Tải bản đầy đủ

Giáo án hóa học 9 CN chuẩn kỹ năng mới

Liờn hờ mua:

Giáo án Hoá học 9

0946.734736
Ngay soan: 24 / 8 / 2018
Ngay giang: 9A
9B
Tiết:1
ôn tập đầu năm
I. Mục tiêu:

1. Kin thc: Giỳp HS h thng lai kin thc ó c hc lp 8. ễn lai khỏi nim 4 loai
hp cht vụ c. ễn lai cỏc cụng thc ó c hc lp 8 .
2. K nng: Rốn luyn k nng lp CTHH, vit PTHH. Rốn k nng lam cỏc bai toỏn v
nng dung dch.
3. Thỏi : Thớch thỳ hc b mụn HH. Nghiờm tỳc trong hc tp.
4. Phát triển năng lực.
- Nng lc s dng ngụn ng húa hc
- Nng lc tớnh toỏn
- Nng lc sỏng tao

- Nng lc t hc
II. Chuẩn bị:

- GV: Hệ thống chơng trình lớp 8
- HS: Các kiến thức đã học ở chơng trình lớp 8
Iii. Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Ôn tập một số nội dung , khái niệm hóa học
ở lớp 8:
- GV: Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi ô chữ. Chia lớp thành 4
nhóm. Thông báo luật chơi: Ô chữ gồm 8 hàng ngang là các khái
niệm hóa học. Đoán đợc từ hàng ngang đợc 10 điểm. Mỗi từ hàng
ngang có 1 đến 2 chữ trong từ chìa khóa. Đoán đợc từ chìa
khóa đợc 20 điểm
* Hàng ngang 1: 13 chữ cái: Đây là k/n: Chất có những tính chất
vật lý và hóa học nhất định
Chữ trong từ chìa khóa: C,H
* Hàng ngang 2 : 7 chữ cái: Đây là k.niệm : Là những chất đợc
tạo nên từ 2 NTHH trở lên.
Chữ trong từ chìa khóa: H,H
* Hàng ngang 3: 6 chữ cái: : Đây là khái niệm . Là hạt đại diện
cho chất. Gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và có đầy đủ
tính chất hóa học của chất. (Chữ trong từ chìa khóa: P)
* Hàng ngang 4: Đây là k/n: Là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về
điện. (Chữ trong từ chìa khóa: N,Ư)
* Hàng ngang 5: 14 chữ cái: Là tập hợp các nguyên tử cùng loại có
cùng số p trong hạt nhân
Chữ trong từ chìa khóa: A
* Hàng ngang 6: Là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên
tử hoặc nhóm nguyên tử
Chữ trong từ chìa khóa: O
Năm học: 2018 - 2019


Liờn hờ mua:

Giáo án Hoá học 9

0946.734736
* Hàng ngang 7: Có 14 chữ cái: Hiện tợng chất biến đổi mà vẫn


giữ nguyên là chất ban đầu
Chữ trong từ chìa khóa: N,G
* Hàng ngang 8: Dùng để biểu diễn chất gồm 1,2 hay 3 KHHH
và chỉ số ở mỗi chân ký hiệu.
Chữ trong từ chìa khóa: O,A
Gợi ý từ chìa khóa: Quá trình làm biến đổi từ chất này thành
chất khác
Ô chữ

C H

 T
H Ơ
P
N G U
N
H
H I
C Ô N

T
P
H
Y
G
O
Ê
G

I
C
Â
Ê
U
A
N
T

N
H
N
N
Y
T
T
H

H
Â
T
T
Ê
R
Ư
Ư

K
T
Ư
Ư
N
I
Ơ
C

H I

T

Ê

T

Ô

N G
H O

V Â
A H

T L
O C

Y

ô chìa khóa: phản ứng hóa học
Hoạt động 2: Ôn luyện viết PTHH, các khái niệm oxit, axit,
bazơ, muối:
Hoạt động của thầy và
trò
Ghép nối thông tin cột A với
cột B sao cho phù hợp
HS làm việc cá nhân
GV: Gọi một HS lên bảng
làm ,
Hoàn thành PTHH sau viết
các PT trên thuộc loại phản
ứng nào?
Zn + HCl
+ H2

Nội dung

Tên
hợp Ghé
chất
p
1. axit
2. muối
3. bazơ
4.
oxit
axit
5.
oxit
bazơ
Zn

Fe2O3 + H2

Fe

+ H2O
Na2O
Al(OH)3

+ 2HCl

t

a. SO2; CO2; P2O5
b.
Cu(OH)2;
Ca(OH)2
c. H2SO4; HCl
d. NaCl ; BaSO4

ZnCl2 + H2O

( P/ thế)
Fe2O3 + 3H2

+ H 2O

Loại hợp chất

2Fe +3

H2O( P/ oxi hóa)
Al2O3 + Na2O

H2O

hợp)
Năm học: 2018 - 2019

+ H2O
t0

2NaOH( P/ hóa


Liờn hờ mua:

Giáo án Hoá học 9

0946.734736
2Al(OH)3

Al2O3 + 3H2O( P/

phân hủy)
Hoạt động 3: Bài tập
Bc 1: Chuyn giao nhim v:
Giỏo viờn ra bai tp va yờu cõu hc sinh túm tt bai
Hòa tan 8,4 g Fe bằng dung dịch HCl 10,95%(vừa đủ)
a. Tính thể tích khí thu đợc ở (ĐKTC)
b. Tính khối lợng axit cần dung
c. Tính nồng độ % của dd sau phản ứng
Bc 2: Thc hin nhim v:
- Túm tt bai tp va thao lun, nghiờn cu a ra li giai cho bai tp.
Bc 3. Bỏo cỏo thc hin nhim v:
nFe = 8,4/ 56 = 0,15 mol
PTHH
Fe(r) + 2HCl (dd)
FeCl2 (dd) + H2 (dd)
nH2 = nFeCl2 = nFe = 0,15 mol
nHCl = 2.nH2 = 0,15 .2 = 0,03 mol
a. VH2 (ĐKTC) = 0,15 . 22,4 = 3,36,l
b. m HCl = 0,3 . 36,4 = 10,95 g
10,95.100

mdd = 10,95 100 g
c. dd sau phản ứng có FeCl2
m FeCl2 = 0,15 .127 = 19,05g
mH2 = 0,15 .2 = 0,3g
mdd sau p/ = 8,4 +10 - 0,3 = 108,1g

