, put
on, wear, play, open, talk/listen
(to), run, drop litter, water, make,
stand on

Was(n’t)/ were(n’t)
8 tiết
I was / wasn’t at … (+ place)
Were you at the beach?
It was fun./ I was tired.
Unit 5:
They weren’t tired.
At the beach, at the fair, at the
Were you
Was X hungry?
cinema, at the lake, at home, at the
at
the
Yes, he/she was. / No, he/she forest, at school, at the shops.
beach?
wasn’t.
Yes, they were./ No, they
weren’t.
It was too late. / It was sunny.

8


Sailed, baked, climbed (out), 8 tiết
I played baseball/ I didn’t watched, listened (to), painted,
Unit 6:
play baseball.
collected, walked, cooked, visited,
I played They played volleyball/ They looked
for
shells,
film(s),
football.
didn’t play computer games.
museum, jewels, burglar, music,
What did X do yesterday?
police officer, volleyball, zoo,
computer games, football, picture
I/ We went/ didn’t go …
8 tiết
Did X go to the …?
Camp, river, island, forest, pirates,
Unit 7
Yes, he/she did. / No, he/she
ship, stone, treasure, museum,
Treasure didn’t.
bridge
Hunt
Where did you/he/she go?
Go back, near
Around, through, along, over,
under
Christmas
4 tiết
Revision of structures
Revision of vocabulary
3.2 Anh Văn Giao Tiếp
a) Giao tiếp tổng quát 1
International Express
-Elementary
Bài
Văn phạm/ từ vựng

Giao tiếp

Present Simple ( I / You / we /
Unit 1
They )
Getting to
Pronunciation:
intonation
of
know
Introductions
questions
people
Greetings and goodbyes
Workbook page 6-12
(page 6 –
13)
Unit 2
Lifestyles
(Page
14_23)

Adverb of frequency
Like/love/enjoy+V-ing
Time and numbers
Workbook page 13-19

There is/there are
Unit 3
Some/any
Workplaces Have/have got
(page 24- Preposition
31)
Workbook page 20-25
Unit 4
The road to
success
(page
32
-39)
Unit 5
The world’s
largest
industry

Số tiết
6 tiết

6 tiết
Starting a call
Time expression
6 tiết
Asking for and giving
directions
Asking
for
travel
information

Past simple (regular/irregular verbs)
Spelling
Leaving a message
Travel for work
Telephone numbers
Workbook page 26-31

6 tiết

Mass and count nouns
Some/ a lot of/much/many
Workbook page32- 38

8 tiết

Food file
Offers and requests
Eating and drinking

9


(page
49)

42-

Unit 6
Comparative and superlative
The
best
Dates
way
to
Money
travel
Workbook page 39-44
(page 5059)

8 tiết
Welcoming a visitor

8 tiết

Unit 7
Present continous
Life in the Present trends
fast lane
Word partners
(page
60 Workbook page 45-50
-67)

Making and
arrangements

changing

Will/going to
Unit 8
Communiction files
Relocating
Writing emails and faxes
(page
68
Workbook page 51-56
_77)

8 tiết

Unit 9
Destination
with
a
difference
(page
78
-85

8 tiết
Modal verbs : should/shouldn’t ;
may, can/can’t; have to/don’t have Invitations
to
Suggestions
Workbook page 57 -62

Unit 10
Developing
Past simple/ Present perfect
a company
Verbs with prepositions
(page 86 –
Workbook page 63- 69
95)

4 tiết
Answerphone messages
Emails and mobile phones
4 T
iế
t

Review
b)Giao tiếp tổng quát 2
International Express
-Pre intermediate
Bài

Văn phạm/ từ vựng

Giao tiếp

Unit 1
Present simple, Wh- Introductions,
First
Questions
Greetings,
Meetings
Frequency adverbs
goodbyes.
( page 6 – Pronunciation:
13)
Intonation of questions
Personal information
file
Learning vocabulary

Số tiết
4 tiết
and

10


Workbook page 6 – 11
Unit 2
The world
of work
( page 13 –
23)

Present Simple and Making contact
present continuous
Describing
Pronunciation: strong company
and weak forms of do /
does
Work file
Verd groups
Workbook page 12 -17

4 tiết
a

.

