Tải bản đầy đủ

Thiết kế chung cư an phú an khánh quận 2

LỜI NÓI ĐẦU
Ngày nay , bên cạnh phát triển ồ ạt về khoa học và ứng dụng một cách có hiệu quả về đời sống
của con người thì nhu cầu về nơi an cư lập nghiệp luôn là vấn đề được người dân quan tâm
hàng đầu .
Đất nước ta đang trong quá trình đô thị hóa nhằm thay đổi bộ mặt của thành phố để xứng đáng
là hoàn ngọc viễn đông của CHÂU Á .
Do đây là vấn đề hết sức cần thiết và cấp bách , do đó trong đề tài tốt nghiệp em chọn đề tài
“thiết kế cung cấp điện cho chung cư 16 tầng ” thuộc khu AN KHÁNH – AN PHÚ – Q2 – TP HCM
Trong quá trình làm đồ án , do thời gian hạn chế cộng với vốn kiến thức còn hạn hẹp cho nên
chắc chắc có rất nhiều sai sót không tránh khỏi .
Em xin chân thành cảm ơn đến tất cả các thầy cô khoa : XÂY DỰNG & ĐIỆN đã hướng dẫn và
giúp để em rất nhiều trong thời gian qua . thành quả này có sự góp phần không nhỏ của thầy
NGUYỄN HOÀNG VIỆT thầy luôn tận trình hướng dẫn cung như tìm ra những tài liệu tham
khảo giúp em tháo gỡ được vướng mắc trong quá trình thực hiện đồ án này .
Rất mong nhận được những ý kiến đóng góp và hướng dẫn thêm từ các thầy cô và bạn bè .


Mục lục
Trang
Chương 1 : xác định tâm phụ tải………………………………………………………………….4
1.1.Xác định tâm phụ tải căn hộ 2,3 ( loại C )……………………………………………….4

1.2.Xác định tâm phụ tải căn hộ 1,4 (loại C )………………………………………………..5
1.3.Xác định tâm phụ tải căn hộ 6,7 (loại D)………………………………………………...7
1.4.Xác định tâm phụ tải căn hộ 5,8 (loại E)…………………………………………………8
1.5.Xác định tâm phụ tải căn hộ 9,10 (loại A)………………………………………………10
1.6.Xác định tâm phụ tải khu dịch vụ tầng trệt ……………………………………………..12
1.7.Xác định tâm phụ tải TĐL tầng trệt …………………………………………………….13
1.8.Xác định tâm phụ tải TĐL lầu 1 ………………………………………………………..13
1.9.Xác định tâm phụ tải TĐL lầu 16……………………………………………………….14
Chương 2 : thiết kế chiếu sáng …………………………………………………………………..15
2.1.chiếu sáng tầng hầm ...………………….……………………………………………….15
2.1.1.bãi giữ xe gắn máy…………………………………………………………………….15
2.1.2. bãi giữ xe ô tô………………………………………………………………………...18
2.2 chiếu sáng tầng trệt………………………………………………………………………20
2.2.1 cửa hàng dịch vụ ………………………………………………………………………20
2.2.2 khu sinh hoạt cộng đồng + khu giải trí ………………………………………………. 23
2.3 chiếu sáng căn hộ 1,4 ( loại B )………………………………………………………….25
2.3.1 phòng khách + bếp ……………………………………………………………………25
2.3.2 phòng ngủ 1……………………………………………………………………………28
2.3.3 phòng ngủ 2……………………………………………………………………………29
2.3.4 phòng ngủ 3……………………………………………………………………………30
2.4 chiếu sáng căn hộ 2,3 ( loại C )………………………………………………………….31
2.4.1 phòng khách + bếp ……………………………………………………………………31
2.4.2 phòng ngủ 1……………………………………………………………………………33
2.4.3 phòng ngủ 2……………………………………………………………………………33


2.4.4 phòng ngủ 3……………………………………………………………………………34
2.5 chiếu sáng căn hộ 6,7 ( loại D )………………………………………………………….34
2.5.1 phòng khách + bếp …………………………………………………………………….34
2.5.2 phòng ngủ 1…………………………………………………………………………….37
2.6 căn hộ 5,8 ( loại E )………………………………………………………………………38
2.6.1 phòng khách + bếp …………………………………………………………………….38
2.6.2 phòng ngủ 1…………………………………………………………………………….41
2.7 chiếu sáng căn hộ 9,10 ( loại A )………………………………………………………...41
2.7.1 phòng khách + bếp …………………………………………………………………….41
2.7.2 phòng ngủ 1…….. …………………………………………………………………….44
2.7.3 phòng ngủ 2 ………………………..………………………………………………….44
2.7.4 phòng ngủ 3…….. …………………………………………………………………….45
2.7.5 phòng ngủ 4…….. …………………………………………………………………….45
2.8 chiếu sáng hành lang căn hộ …………………………………………………………….45


