Tải bản đầy đủ

Đề thi thử 2019 môn toán 8 trường chuyên đồng bằng sông hồng – lần 1 file word có ma trận lời giải chi tiết

HỘI 8 TRƯỜNG CHUYÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

LẦN THI CHUNG THỨ NHẤT

Môn thi: TOÁN – Lớp 12

Mã đề 280

Năm học: 2018-2019

(Đề thi có 07 trang)

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
----------------------------------------

Câu 1. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y 
A. y  2 .

B. x  1 .


x 1
là.
x2

D. y  2 .

C. x  2 .

1
Câu 2. Cho cấp số nhân U n  có công bội dương và u2  ; u4  4 . Tính giá trị của u1 .
4
1
1
1
1
A. u1  .
B. u1  .
C. u1   .
D. u1  .
6
16
16
2
Câu 3. Một hình nón tròn xoay có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy. Diện tích của hình nón bằng
9π. Khi đó đường cao của hình nón bằng.
3
3
.
D.
.
2
3
Câu 4. Tập hợp tâm các mặt cầu đi qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng là.
A. Mặt phẳng.
B. Một mặt cầu.
C. Một mặt trụ.
D. Một đường thẳng.

A.



3.

B. 3 3 .

Câu 5. Cho phương trình log 22  4 x   log
A.  0;1 .

C.

2

 2 x   5 . Nghiệm nhỏ nhất của phương trình thuộc khoảng

B.  3;5  .

C.  5;9  .

D. 1;3 .

Câu 6. Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
A. 1; 2; 4; 6; 8 .
B. 1; 3; 6; 9; 12 .
C. 1; 3; 7; 11; 15 .

D. 1; 3; 5; 7; 9 .

Câu 7. Từ một tập gồm 10 câu hỏi, trong đó có 4 câu lý thuyết và 6 câu bài tập, người ta tạo thành các đề
thi. Biết rằng một đề thi phải gồm 3 câu hỏi trong đó có ít nhất 1 câu lý thuyết và 1 câu bài tập. Hỏi có thể
tạo được bao nhiêu đề khác nhau?
A. 100.
B. 36.
C. 96.
D. 60.
3

Câu 8. Với a, b là hai số thực dương, a  1 . Giá trị của a loga b bằng
1
3

A. b .

B.

1
b.
3

D. b3 .

C. 3b.

Câu 9. Cho hàm số f  x  có đạo hàm f '  x   x  x  1 x  2  , x   . Số điểm cực trị của hàm số đã
2

cho là:
A. 2.

B. 1.

C. 4.

D. 3.

Câu 10. Các khoảng nghịch biến của hàm số y   x  2 x  4 là:
4

2

A.  1;0  và 1;   .

B.  ; 1 và 1;   .

C.  1;0  và  0;1 .

D.  ; 1 và  0;1 .

Trang 1/5


Câu 11. Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như hình dưới. Mệnh đề nào dưới đây đúng?



x

0

y'

+



2



0

0

+


5

y



1

A. Hàm số không có cực trị.
B. Hàm số đạt cực đại tại x  0 .
C. Hàm số đạt cực đại tại x  5 .
D. Hàm số đạt cực tiểu tại x  1 .
Câu 12. Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp gồm 7 phần tử là:
7!
A. C73 .
B.
.
C. A73 .
D. 21.
3!
Câu 13. Cho hàm số y  f  x  xác định, liên tục trên  \ 1 và có bảng biến thiên như hình dưới đây.

1



x

y'

0



+

0



+


1

y



1


1





Tập hợp S tất cả các giá trị của m để phương trình f  x   m có đúng ba nghiệm là
A. S   1;1 .

B. S   1;1 .

C. S  1 .

D. S  1;1 .

Câu 14. Cho biết hàm số f  x  có đạo hàm f '  x  liên tục và có một nguyên hàm là hàm số F  x  . Tìm
nguyên hàm I    2 f  x   f '  x   1dx .
A. I  2 F  x   xf  x   C .

B. I  2 xF  x   x  1 .

C. I  2 xF  x   f  x   x  C .

D. I  2 F  x   f  x   x  C .

Câu 15. Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 5 chữ số đôi một khác nhau, sao cho mỗi số đó nhất thiết phải
có mặt chữ số 0?
A. 7056.
B. 120.
C. 5040.
D. 15120.
Câu 16. Với  là số thực bất kỳ, mệnh đề nào sau đây là sai?




A. 10  10 2 .

B. 10   100 .
2

C. 10 

 10 



.

D. 10   10 .
2

2

Câu 17. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên  ?
A. f  x   x3  3 x 2  3 x  4 .
B. f  x   x 2  4 x  1 .
C. f  x   x 4  2 x 2  4 .
2x 1
.
x 1
Câu 18. Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong
bốn hàm số cho dưới đây.

D. f  x  

A. y  x 4  2 x 2  1 .

B. y  x3  3 x  1 .

C. y  x3  3 x 2  1 .

D. y   x3  3 x  1 .
Trang 2/6


Câu 19. Tổng các nghiệm của phương trình 3x 1  31 x  10 .
A. 1.
B. 3.
C. 1 .
D. 0.
Câu 20. Một khối trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông. Biết diện tích xung quanh của khối trụ
bằng 16π. Thể tích V của khối trụ bằng
A. V  32 .
B. V  64 .
C. V  8 .
D. V  16 .
Câu 21. Tập nghiệm S của bất phương trình 3x  e x là:
A. S   0;   .

