Tải bản đầy đủ

CHƯƠNG 1: AN TOÀN MẠNG VÀ TẤN CÔNG MẠNG

AN TOÀN MẠNG
(Network Sercurity)
1


2


3


4


5


6


7



8


9


10


11


12


13


14


15


16


• Gián đoạn truyền tin ( interruption ):
– Các thông tin quý báu có thể bị phá huỷ, không sử
dụng được.
– Dạng tấn công vào tính sẵn sàng của thông tin (
availability ).
– Ví dụ: phá huỷ đĩa cứng, cắt đường dây truyền tải, phá
hỏng hệ thống quản lý file.
17


• Chặn giữ thông tin (interception ):


– Người không được uỷ quyền cố gắng truy cập
tới thông tin.
– Dạng tấn công vào tính riêng tư của thông tin (
confidentiality ).
– Ví dụ: sao chép trái phép thông tin.
18


• Sửa đổi thông tin (modification ):
– Không những truy cập trái phép thông tin mà
còn sửa đổi thông tin gốc.
– Dạng tấn công vào tính toàn vẹn thông tin.
– Ví dụ: truy cập trái phép vào hệ thống, sửa đổi
thông tin, thay đổi nội dung thông điệp được
truyền tải
19


• Làm giả thông tin (fabrication ).
– Người không ñược uỷ quyền ñưa những thông
tin giả mạo vào hệ thống.
– Dạng tấn công vào tính xác thực thông tin
(authencity).
– Ví dụ: ñưa những thông ñiệp giả mạo vào hệ
thống, thêm những bản ghi mới vào file.
20


3 loại tấn công
1) Tấn công do thám (Reconnaissance)

21


Tấn công do thám
• Kỹ thuật nghe lén (sniffer)

22


Tấn công do thám …
• Kỹ thuật quét địa chỉ (Ping sweep)

23


Tấn công do thám
• Kỹ thuật quét cổng (Port sweep)

24


Tấn công do thám
• Kỹ thuật tránh né (Evasive sweep)

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×