Tải bản đầy đủ

22 11 201650 CAU TRONG AM TIEP THEO

Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Tài liệu bổ trợ môn Tiếng Anh –Chuyên đề Ngữ Âm học
Sưu tầm : Lê Đức Thọ

ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c

http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
Chuyên Đề Ngữ Âm Tiếng Anh: Trọng Âm ( Phần 2)

Exercise 6: Choose the word that has a different stress pattern from the others.
Question 1: A. prejudice
B. surrounding
C. embarrassment
Question 2: A. cardigan
B. contribute
C. demolish

D. preposterous
D. clairvoyant

Question 3: A. precocious

B. predictable

C. disobedient

D. Decentralize

Question 4: A. modernize

B. significantly

C. historical


D. abundant

Question 5: A. shepherd

B. indulgent

C. evaporate

D. industrial

Question 6: A. destruction

B. estimate

C. requirement

D. extremely

Question 7: A. degenerate

B. euphemism

C. default

D. corrective

Question 8: A. independence

B. conceivable

C. politician

D. immortality

Question 9: A. comprehensive

B. television

C. inconceivable

D. revolution

Question 10: A. minority

B. depressed

C. composure

D. habitation

Exercise 7: Choose the word that has a different stress pattern from the others.
Question 1: A. contemplate

B. ordinate

C. compulsive

D. consulate

Question 2: A. arrangement

B. collective

C. intimate

D. distinguish

Question 3: A. optimism

B. cultivate

C. injustice

D. terminate

Question 4: A. compartment

B. compulsory

C. compromise

D. commitment

Question 5: A. primitive

B. compatible

C. commotion

D. grotesque

Question 6: A. accumulate

B. accomplish

C. acupuncture

D. accordance

Question 7: A. dependence

B. comparatively

C. deciduous

D. horoscope

Question 8: A. ejaculate

B. disturbance

C. divulge

D. intervene

Question 9: A. astronomy

B. amateur

C. dinosaur

D. sonorous

Question 10: A. divorcee

B. italics

C. themselves

D. maternity

Exercise 8: Choose the word that has a different stress pattern from the others.
Question 1: A. concession

B. condolence

C. glacier

D. deficiency

Question 2: A. reversion

B. suspicious

C. surreal

D. bartender

Question 3: A. etiquette

B. signify

C. privileged

D. connoisseur

Question 4: A. redundant

B. reluctant

C. competitive

D. microscopic

Question 5: A. internal

B. facility

C. complicated

D. informative

Question 6: A. connotation

B. administration

C. Portuguese

D. individuals

Question 7: A. socialize

B. tendency

C. questionable

D. strategic

Question 8: A. geography

B. impersonal

C. acquaintance

D. overestimate

Question 9: A. launderette

B. discipline

C. affectionate

D. commodity

Question 10: A. leadership
B. excessive
C. justify
Exercise 9: Choose the word that has a different stress pattern from the others.

D. luxury

Tham gia nhóm : https://www.facebook.com/groups/tienganh.cohuong.thayphuc.hocmai/ để học tốt hơn
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)


Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Tài liệu bổ trợ môn Tiếng Anh –Chuyên đề Ngữ Âm học
Sưu tầm : Lê Đức Thọ

ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
Question 1: A. meandering
Question 2: A. dreadful

B. intrinsic
B. earthquake

C. trustworthy
C. catastrophe

D. appliance
D. nourishing

Question 3: A. uncovering

B. volcanic

C. locksmith

D. collapse

Question 4: A. locomotive

B. conjure

C. inadvertent

D. fundamental

Question 5: A. citizenship

B. confirm

C. uranium

D. metallic

Question 6: A. immoral

B. apparent

C. interfere

D. machinery

Question 7: A. discriminate

B. domestic

C. deliberate

D. dormitory

Question 8: A. element

B. elegant

C. elevate

D. evacuate

Question 9: A. supremacy

B. literature

C. temperate

D. delicacy

Question 10: A. laborious

B. exaggerate

C. experiment

D. geological

Exercise 10: Choose the word that has a different stress pattern from the others.
Question 1: A. euthanasia

