Tải bản đầy đủ

Kế hoach dạy học sinh học 9 chuẩn kiến thức kỹ năng năng lực mới 2019

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN SINH HỌC LỚP 9
Cả năm: 37 tuần (74 tiết)
Học kỳ I: 19 tuần

(38 tiết)

Học kỳ II: 18 tuần (36 tiết)

Tên bài
Chương I: Các
thí nghiệm của
Menđen.
Bài 1: Menđen
và Di truyền
học
(câu hỏi 4
trang 7 :không
yêu cầu hs trả
lời)

Tiết


1

Các phương
pháp chính
được sử dụng

Mục tiêu cần đạt

- Trình bày được mục đích, nhiệm vụ và ý
nghĩa của DTH
- Hiểu được phương pháp phân tích các
thế hệ lai của Menđen, ghi nhớ một số
thuật ngữ và kí hiệu trong DTH.

1

Định hướng
phát triển
năng lực

Trực
quan, Năng
lực
vấn
đáp, quan sát,khai
thuyết trình, thác tài liệu
hoạt
động ,tranh ảnh
nhóm,

nhân

Chuẩn bị của
GV

Chuẩn bị
của HS

- Bảng phụ, - Bảng phụ,


bảng nhóm
bảng nhóm
- Tranh các
cặp tính trạng
trong tn của
Men đen.


Bài 2: Lai một
cặp tính trạng
(câu hỏi 4
trang 10:không
yêu cầu học
sinh trả lời)

2

- HS phân tích được tn lai một cặp tính
trạng của Menđen.
- Hiểu và phát biểu được nội dung quy luật
phân li.
- Giải thích được kết quả thí nghiệm theo
quan điểm của Menđen.

Trực
quan, Năng
lực
vấn
đáp, quan sát,khai
thuyết trình, thác tài liệu
hoạt
động ,tranh ảnh
nhóm,

nhân

- Sơ đồ thụ Bảng
phấn nhân tạo phụ,bảng
trên hoa đậu nhóm
Hà Lan.
- Sơ đồ sự di
truyền màu
hoa ở đậu Hà
Lan.
- Sơ đồ giải
thích kết quả
tn lai 1 cặp tt
của Menđen.

Bài 3: Lai một
cặp tính trạng
(tiếp theo)
(phần
V:trội
không
hoàn
toàn:không
dạy)

3

- Trình bày được nội dung, và ứng dụng của
các phép lai phân tích, giải thích được vì sao
quy luật phân li chỉ nghiệm đúng trong
những điều kiện nhất định.
- Nêu được ý nghĩa của quy luật phân li
đối với lĩnh vực sản xuất.
- Mô tả được tn lai hai cặp tính trạng của
Menđen.
- Biết phân tích kq lai 2 cặp tính trạng của
Menđen.
- Hiểu và phát biểu được nội dung ql phân li
độc lập của Menđen. Giải thích được kn biến
dị tổ hợp.
- Rèn kĩ năng phân tích kết quả thí

Trực
quan, Năng
lực
vấn
đáp, quan sát,khai
thuyết trình, thác tài liệu
hoạt
động ,tranh ảnh
nhóm,

nhân

- Tranh trội
không hoàn , bảng nhom
toàn.
- Bảng phụ,

4
Bài 4: Lai hai
cặp tính trạng

2

Trực
quan, NL khai thác
vấn
đáp, tài liệu ,tranh
thuyết trình, ảnh.
hoạt
động NL hoạt động
nhóm,
cá nhóm.tư
nhân
duy ,tìm tòi

- Tranh vẽ lai
2 cặp tính
trạng
- Bảng phụ, .

bảng nhóm.


nghiệm.

Bài 5: Lai hai
cặp tính trạng
(tiếp theo)

Bài 6: Thực
hành – Tính
xác suất xuất
hiện các mặt
của đồng kim
loại

Bài 7: Bài tập
chương I
(bài tập 3 trang
22 không yêu
cầu học sinh
làm)

5

- HS giải thích được kết quả lai hai cặp tính
trạng theo quan điểm của Menđen. Hiểu được ý
nghĩa của quy luật phân li độc lập đối với chọn
giống và tiến hoá.
- Phát triển kĩ năng quan sát và phân tích
kênh hình.

Trực
quan, NL khai thác
vấn
đáp, tài liệu ,tranh
thuyết trình, ảnh.
hoạt
động NL hoạt động
nhóm,
cá nhóm.tư
nhân
duy ,tìm tòi
NL thực hành

- Sơ đồ giải
thích kết quả
thí nghiệm lai , bảng nhóm.
2 cặp tính
trạng
của
Menđen
- Bảng phụ, .

- HS biết xác định xác suất của một và hai sự
kiện đồng thời xảy ra thông qua việc gieo các
đồng kim loại.
- Biết vận dụng xác suất để hiểu được tỉ lệ các
loại giao tử và tỉ lệ các kiểu gen trong lai một
cặp tính trạng.

Trực
quan,
vấn
đáp,
thuyết trình,
hoạt
động
nhóm,

nhân

- Đồng kim Đồng
loại,
bảng loại
phụ.

- Củng cố, khắc sâu và mở rộng nhận thức về
các quy luật dt. Biết vận dụng kiến thức vào
giải các bài tập.
- Rèn kĩ năng giải bài tập trắc nghiệm khách
quan.