B. S   \ 0 .

C. S   ;0  .

D. S   .

Câu 22. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a và SA   ABC  ,
SA  3a . Thể tích V của khối chóp S.ABCD là:

1
C. V  a 3 .
D. V  2a 3 .
3
1
Câu 23. Cho F  x  là một nguyên hàm của hàm số f  x  
biết F 1  2 . Giá trị của F  2  là
2x 1
1
A. F  2   ln 3  2 .
B. F  2   ln 3  2 .
2
1
C. F  2   ln 3  2 .
D. F  2   2 ln 3  2 .
2

A. V  a 3 .

B. V  3a 3 .

x7
có bao nhiêu đường tiệm cận?
x  3x  4
A. 0.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
Câu 25. Cho khối nón có bán kính đáy là r, chiều cao h. Thể tích V của khối nón đó là.
1
1
A. V   r 2 h .
B. V  r 2 h .
C. V  r 2 h .
D. V   r 2 h .
3
3

Câu 24. Đồ thị hàm số y 

2

Câu 26. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x.e x 1 trên đoạn  2;0 ?
A. e 2 .

B. 0.

2
C.  .
e

D. 1 .

Câu 27. Cho hàm số y  x3  2 x  1 có đồ thị  C  . Hệ số góc k của tiếp tuyến với  C  tại điểm có hoành
độ bằng 1 bằng
A. k  5 .

B. k  10 .

C. k  25 .

D. k  1 .

Câu 28. Cho hàm số y  f  x  , x   2;3 có đồ thị như hình
vẽ. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
hàm số f  x  trên đoạn  2;3 . Giá trị của S  M  m là
A. 6.
B. 1.
C. 5.
D. 3.
Câu 29. Tập nghiệm S của bất phương trình log 2  x  1  3 là.
A. 1;9  .

B. S  1;10  .

C.  ;9  .

D.  ;10  .
Trang 3/6


Câu 30. Cho hình lăng trụ đứng ABCD. A ' B ' C ' D ' có đáy là hình thoi, biết AA '  4a, AC  2a, BD  a .
Thể tích V của khối lăng trụ là.
A. V  8a 3 .

B. V  2a 3 .

8
C. V  a 3 .
3

D. V  4a 3 .

Câu 31. Cho hình lăng trụ ABC. A1 B1C1 có diện tích mặt bên ABB1 A1 bằng 4. Khoảng cách giữa cạnh

CC1 và mặt phẳng  ABB1 A1  bằng 6. Tính thể tích khối lăng trụ ABC. A1 B1C1 .
A. 12.
B. 18.
C. 24.
Câu 32. Cho hình lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' . Có bao nhiêu
mặt trụ tròn xoay đi qua sáu đỉnh A, B, D, C ', B ', D ' ?

D. 9.

A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 33. Biết F  x    ax 2  bx  c  e  x là một nguyên hàm của
hàm số f  x    2 x 2  5 x  2  e  x trên  . Giá trị của biểu thức

f  F  0   bằng:
1
D.  .
e
Câu 34. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB đều và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi H, K lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AD. Tính sin của góc tạo

A. 9e.

B. 3e.

C. 20e 2 .

bởi giữa đường thẳng SA và  SHK  .
A.

2
.
2

B.

2
.
4

C.

14
.
4

D.

7
.
4

Câu 35. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA  a 6 và vuông góc với đáy

 ABCD  . Tính theo a diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.
B. 2 a 2 .

A. 8 a 2 .

D. a 2 2 .

C. 2a 2 .

Câu 36. Cho khối lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' . Cắt khối lập phương bởi các mặt phẳng  AB ' D ' và

 C ' BD 

ta được ba khối đa diện. Xét các mệnh đề sau:

(I): Ba khối đa diện thu được gồm hai khối chóp tam giác đều và một khối lăng trụ tam giác.
(II): Ba khối đa diện thu được gồm hai khối tứ diện và một khối bát diện đều.
(III): Trong ba khối đa diện thu được có hai khối đa diện bằng nhau.
Số mệnh đề đúng là
A. 3.
B. 2.
C. 0.
D. 1.
Câu 37. Giá trị p, q là các số thực dương thỏa mãn log16 p  log 20 q  log 25  p  q  . Tìm giá trị của
A.





1
1  5 .
2

B.

8
.
5

C.





1
1 5 .
2

D.

p
.
q

4
.
5

Trang 4/6


Câu 38. Cho hình thang ABCD có A  B  90, AD  2 AB  2 BC  2a .
Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình thang ABCD xung
quanh trục CD.
A.

7 2 a 3
.
6

B.

7 a 3
.
12

C.

7 2 a 3
.
12

D.

7 a 3
.
6

Câu 39. Cho tứ diện ABCD có tam giác ABD đều cạnh bằng 2, tam giác ABC vuông tại B, BC  3 . Biết
khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau AB và CD bằng
A.

2.

B. 2.

11
. Khi đó độ dài cạnh CD là
2

C. 1.

D.

3.