19,05

C% FeCl2 = 108,1 100% 17,6%

Bc 4: ỏnh giỏ thc hin nhim v:
- ỏnh giỏ kt qua hoat ng cua hc sinh.
- Nhn xet bụ sung va cho iờm.
Kt lun:
- Cho hc sinh ghi bai
iv.Củng cố - luyện tập:
- Xem lại định nghĩa , 1số oxit đã học
V. Dặn dò: ôn bài - chuẩn bị bài số 1 của chơng 1 hóa 9

Năm học: 2018 - 2019


Liờn hờ mua:

Giáo án Hoá học 9

0946.734736

Ngay soan: 24/8/2018
Ngay giang:
9A

9B

Chơng I: Các loại hợp chất vô cơ
Tiết 2:

Tính chất hóa học của oxit
Khái quát về sự phân loại oxit
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Tớnh cht hoỏ hc cua oxit:
+ Oxit axit tỏc dng c vi nc, dung dch baz, oxit baz.
+ Oxit baz tỏc dng c vi nc, dung dch axit, oxit axit.
- S phõn loai oxit, chia ra cỏc loai: oxit axit, oxit baz, oxit lng tớnh va oxit
trung tớnh.
2. K nng
- Quan sỏt thớ nghim va rỳt ra tớnh cht hoỏ hc cua oxit baz, oxit axit.
- Phõn bit c cỏc phng trỡnh hoỏ hc minh hoa tớnh cht hoỏ hc cua mt s
oxit.
- Phõn bit c mt s oxit c thờ.
- Tớnh thanh phõn phõn trm v khi lng cua oxit trong hn hp hai cht.
3. Thỏi :
Giỳp HS yờu thớch b mụn húa hc. Rốn luyn tớnh quan sỏt, cn thn, kheo leo.
4. Phát triển năng lực
- Nng lc s dng ngụn ng húa hc
- Nng lc sỏng tao
Năm học: 2018 - 2019


Liờn hờ mua:

Giáo án Hoá học 9

0946.734736
- Nng lc vn dng kin thc hoỏ hc vao cuc sng
- Nng lc t hc
II. Chuẩn bị:

- Dụng cụ :
Cốc thủy tinh, ồng nghiệm kẹp ồng nghiệm;
- Hóa chất: CuO , HCl , H2O , ,
- HS : CaO, Kiến thức đã học ở lớp 8
Iii. Tiến trình dạy học:
Bài mới:

Hoạt động 1:Tính chất hóa học của oxit
I. Tính chất hóa học của oxit
Bc 1: Chuyn giao nhim v:
? Em hãy nhớ lại TN khi cho CaO tác dụng với nớc ( Hiện tợng và kết
luận)
? Hãy viết PTHH
GV: Cho một ít CuO t/d với H 2O em hãy quan sát và nhận xét hiện
tợng?
GV: Chỉ một số oxit Na2O ; BaO t/d đợc với H2O ( oxit tơng ứng
với bazơ tan)
? Hãy viết PTHH một số oxit t/d với nớc
GV: Hớng dẫn làm thí nghiệm
- Cho một ít CuO vào ống nghiệm
? Hãy quan sát trạng thái màu sắc của CuO
- Cho tiếp 1-2 ml dd HCl vào ống nghiệm, lắc nhẹ
? Quan sát hiện tợng ?
? Nêu nhận xét ? Viết PTHH?
GV một số oxit khác nh CaO , Fe2O3 cũng xảy ra phản ứng tơng tự
.
GV: Mô tả lại thí nghiệm CaO ; BaO ; tác dụng với CO 2 tạo thành
muối
? Hãy viết PTHH
GV: Một số oxit bazơ tác dụng oxit axit tạo thành muối. Đó là oxit
bazơ tơng ứng bazơ tan.
P2O5 tác dụng với nớc SP tạo thành là gì? dd làm đỏi mầu quỳ
tím ntn?
? Quan sát hiện tợng ? Viết PTHH?
GV: Một số oxit khác SO2 ; SO3 tác dụng với nớc cũng thu đợc axit
tơng ứng.
GV: kết luận
GV: gọi mở để hs tái hiện kiến thức đã học p giữa CO2 và dd
Ca(OH)2,, viết PTHH?
Năm học: 2018 - 2019


Liờn hờ mua:

Giáo án Hoá học 9

0946.734736
GV: Một số oxit khác SO2 ; SO3, P2O5 cũng có phản ứng tơng tự
GV: Từ tính chất của oxit bazơ em có kết luận gì?
? Hãy viết các PTHH minh họa?
Bc 2: Thc hin nhim v:
i vi mi cõu hoi cua giỏo viờn trờn, hc sinh thao lun vi nhúm va lõn lt
tra li tng cõu hoi di s hng dõn, iu khiờn cua giỏo viờn.
Bc 3. Bỏo cỏo thc hin nhim v:
1.Oxit bazơ có những tính chất hóa học nào?
a. Tác dụng với nớc:
CaO(r) + H2O(l)
Ca(OH)2 (dd)
Một số oxit bazơ tác dụng với nớc tạo thành dd kiềm
b. Tác dụng với axit:
CuO (r) + 2HCl(dd)

CuCl2 (dd) + H2O(l)

Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nớc
c. Tác dụng với oxit axit :
CaO(r) + CO2 (k)
CaCO3(r)
BaO(r) + SO2 (k)
BaSO3(r)
Một số oxit bazơ ( tơng ứng với bazơ tan ) tác dụng với oxit axit
tạo thành muối
2.Oxit axit có những tính chất hóa học nào?
a. Tác dụng với nớc:
P2O5 (r) + 3H2O (l)
2 H3PO4 (dd)
Một số oxit axit tác dụng với nớc tạo thành axit ( Trừ SiO2)
b. Tác dụng với bazơ:
CO2(k) + Ca(OH)2 (dd)
CaCO3(r) +H2O(l)
Oxit axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nớc
c. Tác dụng với oxit bazơ:
SO2 (k) + BaO(r)
BaSO3(r)
Bc 4: ỏnh giỏ thc hin nhim v:
ỏnh giỏ hoat ng cua hc sinh, nhn xet va bụ sung kt qua i vi mi cõu tra
li kốm theo s giang giai m rng ( nh phõn trờn )
Kt lun:
Cho hc sinh ghi bai ( Nh phõn bỏo cỏo thc hin nhim v)
Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại oxit:
Hoạt động của thầy và trò
Năm học: 2018 - 2019