Unit 4
Plans
and
arrangements
( page 32 –
45)

Future:
Present Staying at a hotel
Continuous, going to +
infinitive
Pronunciation: strong
and weak froms of to
Hotel file
Words and sympols
Email, faxes, and
letters
Workbook page 24 –
29
Unit 5
Mass and count nouns: At a restaurant
How healthy some/ any, a lot of/lots
is
your of, much/many, a little/
lifestyle?
a few
( page 46 – Pronunciation: word
55)
stress
Food file
Word groups
Slow down and enjoy
life
Workbook page 30 –
35

6 tiết

Unit 6
Flyinf gets
cheaper
( page 56 –
63)

6 tiết

Comparative and superlative
adjectives
Pronunciation: the sound in
words and sentences
Air travel file
Word groups
Workbook page 36 – 41
Unit 7
Past Simple and Present
Changing
Perfect Simple
lives
Pronunciation: strong and
( page 64 – weak forms of have and
73)
haven’t, has and hasn’t
Trends file
The language of graphs
Workbook page 42 – 47

Making
arrangements

6 tiết

Opinions and 6 tiết
suggestions
Agreeing and
disagreeing

11


Unit 8
Crossing
cultures
( 74 – 85)

Modal verbs: should /
shouldn’t, may, might
Have to/ don’t have to
Pronunciation: contrastive
stress
Descriptions file
Using a dictionary and word
building
Workbook page 48 – 53
Unit 9
Present Perfect Simple and
For over a Continuous, since and for
century
Business headlines file
( page 85 – Word
families
and
95)
collocation
Pronunciation: Word stress
Workbook page page 54 –
59
Unit 10
Preposition of place file
Will
our Preposition diagrams
planet
Workbook page 60 – 65
survive?
( page 96 –
105)

Invitations

Offers
requests

6 tiết

and 6 tiết

Asking
for 6 tiết
information

12


Unit 11
Getting
around
in
cities
( page 106 –
111)

2nd Conditional
Social responses
Pronunciation:
contractions in 1st and
2nd
Conditional
sentences
City description file
Topic
groups
and
collocations
Workbook page 66 –
71

Unit 12
The story of
cork
( page 112 –
123)

Passives:
Present Thanking
for 6 tiết
Simple, Past Simple, hospitality
Present Perfect, Future Saying goodbye
Pronunciation: linking
Descriptions file
Word building
Workbook page 72 -77
4 tiết

Review

6 tiết

c)Giao tiếp tổng quát 3
International Express
-Upper Intermediate
Bài

Văn phạm/ từ vựng

Unit 1
Achievement
( page 6 – 15)

Tense review
Achievement vocabulary
Prefixes 1

Unit 2
Motivation
( page 16 – 27)

Unit 3
Communication
( page 28 – 37)

Giao tiếp

Số tiết

Making
and 4 tiết
discussing initial
suggestions on
the phone
Talking about the past:
Starting
a 6 tiết
Present Perfect Simple
working
Present Perfect Continuous relationship
Past Simple
Communicating
Past Perfect
with a different
Motivation vocalary
department by
Word building1
email: phoning
Sentence stress
potential
Signalling
contracts
Articles: a, an, the
A
phone 6 tiết
Talking about the present: conference
Present Simple, Present Turn – giving
Continuous
and turn- taking
2


Verbs of communication
Linking words
Unit 4
The Future
( page 38 – 49)

Talking about the future:
Be going to + infinitive
Will + infinitive
Future Perfect
Future Continuous
Present Simple

Offering,
accepting,
declining

Unit 5
Challenges
( page 50 – 59)

Narrative tenses: Past
Simple, Past Continuous,
Past Perfect Simple, Past
Perfect Continuous
Challenge vocabulary
Prefixes 2
Heart idioms
Modal verbs: obligation,
necessity, and permission
Psychological
and
emotional traits
Word building 2
Conditionals: Zero, 1st, 2nd
Functions using if
Creative thinking
Phrasal verbs 1
Past modals
3rd Conditional and Mixed
Conditionals
Images and brands
Compound adjectives
Defining and non- defining
relative clauses
Relative
clauses
and
quantifiers
Verbs of permission and
prohibition
Verbs + infinitive, verb +
ing
Passive
Easily confused words
Phrasal verbs 2

