Tải bản đầy đủ

58 THPT ngô gia tự mã đề 203 2019 image marked image marked image marked

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
ĐỀ THI THỬ
( Đề thi có 03 trang)

KỲ THI THỬ LẦN 2 THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: Hóa Học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:…………………………
Mã đề thi: 203
Số báo danh:……………………………
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 41: Vinyl axetat là chất nào sau đây
A. HCOOCH=CH2
B. CH3COOCH=CH2 C. CH2=CHCOOCH3 D. CH3COOC2H5
Câu 42: Kim loại có tính khử mạnh nhất là
A. Fe
B. Cu

C. Ag
D. Au
Câu 43: Hòa tan hết m gam Fe trong dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là?
A. 5,6
B. 8,4
C. 6,72
D. 11,2
Câu 44: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là ở trạng thái rắn?
A. CH3COOC2H5
B. (C17H33COO)3C3H5
C. (C17H35COO)3C3H5
D. (C17H31COO)3C3H5
Câu 45: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
A. AgNO3 và H2SO4 loãng
B. ZnCl2 và FeCl3
C. HCl và AlCl3
D. CuSO4 và HNO3 đặc nguội
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa glucozơ, fructozơ, saccarozơ cần vừa đủ 0,42 mol O2.
Sản phẩm cháy thu được có chứa 7,38 gam nước. Giá trị của m là?
A. 8,82
B. 14,62
C. 9,26
D. 12,42
Câu 47: Trong các kim loại Na, Ca, Fe, Cu, Ag, Al. Có bao nhiêu kim loại chỉ điều chế được bằng một
phương pháp điện phân
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 48: Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biure?
A. Triolein
B. Gly – Ala
C. Glyxin
D. Anbumin
Câu 49: Chất được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu cách điện, bình chứa là :
A. polietilen (PE)
B. Poli(vinyl clorua) (PVC)
C. nilon – 6,6
D. Cao su thiên nhiên
Câu 50: Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng ?


A. Etyl axetat
B. Phenylamoniclorua
C. Alanin
D. Anilin
Câu 51: Cho các chất sau: Cl2; KH2PO4; C3H5(OH)3; CH3COONa; HCOOH; Mg(OH)2 ; C6H6; NH4Cl; HF;
H2S; H2SO3. Số chất điện ly trong dãy là
A. 9
B. 8
C. 6
D. 7
Câu 52: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài. B. Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín.
C. Các este rất ít tan trong nước.
D. Nhiều este được dùng làm chất dẻo.
Câu 53: Chất nào sau đây có nhiều trong thân cây mía?
A. Glucozơ
B. Fructozơ
C. Saccarozơ
D. Saccarin
Câu 54: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 40 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và
NaHCO3 0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí CO2 thu được ở đktc là:
A. 448 ml.
B. 672 ml.
C. 336 ml.
D. 224 ml.
Câu 55: Cách nào sau đây không điều chế được NaOH ?
A. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp, điện cực trơ.
B. Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3.
1


C. Cho Na2O tác dụng với nước.
D. Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3.
Câu 56: Hỗn hợp E gồm aminoaxit X với este Y tạo bởi X và metanol ( nY = nZ ). Cho 49,6 gam hỗn hợp X tác
dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M được 3,2 gam ancol và dung dịch T. Cô cạn cẩn thận dung
dịch T được m gam chất rắn. Giá trị m là
A. 54,4 .
B. 50,8.
C. 57,6.
D. 52,6.
Câu 57: Đun nóng 7,6 gam hỗn hợp X gồm C2H2; C2H4 và H2 trong bình kính với xúc tác Ni thu được hỗn
hợp khí Y. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y, dẫn sản phẩm cháy thu được lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4
đặc, bình 2 đựng Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng 14,4 gam. Khối lượng tăng lên ở bình 2 là:
A. 6,0 gam

