Tải bản đầy đủ

45 THPT chuyên hạ long quảng ninh lần 1 2019 image marked image marked image marked

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH QUẢNG NINH
TRƯỜNG THPT CHUN
HẠ LONG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
LẦN 1
Mơn thi thành phần: HĨA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, khơng kể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề: 322

Cho biết ngun tử khối của các ngun tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P
= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.

Câu 1. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?
A. Tơ nilon-6-6.
B. Tơ tằm.

C. Tơ visco.
D. Bơng.
Câu 2. Chất nào sau đây là muối axit?
A. NaHS.
B. NaNO3.
C. CaCO3.
D. KCl.
Câu 3. Cho các kim loại sau: Na, Cu, Al, Cr. Kim loại mềm nhất trong dãy là
A. Al.
B. Cr.
C. Cu.
D. Na.
Câu 4. Tinh bột và xenlulozơ là
A. monosaccarit.
B. polisaccarit.
C. đồng phân.
D. đisaccarit.
Câu 5. Metyl acrylat có cơng thức cấu tạo thu gọn là
A. CH3COOCH3.
B. CH2=CHCOOCH3. C. CH3COOC2H5.
D. C2H5COOCH3.
Câu 6. Cho 4,5 gam etylamin tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 8,15 gam.
B. 8,10 gam.
C. 7,65 gam.
D. 0,85 gam.
Câu 7. Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?
điện phân nóng chảy
điện phân dung dòch
A. 2Al2O3 
B. CuCl2 
 4Al + 3O2.
 Cu + Cl2.
o

t
C. Mg + FeSO4 → MgSO4 + Fe.
D. CO + CuO 
 Cu + CO2.
Câu 8. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là


A. tính oxi hóa.
B. tính bazơ.
C. tính khử.
D. tính axit.
Câu 9. Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là
A. Metyl axetat, alanin, axit axetic.
B. Metyl axetat, glucozơ, etanol.
C. Glixerol, glyxin, anilin.
D. Etanol, fructozơ, metylamin.
Câu 10. Propyl fomat được điều chế từ
A. axit fomic và ancol propylic.
B. axit fomic và ancol metylic.
C. axit propionic và ancol metylic.
D. axit axetic và ancol propylic.
Câu 11. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sơi tăng dần từ trái sang phải là
A. C3H8, C3H7OH, HCOOCH3, CH3COOH.
B. C3H7OH, C3H8, CH3COOH, HCOOCH3.
C. C3H8, HCOOCH3, C3H7OH, CH3COOH.
D. C3H8, CH3COOH, C3H7OH, HCOOCH3.
Câu 12. Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat.
Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là
A. C2H4, CH3COOH.
B. CH3COOH, C2H5OH.
C. CH3COOH, CH3OH.
D. C2H5OH, CH3COOH.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.
B. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
C. Các amin đều khơng độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
D. Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
Câu 14. Hòa tan hồn tồn 14,40 gam kim loại M (hóa trị II) trong dung dịch H2SO4 lỗng (dư) thu được
13,44 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là
A. Be.
B. Mg.
C. Ca.
D. Ba.


Câu 16. Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm
được mô tả như hình vẽ:

Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2.
B. Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ.
C. Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ.
D. Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm.
Câu 17. Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A. 300 gam.
B. 250 gam.
C. 270 gam.
D. 360 gam.
Câu 18. X là một loại phân bón hóa học. Hòa tan X vào nước thu được dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch
NaOH vào Y rồi đun nóng có khí thoát ra và thu được dung dịch Z. Cho dung dịch AgNO3 vào Z có kết
tủa màu vàng. Công thức của X là
A. (NH4)2SO4.
B. Ca(H2PO4)2.
C. (NH4)2HPO4.
D. NH4Cl.
Câu 19. Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3,
thu được 10,8 gam Ag. Nồng độ của dung dịch glucozơ đã dùng là
A. 0,10M.
B. 0,01M.
C. 0,02M.
D. 0,20M.
Câu 20. Cho các chất: C2H4(OH)2, CH2OH-CH2-CH2OH, CH3CH2CH2OH, C3H5(OH)3, (COOH)2,
CH3COCH3, CH2(OH)CHO. Số chất đều phản ứng được với Na và Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.
Câu 21. Cho các chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có công thức phân tử C3H6O2 lần lượt phản ứng với Na,
NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là
A. 3.
B. 5.
C. 6.
D. 4.
Câu 22. Nhỏ rất từ từ dung dịch HCl vào dung dịch a mol KOH, b mol NaOH và c mol K2CO3, kết quả
thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Tổng (a + b) có giá trị là
A. 0,4.
B. 0,1.
C. 0,2.
D. 0,3.
Câu 23. Cho hỗn hợp gồm Al và Zn vào dung dịch AgNO3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
dung dịch X chỉ chứa một muối và phần không tan Y gồm hai kim loại. Hai kim loại trong Y và muối
trong X là
A. Zn, Ag và Zn(NO3)2.
B. Zn, Ag và Al(NO3)3.
C. Al, Ag và Al(NO3)3.
D. Al, Ag và Zn(NO3)2.
Câu 24. Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
0

t
 X1 + 2X2
(a) X + 2NaOH 
(b) X1 + H2SO4 
 X3 + Na2SO4
0

t ,xt
 poli(etylen terephtalat) + 2nH2O
(c) nX3 + nX4 
(d) X2 + CO 
 X5
0

H 2SO 4 , t

 X6 + 2H2O
(e) X4 + 2X5 



Cho biết, X là este có công thức phân tử C10H10O4; X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác
nhau. Phân tử khối của X6 và X2 lần lượt là
A. 164 và 46.
B. 146 và 46.
C. 164 và 32.
D. 146 và 32.
Câu 25. Hỗn hợp X gồm 2 este thơm là đồng phân của nhau có công thức C8H8O2. Lấy 34 gam X thì tác
dụng được tối đa với 0,3 mol NaOH. Số cặp chất có thể thỏa mãn X là
A. 2.
B. 4.
C. 6.
D. 8.
Câu 26. Cho các phát biểu sau:
(1) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong etylenglicol.
(2) Ở nhiệt độ thường, CH3CHO phản ứng được với dung dịch brom trong CCl4.
(3) Đốt cháy hoàn toàn andehit axetic thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
(4) Ancol etylic phản ứng được với dung dịch axit fomic.
(5) Có thể phân biệt được stiren và anilin bằng nước brom.
(6) Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol
với dung dịch brom.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 6.
C. 4.
D. 3.
Câu 27. Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Chất
Thuốc thử
Hiện tượng
X
Dung dịch I2
Có màu xanh tím
Y
Dung dịch AgNO3 trong NH3
Tạo kết tủa Ag
Z
Nước brom
Tạo kết tủa trắng
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A. Tinh bột, etyl fomat, anilin.
B. Etyl fomat, tinh bột, anilin.
C. Anilin, etyl fomat, tinh bột.
D. Tinh bột, anilin, etyl fomat.
Câu 28. Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch X.
Làm khô dung dịch X, thu được 8,56 gam hỗn hợp chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 4,46.
B. 1,76.
C. 2,84.
D. 2,13.
Câu 29. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm K và Na vào nước, thu được dung dịch X và V lít khí H2 (ở
đktc). Trung hòa X cần 200 ml dung dịch H2SO4 0,1M. Giá trị của V là
A. 0,448.
B. 0,896.
C. 0,112.
D. 0,224.
Câu 30. Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6
gam H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch
chứa b gam muối. Giá trị của b là
A. 35,60.
B. 31,92.
C. 36,72.
D. 40,40.
Câu 31. X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CO2 là 2. Nếu đem đun 4,4 gam este X với
dung dịch NaOH (dư), thu được 4,1 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH3COOC2H5.
B. HCOOCH2CH2CH3. C. C2H5COOCH3.
D. HCOOCH(CH3)2.
Câu 32. Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối
lượng). Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối. Giá trị của m là
A. 12,0.
B. 16,0.
C. 13,1.
D. 13,8.
Câu 33. Có m gam hỗn hợp X gồm một axit no, đơn chức A và một este tạo bởi một axit no, đơn chức B
là đồng đẳng kế tiếp của A (MB > MA) và một ancol no, đơn chức. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa
đủ với dung dịch NaHCO3 thu được 14,4 gam muối. Nếu cho a gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ NaOH
rồi đun nóng thì thu được 3,09 gam hỗn hợp muối của hai axit hữu cơ A, B và một rượu, biết tỉ khối hơi
của ancol này có tỉ khối hơi so với hidro nhỏ hơn 25 và không điều chế trực tiếp được từ chất vô cơ. Đốt
cháy 2 muối trên bằng một lượng oxi thì thu được muối Na2CO3, hơi nước và 2,016 lít CO2 (ở đktc). Coi
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 28,5.
B. 20,6.
C. 35,6.
D. 24,15.
Câu 34. Hòa tan hết 40,1 gam hỗn hợp Na, Ba và oxit của chúng vào nước dư thu được dung dịch X có
chứa 11,2 gam NaOH và 3,136 lít khí H2 (ở đktc). Sục 0,46 mol CO2 vào dung dịch X, kết thúc phản ứng,
lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y. Cho từ từ 200ml dung dịch Z chứa HCl 0,4M và H2SO4 aM vào


