Tải bản đầy đủ

6 THUYET MINH

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

MỤC LỤC

SVTH: LÊ THỊ THÚY

LỚP S13K52_CXDTrang 1


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

PHẦN KIẾN TRÚC

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI
KHOA CÔNG TRÌNH
NGÀNH KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

PHẦN I:

KIẾN TRÚC (10%)
GVHD :

SVTH :
MSSV :
LỚP :

ThS.BÙI SĨ MƯỜI
LÊ THỊ THÚY
1051012642
S13 K52_CXD

Nhiệm vụ:
1. Nghiên cứu giải pháp kiến trúc công trình.
2. Chỉnh sửa kiến trúc theo yêu cầu của giáo viên hướng dẫn.
3. Phân tích giải pháp kiến trúc của công trình.
Bản vẽ A1:
- KT01 Bản vẽ mặt bằng tầng hầm.
- KT02 Bản vẽ mặt bằng tầng điển hình
- KT03 Bản vẽ mặt bằng tầng mái.
- KT04 Bản vẽ mặt đứng trục 6 – 1 +mặt đứng trục A- C.
- KT05 Bản vẽ mặt cắt 2 – 2 + mặt cắt B -B.

SVTH: LÊ THỊ THÚY

LỚP S13K52_CXDTrang 2


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

PHẦN KIẾN TRÚC

CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH
1.1.

TÊN CÔNG TRÌNH
-

1.2.

ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
-


1.3.

NhàkácngâTMCôPtươViệam.
CôngtrìhNàkácâTMPươViệamđợxydựngtạsố635BNuễTrã,phườ1-qậP.HCM

QUY MÔ CÔNG TRÌNH
-

Côngtrìhvớiổốđầuươ13ỷồợcVetnBakhởiôgxâydựvào213/50ếnth4.

-

Chủđầutư:NgânàơmạicổpôVệta.

-

Đơnvịtưấhiếk:Côgycổpầ vàxâlắDS(47MinhKa-quậHBTrưgàNộ).

-

âyĐlàcôngtrìhkiếúệđạ,ổdísxâyựngtrê50.m2,cóquôđầưlớhấongNàtiíâệVam.

-

Kiếntrúcôgìhồm13ầổvà2,ntu.

-

oànTbộdiệtíchkuđấủaôgrìả152m2,itầnhđượcởrộgêdệísovớủaátầnổi.

-

Cáctầngổiđượhuẹplạ,koảxqantôgichsârì.

-

Chiềucaoôngtrì:48,3míừốặđấựê.

-

Côngtrìhđượcsửdụlàmkáủaânvớihứăgcụtểầưsau:
+

+
+
+

+
+
+
+

Hai tầng hầm là khu vực để ôtô và xe máy, kết hợp với các phòng kỹ
thuật nước, kỹ thuật điều hòa,kỹ thuật điện, thông gió, hố ga đặt máy
bơm nước thải, phòng camera an ninh….
Tầng 1A là khu vực bố trí 1 phòng kỹ thuật, 2 nhà kho còn lại là sảnh
đón, sảnh chờ,bar cafe wifi, lưu niệm,tra cứu internet.
Tầng 1B bố trí dịch vụ văn phòng, phòng thể dục thể thao, phòng giặt
là, thư giãn, kho, sảnh….
Tầng 2 bố trí các phòng ban: phòng giám đốc, phòng phó giám đốc,
phòng tiếp khách phòng hành chính- quản trị, phòng giao ban, kho,
phòng phục vụ….
Tầng 3 đến tầng 10 bố trí 1 kho đồ còn lại là bố trí các phòng ngủ.
Tầng 11 bố trí phòng hội thảo, hội trường nhỏ, sảnh kết hợp với phòng
trưng bày, phòng phục vụ.
Tầng 12 bố trí các phòng ăn, bếp, nhà kho, phòng kỹ thuật.

