Tải bản đầy đủ

PHÂN TÍCH VÀ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN

CHƯƠNG 6. PHÂN TÍCH VÀ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
I. Bài tập về tính rủi ro
Bài tập 1
Khả năng mà nền kinh tế tăng trưởng trong năm sau là 0,6; khả năng
suy thoái là 0,2; và khả năng bùng nổ kinh tế là 0,2. Nếu nền kinh tế suy
thoái, mức sinh lời kì vọng đối với một khoản đầu tư của bạn là 5%;
khi nền kinh tế tăng trưởng, mức sinh lời kì vọng là 8% và khi nền
kinh tế bùng nổ là 15%.
1, Mức sinh lời kì vọng của bạn là bao nhiêu?
2, Độ lệch chuẩn của mức sinh lời này là bao nhiêu?
Giải

(Ri- R )2

(Ri- R )2xPi

Tình trạng kinh
tế

Pi


Ri (%)

PixRi (%)

Tăng trưởng

0,6

8

4,8

Suy thoái

0,2

5

1

0,04

0,002

Bùng nổ

0,2

15

3

0,04

0,006

Tổng

0,262144 0,020972


8,8

0,028972

1. Mức sinh lời kì vọng: R = 8,8%
2. Độ lệch chuẩn: �= 0,028972= 2,89%
Bài tập 2
Khả năng xảy ra của nền kinh tế ở 4 mức độ là như nhau trong năm sau.
Dưới đây là mức sinh lời đối với cổ phiếu A và Q trong từng tình trạng:
Tình trạng kinh tế
1
2
3
4

Cổ phiếu A
0,04
0,06
0,09
0,04

Cổ phiều Q
0,05
0,07
0,10
0,14

1, Mức sinh lời kì vọng của mỗi cổ phiếu là bao nhiêu?
2, Phương sai của mức sinh lời kì vọng đối với mỗi CP là bao nhiêu?


3, Vẽ đồ thị thể hiện mức độ rủi ro của 2 cổ phiếu
Giải
Cổ phiếu A
p

RA (%)

0,25
0,25
0,25
0,25

4
6
9
4

P x RA(%)

1
1,5
2,25
1
5,75

(RA- R A )2

(RA- R A )2xp

0,000306
0,0036
0,0081
0,0016

0,00009
0,0009
0,002025
0,0004
0.003401563

Mức sinh lời kì vọng R A = 5,75%
Độ lệch chuẩn �A =0,0034=3,4%
Cổ phiếu Q
p

RQ (%)

0,25

5

0,25

p x RQ (%)

(RQ- RQ )2

(RQ- RQ )2xp

1,25

0,001406

0,000352

7

1,75

0,002756

0,000689

0,25

10

2,5

0,005625

0,001406

0,25

14

3,5

0,011025

0,002756

Tổng

9

Mức sinh lời kì vọng RQ = 9%
Độ lệch chuẩn �Q = 0,0052=5,2%

II. Bài tập về phân tích báo cáo tài chính công ty
Bài tập 1
Có 3 công ty trong giai đoạn hiện nay có các kết quả như sau:

0,005203


Công ty

A

B

C

Tỷ lệ lợi nhuận ròng

0,04

0,06

0,10

Hệ số luân chuyển tổng Tài sản

2,20

2,00

1,40

Hệ số Tổng Tài sản trên Vốn cổ phần

2,40

2,20

1,50

1. Tính tỷ lệ Lợi nhuận trên Vốn cổ phần dựa vào 3 yếu tố cấu thành trên
2. Cho biết các mức thu nhập và cổ tức như sau, hãy tính tỷ lệ tăng trưởng tiềm
năng của mỗi công ty?