Câu 40. Cho tứ diện ABCD có AC  3a, BD  4a . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Biết
AC vuông góc với BD. Tính MN.
a 7
a 5
5a
7a
.
B. MN 
.
C. MN 
.
D. MN 
.
2
2
2
2
Câu 41. Cho lăng trụ tam giác đều ABC. A ' B ' C ' có cạnh đáy bằng a và AB '  BC ' . Khi đó thể tích của
khối lăng trụ trên sẽ là:

A. MN 

a3 6
a3 6
.
B. V 
.
C. V  a 3 6 .
4
8
Câu 42. Cho các số thực dương a khác 1. Biết rằng bất kỳ đường

A. V 

D. V 

7a3
.
8

D. S 

2
.
3

thẳng nào song song với trục Ox mà cắt các đường y  4 x , y  a x
, trục tung lần lượt tại M, N và A thì AN  2 AM (hình vẽ bên).
Giá trị của a bằng
2
1
.
B.
.
2
3
1
1
C. .
D. .
4
2
Câu 43. Tính tổng S tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

A.

f  x   x3  3mx 2  3mmx  m 2  2m3 tiếp xúc với trục Ox.
A. S 

4
.
3

B. S  1 .

C. S  0 .

Câu 44. Cho mặt cầu  S  tâm I bán kính R. M là điểm thỏa mãn IM 

3R
. Hai mặt phẳng  P  ,  Q  qua
2

M tiếp xúc với  S  lần lượt tại A và B. Biết góc giữa  P  và  Q  bằng 60°. Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A. AB  R .
C. AB 

3R
.
2

B. AB  R 3 .
D. AB  R hoặc AB  R 3 .

Câu 45. Cho hàm số y  f  x  có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Trang 5/6


Số giá trị nguyên dương của m để phương trình f  x 2  4 x  5   1  m có nghiệm là
A. Vô số.
B. 4.
Câu 46. Cho một bảng ô vuông 3 × 3.

C. 0.

D. 3.

Điền ngẫu nhiên các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 vào bảng trên (mỗi ô chỉ điền một số). Gọi A là biến cố
“mỗi hàng, mỗi cột bất kì đều có ít nhất một số lẻ”. Xác suất của biến cố A bằng
10
1
5
1
A. P  A   .
B. P  A   .
C. P  A   .
D. P  A  
.
21
3
7
56
Câu 47. Cho hàm số f  x  có bảng biến thiên như sau:
x



1

f ' x

+

0

2



0

3
+

0



4



0

+


3
2

f  x

1



0

Hàm số y   f  x    3.  f  x   nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
3

A.  2;3 .

2

B. 1; 2  .

C.  3; 4  .

Câu 48. Số giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn

 x  1 log3  4 x  1  log5  2 x  1  2 x  m
A. 2022.

B. 2021.

D.  ;1 .

 2019; 2

để phương trình

có đúng hai nghiệm thực là
C. 2.

D. 1.

Trang 6/6


Câu 49. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông
và SA   ABCD  . Trên đường thẳng vuông góc với

 ABCD 

lấy điểm S ' thỏa mãn S ' D 

1
SA và S , S ' ở
2

cùng phía đối với mặt phẳng  ABCD  . Gọi V1 là thể tích
phần chung của hai khối chóp S.ABCD và S '. ABCD . Gọi V2
là thể tích khối chóp S.ABCD. Tỉ số

V1
bằng
V2

7
1
7
4
.
B. .
C. .
D. .
18
3
9
9
Câu 50. Hình vẽ bên dưới mô tả đoạn đường đi vào GARA ôtô nhà cô Hiền. Đoạn đường đầu tiên có
chiều rộng bằng x (m), đoạn đường thẳng vào cổng GARA có chiều rộng 2,6 (m). Biết kích thước xe ôtô
là 5m × 1,9m (chiều dài × chiều rộng). Để tính toán và thiết kế đường đi cho ôtô người ta coi ôtô như một
khối hộp chữ nhật có kích thước chiều dài 5 m, chiều rộng 1,9 m. Hỏi chiều rộng nhỏ nhất của đoạn
đường đầu tiên gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau để ôtô có thể đi vào GARA được? (giả thiết
ôtô không đi ra ngoài đường, không đi nghiêng và ôtô không bị biến dạng).

A.

A. x  3,55  m  .

B. x  2, 6  m  .

C. x  4, 27  m  .

D. x  3, 7  m  .

Trang 7/6


MA TRẬN ĐỀ THI
Lớp

Chương

Nhận Biết

Thông Hiểu

Vận Dụng

Vận dụng
cao

Đại số
Chương 1: Hàm Số

Lớp 12
(86%)

C1 C11 C18

C9 C10 C13
C17 C24 C28

C26 C43 C45
C47 C50

Chương 2: Hàm Số
Lũy Thừa Hàm Số Mũ
Và Hàm Số Lôgarit

C16

C5 C8 C21 C29

C19 C37 C42

Chương 3: Nguyên
Hàm - Tích Phân Và
Ứng Dụng

C14

C23

C33

C48

Chương 4: Số Phức

Hình học
Chương 1: Khối Đa
Diện

C22 C25

C30 C35 C36

C31 C34 C39
C40 C41

Chương 2: Mặt Nón,
Mặt Trụ, Mặt Cầu

C4 C32

C3 C20

C38 C44

C15 C46

C49

Chương 3: Phương
Pháp Tọa Độ Trong
Không Gian

Đại số
Chương 1: Hàm Số
Lượng Giác Và
Phương Trình Lượng
Giác

Lớp 11
(14%)