SVTH: LÊ THỊ THÚY

LỚP S13K52_CXDTrang 3


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

PHẦN KIẾN TRÚC

CHƯƠNG 2: ĐẶC ĐIỂM, VỊ TRÍ XÂY DỰNG VÀ ĐIỀU KIỆN
TỰ NHIÊN
2.1.ĐẶC ĐIỂM VỊ TRÍ XÂY DỰNG
-

CôngtrìhđượcxâydựêkuấábằpẳntrờgNyễTãi-qậ5P.HCMKhuđấcóámặtếpgnưsa:
+ Phía Tây Bắc :Hướng ra trục đường chính Nguyễn Trãi.
+ Phía Tây Nam: Tiếp giáp với trục đường Tản Đà.
+ Phía Đông Nam: Tiếp giáp với trục đường Trần Hưng Đạo.
+ Phía Đông Bắc: Tiếp giáp với đường Ngô Quyền.

-

Côngtrìhằmởvịíoáàđẹp,ạiểấnồgthờêsựoàợplýviệđạcổngthểquykdâư.

-

Đâylàtòanhcóvịríđắạiugmqậ5,ằêtụườnchíóiềugâà,kásạvăpòôntyhrugmươi.

2.2.ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN
2.2.1. Đặc điểm địa hình
-

Địahìntươgđốipẳ,ấớổdckôrõệ.

2.2.2. Đặc điểm địa chất
-

NằmtrongvùchuyểiếpữaềĐôBộàđồgbằnsCửuLo,mặtịahìkápẳg.

2.2.3. Đặc điểm thủy văn
-

Hệ thống thủy văn trên địa bàn tập trung chủ yếu ở phía Tây Bắc gồm:
+ Mực nước trên các kênh , rạch chịu ảnh hưởng trực tiếp của chế độ bán
nhận triều không đều. Thủy triều có biên độ khá lớn từ 1,7 – 2,5m và
tối đa là 3,95m. Trong một năm, thủy triều được chia làm 3 thời kỳ:
thủy triều cao từ tháng 9 đến tháng 12; thấp từ tháng 4 đến tháng 8 và
trung bình từ tháng 1 đến tháng 3.
+ Chất lượng nước trên các tuyến kênh, rạch đang ô nhiễm bởi các cơ sở
sản xuất công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp đóng trên địa bàn quận.
2.2.4. Khí hậu thời tiết
-

Khuvựckảosátnằm.ởTHCMPêagđầyủíhấcuvùn.ĐâlàóiệtđộươgớôhòaNrunbìàăm280C–9chêlệnitđộgữaáoấ(4)vàhpntág12koả00C

-

Khuvự.cTHCMPnắgiề,àămótừ250–7ờ.Thếngcialàmùrõệt,ưvkhôừáng12đết4ămsau,ùưh5nág1trbìcó60àymưaoă).Độẩunghtừ75%–80

-

Chếđộgió:TànpốHồíMcịuảưởb2hớgiónvàủyếlmùaTâ–NBắc-Đông.
+

Gió Tây – Tây Nam từ Ấn Độ Dương thổi vào trong mùa mưa,
khoảng từ tháng 6 đến tháng 10. Tốc độ gió trung bình 3,6m/s Gió thổi
mạnh nhất vào tháng 8. Tốc độ gió trung bình 4,5m/s.
+ Gió Bắc – Đông Bắc từ biển Đông thổi vào trong mùa khô, khoảng từ
tháng 11 đến tháng 2. Tốc độ trung bình 2,4m/s.
+ Ngoài ra có gió hướng Nam – Đông Nam, khoảng từ tháng 3 đến tháng
5. Tốc độ trung bình 3,7m/s.
-

NhìncugTP.HCMítịảưởrựiếpủabãovàáhấnệđớmcỉịuảưởgitếp,ểhìnlàáđợkôíạbấườgữcơnmaéodài.

SVTH: LÊ THỊ THÚY

LỚP S13K52_CXDTrang 4


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

PHẦN KIẾN TRÚC

2.3.ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG KHU VỰC XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
-

Vớivịtríkhuđấxâydựngằmoàpố,bẳvcáđiềukệhíậịaấtỷănưrêulợichovệếàxâydựngôtrì.

