Tải bản đầy đủ

42 THPT hàn thuyên bắc ninh lần 1 2019 image marked image marked image marked

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
SỞ BẮC NINH
THPT HÀN THUYÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
LẦN 1
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề: 357

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P
= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.

Câu 1. Xà phòng hóa hoàn toàn 22,8 gam este đơn chức, mạch hở cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 1M,
thu được ancol etylic và m gam muối. Giá trị m là
A. 21,6.
B. 18,80.

C. 25,2.
D. 19,2.
Câu 2. Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp gồm este X (C3H6O2) và este Y (C7H6O2) cần dùng vừa đủ 320 ml
dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam hỗn hợp Z gồm ba muối. Giá trị
của m là
A. 33,76.
B. 32,64.
C. 34,80.
D. 35,92.
Câu 3. Xà phóng hóa m gam triglixerit X cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 1M thu được hỗn hợp muối
của axit oleic và panmitic có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1. Giá trị m là
A. 172,0.
B. 171,6.
C. 174,0.
D. 176,8.
Câu 4. Thuốc thử dùng để phân biệt metyl axetat và etyl acrylat là
A. dung dịch HCl.
B. quỳ tím.
C. dung dịch NaOH.
D. nước Br2.
Câu 5. Dẫn lượng khí CO dư đi qua ống sứ đựng m gam Fe3O4 nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thì thu được 5,88 gam sắt. Giá trị của m là
A. 7,31.
B. 8,40.
C. 8,12.
D. 12,18.
Câu 6. Cho sơ đồ phản ứng sau:
0

xt, t
 Y.
X + H2O 

Y + Br2 + H2O  axit gluconic + HBr.
xt. t

0

Z
Y + [Ag(NH3)2]OH 



0

xt, t
 T + P.
Y 
0

as. clorophin
Ni, t
 X + G.
T + H2O 
Y + H2  H.
Nhận định nào sau đây là đúng?
A. X là tinh bột và T là ancol etylic.
B. Z là axit gluconic và H là sobitol.
C. P là ancol etylic và G là oxi đơn chất.
D. X là xenlulozơ và Y là glucozơ.
Câu 7. Đun nóng 22,8 gam X hỗn hợp X gồm ba este đều mạch hở có cùng số mol với dung dịch NaOH
vừa đủ, thu được một ancol Y duy nhất và hỗn hợp Z gồm ba muối. Đốt cháy toàn bộ Z cần dùng 0,36
mol O2, thu được 19,08 gam Na2CO3 và 0,6 mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của
muối có khối lượng phân tử lớn nhất là
A. 22,02%.
B. 25,23%.
C. 14,68%.
D. 16,82%.
Câu 8. Cho các dung dịch: NaOH, Ba(HCO3)2, Ca(OH)2, HCl, NaHCO3, BaCl2 phản ứng với nhau từng
đôi một. Số cặp chất xảy ra phản ứng (nhiệt độ thường) là.
A. 9.
B. 7.
C. 6.
D. 8.
Câu 9. Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo lỏng?
A. (C15H31COO)3C3H5. B. (C17H33COO)3C3H5. C. (C17H35COO)3C3H5. D. (C17H33COO)2C3H6.
Câu 10. Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon X mạch hở bằng lượng H2 dư (xúc tác Ni, to) thu được 2,3đimetylbutan. Số đồng phân cấu tạo của X là
A. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 4.
Câu 11. Cho 200 gam dung dịch glucozơ a% vào dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng (dùng dư), thu
được 25,92 gam Ag. Giá trị của a là