Thu nhập trên mỗi cổ phiếu (EPS)
Cổ tức/Cổ phiếu (D)

2,75
1,25

3,00
1,00

4,50
1,00

Giải
1. Tỷ lệ lợi nhuận ròng =

LNST
DT

Hệ số luân chuyển tổng tài sản =

DT
�TS

Hệ số tổng tài sản trên vốn cổ phần =

�TS
VCP

DT
LNST
TS LNST
x TS x � =
DT
VCP

VCP

Lợi nhuận sau thuế trên vốn cổ phần (ROE) của công ty sẽ như sau:
Công ty

A

B

C

Tỷ lệ lợi nhuận ròng

0,04

0,06

0,10

Hệ số luân chuyển tổng Tài sản

2,20

2,00

1,40

Hệ số Tổng Tài sản trên Vốn cổ phần
Lợi nhuận trên vốn cổ phần (ROE)

2,40
0,2112

2,20
0,264

1,50
0,21

2. Tỷ lệ tăng trưởng tiềm năng của công ty được giả định bằng tỉ lệ tăng
trưởng thu nhập (điều này là hoàn toàn hợp lý vì sự tăng trưởng của công
ty có nguồn gốc từ sự tăng thu nhập)
g = ROE x b
b là lợi nhuận giữ lại


b= 1- tỉ lệ cổ tức được chia
LNST (1  b)
LNST (1  b)
�CP  D

Tỷ lệ cổ tức được chia =
LNST
LNST
EPS
�CP

Như vậy, g = ROE (1-

D
)
EPS

A

B

C

Thu nhập trên mỗi cổ phiếu (EPS)

2,75

3,00

4,50

Cổ tức/Cổ phiếu (D)

1,25

1,00

1,00

Lợi nhuận trên vốn cổ phần (ROE)

0,2112

0,264

0,21

Tỉ lệ tăng trưởng tiềm năng

0,1152

0,176

0,163

Công ty

Bài tập 2
Cho các số liệu về 1 công ty chế biến đường trong 3 năm 2005, 2006, 2007
Đơn vị tính: Triệu đồng
A. Tình hình tài sản nguồn vốn:

STT

NỘI DUNG

2007
362.064

2006

2005

329.830

224.451

I

Tài sản ngắn hạn

1

Tiền và các khoản tương đương tiền

12.832

31.648

2

Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

175.900

147.000

3

Các khoản phải thu ngắn hạn

92.279

85.551

119.877

4

Hàng tồn kho

77.619

64.512

63.315

5

Tài sản ngắn hạn khác

3.434

1.119

792

II

Tài sản dài hạn

1

Các khoản phải thu dài hạn

307.360
12.303

259.950
26.706

40.467
-

275.591
-


2

Tài sản cố định

3

Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

4

Tài sản dài hạn khác

276.447

231.238

273.546

17.770

1.370

1.227

840

636

818

589.780

500.042

III TỔNG CỘNG TÀI SẢN

669424

IV Nợ phải trả

289.042

235.902

389.003

1

Nợ ngắn hạn

103.053

74.510

218.867

2

Nợ dài hạn

185.989

161.392

170.136

V

Vốn chủ sở hữu

I

Vốn chủ sở hữu

376.512

353.309

108.628

- Vốn đầu tư của chủ sở hữu

168.477

162.000

81.000

- Thặng dư vốn cổ phần

154.476

154.476

- Các quỹ

17.934

3.158

16.159

- Lợi nhuận chưa phân phối

35.626

33.675

11.468

II

Nguồn kinh phí và quỹ khác

3.869

569

2.411

1

Quỹ khen thưởng, phúc lợi

3.869

569

2.411

VI TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

380.382

669424

353.878

111.039

-

589.780

500.042

B. Tình hình hoạt động kinh doanh
STT

CHỈ TIÊU
Doanh thu bán hàng và cung cấp
1
dịch vụ
2 Các khoản giảm trừ doanh thu

2007
643.350
1.971

2006 2005
767.947 543.334
1.823

2.678


3
4
5
6
7
8

Doanh thu thuần về bán hàng và
cung cấp dịch vụ
Giá vốn hàng bán
Lợi nhuận gộp về bán hàng và
cung cấp dịch vụ
Doanh thu hoạt động tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí bán hàng

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp
10
11
12
13
14

Lợi nhuận thuần từ hoạt động
kinh doanh
Thu nhập khác
Chi phí khác
Lợi nhuận khác
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