Chairing
meeting

Unit 6
Psychology
( page 60 – 71)
Unit 7
Creativity
( page 72 – 81)
Unit 8
Image
( page 82 -93)
Unit 9
Responsibility
( page 94 – 103)

Unit 10
Security
( page 104 – 115)
Review

8 tiết
and

a 8 tiết

Making
arrangements

8 tiết

Clarifying

8 tiết

Giving
and 8 tiết
reacting to bad
news
Proposing
solutions
Initations
8 tiết
Expressing
appreciation and
disapproval

Wrapping
up 4 tiết
and reviewing a
project
Congratulating
4 tiết

3


IV.CƠ SỞ VẬT CHẤT CỦA TRUNG TÂM
1. Cơ sở vật chất và phương tiện giảng dạy:
- Trung tâm Anh Ngữ Handu English
- Địa chỉ: Xóm 2, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóa.
Diện tích khuôn viên của trung tâm là 100m2 bao gồm 1 ngôi nhà và khu vực sân vườn
-

Phòng hành chính: lễ tân, kế toán diện tích 20 mét vuông, giáo viên chuẩn bị bài và đồ
dùng trước khi lên lớp

-

Phòng học : 01 phòng có diện tích 28m2, 01 phòng có diện tích 20m2

-

Khu vệ sinh: có 2 phòng vệ sinh bên cạnh lớp học

-

Bãi để xe: có khu vực để xe tách riêng
Tất cả các Phòng học được thiết kế đầy đủ ánh sáng tự nhiên vào ban ngày và ánh sáng điện

đảm bảo vào buổi tối, được trang bị bảng tương tác thông minh, máy chiếu và nhiều dụng cụ
học tập và trợ giảng thiết yếu, sắp xếp bàn ghế phù hợp.
2. Trang thiết bị của các phòng ban trong trung tâm ngoại ngữ Việt Á
2. Trang thiết bị của các phòng ban trong trung tâm ngoại ngữ Việt Á
T

Danh mục

T
1 Phòng hành chính

3 Phòng học

Trang thiết bị

Số

Ghi
chú

Quạt
Bàn ghế tiếp khách
Máy in
Điện thoại

lượng
1 cái
2 bộ
2 cái
1 cái

Tủ đựng tài liệu

1 cái

Điều hòa
Bóng điện
Quạt
Bàn giáo viên
Loa
Ghế liền bàn

1 cái
4 bóng
3 cái
1 cái
4 cái
10 bộ
4


V. CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA TRUNG TÂM:
Cơ cấu tổ chức của Trung tâm Anh Ngữ Handu Englishgồm có:
1.

Lãnh đạo trung tâm
- Giám đốc trung tâm :

01

2. Phòng học vụ:
- Nhân viên phòng học vụ :
3. Giáo viên Anh văn :

01
02

4. Văn phòng:
- Kế toán kiêm thủ quỹ :

01

- Bảo vệ :

01

5


Danh sách cán bộ, nhân viên, giáo viên của trung tâm:

TT HỌ VÀ TÊN
1
2
3

NĂM NGÀNH
SINH ĐÀO TẠO

TRÌNH ĐỘ
CHUYÊN
MÔN

CHỨC
VỤ

Lê Thị Mỹ Xuyên

1992

Anh văn

Cử nhân

Giám đốc

Huỳnh Nhật Ly

1994

SP Anh văn

Cử nhân

Giáo viên

Nguyễn Thị Thùy Linh

1994

SP Anh văn

Cử nhân

Giáo viên

4

Cao đẳng
Nguyễn Thị Thanh Thương

1992

Anh văn

(Có

chứng Giáo viên

chỉ NVSP)
Cao đẳng

5
Trần Thị Ngọc Mới

1993

Anh văn

(Có

chứng Giáo viên

chỉ NVSP)
7

Đặng Thị Thu Trang

1993

Trương Công Nhiên

1994

Kế toán

Cử nhân

Kế toán,
Lễ tân

8
Bảo vệ

6


7



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x