B. attitude

C. everlasting

D. etymology

Question 2: A. proverbial

B. advantageous

C. magnificent

D. explanatory

Question 3: A. expansion

B. constructed

C. extraction

D. drugstore

Question 4: A. commercial

B. convertible

C. validity

D. innocent

Question 5: A. ceremony

B. extrovert

C. eyewitness

D. extravagant

Question 6: A. magnetic

B. substitute

C. exuberant

D. phenomenon

Question 7: A. hygiene

B. remember

C. appointment

D. grammatical

Question 8: A. prosperous

B. oblivious

C. vigorous

D. obvious

Question 9: A. decisive

B. decimal

C. deceive

D. deterrent

Question 10: A. curricular

B. expertise

C. connection

D. historical

Tham gia nhóm : https://www.facebook.com/groups/tienganh.cohuong.thayphuc.hocmai/ để học tốt hơn
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)


Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Tài liệu bổ trợ môn Tiếng Anh –Chuyên đề Ngữ Âm học
Sưu tầm : Lê Đức Thọ

ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
ĐÁP ÁN

Exercise 6: Choose the word that has a different stress pattern from the others.
Question 1: A

prejudice /ˈpredʒudɪs/ (n): thành kiến, định kiến surrounding
/səˈraʊndɪŋ/ (adj): xung quanh, bao quanh embarrassment
/ɪmˈbærəsmənt/ (n): sự bối rối, sự lúng túng

preposterous /prɪˈpɒstərəs/ (adj): phi lí, vô lí (từ tận cùng bằng “eous” trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)
Question 2: A

cardigan / ˈkɑːdɪɡən/ (n): áo khoác len mỏng contribute / kənˈtrɪbjuːt/ (v): đóng
góp, góp phần (ngoại lệ của đuôi “ute”) demolish / dɪˈmɒlɪʃ/ (v): phá hủy, đánh
đổ

clairvoyant / kleəˈvɔɪənt / (adj): có thể nhìn thấu, sáng suốt (từ tận cùng bằng “ant” trọng âm rơi vào âm tiết trước
nó)

Question 3:

C

precocious / prɪˈkəʊʃəs / (adj): sớm ra hoa, sớm phát triển (từ tận cùng bằng “ious” trọng âm rơi vào âm tiết trước
nó) predictable / prɪˈdɪktəbl/ (adj): có thể đoán trước được disobedient/ ˌdɪsəˈbiːdiənt/ (adj): không nghe lời

decentralize / ˌdiːˈsentrəlaɪz / (v): phân quyền, tản quyền (từ tận cùng bằng “ize” có trọng âm rơi vào âm tiết 3 từ
dưới lên)

Question 4:

A
modernize /ˈmɒdənaɪz/ (v): hiện đại hóa (từ tận cùng bằng “ize” có trọng âm rơi vào âm tiết 3 từ dưới lên)

significantly /sɪɡˈnɪfɪkəntli / (adv): một cách đáng kể historical /hɪˈstɒrɪkl / (adj): thuộc về lịch sử (từ tận cùng
bằng “ical” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

Tham gia nhóm : https://www.facebook.com/groups/tienganh.cohuong.thayphuc.hocmai/ để học tốt hơn
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)


Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Tài liệu bổ trợ môn Tiếng Anh –Chuyên đề Ngữ Âm học
Sưu tầm : Lê Đức Thọ

ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
abundant /əˈbʌndənt/ (adj): phong phú, đa dạng, thừa thãi (từ tận cùng bằng “ant” có trọng âm rơi vào âm tiết trước
nó)

Question 5: A

shepherd /ˈʃepəd / (n): người chăn cừu (danh từ 2 âm tiết)

indulgent /ɪnˈdʌldʒənt / (adj): hay nuông chiều, chiều theo/ khoan dung (từ tận cùng bằng “ent” có trọng âm rơi vào
âm tiết trước nó)

evaporate /ɪˈvæpəreɪt/ (v): làm bay hơi, làm tan biến (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm tiết 3 từ dưới
lên)

industrial /ɪnˈdʌstriəl/ (adj): thuộc về công nghiệp (từ tận cùng bằng “ial” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)
Question 6: B destruction /dɪˈstrʌkʃn/ (n): sự phá hủy (từ tận cùng bằng “ion” có trọng âm rơi vào âm tiết