SVTH: LÊ THỊ THÚY

LỚP S13K52_CXDTrang 5


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

PHẦN KIẾN TRÚC

CHƯƠNG 3: CÁC GIẢI PHÁP THIẾT KẾ
3.1.GIẢI PHÁP THIẾT KẾ TỔNG MẶT BẰNG
-

iệDntíchkuđấxâydựglà:152m2.Trê tnđựơcbốígồáhạmụư:

-

hKunàcí:gồm13tầổivódệhặbằnlà6,8x35=4m2

-

Sânvàườcyxahđựobốtríugq,ạừảnahvtobórâmxugqcônì.

3.2.GIẢI PHÁP THIẾT KẾ KIẾN TRÚC
3.2.1.Giải pháp thiết kế mặt bằng

a

b

c

d

e

f

-

CôngtrìhNàkácâTMPiươệVamsửdụngảpháặtbằìcữậ.Hkốiôngrhmadáấpbềtế,oàổcứekốihữnậạydvpátrểocềua.

-

Tổngmặtbằsàcó2hịpeoươav5ntgdọchà.

-

Mặtbằngốrímạchl,õàkôồéouậnợivệcbốtrígahôìđơnảiúpcoákếtấuvàrượbốíhậniệ.

-

Tậndụgtriệđểấasửmộcáhợplý.

-

Mătbằngcôrìhulàđốixứ,ó5ồngtamáyv2hbộ.Giảpặằrêấùợớkếtcuôngìhàaoầ.

-

Tầnghmcủaôtrìđượiếkvơộnsoớdệíchủaátầgổiởprê.Dmặbằnhlà20,8x365=7492

-

Tầnghm1cao3,bốtríápòkĩuậôvàhựcgaxe.mKyrđượbốtíunqhkvựclõiag,xầm1đượbốtríừóTâyBắcủaôngìhộdi=19,5%àlđượbốtrícạyxungqahõiộ3,95mđảbocápươngtệluhôậi,rùắc.

-

Tầnghm2đượcbốtríơự1,lixunừầghmđượcbốtríaôoxunầ2,livàộg5mđảbchoeêxuốntậệ.

-

iệDntíchmặbằgầ1là596,42.

-

ầnTg1Abốtrísảhđó,cờkuvựafélưniệm…Ksảhđóợcbốtrígyạlênầ1vớidệh75m2.Đsâuàopíabtrnglảcờ,khdịvụGiôouựnàácờthagmyvbốríêoiôìn,ầuộtháểmagbvịrílõinuâ.Thmáytgcỉpụviaoônkhuựăộátầgrê.

-

Tầng1Bbốtrícáphòdịvụ,ểaoưgiãnkđồ…Hàhltôrộ2,muậiệncovđlạgầ.

-

Bốtrícáphòngba,ọkođồ…xuqlõithngàracòbốípvệs,nmáthygộoiể.

-

ươTngtựhmặbằầ1ìdiệícng2là596,4m2.

-

Bốtrícákhođồ,pòngủm5lạivớdệtícụhểàóđầyngkuvsiépí.

-

iệDntíchmặbằg596,42.

-

Bốtrícákhođồ,pòngủm7lạivớdệtícụhểàóđầyngkusiépí.

-

iệDntíchmặbằg596,42.

-

Bốtrícáphòngvớidệụểưsau:

Tầnghm

Tầng1

Tầng2

Tầng3đết8

Tầng9và10

Tầng1
+ Sảnh giải lao kết hợp không gian trưng bày có diện tích 103m2.
+ Phòng hội trường nhỏ có diện tích 145 m2.
+ Phòng hội thảo có diện tích 106 m2.
+ Phòng phục vụ có diện tích 11m2.

SVTH: LÊ THỊ THÚY

LỚP S13K52_CXDTrang 6


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

+ Phòng phục vụ có diện tích 14m2.
g

-

Ngoàiracònóáphkĩtuậvệs.

