Tải bản đầy đủ

Thiết kế, mô phỏng bộ lọc nhiễu tín hiệu điện tim dùng matlab và chuyển mã VHDL

TR

B GIÁO D C & ĐÀO T O
NG Đ I H C S PH M K THU T TP. H CHÍ MINH
KHOA ĐI N – ĐI N T
B MÔN ĐI N T CÔNG NGHI P – Y SINH
---------------------------------

Đ

ÁN T T NGHI P

NGÀNH CÔNG NGH K THU T ĐI N T

TRUY N THÔNG

Đ TÀI:

THI T K , MÔ PH NG B L C
NHI U TÍN HI U ĐI N TIM DÙNG
MATLAB VÀ CHUY N MÃ VHDL


GVHD: ThS. Nguy n Thanh Nghƿa
SVTH: Tr n Phan Ái M
MSSV: 14141200

Tp. H Chí Minh – 01/2019


TR
B

NG ĐH SPKT TP. H CHÍ MINH
C NG HÒA XÃ H I CH NGHƾA VI T NAM
KHOA ĐI N-ĐI N T
Đ C L P - T DO - H NH PHÚC
MÔN ĐI N T CÔNG NGHI P – Y SINH
----o0o---Tp. HCM, ngày 03 tháng 10 năm 2018

NHI M V Đ

ÁN T T NGHI P

H tên sinh viên: Tr n Thanh Lâm
Tr n Phan Ái Mỹ
Chuyên ngành: Đi n t công nghi p
H đào t o:
Đ i h c chính quy
Khóa:
2014
I. TÊN Đ TÀI:

MSSV: 14141160
MSSV: 14141200
Mã ngành: 14941
Mã h :
K14941
L p:
14941DT

THI T K , MÔ PH NG B



L C NHI U TÍN HI U

ĐI N TIM DÙNG MATLAB VÀ CHUY N MÃ VHDL
II. NHI M V
1. Các s li u ban đ u:
-

Tín hi u đi n tim ECG đ

-

S dụng bộ x lý chính là kit FPGA Altera – DE2-115.

c thu th p trên Matlab

2. Nội dung th c hi n:
-

Tìm hiểu về các bộ l c thông th p, l c thông cao, l c thông d i.

-

L a ch n ph n cứng, nghiên cứu, phân tích nguyên tắc ho t động của từng kh i
để xây d ng mô hình hoàn chỉnh cho h th ng.

-

Thi t k và mô ph ng bộ l c tín hi u đi n tim trên Matlab và chuyển mã VHDL.

III. NGÀY GIAO NHI M V :

03/10/2018

IV. NGÀY HOÀN THÀNH NHI M V : 10/01/2019
V. H VÀ TÊN CÁN B H
CÁN B H

NG D N

NG D N: ThS. Nguy n Thanh Nghĩa
BM. ĐI N T

CÔNG NGHI P – Y SINH

Trang i


TR
B

NG ĐH SPKT TP. H CHÍ MINH
C NG HÒA XÃ H I CH NGHƾA VI T NAM
KHOA ĐI N - ĐI N T
Đ C L P - T DO - H NH PHÚC
MÔN ĐI N T CÔNG NGHI P – Y SINH
----o0o---Tp. HCM, ngày 05 tháng 10 năm 2018

L CH TRÌNH TH C HI N Đ
H tên sinh viên 1: Tr n Thanh Lâm
L p:
14941DT
H tên sinh viên 2: Tr n Phan Ái Mỹ
L p:
14941DT
Tên đề tài:
THI T K , MÔ PH NG B

ÁN T T NGHI P
MSSV: 14141160
MSSV: 14141200
L C NHI U TÍN HI U

ĐI N TIM DÙNG MATLAB VÀ CHUY N MÃ VHDL
Tuần/ngày

Nội dung

Xác nhận GVHD

Tìm ý t ởng cho đề tài, xây d ng đề
Tu n 1
c ng, sắp x p lịch trình th c hi n đồ
03/10/2018 – 08/10/2018 án.
Tu n 2, 3, 4
Phân tích yêu c u h th ng, tìm hiểu
09/10/2018– 29/10/2018 c sở lý thuy t về tín hi u đi n tim, lý
thuy t về các bộ l c
Tu n 5, 6, 7
Tìm hiểu lý thuy t về kit FPGA
30/10/2018 – 19/11/2018 De2_115
Tu n 8
20/11/2018– 26/11/2018

Xây d ng và phân tích s đồ kh i của
h th ng.

Tu n 9, 10
Ti n hành l p trình, thi t k các bộ l c
27/11/2018 – 10/12/2018 trên FDATool của Matlab
Tu n 11, 12
Ti n hành mô ph ng, ch y th ho t
11/12/2018 – 24/12/2018 động của bộ l c và chỉnh s a các l i.
Tu n 14, 15
25/12/2018 – 10/01/2018 Vi t và hoàn thi n báo cáo
GV H

NG D N

(Ký và ghi rõ h và tên)

Trang ii


L I CAM ĐOAN
Đề tài này do nhóm chúng em th c hi n d a vào một s tài li u và công trình
nghiên cứu tr

c đó và không sao chép từ tài li u hay công trình đã có tr
Ng
Tr n Thanh Lâm

c đó.

i th c hi n đề tài
Tr n Phan Ái M

Trang iii


L IC M

N

L i đ u tiên, nhóm em xin g i l i c m n chân thành và sâu sắc nh t đ n Th y
Nguy n Thanh Nghĩa. Th y đã t n tình h

ng d n, góp ý định h

ng, t o m i điều ki n

cho nhóm em trong su t quá trình th c hi n đề tài t t nghi p.
Nhóm em xin chân thành c m n đ n t t c các th y cô Khoa Đi n – Đi n t ,
Tr

ng Đ i H c S Ph m Kỹ Thu t Tp HCM, nh ng ki n thức và kinh nghi m quý báu

mà chúng em nh n đ

c từ th y cô trong su t quá trình theo h c s là hành trang t t

nh t giúp chúng em v ng b

c trong s nghi p của mình.

Nhóm em xin chân thành c m n Ban Giám Hi u Tr

ng Đ i H c S Ph m Kỹ

Thu t Tp HCM đã t o điều ki n cho chúng em làm đồ án này.
Cu i cùng, chúng em xin g i nh ng l i tri ân đ n gia đình, b n bè, nh ng ng

i

thân yêu nh t luôn quan tâm và t o điều ki n t t nh t cho chúng em trong su t quá trình
h c t p.

