Tải bản đầy đủ

ĐỀ THI HỌC KỲ I LỚP 11 MÔN TOÁN

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO PHÚ THỌ

ĐÈ KIỂM TRA HỌC KÌ LƠP 11 MÔN TOÁN

TRƯỜNG THPT VIỆT TRÌ

Thời gian làm bài 90 phút

Mã đề 325
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp:…………..
1

2

3

4

5

6


7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26



27

28

29

30

31

32

PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh trực nhật. Tính xác suất sao cho có cả
nam và nữ.
41
1
10
5
A. 21
B. 21
C. 42
D. 42
Câu 2. Hệ số của x5 trong khai triển (1+x)12 bằng:
A. 792
B. 210

C. 820

Câu 3. Trong khai triển (3x2 – y)10, hệ số của số hạng chính giữa là:
A. -8960
B. -4000
C. -61236

D. 220
D. -40000

Câu 4. Trong mặt phẳng (a ) , cho hình bình hành ABCD tâm O, S là một điểm không thuộc (a ) . Gọi M, N, P
lần lượt là trung điểm của các cạnh AD, CD và SO. Đường thẳng MN cắt AB, BC và BD lần lượt tại E, F và
I.Nối IP cắt SB tại R, nối ER cắt SA tại T, nối FR cắt SC tại Q. Khi đó thiết diện của mặt phẳng (MNP) với hình
chóp S.ABCD là:
A. tam giác RMN
B. ngũ giác MNQRT
C. tứ giác MNQT
D. tam giác REF
Câu 5. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
A. Dùng nét đứt để biểu diễn cho đường bị che khuất
B. Hình biểu diễn phải giữ nguyên quan hệ thuộc giữa điểm và đường thẳng
C. Hình biểu diễn của hai đường thẳng cắt nhau là hai đường thẳng cắt nhau
D. Hình biểu diễn của hình thang là hình bình hành
Câu 6. Trong khai triển (1+x)n biết tổng các hệ số Cn1 + Cn2 + Cn3 + ..... + Cnn −1 = 126 . Hệ số của x3 bằng:
A. 35

B. 21

C. 15

D. 30

Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy cho u =(3;1) và đường thẳng (d): 2x-y=0. Tìm ảnh của (d) qua phép dời hình có
được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay Q O;900 và phép tịnh tiến theo vecto u
( )
A. (d’):x+3y-4=0

B. (d’): x+2y+5=0

Câu 8. Phương trình sin( x −



 k2

x
=
+

6
3
A. 
(k  )
7

x = −
− k2

6

C. (d’): x+2y-5=0

D. (d’): x-3y+4=0



) = sin( − 2 x) có nghiệm là:
3
6
 k2

x
=

+

6
3
B. 
(k  )
7

x =
− k2

6

1/16 - Mã đề 325


 k2

x = − 6 + 3
C. 
(k  )
 x = − 7  − k2

6


x =
D. 
x =


 k2
+
6
3
(k  )
7
+ k2
6

Câu 9. Một đội xây dựng gồm 10 công nhân, 3 kĩ sư. Để lập một tổ công tác, cần chọn một kĩ sư làm tổ trưởng,
một công nhân làm tổ phó và 5 công nhân làm tổ viên. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
A. 3780
B. 3520
C. 3760
D. 3680
Câu 10. Để phương trình msin 3x − mcos3x = 2 có nghiệm thì
A. m 

3
4

B. m 

3
4

C. m  −

3
4


3
C. T =  −5; −3

D. m 

3
2

Câu 11. Tập giá trị của hàm số sau: y = −5 + 2cos 2 (2x − ) là:
B. T 5;3

A. T = 5; −3

D. T =  −5;3

3

Câu 12. Với mọi số nguyên dương thì Sn = n + 11n chia hết cho
A. 7

B. 6

C. 4

D. 5

Câu 13. Phương trình 2cos(2 x − 30o ) = 1 có nghiệm là:

 x = −45o + k180o

A. 

o
 x = −15 + k180

(k  )
o

 x = 45o + k 360o
(k  )
C. 
o
o
x
=

25
+
k
360


 x = −40o + k 360o

B. 

o
o
 x = 100 + k 360

(k  )

 x = 45o + k180o
(k  )
D. 
o
o
x
=

15
+
k
180


Câu 14. Một hộp chứa 7 quả cầu xanh, 8 quả cầu vàng. Chọn ngẫu nhiên 4 quả, hỏi có bao nhiêu cách chọn để
4 quả được chọn chỉ có một màu?
A. 2520
B. 2450
C. 1411200
D. 105
Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy có Tu ( M ) = M1;Tv ( M1 ) = M 2 . Để Tw ( M ) = M 2 thì w có quan hệ gì với u , v
A. w = v − u
C. w = u.v

B. w = u − v
D. w = u + v

Câu 16. Tìm ảnh của A(1;2);B(2;3) qua phép vị tự tâm với I(1;-2), k=2.
A. A’(-2;5);B’(3;-4)
B. A ' (1;6) ; B '(3;8)
C. A’(2;5);B’(1;6)
D. A ' ( −1;6) ; B '(4; −3)
Câu 17. Gieo 1 con súc sắc 2 lần. Xác suất của biến cố A sao cho tổng số chấm trong 2 lần bằng 8 là
1
1
13
5
A. 3
B. 36
C. 36
D. 6
Câu 18. Trong các khẳng định sau khẳng định nào là sai?
A. phép vị tự tâm M tỉ số -2 là phép đồng dạng tỉ số k=-2
B. phép quay tâm O góc 360  là phép đồng nhất
C. phép tịnh tiến có tính chất bảo toàn khoảng cách
D. phép đối xứng tâm là phép đồng dạng
2/16 - Mã đề 325