B. 9,6 gam

C. 22,0 gam

D. 35,2 gam

Câu 58: Thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hóa học?
A. Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
B. Nhúng thanh Ag vào dung dịch Cu(NO3)2.
C. Cho bột Cu vào dung dịch AgNO3.
D. Cho bột Fe vào dung dịch Cu(NO3)2.
Câu 59: Để đánh giá độ nhiễm bẩn không khí của một nhà máy, người ta tiến hành như sau: lấy 2 lít không
khí rồi dẫn qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thu được 0,3585 mg chất kết tủa màu đen. Hiện tượng đó chứng
tỏ trong không khí đã có khí nào trong các khí sau đây?
A. H2S

B. CO2

C. SO2

D. NH3

Câu 60: Mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) chủ yếu do chất nào sau đây?
A. Etyl amin
B. Metyl amin
C. Trimetyl amin
D. Đimetyl amin
Câu 61: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc,
sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
A. 4,05.

B. 8,10.

C. 2,70.

D. 5,40.

Câu 62: Chất nào sau đây thuộc loại amino axit ?
A. Etyl amin
B. Anilin
C. Protein
D. Glyxin
Câu 63: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a). Cho Cu vào dung dịch AgNO3.
(b). Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(c). Cho Na vào dung dịch CuSO4.
(d). Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.
(e). Nhiệt phân AgNO3.
(f). Cho Mg vào dung dịch FeCl2.
Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là
A. 5
B. 4
C. 2
D. 3
Câu 64: Cho 6,88 gam este X đơn chức, mạch hở tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 2,56
gam ancol metylic và muối của axit cacboxylic Y. Công thức phân tử của Y là:
A. C2H4O2
B. C4H8O2
C. C3H6O2
D. C3H4O2
Câu 65: Cho 20,0 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu và Ca vào dung dịch HCl loãng dư, sau phản ứng được
3,36 lít H2 (đktc) và còn lại 8,08 gam chất rắn không tan. Phần trăm khối lượng Cu trong X là:
A. 6,4%.
B. 18,2%.
C. 23,2%.
D. 46,8%
Câu 66: Cho các chất glixerol; triolein; dung dịch glucozơ; lòng trắng trứng; metylfomiat, axit fomic. Số chất
tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 67: Cho m gam hỗn hợp X chứa Gly, Ala, Val tỷ lệ mol 1:1:1 tan hết trong 100 ml dung dịch chứa HCl
0,2M và H2SO4 0,1M thu được dung dịch Y. Cho NaOH vừa đủ vào Y thu được 9,53 gam hỗn hợp muối. Giá
trị của m là?
A. 8,430
B. 5,620
C. 11,240
D. 7,025
Câu 68: Cho X, Y, Z, T và Q là một trong các dung dịch sau: FeCl2, Fe(NO3)2, AlCl3, Ba(OH)2 và KOH. Dung
dịch nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên?
A. HCl
B. H2SO4
C. NaOH
D. K2SO4
2


Câu 69: Cho các chất: etylenglicol, axit ađipic, axit oxalic, glyxin; axit glutamic; ClH3NCH2COOH; Gly –
Ala, phenylaxetat. Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ tương ứng 1:2 là:
A. 5
B. 6
C. 3
D. 4
Câu 70: Trộn 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,2M với 100 ml dung dịch HCl xM thu được dung dịch Y. Cho
10,96 gam Ba vào dung dịch Y, thu được 14,76 gam kết tủa. Giá trị của x là :
A. 0,30
B. 0,15
C. 0,10
D. 0,70
Câu 71: Công thức phân tử của peptit mạch hở có 5 liên kết peptit được tạo thành từ α – amino axit no,
mạch hở, có 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl có dạng
A. CnH2n-3O6N5
B. CnH2n-4O7N6
C. CnH2n-5O7N6
D. CnH2n-6O7N6
Câu 72: Chất X đơn chức, chứa vòng benzen có công thức phân tử C8H8O2. Biết 1 mol X tác dụng được tối
đa với 1 mol NaOH. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là:
A. 4
B. 6
C. 8
D. 2
Câu 73: Cho 27,6 gam hỗn hợp gồm Na,
Số mol kết tủa
Na2O, Ba và BaO vào lượng nước dư, thu
được a mol khí H2 và dung dịch X. Sục khí
CO2 đến dư vào X, phản ứng được biểu
diễn theo đồ thị. Giá trị của a là.
A. 0,16
B. 0,10
C. 0,08
D. 0,12
a
4a
Số mol CO2
Câu 74: Este X hai chức mạch hở có công thức phân tử C7H10O4. Từ X thực hiện các phản ứng sau:
0