Trực
quan, NL khai thác - Bảng phụ
vấn
đáp, tài liệu ,
thuyết trình,
hoạt
động
nhóm,

nhân

6

7

3

kim

Làm bài tập


Chương
II:
Nhiễm sắc thể
Bài 8: Nhiễm
sắc thể

8

Bài 9: Nguyên
phân
(câu 1 trang 30
không yêu cầu
học sinh trả
lời)

9

- HS nêu được tính đặc trưng của bộ NST
ở mỗi loài. Mô tả đựoc cấu trúc hiển vi
điển hình của NST ở kì giữa của nguyên
phân.
- Hiểu được chức năng của NST đối với sự
di truyền các tính trạng.
- Rèn kĩ năng quan sát và phân tích kênh
hình.

Trực
quan, NL khai thác
vấn
đáp, tài liệu ,tranh
thuyết trình, ảnh.
hoạt
động NL hoạt động
nhóm,
cá nhóm.tư
nhân
duy ,tìm tòi

- HS nắm được sự biến đổi hình thái NST
(chủ yếu là sự đóng và duỗi xoắn) trong
chu kì tế bào.
- Trình bày được những biến đổi cơ bản của
NST qua các kì của nguyên phân, ý nghĩa
của nguyên phân
- Tiếp tục phát triển kĩ năng qs và phân tích
kênh hình.

Trực
quan, NL khai thác
vấn
đáp, tài liệu ,tranh
thuyết trình, ảnh.
hoạt
động NL hoạt động
nhóm,
cá nhóm.tư
nhân
duy ,tìm tòi

- Tranh vẽ Bảng nhóm
hình 8.2, H
8.3, H 8.4, H
8.5
- Bảng phụ

- Bảng phụ,
bảng nhóm
- Tranh vẽ
chu kì TB
- Tranh vẽ sự
biến đổi hình
thái
NST
trong chu kì
TB.
-

4

- , bảng
nhóm
- Tranh vẽ
chu kì TB
,


Bài 10: Giảm
phân
(câu 2 trang 33
không yêu cầu
học sinh trả
lời)

10

Bài 11: Phát
sinh giao tử và
thụ tinh

11

- Học sinh trình bày được những diễn biến cơ
bản của NST qua các kì của giảm phân I và
giảm phân II.
- Nêu được những điểm khác nhau của
từng kì ở giảm phân I và II.

- Hiểu quá trình phát sinh giao tử ở động
vật. Điểm giống và khác nhau giữa quá
trình phát sinh giao tử đực và cái, bản chất
của quá trình thụ tinh.
- Phân tích được ý nghĩa của các quá trình
giảm phân và thụ tinh về mặt di truyền và
biến dị.
5

Trực
quan,
vấn
đáp, NL khai thác
thuyết trình, tài liệu ,tranh
hoạt
động ảnh.
nhóm,
cá NL hoạt động
nhân
nhóm.tư
duy ,tìm tòi

Bảng phụ,
Tranh phóng bảng nhóm
to
hình
10.máy
chiếu,máy
tính

Trực
quan, NL khai thác - Bảng phụ,
bảng nhóm
vấn
đáp, tài liệu ,tranh Máy
chiếu
thuyết trình, ảnh.
,máy tính
hoạt
động NL hoạt động
nhóm,
cá nhóm.tư
nhân
duy ,tìm tòi


Bài 12: Cơ chế
xác định giới
tính

Bài 13:
Di truyền liên
kết
(câu 2,4 trang
43 không yêu
cầu học sinh
trả lời)

Bài 14: THQuan sát hình
thái nhiễm sắc
thể

12

13

14

Trực
quan, NL khai thác
đáp, tài liệu ,tranh
- Mô tả được một số đặc điểm của NST vấn
thuyết trình, ảnh.
giới tính.
hoạt
động NL hoạt động
- Trình bày được cơ chế xác định NST giới nhóm,
cá nhóm.tư
tính ở người.
nhân
duy ,tìm tòi
- Phân tích được ảnh hưởng của các yếu tố
môi trường đến sự phân hoá giới tính.
- Tiếp tục phát triển kĩ năng phân tích
kênh hình cho HS.
- Hiểu được những ưu thế của ruồi giấm đối
với nghiên cứu DT. Mô tả và giải thích
được thí nghiệm của Moocgan. Nêu được ý
nghĩa của di truyền liên kết, đặc biệt trong
lĩnh vực chọn giống.

Phát triển tư duy thực nghiệm – quy nạp.
- Học sinh nhận biết dạng NST ở các kì.
- Phát triển kĩ năng sử dụng và quan sát
tiêu bản dưới kính hiển vi.
- Rèn kĩ năng vẽ hình.

6

bảng nhóm
- Bảng phụ,
- - Phiếu học
tập
Tranh h12.1,2
sgk

Trực
quan, NL khai thác - Bảng phụ,
bảng nhóm
vấn
đáp, tài liệu ,tranh
thuyết trình, ảnh.
Tranh phóng
hoạt
động NL hoạt động to h13_sgk
nhóm,
cá nhóm.tư
nhân
duy ,tìm tòi
-

Trực
quan,
vấn
đáp,
thuyết trình,
hoạt
động
nhóm,

nhân

NL khai thác
tài liệu ,tranh
ảnh.
NL hoạt động
nhóm.tư duy
NL thực
hành

- Bảng phụ, Mẫu bài thu
hộp tiêu bản hoạch
- Kính hiển vi
quang học


-

Chương III:
ADN VÀ
GEN
Bài 15: ADN
(câu 5,6 không
yêu cầu hs trả
lời)

15

- Phân tích được TPHH của ADN đặc biệt
là tính đặc thù và đa dạng của nó. Mô tả
được cấu trúc không gian của ADN theo
mô hình của J. Oatsơn và F. Crick.
- Phát triển kĩ năng quan sát và phân tích
kênh hình.