trước nó) estimate /ˈestɪmeɪt/ (v): ước tính biến (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm tiết 3 từ dưới
lên)

requirement /rɪˈkwaɪəmənt/ (n): yêu cầu

extremely /ɪkˈstriːmli/ (adv): cực kì, vô cùng

Question 7: B degenerate /dɪˈdʒenəreɪt/ (v): làm thoái hóa, làm suy đồi biến (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm

rơi vào âm tiết 3 từ dưới lên) euphemism /ˈjuːfəmɪzəm/ (n): lối nói giảm nói tránh default /dɪˈfɔːlt/ (n): sự thiếu, sự
vắng mặt

corrective /kəˈrektɪv/ (adj): để sửa chữa, để hiệu chỉnh (từ tận cùng bằng “ive” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)
Question 8: B independence /ˌɪndɪˈpendəns/ (n): sự độc lập (từ tận cùng bằng “ence” có trọng âm rơi vào âm tiết
trước nó) conceivable /kənˈsiːvəbl/ (adj): có thể nhận thức được, có thể nhìn thấy được politician /ˌpɒləˈtɪʃn/ (n):
chính trị gia (từ tận cùng bằng “ian” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

immortality /ˌɪmɔːˈtæləti/ (n): sự bất tử, sự vĩnh hằng (từ tận cùng bằng “ity” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)
Question 9: B comprehensive /ˌkɒmprɪˈhensɪv/ (adj): bao hàm toàn diện/ thông minh, sáng ý (từ tận cùng bằng
“ive” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó) television /ˈtelɪvɪʒn/ (n): ti vi (ngoại lệ đuôi „ion‟) inconceivable
/ˌɪnkənˈsiːvəbl/ (adj): không thể hiểu được, không thể nhận thức được revolution /ˌrevəˈluːʃn/ (n): cuộc cách
mạng (từ tận cùng bằng “ion” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

Tham gia nhóm : https://www.facebook.com/groups/tienganh.cohuong.thayphuc.hocmai/ để học tốt hơn
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)


Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Tài liệu bổ trợ môn Tiếng Anh –Chuyên đề Ngữ Âm học
Sưu tầm : Lê Đức Thọ

ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
Question 10: D

minority /maɪˈnɒrəti / (n): thiểu số (từ tận cùng bằng “ity” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó) depressed
/dɪˈprest / (adj): chán nản, thất vọng composure /kəmˈpəʊʒə(r)/ (n): sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh habitation
/ˌhæbɪˈteɪʃn/ (n): sự ở, cư trú (từ tận cùng bằng “ion” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

Exercise 7: Choose the word that has a different stress pattern from the others.

Question 1: C contemplate /ˈkɒntəmpleɪt / (v): ngắm, thưởng ngoạn/ dự tính, dự liệu việc gì (từ tận cùng bằng

“ate” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang) ordinate /ˈɔːdɪnət/ (n): điều thông thường, điều bình (từ tận
cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang)

compulsive /kəmˈpʌlsɪv / (adj): ép buộc, có xu hướng ép buộc (từ tận cùng bằng “ive” có trọng âm rơi vào âm tiết
trước nó)

consulate /ˈkɒnsjələt/ (n): lãnh sự quán (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang)
Question 2: C arrangement /əˈreɪndʒmənt / (n):
sự sắp xếp

collective /kəˈlektɪv/ (adj): tập thể, chung, tập hợp (từ tận cùng bằng “ive” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)
intimate / ˈɪntɪmət / (adj): thân mật, thân tình (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải
sang)

distinguish /dɪˈstɪŋɡwɪʃ/ (v): phân biệt, nghe ra, nhận ra
Question 3: C

optimism /ˈɒptɪmɪzəm/ (n): sự lạc quan cultivate /ˈkʌltɪveɪt/ (v): canh tác, trồng trọt (từ tận cùng bằng “ate” có trọng

âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang) injustice /ɪnˈdʒʌstɪs/ (n): sự bất công terminate /ˈtɜːmɪneɪt/ (v): xong, kết thúc,
chấm dứt (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang)
Question 4:

C

compartment /kəmˈpɑːtmənt/ (n): gian, ngăn compulsory /kəmˈpʌlsəri/ (adj): bắt buộc (từ tận cùng bằng “ory ” có

trọng âm rơi vào âm tiết trước nó) compromise /ˈkɒmprəmaɪz/ (v): thương lượng (từ tận cùng bằng “ise” có trọng
âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang) commitment /kəˈmɪtmənt/ (n): sự cam kết/ sự tận tụy, sự tận tâm
Question 5: A

Tham gia nhóm : https://www.facebook.com/groups/tienganh.cohuong.thayphuc.hocmai/ để học tốt hơn
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)


Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Tài liệu bổ trợ môn Tiếng Anh –Chuyên đề Ngữ Âm học
Sưu tầm : Lê Đức Thọ

ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
primitive /ˈprɪmətɪv/ (adj): nguyên thủy, ban sơ
compatible /kəmˈpætəbl/ (adj): hợp nhau, tương thích commotion /kəˈməʊʃn/ (n): chấn động điện (từ tận cùng
bằng “ion” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó) grotesque /ɡrəʊˈtesk/ (adj): lố bịch, kệch cỡm (từ có vần
“esque” có trọng âm rơi vào chính nó)

Question 6: C accumulate /əˈkjuːmjəleɪt/ (v): chất đống, tích lũy, gom góp lại (từ tận cùng bằng “ate” có trọng

âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang) accomplish /əˈkʌmplɪʃ/ (v): hoàn thành acupuncture /ˈækjupʌŋktʃə(r)/ (n):
thuật châm cứu (ngoại lệ của đuôi “ture”)

accordance /əˈkɔːdns/ (n): sự đồng ý, sự thỏa thuận (từ tận cùng bằng “ance” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)
Question 7: D

dependence /dɪˈpendəns/ (n): sự phụ thuộc (từ tận cùng bằng “ance” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

comparatively /kəmˈpærətɪvli/ (adv): tương đối (từ tận cùng bằng “ive” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó- hậu tố
“ly” không thay đổi trọng âm) deciduous /dɪˈsɪdjuəs/ (adj): phù du, tạm thời (từ tận cùng bằng “uous” có trọng âm
rơi vào âm tiết trước nó) horoscope /ˈhɒrəskəʊp/ (n): lá số tử vi

Question 8: D ejaculate /iˈdʒækjuleɪt/ (v): thốt ra, văng ra (lời nói) (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm
tiết thứ 3 từ phải sang)

disturbance /dɪˈstɜːbəns/ (n): sự quấy rầy, sự làm mất yên tình (từ tận cùng bằng “ance” có trọng âm rơi vào âm
tiết trước nó) divulge /daɪˈvʌldʒ/ (v): để lộ, tiết lộ (động từ 2 âm tiết)

intervene /ˌɪntəˈviːn/ (v): can thiệp

Question 9:

A
astronomy /əˈstrɒnəmi/ (n): thiên văn học (từ tận cùng bằng “y” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang)

amateur /ˈæmətə(r)/ (n): người chơi không chuyên dinosaur /ˈdaɪnəsɔː(r)/ (n): khủng long sonorous /ˈsɒnərəs/ (adj):
kêu, vang, gây ấn tượng (từ tận cùng bằng “ous” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang)
Question 10: A

divorcee /dɪˌvɔːˈsiː/ (n): người li dị italics /ɪˈtælɪks/ (n): chữ in nghiêng (từ tận cùng bằng “ics” có trọng âm
rơi vào âm tiết trước nó) themselves /ðəmˈselvz/ (pronoun): chính họ ( đại từ phản thân với „self” có trọng
âm rơi vào chính nó)

Tham gia nhóm : https://www.facebook.com/groups/tienganh.cohuong.thayphuc.hocmai/ để học tốt hơn
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)


Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Tài liệu bổ trợ môn Tiếng Anh –Chuyên đề Ngữ Âm học
Sưu tầm : Lê Đức Thọ

ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
maternity /məˈtɜːnəti/ (n): địa vị người mẹ, phụ sản (từ tận cùng bằng “ity” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)
Exercise 8: Choose the word that has a different stress pattern from the others.