2.8.1 chiếu sáng khu vực thang máy ………………………………………………………...46
2.8.2 xác định phụ tải tính toán chiếu sáng cho lầu 1 ……………………………………….47
2.8.3 xác định phụ tải tính toán chiếu sáng từ tầng 2 đến tầng 15 ………………………….48
2.8.4 xác định phụ tải tính toán chiếu sáng tầng 16 ……………..………………………….48
Chương 3 xác định phụ tải tính toán …………………………………………………………….49
3.1 tầng trệt ………………………………………………………………………………….49
3.2 tầng hầm …………………………………………………………………………………50
3.3 căn hộ 1,4 ( loại B = loại C )……………………………………………………………..52
3.4 căn hộ 6,7 ( loại E )……………………………………………………………………....54
3.5 căn hộ 9,10 ( loại A )………………………………………...…………………………..56
3.6 bảng kết quả tính toán phụ tải tầng hầm…………………………………………………58


3.7 bảng kết quả tính toán phụ tải từ tầng 2 đến tầng 15 ……………………………………59
3.8 bảng kết quả tính toán phụ tải tầng 16…………….. ……………………………………59
3.9 bảng kết quả tính toán phụ tải tủ động lực 1 ……………………………….……………59
3.10 bảng kết quả tính toán phụ tải tủ động lực 2 ………………………………...…………60
3.11 bảng kết quả tính toán phụ tải tủ động lực 6……………………………….………...…60
3.12 xác định phụ tải tính toáncho tòa nhà …………………………………….……………61
Chương 4. chọn máy biến áp và máy biến áp dự phòng ………………………………………..62
4.1 lựa chọn phương án cung cấp điện ……………………………………………………...62
4.2 chọn công suất máy biến áp ……………………………………………………………..63
4.3 tính toán bù công suất …………………………………………………………………...64
4.4 công suất tổng của tòa nhà ………………………………………………………………64
4.5 chọn máy biến áp ………………………………………………………………………..65
4.6 chọn các thiết bị bảo vệ cho máy biến áp ……………………………………………….66
4.6.1 chọn cầu chì tự rơi …………………………………………………………………….66
4.6.2 chọn chống sét …………………………………………………………………………67
4.6.3 chọn máy ngắt bảo vệ phía hạ thế ……………………………………………………..67
4.7 chọn các thiết bị đo đếm trung thế cho máy biến áp …………………………………….68
4.7.1 chọn máy biến điện áp ………………………………………………………………...68
4.7.1.2 cấu tạo và thông số kỹ thuật …………………………………………………………68
4.7.2 chọn máy biến dòng điện ……………………………………………………………...69
4.7.2.1 cấu tạo và thông số kỹ thuật …………………………………………………………69
4.8 chọn máy phát dự phòng ………………………………………………………………...70
Chương 5. Chọn dây dẫn và thiết bị bảo vệ
5.1 chọn tiết diện dây dẫn cáp ……………………………………………………………….71
5.2 giới thiệu chung về thiết bị đóng cắt …………………………………………………….73


5.3 chọn dây dẫn và CB từ trạm biến áp đến tòa nhà ………………………………………76
5.3.1 chọn dây ……………………………………………………………………………….76
5.3.2 chọn CB ……………………………………………………………………………….77
5.3.3 kiểm tra sự phối hợp giữa cb và dây dẫn ……………………………………………...77
5.4 chọn dây dẫn và CB từ tủ phân phối đến TĐL1... ………………………………………78
5.4.1 chọn dây ……………………………………………………………………………….78
5.4.2 chọn CB ……………………………………………………………………………….78
5.4.3 kiểm tra sự phối hợp giữa cb và dây dẫn ……………………………………………...78
5.5 chọn dây dẫn và CB từ tủ phân phối đến TĐL2... ………………………………………79
5.5.1 chọn dây ……………………………………………………………………………….79
5.5.2 chọn CB ……………………………………………………………………………….79
5.5.3 kiểm tra sự phối hợp giữa cb và dây dẫn ……………………………………………...79
5.6 chọn dây dẫn và CB từ tủ phân phối đến TĐL6... ………………………………………80
5.6.1 chọn dây ……………………………………………………………………………….80
5.6.2 chọn CB ……………………………………………………………………………….80
5.6.3 kiểm tra sự phối hợp giữa cb và dây dẫn ……………………………………………...81
5.7 chọn dây dẫn và CB cho tầng hầm .....…………..………………………………………81
5.7.1 chọn dây ……………………………………………………………………………….81
5.7.2 chọn CB ……………………………………………………………………………….81
5.7.3 kiểm tra sự phối hợp giữa cb và dây dẫn ……………………………………………...82
5.8 chọn dây dẫn và CB từ tủ phân phối đến thang máy... ………………………………….82
5.8.1 chọn dây ……………………………………………………………………………….82
5.8.2 chọn CB ……………………………………………………………………………….82
5.8.3 kiểm tra sự phối hợp giữa cb và dây dẫn ……………………………………………...83
5.9 chọn dây dẫn và CB từ TĐL1 đến tầng trệt....…...………………………………………83