t
(1) X + NaOH dư 
 X1 + X2 + X3

0

Ni ,t
(2) X2 + H2 
 X3

0

t
(3) X1 + H2SO4 loãng 
 Y + Na2SO4
Công thức cấu tạo của chất Y là:
A. HOOC-CH=CH-COOH
B. HOOC-CH2-CH2-COOH
C. CH2=CH-COOH
D. HOOC-CH2-COOH
Câu 75: Đun nóng 14,72 gam hỗn hợp T gồm axit X (CnH2n-2O2) và ancol Y (CmH2m+2O2) có mặt H2SO4 đặc

làm xúc tác, thu được 14,0 gam hỗn hợp Z gồm một este, một axit và một ancol (đều mạch hở, trong phân tử
chỉ chứa một loại nhóm chức). Đốt cháy hoàn toàn 14,0 gam Z cần dùng 0,68 mol O2. Nếu đun nóng một
lượng Z trên cần dùng 240 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,16 mol ancol Y. Phần trăm khối lượng của
este có trong hỗn hợp Z là
A. 50,0%.

B. 26,3%.

C. 25,0%.

D. 52,6%.

Câu 76: Cho m gam Fe tác dụng hết với H2SO4 (đặc/nóng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
11m/7 (gam) khí SO2 và dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X thu được (m + 73,425) gam kết tủa.
Giá trị của m gần nhất với:
A. 10,3

B. 11,3

C. 12,3

C. 9,3

Câu 77: Hỗn hợp X gồm Ala2ValGly2, Gly5Val và GlyAlaVal2. Đốt 55,08 gam hỗn hợp X cần vừa đủ 2,835
mol khí O2. Toàn bộ sản phẩm cháy thu được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa.
Giá trị của m là?
A. 215

B. 225

C. 235

D. 245

Câu 78: Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 (loãng, vừa đủ), thu được y mol khí NO duy
nhất và dung dịch Y chứa (m+30,9) gam muối. Nếu cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 25,5 gam NaOH
tham gia phản ứng. Giá trị của (m+30y) là:
A. 7,35.

B. 6,14.

C. 5,55.

D. 6,36.

Câu 79: Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và NaCl (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3) với điện cực trơ,
màng ngăn xốp, cường độ dòng điện 2,68A. Sau thời gian điện phân t (giờ), thu được dung dịch Y (chứa hai
chất tan) có khối lượng giảm 10,375 gam so với dung dịch ban đầu. Dung dịch Y phản ứng vừa hết với 2,55
gam Al2O3. Giá trị của t gần nhất với giá trị nào sau đây?
3


A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 3,5.
Câu 80: Hợp chất hữu cơ X có công thức dạng CnHmO. Đốt cháy hết 0,08 mol X trong 0,5 mol O2 (dư) thu
được 0,7 mol hỗn hợp gồm [CO2, O2 và hơi nước]. Mặt khác, cho T tác dụng với lượng dư dung dịch
AgNO3/NH3 thì thu được kết tủa chỉ chứa Ag. Giá trị lớn nhất của tổng (n+m) là?
A. 13

B. 14

C. 12

D. 11

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
ĐỀ THI THỬ
( Đề thi có 03 trang)

KỲ THI THỬ LẦN 2 THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: Hóa Học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:…………………………
Mã đề thi: 203
Số báo danh:……………………………
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 41: Vinyl axetat là chất nào sau đây
A. HCOOCH=CH2
B. CH3COOCH=CH2 C. CH2=CHCOOCH3 D. CH3COOC2H5
Câu 42: Kim loại có tính khử mạnh nhất là
A. Fe
B. Cu
C. Ag
D. Au
Câu 43: Hòa tan hết m gam Fe trong dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là?
A. 5,6
B. 8,4
C. 6,72
D. 11,2
Câu 44: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là ở trạng thái rắn?
A. CH3COOC2H5
B. (C17H33COO)3C3H5
C. (C17H35COO)3C3H5
D. (C17H31COO)3C3H5
Câu 45: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
A. AgNO3 và H2SO4 loãng
B. ZnCl2 và FeCl3
C. HCl và AlCl3
D. CuSO4 và HNO3 đặc nguội
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa glucozơ, fructozơ, saccarozơ cần vừa đủ 0,42 mol O2.
Sản phẩm cháy thu được có chứa 7,38 gam nước. Giá trị của m là?
A. 8,82
B. 14,62
C. 9,26
D. 12,42
Định hướng tư duy giải

