Tải bản đầy đủ

Chapter 2 thong so duong day c va vang quan dien 181

Chapter 2
THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY TRUYỀN TẢI

2.1
2.2
2.3
2.4
2.5
2.6

Các phần tử chính của đường dây
Điện trở
Điện cảm
Điện dung
Vầng quang điện
Cáp


2.3 Điện dung

2


o Để xác định được điện dung cần nắm các kiến thức:
Đinh luật: ĐL Gauss (Gauss’s Law)
Điện dung C (Capacitance)  Điện áp V (Voltage)  Cường
độ điện trường E (Electric field intensity)  Mật độ điện
thông D (Electric flux density)

Q
C
V

(F)


2.3 Điện dung
o Để xác định được điện dung cần nắm các kiến thức:

3


2.4 Điện dung

4

o Điện trường không tồn tại bên trong dây dẫn như từ trường.
o Nếu dây dẫn mang điện tích q (C/m) trên đơn vị chiều dài, thì
mật độ điện thông D ở khoảng cách x là

D

q
2 x

(x �r )

o Cường độ điện trường:

o Hiệu điện thế giữa 2 điểm P1 và P2



2.4 Điện dung – đường dây 1 pha
* Điện dung giữa dây dẫn A và B

* Xếp chồng điện áp:

5


2.4 Điện dung – đường dây 1 pha
* Điện dung giữa dây dẫn x và n

* Điện dung giữa bất kỳ một dây dẫn và trung tính

6


2.4 Điện dung – tổng quát
* N đường dây song song

7


2.4 Điện dung – đường dây 3 pha
* Áp dụng công thức:

* Điện áp Vab:

8


2.4 Điện dung – đường dây 3 pha ĐX
* Áp dụng công thức:

* Điện áp Vab:

9


2.4 Điện dung – đường dây 3 pha ĐX
* Nhớ lại:

* Nên điện áp Vab + Vac:

10


2.4 Điện dung – đường dây 3 pha KĐX

* Có hoán vị đầy đủ, điện áp Vab từng phân đoạn:

11


2.4 Điện dung – đường dây 3 pha KĐX

* Điện áp Vab trung bình cả đoạn:

12


2.4 Điện dung – đường dây 3 pha KĐX

* Điện áp Vac trung bình cả đoạn:

13


2.4 Điện dung – đường dây 3 pha KĐX
* Nhớ lại:

* Điện dung dây pha so với trung tính:

14


2.4 Điện dung – đường dây 3 pha KĐX
* Đối với dây bên và phân pha thì xem tương tự như tính bên
phần tính điện cảm. Tuy nhiên lưu ý bán kính r được dùng
cho tính điện dung, còn bán kính tự thân dùng tính cho điện
cảm:
* Điện dung dây pha so với trung tính:

C

2 0

( F m)
� GMD �
ln


� GMRC �

15


2.4 Điện dung

16

o Dung kháng

1
XC 
(m)
2 fC AN

o Dung dẫn

YC  2 fC AN (1/m)


2.4 Điện dung

17

o Chú ý: Sự phụ thuộc của điện dung C với đường kính dây dẫn,
và khoảng cách pha.
(μF/km)

(μF/km)

C
Khoảng cách pha
thay đổi

Khoảng cách dây

C

Đường kính dây
thay đổi

Dm (cm)

o Nếu bỏ qua từ thông bên
trong dây dẫn

Đường kính dây

LC 

1

 3.10 

8 2



1

 c

2

d (cm)


2.5 Vầng quang điện

18

o Khi điện thế trên dây dẫn tăng tới giới hạn thì sẽ xuất hiện
trên bề mặt dây dẫn ánh sáng màu tím nhạt và âm thanh. Hiện
tượng này gọi là vầng quang.

Dọc đường dây

Tại chuỗi sứ cách điện


2.5 Vầng quang điện

19

o Ở điện thế giới hạn (điện trường giới hạn), không khí bao
quanh dây dẫn bị ion hóa mạnh do vạ chạm và coi như dẫn
điện, làm cho dây dẫn trở nên có điện trở lớn hơn. Do đó, tổn
hao đường dây tăng lên.
o Sự xuất hiện vầng quang phụ thuộc chủ yếu vào cường độ
điện trường cục bộ trên bề mặt dây dẫn. Điện trường này bị
ảnh hưởng bởi điều kiện bề mặt của dây dẫn: độ nhám, ẩm
ướt,…


2.5 Vầng quang điện

20

o Điện áp pha (hiệu dụng) phát sinh vầng quang.

Dm
U 0  21,1m0 r �ln
r

kV

Trong đó
• r: bán kính dây (cm)
• Dm: khoảng cách trung bình giữa các pha (cm)
• m0: hệ số dạng của bề mặt dây
Dây

m0

Láng bóng

1

Nhám

0.92< m0 <0.94

Bện nhiều sợi

0.82


2.5 Vầng quang điện
• : mật độ không khí

3,92b

273  t
b: áp suất không khí, cmHg
t: nhiệt độ (0C)

21


2.5 Vầng quang điện

22

BT2.4: Cho đường dây truyền tải trên không 220 kV. Dây dẫn
đường kính 20 mm và bố trí tam giác đều, khoảng cách trung bình
giữa các pha là 8 m. Có hiện tượng vầng quang trên đường dây ko?
Biết dây sạch và nhẵn, áp suất không khí là 75 cmHg và nhiệt độ
không khí là 30ºC.

ĐS:

220
U 0  136, 69 kV >
 127 kV
3
Ko phát sinh vầng quang


2.6 Cáp

23

o Giá trị điện cảm của cáp 1 lõi:

0 �R1 �
L
ln � �
2. �R2 �

(H/m)

o Giá trị điện cảm của cáp 3 lõi:
�K .D �(H/m)
L  0.05  0.2 ln �

R



K
Tam giác đều Nằm ngang
3.3
2.3


2.6 Cáp

24

o Giá trị điện dung cáp 1 lõi:

C


�R1 �
18.10 .ln � �
�R2 �

(F/m)

ε

9

Hay:
C


�d1 �
18.10 .ln � �
�d 2 �
9

Giấy
3.3
(F/m)

XLPE
2.3


2.6 Cáp

25

o Giá trị điện dung cáp 3 lõi:
C1

C2

C2

C1

C1
C2


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×