5.9.1 chọn dây ……………………………………………………………………………….83
5.9.2 chọn CB ……………………………………………………………………………….84
5.9.3 kiểm tra sự phối hợp giữa cb và dây dẫn ……………………………………………...84
5.10 chọn dây dẫn và CB từ TĐL1 đến lầu 1….......…...……………………………………84
5.10.1 chọn dây …………………………………………………..………………………….84
5.10.2 chọn CB …………………………………………………..………………………….85
5.10.3 kiểm tra sự phối hợp giữa cb và dây dẫn ………………..…………………………...85
5.11 chọn dây dẫn và CB từ TĐL1 đến căn hộ 1 lầu 1….......…...…………………..………86
5.11.1 chọn dây …………………………………………………..………………………….86
5.11.2 chọn CB …………………………………………………..………………………….86
5.11.3 kiểm tra sự phối hợp giữa cb và dây dẫn ………………..…………………………...87
5.12 chọn dây dẫn và CB từ TĐL6 đến căn hộ A lầu 16….....………………………………87
5.12.1 chọn dây …………………………………………………..………………………….87
5.12.2 chọn CB …………………………………………………..………………………….87
5.12.3 kiểm tra sự phối hợp giữa cb và dây dẫn ………………..…………………………...88
5.13 chọn dây dẫn và CB từ căn hộ 1 lầu 1 đến từng phòng....…...…..……………..………88
5.13.1 chọn dây …………………………………………………..………………………….88
5.13.2 chọn CB …………………………………………………..………………………….88
5.13.3 kiểm tra sự phối hợp giữa cb và dây dẫn ………………..…………………………...89
Chương 6 . tính toán ngắn mạch
6.1 tính dòng ngắn mạch và kiểm tra CB từ MBA đến tủ phân phối ……………………….92
6.2 tính dòng ngắn mạch và kiểm tra CB từ tủ phân phối đến TĐL1…………………….….93
6.3 tính dòng ngắn mạch và kiểm tra CB từ tủ phân phối đến TĐL2…………………….….94
6.4 tính dòng ngắn mạch và kiểm tra CB từ tủ phân phối đến TĐL3…………………….….95
6.5 tính dòng ngắn mạch và kiểm tra CB từ tủ phân phối đến TĐL4…………………….….96


6.6 tính dòng ngắn mạch và kiểm tra CB từ tủ phân phối đến TĐL5…………………….….96
6.7 tính dòng ngắn mạch và kiểm tra CB từ tủ phân phối đến TĐL6…………………….….97
Chương 7 tính tổn thất điện áp …………………………………………………………………..99
7.1 tính tổn thất từ máy biến áp đến tủ phân phối …………………………………………...99
7.2 tính sụt áp từ tủ phân phối đến tủ động lực 1……………………………………………99
7.3 tính sụt áp từ tủ động lực 1 đến tầng trệt……………………………………………….100
7.4 tính sụt áp từ tủ điện tầng trệt đến nhà giữ trẻ………………………………………….100
7.5 tính sụt áp từ tủ điện (giử trẻ ) đến thiết bị xa nhất……………………………………..101
7.6 tính sụt áp từ TĐL 1 đến tủ điện lầu 1………………………………………………….101
7.7 tính sụt áp từ tủ điện lầu 1 đến căn hộ 5 ( xa nhất )…………………………………….102
7.8 tính sụt áp từ căn hộ đến thiết bị xa nhất ……………………………………………..103
7.9 tính sụt áp từ TĐL 1 đến tủ điện lầu 2………………………………………………….103
7.10 tính sụt áp từ tủ điện lầu 1 đến căn hộ 5 ( xa nhất )…………………………………...104
7.11 tính sụt áp từ căn hộ 5 đến thiết bị xa nhất …………………………………………...105
7.12 tính tổn thất điện áp từ tủ phân phối đến tủ động lực 2……………………………….105
7.13 tính sụt áp từ TĐL lầu 2 đến tủ điện lầu 3…………………………………………….106
7.14 tính sụt áp từ tủ điện lầu 3 đến căn hộ 5 ( xa nhất )…………………………………...106
7.15 tính sụt áp từ căn hộ 5 đến thiết bị xa nhất …………………………………………...106
7.16 tính sụt áp từ TĐL lầu 2 đến tủ điện lầu 4…………………………………………….107
7.17 tính sụt áp từ tủ điện lầu 4 đến căn hộ 5 ( xa nhất )…………………………………...107
7.18 tính sụt áp từ căn hộ 5 đến thiết bị xa nhất …………………………………………...107
7.19 tính sụt áp từ TĐL 2 đến tủ điện lầu 4………………………………………………...108
7.20 tính sụt áp từ tủ điện lầu 4 đến căn hộ 5 ( xa nhất )…………………………………...108
7.21 tính sụt áp từ căn hộ 5 đến thiết bị xa nhất …………………………………………...108
7.22 đến sụt áp từ tủ phân phối đến tủ động lực 3………………………………………….108