Nội dung


Liờn hờ mua:

Giáo án Hoá học 9

0946.734736
GV: Yêu cầu HS tham khảo SGK
? Vậy căn cứ vào đâu để ngời
ta phân loại axit?
Lấy VD về một số oxit axit ,
một số oxit bazơ
GV: Lấy VD về oxit lỡng tính
ZnO + HCl
ZnCl2 + H2O
* CO, NO là oxit không tạo muối
( oxit trung tính) không có tính
chất của oxit axit cũng không
có tính chất của oxit bazơ
IV.Củng cố - luyện tập:
? BT : Hãy điền tiếp nội dung vào
Oxit axit
+H2O

II. Khái quát về sự phân loại
oxit:
- Oxit axit
- Oxit bazơ
- Oxit lỡng tính
-Oxit trung tính

ô trống

Oxit bazơ
+ Bazơ

+ H 2O + Axit

GV: Khái quát lại tính chất của oxit axit và oxit bazơ
1 .Làm BT số 3 tại lớp
2. Về nhà làm BT số 1,2,4,5,6.
Ngay soan: 31/8/218
Ngay giang:
9A

9B

Tiết 3:
I. Mục tiêu:

Một số oxit quan trọng

1. Kiến thức:
- Học sinh biết đợc những tính chất của CaO và viết đúng PTHH
cho mỗi phản ứng
- Biết đợc những ứng dụng của CaO trong đời sống và trong sản
xuất, cũng biết đợc những tác hại của chúng với môi trờng và sức
khỏe con ngời
- Biết đợc phơng pháp điều chế CaO trong PTN và trong công
nghiệp và những phản ứng hóa học làm cơ sở cho phơng pháp
điều chế.
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH

Năm học: 2018 - 2019


Giáo án Hoá học 9

Liờn hờ mua:

0946.734736
- Vận dụng những kiến thức về CaO để làm BT tính toán theo
PTHH
3. Thái độ:
- Giỳp HS yờu thớch b mụn húa hc. Rốn luyn tớnh quan sỏt, cn thn, kheo leo.
Mi quan h gia cỏc cht trong t nhiờn.
4. Phát triển năng lực
- Nng lc s dng ngụn ng húa hc
- Nng lc tớnh toỏn
- Nng lc sỏng tao
- Nng lc t hc

II. Chuẩn bị:
- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; Na2CO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O
- Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO 2 từ

Na2SO3; H2SO4; đèn cồn
- Tranh ảnh , sơ đồ nung vôi công nghiệp và thủ công
III. Định hớng phơng pháp:
- Sử dụng phơng pháp đàm
IV. Tiến trình dạy học:

thoại, hoạt động nhóm

A.Kiểm tra bài cũ:
1. Hãy nêu tính chất hóa học của oxit bazơ ? Viết PTHH?
2. Hãy nêu tính chất hóa học của oxit axit ? Viết PTHH?
B. Bài mới:
A - Canxi oxit (CaO)
? Hãy cho biết CTHH của caxioxit
? Can xi oxit thuộc loại hợp chất nào?
Hoạt động 1: Can xi oxit có những tính chất nào?
Bc 1: Chuyn giao nhim v:
? Hãy nêu tính chất vật lý của Canxi oxit?
? Nhắc lại những tính chất hóa học của oxit bazơ?
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
- Cho CaO Tác dụng với nớc
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?
? Hãy viết các PTHH?
GV: CaO có tính hút ẩm ? vậy dùng CaO làm gì?
GV: Hớng đẫn làm thí nghiệm CaO tác dụng với HCl
? Quan sát hiện tợng , rút ra kết luận và viết PTHH?
? nhờ tính chất này CaO đợc làm gì trong cuộc sống?
GV: dể CaO lâu ngày trong không khí CaO hấp thu CO 2 tạo thành
CaCO3
? Hãy viết PTHH
GV: Nếu để lâu trong không khí CaO sẽ giảm chất lợng.
Bc 2: Thc hin nhim v:
- Thao lun va tra li cỏc cõu hoi cua giỏo viờn ó nờu.
Bc 3. Bỏo cỏo thc hin nhim v:
Năm học: 2018 - 2019


Liờn hờ mua:

Giáo án Hoá học 9

0946.734736
- Tng hc sinh ng dy tra li cõu hoi cua giỏo viờn.
Bc 4: ỏnh giỏ thc hin nhim v:
- ỏnh giỏ cõu tra li cua hc sinh va cho hc sinh ghi bai.
Kt lun:
* Tính chất vật lý
- là chất rắn màu trắng , nóng chảy ở 25850C
- Mang đầy đủ tính chất hóa học của một oxit bazơ.
* TC hóa học.
1. Tác dụng với nớc:
CaO(r) + H2O(l)
Ca(OH)2 (dd)
Ca(OH)2 ít tan , phần tan tạo thành dd bazơ
2. Tác dụng với axit:
CaO(r) + 2HCl (dd)
CaCl2 (dd0 + H2O(l)
c.Tác dụng với oxit axit
CaO(r) + CO2(k)
CaCO3(r)
* Kết luận: Caxi oxit là oxit bazơ
Hoạt động 2: Can xi oxit có những ứng dụng gì:

Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
? Dựa vào tính chất hóa học - Dùng trong công nghiệp luyện
của Can xi oxit hãy nêu ứng kim, công nghiệp hóa học
dụng của CaO?
- Dùng khử chua đất trồng, xử lý
nớc thải sinh hoạt, nớc thái công
nghiệp, sát trùng
Hoạt động 3: Sản xuất Caxioxxit nh thế nào?

Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
? Nêu nguyên liệu của sản xuất 1. Nguyên liệu : CaCO3, than đá
vôi
HS: Quan sát H1.4 ; H1.5
2. Các phản ứng xảy ra trong
GV: Thông báo quá trình nung
quá trình nung vôi:
vôi
C(r) + O2 (k) t
CO2 (k)
- Than cháy sinh ra CO2, tỏa CaCO3 (r)
CaO(r) + CO2 (k)
nhiệt
- Nhiệt phân hủy CaCO3
? Hãy viết các PTHH xảy ra trong
lò nung vôi
A. Củng cố - luyện tập:
1.Hoàn thành các phơng trình hóa học sau:
CaO + ..
CaSO 4 + H2O
..+ CO2
CaCO3
CaO +
H 2O
.
2.Hớng dẫn làm bài tập
Năm học: 2018 - 2019


Liờn hờ mua:

Giáo án Hoá học 9

0946.734736
BT1: a, Cho tác dụng với nớc
- Thử bằng CO2
b. Khí làm đục Ca(OH)2 là CO2
BT2 Chất phản ứng mạnh với nớc là CaO
- Chất không tan trong nớc là CaCO3
b. Nhận biết lần lợt cho tác dụng với nớc
3. Dặn dò: Học bài cũ và đọc bài mới

Ngay soan: 31/8/2018
Ngay giang: 9A

9B

Một số oxit quan trọng (tiếp)

I. Mục tiêu:

1. Kiến thức:
- Học sinh biết đợc những tính chất của SO2 và viết đúng PTHH
cho mỗi phản ứng
- Biết đợc những ứng dụng của SO2 trong đời sống và trong sản
xuất, cũng biết đợc những tác hại của chúng với môi trờng và sức
khỏe con ngời
- Biết đợc phơng pháp điều chế SO2 trong PTN và trong công
nghiệp và những phản ứng hóa học làm cơ sở cho phơng pháp
điều chế.
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH
- Vận dụng những kiến thức về SO2 để làm BT tính toán theo
PTHH
3.Thái độ:
- Giỳp HS yờu thớch b mụn húa hc. Rốn luyn tớnh quan sỏt, cn thn, kheo leo.
Mi quan h gia cỏc cht trong t nhiờn.
4. Phát triển năng lực
- Nng lc s dng ngụn ng húa hc
- Nng lc tớnh toỏn
- Nng lc sỏng tao
- Nng lc t hc
II. Chuẩn bị:
- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; Na2CO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O
- Dụng cụ:ống nghiệm , cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO 2 từ
Na2SO3 ; H2SO4 ; đèn cồn
III. Định hớng phơng pháp:

Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm
IV. Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
-

Năm học: 2018 - 2019


Liờn hờ mua:

Giáo án Hoá học 9

0946.734736
1.Nêu tính chất hóa học của CaO viết PTHH minh họa
B. Bài mới:
B . Lu huỳnh điôxit (SO2)
Hoạt động I: Lu huỳnh đioxit có những
tính chất gì
Bc 1: Chuyn giao nhim v:
? Hãy nêu tính chất vật lý của SO2
? Nhắc lại những tính chất hóa học của oxit axit?

GV: Yêu cầu 1 hs đọc phần . SGK
? Hãy viết các PTHH?
GV: SO2 là chất gây ô nhiễm không khí , là nguyên nhân gây ra
ma axit.
GV: ? sp tạo thành là gì
Bc 2: Thc hin nhim v:
- Hc sinh c sỏch giỏo khoa, thao lun va a ra phng ỏn tra li cỏc cõu hoi
cua giỏo viờn.
Bc 3. Bỏo cỏo thc hin nhim v:
- Hs qs hình 1.6 sgk; biểu diễn PTHH vì sao dd Ca(OH) 2 bị vẩn
đục
- Lõn lt tra li cỏc cõu hoi do giỏo viờn nờu trờn.
Bc 4: ỏnh giỏ thc hin nhim v:
- Nhn xet ỏnh giỏ bụ xung cõu tra li cua hc sinh va cho hc sinh ghi bai.
- GV: SO2 tác dụng với oxit bazơ nh những oxit bazơ tạo thành
muối sufit
Kt lun
* TC vật lý:
Lu huỳnh đioxit là chất không màu, mùi hắc, độc , nặng hơn
không khí
- Lu huỳnh đioxit có tính chất của một oxit axit.
* TC hóa học:
1. Tác dụng với nớc:
SO2(k) +H2O(l)
H2SO3 (dd)
b. Tác dụng với bazơ:
SO2 (k) + Ca(OH)2(dd)
CaSO3 (r) + H2O(l)
c.Tác dụng với oxit bazơ:
SO2(k) + Na2O(r)
Na2SO3 (r)
Kết luận:
Lu huỳnh đioxit là oxit axit
Năm học: 2018 - 2019


Liờn hờ mua:

Giáo án Hoá học 9

0946.734736

Hoạt động II: Lu huỳnh đioxit có những ứng dụng gì?
Hoạt động của thầy và trò
? Nêu những ứng dụng của lu
huỳnh đioxit?

-

Nội dung
Dùng sản suất H2SO4
Làm chất tẩy trắng, bột gỗ
trong công nghiệp,dùng diệt
nấm mốc

Hoạt độngIII: Điều chế lu huỳnh đioxit nh thế nào?
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
? Theo em trong PTN điều chế 1. Trong PTN:
SO2 nh thế nào?
- Cho muối sunfit tác dụng với
axit
? Hãy viết PTHH?
Na2SO3 +HCl
NaCl + H2O +
GV: Giới thiệu đun nóng H2SO4 CO
2
với Cu
2. Trong công nghiệp:
( Sẽ học ở bài sau)
- Đốt S trong không khí:
? viết PTHH.
S + O2
SO2
- GV: Khi Sx gang thép, hoặc -Đốt quặng firit
Sx SO2 nếu không có biện 4 FeS + 11O
2Fe 2O3 +
2
2
pháp thu hồi SO2 để nó thất 8SO
2
thoát ra môi trờng sẽ gây ô
nhiễm môi trờng nghiêm trọng
nh ma axit.
? Ma axit tác động nh thế nào
đến cuộc sống con ngời và
sinh vật.
? Chúng ta phải làm gì để
hạn chế tác hại do ma axit gây
ra?
C. Củng cố - luyện tập:
1. Làm bài tập số 2:
2. Đánh dấu x vào ô trống nếu có PTHH xảy ra. Viết PTHH
CaO
CO2
H2SO4
Năm học: 2018 - 2019