Question 1: C concession /kənˈseʃn/ (n): sự nhượng bộ (từ tận cùng bằng “ion” có trọng âm rơi vào âm tiết trước
nó) condolence /kənˈdəʊləns/ (n): lời chia buồn (từ tận cùng bằng “ence” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

glacier /ˈɡlæsiə(r)/ (n): sông băng deficiency /dɪˈfɪʃnsi/ (n): sự thiếu hụt (từ tận cùng bằng “y” có trọng âm rơi vào
âm tiết thứ 3 từ phải sang)
Question 2: D

reversion /rɪˈvɜːʃn/ (n): sự trở lại tình trạng cũ, quyền thu hồi (từ tận cùng bằng “ion” có trọng âm rơi vào âm tiết
trước nó)

suspicious /səˈspɪʃəs/ (adj): đáng ngờ, có sự nghi ngờ (từ tận cùng bằng “ious” có trọng âm rơi vào âm tiết trước
nó) surreal /səˈriːəl/ (adj): không giống thực tế, kì quái, kì dị bartender /ˈbɑːtendə(r)/ (n): người phục vụ quầy
rượu

Question 3: D

etiquette /ˈetɪkət/ (n): phép xã giao, nghi lễ (ngoại lệ đuôi „ette‟)

signify /ˈsɪɡnɪfaɪ/ (v): biểu hiện, biểu thị (từ tận cùng bằng “y” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang)
privileged /ˈprɪvəlɪdʒd/ (adj): đặc quyền, đặc lợi connoisseur
/ˌkɒnəˈsɜː(r)/ (n): người am hiểu, người thành thạo
Question 4: D

redundant /rɪˈdʌndənt/ (adj): dư thừa, rườm rà (từ tận cùng bằng “ant” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

reluctant /rɪˈlʌktənt/ (adj): miễng cưỡng, bất đắc dĩ (từ tận cùng bằng “ant” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)
competitive /kəmˈpetətɪv/ (adj): cạnh tranh (từ tận cùng bằng “itive” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)
microscopic /ˌmaɪkrəˈskɒpɪk/ (adj): cực nhỏ (từ tận cùng bằng “ic” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

Question 5: C internal /ɪnˈtɜːnl/ (adj): ở bên trong, nội bộ (từ tận cùng bằng “al” có trọng âm rơi vào âm tiết

trước nó) facility /fəˈsɪləti/ (n): điều kiện thuận lợi (từ tận cùng bằng “ity” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

complicated /ˈkɒmplɪkeɪtɪd/ (adj): phức tạp (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang)
informative /ɪnˈfɔːmətɪv/ (adj): cung cấp nhiều tin tức (ngoại lệ “ive”)

Tham gia nhóm : https://www.facebook.com/groups/tienganh.cohuong.thayphuc.hocmai/ để học tốt hơn
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)


Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Tài liệu bổ trợ môn Tiếng Anh –Chuyên đề Ngữ Âm học
Sưu tầm : Lê Đức Thọ

ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
Question 6: B connotation /ˌkɒnəˈteɪʃn/ (n): nghĩa rộng (từ tận cùng bằng “ion” có trọng âm rơi vào âm tiết trước
nó) administration /ədˌmɪnɪˈstreɪʃn/ (n): sự quản lí (từ tận cùng bằng “ion” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

Portuguese /ˌpɔːtʃuˈɡiːz/ (n): người Bồ Đào Nha (từ có vần “ese” thường có trọng âm rơi vào chính nó) individual
/ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ (n): cá nhân / (adj) thuộc cá nhân
Question 7:
D

socialize /ˈsəʊʃəlaɪz/ (v): xã hội hóa, hòa nhập (từ tận cùng bằng “ize” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ
phải sang) tendency /ˈtendənsi/ (n): xu hướng (từ tận cùng bằng “y” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ
phải sang) questionable /ˈkwestʃənəbl/ (adj): đáng ngờ

strategic /strəˈtiːdʒɪk/ (adj): thuộc chiến lược, thuộc mưu đồ (từ tận cùng bằng “ic” có trọng âm rơi vào âm
tiết trước nó)

Question 8: D

geography /dʒiˈɒɡrəfi/ (n): môn địa lí (từ tận cùng bằng “graphy” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

impersonal /ɪmˈpɜːsənl/ (adj): không của riêng ai (ngoại lệ của đuôi “al”) acquaintance /əˈkweɪntəns/ (n):

người quen (từ tận cùng bằng “ance” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó) overestimate /ˌəʊvərˈestɪmeɪt/
(v): đánh giá quá cao (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang)