Câu 19. Cho tứ diện ABCD. Gọi E, F lần lượt là trung điểm các cạnh AD và BC, G là trọng tâm tam giác ACD.
Khi đó, giao điểm của đường thẳng FG và mặt phẳng (ABD) là:
A. điểm E
B. giao điểm của đường thẳng FG và đường thẳng AC
C. giao điểm của đường thẳng MG và đường thẳng BD
D. giao điểm của đường thẳng FG và đường thẳng BE
Câu 20. Nghiệm của phương trình 2sin 3x − 3 = 0 là:


2

x = 9 + k 3
A. 
,k 
 x = 2 + k 2

9
3



x = − 9 + k 3
C. 
,k 
 x = − 2 + k 

9
3




x = 9 + k 3
B. 
,k 
 x = 2 + k 

9
3

2

x = − 9 + k 3
D. 
,k 
 x = − 2 + k 2

9
3

Câu 21. Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần thì n() là bao nhiêu?
A. 4

B. 16

Câu 22. Phương trình tan(2 x −
A. x =

7
12

C. x = −


4

C. 6



) + cot( x − ) = 0 có nghiệm là:
3

+ k ,(k  )

7
12

+k


12

D. 8

B. x = −
D. x =

,(k  )

7
12

7
12

+ k ,(k  )

+k


12

,(k  )

Câu 23. Biểu thức nào sau đây cho ta giá trị của tổng: S = 1.2 + 2.3 + 3.4 + ... + n(n + 1)

(n + 1)(n + 2)
3
n(n + 1)(n + 2)
C.
2

n(n + 1)(n + 2)
3
(n + 1)(n + 2)(n + 3)
D.
3

A.

B.

Câu 24. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Tìm phép quay Q biến A(-1;5) thành B (5;1)
A. Q O;300
B. Q I ;900
C. Q(I;300) và (1;1)
D. Q O ;−900
( ) và I(1;1)
(
( )
)
Câu 25. Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách.
Tính xác suất để 3 quyển được lấy ra có ít nhất một quyển là toán.

1
C. 21

5
B. 42

2
A.
7

37
D. 42

Câu 26. Một lớp học có 40 học sinh, cần chọn 5 học sinh để giữ năm chức vụ lớp trưởng, lớp phó học tập, bí
thư đoàn, thủ quỹ, lớp phó lao động. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
A. 190
B. 120
C. 658008
D. 78960960
Câu 27. Tổng C 2016 + C 2016 + C 2016 + ... + C 2016 bằng:
1

A. 22016 + 1

2

3

B. 22016 − 1

2016

C. 2016
3/16 - Mã đề 325

D. 42016


Câu 28. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I, K lần lượt là trung điểm của các cạnh
SE
CD, SA. Gọi E là giao điểm của SD và mặt phẳng (BIK). Tính tỷ số
SD
1
4
2
3
A.
B.
C.
D.
5
2
3
4


6

Câu 29. Tập xác định của hàm số y = tan(x − ) là:

 2
\  + k | k 
3

\  + k | k 
6

A. D =
C. D =








B. D =
D. D =


\  + k2 | k 
3

\  + k | k 
3









Câu 30. Hai người cùng bắn vào một mục tiêu. Xác suất bắn trúng của từng người là 0,8 và 0,9. Tìm xác suất
của biến cố: “có ít nhất một người bắn trúng mục tiêu”.
A. P = 0,98
B. P = 0,72
C. P = 0,94
D. P = 0,84
Câu 31. Với các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số chẵn gồm 5 chữ số đôi một khác nhau?
A. 1260
B. 1270
C. 1280
D. 1250
Câu 32. Công thức tính số chỉnh hợp là:
k
A. An =

n!
(n - k ) !k !

k
B. C n =

n!
(n - k ) !

k
C. An =

n!
(n - k ) !

k
D. C n =

n!
(n - k ) !k !

Bài 1: Giải phương trình 2sin15x + 3 cos5x − sin 5x = 0
Bài 2: Có 2 lô hàng :
Lô 1 : Có 90 sản phẩm đạt tiêu chuẩn và 10 phế phẩm
Lô 2 : Có 80 sản phẩm đạt tiêu chuẩn và 20 phế phẩm.
Lấy ngẫu nhiên mỗi lô hàng một sản phẩm. Tính xác suất : Có ít nhất một sản phẩm đạt tiêu chuẩn.
Bài 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi N là trung điểm của cạnh BC, G là
trọng tâm tam giác SAD.
a) Tìm giao điểm I của SO với mặt phẳng (GBC).
b) Tính

IG
IN

------ HẾT ------

4/16 - Mã đề 325


TRƯỜNG THPT LONG KHÁNH
TỔ TOÁN
***
Câu 1: Hàm số y = cos x có tập xác định là:
A. R
B.  −1;1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017 - 2018
Môn: Toán – Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

C. (−; −1)

D. (1; + )

Câu 2: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào có nghiệm?
5

3
 4

A. sin x =
B. cos 3 x = −
C. sin  x −  =
D. cos 2 x =
3
2
2
6 5

Câu 3: Phương trình nào dưới đây có cùng tập nghiệm với phương trình cot x = −1?
A. sin x = −1
B. cos x = −1
C. tan x = −1
D. tan 2 x = 1
Câu 4: Giải phương trình sin x +1 = 0 , ta được kết quả là:
3
+ k , k  Z
A. x =
B. x =  + k 2 , k  Z
2