15 Thuế thu nhập doanh nghiệp
Lợi nhuận sau thuế thu nhập
doanh nghiệp
17 Lãi cơ bản trên cổ phiếu
18 Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
16

641.379

766.124 540.656

564.926

667.687 461.842

76.452

98.437

78.814

22.166
13.528
14.635

9.995
26.868
15.230

4.605
22.000
13.066

17.034

13.777

53.420

52.557

35.896

651
439
212.892
53.633

237
1.265
(1.028)
51.529

3.756
2.367
1.389
37.285

4.106

3.272

47.423

34.013

4.305

3.499
2.000

53.633
3.235

12.457

1.800

Yêu cầu
1. Tính các chỉ số tài chính cơ bản của công ty
2. Phân tích tình hình tài chính của công ty
Giải
1. Các chỉ số tài chính cơ bản của công ty
STT Chỉ tiêu
Năm
2007
1
Khả năng thanh toán
- Khả năng thanh toán hiện hành
3,5
- Khả năng thanh toán nhanh
2,7
2
Khả năng cân đối vốn
- Hệ số nợ
0,43
- Hệ số nợ trên vốn cổ phần
0,76
3
Khả năng hoạt động
- Kì thu tiền bình quân
53
- Vòng quay dự trữ
7,3
- Hiệu suất sử dụng tổng TS
0,96
- Hiệu suất sử dụng TSCD
2,32

2006

2005

4,4
3,6

1,02
0,72

0,4
0,67

0,78
3,5

43
10,35
1,3
3,3

40
7,3
1,08
1,97


4

Khả năng hoạt động
- Tỷ suất lợi nhuận ròng
- ROA
- ROE

0,08
0,08
0,14

0,062
0,08
0,13

0,063
0,12
0,3

Bài tập 3
Cho tình hình tài chính của công ty ABT như sau:
Đơn vị tính: Triệu đồng
2007
Doanh thu thuần 427.288
Giá vốn hàng
359.295
bán
Lãi vay
6.751

2006
331.214
273.026

2005
282.432
247.786

4.131

3774

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN TÓM TẮT

TÀI SẢN

2007

2006

172.1
42 86.745
I TÀI SẢN NGẮN HẠN
4.958
1Tiền và các khoản tương đương tiền 16.184
24.000
2Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 23.433
96.841 33.316
3Các khoản phải thu ngắn hạn
32.256 21.227
4Hàng tồn kho
3.428
3.244
5Tài sản ngắn hạn khác
241.8
14 30.924
II TÀI SẢN DÀI HẠN
43.040 24.471
1Tài sản cố định
21.921 23.018
- Tài sản cố định hữu hình
7.312
23
- Tài sản cố định vô hình
1.430
- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 13.807
196.88
9
4.535
2Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
1.885
1.918
3Tài sản dài hạn khác
413.9
56 117.669
III TỔNG TÀI SẢN
127.8
92 45.592
IV NỢ PHẢI TRẢ
127.84
2
44.661
1Nợ ngắn hạn
50
931
2Nợ dài hạn

2005
63958
5.698
34.954
21.565
1741
29.149
24.762
20.359
50
4362
512
3875
93.107
64.941
59.739
5202


286.08
6 72.077
V VỐN CHỦ SỞ HỮU
279.4
57 68.375
1VỐN CHỦ SỞ HỮU
62.999
30.000
- Vốn đầu tư của chủ
194.68
5
20.879
- Thặng dư vốn cổ phần
10.481
8.483
- Các quỹ
9.013
- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 11.292
6.607
3.702
2Nguồn kinh phí và quỹ khác
6.608
3.703
-Quỹ khen thưởng phúc lợi
(1)
(1)
- Nguồn kinh phí sự nghiệp
- Nguồn kinh phí hình thành TSCD
413.9
56 117.669
VI TỔNG NGUỒN VỐN