NaOH

H2O

HCl


Liờn hờ mua:

Giáo án Hoá học 9

0946.734736
SO2
khi n SO2 = 2n Ca(OH)2 thì tạo thành muối axit
3. Dặn dò: làm các bài tập 2,3,4,5,6 trang 11
4. Đọc và chuẩn bị bài axit

Ngay soan: 07/9/2018
Ngay gian: 9A
Tiết 5:
I. Mục tiêu:

9B

tính chất hóa học của axit

1. Kiến thức:
- HS bit c cỏc t/cht hoỏ hc chung cua axit: Tỏc dng vi qu tớm, vi baz, oxit
baz va kim loai.
2. Kỹ năng:
- HS biết đợc những hiểu biết về tính chất hóa học để giải
thích một số hiện tợng thờng gặp trong đời sống sản xuất
- Biết vận dụng những tính chất hóa học của oxit, axit để làm
các bài tập hóa học
3. Thái độ:
- Giỳp HS yờu thớch b mụn húa hc. Rốn luyn tớnh quan sỏt, cn thn, kheo leo.
Hiờu c mi quan h gia cỏc cht trong t nhiờn.
4. Phát triển năng lực
- Nng lc s dng ngụn ng húa hc
- Nng lc tớnh toỏn
- Nng lc sỏng tao
- Nng lc t hc
II. Chuẩn bị:
- Hóa chất: dd

HCl , dd H2SO4; quì tím ; Zn ; Al : Fe ; hóa chất để
điều chế Cu(OH)2
- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, ống hút nhỏ giọt.
III. Định hớng phơng pháp:
- Sử dụng phơng pháp đàm

nghiệm.
IV. Tiến trình dạy học:

1. ễn nh s s :
9A
Năm học: 2018 - 2019

9B

thoại, hoạt động nhóm, thực hành thí


Giáo án Hoá học 9

Liờn hờ mua:

0946.734736
2. Kiờm tra:
1.Viết PTHH thực hiện dãy biến hóa:
P
P2O5
H3PO4
Ca3(PO4)2
2. Làm bài tập số 5 (SGk)-tr 11
3. Bai mi:
Hoạt động 1: Tính chất hóa học
I. Tính chất hóa học
Bc 1: Chuyn giao nhim v:
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm
Nhỏ một giọt dd HCl lên giấy quỳ
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét
GV: hớng dẫn HS làm thí nghiệm
- Cho một ít kim loại Al (Zn) vào đáy ống nghiệm. Thêm vào
ống nghiệm 1- 2ml dd HCl
? Quan sát hiện tợng và nhận xét?
? Viết PTHH?
Bc 2: Thc hin nhim v:
Quan sỏt thớ nghim cua giỏo viờn.
Bc 3. Bỏo cỏo thc hin nhim v:
Tỡm hiờu thụng tin sỏch giỏo khoa, kt hp quan sỏt thớ nghim cua giỏo viờn va
tra li cõu hoi
Bc 4: ỏnh giỏ thc hin nhim v:
- ỏnh giỏ nhn xet cõu tra li cua hc sinh va cho hc sinh ghi bai.
Kt lun:
1. Axit làm đổi màu chất chỉ thị màu
DD axit làm đổi màu qùy tím thành màu đỏ (nhận biết dd axit)
2.Axit tác dụng với kim loại:
Zn(r) + 2HCl(dd)
ZnCl2 (dd) + H2 (k)
DD axit tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối và giải phóng
H2.
Chú ý: HNO3, H2SO4 đặc tác dụng đợc nhiều kim loại nhng nói
chung không giải phóng H2
3.Axit tác dụng với bazơ:
H2SO4(dd) + Cu(OH)2(r)
CuSO4(dd)+ 2H2O
Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nớc (Gọi là phản ứng
trung hòa)
4. Axit tác dụng với oxit bazơ:
H2SO4(dd) + CuO(r)
CuSO4(dd) + H2O(l)
Năm học: 2018 - 2019


Liờn hờ mua:

Giáo án Hoá học 9

0946.734736
Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nớc
- Ngoài ra axit còn tác dụng với muối
(sẽ học ở bài sau)
Hoạt động 2:II Axit mạnh và axit yếu:

Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
GV : thông báo về sự phân loại II. Axit mạnh và axit yếu
axit

-

Axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3.

-

Axit yếu: H2S, H2CO3

3. Củng cố - luyện tập
. Làm bài tập 1,2 (sgk-tr 14)
4.Dặn dò :Làm BT 3,4
Đọc phần em có biết chuẩn bị bài 4 (một số axit quan trọng)
Ngay soan: 07/9/2018
Ngay giang:

9A

9B

Tiết 6:
I. Mục tiêu:

một số axit quan trọng ( t1)

1. Kiến thức:
- Học sinh biết đợc những tính chất hóa học của axit sufuric dẫn
ra đợc những PTHH minh họa cho mỗi tính chất.
- Axit sufuric có những tính chất hóa học riêng, Tính oxi hóa (tác
dụng với những kim loại kém hoạt động) , tính háo nớc, dẫn đợc
những PTHH
2. Kỹ năng:
- HS biết đợc những hiểu biết về tính chất hóa học để giải
thích một số hiện tợng thờng gặp trong đời sống sản xuất
- Các công đoạn và nguyên liệu sản xuất H 2SO4 trong CN những
phản ứng hóa học xảy ra trong các công đoạn
- Biết vận dụng những tính chất hóa học của oxit, axit để làm
các bài tập hóa học
3. Thái độ:
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học. Cn thn trong TNTH,
nghiờm tỳc trong hc tp

Năm học: 2018 - 2019


Liờn hờ mua:

Giáo án Hoá học 9

0946.734736
4. Phát triển năng lực
- Nng lc s dng ngụn ng húa hc
- Nng lc sỏng tao
- Nng lc vn dng kin thc vao thc tin
- Nng lc t hc
II. Chuẩn bị:

Hóa chất: dd HCl , dd H 2SO4 ;quì tím ; Zn ; Al : Fe đờng
kính,quí tím
- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, phễu, giấy lọc,
tranh ảnh về ứng dụng của và sản xuất axit sufuric
-

III. Tiến trình dạy học:

1. ễn inh lp:
9A

9B

2. Kim tra:
1.Nêu tính chất hóa học của axit HCl, Viết PTHH minh họa
2. Làm bài tập số 3
3. Bai mi:
Hoạt động 1: Axit Clohidric
A. AXIT CLOHIDRIC ( HCL)
Bc 1: Chuyn giao nhim v:
- Yờu cõu hc sinh c thụng tin sỏch giỏo khoa ờ tra li cỏc cõu hoi sau:
?. Cụng thc hoỏ hc cua Axit clohidric cú cụng thc hoỏ hc nh th nao?
?. Axit clohidric cú nhng tớnh cht hoỏ hc nao.
?. Axit clohidric cú ng dng nh th nao trong cụng nghip va thc t cuc sng.
Bc 2: Thc hin nhim v:
- Hc sinh c thụng tin sỏch giỏo khoa, thao lun nhúm va tra li cỏc cõu hoi cua
giỏo viờn ó nờu.
Bc 3. Bỏo cỏo thc hin nhim v:
- Tng nhúm hc sinh c ai din tra li cõu hoi.
Bc 4: ỏnh giỏ thc hin nhim v:
- ỏnh giỏ nhn xet cõu tra li cua hc sinh, bụ xung va cho hc sinh ghi bai.
Kt lun:
- HCl cú nhng tớnh cht cua mt axit manh.
- Lam ụi mau qu tớm thanh mau o.
- Tỏc dng vi nhiu kim loai tao thanh mui va giai phúng Hidro.
VD: 2HCl + Fe
FeCl2 + H2
- Tỏc dng vi bazo tao thanh mui Clorua va nc.
VD: HCl + NaOH

NaCl + H2O

2HCl + Cu(OH)2

CuCl2 + 2H2O

Năm học: 2018 - 2019


Liờn hờ mua:

Giáo án Hoá học 9

0946.734736
- Tỏc dng vi Oxit bazo tao thanh mui clorua va nc:
VD: 2HCl + CuO

CuCl2 + H2O
Hoạt động 2: Tim hiờu vờ axit sunfuric:

Hoạt động của thầy và trò
GV: Cho HS quan sát lọ đựng

Nội dung
B. AXIT SUNFURIC: H2SO4

dd H2SO4

I.

Tính chất vật lý

? Hãy nêu tính chất vật lý của - Là chất lỏng, sánh không màu,
H2SO4

nặng gấp 2 lần nớc , tan dễ

? muốn pha loãng H2SO4 cần dàng trong nớc, tỏa nhiều nhiệt.
phải làm nh thế nào?
Rót từ từ dd axit đặc vào nớc
? Nhắc lại tính chất hóa học
của một axit?
Viết PTHH minh họa với H2SO4
GV: Hớng dẫn làm lại từng thí
nghiệm chứng minh ddHCl là
một axit mạnh
- Làm đổi màu chất chỉ thị
- Tác dụng kim loại: Sắt t/d HCl
- Tác dụng với bazơ: HCl t/d
Cu(OH)2
- Tác dụng với oxit bazơ: HCl
t/d CuO
HS làm thí nghiệm, quan sát
hiện tợng, viết PTHH
GV: Ngoài ra còn tác dụng với
muối

II. Tính chất hoá học

1. Axit sufuric loãng có những
tính chất hóa học của một
axit:
- Làm đổi màu quì tím thành
đỏ
- Tác dụng với nhiều kim loại tạo
thành muối và giải phóng H2
Zn(r) + H2SO4(dd)
ZnSO 4 (dd)
+ H2 (k)
- Tác dụng với bazơ tạo thành
muối và nớc
2H2SO4(dd)+NaOH(dd)
Na2SO4(dd)+2H2O(l)
- tác dụng với oxit bazơ tạo
thành muối và nớc
H2SO4 (dd) + CuO(r)
CuSO4 (dd)
GV hớng dẫn HS làm thí +H2O(l)
nghiệm:
2. Axit sunfuric đặc có
- Lọ 1: đồng tác dụng với H 2SO4 những tính chất hóa học
loãng
riêng
- Lọ 2: Đồng tác dụng với a. Tác dụng với kim loại:
ddH2SO4 đặc
H2SO4 đặc tác dụng với nhiều
? Quan sát hiện tợng và nêu kim loại tạo thành muối và không
Năm học: 2018 - 2019


Liờn hờ mua:

Giáo án Hoá học 9

0946.734736
nhận xét

giải phóng H2
Cu(r) + 2H2SO4(dd)
SO2(k0 +H2O(l)
GV : Làm thí nghiệm biểu b. Tính háo nớc:
H2SO4đ
diễn: Cho ít đờng vào ốmg
ặc
nghiệm rót từ từ 2-3ml H2SO4 C12H22O11
đặc vào ống nghiệm
12C
? Quan sát hiện tợng và nêu
nhận xét?
4. Củng cố luyện tập:
Làm bài tập 3,5 (19)
BTVN : 1,2, 4,7
5. Hng dõn vờ nha:
- Hc bai cu ó hc.
- Tỡm hiờu tip phõn con lai cua bai hc v Axit Sunfuric.