Trang iv


M CL C
NHI M V Đ ÁN T T NGHI P ........................................................................... i
LỊCH TRÌNH TH C HI N Đ ÁN T T NGHI P ................................................. ii
L I CAM ĐOAN ...................................................................................................... iii
L I C M N ............................................................................................................ iv
M C L C .................................................................................................................. v
LI T KÊ HÌNH ......................................................................................................... ix
LI T KÊ B NG ........................................................................................................ xi
DANH M C CÁC TỪ VI T T T .......................................................................... xii
CH

NG 1: T NG QUAN ...................................................................................... 1

1.1 Đ T V N Đ .................................................................................................. 1
1.2 M C TIÊU ....................................................................................................... 2
1.3 N I DUNG NGHIÊN CỨU ............................................................................. 2
1.4 GI I H N ........................................................................................................ 2
1.5 B C C ............................................................................................................ 2
CH

NG 2: C S LÝ THUY T ........................................................................... 4

2.1 T NG QUAN V TÍN HI U ĐI N TIM ECG .............................................. 4
2.1.1 Khái ni m về tín hi u đi n tim ECG .......................................................... 4
2.1.2 C u trúc gi i ph u và chức năng của tim ................................................... 4
2.1.3 Nhịp tim ..................................................................................................... 6
2.1.4 Các quá trình đi n h c của tim................................................................... 6
2.1.5 Quá trình hình thành tín hi u đi n tim ....................................................... 6
2.1.5.1 Nhĩ đồ ................................................................................................. 6
2.1.5.2 Th t đồ ................................................................................................ 7
2.1.6 S hình thành các d ng sóng của tim ......................................................... 9
2.1.6.1 Tính d n truyền................................................................................... 9
2.1.6.2 Tính tr và các th i kì tr ................................................................... 9
2.1.6.3 Đi n tr

ng của tim .......................................................................... 10

2.1.7 Các thành ph n của tín hi u đi n tim ECG .............................................. 10
2.1.8 Các d i t n trong tín hi u đi n tim ECG .................................................. 13
Trang v


2.1.9 Các ph

ng pháp đo tín hi u ECG .......................................................... 14

2.1.9.1 Ph

ng pháp Oscillometric .............................................................. 14

2.1.9.2 Ph

ng pháp đi n tim đồ.................................................................. 14

2.1.9.3 Ph

ng pháp h p thụ quang h c ...................................................... 15

2.1.10 Các lo i nhi u tác động đ n tín hi u đi n tim ........................................ 15
2.2 LÝ THUY T V TÍN HI U S VÀ B L C S ....................................... 17
2.2.1 T ng quan về tín hi u s .......................................................................... 17
2.2.2 H x lý s ............................................................................................... 19
2.2.2.1 Mô t h x lý s .............................................................................. 19
2.2.2.2 H x lý s đ quy và không đ quy ................................................ 22
2.2.3 T ng quan về bộ l c s ............................................................................ 22
2.3.3.1 Bộ l c thông th p LPF ...................................................................... 23
2.3.3.2 Bộ l c thông cao HPF....................................................................... 25
2.3.3.3 Bộ l c thông d i BPF ....................................................................... 25
2.3 T NG QUAN V CÔNG C MATLAB ...................................................... 25
2.3.1 Gi i thi u chung ....................................................................................... 25
2.3.2 L p trình trong matlab.............................................................................. 26
2.3.2.1 M-File ............................................................................................... 26
2.3.2.2 Một s câu l nh c b n ..................................................................... 30
2.3.3 Trình mô ph ng Simulink ........................................................................ 34
2.3.4 Công cụ thi t k bộ l c s FDATool của Matlab .................................... 38
2.3.4.1 Gi i thi u ph

ng pháp thi t k theo mô hình ................................. 38

2.3.4.2 T ng quan về hộp công cụ thi t k bộ l c s (FDATool) ................ 39
2.3.4.3 Thi t k bộ l c s dụng giao di n FDATool .................................... 41
2.4 T NG QUAN V FPGA (ALTERA) VÀ PH N M M QUARTUS II ....... 45
2.4.1 Lịch s ra đ i và phát triển của FPGA .................................................... 45
2.4.2 Khái ni m FPGA ...................................................................................... 46
2.4.3 Ứng dụng FPGA ...................................................................................... 48
2.4.4 Ý nghĩa FPGA .......................................................................................... 48
2.4.5 Ph n mềm h tr thi t k Quatus II ......................................................... 49
2.5 T NG QUAN V KIT DE2 -115 ALTERA ................................................. 51
Trang vi


2.5.1 Gi i thi u.................................................................................................. 51
2.5.2 Kit DE2 Cyclone IV EP4CE115F29C7N ................................................ 52
2.5.3 C p nguồn cho kit DE2 ............................................................................ 55
2.6 GI I THI U NGÔN NG

VHDL ................................................................ 55

2.6.1 Gi i thi u.................................................................................................. 55
2.6.2 C u trúc một mô hình h th ng mô t bằng VHDL ................................. 57
2.6.3 Cú pháp và ng nghĩa .............................................................................. 59
2.6.3.1 Đ i t

ng trong VHDL .................................................................... 59

2.6.3.2 Kiểu d li u trong VHDL................................................................. 61
CH

NG 3: THI T K VÀ THI CÔNG ............................................................... 62

3.1 GI I THI U ................................................................................................... 62
3.2 TÍNH TOÁN VÀ THI T K H TH NG .................................................... 62
3.2.1 Thi t k s đồ kh i h th ng .................................................................... 62
3.2.2 Tính toán và thi t k bộ l c d ng FIR ...................................................... 62
3.2.2.1 K t c u cho các kiểu l c t n s d ng FIR: ....................................... 62
3.2.2.2 C u hình t ng quát của bộ l c FIR ................................................... 68
3.2.3 Thi t k bộ l c s d ng FIR theo ph

ng pháp MBD ............................. 69

3.2.3.1 Xây d ng s đồ kh i ........................................................................ 69
3.2.3.2 Thi t k , mô ph ng và chuyển mã VHDL ....................................... 70
3.3 THI CÔNG H TH NG ................................................................................ 80
3.3.1 Biên dịch ch

ng trình trên Quartus II .................................................... 80

3.3.2 S đồ kh i trên Quartus ........................................................................... 83
3.3.3 Mô ph ng bộ l c dùng ModelSim ........................................................... 84
3.3.3.1 T ng quát về ph n mềm mô ph ng ModelSim ................................ 84
3.3.3.2 Mô ph ng m ch l c trên ModelSim ................................................. 85
3.3.4 Th nghi m và kiểm tra ........................................................................... 86
CH