Trực
quan, NL khai thác - Bảng phụ,
vấn
đáp, tài liệu ,tranh - Mô hình , bảng nhóm
thuyết trình, ảnh.
ADN
hoạt
động NL hoạt động
nhóm,
cá nhóm.tư
nhân
duy ,tìm tòi

Bài 16: ADN
và bản chất
của gen

16
Trình bày được các nguyên tắc của sự tự
nhân đôi của ADN, bản chất hoá học của
gen.
- Phân tích được các chức năng của ADN.

7

Trực
quan,
vấn
đáp,
thuyết trình,
hoạt
động
nhóm,

nhân

NL khai thác Bảng phụ,
tài liệu ,tranh - Mô hình sự - Bảng phụ,
ảnh.
tự nhân đôi
NL hoạt động của ADN
nhóm.tư
duy ,tìm tòi


Bài 17: Mối
quan hệ giữa
gen và ARN

Bài 18:
Prôtêin

17

- Mô tả được cấu tạo và chức năng của ARN,
điểm giống và khác nhau cơ bản giữa ARN
và ADN.
- Trình bày được quá trình tổng hợp ARN
đặc biệt là nêu được các nguyên tắc của
quá trình này.
- Tiếp tục phát triển kĩ năng quan sát, phân
tích kênh hình và tư duy phân tích, so
sánh.

Trực
quan, NL khai thác
vấn
đáp, tài liệu ,tranh
thuyết trình, ảnh.
hoạt
động NL hoạt động
nhóm,
cá nhóm.tư
nhân
duy ,tìm tòi

18

- Nêu được thành phần hoá học của
prôtêin, phân tích được tính đặc trưng và
đa dạng của nó.
- Mô tả được các bậc cấu trúc của prôtêin
và hiểu được vai trò của nó. Nắm được các
cn của prôtêin.

Trực
quan, NL khai thác Bảng phụ,
vấn
đáp, tài liệu ,tranh
bảng nhóm
thuyết trình, ảnh.
Tranh phóng
hoạt
động NL hoạt động to h18
nhóm,
cá nhóm.tư
nhân
duy ,tìm tòi

19

- Nắm được mqh giữa ARN và Pr qua việc
trình bày sự hình thành chuỗi aa. Giải
thích được mqh trong sơ đồ: gen (1 đoạn
phân tử ADN)  ARN  prôtêin  tính
trạng.

Trực
quan, NL khai thác
vấn
đáp, tài liệu ,tranh
thuyết trình, ảnh.
hoạt
động NL hoạt động
nhóm,
cá nhóm.tư
nhân
duy ,tìm tòi

(lệnh 6
cuối trang 55
không yêu cầu
hs trả lời)


Bài 19: Mối
quan hệ giữa
gen và tính
trạng
(lệnh6
cuối trang 58
không yêu cầu
hs trả lời)


8

- Bảng phụ,
- bảng nhóm
- Mô hình
phân tử ARN
- Sơ đồ tổng
hợp ARN
,

-

- Bảng phụ,
, bảng nhóm.
- Mô hình sơ
đồ sự hình
thành chuỗi
aa.


Bài 20: THQuan sát và
lắp mô hình
ADN

20

Kiểm tra 1 tiết

21

- Củng cố cho HS kiến thức về cấu trúc phân
tử ADN.
- Rèn kĩ năng quan sát và phân tích mô hình
ADN.
- Rèn thao tác lắp ráp mô hình ADN.

Trực
quan,
- Mô hình Bảng nhóm
vấn
đáp, NL khai thác tháo lắp phân .
thuyết trình, tài liệu ,tranh tử ADN rời
hoạt
động ảnh.
nhóm,
cá NL hoạt động
nhân
nhóm.tư duy
NL thực
hành

- Kiểm tra kiến thức của HS từ chương I tới
chương III, đánh giá năng lực học tập của
HS. Thấy ưu, nhược điểm của HS giúp GV
tìm nguyên nhân, điều chỉnh và đề ra
phương án giải quyết giúp HS học tập tốt.
Phát huy tính tự giác, tích cực của HS.

Trực
quan, NL trình bày
vấn
đáp,
thuyết trình,
hoạt
động
nhóm,

nhân

- Học sinh trình bày được khái niệm và
nguyên nhân đột biến gen.
- Trình bày được tính chất biểu hiện và vai
trò của đột biến gen đối với sinh vật và
con người.

Trực
quan, NL khai thác
vấn
đáp, tài liệu ,tranh Bảng phụ,.
thuyết trình, ảnh.
- Mô hình Bảng nhóm
hoạt
động NL hoạt động một số dạng
nhóm,
cá nhóm.tư duy đột biến gen
nhân

- Đề kiểm tra

-

Chương IV:
Đột biến gen

Bài 21:
Đột biến gen

22

9


Bài 22: Đột
biến cấu trúc
nhiễm sắc thể;

23

- Trình bày được một số dạng đột biến cấu
trúc NST.
- Giải thích nguyên nhân và nêu được vai
trò của đột biến cấu trúc NST.

Trực
quan, NL khai thác
vấn
đáp, tài liệu ,tranh
thuyết trình, ảnh.
hoạt
động NL hoạt động
nhóm,
cá nhóm.tư duy
nhân

Bài 23: Đột
biến số lượng
nhiễm sắc thể

24

- Nắm được các biến đổi số lượng thường
thấy ở một cặp NST, cơ chế hình thành thể
(2n + 1) và thể (2n – 1).
- Hậu quả của biến đổi số lượng ở từng
cặp NST.