28.166
28.091
25.000
153
1860
1.078
75

93107

Yêu cầu
1. Tính các chỉ số tài chính cơ bản của công ty
2. Phân tích tình hình tài chính của công ty
CHƯƠNG 6. PHÂN TÍCH VÀ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
I. Bài tập về tính rủi ro
Bài tập 1
Khả năng mà nền kinh tế tăng trưởng trong năm sau là 0,6; khả năng
suy thoái là 0,2; và khả năng bùng nổ kinh tế là 0,2. Nếu nền kinh tế suy
thoái, mức sinh lời kì vọng đối với một khoản đầu tư của bạn là 5%;
khi nền kinh tế tăng trưởng, mức sinh lời kì vọng là 8% và khi nền
kinh tế bùng nổ là 15%.
1, Mức sinh lời kì vọng của bạn là bao nhiêu?
2, Độ lệch chuẩn của mức sinh lời này là bao nhiêu?
Giải

Tình trạng kinh
tế

Pi

Ri (%)

PixRi (%)

Tăng trưởng

0,6

8

4,8

Suy thoái

0,2

5

1

(Ri- R )2

(Ri- R )2xPi

0,262144 0,020972
0,04

0,002


Bùng nổ

0,2

15

3

Tổng

0,04

0,006

8,8

0,028972

1. Mức sinh lời kì vọng: R = 8,8%
2. Độ lệch chuẩn: �= 0,028972= 2,89%
Bài tập 2
Khả năng xảy ra của nền kinh tế ở 4 mức độ là như nhau trong năm sau.
Dưới đây là mức sinh lời đối với cổ phiếu A và Q trong từng tình trạng:
Tình trạng kinh tế
1
2
3
4

Cổ phiếu A
0,04
0,06
0,09
0,04

Cổ phiều Q
0,05
0,07
0,10
0,14

1, Mức sinh lời kì vọng của mỗi cổ phiếu là bao nhiêu?
2, Phương sai của mức sinh lời kì vọng đối với mỗi CP là bao nhiêu?
3, Vẽ đồ thị thể hiện mức độ rủi ro của 2 cổ phiếu
Giải
Cổ phiếu A
p

RA (%)

0,25
0,25
0,25
0,25

4
6
9
4

P x RA(%)

1
1,5
2,25
1
5,75

(RA- R A )2

0,000306
0,0036
0,0081
0,0016

(RA- R A )2xp

0,00009
0,0009
0,002025
0,0004
0.003401563

Mức sinh lời kì vọng R A = 5,75%
Độ lệch chuẩn �A =0,0034=3,4%
Cổ phiếu Q
p

RQ (%)

p x RQ (%)

(RQ- RQ )2

(RQ- RQ )2xp


0,25

5

1,25

0,001406

0,000352

0,25

7

1,75

0,002756

0,000689

0,25

10

2,5

0,005625

0,001406

0,25

14

3,5

0,011025

0,002756

Tổng

9

0,005203

Mức sinh lời kì vọng RQ = 9%
Độ lệch chuẩn �Q = 0,0052=5,2%

II. Bài tập về phân tích báo cáo tài chính công ty
Bài tập 1
Có 3 công ty trong giai đoạn hiện nay có các kết quả như sau:
Công ty

A

B

C

Tỷ lệ lợi nhuận ròng

0,04

0,06

0,10

Hệ số luân chuyển tổng Tài sản

2,20

2,00

1,40

Hệ số Tổng Tài sản trên Vốn cổ phần

2,40

2,20

1,50

1. Tính tỷ lệ Lợi nhuận trên Vốn cổ phần dựa vào 3 yếu tố cấu thành trên
2. Cho biết các mức thu nhập và cổ tức như sau, hãy tính tỷ lệ tăng trưởng tiềm
năng của mỗi công ty?