Question 9: B

launderette /lɔːnˈdret/ (n): hiệu giặt tự động (từ có vần “ette” thường có trọng âm rơi vào chính nó)
discipline /ˈdɪsəplɪn/ (n): kỉ luật, luật lệ

affectionate /əˈfekʃənət/ (adj): thương yêu, yêu mến (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ
3 từ phải sang)

commodity /kəˈmɒdəti/ (n): tiện nghi (từ tận cùng bằng “ity” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

Question 10:
B

leadership /ˈliːdəʃɪp / (n): sự lãnh đạo

excessive /ɪkˈsesɪv/ (adj): quá mức, quả thể, quá đáng (từ tận cùng bằng “ive” có trọng âm rơi vào âm

tiết trước nó) justify /ˈdʒʌstɪfaɪ/ (v): điều chỉnh (từ tận cùng bằng “y” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ

Tham gia nhóm : https://www.facebook.com/groups/tienganh.cohuong.thayphuc.hocmai/ để học tốt hơn
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)


Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Tài liệu bổ trợ môn Tiếng Anh –Chuyên đề Ngữ Âm học
Sưu tầm : Lê Đức Thọ

ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
phải sang) luxury /ˈlʌkʃəri / (n): sự xa hoa (từ tận cùng bằng “y” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải
sang)

Exercise 9: Choose the word that has a different stress pattern from the others.
Question 1: C meandering /miˈændərɪŋ/ (adj): ngoằn
nghèo, uốn khúc

intrinsic /ɪnˈtrɪnzɪk/ (adj): thuộc bản chất, thuộc bên trong (từ tận cùng bằng “ic” có trọng âm rơi vào âm
tiết trước nó) trustworthy /ˈtrʌstwɜːði/ (adj): đáng tin cậy appliance /əˈplaɪəns/ (n): thiết bị (từ tận cùng
bằng “ance” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

Question 2:
C

dreadful /ˈdredfl/ (adj): đáng sợ, khủng khiếp earthquake /ˈɜːθkweɪk/ (n): động đất (danh từ ghép bởi 2

danh từ thường có trọng âm rơi vào danh từ đầu) catastrophe /kəˈtæstrəfi/ (n): tai ương, tai họa nourishing
/ˈnʌrɪʃɪŋ/ (adj): bổ dưỡng

Question 3: C

uncovering /ʌnˈkʌvərɪŋ/ (n): sự lộ, vết lộ

volcanic /vɒlˈkænɪk/ (adj): thuộc núi lửa (từ tận cùng bằng “ic” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

locksmith /ˈlɒksmɪθ/ (n): thợ sửa khóa (danh từ ghép bởi 2 danh từ thường có trọng âm rơi vào danh từ đầu)
collapse /kəˈlæps/ (v): sụp đổ (động từ ghép)

Question 4: B locomotive /ˌləʊkəˈməʊtɪv/ (n): đầu máy (xe lửa) (từ tận cùng bằng “ive” có trọng âm rơi
vào âm tiết trước nó) conjure /ˈkʌndʒə(r)/ (v): làm trò áo thuật/ gợi lên

inadvertent /ˌɪnədˈvɜːtənt / (adj): vô ý, thiếu thận trọng, sơ suất (từ tận cùng bằng “ent” có trọng âm rơi vào
âm tiết trước nó)

fundamental / ˌfʌndəˈmentl / (adj): cơ bản, cơ sở, chủ yếu (từ tận cùng bằng “al” có trọng âm rơi vào âm tiết
trước nó)

Question 5: A

Tham gia nhóm : https://www.facebook.com/groups/tienganh.cohuong.thayphuc.hocmai/ để học tốt hơn
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)


Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Tài liệu bổ trợ môn Tiếng Anh –Chuyên đề Ngữ Âm học
Sưu tầm : Lê Đức Thọ

ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
citizenship /ˈsɪtɪzənʃɪp/ (n): quyền công dân confirm /kənˈfɜːm/ (v): xác nhận (động từ có 2 âm tiết)
uranium /juˈreɪniəm/ (n): nguyên tố u-ra-ni metallic / məˈtælɪk / (adj): thuộc kim loại (từ tận cùng
bằng “ic” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