Trực
quan, NL khai thác Tranh phóng Bảng nhóm
vấn
đáp, tài liệu ,tranh to h23,1,2
thuyết trình, ảnh.
hoạt
động NL hoạt động
nhóm,
cá nhóm.tư duy
nhân

Lệnh 6
trang 67
không yêu cầu
hs trả lời


10

- Bảng phụ,. bảng nhóm.
- Tranh một
số dạng đột
biến cấu trúc
NST.
-,.


Bài 24: Đột
biến số lượng
nhiễm sắc thể
(tiếp theo)

25

- Phân biệt được hiện tượng di bội thể và
thể đa bội.
. Nhận biết được một số thể đa bội bằng
mắt tường qua tranh ảnh và có.

Bài
25:
Thường biến

26

Bài 26:
TH- Nhận biết
một vài dạng
đột biến

27

Trực quan,
- Nắm được kn thường biến. Phân biệt sự vấn đáp,
thuyết trình,
khác nhau giữa thường biến với đột biến
hoạt động
- Nêu được kn mức phản ứng và ý nghĩa nhóm, cá
của nó trong chăn nuôi và trồng trọt.
nhân
- Trình bày được ảnh hưởng của mt sống
với tính trạng số lượng và mức phản ứng
của chúng
- Nhận biết 1 số đột biến hình thái ở TV và Trực
quan,
đáp,
phân biệt sự sai khác về hình thái của thân, vấn
lá, hoa, quả, hạt giữa thể lưỡng bội và thể đa thuyết trình,
hoạt
động
bội trên tranh, ảnh.
nhóm,

- Nhận biết được một số hiện tượng mất nhân
đoạn NST trên ảnh chụp hoặc trên tiêu bản
hiển vi.

(phần VI sự
hình thành thể
đa bội không
dạy)

11

Trực
quan, NL khai thác - Bảng phụ,.
vấn
đáp, tài liệu ,tranh
thuyết trình, ảnh.
hoạt
động NL hoạt động
nhóm,
cá nhóm.tư duy
nhân

-,
nhóm.

bảng

NL khai thác
tài liệu ,tranh
ảnh.
- Bảng phụ,.
bảng nhóm.
NL hoạt động Tranh phóng ảnh thường
nhóm.tư duy to
thường biến
biến

NL khai thác
tài liệu ,tranh
ảnh.
NL hoạt động
nhóm.tư duy
NL thực
hành

- Bảng phụ,
, bảng nhóm.
- Các tranh
ảnh sưu tầm
về các dạnh
đột biến ở
thực vật


Bài 27:
TH- Quan sát
thường biến

28

Trực
quan, NL khai thác
đáp, tài liệu ,tranh
- Nhận biết một số thường biến phát sinh ở vấn
một số đối tượng thường gặp qua tranh, ảnh thuyết trình, ảnh.
hoạt
động NL hoạt động
và mẫu vật sống.
nhóm,
cá nhóm.tư duy
- Qua tranh, ảnh HS phân biệt sự khác nhân
NL thực
nhau giữa thờng biến và đột biến.
hành
- Rèn kĩ năng quan sát, kĩ năng thực hành.

-

Chương V:
Di truyền học
người

Bài 28:
Phương pháp
nghiên cứu di
truyền người

29

30
Bài 29: Bệnh
và tật di truyền
ở người

- Bảng phụ,
bảng nhóm.
- Tranh ảnh,
mẫu vật sưu
tầm

- HS phải sử dụng được phương pháp
nghiên cứu phả hệ để phân tích sự di
truyền 1 vài tính trạng hay đột biến ở ngời.
- Phân biệt đợc 2 TH: sinh đôi cùng trứng và
sinh đôi khác trứng,ý nghĩa của PP nghiên
cứu trẻ đồng sinh
Học sinh nhận biết được bệnh Đao và
bệnh Tơcnơ qua các đặc điểm hình thái.
- Trình bày được đặc điểm dt của bệnh
bạch tạng, bệnh câm điếc bẩm sinh và tật
6 ngón tay.
- Trình bày được các nguyên nhân của các tật
12

Trực
quan,
vấn
đáp, NL khai thác
thuyết trình, tài liệu ,tranh Bảng phụ,.
hoạt
động ảnh.
Tranh phóng
nhóm,
cá NL hoạt động to h28.1,2
nhân
nhóm.tư duy

Trực
quan,
vấn
đáp,
thuyết trình,
hoạt
động
nhóm,

nhân

NL khai thác
tài liệu ,tranh
ảnh.
NL hoạt động
nhóm.tư duy

bảng nhóm.
ảnh
các
trường hợp
sinh đôi

- Bảng phụ,.
- Tranh ảnh bảng nhóm.
về một số tật
di truyền ở
người


Bài 30:
Di truyền học
với con người

Chương
VI:Ứng dụng
DTH.
Bài 31: Công
nghệ tế bào

31

bệnh dt và đề xuất được 1 số biện pháp hạn chế
phát sinh chúng.
- Học sinh hiểu được DTH tư vấn là gì và
nội dung của lĩnh vực này.
- Giải thích được cơ sở DTH của việc cấm
nam giới lấy nhiều vợ và nữ giới lấy nhiều
chồng. Cấm những người có quan hệ
huyết thống trong vòng 4 đời kết hôn với
nhau.