C
H 2O

Dồn hỗn hợp X thành 

Chay

 n CO2  n C  n O2  0, 42 
 m  12, 42

Câu 47: Trong các kim loại Na, Ca, Fe, Cu, Ag, Al. Có bao nhiêu kim loại chỉ điều chế được bằng một
phương pháp điện phân
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 48: Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biure?
A. Triolein
B. Gly – Ala
C. Glyxin
D. Anbumin
Câu 49: Chất được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu cách điện, bình chứa là :
A. polietilen (PE)
B. Poli(vinyl clorua) (PVC)
C. nilon – 6,6
D. Cao su thiên nhiên
Câu 50: Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng ?
A. Etyl axetat
B. Phenylamoniclorua
4


C. Alanin
D. Anilin
Câu 51: Cho các chất sau: Cl2; KH2PO4; C3H5(OH)3; CH3COONa; HCOOH; Mg(OH)2 ; C6H6; NH4Cl; HF;
H2S; H2SO3. Số chất điện ly trong dãy là
A. 9
B. 8
C. 6
D. 7
Câu 52: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài. B. Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín.
C. Các este rất ít tan trong nước.
D. Nhiều este được dùng làm chất dẻo.
Câu 53: Chất nào sau đây có nhiều trong thân cây mía?
A. Glucozơ
B. Fructozơ
C. Saccarozơ
D. Saccarin
Câu 54: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 40 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và
NaHCO3 0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí CO2 thu được ở đktc là:
A. 448 ml.
B. 672 ml.
C. 336 ml.
D. 224 ml.
Định hướng tư duy giải
2
CO3 : 0,02


 0,04  0,02  n CO2 
 n CO2  0,02
Ta có: n H  0,04 

HCO3 : 0,02

 V  448(ml)

Câu 55: Cách nào sau đây không điều chế được NaOH ?
A. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp, điện cực trơ.
B. Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3.
C. Cho Na2O tác dụng với nước.
D. Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3.
Câu 56: Hỗn hợp E gồm aminoaxit X với este Y tạo bởi X và metanol ( nY = nZ ). Cho 49,6 gam hỗn hợp X tác
dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M được 3,2 gam ancol và dung dịch T. Cô cạn cẩn thận dung
dịch T được m gam chất rắn. Giá trị m là
A. 54,4 .
B. 50,8.
C. 57,6.
D. 52,6.
Định hướng tư duy giải

n CH3OH  0,1

 n X  n Y  0,1
n NaOH  0, 2

Ta có: 

BTKL

 49, 6  0, 2.40  m  3, 2  0,1.18 
 m  52, 6

Câu 57: Đun nóng 7,6 gam hỗn hợp X gồm C2H2; C2H4 và H2 trong bình kính với xúc tác Ni thu được hỗn
hợp khí Y. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y, dẫn sản phẩm cháy thu được lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4
đặc, bình 2 đựng Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng 14,4 gam. Khối lượng tăng lên ở bình 2 là:
A. 6,0 gam

B. 9,6 gam

C. 22,0 gam

D. 35,2 gam

Định hướng tư duy giải
BTKL
Ta có: n H2O  0,8 
 n CO2  0,5 
 m  0,5.44  22(gam)

Câu 58: Thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hóa học?
A. Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
B. Nhúng thanh Ag vào dung dịch Cu(NO3)2.
C. Cho bột Cu vào dung dịch AgNO3.
D. Cho bột Fe vào dung dịch Cu(NO3)2.
Câu 59: Để đánh giá độ nhiễm bẩn không khí của một nhà máy, người ta tiến hành như sau: lấy 2 lít không
khí rồi dẫn qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thu được 0,3585 mg chất kết tủa màu đen. Hiện tượng đó chứng
tỏ trong không khí đã có khí nào trong các khí sau đây?
A. H2S

B. CO2

C. SO2

D. NH3

Câu 60: Mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) chủ yếu do chất nào sau đây?
A. Etyl amin

B. Metyl amin

C. Trimetyl amin
5

D. Đimetyl amin


Câu 61: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc,
sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
A. 4,05.