NG 4: K T QU - NH N XÉT - ĐÁNH GIÁ ........................................... 87

4.1 K T QU ....................................................................................................... 87
4.1.1 K t qu mô ph ng bộ l c trên Matlab ..................................................... 87
4.1.2 K t qu d ng sóng mô ph ng trên ModelSim ......................................... 99
4.2 NH N XÉT – ĐÁNH GIÁ ............................................................................ 99
Trang vii


CH

NG 5: K T LU N VÀ H

NG PHÁT TRIỂN ....................................... 101

5.1 K T LU N ................................................................................................... 101
5.2 H

NG PHÁT TRIỂN................................................................................ 101

TÀI LI U THAM KH O ...................................................................................... 102
PH L C ............................................................................................................... 103

Trang viii


LI T KÊ HÌNH
Hình 2.1 C u t o tim ng i ............................................................................................. 4
Hình 2.2 H th ng d n truyền tim ...................................................................................5
Hình 2.3 Kh c c tâm nhĩ và s hình thành sóng P ........................................................7
Hình 2.4 Kh c c vách liên th t và s hình thành sóng Q ..............................................7
Hình 2.5 D ng sóng tín hi u đi n tim............................................................................10
Hình 2.6 Máy đó huy t áp kỹ thu t s s dụng Oscillometric ......................................14
Hình 2.7 Thu th p tín hi u ECG từ các đi n c c ..........................................................14
Hình 2.8 D ng sóng của b nh thi u máu cục bộ c tim ................................................17
Hình 2.9 S đồ kh i của h x lý s .............................................................................20
Hình 2.10 S đồ kh i của h x lý s phức t p ............................................................. 20
Hình 2.11 Ký hi u ph n t cộng ...................................................................................21
Hình 2.12 Ký hi u ph n t nhân ...................................................................................21
Hình 2.13 Ký hi u ph n t nhân v i hằng s ................................................................ 21
Hình 2.14 Ký hi u ph n t tr đ n vị ............................................................................22
Hình 2.15 S đồ kh i bộ l c thông th p d ng chính tắc ...............................................24
Hình 2.16 S đồ kh i bộ l c thông th p d ng chuyển vị ..............................................24
Hình 2.17 Giao di n trình mô ph ng Simulink ............................................................. 35
Hình 2.18 Kh i Sine Wave và thông s cài đ t ............................................................. 36
Hình 2.19 Kh i Scope và màn hình hiển thị .................................................................36
Hình 2.20 Kh i Random Source và thông s cài đ t ....................................................37
Hình 2.21 Kh i Sum và thông s cài đ t .......................................................................37
Hình 2.22 Kh i Gain và thông s cài đ t ......................................................................38
Hình 2.23 Giao di n thi t k của FDATool ..................................................................41
Hình 2.24 Thông s kỹ thu t bộ l c thông th p ............................................................ 43
Hình 2.25 Đáp tuy n biên độ_ t n s pha của bộ l c thông th p ..................................44
Hình 2.26 Chuyển thi t k trên FDATool sang mã VHDL...........................................45
Hình 2.27 Ki n trúc t ng quan của FPGA ....................................................................46
Hình 2.28 C u trúc SRAM FPGA (SRAM Logic Cell) ................................................47
Hình 2.29 C u trúc của OTP FPGA (OTP Logic Cell) .................................................47
Hình 2.30 Giao di n ph n mềm Quatus II .....................................................................50
Hình 2.31 Kit DE2-115 Altera ......................................................................................52
Hình 2.32 Adapter 9V- 1.3A .........................................................................................55
Hình 3.1 S đồ kh i của h th ng .................................................................................62
Hình 3.2 Đ c tính biên độ t n s của bộ l c thông th p lý t ởng .................................63
Hình 3.3 Đ c tính biên độ t n s của bộ l c thông cao lý t ởng ..................................65
Hình 3.4 Đ c tính biên độ t n s của bộ l c thông d i lý t ởng ...................................67
Hình 3.5 C u hình t ng quát của bộ l c FIR đáp ứng xung h u h n ............................ 68
Trang ix


Hình 3.6 S đồ kh i chức năng của h th ng ................................................................ 69
Hình 3.7 Thông s của bộ l c thông th p d ng FIR......................................................70
Hình 3.8 Thông s của bộ l c thông cao d ng FIR .......................................................71
Hình 3.9 Thông s của bộ l c thông d i d ng FIR........................................................71
Hình 3.10 Ch n ch độ l c thông th p cho kh i mô ph ng ..........................................72
Hình 3.11 Kh i l c thông th p trong Simulink ............................................................. 72
Hình 3.12 Thi t l p mô ph ng l c nhi u thông th p ECG ............................................73
Hình 3.13 Ch n ch độ thông cao cho kh i mô ph ng .................................................74
Hình 3.14 Kh i l c thông cao trong Simulink .............................................................. 74
Hình 3.15 Thi t l p mô ph ng l c nhi u thông cao ECG .............................................75
Hình 3.16 Ch n ch độ thông d i cho kh i mô ph ng ..................................................76
Hình 3.17 Kh i l c thông cao trong Simulink .............................................................. 76
Hình 3.18 Thi t l p mô ph ng l c nhi u thông d i ECG ..............................................77
Hình 3.19 Thi t l p mô ph ng l c nhi u ng u nhiên thông th p ECG .........................78
Hình 3.20 Chuyển mã VHDL theo s đồ kh i .............................................................. 79
Hình 3.21 Cài đ t chuyển mã VHDL từ FDATool .......................................................80
Hình 3.22 Thao tác add file trong quartus .....................................................................81
Hình 3.23 Ch y kiểm tra l i Analysis & Synthesis .......................................................82
Hình 3.24 Biên dịch l i ch ng trình ............................................................................83
Hình 3.25 Giao di n v s đồ kh i ................................................................................83
Hình 3.26 V s đồ kh i trong Block Diagram............................................................. 84
Hình 3.27 Giao di n ph n mềm ModelSim version 6.5 ................................................85
Hình 3.28 Hộp tho i đ t tên project ModelSim ............................................................ 85
Hình 3.29 Hộp tho i add file cho project trong ModelSim ...........................................85
Hình 3.30 Biên dịch file mô ph ng thành công ............................................................ 86
Hình 3.31 Quá trình t i c u hình xu ng FPGA ............................................................. 86
Hình 4.1 Các d ng sóng của h th ng bộ l c thông th p tr ng h p 1 ........................87
Hình 4.2 Các d ng sóng của h th ng bộ l c thông th p tr ng h p 2 ........................88
Hình 4.3 Các d ng sóng của h th ng bộ l c thông th p tr ng h p 3 ........................89
Hình 4.4 Các d ng sóng của h th ng bộ l c thông th p tr ng h p 4 ........................89
Hình 4.5 Các d ng sóng của h th ng bộ l c thông cao tr ng h p 1..........................90
Hình 4.6 Các d ng sóng của h th ng bộ l c thông cao tr ng h p 3..........................91
Hình 4.7 Các d ng sóng của h th ng bộ l c thông cao tr ng h p 2..........................91
Hình 4.8 Các d ng sóng của h th ng bộ l c thông cao tr ng h p 4..........................92
Hình 4.9 Các d ng sóng của h th ng dùng bộ l c thông d i .......................................93
Hình 4.10 D ng sóng của h l c nhi u ng u nhiên dùng l c thông th p l n 1 .............94
Hình 4.11 Thi t l p mô ph ng l c nhi u ng u nhiên thông th p ECG có khu ch đ i ..94
Hình 4.12 D ng sóng của h l c nhi u ng u nhiên dùng l c thông th p l n 2 .............95
Hình 4.13 D ng sóng của h l c nhi u ng u nhiên dùng l c thông th p l n 3 .............95
Trang x