-

Bốtrícáphòngvớidệụểưsau:

Tầng12
+
+
+
+
+

h

-

Ngoàiracònóáphkĩtuậvệs.

-

Mặtbằngđượcốríáphòkỹuậamy,tlắđặcáhiếbịunướógằăợmtrờ.

-

iệDntíchmặbằgầulà596,42.

Phòng ăn nhỏ có diện tích 61m2.
Phòng ăn lớn có diện tích 185 m2.
Phòng bếp có diện tích 44 m2.
Phòng ăn vip 1 có diện tích 25m2.
Phòng ăn vip 1 có diện tích 25m2.

Tầngtum

SVTH: LÊ THỊ THÚY

LỚP S13K52_CXDTrang 7

PHẦN KIẾN TRÚC


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

PHẦN KIẾN TRÚC

3.2.2. Giải pháp thiết kế mặt đứng
-

Mặtđứngcôrìhượiếkàoepáệnđạ.Mặtrướchviửasổợlắpkugnômếtớơườđểạochrìvẻsangtọ,uyiùớđólàhệốôượcếtkạovẻẹpẩmỹngrìh.Htứckiếúpùợvớnăgàíhấủacôtrì.

-

Côngtrìhsửdụiảpámặđứkềun,trhựơệogiếúc.

-

Mặtđứnghểiệpầkếrúcbêoàủaôì,góhntạquầểkiếrúcyđịhpệntủaoàbộkuvực.Cámặđứghriểneềaoôtìvàạhmộkốiđclậpnưgxứau.Tạoêtíhkỏeắncôgrì

-

Vớitầnghm1và2cao3,đủểbốríáệkỹtuậũnghưôia,xemáy

-

Tầng1Acao4,2mtạsựhôákindầgàybốrícsảhêtậpuđôười.

-

Tầng2,t1cóhiềuao36mdàybốrípòngọ,ộtườsảhêcũầkôiangoá.

-

Tầngtumvớichềao2,7đảbệốríáếtịlàpùhợ.

-

Nhữngtầcòlạiềuao3,màyđảbệnghsửdụcoápòủ.

3.2.3.Giải pháp kết cấu, mặt cắt
a

Giảphákếtcấu.
-

Kếtcấuphầnmóg:
+ Trên cơ sở hình dáng và không gian kiến trúc, chiều cao của công
trình, chức năng của từng tầng, từng phòng ta chọn được giải pháp kết
cấu phù hợp.
+ Căn cứ tài liệu khoan khảo sát địa chất, dự kiến móng công trình được
xử lý bằng cọc bêtông cốt thép.

-

Kếtcấuphầnâ:ịlựủaôgrìàệkun,sbêtcốhépđổạiỗ.Cáếấlồganmytoêhữvcõiứủôrì,quáàườngđộốthépeoiêcẩệ.

-

Kếtcấubaohevàườngă:
+ Tường bao che xây dựng bằng gạch dày 200mm, tường ngăn giữa các
phòng dày 200mm, tường ngăn giữa các phòng trong phòng dày 110
mm.
+ Toàn bộ tường được xây bằng gạch rỗng, trừ tường móng, tường bể
phốt, bể nước khu vệ sinh và các viên gạch quay ngang tường ngoài thì
được xây bằng gạch đặc.
+ Ngoài ra còn bố trí vách ngăn di động ở một số vị trí cụ thể.

i

Giảphámặtcắ.
-

Chiềucaoôngtrìlà48,3míừặđấựêố+0.

-

Caođộcủtầnghm1và2l3,.

-

Caođộcủtầng1Alà4,2mB30.T6tầng-1và2cao,m4gtu7ầnái0,9m

-

Cáctầngđềuóhệốửasổvàilưônậgó,áh.Ccầu2tabộùvới5nmyphụậlợcoệduểteươngđứ.