B. 8,10.

C. 2,70.

D. 5,40.

Câu 62: Chất nào sau đây thuộc loại amino axit ?
A. Etyl amin
B. Anilin
C. Protein
D. Glyxin
Câu 63: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a). Cho Cu vào dung dịch AgNO3.
(b). Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(c). Cho Na vào dung dịch CuSO4.
(d). Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.
(e). Nhiệt phân AgNO3.
(f). Cho Mg vào dung dịch FeCl2.
Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là
A. 5
B. 4
C. 2
D. 3
Câu 64: Cho 6,88 gam este X đơn chức, mạch hở tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 2,56
gam ancol metylic và muối của axit cacboxylic Y. Công thức phân tử của Y là:
A. C2H4O2
B. C4H8O2
C. C3H6O2
D. C3H4O2
Định hướng tư duy giải
Ta có: n CH3OH  n X  0,08 
 M X  86 
 CH 2  CH  COO  CH 3

Câu 65: Cho 20,0 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu và Ca vào dung dịch HCl loãng dư, sau phản ứng được
3,36 lít H2 (đktc) và còn lại 8,08 gam chất rắn không tan. Phần trăm khối lượng Cu trong X là:
A. 6,4%.
B. 18,2%.
C. 23,2%.
D. 46,8%
Định hướng tư duy giải
Ca : 0,15

Vì có Cu dư 
 20  8,08  11,92 Cu : a

 a  0,02
Fe O : a
 3 4

0,02.64  8,08
 46,8%
20
Câu 66: Cho các chất glixerol; triolein; dung dịch glucozơ; lòng trắng trứng; metylfomiat, axit fomic. Số chất
tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 67: Cho m gam hỗn hợp X chứa Gly, Ala, Val tỷ lệ mol 1:1:1 tan hết trong 100 ml dung dịch chứa HCl
0,2M và H2SO4 0,1M thu được dung dịch Y. Cho NaOH vừa đủ vào Y thu được 9,53 gam hỗn hợp muối. Giá
trị của m là?
A. 8,430
B. 5,620
C. 11,240
D. 7,025
Định hướng tư duy giải

 %Cu 

X  : a
 
Cl : 0, 02
BTKL

 a  0, 06 
 m  5, 62
Ta có: 9,53  2
SO 4 : 0, 01
BTDT
 
 K  : a  0, 04

Chú ý: MX = 181/3
Câu 68: Cho X, Y, Z, T và Q là một trong các dung dịch sau: FeCl2, Fe(NO3)2, AlCl3, Ba(OH)2 và KOH. Dung
dịch nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên?
A. HCl
B. H2SO4
C. NaOH
D. K2SO4
Định hướng tư duy giải
Dùng H2SO4 cho lần lượt vào các ống nghiệm
+ Có khí không màu hóa nâu (NO) là Fe(NO3)2
+ Có kết tủa là Ba(OH)2 (dùng làm thuốc thử, cho vào các ống còn lại)
+ Không hiện tượng là KOH
+ Kết tủa keo tan là AlCl3.
+ Kết tủa trắng xanh không tan là FeCl2.
6


Câu 69: Cho các chất: etylenglicol, axit ađipic, axit oxalic, glyxin; axit glutamic; ClH3NCH2COOH; Gly –
Ala, phenylaxetat. Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ tương ứng 1:2 là:
A. 5
B. 6
C. 3
D. 4
Câu 70: Trộn 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,2M với 100 ml dung dịch HCl xM thu được dung dịch Y. Cho
10,96 gam Ba vào dung dịch Y, thu được 14,76 gam kết tủa. Giá trị của x là :
A. 0,30
B. 0,15
C. 0,10
D. 0,70
Định hướng tư duy giải
Ba 2  : 0,02
Ba : 0,08