A. 5,4%.
B. 10,8%.
C. 21,6%.
D. 9,0%.
Câu 12. Phản ứng nào sau đây không thu được anđehit (trong điều kiện thích hợp)?
0

xt, t

A. CH2=CH2 + O2 

0

xt, t

B. CHCH + H2O 

0

0

xt, t
xt, t


C. CH4 + O2 
D. (CH3)2CH-OH + CuO 
Câu 13. Chất khí làm đục nước vôi trong và gây hiệu ứng nhà kính là
A. CH4.
B. CO2.
C. SO2.
D. NH3.
0
Câu 14. Đun nóng 3,3-đimetylbut-2-ol với dung dịch H2SO4 đặc ở 170 C thu được anken Y. Điều khẳng
định nào sau đây là đúng?
A. Y có tồn tại đồng phân cis-trans.
B. Y có tên gọi là 3,3-đimetylbut-2-en.
C. Y có tên gọi là 2,2-đimetylbut-3-en.
D. Y có tên gọi là 3,3-đimetylbut-1-en.
Câu 15. Nhiệt phân muối nào sau đây thu được kim loại?
A. Cu(NO3)2.
B. Fe(NO3)2.
C. AgNO3.
D. NaNO3.
Câu 16. Chất hữu cơ X là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước, dạng nguyên chất hay gần nguyên
chất được chế thành sợi, tơ, giấy viết. Chất X là
A. Tristerarin.
B. Saccarozơ.
C. Xenlulozơ.
D. Tinh bột.
Câu 17. Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất
x%). Oxi hóa 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm (hiệu suất 75%), thu được hỗn hợp
X gồm các chất hữu cơ. Cho X tác dụng với NaHCO3 dư, thu được 2,688 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của x

A. 90.
B. 60.
C. 75.
D. 80.
2
+
2+
Câu 18. Cho một dung dịch chứa 0,23 gam Na ; 0,48 gam Mg ; 0,96 gam SO 4 và x gam NO3 . Mệnh
đề nào dưới đây không đúng?
A. Khi dung dịch đó tác dụng với BaCl2 dư thì thu được 2,33 gam kết tủa.
B. Dung dịch đó được điều chế từ hai muối Na2SO4 và Mg(NO3)2.
C. Cô cạn dung dịch sẽ thu được 3,53 gam chất rắn khan.
D. Giá trị của x là 1,86 gam.
Câu 19: Este có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là
A. CH2=CHCOOCH3.
B. CH3COOCH3.
C. CH≡CCOOC2H5.
D. HCOOC2H5.
Câu 20. Đốt cháy 10,56 gam hỗn hợp gồm 2 anđehit đều no, mạch hở X (trrong đó có một anđehit đơn
chức Y và một anđehit hai chức Z) thu được 8,064 lít CO2 (đktc) và 4,32 gam nước. Nếu đun nóng 10,56
gam X với dung dịch AgNO3/NH3 (dùng dư) thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 95,04.
B. 101,52.
C. 77,76.
D. 103,68.
Câu 21. Cho 0,108 gam axit cacboxylic X đơn chức tác dụng với dung dịch NaHCO3 vừa đủ, thu được
0,141 gam muối. Tên gọi của X là
A. axit propionic.
B. axit axetic.
C. axit acrylic.
D. axit fomic.
Câu 22. Cho dãy các chất: metyl fomat, etanol, etanal, axit etanoic. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong
dãy là.
A. etanol.
B. metyl fomat.
C. etanal.
D. axit etanoic.
Câu 23. Rót từ từ dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol K2CO3 và 1,25a mol KHCO3 ta có
đồ thị như hình sau:

Khi số mol HCl là x thì dung dịch chứa 97,02 gam chất tan. Giá trị của a là
A. 0,24.
B. 0,36.
C. 0,20.