dung dịch Y thấy thoát ra x mol khí CO2. Nếu cho từ từ dung dịch Y vào 200 ml Z thì thấy thoát ra 1,2x
mol khí CO2. Giá trị của a là
A. 0,2.
B. 0,15.
C. 0,3.
D. 0,25.
Câu 35. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M; K2CO3 0,2M vào 100 ml dung
dịch HCl 0,2M; NaHSO4 0,6M và khuấy đều thu được V lít CO2 thoát ra (ở đktc) và dung dịch X. Thêm
vào dung dịch X 100 ml dung dịch KOH 0,6M; BaCl2 1,5M thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng
đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V và m lần lượt là
A. 1,0752 và 20,678.
B. 0,448 và 11,82.
C. 1,0752 và 22,254.
D. 0,448 và 25,8.
Câu 36. Một hỗn hợp X gồm anđehit acrylic và một anđehit no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn
11,52 gam hỗn hợp X cần vừa hết 12,992 lít khí oxi (ở đktc) thu được 22,88 gam CO2. Cho hỗn hợp X tác
dụng với dung dịch AgNO3 dư trong amoniac thu được m gam bạc. Giá trị của m là
A. 60,48.
B. 95,04.
C. 69,12.
D. 80,64.
Câu 37. Đốt cháy hoàn toàn a mol một peptit X (được tạo ra từ aminoaxit no, mạch hở trong phân tử có 1
-NH2 và 1 -COOH) thu được b mol CO2 và c mol H2O và d mol N2. Biết b – c = a. Thủy phân hoàn toàn
0,2 mol X bằng dung dịch NaOH (lấy gấp đôi so với lượng cần thiết phản ứng) rồi cô cạn dung dịch sau
phản ứng thì thu được chất rắn có khối lượng tăng m gam so với peptit ban đầu. Giá trị của m là
A. 60,4.
B. 28,4.
C. 30,2.
D. 76,4.
Câu 38. Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H10O4N2. X phản ứng với NaOH vừa đủ, đun nóng
cho sản phẩm gồm hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm có tổng thể tích là 2,24 lít (ở đktc) và một dung
dịch chứa m gam muối của một axit hữu cơ. Giá trị của m là
A. 13,8.
B. 6,9.
C. 13,4.
D. 6,7.
Câu 39. Cho 30,24 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Mg, MgCO3 và Mg(NO3)2 (trong đó oxi chiếm 28,57%
về khối lượng hỗn hợp) vào dung dịch chứa 0,12 mol HNO3 và 1,64 mol NaHSO4, khuấy đều cho các
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 215,08 gam
và hỗn hợp khí Z gồm N2O, N2, CO2 và H2 (trong đó số mol của N2O bằng số mol của CO2). Tỉ khối hơi
của Z so với He bằng a. Giá trị gần nhất của a là
A. 6,5.
B. 8,0.
C. 7,5.
D. 7,0.
Câu 40. Một bình kín chỉ chứa các chất sau: axetilen (0,5 mol), vinylaxetylen (0,4 mol), hidro (0,65 mol)
và một ít bột niken. Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng
19,5. Khi X phản ứng vừa đủ với 0,7 mol AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được m gam kết tủa và 10,08
lít hỗn hợp khí Y (ở đktc). Khí Y phản ứng tối đa với 0,55 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là
A. 76,1.
B. 75,9.
C. 92,0.
D. 91,8.
----------HẾT----------