C. x = k 2 , k  Z
D. x = − + k 2 , k  Z
2
Câu 5: Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay (vuông, tròn, elip) và 4 kiểu dây (kim loại, da, vải và nhựa). Hỏi có bao
nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?
A. 4
B. 7
C. 12
D. 16
Câu 6: Số cách sắp xếp 6 nam sinh và 4 nữ sinh vào một dãy ghế hàng ngang có 10 chỗ ngồi là:
A. 6! 4!
B. 10!
C. 6!− 4!
D. 6!+ 4!
2017
Câu 7: Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của (3 − 2 x) có bao nhiêu số hạng?
A. 2016
B. 2017
C. 2018
D. 2019
Câu 8: Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối và đồng chất hai lần. Số phần tử không gian mẫu là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 9: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để mặt chẵn xuất hiện là:
1
1
1
2
A.
B.
C.
D.
6
3
3
2
Câu 10: Một tổ có 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh. Xác suất để 2 học sinh được
chọn đều là nữ là:
1
7
8
1
A.
B.
C.
D.
15
15
15
5
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ v = (2; −1) và điểm M(-3; 2). Ảnh của điểm M qua phép tịnh
tiến theo vectơ v là điểm có tọa độ nào trong các tọa độ sau:
A. (5; 3)
B. (1; 1)
C. (-1; 1)
D. (1; -1)
Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 4), B(-2; 2), C(7; -9). Phép quay tâm O góc
900 biến trọng tâm G của tam giác ABC thành điểm G’ có tọa độ là:
A. (1; -2)
B. (1; 2)
C. (1; -4)
D. (-1; 1)
Câu 13: Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
A. Ba điểm phân biệt
B. Một điểm và một đường thẳng
C. Hai đường thẳng cắt nhau
D. Bốn điểm phân biệt
Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD với đáy ABCD là tứ giác lồi. Thiết diện của mặt phẳng ( ) tùy ý với hình
chóp không thể là:
A. Tam giác
B. Tứ giác
C. Ngũ giác
D. Lục giác
Câu 15: Cho đường thẳng a nằm trong mặt phẳng ( ) . Giả sử b  ( ) . Mệnh đề nào sau đây ĐÚNG:
A. Nếu b / /( ) thì b / / a
B. Nếu b cắt ( ) thì b cắt a
C. Nếu b / / a thì b / /( )
D. Nếu b cắt ( ) và (  ) chứa b thì giao tuyến của ( ) và (  ) là đường thẳng cắt cả a và b
5/16 - Mã đề 325


Câu 16: Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề ĐÚNG:
A. Nếu ( ) / /(  ) và a  ( ), b  (  ) thì a / /b
B. Nếu a / /( ) và b / /(  ) thì a / /b
C. Nếu ( ) / /(  ) và a  ( ) thì a / /(  )
D. Nếu a / /b và a  ( ), b  (  ) thì ( ) / /(  )
 THÔNG HIỂU
Câu 17: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương
án A, B, C, D.

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. y = 1 + sin x
B. y = cos x

C. y = sin x

D. y = − cos x

Câu 18: Giải phương trình 3cot 2 x − 3 = 0 , ta được kết quả là:


A. x = + k  (k  )
B. x = + k  (k  )
3
6
 k
 k
(k  )
(k  )
C. x = +
D. x = +
12 2
6 2
Câu 19: Cặp phương trình nào sau đây có cùng tập nghiệm?
A. sin x = 1 và tan x = 1
B. sin x = 0 và cos x = 1


C. sin x = 0 và cot  − x  = 0
D. cos x = 0 và tan x = 0
2

 1

Câu 20: Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình sin  2 x +  − = 0 trên đường tròn lượng giác là?
3 2

A. 1
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 21: Các thành phố A, B, C, D được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi
từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần?

A. 9

B. 10

C. 11
13

D. 24

1

Câu 22: Số hạng chứa x 7 trong khai triển  x −  là:
x

4 7
3
A. −C13 x
B. −C13
C. −C133 x 7
D. −C134
Câu 23: Trong một hộp có 12 bóng đèn, trong đó có 4 bóng hỏng. Lấy ngẫu nhiên cùng lúc 3 bóng đèn. Xác
suất để lấy được 3 bóng tốt là:
28
28
1
14
A.
B.
C.
D.
55
55
55
55
Câu 24: Gieo một đồng tiền cân đối và đồng chất bốn lần. Xác suất để cả bốn lần xuất hiện mặt sấp là:
1
6
4
2
A.
B.
C.
D.
16
16
16
16
Câu 25: Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương không vượt quá 37. Xác suất để số được chọn là số nguyên tố
là:
11
12
12
11
A.
B.
C.
D.
37
37
38
38
Câu 26: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 2 lần. Xác suất để tổng số chấm trong hai lần gieo nhỏ hơn
6 là:

6/16 - Mã đề 325


11
1
2
5
B.
C.
D.
36
18
9
4
2
2
Câu 27: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) : x + y − 4 x + 2 y + 1 = 0 . Phép vị tự tâm O tỉ số k =
4 biến đường tròn (C) thành đường tròn (C’) có phương trình là:
A. ( x − 8)2 + ( y + 4)2 = 64
B. ( x + 8)2 + ( y − 4)2 = 8

A.

C. ( x − 8)2 + ( y + 4)2 = 8
D. ( x + 8)2 + ( y − 4)2 = 64
Câu 28: Cho tứ diện ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AC và BC . Trên đoạn BD lấy điểm P
sao cho BP = 2 PD . Giao điểm của đường thẳng CD và mặt phẳng ( MNP ) là giao điểm của:
A. CD và NP
B. CD và MN
C. CD và MP
D. CD và AP
Câu 29: Cho tứ diện ABCD . Điểm M thuộc đoạn AC , mặt phẳng ( ) qua M song song với AB và AD .
Thiết diện của ( ) với tứ diện ABCD là:
A. Hình tam giác
B. Hình bình hành
C. Hình chữ nhật
D. Hình vuông
Câu 30: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi M , N , P theo thứ tự là trung
điểm của SA, SD và AB . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào ĐÚNG:
A. ( MNO ) cắt (OPM )
B. ( MNO) / /( SBC )
C. ( PON )  ( MNP) = NP
D. ( MNP ) / /( SBD)
 VẬN DỤNG THẤP
Câu 31: Biến đổi phương trình cos3x − sin x = 3 ( cos x − sin 3x ) về dạng sin(ax + b) = sin(cx + d ) với b, d
  