7.23 tính sụt áp từ TĐL 3 đến tủ điện lầu 6………………………………………………...108
7.24 tính sụt áp từ tủ điện lầu 4 đến căn hộ 5 ( xa nhất )…………………………………...109
7.25 tính sụt áp từ căn hộ 5 đến thiết bị xa nhất …………………………………………...109
7.26 tính sụt áp từ tủ phân phối đến TĐL6…………………………………………………109
7.27 tính sụt áp từ TĐL 6 đến tủ điện lầu 15……………………………………………….109
7.28 tính sụt áp từ tủ điện lầu 15 đến căn hộ 5 ( xa nhất )………………………………….109
7.29 tính sụt áp từ căn hộ 5 đến thiết bị xa nhất …………………………………………...109
7.30 Tính sụt áp từ TĐL6 đến tủ điện lầu 16 ……………………………………………....110
7.31 tính sụt áp từ tủ điện lầu 16 đến căn hộ 5 ( xa nhất )………………………………….110
7.32 tính sụt áp từ căn hộ 5 đến thiết bị xa nhất …………………………………………...110
Chương 8 . an toàn điện………………………………………………………………………...111
8.1 tính dòng chạm vỏ từ mạch tiếp đất đến tủ phân phối…………………………………112
8.2 tính dòng chạm vỏ từ tủ tiếp đất đến tủ động lực 1……………………………………112
8.3 tính dòng chạm vỏ từ tủ tiếp đất đến tủ động lực 2……………………………………113
8.4 tính dòng chạm vỏ từ tủ tiếp đất đến tủ điện 2………………………………………...114
8.5 tính dòng chạm vỏ từ mạch tiếp đất đến căn hộ xa nhất của lầu 2……………………115
8.6 tính dòng chạm vỏ từ mạch tiếp đất đến TĐL 6………………………………………116
8.7 tính dòng chạm vỏ từ tủ tiếp đất đến tủ điện 2………………………………………..116
8.8 tính dòng chạm vỏ từ mạch tiếp đất đến căn hộ xa nhất của lầu 2……………………117
8.9 tính dòng chạm vỏ từ mạch tiếp đất đến tủ điện máy biến áp dự phòng……….……..118
Chương 9. chống sét……………………………………………………………………….…..120

9.1 Tổng quan……………………………………………………………….……..120
9.1.1 Hiện tượng sét…………………………………………………………….….120
9.1.2 Các hậu quả của sét…………………………………………………….…….120
9.2 Bảo vệ chống sét đánh trực tiếp……………………………………………… 120
9.2.1 Các nguyên tắc bảo vệ……………………………………………….………120


a. Bảo vệ chống sét theo nguyên tắc trọng điểm……………………………….…120
b. Bảo vệ chống sét theo nguyên tắc toàn bộ………………………………….…..121
9.2.2- Bảo vệ dùng kim thu sét……………………………………………..………121
9.3- Bảo vệ chống sét dùng đầu thu sét phát tia tiên đạo sớm ESE …………….....122
9.4 lựa chọn phương án thiết kế …………………………………………………………..124

