Tải bản đầy đủ

ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH

Câu 32:

x  22016 là

[0D3-1-3] Nghiệm của phương trình
1
1
A. 1008 .
B. 4032 .
2
2

C. 24032 .

D. 21008 .

Lời giải
Chọn C
Hai vế của phương trình đều không âm.
Ta có:


x  22016 

 x   2 
2

2016 2

 x  24032 .

x 2  3x  2 2 x  5

Câu 50: [0D3-1-3] Phương trình
có tập nghiệm là :
2x  3
4
 23 
 3
 23 
A. S    .
B. S    .
C. S    .
 16 
 16 
16 

D.

2
S   .
16 
Lời giải
Chọn C
Đk 2 x  3  0  x  

3
2

x 2  3x  2 2 x  5

 4  x 2  3x  2    2 x  5  2 x  3


Phương trình
2x  3
4

 16 x  23  0  x  
Câu 18:

23
.
16

[0D3-1-3] Tậpxác định của phương trình
A.

\ 2;2;1 .

x 1 x 1 2x 1


là:
x  2 x  2 x 1

C.  2;  .

B.  2;   .

D.

\ 2; 1 .
Lời giải.
Chọn A

x  2  0
 x  2


Điều kiện xác định:  x  2  0   x  2 .
x 1  0
 x  1


Vậy TXĐ:
Câu 19:

\ 2;2;1 .

[0D3-1-3] Tập xác định của phương trình

4x
3  5x
9x 1
 2
 2
là:
x  5 x  6 x  6 x  8 x  7 x  12
2


A.  4;  .

B.

\ 2;3;4 .

C.

.

\ 4 .

D.

Lời giải.
Chọn B

 x2  5x  6  0
x  2
 2

Điều kiện xác định:  x  6 x  8  0   x  3 .
 x 2  7 x  12  0
x  4


Vậy TXĐ:
Câu 48:

\ 2;3;4 .

[0D3-1-3] Tập nghiệm của phương trình

 x  3

10  x 2  x 2  x  12 là

A. S  3 .

B. S  3;1 .

C. S  3;3 .

D. S  3;1;3 .
Lời giải

Chọn A
Cách 1: Dùng máy tính cầm tay thế các phương án vào phương trình nhận thấy chỉ
x  3 thỏa pt.
Cách 2: PT   x  3  10  x 2   x  3  x  4    x  3 





10  x 2   x  4   0

 x  3
 x  3

 x  3
x  4


  x  4
 
 x  3  S  3
2
 x  1

 10  x  x  4
 x 2  4 x  3  0


   x  3
Câu 49:

[0D3-1-3] Nghiệm của phương trình 2 x  x 2  6 x 2  12 x  7  0 là
A. 1 hoặc 7 .
B. 7 .
C. 1 .
D. Vô nghiệm.
Lời giải
Chọn C
Cách 1: Dùng máy tính cầm tay thế các phương án vào phương trình nhận thấy chỉ
x  1 thỏa pt.
Cách 2: Đặt t  6 x 2  12 x  7, t  0  
PT trở thành: 

t2  7
 2x  x2
6

t  1  N 
t2  7
 t  0  t 2  6t  7  0  
 6 x 2  12 x  7  1
6
t  7  L 

 6 x 2  12 x  6  0  x  1  S  1 .



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×