thuộc khoảng  − ;  . Tính b + d .
 2 2


A. b + d =
B. b + d =
12
4

C. b + d = −


3

D. b + d =


2

x
x
− 3cos = 0 trên đoạn [0;8 ] .
4
4
A. S = 0
B. S = 8
C. S = 16
D. S = 4
Câu 33: Sắp xếp năm bạn học sinh An, Bình, Chi, Dũng, Lệ vào một chiếc ghế dài có 5 chỗ ngồi. Hỏi có bao
nhiêu cách sắp xếp sao cho bạn An và bạn Dũng không ngồi cạnh nhau?
A. 24
B. 48
C. 72
D. 12
0
1
2 2
n n
Câu 34: Cho n là số nguyên dương thỏa mãn Cn + 4Cn + 4 Cn + ... + 4 Cn = 15625 . Tìm n .
A. n = 3
B. n = 4
C. n = 5
D. n = 6
Câu 35: Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm bốn chữ số phân biệt được chọn từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5;
6. Chọn ngẫu nhiên một số từ S. Xác suất để số được chọn có 2 chữ số chẵn và 2 chữ số lẻ là:
2
3
1
1
A.
B.
C.
D.
40
5
10
5
Câu 36: Có 30 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Chọn ngẫu nhiên cùng lúc 10 tấm thẻ. Xác suất để trong 10
tấm thẻ được chọn có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có đúng một tấm thẻ mang số
chia hết cho 10 là:
198
99
88
11
A.
B.
C.
D.
93380
667
667
667
Câu 37: Lớp 11C có 20 nam và 25 nữ. Giáo Viên gọi ngẫu nhiên hai học sinh lên bảng làm bài tập. Xác suất
để hai học sinh được gọi có ít nhất một nam là:
20
25
80
23
A.
B.
C.
D.
33
33
99
33
Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI:
A. ( SAB)  ( SAD) = SA
B. Giao tuyến của mặt phẳng ( SAD) và mặt phẳng ( SBC ) là đường thẳng qua S song song với AC
C. AD / /( SBC )
D. SA và CD chéo nhau

Câu 32: Tính tổng S tất cả các nghiệm của phương trình 2sin 2

7/16 - Mã đề 325


Câu 39: Cho tứ diện ABCD . Gọi M và N lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC và ACD . Xét các
mệnh đề sau:
1) MN / /( BCD )
2) BD / /(CMN )
3) Giao tuyến của mặt phẳng (CMN ) và mặt phẳng ( BCD) là đường thẳng qua C song song với BD
Trong các mệnh đề trên:
A. Không có mệnh đề nào ĐÚNG
B. Chỉ có một mệnh đề ĐÚNG
C. Có hai trong ba mệnh đề ĐÚNG
D. Cả ba mệnh đề đều ĐÚNG
Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi I và J lần lượt là trọng tâm
của các tam giác SAB và SAD . Xét các mệnh đề sau:
1) IJ / /( ABCD)
2) ( ABCD)  (OIJ ) = BD
3) ( SCD ) / /(OIJ )
Trong các mệnh đề trên:
A. Không có mệnh đề nào ĐÚNG
B. Chỉ có một mệnh đề ĐÚNG
C. Có hai trong ba mệnh đề ĐÚNG
D. Cả ba mệnh đề đều ĐÚNG
II. PHẦN TỰ LUẬN (2.0 điểm)
Câu 1:
a/ Giải phương trình: sin 3x + cos3x + cos x = 2 2 cos 2 x + sin x
b/ Trường THPT Long Khánh có 26 học sinh đạt danh hiệu học sinh xuất sắc trong đó khối 10 có 7 học
sinh nam và 6 học sinh nữ, khối 11 có 5 học sinh nam và 8 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh để
trao thưởng. Tính xác suất để 4 học sinh được chọn có cả nam và nữ đồng thời có cả khối 10 và khối 11.
Câu 2:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (đáy lớn AB ). Gọi M là trung điểm SB , N là giao
điểm của đường thẳng SC và mặt phẳng ( ADM ) . Kéo dài AM và DN cắt nhau tại I . Chứng minh
đường thẳng BI song song với mặt phẳng ( SAD) .

8/16 - Mã đề 325


TRƯỜNG THPT HÀM RỒNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 - NĂM HỌC 2016-2017
Môn: Toán – Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
671
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:. Số báo danh:.
Câu 1:
Câu 2:

Câu 3:
Câu 4:

Số các số gồm 5 chữ số khác nhau chia hết cho 10 là
A. 12070.
B. 3260.
C. 3024.
Hai biến cố đối thì:
A. Hợp của chúng là không gian mẫu.
C. Chúng xung khắc nhau.

D. 5436.

B. Chúng không bao giờ xảy ra đồng thời.
D. Cả 3 đáp án đều đúng.

Cho 6 chữ số 2,3,4,5,6,7. Hỏi có bao nhiêu số gồm 3 chữ số được lập thành từ 6 chữ số đó?
A. 36.
B. 256.
C. 18.
D. 216.
Điểm nào sau đây là ảnh của M ( -4, 5) qua phép tịnh tiến theo v (1; −3)
A. C(0, 2).

B. B(-5, 8).

C. A( -3, 2).

D. D( 5, -8).

Câu 5:

Cho hàm số y = sin2x + tanx xét tính chẵn, lẻ của hàm số ta được hàm số là:
A. Chẵn.
B. Không chẵn, không lẻ.
C. Lẻ.
D. Vừa chẵn, vừa lẻ.

Câu 6:

Trong không gian cho 4 điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân
biệt từ các điểm đã cho?
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 6.