Thu nhập trên mỗi cổ phiếu (EPS)
Cổ tức/Cổ phiếu (D)
Giải
1. Tỷ lệ lợi nhuận ròng =

LNST
DT

Hệ số luân chuyển tổng tài sản =

DT
�TS

2,75
1,25

3,00
1,00

4,50
1,00


Hệ số tổng tài sản trên vốn cổ phần =

�TS
VCP

DT
LNST
TS LNST
x TS x � =
DT
VCP

VCP

Lợi nhuận sau thuế trên vốn cổ phần (ROE) của công ty sẽ như sau:
Công ty

A

B

C

Tỷ lệ lợi nhuận ròng

0,04

0,06

0,10

Hệ số luân chuyển tổng Tài sản

2,20

2,00

1,40

Hệ số Tổng Tài sản trên Vốn cổ phần
Lợi nhuận trên vốn cổ phần (ROE)

2,40
0,2112

2,20
0,264

1,50
0,21

2. Tỷ lệ tăng trưởng tiềm năng của công ty được giả định bằng tỉ lệ tăng
trưởng thu nhập (điều này là hoàn toàn hợp lý vì sự tăng trưởng của công
ty có nguồn gốc từ sự tăng thu nhập)
g = ROE x b
b là lợi nhuận giữ lại
b= 1- tỉ lệ cổ tức được chia
LNST (1  b)
LNST (1  b)
�CP  D

Tỷ lệ cổ tức được chia =
LNST
LNST
EPS
CP


Như vậy, g = ROE (1-

D
)
EPS

A

B

C

Thu nhập trên mỗi cổ phiếu (EPS)

2,75

3,00

4,50

Cổ tức/Cổ phiếu (D)

1,25

1,00

1,00

Lợi nhuận trên vốn cổ phần (ROE)

0,2112

0,264

0,21

Tỉ lệ tăng trưởng tiềm năng

0,1152

0,176

0,163

Công ty

Bài tập 2


Cho các số liệu về 1 công ty chế biến đường trong 3 năm 2005, 2006, 2007
Đơn vị tính: Triệu đồng
A. Tình hình tài sản nguồn vốn:

STT

NỘI DUNG

2007
362.064

2006

2005

329.830

224.451

I

Tài sản ngắn hạn

1

Tiền và các khoản tương đương tiền

12.832

31.648

2

Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

175.900

147.000

3

Các khoản phải thu ngắn hạn

92.279

85.551

119.877

4

Hàng tồn kho

77.619

64.512

63.315

5

Tài sản ngắn hạn khác

3.434

1.119

792

II

Tài sản dài hạn

1

Các khoản phải thu dài hạn

12.303

26.706

-

2

Tài sản cố định

276.447

231.238

273.546

3

Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

17.770

1.370

1.227

4

Tài sản dài hạn khác

840

636

818

589.780

500.042

307.360

III TỔNG CỘNG TÀI SẢN

669424

IV Nợ phải trả

289.042

40.467
-

259.950

275.591

235.902

389.003

1

Nợ ngắn hạn

103.053

74.510

218.867

2

Nợ dài hạn

185.989

161.392

170.136

V

Vốn chủ sở hữu

I

Vốn chủ sở hữu

376.512

353.309

108.628

- Vốn đầu tư của chủ sở hữu

168.477

162.000

81.000

- Thặng dư vốn cổ phần

154.476

154.476

380.382

353.878

111.039

-


- Các quỹ

17.934

3.158

16.159

- Lợi nhuận chưa phân phối

35.626

33.675

11.468

II

Nguồn kinh phí và quỹ khác

3.869

569

2.411

1

Quỹ khen thưởng, phúc lợi

3.869

569

2.411

VI TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

669424

589.780

500.042

B. Tình hình hoạt động kinh doanh
STT
1
2
3
4
5
6
7
8

2007

CHỈ TIÊU
Doanh thu bán hàng và cung cấp
dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần về bán hàng và
cung cấp dịch vụ
Giá vốn hàng bán
Lợi nhuận gộp về bán hàng và
cung cấp dịch vụ
Doanh thu hoạt động tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí bán hàng

643.350
1.971

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp
10
11
12
13
14

Lợi nhuận thuần từ hoạt động
kinh doanh
Thu nhập khác
Chi phí khác
Lợi nhuận khác
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