D. 0,18.


Câu 24. Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được 4,48 lít khí H2 và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 8,5.
B. 2,2.
C. 6,4.
D. 2,0.
Câu 25. Cho dãy các chất và ion: Zn, S, CH3CHO, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl-. Số chất và ion có cả
tính oxi hóa và tính khử là
A. 4.
B. 7.
C. 6.
D. 5.
6
2
Câu 26. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là [Ar]3d 4s . Số hiệu nguyên tử của X là
A. 26.
B. 30.
C. 56.
D. 52.
Câu 27. Đun nóng 16,92 gam muối X (CH6O3N2) với 400 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch
Y và khí Z làm quì tím ẩm hóa xanh. Cô cạn Y, sau đó nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam
rắn khan. Giá trị m là
A. 25,90.
B. 21,22.
C. 24,10.
D. 22,38.
Câu 28. Cho m gam hỗn hợp M gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch hở)
tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala và Val. Đốt cháy hoàn
toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong
dư, thấy khối lượng bình tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn
m gam M, thu được 4,095 gam H2O. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 6,0.
B. 6,5.
C. 7,0.
D. 7,5.
Câu 29. Thủy phân hoàn toàn este X trong môi trường axit thu được axit axetic và axetanđehit. Công
thức phân tử của X là
A. C3H4O2.
B. C4H8O2.
C. C4H6O2.
D. C5H8O2.
Câu 30. Chất nào dưới đây là monosaccarit?
A. Fructozơ.
B. Tinh bột.
C. Saccarozơ.
D. Xenlulozơ.
Câu 31. Dùng ba ống nghiệm đánh số 1, 2, 3 cho hóa chất vào các ống nghiệm theo bảng sau:
Ống nghiệm
Na2S2O3
H2O
H2SO4
Thể tích chung Thời gian kết tủa
1
4 giọt
8 giọt
1 giọt
13 giọt
t1
2
12 giọt
0 giọt
1 giọt
13 giọt
t2
3
8 giọt
4 giọt
1 giọt
13 giọt
t3
Bằng đồng hồ bấm giây, người ta đo khoảng thời gian từ lúc bắt đầu trộn dung dịch đến khi xuất hiện kết tủa,
đối với kết quả ở ba ống nghiệm 1, 2, 3 người ta thu được ba giá trị t1, t2, t3. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. t1 > t3 > t2.
B. t1 > t2 > t3.
C. t1 < t2 < t3.
D. t1 < t3 < t2.
Câu 32. Tổng số nguyên tử trong một phân tử axit -aminopropionic là
A. 11.
B. 13.
C. 12.
D. 10.
Câu 33. Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra V lít khí NO (ở đktc, sản phẩm
khử duy nhất của N+5). Giá trị của V là
A. 4,48.
B. 3,36.
C. 2,24.
D. 1,12.
Câu 34. Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
A. vàng.
B. nâu đỏ.
C. xanh tím.
D. hồng.
Câu 35. Chất nào sau đây không phản ứng được với phenol (C6H5OH)?
A. NaHCO3.
B. Br2.
C. NaOH.
D. K.
Câu 36. Các ion nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch là
A. K  , NH 4 , HCO3 , PO34 .
B. Na  , Mg 2 , NO3 , HSO 4 .
C. Cu 2 , Fe3 ,SO 24 , Cl .
D. Ba 2 , Al3 , Cl , HSO 4 .
Câu 37. Hòa tan hoàn toàn 12,08 gam hỗn hợp X gồm Mg, FeCO3, Cu(OH)2 trong 100 gam dung dịch
HNO3 23,94%, thu được dung dịch Y chỉ chứa m gam muối và thoát ra 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm
CO2 và NO, có tỉ khối so với He là 10,125. Cô cạn Y rồi nung hỗn hợp muối thu được trong chân không
tới khối lượng không đổi, thu được (m – 19) gam rắn. Nồng độ phần trăm của Cu(NO3)2 trong Y có giá trị
gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 7,0.
B. 8,7.
C. 6,5.
D. 5,3.