3.3. GIẢI PHÁP THIẾT KẾ KĨ THUẬT KHÁC
3.3.1. Điều hòa không khí
-

DođặciểmôngtrìhNàkáâTMCPươệVamcóhứnăgsửdụátầựu.Giảphếkệốngđềòaôícotrìlà:Cáầượbốneđểicờgkỹthuậ.

-

Nhìncugiảpáđềòakôíượtếnhrêlàpý.

3.3.2. Hệ thống điện

SVTH: LÊ THỊ THÚY

LỚP S13K52_CXDTrang 8


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

-

PHẦN KIẾN TRÚC

Hệthốngđicoàbộôrìượếkvsửdụngđiệtoàbộcôrìhuâeáyênắsa:
+ Đường điện được đi ngầm trong tường, có lớp bọc bảo vệ.
+ Đặt ở nơi khô ráo, với những đoạn hệ thống điện đặt gần nơi có hệ
thống nước phải có biện pháp cách nước.
+ Tuyệt đối không đặt gần nơi có thể phát sinh hỏa hoạn.
+ Dễ dàng sử dụng cũng như sửa chữa khi có sự cố.
+ Phù hợp với giải pháp Kiến trúc và Kết cấu để đơn giản trong thi công
lắp đặt, cũng như đảm bảo thẩm mỹ công trình.
+ Hệ thống điện được thiết kế theo dạng hình cây. Bắt đầu từ trạm điện
cao thế đặt tại tầng ngầm 2 đưa đến bảng điện hạ thế chính đặt tại tầng
này, từ đây dẫn đến các tầng thông qua các dây dẫn đặt trong hộp kỹ
thuật điện và tiếp tục dẫn đến toàn bộ các phòng trong tầng đó.

3.3.3. Hệ thống cấp thoát nước
-

SửdụnguồướctừhệốấpủaTàôngqurạmbơtchyểđặiầnấpếướtạghm1,sauđóừnơiửdụ.

-

MạnglướicấpthoáđợếkùvyêuầsửdụngcũhưáiảpKếtrú,ấu.Tạmxửlýnướchđợặiáysàtầgmứ2.Tonbộệhốướcrkiatgoánhàpốảqurạmxửlýướctiđểnhabảoáêuẩủymôitrườnghàpố.

- Hệthốngoáướcmaóđờriêẳhệtốngoáướcàp.
- Đườngốớcứuhỏađợdẫtừbểầm1iáọngướcứuhỏarotừ.
3.3.4. Hệ thống giao thông nội bộ
- Hệthốngiaoôepươđứbồm5áyvà2cầuthangộượốríslõimy.
- Sựkếthợplinoạcủaệốgôđứvàtihnarogcáầãảquyếđượvấềbmsựantoàchgờirôì.
3.3.5.Thông gió và chiếu sáng.
- Thôngióvàcếusáđượtựệbằphniêvàâạo:
Tự nhiên :
+ Tất cả các phòng đều có hai mặt thoáng đồng thời có rất nhiều cửa sổ
cho nên việc thông gió và chiếu sáng tự nhiên dễ dàng được đáp ứng.
Các phòng đều có sân và lôgia để nhận ánh sáng tự nhiên, tiện cho việc
phơi phóng, trồng cây cảnh…
+ Công trình được đảm bảo thông gió tự nhiên nhờ hệ thống hành
lang,mỗi căn hộ đều có ban công, cửa sổ có kích thước, vị trí hợp lí.
Nhân tạo:
+ Nhờ có các thiết bị thông gió, các máy điều hòa nhiệt độ, hệ thống đèn
phù hợp nên việc thông gió và chiếu sáng được đảm bảo.
+ Công trình có hệ thống quạt đẩy hút khói phòng bếp để điều tiết nhiệt
độ và khí hậu đảm bảo yêu cầu thông thoáng cho làm việc, nghỉ ngơi.
+ Tại các buồng vệ sinh có hệ thống quạt thông gió.
3.3.6. Hệ thống phòng cháy,chữa cháy.
- Tạimỗtầnghàđượcbốríáộpkỹuậaoồìnghyvàcệtốđườpụôáhữay.Slợngcộkỹtuậạimỗầàđưíhoánếcụể,ặbiệtúrọgạơdễâyhánưcộpđiệởtầgàìợặnhềuơ.
- ronTgiảphákếtúc,vấđềmạlướaônàgiãợctíhoábốrplýđảmvấnềsơgườiàhatoấ.
- ronTgiảphákếtcấu,vệsửdụậlốyđượềcao.Vìv,áhngăiữpòợbốtríấđưclàmừávậiệuókhảnăgyao.
- Vớiđộngũbảovệãượcquaàtạ,áấềhiếbịkỹậcôngrìđượquảlýặthẽếpákỹnăgòcyạiỗlàmâaohệuqảpácôngtrì.
3.3.7. Thông tin liên lạc
- Đểđảmbothôngilêạc,ởrpầuáốíệthgăn-eabolcóểsrựiếpêạvớquốt,đảmbonhcầôgaấ.
SVTH: LÊ THỊ THÚY