BaSO 4 : 0,06
BTDT
 Cl : 0,1x 
 x  0,1
Ta có:  2 
Điền số điện tích 

14,76 
Al(OH)
:
0,01
SO
:
0,06
3

 4


AlO 2 : 0,03
Câu 71: Công thức phân tử của peptit mạch hở có 5 liên kết peptit được tạo thành từ α – amino axit no,
mạch hở, có 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl có dạng
A. CnH2n-3O6N5
B. CnH2n-4O7N6
C. CnH2n-5O7N6
D. CnH2n-6O7N6
Định hướng tư duy giải
(Cm H 2m 1 NO)6

 C6m H12m  4 N 6 O7 
 Cn H 2n  4 N 6 O7
Ta dồn peptit về 
H 2 O
Câu 72: Chất X đơn chức, chứa vòng benzen có công thức phân tử C8H8O2. Biết 1 mol X tác dụng được tối
đa với 1 mol NaOH. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là:
A. 4
B. 6
C. 8
D. 2
Định hướng tư duy giải
X đơn chức và tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1: 1 nên X là axit hoặc este (trừ este của phenol)
Có 6 cấu tạo thỏa mãn X:
+ Axit đơn chức: CH3 – C6H4 – COOH (3 đồng phân o, m, p),
+ Axit đơn chức: C6H5 – CH2 – COOH
+ Este đơn chức: C6H5COOCH3; HCOO – CH2 – C6H5
Câu 73: Cho 27,6 gam hỗn hợp gồm Na,
Số mol kết tủa
Na2O, Ba và BaO vào lượng nước dư, thu
được a mol khí H2 và dung dịch X. Sục khí
CO2 đến dư vào X, phản ứng được biểu
diễn theo đồ thị. Giá trị của a là.
A. 0,16
B. 0,10
C. 0,08
D. 0,12
a
4a
Số mol CO2
Câu 74: Este X hai chức mạch hở có công thức phân tử C7H10O4. Từ X thực hiện các phản ứng sau:
0

t
(1) X + NaOH dư 
 X1 + X2 + X3

0

Ni ,t
(2) X2 + H2 
 X3

0

t
(3) X1 + H2SO4 loãng 
 Y + Na2SO4
Công thức cấu tạo của chất Y là:
A. HOOC-CH=CH-COOH
B. HOOC-CH2-CH2-COOH
C. CH2=CH-COOH
D. HOOC-CH2-COOH
Câu 75: Đun nóng 14,72 gam hỗn hợp T gồm axit X (CnH2n-2O2) và ancol Y (CmH2m+2O2) có mặt H2SO4 đặc

làm xúc tác, thu được 14,0 gam hỗn hợp Z gồm một este, một axit và một ancol (đều mạch hở, trong phân tử
chỉ chứa một loại nhóm chức). Đốt cháy hoàn toàn 14,0 gam Z cần dùng 0,68 mol O2. Nếu đun nóng một
lượng Z trên cần dùng 240 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,16 mol ancol Y. Phần trăm khối lượng của
este có trong hỗn hợp Z là
A. 50,0%.

B. 26,3%.

C. 25,0%.

Định hướng tư duy giải

7

D. 52,6%.


n NaOH  0, 24
C H O :1,5a

14, 72  n 2n  2 2
Bơm thêm 5,5a mol H2 vào T
Cm H 2m  2 O 2 : a
n Y  0,16

Ta có: 

0, 68.2  5,5a
 18.5a  5,5a.2  14, 72 
 a  0, 08 
 n C  0, 6
3
C3 H 4 O 2



 CH 2  CH  COO  C3 H 6  COOC2 H 3 : 0, 02 
 26, 29%
C3 H 8 O 2

14.

