Tải bản đầy đủ

CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC

Câu 1: [0H2-3-1] Tính diện tích tam giác có ba cạnh lần lượt là 5 , 12 , 13 .
B. 30 .

A. 60 .

D. 7 5 .

C. 34 .
Lời giải

Chọn B
Nửa chu vi của tam giác là: p 

5  12  13
 15
2

Diện tích của tam giác là:

S


p  p  5 p  12  p  13  15 15  5 15  12 15  13  30 .

Câu 2: [0H2-3-1] Tính diện tích tam giác có ba cạnh lần lượt là
A.

3
.
2

B.

3.

C.

3,

2 và 1.

6
.
2

D.

2
.
2

Lời giải
Chọn D
Nửa chu vi của tam giác là: p 
Diện tích tam giác là: S 

3  2 1
.
2




p p 3

 p  2   p 1 

2
.
2

Câu 3: [0H2-3-1] Tính diện tích tam giác có ba cạnh là 9, 10, 11.
A. 50 3.

B. 44.

C. 30 2.

D. 42.

Lời giải
Chọn C
Nửa chu vi: p 

9  10  11
 15.
2

Diện tích: S 

p( p  9)( p  10)( p  11)  30 2.

Câu 4: [0H2-3-1] Tính diện tích tam giác ABC có ba cạnh là 13, 14, 15.
A. 84.

B.

6411 .

C. 168.
Lời giải

Chọn A
Nữa chu vi: p 
Diện tích: S 

13  14  15
 21. .
2

p( p  13)( p  14)( p  15)  84. .

D. 16 24 .


Câu 5: [0H2-3-1] Cho tam giác ABC . Trung tuyến AM có độ dài :
A.

b2  c 2  a 2 .

B.

1
2b 2  2c 2  a 2 .
2

C.

3a 2  2b2  2c 2 .

D.

2b2  2c 2  a 2 .

Lời giải
Chọn B
Theo công thức tính độ dài đường trung tuyến AM 
2

2  b2  c 2   a 2
4

.

Câu 6: [0H2-3-1] Trong tam giác ABC , câu nào sau đây đúng?
A. a 2  b 2  c 2  2bc.cos A .

B. a 2  b 2  c 2  2bc.cos A .

C. a 2  b 2  c 2  bc.cos A .

D. a 2  b 2  c 2  bc.cos A .
Lời giải

Chọn B
Áp dụng định lí hàm số cos tại đỉnh A ta có: a 2  b 2  c 2  2bc.cos A .



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×