Question 6: C immoral / ɪˈmɒrəl / (adj): trái đạo đức, trái luân lí (từ tận cùng bằng “al” có trọng âm rơi vào
âm tiết trước nó) apparent / əˈpærənt/ (adj): rõ ràng, hiển nhiên (từ tận cùng bằng “ent” có trọng âm rơi vào
âm tiết trước nó)

interfere /ˌɪntəˈfɪə(r)/ (v): can thiệp, xen vào

machinery / məˈʃiːnəri/ (n): máy móc (từ tận cùng bằng “y” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang)

Question 7: D

discriminate /dɪˈskrɪmɪneɪt/ (v): phân biệt chủng tộc (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3
từ phải sang)

domestic /dəˈmestɪk/ (adj): nội địa (từ tận cùng bằng “ic” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó) deliberate

/dɪˈlɪbərət/ (adj): có suy nghĩ cẩn thận, có tính toán (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3
từ phải sang)

dormitory /ˈdɔːmətri/ (n): kí túc xá (từ tận cùng bằng “y” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang)

Question 8: D

element /ˈelɪmənt/ (n): nhân tố, nguyên tố

elegant /ˈelɪɡənt/ (adj): thanh lịch, thanh nhã (ngoại lệ đuôi “ant) elevate /ˈelɪveɪt/ (v): nâng lên, đưa lên (từ
tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang) evacuate /ɪˈvækjueɪt/ (v): sơ tán, tản cư
(từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang)

Question 9: A

supremacy /suːˈpreməsi/ (n): uy quyền, uy thế (từ tận cùng bằng “y” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ
phải sang)

literature /ˈlɪtrətʃə(r)/ (n): văn học temperate /ˈtempərət / (adj): ôn hòa (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm
rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang)

delicacy /ˈdelɪkəsi/ (n): sự duyên dáng, sự thanh
nhã

Tham gia nhóm : https://www.facebook.com/groups/tienganh.cohuong.thayphuc.hocmai/ để học tốt hơn
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)


Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Tài liệu bổ trợ môn Tiếng Anh –Chuyên đề Ngữ Âm học
Sưu tầm : Lê Đức Thọ

ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
Question 10: D

laborious /ləˈbɔːriəs/ (adj): cần cù, siêng năng (từ tận cùng bằng “ious” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)
exaggerate /ɪɡˈzædʒəreɪt/ (v): thổi phồng, phóng đại (từ tận cùng bằng “ate” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ
3 từ phải sang)

experiment /ɪkˈsperɪmənt/ (n): thí nghiệm geological /ˌdʒiːəˈlɒdʒɪkl / (adj): thuộc về địa lí (từ tận cùng bằng
“ical” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

Exercise 10: Choose the word that has a different stress pattern from the others.

Question 1: B

euthanasia /juːθəˈneɪziə/ (n): sự chết êm ái (y học)

attitude /ˈætɪtjuːd/ (n): thái độ (từ tận cùng bằng “ude” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang)

everlasting /ˌevəˈlɑːstɪŋ/ (adj): vĩnh cửu, vĩnh hằng etymology /ˌetɪˈmɒlədʒi/ (n): từ nguyên học (nghiên cứu
lịch sử của từ và ý nghĩa của nó) (từ tận cùng bằng

“logy” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

Question 2: B proverbial /prəˈvɜːbiəl/ (adj): thuộc tục ngữ (từ tận cùng bằng “ial” có trọng âm rơi vào âm tiết

trước nó) advantageous /ˌædvənˈteɪdʒəs/ (adj): có lợi, thuận lợi (từ tận cùng bằng “eous” có trọng âm rơi vào
âm tiết trước nó)

magnificent /mæɡˈnɪfɪsnt/ (adj): hoa lệ, nguy nga

explanatory /ɪkˈsplænətri/ (adj): có tính thanh minh (ngoại lệ đuôi “ory)
Question 3:

D
expansion /ɪkˈspænʃn / (n): sự mở rộng, sự lan tràn (từ tận cùng bằng “ion” có trọng âm rơi vào âm tiết trước
nó)

constructed /kən´strʌktɪd / (adj): được xây dựng extraction /ɪkˈstrækʃn/ (n): sự trích, sự chép (từ tận cùng bằng