Câu 38. Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm ba ancol đều mạch hở cần dùng 0,385 mol O2, thu
được CO2 và H2O có tổng số mol là 0,77 mol. Mặt khác dẫn a mol X trên qua bình đựng Na dư, thu được
16,42 gam muối. Giá trị của a là
A. 0,12.
B. 0,15.
C. 0,10.
D. 0,18.
Câu 39. Thành phần chính của phân lân supephotphat kép là
A. Ca(H2PO4)2.
B. NH4H2PO4.
C. Ca3(PO4)2.
D. Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
Câu 40. Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan. Metan có công thức phân tử là
A. C2H4.
B. CH4.
C. C2H2.
D. C6H6.
----------HẾT----------


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
SỞ BẮC NINH
THPT HÀN THUYÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
LẦN 1
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

Mã đề: 357

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P
= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.

I. CẤU TRÚC ĐỀ:
Lớp

12

11
10

MỤC LỤC
Este – lipit
Cacbohidrat
Amin – Aminoaxit - Protein
Polime và vật liệu
Đại cương kim loại
Kiềm – Kiềm thổ - Nhôm
Crom – Sắt
Phân biệt và nhận biết
Hoá học thực tiễn
Thực hành thí nghiệm
Điện li
Nitơ – Photpho – Phân bón
Cacbon - Silic
Đại cương - Hiđrocacbon
Ancol – Anđehit – Axit
Kiến thức lớp 10
Tổng hợp hoá vô cơ
Tổng hợp hoá hữu cơ

Nhận biết
Thông hiểu
6
4
1

Vận dụng
thấp
1
1
1

3

Vận dụng
cao
1
1
1

2

TỔNG
8
5
2
0
4
2
0
0

1

1

2

1
2

1

2
3
1

1
2
1

2
2
0
3
5
2
0
1

1

II. ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:
- Cấu trúc: 60% lý thuyết (24 câu) + 40% bài tập (16 câu).
- Nội dung:
+ Phân bố từ chương trình từ 10 đến 12 (phần lớn là 12).
+ Đề chủ yếu rèn luyện kiểm tra kiến thức cơ bản từ 10 đến 12.
+ Một số nội dung khó vẫn tập trung vào este, peptit và bài toán HNO3.


III. ĐÁP ÁN THAM KHẢO:
PHẦN ĐÁP ÁN
1A
11B
21C
31A

2A
12D
22D
32B

3B
13B
23B
33C

4D
14C
24D
34C

5C
15C
25C
35A

6C
16C
26A
36D

7C
17D
27B
37A

8D
18B
28A
38B

9B
19D
29C
39A

10A
20D
30A
40B

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Chọn A.
BTKL
Ta có: n NaOH  n C2 H5OH  0, 2 mol 
 m  22,8  0, 2.40  0, 2.46  21, 6 (g)
Câu 2. Chọn A.
CH COOCH3 : x mol  x  y  0, 2
 x  0, 08
Đặt  3


 x  2y  0,32  y  0,12
HCOOC6 H5 : y mol
Hỗn hợp muối gồm CH3COOK (0,08 mol), HCOOK (0,12 mol), C6H5OK (0,12 mol)  m = 33,76 (g)
Câu 3. Chọn B.
X có công thức là (C17H33COO)2(C15H31COO)C3H5  m = 171,6 gam.
Câu 6. Chọn C.
0

xt, t
 C6H12O6 (Y).
(C6H10O5)n (X) + H2O 
C6H12O6 (Y) + Br2 + H2O  axit gluconic + HBr.
0

xt. t
 amoni gluconat (Z)
C6H12O6 (Y) + [Ag(NH3)2]OH 
0

xt, t
 CO2 (T) + C2H5OH (P).
C6H12O6 (Y) 
as. clorophin
 (C6H10O5)n (X) + O2 (G).
CO2 (T) + H2O 
Ni, t 0

C6H12O6 (Y) + H2  C6H14O6 (H).
Câu 7. Chọn C.
BT:O

 2n CO2  n H 2O  0,9 
 
n CO2  0,3mol
BT:Na
 n  COONa  2n Na 2CO3  0,36 mol  

n H 2O  0,3mol


n CO2  n H 2O  0, 6
11, 04
92
BTKL
BTKL
n 3

 m Z  26,16 (g) 
 m Y  11, 04 (g)  M Y 
.n  n 
 92 : C3H5 (OH)3
0,36
3
n Na 2CO3  n CO2
BT:C