Hình 4.14 Thi t l p mô ph ng l c nhi u ng u nhiên thông cao ECG có khu ch đ i ...96
Hình 4.15 D ng sóng của h l c nhi u ng u nhiên dùng l c thông th p l n 1 .............96
Hình 4.16 D ng sóng của h l c nhi u ng u nhiên dùng l c thông th p l n 2 .............97
Hình 4.17 Thi t l p mô ph ng l c nhi u ng u nhiên thông d i ECG có khu ch đ i ....97
Hình 4.18 D ng sóng của h l c nhi u ng u nhiên dùng l c thông d i l n 1 ...............98
Hình 4.19 D ng sóng của h l c nhi u ng u nhiên dùng l c thông d i l n 2 ...............98
Hình 4.20 D ng sóng mô ph ng trên ModelSim........................................................... 99

LI T KÊ B NG
Bảng 2.1 Cấu trúc của bộ lọc có đáp tuyến xung hữu hạn ...........................................40

Trang xi


DANH M C CÁC T

VI T T T

FPGA

: Field – Program Gate Array

LPF

: Low Pass Filter

HPF

: High Pass Filter

BPF

: Band Pass Filter

PLD

: Programmable Logic Device

ASIC

: Application-specific Integrated Circuit

GPIO

: General Purpose Input Output

SPI

: Serial Peripheral Interface

PWM

: Pulse-width modulation

IFT

: Interfacial Tension

DSP

: Digital signal processing

Trang xii


CH

NG 1. T NG QUAN

CH

NG 1: T NG QUAN

1.1 ĐẶT V N Đ
X lý tín hi u s (Digital Dignal Processing – DSP), hay t ng quát h n là x lý tín
hi u r i r c theo th i gian (Discrete-Time Signal Processing), là vi c x lý một tín hi u
vào b t kỳ để thu đ

c tín hi u ra mong mu n, nhằm đ t mục đích nh t định. X lý tín

hi u ngày càng đóng vai trò quan tr ng trong nhiều ngành khoa h c và kỹ thu t, là động
l c thúc đ y s ti n bộ của nhiều ngành kỹ thu t cao nh : vi n thông, đa ph

ng ti n,

cũng nh góp ph n quan tr ng trong các lĩnh v c khác nh quân s , y h c, … Cùng v i
s bùng n của ngành công nghi p đi n t hi n nay, công ngh x lý tín hi u s DSP
cũng bùng n nhanh chóng và r t phát triển. Có thể nói, x lý tín hi u s là nền t ng cho
m i lĩnh v c và ch a có s biểu hi n bão hòa trong s phát triển của nó, v y nên, ngày
nay, có nhiều ph n mềm (Matlab, Scilab, …) cũng nh ph n cứng (PC, Vi điều khiển,
Arduino, FPGA, …) đ

c dùng để x lý tín hi u s [1].

Công ngh FPGA (Field – Program Gate Array) là vi m ch dùng c u trúc m ng
ph n t logic mà ng
các m ch logic đ

i dùng có thể l p trình đ

c. FPGA chứa các logic cells th c hi n

c k t n i v i nhau bởi ma tr n k t n i và chuyển m ch l p trình đ

Thi t k hay l p trình cho FPGA đ

c th c hi n chủ y u bằng các ngôn ng mô t ph n

cứng HDL, VHDL, VERILOG, … FPGA đ

c xem nh một lo i vi m ch bán d n có

nhiều u điểm h n hẳn các lo i bán d n xu t hi n tr
v i ng

c.

c đó nh có tính linh động đ i

i dùng, giúp phát triển các gi i pháp t t h n mà không phụ thuộc vào ph n cứng

của nhà s n xu t, ngoài ra, FPGA còn có thể tái c u trúc l i khi đang s dụng: ngoài kh
năng tái c u trúc vi m ch toàn cục, một s FPGA hi n đ i còn h tr tái c u trúc cục bộ,
tức kh năng tái c u trúc một bộ ph n riêng lẻ trong khi v n đ m b o ho t động bình
th

ng cho các bộ ph n khác, công đo n thi t k đ n gi n, do v y chi phí gi m, rút ngắn

th i gian [1-2].
Tr

c đó, đã có một s đề tài nghiên cứu về X lý tín hi u s dùng FPGA nh :

“Thi t k bộ l c tín hi u s trên công ngh FPGA v i công cụ Matlab và EDA của
XILINX” [3], “Thi t k trên FPGA để lo i ồn cho tín hi u ECG nh bi n đ i sóng con”
[4], “Thi t k bộ l c s trên dsPIC ứng dụng trong vi c x lý đi n tâm đồ” [5]. Cụ thể,
đề tài [3] dùng Matlab để thi t k bộ l c tín hi u s d ng FIR, dùng kit FPGA của hãng
B MÔN ĐI N T

CÔNG NGHI P – Y SINH

Trang 1


CH

NG 1. T NG QUAN

Xilinx và ngôn ng VHDL để x lý tín hi u s . Công trình [4] dùng phép bi n đ i
wavelet r i r c (Discrete Wavelet Transform – DWT) để x lý tín hi u ECG, theo th i
gian th c, trên nền FPGA hãng Xilinx. Bên c nh đó, vi c s

dụng Vi x

lý

dsPIC30F3012 để thi t k bộ l c thông th p và l c thông ch n nhằm l c nhi u cho tín
hi u ECG cũng đã đ

c nghiên cứu trong đề tài [5].