9.5 Tính toán điện trở đất…………………………………………………………...125


Luận văn tốt nghiệp

GVHD: NGUYỄN HOÀNG VIỆT
Giới thiệu

cao ốc 16 tầng thuộc khu đô thị AN PHÚ – AN KHÁNH –QUẬN 2 tọa lạc trên một khuôn
viên rộng rãi thoáng mát . cách trung tâm thành phố hồ chí minh khoảng 4km , kết nối với
trung tâm thành phố theo hướng giao thông qua cầu sài gòn và qua hầm chui thủ thiêm , tòa
nhà có vị trí rất thuận lợi về mọi mặt khi nằm trên khu đô thị , cách xa lộ hà nội khoảng 500m
và ngày càng tiện lợi hơn khi nằm gần các công trình công cộng : trường học , bệnh viện, ngân
hàng , công viên , siêu thị .
cao ốc nằm giữa một khu đảo xanh của thành phố , có cảnh qua xung quanh vô cùng thoáng
mát do được hưởng gió từ sông sài gòn thổi vào , và các công trình lận cận chủ yếu là các biệt
thự mái ngói xen trong các tán lá cây đã làm giảm bớt lượng bức xạ nhiệt , cây cối cũng làm
cho môi trường xung quanh them trong lành .
Tòa nhà có diện tích : 3969 m 2
Gồm có ; 16 tầng cao và một tầng hầm .
tầng hầm cao : 3,1 m
tầng trệt cao : 2,4 m
chiều cao từ lầu 1 trở lên : 3,3 m
tòa nhà gồm có : 122 căn hộ , cửa hàng dịch vụ , 1 khu giải trí , 1 khu quản lý , 1 nhà trẻ , 1
khu sinh hoạt tập thể , 2 hồ bơi.
Tầng hầm làm bãi xe có sức chứa 250 xe gắn máy , 20 xe ô tô . ngoài ra còn có thêm phòng
bảo vệ , phòng kỹ thuật điện , phòng bơm nước .
Tầng trệt là khu dịch vụ mua bán có diện tích : 418 m 2 , có nhà giữ trẻ khu sinh hoạt cộng
đồng , bộ phận quản lý khu giải trí , phòng bảo vệ , phòng bơm nước .
Từ lầu 1 đến lầu 15 diện tích mỗi tầng : 1080 m 2 bao gồm 8 căn hộ chia làm 4 loại B, C,D ,E
trong đó:
Căn hộ B:
Diện tích ; 137,7 m 2
Phòng khách , bếp , phòng ăn : 49,6 m 2
Phòng ngủ 1 : 20,4 m 2
Phòng ngủ 2 : 19,3 m 2
VÕ NGỌC QUAN

Page 1


Luận văn tốt nghiệp

GVHD: NGUYỄN HOÀNG VIỆT

Phòng ngủ 3 : 15 m 2
WC 1 : 5,1 m 2
WC 2 : 5 m 2
Ban công : 9,6 m 2
Kho : 3 m 2
Căn hộ C :
Diện tích : 128,1 m 2
Phòng khách , bếp , phòng ăn : 48,8 m 2
Phòng ngủ 1 : 20,4 m 2
Phòng ngủ 2 : 16,8 m 2
WC 1 : 5 m
WC 2 : 4,1 m 2
Ban công : 8,6 m 2
Căn hộ D
Diện tích : 100 m 2
Phòng khách , bếp , phòng ăn : 47,6 m 2
Phòng ngủ 1 : 19,1 m 2
Phòng ngủ 2 : 12,4 m 2
WC1 : 4 m 2
WC 2: 3,6 m 2
Ban công :13,8 m 2
Căn hộ E:
Diện tích 89,5 m 2

VÕ NGỌC QUAN

Page 2


Luận văn tốt nghiệp

GVHD: NGUYỄN HOÀNG VIỆT

Gồm có : 1 phòng khách , 1 phòng ăn ,1 bếp , 2 phòng ngủ , 2 WC.
Căn hộ A:
Diện tích 265,8 m 2
Gồm có :1 phòng khách , 1 phòng ăn , 1 bếp , 4 phòng ngủ ,4 WC ,1 hồ bơi , 1 sân thượng .

VÕ NGỌC QUAN

Page 3


Luận văn tốt nghiệp

GVHD: NGUYỄN HOÀNG VIỆT
Chương 1 :
Xác định tâm phụ tải

1.1. Xác định tâm phụ tải căn hộ 2 , 3 ( loại C )
Stt

Thiết bị

Pđm(kw)

X(m)

Y(m)

1

ổ cắm

1,5

9,5

11

2

ổ cắm

1,5

7,2

23

3

ổ cắm

1,5

14

4,5

4

ổ cắm

1,5

18,5

6,5

5

ổ cắm

1,5

19

8,5

6

ổ cắm

1,5

23

13,5

7

ổ cắm

1,5

25

7,5

8

ổ cắm

1,5

25,5

8

9

ổ cắm

1,5

32

8,5

10

ổ cắm

1,5

32

15,2

11

ổ cắm

1,5

20

23

12

ổ cắm

1,5

30

23

13

ổ cắm

1,5

28

16,5

14

ổ cắm

1,5

29

16

15

Quạt thông gió

0,045

11

12

16

Quạt thông gió

0,045

16

4

17

Quạt thông gió

0,045

21,5

7

18

Quạt thông gió

0,045

26,5

7

VÕ NGỌC QUAN

Page 4


Luận văn tốt nghiệp

GVHD: NGUYỄN HOÀNG VIỆT

19

Quạt thông gió

0,045

19

20

20

Quạt thông gió

0,045

28

21

21

Bình nước nóng

1,5

8

14

22

Bình nước nóng

1,5

15,5

23

23

Máy ĐHKK

1

23,5

6,5

24

Máy ĐHKK

1

32

12

25

Máy ĐHKK

1

28

21

Tổng

27,27

X

P  X
P
dmi

i

 21,27 (m)