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH QUẢNG NINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
HẠ LONG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
LẦN 1
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề: 322

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P
= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.

I. CẤU TRÚC ĐỀ:
Lớp

12

11
10

MỤC LỤC
Este – lipit
Cacbohidrat
Amin – Aminoaxit - Protein
Polime và vật liệu
Đại cương kim loại
Kiềm – Kiềm thổ - Nhôm
Crom – Sắt
Phân biệt và nhận biết
Hoá học thực tiễn
Thực hành thí nghiệm
Điện li
Nitơ – Photpho – Phân bón
Cacbon - Silic
Đại cương - Hiđrocacbon
Ancol – Anđehit – Axit
Kiến thức lớp 10
Tổng hợp hoá vô cơ
Tổng hợp hoá hữu cơ

Nhận biết
Thông hiểu
3
3
2
1
4
1

Vận dụng
thấp
3
1
3

Vận dụng
cao
1

1
2

1
1

1
1

7
4
5
1
6
4
0
1
1

1
2
1
1

2

TỔNG

3

1
2
0
1
1
0
0
5

II. ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:
- Cấu trúc: 52,5% lý thuyết (21 câu) + 47,5% bài tập (19 câu)
- Nội dung:
+ Phần lớn là chương trình lớp 12 còn lại là của lớp 11.
+ Ở mảng vô cơ: chưa đầy đủ các chương trong chương trình 12. Mảng bài tập khó về vô cơ thường
rơi vào dạng bài toán hợp chất khử tác dụng H+ và NO3-, bài toán muối cacbonat.
+ Ở mảng hữu cơ: đề dàng trải đầy đủ tất cả các chương trong chương trình lớp 11 + 12. Mảng bài tập
khó về hữu cơ thường rơi vào dạng bài toán về biện luận este, muối amoni, peptit và hidrocacbon.
+ Đề cũng phân hóa rõ ràng giữa các mức độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng thấp, vận dụng cao.


III. ĐÁP ÁN THAM KHẢO:
PHẦN ĐÁP ÁN
1C
11C
21B
31A

2A
12D
22C
32B

3D
13A
23B
33A

4B
14B
24D
34B

5B
15A
25C
35C

6A
16C
26A
36B

7D
17C
27A
37A

8C
18C
28C
38D

9A
19A
29D
39D

10A
20D
30C
40C

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 18. Chọn C.
Y tác dụng với NaOH có khí thoát ra  trong Y có NH4+.
Z tác dụng với AgNO3 có kết tủa màu vàng  trong Y có HPO42-.
Vậy X là (NH4)2HPO4.
Câu 20. Chọn D.
Chất đều phản ứng được với Na và Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, (COOH)2.
Câu 21. Chọn B.
+ C2H5COOH tác dụng được với Na, NaOH, NaHCO3.
+ HCOOC2H5 và CH3COOCH3 tác dụng được với NaOH.
Câu 22. Chọn C.
Tại n HCl  0,3  a  b  0,3 và n HCl  0, 4  a  b  c  0, 4 . Vậy a + b = 0,2.
Câu 24. Chọn D.
xt, t o