Chương 2: Tổ Hợp Xác Suất

C12

C7

Chương 3: Dãy Số,
Cấp Số Cộng Và Cấp
Số Nhân

C6

C2

Chương 4: Giới Hạn
Chương 5: Đạo Hàm

C27

Hình học

Trang 8/6


Chương 1: Phép Dời
Hình Và Phép Đồng
Dạng Trong Mặt
Phẳng


Chương 2: Đường
thẳng và mặt phẳng
trong không gian.
Quan hệ song song
Chương 3: Vectơ
trong không gian.
Quan hệ vuông góc
trong không gian

Đại số
Chương 1: Mệnh Đề
Tập Hợp
Chương 2: Hàm Số
Bậc Nhất Và Bậc Hai

Lớp 10
(0%)

Chương 3: Phương
Trình, Hệ Phương
Trình.
Chương 4: Bất Đẳng
Thức. Bất Phương
Trình
Chương 5: Thống Kê
Chương 6: Cung Và
Góc Lượng Giác. Công
Thức Lượng Giác

Hình học
Chương 1: Vectơ
Chương 2: Tích Vô
Hướng Của Hai Vectơ
Và Ứng Dụng
Chương 3: Phương
Pháp Tọa Độ Trong
Mặt Phẳng
Tổng số câu

11

19

16

4

Điểm

2.2

3.8

3.2

0.8

Trang 9/6


NHẬN XÉT ĐỀ
Mức độ đề thi: KHÁ
Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm khách quan.
Kiến thức tập trung trong chương trình lớp 12, còn lại là câu hỏi lớp 11 chiếm 14%.
Không có câu hỏi lớp 10.
20 câu hỏi VD-VDC phân loại học sinh. 4 câu VDC: C47, C48, C49,C50
Chủ yếu các câu hỏi ở mức thông hiểu và vận dụng.
Đề thi phân loại học sinh ở mức khá..

Trang 10/6


ĐÁP ÁN
1. C

2. B

3. B

4. D

5. A

6. C

7. C

8. D

9. A

10. A

11. B

12. A

13. D

14. D

15. A

16. D

17. A

18. A

19. D

20. D

21. C

22. A

23. A

24. C

25. D

26. D

27. D

28. B

29. A

30. D

31. A

32. D

33. A

34. B

35. A

36. D

37. A

38. A

39. A

40. A

41. B

42. D

43. D

44. A

45. D

46. C

47. A

48. A

49. A

50. D

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Chọn đáp án C.
x 1
  . Vậy đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là đường thẳng x  2 .
+) Ta có lim
x2 x  2
Câu 2. Chọn đáp án B.

1
1


u2 
u1.q 
+) Ta có 
4  q 2  16  q  4
4
u4  4
u .q 3  4
 1
+) Với q  4  u1 

u2 1
 .
q 16

Câu 3. Chọn đáp án B.
Theo gt ta có l  2r , mà S d  9   r 2  9  r  3  l  6  h  l 2  r 2  36  9  3 3 .
Câu 4. Chọn đáp án D.
Gọi I là tâm mặt cầu đi qua ba điểm phân biệt A, B, C cho trước  IA  IB  IC . Vậy A, B, C không
thẳng hàng thì tập hợp các điểm I là trục của một đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Câu 5. Chọn đáp án A.
ĐK: x  0
log 22  4 x   log

2

 2 x   5   log 2 4  log 2 x 

2

 2 log 2  2 x   5  0

  log 2 4  log 2 x   2  log 2 2  log 2 x   5  0   2  log 2 x   2 1  log 2 x   5  0
2

2

 x  2 n
x  2
log 2 x  1
 log x  2 log 2 x  3  0  


.
3
 x  1 n
log
x


3
x

2
 2


8
2
2

1
Nghiệm dương nhỏ nhất là x  .
8
Câu 6. Chọn đáp án C.
Dãy số 1; 3; 7; 11; 15 là cấp số cộng vì: kể từ số hạng thứ hai, mỗi số bằng số kề trước nó cộng thêm

4 .
Câu 7. Chọn đáp án C.
* TH1: Đề thi gồm 1 câu lý thuyết và 2 câu bài tập
Số cách tạo đề thi: C41 .C62 cách
* TH2: Đề thi gồm 2 câu lý thuyết và 1 câu bài tập
Số cách tạo đề thi: C42 .C61 cách
* KL: Số cách tạo đề thi: C41 .C62  C42 .C61  96 cách.
Trang 11/6


Câu 8. Chọn đáp án D.
3

a loga b  b3
Câu 9. Chọn đáp án A.
Ta có f '  x   x  x  1 x  2  , x   .
2

x  0
f '  x   0   x  1 .
 x  2
BBT:

2



x

f ' x

+

0

0

+



0

f  x



1
0

+

f  0



f  2 

f 1


Hàm số đạt cực đại tại x  0 và đạt cực tiểu tại x  1 nên hàm số có 2 điểm cực trị.
Câu 10. Chọn đáp án A.

y '  4 x3  4 x
x  0
y '  0  4 x3  4 x  
 x  1
Bảng biến thiên
x

1



y'