dmi

Y=

 P Y
P
dmi

i

 13,9 (m)

dmi

Ta dời tâm phụ tải đến tọa độ ( 17 ; 20 )
1.2. Định tâm phụ tải căn hộ 1 ,4 ( loại c)
stt

Thiết bị

Pđm (kw)

X(m)

Y(m)

1

ổ cắm

1,5

11,5

0,5

2

ổ cắm

1,5

18

0,5

3

ổ cắm

1,5

6

0,5

4

ổ cắm

1,5

11

16

5

ổ cắm

1,5

23,5

0,5

6

ổ cắm

1,5

34

0,5

VÕ NGỌC QUAN

Page 5


Luận văn tốt nghiệp

GVHD: NGUYỄN HOÀNG VIỆT

7

ổ cắm

1,5

35

8

8

ổ cắm

1,5

35

8

9

ổ cắm

1,5

30

16

10

ổ cắm

1,5

27

10

11

ổ cắm

1,5

19

14,5

12

Quạt thông gió

0,045

8,5

10

13

Quạt thông gió

0,045

13,5

16

14

Quạt thông gió

0,045

22,5

2,5

15

Quạt thông gió

0,045

34

1,5

16

Quạt thông gió

0,045

33

16

17

Quạt thông gió

0,045

23,5

16

18

Bình nước nóng

1,5

19

0,5

19

Bình nước nóng

1,5

4,5

13

20

Máy ĐHKK

1

25

16

21

Máy ĐHKK

1

35

12

22

Máy ĐHKK

1

34

4

TỔNG

22,7

X

P  X
P

i

 22,5 (m)

i

 7,4 (m)

dmi

dmi

Y=

 P Y
P
dmi

dmi

Ta dời tâm phụ tải đến tọa độ : (10,5 :0,5 )
VÕ NGỌC QUAN

Page 6


Luận văn tốt nghiệp

GVHD: NGUYỄN HOÀNG VIỆT

1.3.Xác định tâm phụ tải căn hộ 6 ,7 (loại D)
STT

THIẾT BỊ

Pđm (kw)

X(m)

Y(m)

1

ổ cắm

1,5

0,5

2

2

ổ cắm

1,5

0,5

9

3

ổ cắm

1,5

0,5

16

4

ổ cắm

1,5

0,5

18,5

5

ổ cắm

1,5

0,5

23

6

ổ cắm

1,5

7

10

7

ổ cắm

1,5

7,5

25

8

ổ cắm

1,5

15

26

9

ổ cắm

1,5

16

22

10

ổ cắm

1,5

21

19

11

ổ cắm

1,5

21,5

17

12

ổ cắm

1,5

22

17

13

Quạt thông gió

0,045

6

24

14

Quạt thông gió

0,045

9,5

16,5

15

Quạt thông gió

0,045

14

16,5

16

Quạt thông gió

0,045

22,5

26

17

Quạt thông gió

0,045

9

20

18

Quạt thông gió

0,045

10

VÕ NGỌC QUAN

14,5

Page 7


Luận văn tốt nghiệp

GVHD: NGUYỄN HOÀNG VIỆT

19

Bình nước nóng

1,5

9

14,5

20

Bình nước nóng

1,5

10

14,5

21

Máy ĐHKK

1

12,5

26,5

22

Máy ĐHKK

1

12,5

23,5

Tồng

23,27

X

P  X
P
dmi

i

 10 (m)

dmi

Y=

 P Y
P
dmi

i

 9,5 (m)

dmi

Ta dời tâm phụ tải đến tọa độ (0,5 ; 0,5)
1.4.Xác định phụ tải căn hộ 5 ,8 ( loại E )
STT

THIẾT BỊ

Pđm(kw)

X(m)

Y(m)