 poli(etilen-terephtalat) + 2nH2O.
(c) p-HOOC-C6H4-COONa (X3) + C2H4(OH)2 (X4) 
 p-HOOC-C6H4-COOH (X3) + Na2SO4.
(b) p-NaOOC-C6H4-COONa (X1) + H2SO4 
(d) CH3OH (X1) + CO 
 CH3COOH (X5).
o

t
 p-NaOOC-C6H4-COONa + 2CH3OH (X2).
(a) p-CH3-OOC-C6H4-COO-CH3 (X) + 2NaOH 

H 2SO 4 , t 0


 (CH3COO)2C2H4 (X6) + 2H2O.
(e) C2H4(OH)2 + 2CH3COOH 

Câu 25. Chọn B.
n
Lập tỉ lệ: 1  NaOH  2  Số cặp chất thoả mãn là:
nX
+ HCOOC6H4CH3 (o, m, p) và HCOOCH2C6H5 (hoặc C6H5COOCH3)  Có 4 cặp.
+ CH3COOC6H5 và HCOOCH2C6H5 (hoặc C6H5COOCH3)  Có 2 cặp.
Câu 26. Chọn A.
(1) Đúng.
(2) Sai, CH3CHO phản ứng được với dung dịch brom trong nước.
(3) Đúng.
(4) Đúng.
(5) Đúng.
(6) Đúng.
Câu 28. Chọn C.
+ Xét trường hợp tạo 2 muối:
n OH   n H 2O  0,15 mol

BTKL
Ta có: 

 m H3PO4  m NaOH  m KOH  mrắn  m H 2O  m = 3,231 (g)
m
mol
n H3PO4  2n P2O5 
71

+ Xét trường hợp tạo muối trung hoà (PO43–) và kiềm dư:
BTKL
Ta có: n H 2O  3n H3PO4 
 n H3PO4  0, 04mol  m  2,84 (g) (thoả mãn).
Câu 29. Chọn D.
Ta có: n OH   n H   2n H 2  2n H 2SO4  0, 02 mol  VH 2  0, 224 (l)


Câu 30. Chọn C.

2n CO 2  n H 2O  2n O 2
 0, 04 mol
6
 0,12 mol

BTKL
BT:O

 m X  44n CO 2  18n H 2O  32n O 2  35, 6 (g) 
 nX 

- Khi cho X tác dụng với NaOH thì : n NaOH  3n X  3n C3H5 (OH)3
BTKL

 m  m X  40n NaOH  92n C3H5 (OH)3  36, 72 (g)

Câu 32. Chọn B.
Bản chất phản ứng: -COOH + NaOH  -COONa + H2O
mol:
x
x
x
x
32x
Theo đề: %m O 
.100  41, 2 (1) và m + 40x = 20,532 + 18x (2)
m
Từ (1), (2) suy ra: m = 16 gam.
Câu 33. Chọn A.
Vì ancol không điều chế trực tiếp được từ chất vô cơ và M < 50  Ancol đó là C2H5OH.
(14n  54)a  3, 09
n  3,5

Đặt công thức của hai muối là CnH2n–1O2Na: a mol   BT: C

 na  0,5a  0, 08 a  0, 03
 

Hai muối đó là C2H5COONa (0,015 mol) và C3H7COONa (0,015 mol).
Nếu A là C2H5COOH (x mol) thì B là C3H7COOC2H5 (x mol)
Khi cho X tác dụng với NaHCO3 thì: x = 0,15 mol  m = 28,5 (g).
Câu 34. Chọn B.
n Na  0, 28 mol
 Na n Na  n NaOH




Quy đổi hỗn hợp ban đầu thành Ba  23n Na  137n Ba  16n O  40,1
 n Ba  0, 22 mol
O
 BT: e
n  0, 22 mol
 n Na  2n Ba  2n O  2n H 2

 O

 
n 
 NaOH : 0, 28 mol
Sục 0,46 mol CO2 vào dung dịch X gồm 
có T  OH  1,57  tạo 2 gốc muối.
n CO2
Ba(OH) 2 : 0, 22 mol


n CO32  n HCO3  n CO2
n CO32  0, 26 mol
Ta có: 
. Lọc bỏ kết tủa  n CO 2 (Y)  0, 04 mol