Trực
quan, NL khai thác - Bảng phụ,. , bảng nhóm.
vấn
đáp, tài liệu ,tranh Tranh phóng
thuyết trình, ảnh.
o h30.1,2
hoạt
động NL hoạt động
nhóm,
cá nhóm.tư duy
nhân
,

32
- Hiểu được kn công nghệ tế bào, nắm được những giai đoạn chủ yếu của công nghệ
tế bào và hiểu được tại sao cần thực hiện
các công nghệ đó.
- Trình bày được những ưu điểm của nhân
giống vô tính trong ống nghiệm và phương
pháp nuôi cấy mô và tế bào trong chọn
giống.

13

Trực
quan, NL khai thác
vấn
đáp, tài liệu ,tranh - Bảng phụ,
thuyết trình, ảnh.
bảng nhóm.
hoạt
động NL hoạt động Tranh phóng
nhóm,
cá nhóm.tư duy to h31
nhân


Bài 32: Công
nghệ gen

Bài tập
(bài 33
thêm)

đọc

33

34

- Hiểu được kn kĩ thuật gen, nêu được các
khâu trong kĩ thuật gen, công nghệ gen,
công nghệ SH
- Biết ứng dụng kĩ thuật gen, các lĩnh vực
của công nghệ sinh học hiện đại và vai trò
của từng lĩnh vực trong sản xuất và đời
sống.

Hs biết cách giải các bài tập di truyền
Hoạt
người
nhóm
Củng cố lại kiến thức lí thuyết đã học

Bài 40: Ôn tập
học kỳ I

35

Trực
quan, NL khai thác - Bảng phụ, b , bảng nhóm.
vấn
đáp, tài liệu ,tranh
thuyết trình, ảnh.
hoạt
động NL hoạt động
nhóm,
cá nhóm.tư duy
nhân
,

động NL phân tích ,.Các
dạng
tổng hợp hoạt bài tập, bảng Làm bài tập
động nhóm
phụ

vấn đáp,
Bảng kẻ sẵn
Học sinh hệ thống hoá được các kiến thức thuyết trình, NL phân tích 40.1,2,3,4,5
hoạt
động tổng hợp hoạt
cơ bản về di truyền và biến dị.
nhóm,
cá động nhóm
- Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn SX và nhân
đời sống.

14

Ôn lại kiến
thức chương
V, làm các
bài tập mà
GV đã giao


Ôn tập

36

Hệ thống hóa toàn bộ kiến thức của học kì Vấn đấp,trình NL Tổng hợp Giấy bút
bày
,trình bày.
I,Biết vận dụng vào thực tiễn

Ôn lại kiến
thức ki I

Ôn tập

37

Hệ thống hóa toàn bộ kiến thức của học kì Vấn đấp,trình NL Tư duy Giấy bút
bày
tổng
I,Biết vận dụng vào thực tiễn
hợp,trình bày

Ôn lại kiến
thức học kì I

Kiểm tra học
kỳ I

38

- Kiểm tra kiến thức của HS phần di NL trình bày
truyền và biến dị.
- Thấy được ưu nhược điểm về tiếp thu
kiến thức của HS, đánh giá năng lực nhận
thức , ý thức học tập của HS giúp GV
phân loại HS.

- Đề kiểm tra

Bài 34: Thoái
hoá do tự thụ
phấn và do
giao phối gần

39

- Trình bày được nguyên nhân thoái hóa
của tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn
và giao phối gần ở ĐV, vai trò của nó.
- Trình bày được pp tạo dòng thuần ở cây
giao phấn.
15

NL phân tích - Đề kiểm tra
tổng hợp

Trực
quan, NL khai thác - Bảng phụ,
vấn
đáp, tài liệu ,tranh
thuyết trình, ảnh.
hoạt
động NL hoạt động
nhóm,
cá nhóm, tư duy
nhân

bảng nhóm.


Bài 35: Ưu thế
lai

40

Bài tập:
(bài 36 :đọc
thêm)

41

42

Bài tập:
(bài
thêm)

37:đọc

Trực
quan, NL khai thác
đáp, tài liệu ,tranh
- Nắm được kn ưu thế lai, CSDT của hiện t- vấn
ượng ưu thế lai, lí do không dùng cơ thể lai thuyết trình, ảnh.
hoạt
động NL hoạt động
để nhân giống.
nhóm,
cá nhóm, tư duy
- Nắm được các phương pháp thường nhân
dùng để tạo ưu thế lai, khái niệm lai kinh
tế và phương pháp thường dùng để tạo cơ
thể lai kinh tế ở nước ta.
Hs biết cách giải các bài tập sgk
Hoạt
động NL phân tích
nhóm
tổng hợp hoạt
Củng cố lại kiến thức lí thuyết đã học
động nhóm

Hoạt
nhóm

Hs biết cách giải các bài tập sgk
Củng cố lại kiến thức lí thuyết đã học

16

- Bảng phụ
bảng nhóm.
Tranh phóng
to h35

- Bảng phụ,

, bảng nhóm.

động NL phân tích
tổng hợp hoạt - Bảng phụ,
động nhóm

- bảng nhóm.


Bài 38: TH Tập dượt thao
tác giao phấn

Bài 39: Thực
hành – Tìm
hiểu thành tựu
chọn giống vật
nuôi và cây
trồng
Phần II: SV và
MT
Chương
I:
Sinh vật và môi
trường
Bài 41: Môi
trường và các
nhân tố sinh
thái

43

- Trình bày được các thao tác giao phấn ở
cây tự thụ phấn và cây giao phấn.

44

- Củng cố lí thuyết về lai giống.
- Biết cách sưu tầm tài liệu, biết cách
trưng bày dữ liệu theo các chủ đề.
- Biết phân tích, so sánh và báo cáo.