1

ổ cắm

1,5

1,5

0,5

2

ổ cắm

1,5

8,5

0,5

3

ổ cắm

1,5

13,5

0,5

4

ổ cắm

1,5

7

8,5

5

ổ cắm

1,5

14,5

8,5

6

ổ cắm

1,5

1,5

9

7

ổ cắm

1,5

8

11,5

8

ổ cắm

1,5

1,5

15,5

9

ổ cắm

1,5

2

22,5

VÕ NGỌC QUAN

Page 8


Luận văn tốt nghiệp

GVHD: NGUYỄN HOÀNG VIỆT

10

ổ cắm

1,5

9

15,5

11

ổ cắm

1,5

8

14

12

ổ cắm

1,5

13

11

13

ổ cắm

1,5

11,5

11,5

14

Quạt thông gió

0,045

2

3,5

15

Quạt thông gió

0,045

0,5

10

16

Quạt thông gió

0,045

1,5

18

17

Quạt thông gió

0,045

13

12

18

Quạt thông gió

0,045

13

11,5

19

Bình nước nóng

1,5

1,5

11

20

Bình nước nóng

1,5

15

15

21

Máy ĐHKK

1

0,5

15

22

Máy ĐHKK

1

1,5

20

Tồng

24,725

X

P  X
P
dmi

i

 8 (m)

dmi

Y=

 P Y
P
dmi

i

 11 (m)

dmi

Ta dời tâm phụ tải đến tọa độ ( 15 ; 4 )

VÕ NGỌC QUAN

Page 9


Luận văn tốt nghiệp

GVHD: NGUYỄN HOÀNG VIỆT

1.5.Xác định tâm phụ tải căn hộ 9, 10 ( loại A )
STT

Thiết bị

Pđm(kw)

X(m)

Y(m)

1

ổ cắm

1,5

8,5

30

2

ổ cắm

1,5

7,5

29,5

3

ổ cắm

1,5

14,5

37

4

ổ cắm

1,5

19,5

37

5

ổ cắm

1,5

12

21

6

ổ cắm

1,5

19

21

7

ổ cắm

1,5

15,5

4,5

8

ổ cắm

1,5

22

4,5

9

ổ cắm

1,5

30

37

10

ổ cắm

1,5

32

36

11

ổ cắm

1,5

32

29

12

ổ cắm

1,5

28

27,5

13

ổ cắm

1,5

31

27,5

14

ổ cắm

1,5

31

14,5

15

ổ cắm

1,5

31,5

14

16

ổ cắm

1,5

26

14

17

ổ cắm

1,5

25

4,5

18

ổ cắm

1,5

34

4,5

19

Quạt thông gió

0,045

13

30

20

Quạt thông gió

0,045

13

37,5

VÕ NGỌC QUAN

Page 10


Luận văn tốt nghiệp

GVHD: NGUYỄN HOÀNG VIỆT

21

Quạt thông gió

0,045

21

24

22

Quạt thông gió

0,045

21,5

4

23

Quạt thông gió

0,045

22

12

24

Quạt thông gió

0,045

34,5

36

25

Quạt thông gió

0,045

33

22,5

26

Quạt thông gió

0,045

33

19,5

27

Quạt thông gió

0,045

34

7

28

Bình nước nóng

1,5

32

5

29

Bình nước nóng

1,5

19

21,5

30

Bình nước nóng

1,5

19

12

31

Bình nước nóng

1,5

8,5

12

32

Máy ĐHKK

1

36

4,5

33

Máy ĐHKK

1

34,5

10

34

Máy ĐHKK

1

21

3,5

35

Máy ĐHKK

1

34

19

36

Máy ĐHKK

1

34

14

37

Máy ĐHKK

1

34,5

33

Tổng

39,405

X

P  X
P
dmi

i

 24 (m)

dmi

Y=

 P Y
P
dmi

i

 19,5 (m)

dmi

VÕ NGỌC QUAN

Page 11


Luận văn tốt nghiệp

GVHD: NGUYỄN HOÀNG VIỆT

Ta dời tâm phụ tải đến tọa độ (10,5; 21,5 )
1.6.Xác định tâm phụ tải khu DỊCH VỤ tầng trệt
STT

THIẾT BỊ

Pđm(kw)

X(m)

Y(m)

1

ổ cắm

1,5

21

0,5

2

ổ cắm

1,5

27

5,5

3

ổ cắm

1,5

16,5

5,5

4

ổ cắm

1,5

31

10

5

ổ cắm

1,5

16,5

10

6

ổ cắm

1,5

21,5

0,5

7

Máy ĐHKK

1

18

0,5

8

Máy ĐHKK

1

30

3

9

MÁY ĐHKK

1

16

3

10

MÁY ĐHKK

1

30,5

3

TỔNG

22

X

P  X
P

i

 22,5 (m)

i

 4,5 (m)

dmi

dmi

Y=

 P Y
P
dmi

dmi

Ta dời tâm phụ tải đến tọa độ ( 24 ; 11,5 )