Từ nh ng c sở lý thuy t đã tìm hiểu và nh ng công trình nghiên cứu tr

c đó, thêm

vào đó là nhu c u về l c nhi u tín hi u ECG, nhóm quy t định ch n đề tài: “THI T K ,
MÔ PH NG B L C NHI U TÍN HI U ĐI N TIM DÙNG MATLAB VÀ CHUYỂN
MÃ VHDL”.

1.2 M C TIÊU
Xây d ng một bộ l c s trên nền t ng FPGA để l c nhi u tín hi u đi n tim ECG
nhằm đem l i tín hi u xác th c nhằm h tr t t h n cho vi c khám ch a b nh. Trong
đó, FPGA đ

c xem nh là ph n cứng v i chức năng th c thi bộ l c nhi u cho tín hi u

đi n tim, còn Matlab đ

c s dụng nh một công cụ để thi t k và mô ph ng bộ l c

nhằm đánh giá kh năng th c hi n trong th c t .

1.3 N I DUNG NGHIÊN C U
• N I DUNG 1: Nghiên cứu t ng quan về FPGA, ngôn ng VHDL, tín hi u ECG,
các bộ l c thông cao, thông th p, thông d i.
• N I DUNG 2: Nghiên cứu về kit FPGA Altera – DE2-115.
• N I DUNG 3: Thi t k bộ l c và mô ph ng trên Matlab.
• N I DUNG 4: Mô ph ng và th c thi bộ l c trên kit FPGA Altera – DE2-115.
• N I DUNG 5: Ch y th nghi m h th ng.
• N I DUNG 6: Chỉnh s a các l i l p trình và l i của các thi t bị.
• N I DUNG 7: Vi t lu n văn.
• N I DUNG 8: Báo cáo đề tài t t nghi p.

1.4 GI I H N
• Thi t k bộ l c thông th p, thông cao và thông d i cho tín hi u ECG.
• Kho ng t n s bộ l c dao động từ 50–120Hz.
• Nền t ng ph n cứng th c thi bộ l c dùng kit FPGA Altera – DE2-115.

1.5 B

C C

B MÔN ĐI N T

CÔNG NGHI P – Y SINH

Trang 2


CH

NG 1. T NG QUAN



Ch
Ch

ng 1: T ng Quan
ng này trình bày đ t v n đề d n nh p lý do ch n đề tài, mục tiêu, nội dung

nghiên cứu, các gi i h n thông s và b cục đồ án.


Ch
Ch

ng 2: C Sở Lý Thuy t
ng này gi i thi u các lý thuy t liên quan, các linh ki n, thi t bị, ph n cứng

s dụng thi t k .


Ch
Ch

ng 3: Thi t k và thi công h th ng
ng này tính toán thi t k h th ng, thi t k s đồ kh i, chức năng từng kh i

và th c thi ch


Ch
Ch



Ch
Ch

ng trình trên FPGA.

ng 4: K t Qu , Nh n Xét, Đánh Giá
ng này nêu k t qu đã đ t đ
ng 5: K t Lu n và H

c, nh n xét đánh giá h th ng.

ng Phát Triển

ng này trình bày nh ng gì đã đ t đ

ban đ u, nêu h

B MÔN ĐI N T

c và ch a đ t đ

c so v i mục tiêu

ng phát triển.

CÔNG NGHI P – Y SINH

Trang 3


CH

NG 2. C S LÝ THUY T

CH

NG 2: C

S

LÝ THUY T

2.1 T NG QUAN V TÍN HI U ĐI N TIM ECG
2.1.1 Khái ni m v tín hi u đi n tim ECG
Một trong các tín hi u đi n sinh h c quan tr ng và kinh điển nh t ứng dụng trong
vi c ch n đoán và điều trị b nh là tín hi u đi n tim đồ (hay còn g i là đi n tâm đồ, ti ng
Anh: Electrocardiogram hay th
ECG là tín hi u đi n thu đ
động của tim ng
th

ng g i tắt là ECG hay EKG).
c từ các đi n c c gắn lên c thể ng

i để đo các ho t

i. Khi tim đ p tác dụng lên các đi n c c t o ra các xung đi n. Thông

ng các xung đi n này r t nh do đó c n ph i khu ch đ i lên rồi m i đ

hi u đi n tim đ

c đ c tr ng bởi các d ng sóng đ

c x lí. Tín

c ký hi u P, Q, R, S, T và U [2, 3].

Do trái tim trong h tu n hoàn là bộ ph n có c u t o hoàn toàn bằng c . M i khi
co l i trong quá trình b m máu, nó s t o ra một đi n tr

ng sinh h c và truyền qua kh i

d n liên h p từ ng c, bụng t i bề m t da. Vì th , chúng ta có thể đo đ
đi n th sinh h c này từ b t kỳ 2 điểm nào trên bề m t da. Tín hi u thu đ
2 điểm này đ

c s chênh l ch
ct im ic p

c g i là một đ o trình của tín hi u đi n tim đồ. Biên độ và d ng sóng của

tín hi u ECG phụ thuộc vào c p đi n c c đ

c đ t ở đâu trên bề m t da của b nh nhân.

2.1.2 C u trúc gi i ph u và ch c năng c a tim

Hình 2.1 Cấu tạo tim người
Tim là một t chức c r ng gồm 4 buồng. Bên ngoài đ
g i là bao tim, bên trong đ
B MÔN ĐI N T

c bao b c bởi một túi s i

c c u t o bằng c tim có vách ngăn chia tim thành hai n a

CÔNG NGHI P – Y SINH

Trang 4


CH

NG 2. C S LÝ THUY T

riêng bi t g i là tim trái và tim ph i. Tim trái b m máu ra ngo i vi, còn tim ph i b m
máu lên ph i. M i n a tim l i đ

c chia ra thành hai buồng, buồng trên là tâm nhĩ có

thành m ng làm nhi m vụ chứa máu, buồng d

i là tâm th t có thành dày, kh i c l n

giúp cung c p l c đ y máu đi đ n các bộ ph n. Gi a tâm nhĩ và tâm th t có van nhĩ th t,
gi a tâm th t trái và động m ch chủ, tâm th t ph i và động m ch ph i có van bán nguy t.
Các van này đ m b o cho máu chỉ di chuyển theo một chiều từ tâm nhĩ xu ng tâm th t,
từ tâm th t xu ng động m ch chứ không cho đi ng

c l i, nh v y đ m b o đ

cs

tu n hoàn máu.
Ngoài ra, tim còn có một c u trúc đ c bi t th c hi n chức năng phát và d n
truyền xung đ

c g i là h d n truyền. H th ng d n truyền gồm:

+ Nút xoang nhĩ (SAN): là nút t o nhịp cho toàn bộ trái tim, nằm ở c tâm nhĩ
ph i, phát xung v i t n s kho ng 120 l n/phút.
+ Các đ

ng liên nút: nằm ở gi a nút xoang nhĩ và nút nhĩ th t, th c hi n chức

năng d n truyền các xung động gi a nút xoang nhĩ và nút nhĩ th t.
+ Nút nhĩ th t (AVN): nằm ở bên ph i vách liên nhĩ, gi nhi m vụ làm ch m d n
truyền tr

c khi các xung động đ

c truyền xu ng th t v i t n s kho ng 50-60

l n/phút.
+ Bó His: bắt đ u từ nút nhĩ th t đ n vách liên th t thì chia thành hai nhánh trái và
ph i ch y d

i nội tâm m c hai th t để d n truyền xung động đ n hai th t, t i đây,

chúng phân nhánh thành m ng l

i Purkinje ch y gi a các s i c tim giúp d n

truyền xung động xuyên qua các thành của th t. Bó His phát xung kho ng 30-40
l n/phút.

Hình 2.2 Hệ thống dẫn truyền tim
B MÔN ĐI N T

CÔNG NGHI P – Y SINH

Trang 5


CH

NG 2. C S LÝ THUY T

2.1.3 Nh p tim
Nhịp tim là s nhịp đ p của tim trên một đ n vị th i gian, th

ng đ

c tính bằng

s nhịp/phút. Nhịp tim có thể thay đ i theo nhu c u h p thụ Oxi và bài ti t CO2 của c
thể, ví dụ nh lúc t p thể dục và lúc ngủ.
Tim là t chức c r ng, t i đó s co bóp một cách tu n t các c s t o ra áp l c
đ y máu đi qua các bộ ph n khác nhau trên c thể. M i nhịp tim đ

c kích thích bởi

xung đi n từ các t bào nút xoang t i tâm nhĩ. Các xung đi n truyền đ n các bộ ph n
khác của tim và làm cho tim co bóp. Vi c ghi tín hi u đi n tim là ghi l i các tín hi u
đi n này (tín hi u ECG).

2.1.4 Các quá trình đi n h c c a tim
Năng l

ng chuyển hóa đ

c s dụng để t o ra môi tr

ng trong giàu Kali nh ng

ít Natri so v i thành ph n ngo i bào Natri cao và Kali th p. Do có s không cân bằng
tồn t i đi n th tĩnh trên màng t bào, bên trong chừng 90mV so v i bên ngoài. Khi t
bào bị kích thích (bằng cách cho dòng đi n v n làm tăng t m th i th ngang màng), các
tính ch t của màng thay đ i theo chu trình, pha thứ nh t của nó là độ th m m nh đ i v i
Natri, dòng Natri l n (s m) ch y vào trong do các gradient khu ch tán và đi n.
Dòng ch y t o ra dòng đi n. Trong khi di chuyển ti p, t bào về c b n có tính
ch t nh nguồn l ỡng c c đi n. Dòng Natri chuyển ti p này chịu trách nhi m về dòng
m ch đi n nội t i và là một ph n của dòng đi n đó. Theo cách này, ho t động mở rộng
ti p t i các t bào lân c n. Khi màng hồi phục (trở về các tính ch t nghỉ), th tác động
của t bào k t thúc và nó trở l i tr ng thái nghỉ và có kh năng đ

c tái kích thích. Nói

một cách ngắn g n khi có dòng Natri, Kali ch y qua màng tim thì có đi n th đ

c sinh

ra.

2.1.5 Quá trình hình thành tín hi u đi n tim
2.1.5.1 Nhƿ đ
Tim ho t động đ

c nh vào một xung động truyền qua một h th ng th n

kinh t kích của tim. Đ u tiên, nút xoang nhĩ s phát xung t động, xung động t a
ra làm c nhĩ kh c c tr

c. Sóng kh c c có h

từ ph i sang trái và h p v i ph

ng chung là từ trên xu ng d

ng ngang một góc 490. Đ t sóng này đ

ghi đi n tim ghi l i v i d ng một sóng d

i,

c máy

ng, đ n, th p, nh và có biên độ kho ng

0,25mV g i là sóng P (hình 2.3)
B MÔN ĐI N T

CÔNG NGHI P – Y SINH

Trang 6


CH

NG 2. C S LÝ THUY T

Hình 2.3 Khử cực tâm nhĩ và sự hình thành sóng P

2.1.5.2 Th t đ
Ngay khi nhĩ còn đang kh c c thì xung động đã bắt đ u truyền vào nút nhĩ
th t xu ng th t và hai nhánh bó His xu ng kh c c th t. Sóng kh c c h

ng từ

gi a m t trái đi xuyên qua m t ph i của vách liên th t. Máy s ghi nh n đ

c một

sóng âm nh , g n g i là sóng Q (hình 2.4).

Hình 2.4 Khử cực vách liên thất và sự hình thành sóng Q
Xung ti p tục truyền xu ng và ti n hành kh c c đồng th i c hai tâm th t theo
h

ng xuyên qua bề m t dày c tim, từ d

t kh c c h

i nội tâm m c ra d

ng từ ph i sang trái và máy ghi nh n đ

i th

ng tâm m c. Véc-

c một làn sóng d

ng, cao và

nh n g i là sóng R. Sau cùng, xung động truyền xu ng và kh c c vùng đáy th t. Véct kh c c h

ng từ trái sang ph i, máy s ghi nh n đ

B MÔN ĐI N T

CÔNG NGHI P – Y SINH

c một sóng âm, nh và nh n

Trang 7


CH

NG 2. C S LÝ THUY T

g i là sóng S (hình 2.5).