“ion” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó) drugstore /ˈdrʌɡstɔː(r)/ (n): hiệu thuốc (danh từ ghép bởi 2 danh từ
có trọng âm rơi vào danh từ đầu)

Question 4: D commercial /kəˈmɜːʃl/ (adj): thuộc về thương mại (từ tận cùng bằng “ial” có trọng âm rơi vào
âm tiết trước nó)

convertible /kənˈvɜːtəbl/ (adj): có thể đổi validity /vəˈlɪdəti/ (n): giá trị pháp lí (từ tận cùng bằng
“ity” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó) innocent /ˈɪnəsnt/ (adj): ngây thơ, vô tội

Question 5: D

ceremony /ˈserəməni/ (n): lễ kỉ niệm extrovert
/ˈekstrəvɜːt/ (n): người hướng ngoại

Tham gia nhóm : https://www.facebook.com/groups/tienganh.cohuong.thayphuc.hocmai/ để học tốt hơn
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)


Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Tài liệu bổ trợ môn Tiếng Anh –Chuyên đề Ngữ Âm học
Sưu tầm : Lê Đức Thọ

ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.co
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
http://www.tailieupro.c
eyewitness /ˈaɪwɪtnəs/ (n): nhân chứng (danh từ ghép bởi 2 danh từ có trọng âm rơi vào danh từ đầu)
extravagant /ɪkˈstrævəɡənt/ (adj): quá mức, quá độ, ngông cuồng

Question 6: B magnetic /mæɡˈnetɪk/ (adj): thuộc nam châm (từ tận cùng bằng “ic” có trọng âm rơi vào

âm tiết trước nó) substitute /ˈsʌbstɪtjuːt/ (n): người/ vật thay thế (từ tận cùng bằng “ute” có trọng âm rơi

vào âm tiết thứ 3 từ phải sang) exuberant /ɪɡˈzjuːbərənt/ (adj): um tùm, sum sê phenomenon /fəˈnɒmɪnən/
(n): hiện tượng

Question 7: A

hygiene /ˈhaɪdʒiːn/ (n): vệ sinh (danh từ có 2 âm tiết) remember /rɪˈmembə(r)/ (v): nhớ appointment

/əˈpɔɪntmənt/ (n): cuộc hẹn grammatical /ɡrəˈmætɪkl/ (adj): thuộc ngữ pháp (từ tận cùng bằng “ical” có trọng
âm rơi vào âm tiết trước nó)

Question 8: B

prosperous /ˈprɒspərəs/ (adj): giàu có (từ tận cùng bằng “ous” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang)

oblivious /əˈblɪviəs/ (adj): quên, lãng quên/ mù tịt (từ tận cùng bằng “ious” có trọng âm rơi vào âm tiết trước
nó)

vigorous /ˈvɪɡərəs/ (adj): sôi nổi, mãnh liệt (từ tận cùng bằng “ous” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải
sang) obvious /ˈɒbviəs/ (adj): rõ ràng (từ tận cùng bằng “ious” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

Question 9: B decisive /dɪˈsaɪsɪv/ (adj): quyết đoán (từ tận cùng bằng “ive” có trọng âm rơi vào âm tiết

trước nó) decimal /ˈdesɪml/ (adj): thập phân (toán học) (ngoại lệ đuôi “al”) deceive /dɪˈsiːv/ (v): lừa dối, đánh
lừa deterrent /dɪˈterənt/ (n): làm nản lòng, làm nhụt chí (từ tận cùng bằng “ent” có trọng âm rơi vào âm tiết
trước nó)

Question 10:
B

curricular /kəˈrɪkjələ(r)/ (n): chương trình môn học
expertise /ˌekspɜːˈtiːz/ (n): có chuyên môn

connection /kəˈnekʃn/ (n): sự kết nối (từ tận cùng bằng “ion” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó) historic
/hɪˈstɒrɪk / (adj): mang tính lịch sử (từ tận cùng bằng “ic” có trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

Tham gia nhóm : https://www.facebook.com/groups/tienganh.cohuong.thayphuc.hocmai/ để học tốt hơn
Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×