Câu 76: Cho m gam Fe tác dụng hết với H2SO4 (đặc/nóng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
11m/7 (gam) khí SO2 và dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X thu được (m + 73,425) gam kết tủa.
Giá trị của m gần nhất với:
A. 10,3

B. 11,3

C. 12,3

C. 9,3

Định hướng tư duy giải
Tư duy chuyển dịch điện tích 
 m  73,425  m 

11m
11m
.2.17  233.

 m  11,2
7.64
7.64
 

OH

BaSO 4

Câu 77: Hỗn hợp X gồm Ala2ValGly2, Gly5Val và GlyAlaVal2. Đốt 55,08 gam hỗn hợp X cần vừa đủ 2,835
mol khí O2. Toàn bộ sản phẩm cháy thu được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa.
Giá trị của m là?
A. 215

B. 225

C. 235

D. 245

Định hướng tư duy giải
Nhận thấy các peptit đều có 15C
NAP.332
Gọi n X  a mol 
 n CO2  15a 
 n N2 

3.15a  2.2,835
 15a  1,89  mol 
3

don chat

14.15a  29.2(15a  1,89)  18a  55,08 
 a  0,15


 n   n CO2  15.0,15  2,25 
 m   225
Câu 78: Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 (loãng, vừa đủ), thu được y mol khí NO duy
nhất và dung dịch Y chứa (m+30,9) gam muối. Nếu cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 25,5 gam NaOH
tham gia phản ứng. Giá trị của (m+30y) là:
A. 7,35.

B. 6,14.

C. 5,55.

D. 6,36.

Định hướng tư duy giải

 NaAlO 2 : a
BT.NO3


 n NH4 NO3  0,6375  4a
Ta có: n NaOH  0,6375 
 NaNO3 : 0,6375  a
BTKL

 30,9  3a.62  80(0,6375  4a) 
 a  0,15 
 m  4,05
BTE

 0,15.3  3 y  0,0375.8 
 y  0,05 
 m  30y  5,55

Câu 79: Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và NaCl (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3) với điện cực trơ,
màng ngăn xốp, cường độ dòng điện 2,68A. Sau thời gian điện phân t (giờ), thu được dung dịch Y (chứa hai
chất tan) có khối lượng giảm 10,375 gam so với dung dịch ban đầu. Dung dịch Y phản ứng vừa hết với 2,55
gam Al2O3. Giá trị của t gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 3,5.
Định hướng tư duy giải
Ta có: 
 n Al2O3  0, 025 
 n OH

 Na  : 3a

 SO 24 : a 
 a  0, 05
 0, 05 . Điền số 


OH : 0, 05

8



Cu : 0, 05

 n e  0,1  2x
Catot 

H 2 : x

10,375 
Anot Cl : 0,15


O 2 : 0, 25(2x  0, 05)


 x  0,125 
 n e  0,35 

2, 68.t

 t  3,5(h)
96500

Câu 80: Hợp chất hữu cơ X có công thức dạng CnHmO. Đốt cháy hết 0,08 mol X trong 0,5 mol O2 (dư) thu
được 0,7 mol hỗn hợp gồm [CO2, O2 và hơi nước]. Mặt khác, cho T tác dụng với lượng dư dung dịch
AgNO3/NH3 thì thu được kết tủa chỉ chứa Ag. Giá trị lớn nhất của tổng (n+m) là?
A. 13

B. 14

C. 12

D. 11

Định hướng tư duy giải
Tư duy dồn chất: Nhấc 0,08 mol H2O trong X vất đi như vậy lượng khí trội lên là 0,7 – 0,08 – 0,5 = 0,12 chính
là số mol O2 đốt cháy phần H2 còn lại sau khi nhấc H2O ra khỏi X




n

H2O

 0,12.2  0,08  0,32 
H 

0,32.2
8
0,08

Vì T có 8H và có nhóm -CHO nên:
Trường hợp 1: X có ít nhất 4C 
 C 3 H7 CHO (thỏa mãn)
Trường hợp 2: X có 5C 
 C 4 H7 CHO (thỏa mãn)
Trường hợp 3: X có 6C 
 C 5 H7 CHO (thỏa mãn, với hai liên kết C=C)
Vậy giá trị (n+m) lớn nhất khi X là C6H8O → n + m = 14

9



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×