15 Thuế thu nhập doanh nghiệp
16

Lợi nhuận sau thuế thu nhập
doanh nghiệp

2006 2005
767.947 543.334
1.823

2.678

641.379

766.124 540.656

564.926

667.687 461.842

76.452

98.437

78.814

22.166
13.528
14.635

9.995
26.868
15.230

4.605
22.000
13.066

17.034

13.777

53.420

52.557

35.896

651
439
212.892
53.633

237
1.265
(1.028)
51.529

3.756
2.367
1.389
37.285

4.106

3.272

47.423

34.013

53.633

12.457


17 Lãi cơ bản trên cổ phiếu
18 Cổ tức trên mỗi cổ phiếu

3.235

4.305

3.499
2.000

1.800

Yêu cầu
3. Tính các chỉ số tài chính cơ bản của công ty
4. Phân tích tình hình tài chính của công ty
Giải
1. Các chỉ số tài chính cơ bản của công ty
STT Chỉ tiêu
Năm
2007
1
Khả năng thanh toán
- Khả năng thanh toán hiện hành
3,5
- Khả năng thanh toán nhanh
2,7
2
Khả năng cân đối vốn
- Hệ số nợ
0,43
- Hệ số nợ trên vốn cổ phần
0,76
3
Khả năng hoạt động
- Kì thu tiền bình quân
53
- Vòng quay dự trữ
7,3
- Hiệu suất sử dụng tổng TS
0,96
- Hiệu suất sử dụng TSCD
2,32
4
Khả năng hoạt động
- Tỷ suất lợi nhuận ròng
0,08
- ROA
0,08
- ROE
0,14

2006

2005

4,4
3,6

1,02
0,72

0,4
0,67

0,78
3,5

43
10,35
1,3
3,3

40
7,3
1,08
1,97

0,062
0,08
0,13

0,063
0,12
0,3

Bài tập 3
Cho tình hình tài chính của công ty ABT như sau:
Đơn vị tính: Triệu đồng
2007
Doanh thu thuần 427.288
Giá vốn hàng
359.295
bán
Lãi vay
6.751

2006
331.214
273.026

2005
282.432
247.786

4.131

3774

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN TÓM TẮT

TÀI SẢN
I TÀI SẢN NGẮN HẠN
1Tiền và các khoản tương đương tiền

2007

2006

172.1
42 86.745
16.184
4.958

2005
63958
5.698


24.000
2Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 23.433
96.841 33.316
3Các khoản phải thu ngắn hạn
32.256 21.227
4Hàng tồn kho
3.428
3.244
5Tài sản ngắn hạn khác
241.8
14 30.924
II TÀI SẢN DÀI HẠN
43.040 24.471
1Tài sản cố định
21.921 23.018
- Tài sản cố định hữu hình
7.312
23
- Tài sản cố định vô hình
1.430
- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 13.807
196.88
9
4.535
2Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
1.885
1.918
3Tài sản dài hạn khác
413.9
56 117.669
III TỔNG TÀI SẢN
127.8
92 45.592
IV NỢ PHẢI TRẢ
127.84
2
44.661
1Nợ ngắn hạn
50
931
2Nợ dài hạn
286.08
6 72.077
V VỐN CHỦ SỞ HỮU
279.4
57 68.375
1VỐN CHỦ SỞ HỮU
62.999
30.000
- Vốn đầu tư của chủ
194.68
5
20.879
- Thặng dư vốn cổ phần
10.481
8.483
- Các quỹ
9.013
- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 11.292
6.607
3.702
2Nguồn kinh phí và quỹ khác
6.608
3.703
-Quỹ khen thưởng phúc lợi
(1)
(1)
- Nguồn kinh phí sự nghiệp
- Nguồn kinh phí hình thành TSCD
413.9
56 117.669
VI TỔNG NGUỒN VỐN
Yêu cầu
3. Tính các chỉ số tài chính cơ bản của công ty
4. Phân tích tình hình tài chính của công ty

34.954
21.565
1741
29.149
24.762
20.359
50
4362
512
3875
93.107
64.941
59.739
5202
28.166
28.091
25.000
153
1860
1.078
75

93107




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×