Câu 7:

Tập xác định của hàm số y =

1
là?
sin x − cos x

 

A. R \ − + k ; k  Z  .
B. R.
 4





C. R \  + k ; k  Z  . D. R \  + k 2 ; k  Z  .
4

4


Câu 8:

Trong một hộp đựng 7 bi xanh, 5 bi đỏ và 3 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi, tính xác suất để được
ít nhất 2 bi vàng được lấy ra
121
37
50
22
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
455
455
455
455

Câu 9:

Cho hình chóp S. ABCD với ABCD là hình bình hành tâm O. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng (
SAB) và (ABCD) là:
A. BC.
B. AB.
C. AC.
D. BD.

9/16 - Mã đề 325


Câu 10: Cho hình vuông ABCD và tam giác đều SAB nằm trong hai mặt phẳng khác nhau. Gọi M là điểm di
động trên đoạn AB. Qua M vẽ mp(P) // mp(SBC). Thiết diện tạo bởi mp(P) và hình chóp S.ABCD là
hình gì?
A. Hình vuông.
B. Hình thang.
C. Tam giác.
D. Hình bình hành.
Câu 11: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Cắt tứ diện bởi mp(GCD)
thì diện tích của thiết diện là:
A.

a2 3
.
2

B.

a2 2
.
6

C.

a2 3
.
4

D.

a2 2
.
4

Câu 12: : Gieo đồng tiền kim loại. A là biến cố mặt sấp, B là biến cố mặt ngửa. Nhận xét nào đúng về A và.
B.
A. A và B không thể đồng thời xảy ra được.
B. A và B là 2 biến cố xung khắc.
C. A và B là 2 biến cố đối.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 13: Cho 7 số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. Gọi X là tập hợp các số gồm hai chữ số khác nhau lấy từ 7 số trên. Lấy
ngẫu nhiên 1 số thuộc X. Tính xác xuất để số đó là số lẻ
42
1
4
1
A. .
B.
.
C. .
D.
.
42
7
7
7
Câu 14: Trong khoảng (0;
A. Hai nghiệm.


), phương trình: sin24x - 2.sin4x.cos4x + cos24x = 0 có:
2
B. Một nghiệm.
C. Ba nghiệm.
D. Bốn nghiệm.

Câu 15: Phương trình lượng giác 3 tanx +3 = 0 có nghiệm là:



A. x = + k .
B. x = + k .
C. x = − + k .
3
6
3

D. x = −

x
+ 3 = 0 có nghiệm là:
2
5
5
+ k 2 .
+ k 4 .
B. x = 
C. x = 
6
6


6

+ k .

Câu 16: Giải phương trình lượng giác: 2cos
A. x = 

5
+ k 2 .
3

D. x = 

5
+ k 4 .
3

Câu 17: Thái, Trường, Hà chơi gắp thú. Biết xác xuất Thái gắp trúng là 0,3, Trường gắp trúng là 0,6 và Hà
gắp trượt là 0,4. Tính xác xuất cả 3 bạn gắp trượt.
A. 1 .
B. 0,144 .
C. 0,112 .
D. 0, 072 .
Câu 18: Cho tứ diện ABCD. Các điểm P,Q lần lượt là trung điểm của AB và CD; điểm R nằm trên cạnh BC
sao cho BR=2RC. Gọi S là giao điểm của mp(PQR) và cạnh AD. Tính tỉ số SA/SD là:
A. 1/3.
B. 1/ 2.
C. 1.
D. 2.
Câu 19: Cho tam giác đều ABC có tâm O. Phép quay tâm O, góc quay
thì





biến tam giác ABC thành chính nó

là:

A. 2  /3.

C.  /3.

B. 3  /2.

D.  /2.

Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi I,J lần lượt là trung điểm của AB và CB. Khi
đó giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng song song với:
A. BJ.
B. AD.
C. BI.
D. IJ.
Câu 21: Cho phương trình: sin x cos x − sin x − cos x + m = 0 , trong đó m là tham số thực. Để phương trình có
nghiệm, các giá trị thích hợp của m là:
A.

1
+ 2 m2.
2

1
2

B. 1  m  + 2 .

1
2

C. −2  m  − − 2 .

10/16 - Mã đề 325

1
2

D. − − 2  m  1 .


Câu 22: Tìm nghiệm của phương trình lượng giác: cos²x - cosx = 0 thoả mãn điều kiện 0 < x < π


A. x = 0.
B. x = .
C. x = π.
D. x = - .
2
2
Câu 23: Một hộp đựng 8 quả cầu vàng và 2 quả cầu xanh. Ta lấy ra 3 quả. Hỏi có bao nhiêu cách lấy có ít nhất
2 quả cầu vàng?
A. 112.
B. 70.
C. 56.
D. 42.
Câu 24: Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến TDA biến:
A. C thành A.

B. B thành C.

C. A thành D.

D. C thành B.

Câu 25: Cho các chữ số 1, 2, 5, 7, 8, Có bao nhiêu cách thành lập ra một số gồm ba chữ số khác nhau từ năm
chữ số trên sao cho số tạo thành nhỏ hơn 278?
A. 20.
B. 36.
C. 45.
D. 18.
Câu 26: Phương trình lượng giác: mcosx -1 = 0 có nghiệm khi m là:
A. m  −1 hoặc m  1 . B. −1  m  1 và m  0 . C. m<-1 m>1.

D. −1  m  1 .

Câu 27: Cho đường tròn ( C ) : x2 + y 2 + 6 x −12 y + 9 = 0 . Tìm ảnh của ( C ) qua phép vị tự tâm O( 0, 0) tỉ số
k=1/3.
A. ( x + 1) + ( y − 2 ) = 4 .