3
2n
n
2  n
  n

  0, 2 mol
 CO3
HCO3
OH
 HCO3


Cho từ từ Z vào Y thì: n CO2  n H   n CO 2  x  (0, 08  0, 4a)  0, 04 (1)
3

 n CO32 0, 04

n CO32  0, 2x



0, 2
Cho từ từ Z vào Y thì:  n HCO3

n
x
n

 HCO3
2  n
  1, 2x
HCO3
 CO3

mà 2n CO 2  n HCO   n H   1, 4x  0, 08  0, 4a (2) . Từ (1), (2) suy ra: x = 0,1 và a = 0,15.
3

3

Câu 35. Chọn C.
 n CO32 0, 06

n CO32  0, 032

+  n HCO3 0, 03

 n CO2  n CO 2  n HCO   0, 048  V  1, 0752 (l)
3
3
n HCO   0, 016
2n

3

2  n
  n   0, 08
HCO3
H
 CO3
2Dung dịch X có CO3 (0,028 mol) HCO3- (0,014 mol), SO42- (0,06 mol) tác dụng với OH- (0,06 mol) và
Ba2+ (0,15 mol) thì:
OH- + HCO3-  CO32- + H2O
Ba2+ + SO42-  BaSO4 
Ba2+ + CO32-  BaCO3 
BaSO 4 : 0, 06 mol
Kết tủa gồm 
 m  22, 254 (g)
BaCO3 : 0, 042 mol
Câu 36. Chọn B.


Gọi anđehit no, đơn chức, mạch hở là A có CTPT là CnH2nO.
BTKL
BT: O
 n X  0, 28 mol  n CO2  n H 2O  n C3H 4O  0,12 mol

 n H 2O  0, 4 mol và 
Mà m A  m X  mC3H 4O  4,8(g)  M A  30 (HCHO)
Vậy n Ag  4n A  2n C3H 4O  95, 04 (g)
Câu 37. Chọn A.
Ta có: n CO2  n H 2O  n X  k  4  X là tetrapepit.
BTKL

 m X  m NaOH  m r  m H 2O  m r  m X  40.2.0,8  0, 2.18  60, 4 (g)

Câu 38. Chọn D.
X là NH4-OOC-COONH3CH3  n X  0, 05 mol  m(COONa)2  6, 7 (g)
Câu 39. Chọn D.
Dung dịch Y gồm Mg2+ (a mol), Na+ (1,64), SO42– (1,64), NH4+ (b mol).
BTDT
  2a  b  1, 64 a  0,8

Ta có: 
24a  18b  19,92
b  0, 04
Mg : x
 x  y  z  0,8
 x  0, 68



Xét hỗn hợp X có: MgCO3 : y  24x  84y  148z  30, 24   y  0, 06
Mg(NO ) : z 3y  6z  0,54
z  0, 06


3 2

H 2
n CO2  n N 2O  0, 06 mol

BT:e
Xét khí Z: CO 2 , N 2 O   BT: N

 n H 2  0, 08 mol  M Z  27,33  d Z/He  6,83


n

0,
04
mol
N

N2
 2

Câu 40. Chọn C.
Ta có: m X  m hh  35,1 (g)  n X  0,9 mol  n H 2 pư = n hh  n X  0, 65 mol  H2 hết.
 x  y  z  0,9  0, 45  0, 45
CH  CCH 2 CH3 : x
 x  0,1



+ CH  CCH  CH 2 : y   x  y  2z  0, 7
  y  0,1
CH  CH : z
 BT: 


  2x  3y  2z  0,5.2  0, 4.3  0,55  0, 65  1 z  0, 25
AgC  CCH 2 CH3 : 0,1 mol

Kết tủa gồm: AgC  CCH  CH 2 : 0,1mol  m  92 (g)
AgC  CAg : 0, 25 mol


----------HẾT----------



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×