Ngay soan: 14/9/2018
Ngay giang: 9A

9B

Tiết 7:

một số axit quan trọng (tiếp)
Năm học: 2018 - 2019

CuSO4(dd) +

11H2O +


Liờn hờ mua:

Giáo án Hoá học 9

0946.734736
I. Mục tiêu:

1. Kiến thức:
- Học sinh biết đợc những tính chất hóa học của axit sufuric dẫn
ra đợc những PTHH minh họa cho mỗi tính chất.
- Axit sufuric có những tính chất hóa học riêng. Tính oxi hóa (tác
dụng với những kim loại kém hoạt động), tính háo nớc, dẫn đợc
những PTHH
2. Kỹ năng:
- HS biết đợc những hiểu biết về tính chất hóa học để giải
thích một số hiện tợng thờng gặp trong đời sống sản xuất
- Các công đoạn và nguyên liệu sản xuất H 2SO4 trong CN những
phản ứng hóa học xảy ra trong các công đoạn
- Biết vận dụng những tính chất hóa học của oxit, axit để làm
các bài tập hóa học
3. Thái độ:
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học. Cn thn trong TNTH,
nghiờm tỳc trong hc tp
4. Phát triển năng lực
- Nng lc s dng ngụn ng húa hc
- Nng lc sỏng tao
- Nng lc vn dng kin thc vao thc tin
- Nng lc t hc
II. Chuẩn bị:

Hóa chất: dd HCl , dd H 2SO4 ;quì tím ; Zn ; Al : Fe đờng
kính,quí tím
- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, phễu, giấy lọc,
tranh ảnh về ứng dụng của và sản xuất axit sufuric
-

III. Tiến trình dạy học:

1. ễn nh tụ chc lp :
9A

9B

2.Kiểm tra bài cũ:
1.Nêu tính chất hóa học của axit HCl, Viết PTHH minh họa
2. Làm bài tập số 3
3. Bài mới:
Hoạt động 1: Tính chất hóa học:
II. Tính chất hoá học

Bc 1: Chuyn giao nhim v:
Năm học: 2018 - 2019


Liờn hờ mua:

Giáo án Hoá học 9

0946.734736
GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
- Lọ 1: đồng tác dụng với H2SO4 loãng
- Lọ 2: Đồng tác dụng với ddH2SO4 đặc
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét
GV : Làm thí nghiệm biểu diễn: Cho ít đờng vào ốmg nghiệm
rót từ từ 2-3ml H2SO4 đặc vào ống nghiệm
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?
Bc 2: Thc hin nhim v:
- Thc hin nhim v theo yờu cõu cua giỏo viờn
Bc 3. Bỏo cỏo thc hin nhim v:
- Tng nhúm hc sinh c ai din bỏo cỏo kt qua.
Bc 4: ỏnh giỏ thc hin nhim v:
- ỏnh giỏ nhn xet. Rỳt kinh nghim va cho hc sinh ghi bai.
Kt lun:
2. Axit sunfuric đặc có những tính chất hóa học riêng
c. Tác dụng với kim loại:
H2SO4 đặc tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối và không
giải phóng H2
Cu(r) + 2H2SO4(dd)
CuSO4(dd) + SO2(k0 +H2O(l)
d. Tính háo nớc:
C12H22O11

H2SO4đ
ặc

11H2O + 12C
Hoạt động 2: ứng dụng:

Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Qua H1.12 hãy cho biết ứng - sản xuất phân bón, chất tẩy
dụng của H2SO4

rửa, tơ sợi , thuốc nổ, CN chế
biến dàu mỏ.
Hoạt động 4: Sản xuất axit sufuric:

Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
GV: Thuyết trình về các công S (r ) + O2 (k) t
SO2 (k0
đoạn sản xuất axit sufuric
SO2 (k) + O2(k)
V2O5
SO3 (k)
- Trong qúa trình Xs Axit
Sunfuric có sinh ra SO 2. Nếu SO3 (k) + H2O(l)
H2SO4(dd)
khí này bị thoát ra ngoài môi
trờng thì có ảnh hởng gì
đến môi trờng?
- Cần làm gì khi bị ma axit
Năm học: 2018 - 2019


Liờn hờ mua:

Giáo án Hoá học 9

0946.734736
xãy ra ở khu vực mình sinh
sống?
Hoạt động 4: Nhận biết axit sufuric và
Hoạt động của thầy và trò
Hớng dẫn HS làm thí nghiệm
- ống 1: 1ml H2SO4
- ống 2: 1ml Na2SO4
Cho vào mỗi ống nghiệm 3 -4
ml BaCl2
? Quan sát hiện tợng và nêu
nhận xét?
?Viết PTHH?
C. Củng cố luyện tập:

muối sufat

Nội dung
- Dùng BaCl2 , Ba(NO3)2 để
nhận biết muối sunfat hoặc
axit sunfuric
H2SO4(dd) + BaCl2(dd)
BaSO4(r)
+ HCl(dd)
Na2SO4(dd) + BaCl2(dd)
BaSO4(r) +
NaCl(dd)

Làm bài tập 3,5 (19)
BTVN : 1,2, 4,7
--------------------------------------------------------------------------------------------Ngay soan: 14/9/2018
Ngay giang: 9A

9B

Tiết 8:

Luyện tập: tính chất hóa học của oxit và axit
I. Mục tiêu:

1. Kin thc
- HS bit c cỏc tớnh cht húa hc cua SO2
- Bit c cỏc ng dng cua SO2 va phng phỏp iu ch SO2 trong phong thớ
nghim va trong cụng nghip.
2. K nng
- D oỏn, kiờm tra va kt lun c v tớnh cht hoỏ hc cua SO2.
- Phõn bit c cỏc phng trỡnh hoỏ hc minh hoa tớnh cht hoỏ hc cua oxit.
- Tớnh thanh phõn phõn trm v khi lng cua oxit trong hn hp hai cht.
Ni dung: Rốn luyn cỏc k nng quan sỏt, thớ nghim va rỳt ra cỏc tớnh cht húa
hc cua oxit. Phõn bit cỏc oxit. K nng tớnh toỏn theo phng trỡnh húa hc ờ ỏp
dng trong san xut. K nng tớnh toỏn thanh phõn phõn trm v thờ tớch.
3. Thỏi : Giỳp HS yờu thớch b mụn húa hc. Rốn luyn tớnh quan sỏt, cn thn,
kheo leo.
4. Phát triển năng lực
Năm học: 2018 - 2019


Liờn hờ mua:

Giáo án Hoá học 9

0946.734736
- Nng lc s dng ngụn ng húa hc
- Nng lc sỏng tao
- Nng lc tớnh toỏn
- Nng lc t hc
II. Chuẩn bị:
- Bảng phụ , bảnh nhóm, bút
- HS: Ôn lại các tính chất của
III. Tiến trình dạy học:

dạ.
oxit , axit

1. ễn nh tụ chc lp:
9A
9B
2. Kiờm tra bai cu ( Kt hp trong gi )
3. Bai mi
Hoạt động 1: Các kiến thức cần nhớ:
1. Tính chất hóa học của oxit:
GV: Chiếu lên màn hình sơ đồ trống
(1)
Oxit bazơ

(2)

(3)

(4)
+

Oxit axit

H2 O

(

+ H2O (6)

HS làm việc theo nhóm
Các nhóm báo cáo kết quả

GV : chuẩn kiến thức . Đa thông tin phản hồi phiếu học tập
(1)
(2)
Muối
Oxit bazơ

+ H2 O

(3)

Muối

(4)

Oxit axit

( 5)

Bazơ
+ H2O (6)

2. Tính chất hóa học của axit
Năm học: 2018 - 2019

Axit

5)


Liờn hờ mua:

Giáo án Hoá học 9

0946.734736
GV: Đa ra sơ đồ câm
+D

A+B

+ Quí tím
1

4

Axit

2
A+C

3
A+C

+E

+G

HS các nhóm thảo luận
Đại diện các nhóm báo cáo
GV: Đa thông tin phản hồi phiếu học tập
Muối + H2

+ Kim loại

Màu đỏ

1

4

Axit

2
Muối + H2O

3

+ oxit bazơ

+ H2O
+ Muối
Bazơ

GV tổ chức trò chơi: Chia lớp làm 2 nhóm: Đại diện các nhóm lên thực
hiện trò chơi tiếp sức
GV: Chuấn bị sẵn các miếng bìa ghi các CTHH: Na 2) ; SO3 ; H2O;
H2SO4 : Fe ; Cu; FeSO4 ; NaOH; Na2SO4 : FeO
GV Cho các PTHH thiếu . Yêu cầu các nhóm điền tiếp vào chỗ trống:

Na2O + .

NaOH

SO3 +

H 2O

H 2SO4

+



..+

NaOH

SO3

NaOH

+

Na2SO4
Na 2SO4 + H2O


.. + H2SO4

.+ H2

FeO +

+ H2O

.

Năm học: 2018 - 2019


Liờn hờ mua:

Giáo án Hoá học 9

0946.734736
Hoạt động 3: Bài tập:
Bai tp 1:
Bc 1: Chuyn giao nhim v:
BT1 (SGK)
- Yờu cõu hc sinh c bai HS làm việc cá nhân
GV: Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập:
Bc 2: Thc hin nhim v:
- Hc sinh lờn bang lam bai tp theo yờu cõu cua giỏo viờn.
Bc 3. Bỏo cỏo thc hin nhim v:
a. Những chất tác dụng với nớc là:
SO2 ; Na2O ; CO2 ; CaO
SO2 (k) + H2O (l)
H2SO3 (dd)
Na2O (r) + H2O (l)
NaOH (dd)
CO2 (k) + H2O (l)
H2CO3 (dd)
CaO (r) + H2O (l)
CaCO3 (r)
b. Những chất tác dụng với HCl: CuO; Na2O ; CaO
Na2O(r) + HCl (dd)

NaCl (dd) + H2O(dd)

CuO(r) + HCl (dd)

CuCl2 (dd) + H2O(dd)

CaO(r) + HCl (dd)

CaCl 2(dd) + H2O(dd)

c. Những chất tác dụng với NaOH là: SO2; CO2
2NaOH(dd) + SO2 (k)
NaOH(dd) + SO2 (k)
+H2O(l)
NaOH(dd) + SO2 (k)

Na2SO3(dd) +H2O(l)
NaHSO 3(dd) 2NaOH(dd) + CO2 (k)

Na2CO3(dd)

NaHCO3(dd)

Bc 4: ỏnh giỏ thc hin nhim v:
- ỏnh giỏ nhn xet.
Kt lun:
- Cho hoc sinh ghi bai

Hoạt động của thầy và trò

Nội dung

HS1: câu a
BT1:
HS2: Câu b
Bài tập2: Để phân biệt các dd Na 2SO4
HS3: câu c
GV: Sửa chữa, bổ sung và dd Na2CO3 ta có thể dùng thuốc thử
nào sau đây:
nếu cần
A. BaCl2
B. HCl

Năm học: 2018 - 2019


Liờn hờ mua:

Giáo án Hoá học 9

0946.734736
C. Ag(NO3)2

D. NaOH

Giải thích sự lựa chọn đó và viết PTHH
Giải: Chọn B
-

Có khí bay ra là : Na2CO3

Na2CO3(dd) + HCl(dd)
+CO2 (k)

NaCl(dd) +H2O(l)

- không có khí bay ra là Na2SO4

HS đọc đề bài
HS làm việc cá nhân
Hs lên bảng làm
GV: sửa lại nếu cần

BT 3: Viết PTHH thực hiện chuỗi biến
hóa
S 1 SO2
Na2SO4 5

2

SO3
BaSO4

3

H2SO4

4

BT 4: Hòa tan 1,2g Mg bằng 50ml dd
HCl 3M.
a. Viết PTHH
b. Tính V khí thoát ra ở ĐKTC
c. Tính nồng độ mol của dd thu đợc
sau phản ứng ( Coi thể tích của dd
sau phản ứng thay đổi không đáng
kể )

HS lên bảng làm BT

Giải: a.Viết PTHH
Mg(r) + 2HCl(dd)

HS đọc đề bài
Làm việc cá nhân
HS làm bài tập vào vở
GV: Sửa sai nếu có

MgCl2 (dd) + H2(k)

nHCl ban đầu = 3. 0,05 = 0,15mol
b. n Mg = 1,2 : 24 = 0,05 mol
Theo PT: n HCl = 2n Mg
Theo bài ra n HCl = 0,15 n Mg = 0,05
Sau phản ứng HCl d
Vậy

nH

2

=

n Mg = n MgCl

2

= 0,05mol

VH2 = 0,05 . 22,4 = 1,12l
c. Sau phản ứng có: MgCl2 và HCl d
Năm học: 2018 - 2019


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×