Hình 2.5 Khử cực ở tâm thất và sự hình thành sóng R, S

Hình 2.6 Tái cực tâm thất và sự hình thành sóng T
Sau khi th t kh c c xong s qua th i kỳ tái c c ch m. Giai đo n này đ
hi n trên đi n tâm đồ bằng một đ

ng đẳng đi n g i là đo n S – T (hình 2.6). Sau đó là

th i kỳ tái c c nhanh t o nên sóng T. Tái c c có h
th

ng tâm m c vào l p d

ng xuyên qua c tim, từ l p d

i nội tâm m c. Véc-t tái c c có h

và từ ph i sang trái t o ra một sóng d
B MÔN ĐI N T

c thể

ng từ trên xu ng d

ng, th p, không đ i xứng mà có s

CÔNG NGHI P – Y SINH

i
i

n lên thoai
Trang 8


CH

NG 2. C S LÝ THUY T

tho i h n và s
thể th y đ

n xu ng d c đứng h n g i là sóng T. Sau khi k t thúc sóng T còn có

c một sóng ch m nh g i là sóng U đ c tr ng cho giai đo n tái c c muộn.

2.1.6 S hình thành các d ng sóng c a tim
2.1.6.1 Tính d n truy n
Tim là một kh i c r ng gồm 4 buồng, dày m ng không đều nhau, c u trúc phức
t p làm cho tín hi u đi n của tim phát ra th c ch t là t ng h p của các s i c tim, phức
t p h n của một t bào hay một s i c .
Nút SA là một chùm nh t bào (kho ng 3x10 mm) nằm ở cu i thành của tâm nhĩ,
ngay d

i điểm gắn vào của tĩnh m ch trên (đóng vai trò khởi phát). Nó cung c p tín

hi u kích thích truyền xung ra c nhĩ làm cho nhĩ kh c c, nhĩ bóp tr

c đ y máu xu ng

th t. V n t c truyền đ i v i th động năng của nút SA là kho ng 30cm/s trong mô tâm
nhĩ. Sau đó nút nhĩ th t Tawara (AV node: Aschoff - Tawara node) nh ti p nh n xung
động s truyền qua bó His. Có một bộ dãy mô chuyên bi t nằm gi a nút SA và AV, ở
đó v n t c truyền nhanh h n v n t c trong mô tâm nhĩ kho ng 51cm/s, con đ

ng truyền

d n bên trong này mang tín hi u đ n các tâm th t. Do tâm th t ph i ho t động đáp ứng
l i một động năng tr

c khi tâm nhĩ r ng nên ở mức động năng 45cm/s s đ t đ n nút

AV trong kho ng 30 đ n 50ms sau khi phóng từ nút SA. Sau đó nút AV ho t động gi ng
nh một gi i h n hoãn nhằm làm ch m l i ph n đ n tr
h th ng d n đi n bên trong h

c của th động năng cùng v i

ng đ n các tâm th t.

Xung truyền qua hai nhánh c tâm th t nh m ng l

i Purkinje và làm kh c c

tâm th t. Lúc này th t đã đ y máu s bóp m nh và đ y máu ra ngoài. Tính d n đ

ng

các s i Purkinje r t nhanh. Th động năng ch y qua kho ng cách gi a các nút SA và
AV là kho ng 40ms và bị làm ch m l i bởi nút AV kho ng 100ms sao cho kích ho t các
ngăn d

i có thể đồng bộ v i ph n tr ng của các ngăn trên. Vi c d n vào các chùm

nhánh thì khá nhanh gi định cho 60ms khác v

n đ n các s i Purkinje xa nh t.

2.1.6.2 Tính tr và các th i kì tr
Tính ch t chính của t bào c (phụ trách truyền d n) liên quan đ n s hình thành
chứng lo n nhịp là s tr (không ph n ứng) đ i v i kích thích trong một giai đo n xác
định nào đó. Kho ng th i gian này đ

c g i là chu kì tr .

Trong su t chu kì tr , các t bào tái c c. M t độ ion K+, Na+ bên trong và c bên
ngoài thay đ i do các ion trên di chuyển qua màng t bào để t o đi n th nghỉ.
B MÔN ĐI N T

CÔNG NGHI P – Y SINH

Trang 9


CH

NG 2. C S LÝ THUY T

Chu kì trơ có thể chia làm hai phần:
+ Giai đo n đ u ngay l p tức theo sau giai đo n kh c c, t bào hoàn toàn không
ph n ứng l i v i kích thích bên ngoài và đ

c g i là giai đo n tr tuy t đ i (ARP

- Absolute Refractory Period).
+ Giai đo n sau là giai đo n s kh c c có thể th c hi n đ

c m c dù đi n th t

ng

đ i khá nh nên xung không đủ lan ra các t bào bên c nh. Trong giai đo n này, t
bào đ

c g i là tr t

2.1.6.3 Đi n tr

ng đ i (RRP - Relative Refractory Period).

ng c a tim

S lan truyền xung trong tim và ở môi tr

ng trung gian từ tim đ n da cũng nh

hình d ng bề m t c thể.
Xét phân b đi n th : Gi s c thể là môi tr

ng d n đi n và đi n môi không

đồng nh t. Đi n th s tăng trong các mô d n truyền của c tim trong lúc kh c c và tái
c c. S phân b đi n th có thể đ
Theo tính ch t của đi n tr

c xem t

ng đ

ng v i s phân b đi n tr

ng.

ng, m i điểm của c thể có một véc-t m t độ dòng đi n.

Tim nằm trong một ch t không đồng nh t l n vô h n có cùng độ d n truyền. Trong
tr

ng h p ch t trung gian có gi i h n, các điểm trên bề m t có véc-t m t độ dòng đi n

khác nhau nên xem nh c u trúc của tim là một dipole. Giá trị tức th i mô-men đi n (E)
trong một chu kỳ làm vi c của tim t o một đ
Lúc đó đi n tr

ng của tim đ

ng cong không gian phức t p khép kín.

c biểu di n bằng nh ng đ

ng đẳng áp.

Vì th đi n th tim có thể đo gián ti p nh các đi n c c đ t lên nh ng điểm xác
định trên bề m t c thể. N u nh ta đ t tim vào trong một h t a độ vuông góc ba chiều
thì hình chi u đ
đ

ng cong của không gian này lên c ba m t phẳng đều có d ng ba

ng cong có tên là P, QRS, T. Véc-t t o đ

bằng chính véc-t đi n tim. Ph

ng pháp này đ

ng cong trên m t phẳng chính di n này
c g i là đi n tim đồ.

2.1.7 Các thành ph n c a tín hi u đi n tim ECG

Hình 2.5 Dạng sóng tín hiệu điện tim
Trong hình 2.5 là tín hi u ECG gồm các thành ph n:
B MÔN ĐI N T

CÔNG NGHI P – Y SINH

Trang 10


CH

NG 2. C S LÝ THUY T

Sóng P: thể hi n quá trình kh c c ở tâm nhĩ trái và ph i, sóng P có d ng một



đ

ng cong đi n th d

ng, kéo dài kho ng 0.06 đ n 0.1 giây.