45

- Nắm được khái niệm chung về mt sống,
các loại mt sống của sinh vật. Phân biệt được các nhân tố sinh thái vô sinh và nhân
tố sinh thái hữu sinh.
- Trình bày được khái niệm về giới hạn
sinh thái.

17

Trực
quan, NL khai thác
vấn
đáp, tài liệu ,tranh
thuyết trình, ảnh.
hoạt
động NL hoạt động
nhóm,
cá nhóm, tư duy
nhân
NL thực
hành
Trực
quan, NL khai thác
vấn
đáp, tài liệu ,tranh
thuyết trình, ảnh.
hoạt
động NL hoạt động
nhóm,
cá nhóm, tư duy
nhân
NL thực
hành

- Tranh vẽ -bảng nhóm.
hình
38.1.SGK
- Bảng phụ,.

- Bảng phụ,

bảng nhóm.

,

,

Trực
quan, NL khai thác Tranh phóng
vấn
đáp, tài liệu ,tranh to h41.1
thuyết trình, ảnh.
hoạt
động NL hoạt động
nhóm,
cá nhóm, tư duy
nhân
- Bảng phụ,

bảng nhóm.


Bài 42: Ảnh
hưởng của ánh
sáng lên đời
sống sinh vật

Bài 43: Ảnh
hưởng
của
nhiệt độ và độ
ẩm lên đời
sống sinh vật

46

47

Bài 44: Ảnh
hưởng
lẫn
nhau giữa các
SV

48

Bài 45, 46 :
TH- Tìm hiểu
môi trường và
ảnh hưởng của
một số nhân tố
sinh thái lên

49
50

- Học sinh nắm được những ảnh hưởng
của nhân tố ánh sáng đến các đặc điểm
hình thái, giải phẫu, sinh lí và tập tính của
sinh vật.
- Giải thích được sự thích nghi của sinh vật
với mt.

Trực
quan,
Tranh phóng
vấn
đáp, NL khai thác to h41.12
thuyết trình, tài liệu ,tranh
Bảng nhóm.
hoạt
động ảnh.
nhóm,
cá NL hoạt động
nhân
nhóm, tư duy

- Học sinh nắm được những ảnh hưởng
của nhân tố sinh thái nhiệt độ và độ ẩm mt
đến các đặc điểm về sinh thái, sinh lí và
tập tính của sinh vật.

Trực
quan, NL khai thác
vấn
đáp, tài liệu ,tranh
thuyết trình, ảnh.
hoạt
động NL hoạt động
nhóm,
cá nhóm, tư duy
nhân

- Bảng phụ,. , bảng nhóm.
- Tranh sưu
tầm
Tranh phóng
to h 43.123

Trực
quan, NL khai thác
đáp, tài liệu ,tranh
- Giải thích được sự thích nghi của sinh vấn
thuyết trình, ảnh.
vật.
hoạt
động NL hoạt động - Bảng phụ,
- Học sinh hiểu và nắm được thế nào là nhóm,
cá nhóm, tư duy
nhân tố sv.
nhân
- Nêu được mối quan hệ giữa các sinh vật
cùng loài và sinh vật khác loài.
- Học sinh được những dẫn chứng về ảnh
hưởng của nhân tố sinh thái ánh sáng và
độ ẩm lên đời sống sinh vật ở môi trường
đã quan sát.
- Qua bài học, HS thêm yêu thiên nhiên và
có ý thức bảo vệ thiên nhiên.
18

Trực
quan, NL khai thác
vấn
đáp, tài liệu ,tranh
thuyết trình, ảnh.
hoạt
động NL hoạt động
nhóm,
cá nhóm, tư duy
nhân
NL thực hành

bảng nhóm.

- Vợt bắt côn - Dụng
trùng,
kéo đào đất.
bồn
đựng
động vật nhỏ.

cụ


đời sống sinh
vật.
Chương II:

-

HỆ SINH THÁI

Bài 47: Quần
thể sinh vật.

Bài 48: Quần
thể người.

51

52

- Nắm được khái niệm, cách nhận biết quần
thể sinh vật, lấy VD. Chỉ ra được các đặc trng cơ bản của quần thể từ đó thấy được ý
nghĩa thực tiễn của nó.

Trực
vấn
thuyết
hoạt
nhóm,
nhân
Trực
Học sinh trình bày được 1 số đặc điểm cơ vấn
bản của quần thể người liên quan đến vấn thuyết
hoạt
đề dân số.
nhóm,
- Từ đó thay đổi nhận thức dân số và phát nhân
triển xã hội, giúp cán bộ với mọi người
dân thực hiện tốt pháp lệnh dân số.

19

quan,
đáp,
trình,
động

quan,
đáp,
trình,
động


NL khai thác - Bảng phụ,.
tài liệu ,tranh
ảnh.
NL hoạt động
nhóm, tư duy -

bảng nhóm.

NL khai thác Bảng phụ,
- bảng nhóm.
tài liệu ,tranh Tranh phóng
ảnh.
to h48
NL hoạt động
nhóm, tư duy


Bài 49: Quần
xã sinh vật.