+

0

0



0



1
+

0



y

Vậy các khoảng nghịch biến của hàm số y   x 4  2 x 2  4 là  1;0  và 1;   .
Câu 11. Chọn đáp án B.
Dựa vào bảng biến thiên, hàm số y  f  x  đạt cực đại tại x  0 và đạt cực tiểu tại x  2 .
Câu 12. Chọn đáp án A.
Chọn 3 phần tử từ tập hợp gồm 7 phần tử có C73 cách nên tập hợp có 7 phần tử có C73 tập hợp con.
Câu 13. Chọn đáp án D.
Câu 14. Chọn đáp án D.
Ta có I    2 f  x   f '  x   1 dx  2  f  x  dx   f '  x  dx   1.dx  2 F  x   f  x   x  C .
Câu 15. Chọn đáp án A.
Gọi số cần tìm có dạng abcde (với a  0; a  b  c  d  e ; e chẵn)
TH1: Nếu e  0 thì có tất cả A94  3024 (số)
TH2: Nếu e  0 thì có 4 cách chọn e;
Trang 12/6


+ chọn vị trí cho số 0 có 3 cách chọn (đó là các vị trí b, c, d)
+ chọn 3 chữ số từ 8 chữ số còn lại và sắp xếp thứ tự cho 3 chữ số đó có A83 cách.
Vậy có tất cả là 3024  4.3. A83  7056 (số) thỏa yêu cầu bài toán.
Câu 16. Chọn đáp án D.
Ta có 10  10






1
2



 10 ; 10
2

  10 

 2

2 

 100 ; 10  10








1
2



 1
 10 2  



 10 



;

Và 10   102  10 .
2

2

Câu 17. Chọn đáp án A.
Ta xét hàm số f  x   x3  3 x 2  3 x  4 ta có
f '  x   3 x 2  6 x  3  3  x 2  2 x  1  3  x  1  0, x   .
2

Câu 18. Chọn đáp án A.
Gọi hàm số có dạng y  ax3  bx 2  cx  d . Khi đó ta có
 y  0  1
d  1
d  1
a  1



b  0
 y ' 1  0
3a  2b  c  0
3a  2b  c  0





 y  1  3
a  b  c  d  3 a  b  c  2
c  3
 y ' 1  1 a  b  c  d  1 a  b  c  2
d  1
  

Hàm số có dạng

y  ax3  bx 2  cx  d  x3  3 x  1 .
Trắc nghiệm:
Đồ thị không phải của hàm số bậc bốn và hàm bậc ba có hệ số của x3 âm suy ra loại y  x 4  2 x 2  1 và

y   x3  3x  1 .
Do hàm số đi qua  1;3 nên chọn y  x3  3 x  1 .
Câu 19. Chọn đáp án D.
Phương trình tương đương

3x 1  31 x

3x  3  x1  1
2
3
 10  3.3x  x  10  3.  3x   10.3x  3  0   x 1
3   x  1
3
2

3

Tổng các nghiệm của phương trình bằng x1  x2  1  1  0 .
Câu 20. Chọn đáp án D.
Vì diện tích xung quanh của khối trụ bằng 16π nên ta có
16  2 .R.h  R.h  8
Vì thiết diện qua trục là hình vuông nên ta có h  2 R , suy ra

R.h  8  2 R.R  8  R 2  4  R  2 .
Thể tích khối trụ bằng

V   .22.4  16
Câu 21. Chọn đáp án C.

Trang 13/6


x

x

0

3
3
3 3
3  e     1        x  0 (do  1 )
e
e
e e
x

x

Câu 22. Chọn đáp án A.
1
1
Thể tích khối chóp V  .SA.S ABCD  .3a.a 2  a 3 .
3
3
Câu 23. Chọn đáp án A.
1
1
F  x    f  x  dx  
dx  ln 2 x  1  C mà F 1  2 nên
2x 1
2
C  2.
1
1
F  2   ln 2.2  1  2  ln 3  2 .
2
2
Câu 24. Chọn đáp án C.

Tập xác định D   7;  
1 7
 4
3
x7
x
x  0 nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y  0 .
lim
 lim
x  x 2  3 x  4
x 
3 4
1  2
x x
Câu 25. Chọn đáp án D.
Câu 26. Chọn đáp án D.
TXĐ D  

Hàm số liên tục trên đoạn  2;0 .
Ta có y '   x  1 e x 1

y '  0  x  1   2;0
y  0   0; y  1  1; y  2  

2
.
e

Vậy min y  1 .
 2;0

Câu 27. Chọn đáp án D.
Ta có y '  3 x 2  2

y ' 1  1 .
Hệ số góc k của tiếp tuyến với  C  tại điểm có hoành độ bằng 1 bằng k  1 .
Câu 28. Chọn đáp án B.

M  3
Dựa vào đồ thị ta có 
 S  M  m  3   2   1 .
m  2
Câu 29. Chọn đáp án A.
Điều kiện: x  1  0  x  1 .
Ta có: log 2  x  1  3  x  1  8  x  9
So với điều kiện ta có tập nghiệm S  1;9  .
Câu 30. Chọn đáp án D.
Trang 14/6


Ta có: S ABCD 

1
1
AC.BD  .2a.a  a 2 .
2
2

Vậy thể tích của khối lăng trụ: V  AA '.S ABCD  4a.a 2  4a 3 .
Câu 31. Chọn đáp án A.