B. ( x + 1) + ( y − 2 ) = 36 .

C. ( x + 9 ) + ( y − 18 ) = 4 .

D. ( x + 9 ) + ( y − 18 ) = 36 .

2

2

2

2

2

2

2

2

Câu 28: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình?
A. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.
B. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu ( k  1) .
C. Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia.
D. Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó.
Câu 29: Có 10 người ngồi được xếp vào một cái ghế dài. Có bao nhiêu cách xếp sao cho ông X và ông Y, ngồi
cạnh nhau?
A. 10!-2.
B. 8!.
C. 8!.2.
D. 9!.2.
Câu 30: Tổng tất cả các hệ số của khai triển (x+y)20 bằng
A. 10485760.
B. 81920.
C. 1048576.
Câu 31: Xét dãy số ( un ) với un =

D. 819200.

1
1
1
+
+ ... +
. Trong các mê ̣nh đề sau, mê ̣nh đề nào sai?
1.2 2.3
n ( n + 1)

A. dãy (un) là dãy số bi ̣chă ̣n dưới.
B. daỹ (un) là dãy số tăng và bi ̣chă ̣n.
C. dãy (un) là dãy số bi ̣chă ̣n trên.
D. dãy số (un) là dãy số tăng nhưng không bi ̣chă ̣n trên.
Câu 32: Giá trị lớn nhất của y = cos2 x + 2sin x + 2 là:
A. - 1.

B. 4.

C. 5.

D. 1.

Câu 33: Cho daỹ số ( un ) với u1 = −2, u2 = 1 , un+ 2 = 2un + un+1 ( n  N * ) . Tiń h u10
A. −169 .

B. −87 .

C. −343 .

D. −41 .

Câu 34: Gieo một đồng xu sau đó gieo một con súc sắc. Số phần tử của không gian mẫu là:
A. 13.
B. 12.
C. 14.
D. 11.
11/16 - Mã đề 325


Câu 35: Số tam giác xác định bởi các đỉnh của một đa giác đều 10 cạnh là:
A. 720.
B. 35.
C. 240.

D. 120.

Câu 36: Cho tứ diện đều SABC cạnh là a. Gọi I là trung điểm của đoạn AB, M là điểm di động trên đoạn AI.
Qua M vẽ mp(P)//(SIC). Tìm chu vi của thiết diện của tứ diện SABC và mp(P) biết AM= x?
A. 3x(1+ 3 ).

B. 2x(1+ 3 ).

C. Không tính được.

D. x(1+ 3 ).

Câu 37: Phương trình sin x + cos x = 2 sin5x có nghiệm là:

x =
A. 
x =




+k
4
2.


+k
6
3




 x = 18 + k 2
B. 
.
x =  + k 

9
3

Câu 38: Hệ số của x25y10 trong khai triển (x3+xy)15 là
A. 4004.
B. 3003.




 x = 12 + k 2
C. 
.
x =  + k 

24
3




 x = 16 + k 2
D. 
.
x =  + k 

8
3

C. 58690.

D. 5005.

Câu 39: Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
A. Ba điểm.
B. Hai đường thẳng cắt nhau.
C. Một điểm và một đường thẳng.
D. Bốn điểm.
Câu 40: Trong một mặt phẳng có 5 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi tổng số đọan thẳng và
tam giác có thể lập được từ các điểm trên là:
A. 20.
B. 10.
C. 80.
D. 40
--------------------------------------------------------- HẾT ----------

12/16 - Mã đề 325


ĐỀ THI LẦN 2 NĂM 2017
MÔN TOÁN LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi 132
(Đề thi gồm 6 trang, 50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH

Câu 1: Cho các số tự nhiên n, k thỏa mãn 0  k  n . Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng.
n!
n!
A. Ank =
B. Pn =
C. Cnk + Cnk +1 = Cnk++11
D. Cnk+1 = Cnn+-1k
k!
(n - k )!
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho v = (−2;1) và M (1;3) . Gọi M ' là ảnh của M qua Tv . Tọa độ của
M ' là:
A. ( −2; 2)
B. (2; 2)
C. (−1; 4)
D. ( −2; −2)
Câu 3: Tìm mệnh đề đúng
A. Một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng phân biệt cùng thuộc một mặt phẳng thì nó vuông góc
với mặt phẳng ấy.
B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau
C. Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì chúng song song với nhau
D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì chúng song song với nhau
Câu 4: Phương trình 2sin 2 x + sin x cos x + cos 2 x = 1 có nghiệm là:

é
π
êx = + k 2π
4
A. ê
êx = kπ
ë

éx = kπ
B. ê
êëx = k 2π

éx = kπ
ê
π
C. ê
.
êx = - + kπ
ë
4

é
π
êx = - + k 2π
4
D. ê
êx = kπ
ë

Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=SC và có góc ASB = CSB = CSA . Tính góc giữa hai đường thẳng SA
và BC:
A. 90
B. 120
C. 45
D. 60
n
Câu 6: Cho dãy số un = ( −1) . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây?
A. Không bị chặn
B. Dãy giảm
C. Dãy tăng
D. Bị chặn
Câu 7: Hình hộp ABCD.EFGH có AB = a, AD = b, AE = c . Gọi I là trung điểm của đoạn BG. Biểu diễn vecto
AI qua ba vecto a, b, c.
1
1
1
A. AI = a + b + c
2
2
2

1
1
1
1
1
1
B. AI = a + b + c
C. AI = a + b + c
D. AI = a + b + c
2
2
2
2
2
2
Câu 8: Cho lăng trụ tam giác ABC.A ' B ' C ' . Gọi M, N, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AC , AA' , BC .
EB
là:
( MNQ ) và BB ' cắt nhau tại E . Tỉ số
EB '
1
1
1
A.
B.
C. 1
D.
3
4
2
Câu 9: Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn
đều là nữ.
1
1
8
7
A.
B.
C.
D.
7
15
15
15
Câu 10: Trên mặt phẳng cho 10 điểm, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Có bao nhiêu đoạn thẳng khác
nhau được tạo bởi 2 trong 10 điểm nói trên?
A. 50
B. 45
C. 90
D. 20
1 - 2sin x
Câu 11: Tập xác định của hàm số y =
là:
cos x +1
A. D=R\{kπ, k  Z }
B. D=R