LỚP S13K52_CXDTrang 9


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

PHẦN KIẾN TRÚC

- Ngoàiratncôìhòbốíệđoạvớidâyẫnượctrgáhộpkỹuậ,ớiòneocđườgốứaâyệằmdớiálptrầnả.
3.3.8.Giải pháp về cây xanh.
- Đểtạochôngrìmadávẻài,úkđơthuầnlộốbêôgcép,xqatrìhđượíồnâyvừạodágẻkiếtrúc,amôườnxhugqtrì
3.3.9.Vật liệu sử dụng trong công trình
- Vớiphầntô,sửdụgcávậlệuryềố:xmăđ,ỏiàsắthép.
- Vớiphầnoàtệ,gườasửdụcálạvậuh:
+ Sơn phủ cho tường.
+ Đá granit cho cầu thang.
+ Đá marble silkercream ốp chân tường.
+ Gạch đá hoa cho sàn.
+ Sàn polyflor và sàn gỗ công nghiệp...
+ Hệ giàn khung nhôm.
+ Vách cứng cường lực hệ spyder.
+ Trần thạch cao khung xương nổi,chìm chịu nước.
3.3.10. Hệ thống chống sét và nối đất
- Hệthốngcséồm:kiulô,dâyhệtốngẫbằép,cọiđấảượhếkteoúngqupạmệà.
- oànTbộtrạmiếh,ủđệịdùgặcốnềupảióhtđấaoà,ìứcế:dùnghtépkợvớiọđấ.
3.4. CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT
- Diệntíchkuđấ:152m2
- Diệntíchsà:596,4×13=72m2(kôgểầvtnái)
- Diệntíchầuag:27x13=5m2.
- Thamkảotiêucẩnếàởầg32-04,hápdụnđểtiếkàởcăộóềuaoừ9ầg40tn.T:
- Diệntíchxâydựgôrìđượeoiếumặtbằnácôgrìh.
S xaydung = S mai = 596,4 m2
- Hệsốửdụngđất:(TheoCXDVN32-04)
S sàn
7753, 2
=
= 6,73
S
1152
khudat
K =
1

-

Mậtđộxâydựng:(TheoCXDVN32-04)

S xâydung

596,4
=
S
1152
khudat
K2 =
0,52
Trong đó diện tích sàn, mái được tính dựa theo kích thước trong bản vẽ kiến trúc.
- Vềtổnghể:côrìđượxâydựokuqạủathànpốằmgiảyếvấđềởcodâưtrnhàpố.Xyựgvđaôìosửdụnmlạihềuợícủđầtưũgànpố.
- Vềkiếntrúc:ôgìhmadávẻệđạ.Quiữcănộtrogôìhấậệưũmaníđộclpo,htốgờkỹuậ
ngắn gọn, thoát nước nhanh.
 KẾT LUẬN: Công trình Nhà khách ngân hàng TMCP công
=

thương Việt Nam đáp ứng được yêu cầu về công năng , hệ kết cấu
đảm bảo khả năng chịu lực, phù hợp về kiến trúc. Vì vậy việc đầu tư
xây dựng công trình là hoàn toàn đúng đắn, hợp lý. Công trình khi
đưa vào sử dụng sẽ tạo nhiều điều kiện hơn nữa cho các doanh