Do CC1 / / AA1  CC1 / /  ABB1 A1  nên d  CC1 ;  ABB1 A1    d  C ;  ABB1 A1    6 .
Nhận xét:

VA1 . ABC  VC . A1B1C1 (do S ABC  S A1B1C1 ; d  A1 ;  ABC    d  C ;  A1 B1C1   ) (1).
VA1 .B1BC  VA1 .B1C1C  VC . A1B1C1 (do S B1BC  S CB1C1 ; d  A1 ;  B1 BC    d  A1 ;  B1CC1   ) (2)
1
1 1
Từ (1) và (2), ta có: VABC . A1B1C1  3.VC . A1 AB  3. .d  C ;  ABB1 A1   .S ABA1  3. .6. .4  12 .
3
3 2
Cách 2:

Gọi thể tích lăng trụ ABCA1 B1C1 là V.
Ta chia khối lăng trụ thành ABCA1 B1C1 theo mặt phẳng  ABC1  được hai
khối: khối chóp tam giác C1. ABC và khối chóp tứ giác C1. ABB1 A1
1
2
Ta có VC1 . ABC  V  VC1 . ABB1 A1  V
3
3
1
1
3
Mà VC1 . ABB1 A1  .S ABB1 A1 .d  C ;  ABB1 A1    .4.6  8 . Vậy V  8.  12 .
3
3
2
Câu 32. Chọn đáp án D.

Trang 15/6


Câu 33. Chọn đáp án A.
f  x   F '  x    ax 2   2a  b  x  c  e  x .

Câu 34. Chọn đáp án B.
AC  BD  O, HK  AC  I  I là trung điểm của AO.
Do

tam

giác

 SAB    ABCD 

SAB

đều

nên

SH  AB ,

lại

có:

 SH   ABCD  .

Do SH   ABCD   SH  AC , lại có AC  BD (do ABCD
là hình vuông) nên AC   SHK    ABCD    SHK 

 ABCD    SHK   SI .

Dựng

AE  SI  AE   SHK  .

ASE .
Vậy góc tạo bởi đường thẳng SA và  SHK  là 
Do ABCD là hình vuông nên
AI 

AC a 2
BO a 2

, HI 

.
4
4
2
2

Tam giác SAB đều nên SH 

a 3
2

Tam giác SHI vuông tại

3a 2 a 2
7a
H  SI  SH  HI 


4
8 2 2
2

2

Xét tam giác ASI có:
cos 
ASI 

SA2  SI 2  AI 2
14
2

 sin 
ASI 
2.SA.SI
4
4

Cách 2:
Do AC  HK và AC  SH nên AC   SHK  .
Suy ra góc giữa SA và  SHK  bằng góc 
ASI .
AC
2
Ta có sin 
.
SA,  SHK    sin 
ASI  4 
SA
4
Câu 35. Chọn đáp án A.

Trang 16/6


Ta có tam giác SBC vuông tại B, tam giác SCD vuông tại D, tam giác SAC vuông tại A. Gọi I là trung
điểm của SC khi đó ta có IS  IA  IB  IC  ID
Suy ra I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.
Ta có SC  SA2  AC 2  6a 2  2a 2  2a 2
Suy ra R  IC  a 2  S  8 a 2 .
Câu 36. Chọn đáp án D.

Ta có khối đa diện C.C ' BD bằng khối đa diện A '. AB ' D ' .
Câu 37. Chọn đáp án A.
Đặt t  log16 p  log 20 q  log 25  p  q 
 p  16t
2t
t
t

4
4
 4  1  5
t
t
t
t
 q  20
 16  20  25        1  0    
2
5
5
5
 p  q  25t

t

p  4  1  5
Suy ra    
.
q 5
2
Câu 38. Chọn đáp án A.
Gọi M là giao điểm của AB và CD. Từ B kẻ đường thẳng song
song với AC, cắt CM tại N.
Khi quay ABCD quanh trục CD ta được hai phần:
+ Tam giác ACD sinh ra khối nón với bán kính đáy
r  AC  a 2 , chiều cao h  CD  a 2 . Do đó thể tích phần
2
1
2 2 a 3
này là V1   a 2 .a 2 
.
3
3
+ Tam giác ABC sinh ra một phần của khối nón với bán kính đáy





r  AC  a 2 và chiều cao h  CM  a 2 .

Trang 17/6


Gọi V2 , V , V ' lần lượt là thể tích của khối tròn xoay có được khi quay ABC , ACM , BCM quanh trục CD.
Ta có V2  V  V ' .
V  V1 

2 2 a 3
3

1
1 a 2
V '  2.  .BN 2 .MN  2.  . 

3
3  2 
Do đó V2  V  V ' 

 a3 2
2

2

 a 2   a3 2

 
2
6



.

7 2a 3
Vậy thể tích khối tròn xoay cần tìm là V1  V2 
.
6

Cách 2: Khối nón đỉnh D, trục CD có chiều cao CD  a 2 , bán kính đáy CA  a 2 nên có thể tích
1
2 2 a 3
V1  CD. .CA2 
.
3
3

Khối chóp cụt có trục CH 

a 2
a 2
, hai đáy có bán kính CA  a 2 và HB 
nên thể tích khối chóp
2
2

1
7 2 a 3
2
2
cụt là V2  CH . .  CA  HB  CA.HB  
3
12
1
2 a 3
Khối chóp đỉnh C, trục CH có thể tích V3  .CH . .HB 2 
3
12

Vậy thể tích khối tròn xoay cần tính là: V  V1  V2  V3 

7 2 a 3
.
6

3
1  3  1   3 7 2a 3
Cách 3: V  2 VnonD  VnonC   2.   2  
 a  6 .
3 
 2  

Câu 39. Chọn đáp án A.