VÕ NGỌC QUAN

Page 12


Luận văn tốt nghiệp

GVHD: NGUYỄN HOÀNG VIỆT

1.7.Xác định tâm phụ tải tủ động lực tầng trệt
STT

TÊN

Pđm(kw)

X(m)

Y(m)

1

DỊCH VỤ 1

13

24

11,5

2

DỊCH VỤ 2

13

30,5

19

3

GIẢI TRÍ

8

15,5

21,5

4

SINH HOẠT

8

7,5

31

5

GIỮ TRẺ

12

19

26

Tổng

54

X

P  X
P
dmi

 20,75 (m)

i

dmi

Y=

 P Y
P
dmi

i

 21 (m)

dmi

Ta dời tâm phụ tải đến tọa độ (21; 17 )
1.8.Xác định tâm phụ tải tủ động lực lầu 1
CĂN HỘ

Pđm(kw)

X(m)

Y(m)

1

22,77

10,5

0,5

2

27,27

17

30

3

27,27

17

30

4

22,77

10,5

0,5

5

24,72

15

4

VÕ NGỌC QUAN

Page 13


Luận văn tốt nghiệp

GVHD: NGUYỄN HOÀNG VIỆT

6

23,77

0,5

0,5

7

24,72

0,5

0,5

8

24,72

0,5

9

Tổng

197,06

X

P  X
P
dmi

 10 (m)

i

dmi

Y=

 P Y
P
dmi

i

 0,5 (m)

dmi

Ta dời tâm phụ tải đến tọa độ (21; 17 )
1.9.Xác định tâm phụ tải cho tủ động lực lầu 16
CĂN HỘ

Pđm(kw)

X(m)

Y(m)

9

39,4

24,5

19

10

39,4

24,5

19

X

P  X
P
dmi

i

 24,5 (m)

dmi

Y=

 P Y
P
dmi

i

 19 (m)

dmi

Ta dời tâm phụ tải đến tọa độ (21; 17 )

VÕ NGỌC QUAN

Page 14


Luận văn tốt nghiệp

GVHD: NGUYỄN HOÀNG VIỆT
Chương 2 :
Thiết kế chiếu sáng

Thiết kế chiếu sáng cho công trình nhà ở , dùng hệ thống điện 380/220 . điện áp xoay chiều có
trung tính nối đất .
Khi thiết kế chiếu sáng ta không chỉ đảm bảo các đặc tính về số lượng và chất lượng chiếu
sáng tại chỗ và không gian xung quanh làm việc , mà còn sự an toàn hoạt động của hệ thống
chiếu sáng , sự vận chuyển vận hành và kinh tế .
Các phương pháp tính toán chiếu sáng.
-

Phương pháp hệ số sử dụng
Phương pháp đơn vị công suất riêng
Phương pháp điểm

Trong phần tính toán thiết kế chiếu sáng , em chon phương pháp dùng phương pháp hệ số sử
dụng và phương pháp đơn vị công suất .
2.1. chiếu sáng tầng hầm .
2.1.1 bãi giữ xe gắn máy
1.kích thước
Chiều dài :30m
Chiều rộng : 17 m
Diện tích S = a  b = 510 m 2
Chiều cao : 3,1 m
2.màu sơn
Trần : trắng

1  0,75

Trường : vàng nhạt

 2  0,5

Sàn : xám

 3  0,3

VÕ NGỌC QUAN

Page 15


Luận văn tốt nghiệp

GVHD: NGUYỄN HOÀNG VIỆT

3.độ rọi yêu cầu

Etc  200 (lx).
4.chọn hệ số chiếu sáng : chung đều
5.chọn nhiệt độ màu : 4000 0 K
6.chọn loại bóng đèn.
Loại : trắng tối ưu Tm  4000 0 K .

Ra  7,6

; Pd  36W ;

 d  2500 (lm)

7.chọn bộ đèn loại : PROFIL PARALUME LAQUE .
Cấp độ đèn : E

hiệu suất : 0,59

Số đèn / 1 bộ : 2

quang thông : 5000 (lm)

8.phân bố các bộ đèn
Cách trần : h’ = 0 (m)
Bề mặt làm việc : hlv  0 (m)
Chiều cao treo đèn so với bề mặt làm việc .

htt  H  (h' + hlv ) =3,1 (m)
9.chỉ số địa điểm
K

ab
510
=
= 3,5
htt (a  b) 3,1  47

10.hệ số bù
Chọn hệ số suy giảm quang thông :  1  0,9
Chọn hệ số suy giảm do bám bụi :  2  0,9
Hệ số bù
d

VÕ NGỌC QUAN

1
1

 1,24
 1   2 0,9  0,9

Page 16


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×