 Cz 
 1,33  Trong Z gồm HCOONa, R1COONa và R2COONa.
nZ
Do 3 este có số mol bằng nhau nên số mol mỗi este là 0,12/3 = 0,04 mol.
BT:C

 0,12.Ceste  n Na 2CO3  n CO2  3n Y  Ceste  7  Este nhỏ nhất là (HCOO)3C3H5
n  7 : (HCOO) 2 (CH3COO)C3H5
BT:C
(thoả mãn mX)

 0, 04.6  0, 04.n  0, 04.m  0,84  
m  8 : (HCOO) 2 (C2 H5COO)C3H5
Vậy R2COONa là C2H5COONa (0,04 mol)  %m = 14,68%.
Câu 8. Chọn D.
+ NaOH tác dụng với Ba(HCO3)2, HCl, NaHCO3.
+ Ba(HCO3)2 tác dụng với Ca(OH)2, HCl.
+ Ca(OH)2 tác dụng với HCl, NaHCO3.
+ HCl tác dụng với NaHCO3.
Câu 9. Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo lỏng?
Câu 10. Chọn A.
+ X có 1 liên kết π : CH2=C(CH3)-CH(CH3)-CH3, CH3-C(CH3)=C(CH3)-CH3.
+ X có 2 liên kết π : CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH3.


Câu 17. Chọn D.
men
 CH3COOH.
Lên men giấm 0,1a gam C2H5OH 
giam
Ta có: n CH 3COOH  0,12 mol  n C 2H 5OH  0,12.
Trong a gam C2H5OH (1,6 mol) có H 

100
 0,16 mol
75

1, 6
.100%  80%
2

Câu 18. Chọn B.
BTDT

 n NO3  0, 03 mol  x  1,86 (g)
B. Sai, Không cân bằng mol điện tích âm và dương.
Câu 20. Chọn D.
Nhận thấy: n CO 2  n H 2O  n Z  n CO 2  n H 2O  0,12 mol
Mà m C  m H  m O  10,56  n Y  2n Z  0,36  n Y  0,12 mol
 X là HCHO và Y là (CHO)2  m Ag  108.0,12.4.2  103, 68 (g)
Câu 23. Chọn B.
Tại n HCl  2a  a  0, 25x  2a (1)
BT:K
BT: Cl
Tại n HCl  x 
 n KCl  2a  1, 25a  3, 25a  n HCl  x  3, 25a
Mà m KCl  m HCl  97, 02  123,5a  36,5x  97, 02 (2)
Từ (1), (2) suy ra: a = 0,36.
Câu 25. Chọn C.
Chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là S, CH3CHO, FeO, SO2, N2, HCl.
Câu 27. Chọn B.
 NaNO 3 : 0,18 t o
 NaNO 2 : 0,18
X có công thức là CH3NH3NO3  Y 
 Z 
 m Z  21, 22 (g)
 NaOH : 0, 22
 NaOH : 0, 22
Câu 28. Chọn A
- Hướng tư duy 1: Quy đổi hỗn hợp M thành CnH2n-1ON và H2O.
 NaOH
- Khi đó: CnH2n-1ON 
 CnH2nO2NNa (muối trong hỗn hợp Q).
- Khi đốt:
Na 2 CO 3
C
H
O
NNa

O


n
2
n
2
2
 Ca(OH)2 d­


CO 2 , H 2 O,N 2 
 m b.t¨ng  13,23 (g) vµ N 2 : 0,0375 mol
Q

BT: N

BT: Na
 n Q  2n N 2  0, 075 mol và 
 n Na 2CO3 

n NaOH n Q

 0, 0375 mol
2
2

BT: H

  n H 2O  0, 075n
Có 
mà 44n CO 2  18n H 2O  13, 23  n  3, 2
BT: C


n

0,
075n

0,
0375

CO
2

- Khi đốt:

0,075 mol
a mol


O2
C
ON , H 2
O 
 n H 2O  (n  0,5).0, 075  a  0, 2275  a  0, 025 mol  m M  5,985 (g)
n H 2n
1

m (g) M

- Hướng tư duy 2: Quy đổi hỗn hợp M thành C2H3ON, CH2, H2O.
x mol
Na 2 CO 3

0,0375 mol
NNa,CH2  O 2 

- Khi đốt: C
2 H 4O


2
 Ca(OH)2 d­
CO 2 , H 2 O,N 2 
 m b.t¨ng  13,23 (g) vµ N 2
Q
BT: N

BT: Na
 n C 2H 4O 2 NNa  2n N 2  0, 075 mol và 
 n Na 2CO3 

n NaOH n C 2H 4O 2 NNa

 0, 0375 mol
2
2


BT: H
 
 n H 2O  2n C 2H 4O 2 NNa  n CH 2  0,15  x
 44n CO 2  18n H 2O  13, 23  x  0, 09 mol
 BT: C
  n CO 2  2n C 2H 4O 2 NNa  n CH 2  n Na 2CO3  0,1125  x
- Khi đốt:

0,075 mol
mol a mol


 0,09


O2
C
H
O
NNa
,
CH
,
H
O 
 n H 2O  0, 2025  a  0, 2275  a  0, 025 mol  m M  5,985 (g)
2
4
2
2
2


m (g) M

Hướng tư duy 2.1 : Chặn khoảng giá trị
- Giả sử hỗn hợp M chỉ chứa đipeptit :
- Khi đó
BT:H
n H 2O(M)  n M  n N 2  0,0375 
 n  CH 2  n H 2O(s¶n phÈm khi ®èt M)  1,5n C 2 H3ON  n H 2O(M)  0,0775

 m M(max)  57n C 2 H3ON  14n  CH 2  18n H 2O  6,035(g) . Vậy mM < 6,035.

Hướng tư duy 3: Áp dụng CT
n H 2O  n CO2  0,5n Q
n H O  0,24
 2
- Đốt Q thì 
.
n

0,2025
18n

44n

13,23
CO
H
O
CO
2
2
2


- Đốt M thì :
BT:C

  n CO2 (®èt M)  n CO2 (®èt Q)  n Na 2CO3  0,24  n O2 (®èt Q)  1,5 n C 

3n Q
n Q  0,30375
4

BTKL
 m M  44n CO2  18n H 2O  28n N 2  32n O2  5,985(g)
Có n O2 (®èt Q)  n CO2 (®èt M) 

Câu 31. Chọn A.
Ở ống nghiệm 2, số giọt nước bằng 0 nên nồng độ của H2SO4 và Na2S2O3 giữ nguyên, không bị pha loãng
nên thời gian xuất hiện kết tủa sớm nhất → t2 nhỏ nhất.
Ở ống nghiệm 1, H2O nhiều nhất nên Na2S2O3 và H2SO4 bị pha loãng nhiều nhất → nồng độ của
Na2S2O3 và H2SO4 nhỏ nhất → t1 lớn nhất.
Câu 37. Chọn A.

Câu 38. Chọn B.
Bản chất của phản ứng: 2-OH + 2Na  2-ONa + H2
BT: O

 n OH  n O  2n CO 2  n H 2O  0, 77 ; m X  44n CO 2  18n H 2O  12,32 và n CO 2  n H 2O  0, 77
Theo khối lượng: mX + 23nO = 16,42 + nO
Từ đó suy ra: nO = 0,31 mol; n CO 2  0,31mol ; n H 2O  0, 46 mol
Nhận thấy: nO = n CO 2  0,31mol  X đều no  a = n H 2O  n CO 2  0,15 mol
----------HẾT----------




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×