Trang 18/6


Dựng hình chữ nhật ABCE.
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CE.

CE  MN
Từ M kẻ MH  DN . Khi đó ta có 
 CE  MH .
CE  DM  CE / / AB 
Do đó d  AB, CD   d  M ,  CDE    MH 

11
.
2

Suy ra
DN  DH  HN  DM  MH  MN  MH 
2

2

2

2

 3

2

2

 11 
 
 
 2 

 3

2

2

 11 
 
  1
 2 

CD  DN 2  NC 2  12  12  2 .
Cách 2:

Gọi A1 là trung điểm của AB.
Tứ diện A1 BCD thỏa mãn: A1 D  BC  3; A1C  BD  2 .
Khi đó đoạn vuông góc chung của AB và CD là MN với M, N lần lượt là trung điểm của A1 B, CD . Vậy
MN 

11
.
2

2  3  4   CD 2 1 11
   CD  2 .
Ta có: BN  MN  BM 
4
4 4
Câu 40. Chọn đáp án A.
2

2

2

Trang 19/6


 2  1    2 1     2
Ta có: MN   AB  DC   AC  CB  DB  BC
4
2

  1
1   2 1  2  2
25
 AC  DB  AC  BD  2. AC.BD   9a 2  16a 2   a 2 .
4
4
4
4
5
Suy ra MN  a .
2
Cách 2:

















Gọi P là trung điểm AB. Ta có  AC , BD    PN , PM   NPM  90 .
Suy ra  MNP vuông tại P.
Vậy MN  PN 2  PM 2 

5a
.
2

Câu 41. Chọn đáp án B.

Trang 20/6


 
   
 
a
Ta có AB '.B ' C  0  AA '  AB BC  BB '  0  AA '2   AB.BC  AA ' 
.
2





Vậy thể tích lăng trụ là V 



a 2 3 a 2 a3 6
.

.
4
2
8

Cách 2:

Gọi E là điểm đối xứng của C qua điểm B. Khi đó tam giác ACE vuông tại A.

 AE  4a 2  a 2  a 3 .
Mặt khác, ta có BC '  B ' E  AB ' nên tam giác AB ' E vuông cân tại B ' .

 AB ' 

AE a 3 a 6
.


2
2
2
2

a 6
a 2
2
Suy ra: AA '  
.
  a 
2
 2 

a 2 a 2 3 a3 6
.

Vậy V 
.
2
4
8
Câu 42. Chọn đáp án D.

Giả sử N, M có hoành độ lần lượt là n, m. Theo đề, ta có: n  2m, a n  4m .
Vậy a 2 m  4m   4a 2   1  4a 2  1  a 
m

1
.
2

Câu 34. Chọn đáp án D.

 f  x   0
Đồ thị tiếp xúc với Ox khi hệ: 
có nghiệm.
f
'
x

0



 x3  3mx 2  3mx  m 2  2m3  0
Tức là hệ:  2
có nghiệm.
 x  2mx  m  0
 x  m 3  3m  m  1 x  m 2  m3  0

có nghiệm.
2
2
x

m

m

m


 m 2  m   x  m   0

có nghiệm.
2
2
 x  m   m  m

1
 m  0; m  1; m   .
3

Trang 21/6


Câu 44. Chọn đáp án A.

Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng  P  và  Q  , C là giao điểm của d và  IAB  .
Ta có:

d  IA
d  BC
ACB  120 .
 d   IBA   

ACB  60 hoặc 

d

IB
d

AC


Mặt khác IC  d  IC  IM
TH1: 
ACB  120 thì 
AIB  60  tam giác IAB đều  AB  R
 IC 

AB
2R

 IM (thỏa mãn)
sin 60
3

TH2: 
ACB  60 thì 
AIB  120
Áp dụng định lý côsin trong tam giác IAB ta được AB  R 3
AB
 2 R  IM (không thỏa mãn)
sin 30
Vậy AB  R .
Cách 2:
 IC 


AIB  60
Do IA   P  và IB   Q  nên 
.
 
AIB  120

Nếu 
AIB  60  AB  R .
Nếu 
AIB  120  AB  R 3 .
Mặt khác A, B thuộc đường tròn  C  (là tập hợp các tiếp điểm của tiếp tuyến qua M của  S  ). Suy ra
AB  CD (với CD là một đường kính của  C  ).

Trang 22/6


Ta có: IC 2  IH .IM  IH 

2R
R 5
2 5R
 CH  IC 2  IH 2 
 CD 
 3R .
3
3
3

Vậy AB  R .
Câu 45. Chọn đáp án D.
(1) f  x 2  4 x  5   1  m  f  x 2  4 x  5   m  1  f  u   m  1  u  x 2  4 x  5 
u  x2  4x  5   x  2  1  1
2

Phương trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi đồ thị y  f  u  ( u  1;   ) cắt đường thẳng

y  m 1  m 1  2  m  3
Kết hợp điều kiện m nguyên dương ta được 0  m  3 . Vậy có 3 giá trị nguyên dương của m để phương
trình đã cho có nghiệm.
Câu 46. Chọn đáp án C.
Số cách sắp xếp 9 chữ số đã cho vào ô vuông bằng n     9!
Ta có: A là biến cố: “tồn tại một hàng hoặc một cột gồm ba số chẵn”.
Do có 4 số chẵn (2, 4, 6, 8) nên A là biến cố: “có đúng một hàng hoặc một cột gồm 3 số chẵn”.