13/16 - Mã đề 325


p
}
D. D=R\{  +k2, k  Z }
2
0
1
2
3
19
20
Câu 12: Tổng 320 C20
bằng
− 319 C20
+ 318 C20
− 317 C20
+L − 3C20
+ C20

C. D=R\{

A. 2
B. −4
C. −2
D. 4
Câu 13: Cho tam giác đều ABC , điểm M nằm bên trong tam giác ABC và thỏa mãn điều kiện
MA2 + MB 2 = MC 2 . Số đo góc AMB bằng:
A. 150
B. 120
C. 135
D. 145
1
 35 19 
Câu 14: Phương trình sin 2 x = 2 3 − 3 cos 2 x có bao nhiêu nghiệm thuộc  −
;

3
6 
 6
A. 10
B. 8
C. 2
D. 9
Câu 15: Cho tứ diện đều ABCD cạnh x. Gọi G, O, H lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC, ACD và ADB.
Tính diện tích thiết diện của mp (GOH) và tứ diện ABCD là:
x2 3
x2 3
x2 3
x2 3
A.
B.
C.
D.
16
18
9
6
Câu 16: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, SA = a 2 và SA vuông góc với mặt
phẳng (ABCD). M và N lần lượt là hình chiếu của điểm A lên các đường thẳng SB và SD. Tính góc giữa đường
thẳng SC và mặt phẳng (AMN).
A. 90
B. 60
C. 45
D. 30
Câu 17: Một hộp chứa 12 viên bi kích thước khác nhau gồm 3 bi màu đỏ, 4 bi màu xanh và 5 bi màu vàng.
Chọn ngẫu nhiên cùng một lúc 3 viên bi. Xác suất để 3 bi được chọn có đủ 3 màu là:
3
1
3
3
A.
B.
C.
D.
22
11
220
55
Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, SA = a 2 và SA vuông góc với mặt
phẳng (ABCD). Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD).
A. 30
B. 45
C. 60
D. 120
Câu 19: Cho lăng trụ tam giác ABC.A ' B ' C ' . Gọi M, N, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AC , AA' , BC .
Khi đó ( MNQ ) song song với mặt phẳng:

(

A. ( A' B 'C )

20

20

20

20

)

B. ( A' B'C ' )

C. ( ABC ' )

D. ( ACC ' )

æ 2 2 ö12
Câu 20: Hệ số của số hạng chứa x trong khai triển çç x + ÷
÷ ( x ¹ 0) là:

è
A. 2 7 C127
B. C126
C. 26 C612
6

D. 2 6 C126

Câu 21: Phương trình sin x - 3 cos x = 2sin 3x có nghiệm:

é
π
π
êx = - + k
12
2
ê
A. ê
êx = π + k π
êë
24
3

é
π
+ kπ
êx = 12
ê
B. ê
êx = 7π + k π
êë
24
2

é
π
π
êx = + k
3
2
ê
C. ê
êx = - π + k π
êë
6
3

é
π
ê x = - + kπ
6
ê
D. ê
êx = π + k π
êë
3
2

Câu 22: Hệ số của x8 trong khai triển biểu thức x 2 (1 + 2 x ) − x 4 ( 3 + x ) thành đa thức bằng
A. 19110
B. 11521
C. 7770
D. 5850
Câu 23: Với giá trị nào của m thì phương trình sin 2 4 x + m − 1 = 0 có nghiệm
A. 0  m  16
B. 0  m  4
C. 1  m  3
D. 0  m  1
Câu 24: Khẳng định nào sau đây sai?
A. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.
B. Phép đối xứng trục biến tam giác thành tam giác bằng nó.
C. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
D. Phép đối xứng tâm biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
Câu 25: Từ các chữ số 1, 3, 5, 7, 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số mà trong số đó có mặt 2
chữ số 1, các chữ số còn lại có mặt đúng 1 lần.
10

14/16 - Mã đề 325

8


A.

6!
2!

B. 66

C. 6!

D. 6.5.4.4.4.4

Câu 26: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thang ( AD BC ) . Giao tuyến của ( SAD) và ( SBC ) là:
A. Đường thẳng qua S và song song với AB
B. Đường thẳng qua S và song song với AD
C. Đường thẳng qua S và trung điểm của AB
D. Đường thẳng qua S và qua giao điểm O giữa AC và BD.
Câu 27: Tứ diện OABC có ba cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc. Gọi H là chân đường vuông góc hạ từ O
tới mặt phẳng (ABC).
A. H là tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC
B. H là tâm đường tròn nội tiếp của giác ABC
C. H là trực tâm của tam giác ABC
D. H là trọng tâm của tam giác ABC
Câu 28: Một hộp chứa 2 đồng 1 xu, 4 đồng 5 xu và 6 đồng 10 xu. Lấy ngẫu nhiên 6 đồng tiền, mỗi đồng đều có
cùng xác suất được chọn. Tìm xác suất để lấy được một số tiền ít nhất là 50 xu.
127
132
37
91
A.
B.
C.
D.
924
924
924
924
Câu 29: Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=SC=AB=AC=a và BC = a 2. Tính góc giữa hai đường thẳng SC và
AB: A. 60 
B. 90
C. 45
D. 120
Câu 30: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A(0;3) , B ( 4;1) . Tọa độ của A ', B ' là ảnh của A, B trong phép
quay tâm O góc quay 900:
A. A '(−3;0), B '(1; 4)
B. A '(3; 0), B '(−1; −4) C. A '(3; 0), B '(−1; −4) D. A '(−3; 0), B '(−1; 4)
Câu 31: Cho A, B là hai biến cố của cùng một phép thử có không gian mẫu  . Có bao nhiêu phát biểu đúng
trong các phát biểu dưới đây? (P(A) là xác suất của biến cố A, n(A) là số các kết quả thuận lợi cho biến cố A)
(a) Nếu A, B xung khắc thì P ( A  B ) = P ( A) + P ( B ) . (b) n ( A  B ) = n ( A) + n ( B ) .
(c) Nếu A  B =  thì P ( A) + P ( B ) = 1 .
(d) Nếu A, B đối nhau thì P ( A) + P ( B ) = 1 .
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a, SA = a 2 , SA vuông góc với đáy. Gọi (P) là
SQ
mặt phẳng đi qua A và vuông góc với SB. (P) cắt SC tại Q. Tính tỷ số
SC
2
2
1
1
A.
B.
C.
D.
3
2
4
3
Câu 33: Tập xác định D của hàm số y = 1 − cos x + 1 + sin x là:
B. R