Đoạn PR: là đo n từ điểm bắt đ u sóng P đ n tr



c điểm bắt đ u phức QRS. Nó

bao gồm th i gian kh c c tâm nhĩ và d n đ n nút AV. Đo n PR kéo dài kho ng 0.12
đ n 0.2 giây.
Phức QRS: thể hi n quá trình kh c c tâm th t, kéo dài kho ng 0.04 đ n 0.1 giây.



Phức QRS chia ra ba tr ng thái là Q, R và S.
Đoạn ST: từ lúc k t thúc quá trình kh c c tâm th t đ n tr



c qua trình tái phân

c c. Điểm bắt đ u g i là điểm J, điểm k t thúc g i là điểm ST.
Sóng T: thể hi n quá trình tái phân c c tâm th t. Vì quá trình này có t c độ ch m



h n kh c c nên sóng T rộng và có độ d c th p.
Sóng U: hi n nay nguồn g c hình thành sóng này ch a đ



th ít đ

c xác định rõ ràng vì

c đề c p t i.

M i thành ph n này có đ c tr ng riêng, đáp ứng riêng nh ng có chung đ c điểm
đều là các hi n t

ng đi n sinh v t. Hi n t

ng đi n sinh v t là quá trình hoá lý, hoá

sinh phức t p x y ra bên trong và ngoài màng t bào.
- Nhƿ đ :
Xung động đi từ nút xoang (ở nhĩ ph i) s t a ra làm kh c c c nhĩ v i h
chung là từ trên xu ng d
h

ng từ trên xu ng d

ng

i và từ ph i sang trái. Nh v y véc-t kh c c nhĩ s có

i và từ ph i sang trái, t o v i đ

còn g i là trục đi n nhĩ, t o đ

c một làn sóng d

ng ngang một góc +49 0 và

ng th p, nh v i th i gian kho ng từ

0,05s → 0,1s g i là sóng P. Do đó, trục đi n nhĩ l i còn có tên g i là trục sóng P.
Khi nhĩ tái c c, nó có phát ra dòng đi n ghi lên máy bằng một sóng âm nh g i là
sóng Ta (auricular T). Ngay lúc này cũng xu t hi n kh c c th t (QRS) v i đi n th
m nh h n nhiều nên trên đi n tim đồ thông th

ng ta không nhìn th y đ

c sóng Ta

n a. Tóm l i, nhĩ đồ có nghĩa là s ho t động của nhĩ chỉ thể hi n lên đi n tim bằng một
làn sóng chính là sóng P [1].
- Th t đ :
• Khử cực: X y ra ngay khi nhĩ đang còn kh c c rồi bắt vào nút nhĩ-th t rồi truyền
qua th t và hai nhánh bó His xu ng kh c c th t. Vi c kh c c này bắt đ u từ ph n gi a
m t trái vách liên th t xuyên sang m t ph i vách này, t o ra một véc-t kh c c đ u tiên
B MÔN ĐI N T

CÔNG NGHI P – Y SINH

Trang 11


CH

h

NG 2. C S LÝ THUY T

ng từ trái sang ph i, t o ra một làn sóng âm nh , nh n, g i là sóng Q.
Xung truyền xu ng và ti n hành kh c c đồng th i c hai tâm th t theo h

xuyên qua bề m t dày c tim, từ l p d
véc-t kh c c h
h

i nội tâm m c ra d

ng tâm m c. Lúc này

ng nhiều về bên trái h n vì th t trái dày h n vì tim nằm nghiêng

ng trục gi i ph u về bên trái. Véc-t kh c c lúc này h

ghi đ

i th

ng

c một làn sóng d

ng cao, nh n, g i là sóng R.

Sau đó, kh c c vùng đáy th t l i h
từ trái sang ph i: ghi đ

ng từ ph i sang trái và máy

ng từ trái sang ph i, t o một véc-t h

ng

c một làn sóng âm, nh , nh n, g i là sóng S.

Tóm l i, kh c c th t bao gồm ba làn sóng cao, nh n Q, R, S bi n thiên phức t p
nên đ

c g i là phức bộ QRS (QRS complex). Vì nó có sức đi n động t

ng đ i l n l i

bi n thiên nhanh trong một th i gian ngắn (chỉ kho ng 0.07s) nên còn g i là phức bộ
nhanh, c n chú ý là trong phức bộ nhanh, sóng chính l n nh t là sóng R.
N u ta đem t ng h p 3 véc-t kh c c Q, R, S ở trên l i, ta s đ
kh c c trung bình có h

ng từ trên xu ng d

ngang một góc kho ng 85°, véc-t đó còn đ

c một véc-t

i và từ ph i sang trái, t o v i đ

ng

c g i là trục đi n trung bình của tim, hay

g i tắt là trục đi n tim, trục QRS.
• Tái cực: Th t kh c c xong s qua th i kỳ tái c c ch m, thể hi n trên đi n tâm
đồ bằng một đo n thẳng đồng đi n g i là đo n ST, sau đó đ n th i kỳ tái c c nhanh.
Tái c c có h

ng xuyên qua c tim, từ l p d

tâm m c. Tái c c ng
c

i th

ng tâm m c vào l p d

c chiều v i kh c c do nó ti n hành đúng vào lúc tim co bóp v i

ng độ m nh nh t, làm cho l p c tim d

i nội tâm m c bị l p ngoài nén quá m nh

nên tái c c muộn đi. Trái v i kh c c, tái c c ti n hành từ vùng đi n d
đi n âm. Véc-t tái c c h
làn sóng d

i nội

ng từ trên xu ng d

ng t i vùng

i và từ ph i sang trái làm phát sinh một

ng th p g i là sóng T [1].

Sóng T không đ i xứng, mà có s
Th i gian của nó r t dài nên nó đ

n lên tho i h n và s

c g i là sóng ch m. Sau khi T k t thúc, có thể còn

th y một sóng ch m nh g i là sóng U. Ng
của tái c c, vì th trong nhiều tr
Tóm l i, th t đồ có thể đ

i ta cho rằng sóng U là một giai đo n muộn

ng h p không xét đ n.
c chia làm hai giai đo n:

+ Giai đo n kh c c, bao gồm phức bộ QRS và còn đ
+ Giai đo n tái c c, bao gồm ST và T (và c sóng U), đ
B MÔN ĐI N T

n xu ng d c đứng h n.

CÔNG NGHI P – Y SINH

c g i là pha đ u.
c g i là pha cu i.
Trang 12


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×