 

Ta tính n A :
Chọn 4 ô điền số chẵn:
 Chọn một hàng hoặc một cột thì có 6 cách.
 Chọn một ô còn lại có 6 cách.
Điền 4 số chẵn vào 4 ô trên có 4! cách.
Điền 5 số lẻ vào 5 ô còn lại có 5! Cách.

 

Vậy n A  6  6  4! 5!.

 

6.6.5!.4! 2
5
  P  A  .
9!
7
7
Câu 47. Chọn đáp án A.

Suy ra P A 

Ta có: y '  3.  f  x   . f '  x   6. f  x  . f '  x   3. f '  x  . f  x  .  f  x   2  .
2

 f ' x  0
 f '  x   0

  f  x  0
 y' 0.
Với x   2;3 thì 
f
x

1;
2






 f  x  2  0

Vậy hàm số đã cho nghịch biến trên  2;3 .
Câu 48. Chọn đáp án A.
1
- Điều kiện: x   .
4
- Với x  1 thay vào phương trình  x  1 log 3  4 x  1  log 5  2 x  1   2 x  m (*) ta được m  2 .
Khi m  2 thì phương trình đã cho trở thành:

 x 1  0
.
log 3  4 x  1  log 5  2 x  1  2 1

 x  1 log3  4 x  1  log5  2 x  1  2 x  2  

Trang 23/6


Dễ thấy phương trình (1) có nghiệm duy nhất x0  1 .
 m  2 thì phương trình đã cho có đúng hai nghiệm thực.

- Với x  1 thì:

 x  1 log3  4 x  1  log5  2 x  1  2 x  m  log3  4 x  1  log5  2 x  1 
 log 3  4 x  1  log 5  2 x  1 

2x  m
 0.
x 1

Xét hàm số y  log 3  4 x  1  log 5  2 x  1 
Ta có: y ' 

2x  m
x 1

2x  m
 1 
với x    ;1  1;   .
x 1
 4 

4
2
2m
 1 


 0, x    ;1  1;   và m  2 .
2
 4 x  1 ln 3  2 x  1 ln 5  x  1
 4 

Bảng biến thiên:
x



1
4

1

y'



+

+




y




 1 
Dựa vào bảng biến thiên ta có: phương trình y  0 có đúng 2 nghiệm x1    ;1 ; x2  1;   với mọi
 4 
m  2.

Vậy với mọi giá trị nguyên của m thuộc đoạn  2019; 2 thì phương trình đã cho luôn có hai nghiệm thực
phân biệt, tức là có 2022 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 49. Chọn đáp án A.

Gọi E  SD  S ' A .
Hai mặt phẳng  SCD  và  S ' AB  có điểm chung E và có CD / / AB nên giao tuyến của  SCD  và

 S ' AB 

là đường thẳng d qua E song song với CD.

d  S ' B  T và d  SC  F .

Phần chung của hai khối chóp S.ABCD và S '. ABCD là khối đa diện ABTEDC .
Trang 24/6


Ta có: V1  VABTEDC  VS '. ABCD  VS '.ETCD .
S 'D 1
S 'E 1
S ' E 1 S 'T
 
 
 
.
SA 2
AE 2
S ' A 3 S 'B
VS '.ETD S ' E S ' T 1
1

.
  VS '.ETD  VS '. ABCD .
VS '. ABD S ' E S ' B 9
18
VS '.TCD S ' T 1
1

  VS '.TCD  VS '. ABCD .
VS '.BCD S ' B 3
6
2
7
 1 1
Suy ra VS '.ETCD     VS '. ABCD  VS '. ABCD  V1  VS '. ABCD .
9
9
 18 6 

Lại có V2  VS . ABCD  2VS '. ABCD . Do đó

V1 7
 .
V2 18

Cách 2:

1
1
1
SA  VS '. ABCD  VS . ABCD  V2 .
2
2
2
ES ' S ' D 1

 .
Gọi E  S ' A  SD 
EA
SA 2

Ta có: S ' D 

Gọi F  S ' B   SCD   EF   S ' AB    SCD  .
S 'F S 'E 1

 .
S 'B S ' A 3
Khi đó: Phần chung của hai khối chóp S . ABCD và S '. ABCD là khối đa diện ABCDEF .

Vì AB / / CD  EF / / AB / / CD 

Ta có:

VS '.EFD S ' E S ' F 1
1
1
1

.
  VS '.EFD  VS '. ABD  VS '. ABCD  V2 .
VS '. ABD S ' A S ' B 9
9
18
36

VS '.FCD S ' F 1
1
1
1

  VS '.EFD  VS '.BCD  VS '. ABCD  V2 .
VS '.BCD S ' B 3
3
6
12

1
7
Suy ra: VS '.EFCD  VS '.EFD  VS '.EFCD  V2  V1  VABCDEF  VS '. ABCD  VS '.EFCD  Vs .
9
18
V
7
Vậy 1  .
V2 18

Trang 25/6


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x