A. [ - 1;1]

C.

f

D. [ 0; 2p ]

Câu 34: Giá trị lớn nhất của hàm số y = − 2 sinx là:
A. 1
B. 2
C. − 2
D. 0
2
2
Câu 35: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( C ) : ( x − 2 ) + ( y + 1) = 1 . Phép V( O ;−2) biến đường tròn
'
(C ) thành đường tròn (C ) có phương trình:

A. ( x + 4 ) + ( y + 2 ) = 4

B. ( x − 4 ) + ( y + 2 ) = 4

C. ( x + 4 ) + ( y − 2 ) = 1

D. ( x + 4 ) + ( y − 2 ) = 4

2

2

2

2

2

2

2

2

Câu 36: Phương trình 2sin 2 x − sin x − 3 = 0 có nghiệm là:




+ k 2
A. −
B. −
C. −
D.
+k 2
+k
+k
6
2
6
2
Câu 37: Cho dãy số có công thức tổng quát là un = 2n thì số hạng thứ n+3 là?
A. un +3 = 23

B. un +3 = 8.2 n

C. un +3 = 6.2 n
15/16 - Mã đề 325

D. un +3 = 6 n


Câu 38: Phương trình 2cosx +1 = 0 có nghiệm là:
2

A. x =  + k 2,k 
B. x =  + k 2,k 
6
3

4
C. x =  + k , k 
D. x =  + k ,k 
3
3
cos x + 2sin x + 3
Câu 39: Để phương trình m =
có nghiệm x, điều kiện của m là:
2 cos x − sin x + 4
A. 0 ≤ m ≤ 1

B. -2 ≤ m ≤ -1

C. -2 ≤ m ≤ 0

D.

2
m2
11

Câu 40: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 4 sin x + 1 lần lượt là:
A. 4 và 1
B. -3 và 5
C. 5 và 0
D. 5 và -3
Câu 41: Lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’, I và J lần lượt là trọng tâm của hai tam giác ABC và A’B’C’. Thiết
diện tạo bởi mặt phẳng (AIJ) với hình lăng trụ đã cho là
A. Hình bình hành
B. Tam giác vuông
C. Tam giác cân
D. Hình thang
  11 
Câu 42: Tổng các nghiệm của phương trình 3sin22x + 7cos2x – 3 = 0 trong đoạn  ;
là:
 4 4 
21
15
A. 3
B.
C. 9
D.
4
4
Câu 43: Gieo ngẫu nhiên ba viên xúc xắc cân đối và đồng chất. Tìm xác suất để ba số hiện ra có thể sắp xếp để
tạo thành một cấp số cộng với công sai là 1.
1
1
1
7
A.
B.
C.
D.
27
9
6
36
Câu 44: Cho CSC có tổng 10 số hạng đầu tiên và 100 số hạng đầu tiên lần lượt là 100 và 10. Khi đó tổng của
110 số hạng đầu tiên là?
A. 90
B. 110
C. -110
D. -90
Câu 45: Viết 3 số xen giữa các số 2 và 22 để được cấp số cộng có 5 số hạng.
A. 6, 10, 14
B. 7; 12; 17
C. 8, 13, 18
D. 9, 13, 17
Câu 46: Tế bào E.Coli trong điề u kiê ̣n nuôi cấ y thić h hơ ̣p cứ 20 phút la ̣i phân đôi mô ̣t lầ n . Hỏi mô ̣t tế bào sau
10 lầ n phân chia sẽ thành bao nhiêu tế bào?
A. 1024
B. 512
C. 2048
D. 2047
Câu 47: Xét dãy số không giảm những số nguyên dương 1, 2, 2, 3, 3, 3, 4, 4, 4, 4, 5, 5, 5, 5, 5 … trong đó số
nguyên dương thứ n xuất hiện n lần. Tìm số dư khi chia số hạng thứ 2017 cho 4.
A. 3
B. 0
C. 2
D. 1
Câu 48: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a, SA = a 2 , SA vuông góc với đáy. Gọi (P) là
mặt phẳng đi qua A và vuông góc với SB. Tính diện tích thiết diện khi cắt hình chóp S.ABCD bởi mặt phẳng (P).
5 6a 2
5 6a 2
5 6a 2
5 6a 2
A.
B.
C.
D.
12
14
18
16
Câu 49: Tứ diện đều ABCD có H là trung điểm của cạnh AB. Tính góc giữa hai vecto CH và AC
A. 120
B. 150
C. 30
D. 45
3
Câu 50: Nếu Cn = 10 thì n có giá trị là:
A. 5
B. 7
C. 8
D. 6
--------------------------------------------------------- HẾT ----------

16/16 - Mã đề 325



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×