Bài 50:
sinh thái

Hệ

53

54

- Trình bày được kn của quần xã, phân biệt
quần xã với quần thể. VD minh hoạ các
mối liên hệ sinh thái trong quần xã.
- Mô tả được 1 số dạng biến đổi phổ biến
của quần xã trong tự nhiên biến đổi quần
xã thường dẫn tới sự ổn định

Trực
quan, NL khai thác
vấn
đáp, tài liệu ,tranh
thuyết trình, ảnh.
hoạt
động NL hoạt động
nhóm,
cá nhóm, tư duy
nhân

Trực
quan,
đáp, NL khai thác
- Hiểu được kn HST, nhận biết được HST vấn
trong thiên nhiên. Nắm được chuỗi TĂ, lưới thuyết trình, tài liệu ,tranh
hoạt
động ảnh.
TĂ, cho VD.
nhóm,
cá NL hoạt động
nhân
nhóm, tư duy
NL thực hành

Kiểm tra 1 tiết

55

- Nhằm kiểm tra, đánh giá HS về nội dung Đề kiểm tra
thực hành đã tiến hành ở các bài thực
hành.

Bài 51: THHệ sinh thái

56

- Kiểm tra kĩ năng quan sát, phân tích,
nhận biết các thao tác thực hành.
- Nêu được các thành phần của HST và 1
chuỗi TĂ.
- Qua bài học, HS thêm yêu thiên nhiên và
nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.
20

NLtrình bày

Trực
quan, NL khai thác
vấn
đáp, tài liệu ,tranh
thuyết trình, ảnh.
hoạt
động NL hoạt động
nhóm,
cá nhóm, tư duy
nhân
NL thực hành

Bảng bảng nhóm.
phụ,máy tính
máy chiếu.
Tranh phóng
to h49.123

- Bảng phụ,. bảng nhóm.
- Tranh vẽ
một lưới TĂ
của HST

- Đề kiểm tra

- Đề kiểm tra

- Bảng phụ,
- bảng nhóm
- Dao con,
vợt bắt côn
trùng,
túi
đựng
mẫu
vật, kính lúp


Bài 52: THHệ sinh thái
(tiếp)

57

Chương III:
Con người,
dân số và môi
trường.
Bài 53: Tác
động của con
người đối với
môi trường

58

Bài 54: Ô
nhiễm môi
trường

59

Bài 55: Ô
nhiễm môi
trường (tiếp)

60

Bài

61

56,

57:

- Nêu được các thành phần của HST và 1 Trực
quan, NL khai thác
vấn
đáp, tài liệu ,tranh
chuỗi TĂ.
thuyết trình, ảnh.
hoạt
động NL hoạt động
nhóm,
cá nhóm, tư duy
nhân
NL thực hành
Trực
quan,
đáp,
- Qua bài học, HS thêm yêu thiên nhiên và vấn
thuyết trình, NL khai thác
nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.
hoạt
động tài liệu ,tranh
- Học sinh chỉ ra được các hoạt động của nhóm,
cá ảnh.
con ngời làm thay đổi thiên nhiên. Từ đó ý nhân
NL hoạt động
thức được trách nhiệm cần bảo vệ môi trưnhóm, tư duy
ờng sống cho chính mình và cho các thế
hệ sau.
- Nắm được các nguyên nhân gây ô nhiễm, Trực
quan, NL khai thác
đáp, tài liệu ,tranh
từ đó có ý thức bảo vệ môi trường sống. vấn
Hiểu được hiệu quả của việc phát triển thuyết trình, ảnh.
hoạt
động NL hoạt động
môi trường bền vững, qua đó nâng cao ý nhóm,
cá nhóm, tư duy
thức bảo vệ môi trường.
nhân
- Học sinh nắm được các nguyên nhân gây Trực
quan, NL khai thác
đáp, tài liệu ,tranh
ô nhiễm, từ đó có ý thức bảo vệ môi trư- vấn
thuyết trình, ảnh.
ờng sống.
hoạt
động NL hoạt động
- Hiểu được hiệu quả của việc phát triển nhóm,
cá nhóm, tư duy
môi trường bền vững, qua đó nâng cao ý nhân
thức bảo vệ môi trường.
- Học sinh chỉ ra các nguyên nhân gây ô Trực
21

quan, NL khai thác

- Bảng phụ,
bảng nhóm
- Dao con,
vợt bắt côn
trùng,
túi
đựng
mẫu
vật, kính lúp

- Bảng phụ,
bảng nhóm
Máy tính máy
chiếu.
Tranh phóng
to h53.123

- Bảng phụ,
, bảng nhóm
- Tranh sưu - g
tầm về ô
nhiễm
môi
trường
,
bảng nhóm
- Bảng phụ,

- Giấy A4 kẻ - Giấy A4 kẻ


Thực hành Tìm hiểu tình
hình
môi
trường
địa
phương.
Chương
IV:
Bảo vệ môi
trường
Bài 58: Sử
dụng hợp lý tài
nguyên thiên
nhiên

62

nhiễm môi trường ở địa phơng và từ đó đề
xuất được các biện pháp khắc phục.
- Nâng cao nhận thức của HS đối với công
tác chống ô nhiễm môi trường.

vấn
đáp, tài liệu ,tranh sẵn bảng
thuyết trình, ảnh.
hoạt
động NL hoạt động
nhóm,
cá nhóm, tư duy
nhân
NL thực hành
-

63

- Phân biệt được và lấy VD minh hoạ các
dạng tài nguyên thiên nhiên. Trình bày được tầm quan trọng và tác dụng của việc
sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên thiên
nhiên.

22

sẵn bảng

,

Trực
quan, NL khai thác
Tranh chu
vấn
đáp, tài liệu ,tranh trình
nước bảng nhóm
thuyết trình, ảnh.
trân trái đất.
hoạt
động NL hoạt động - Bảng phụ,
nhóm,
cá nhóm, tư duy
nhân


Bài 59, 60:
Khôi phục môi
trường và gìn
giữ thiên nhiên
hoang dã

Bài 61: Bảo vệ
đa dạng các hệ
sinh thái. Luật
bảo vệ môi
trường

64

65

- Giải thích được vì sao cần khôi phục mt,
giữ gìn thiên nhiên hoang dã, đồng thời
nêu được ý nghĩa của các biện pháp bảo vệ
thiên nhiên hoang dã.
- Nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.
- Đưa ra được VD minh họa các kiểu HST
chủ yếu.
- Trình bày được hiệu quả của các biện pháp
bảo vệ đa dạng các HST, từ đó đề xuất được
những biện pháp bảo vệ phù hợp với hoàn
cảnh của địa phương.

Trực
quan,
vấn
đáp,
thuyết trình, NL khai thác
hoạt
động tài liệu ,tranh Bảng phụ,
phụ,
nhóm,
cá ảnh.
Tranh phóng Bảng
bảng nhóm
nhân
NL hoạt động to h59
nhóm, tư duy

- Nắm được sự cần thiết phải có luật bảo
vệ mt.
- Những nội dung chính của luật bảo vệ
mt.
- Trách nhiệm của mỗi HS nói riêng, mỗi
người dân nói chung trong việc chấp hành
luật.
- Nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.
- Đưa ra được VD minh họa các kiểu HST
chủ yếu.

Trực
quan, NL khai thác - Bảng phụ,
vấn
đáp, tài liệu ,tranh
thuyết trình, ảnh.
hoạt
động NL hoạt động
nhóm,
cá nhóm, tư duy - Giấy A4 kẻ
nhân
sẵn bảng
- Bảng phụ,.

23

bảng nhóm.

- Giấy A4 kẻ
sẵn bảng
, bảng nhóm.


Bài 62: TH Vận dụng Luật
Bảo vệ môi
trường

Bài tập

66

67

Bài 63: Ôn tập
phần SV và
MT

68

Kiểm tra học
kì 2

69

Trực
quan,
Mẫu bài thu Mẫu bài thu
đáp, NL khai thác hoạch
hoạch
- Học sinh vận dụng được những nội dung cơ vấn
bản của Luật bảo vệ mt vào tình hình cụ thể thuyết trình, tài liệu ,tranh
hoạt
động ảnh.
của điạ phương.
nhóm,
cá NL hoạt động
- Nâng cao ý thức của HS trong việc bảo nhân
nhóm, tư duy
vệ môi trường ở địa phương.
NL thực hành
- Nhằm củng cố và khắc sâu kiến thưc cho Vấn đáp,hoạt NL khai thác - Bảng phụ,.
động nhóm
tài liệu ,tranh
HS
ảnh.
NL hoạt động
nhóm, tư duy

bảng nhóm.

Trực
quan,
đáp, NL khai thác - Bảng phụ,
bảng nhóm.
- Học sinh hệ thống hoá được các kiến vấn
thức cơ bản về sinh vật và mt. Biết vận thuyết trình, tài liệu ,tranh
hoạt
động ảnh.
dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất và nhóm,
cá NL hoạt động
đời sống.
nhân
nhóm, tư duy
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng tư duy lí luận,
trong đó chủ yếu là kĩ năng so sánh, tổng
hợp, hệ thống hoá.
- Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của Đề kiểm tra
NL trình bày - Đề thi, giấy - Đề thi, giấy
thi
thi
HS

24


Trực
quan,
vấn
đáp,
- Học sinh hệ thống hoá kiến thức sinh học thuyết trình, NL khai thác - Bảng phụ,
hoạt
động tài liệu ,tranh
về các nhóm sinh vật, đặc điểm các nhóm nhóm,
cá ảnh.
thực vật và các nhóm động vật.
nhân
NL hoạt động
- Học sinh nắm được sự tiến hoá của giới
nhóm, tư duy
động vật, sự phát sinh, phát triển của thực
vật.
- Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản
xuất và đời sống. Rèn kĩ năng tư duy lí
luận, trong đó chủ yếu là kĩ năng so sánh
tổng hợp, hệ thống hoá.
- Củng cố kiến thức phần sinh học cơ thể
Trực
quan, NL khai thác - Bảng phụ,
và sinh học tế bào.
vấn
đáp, tài liệu ,tranh
thuyết trình, ảnh.
hoạt
động NL hoạt động - Bảng phụ,
- Củng cố và khắc sâu kiến thức phần di
nhóm,
cá nhóm, tư duy
truyền và biến dị, phần sinh vật và môi
nhân
trường.

Bài 64: Tổng
kết
chương
trình toàn cấp.

70

Bài 64: Tổng
kết
chương
trình toàn cấp
(tiếp)
Bài 64: Tổng
kết
chương
trình toàn cấp
(tiếp)
Tổng
kết
chương trình
toàn cấp

71

73

Củng cố toàn bộ kiến thức toàn cấp cho
học sinh.khắc sâu kiến thức sinh 6,7,8,9

Tổng
kết
chương trình
toàn cấp

74

Củng cố toàn bộ kiến thức toàn cấp cho
học sinh.khắc sâu kiến thức sinh 6,7,8,9

72

Trực
quan,vấn đáp
Hoạt
động
nhóm
Trực
quan,vấn đáp
Hoạt
động
nhóm
25

NL :Tổng
hợp tư duy
logic,trình
bày
NL :Tổng
hợp tư duy
logic,trình
bày

bảng nhóm.

, bảng nhóm.

Giấy A3

Bảng phụ

Giấy A3

Bảng phụ


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×