SVTH: LÊ THỊ THÚY

LỚP S13K52_CXDTrang 10


SVTH: LÊ THỊ THÚY

LỚP S13K52_CXDTrang 11
a

b

c

ch

1

t b2

l « gia

13m2

k.t huËt

tm3

WC

2

WC

23m2

3

3

23m2

p. ngñ kiÓu 2

WC

WC

28,5m2

p. ngñ kiÓu 3

p. ngñ kiÓu 5

28,5m2

31,6m2

WC

p. ngñ kiÓu 2

p. ngñ kiÓu 1

2

WC

31,2m2

ch

p. ngñ kiÓu 3

t m1
tm2

17,5m2

t iÒn s¶nh

31m2

WC

p. ngñ kiÓu 3

s ¶ n h tÇng
17m 2

1

4

4

8m2

t b1

KHO § å

t r ùc t Çng

WC

31m2

p. ngñ kiÓu 3

WC

5

27,8m2

p. ngñ kiÓu 2

WC

28,8m2

p. ngñ kiÓu 2

5

35,3m2

p. ngñ kiÓu 4

WC

WC

31m2

p. ngñ kiÓu 4

6

6

a

b

c

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
PHẦN KIẾN TRÚC

nghiệp, các hộ kinh doanh tại địa phương tiếp cận các nguồn vốn,

các hoạt động thanh toán và các dịch vụ khác một cách thuận tiện,

nhanh chống hiệu quả.

3.5. MỘT SỐ HÌNH ẢNH MINH HỌA

Hình I.3.1 : Mặt bằng tầng điển hình.


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

PHẦN KIẾN TRÚC

tÇn g tum

tÇn g 12

tÇn g 11

tÇn g 10

tÇn g 9

tÇn g 8

tÇn g 7

tÇn g 6

tÇn g 5

tÇn g 4

tÇn g 3

m¸i s¶nh ®ãn xemchitiÕt

tÇn g 2

tÇn g 1b

tÇn g 1a

6

5

4

3

Hình I.3.2 : Mặt đứng trục 6-1

SVTH: LÊ THỊ THÚY

LỚP S13K52_CXDTrang 12

2

1

1'


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

PHẦN KẾT CẤU

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI
KHOA CÔNG TRÌNH
NGÀNH KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

PHẦN II:

KẾT CẤU (50%)
GVHD :
SVTH :
MSSV :
LỚP :

ThS. BÙI SĨ MƯỜI
LÊ THỊ THÚY
1051012642
S13K 52_CXD

Nhiệm vụ:
1. Lập mặt bằng kết cấu tầng điển hình.
2. Thiết kế sàn tầng điển hình.
3. Thiết kế khung trục 2.
4. Thiết kế cầu thang bộ TB2.
Bản vẽ A1:
- KC01 Bản vẽ mặt bằng kết cấu tầng điển hình
- KC02 Bản vẽ mặt bằng bố trí thép sàn tầng điển hình.
- KC03 Bản vẽ bố trí thép khung trục 2 .
- KC04 Bản vẽ bố trí thép cầu thang bộ TB2.

SVTH: LÊ THỊ THÚY

LỚP S13K52_CXDTrang 13


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

PHẦN KẾT CẤU

CHƯƠNG 1: GIẢI PHÁP KẾT CẤU CHO CÔNG TRÌNH
1.1. KHÁI QUÁT CHUNG
-

Lựachọnệkếtấuịloôgrìóviòqaọnạtềđcơbảểgườhếkóợịnớtilậpmôì,ệếcấuhựongrđảbyêầvềộ,ổịhpùợớiuckếntrúậệogsửdụvàđemlạihuqảkntế.

-

ronTgthiếkcấuàaầ,vệọảpátóliênquđếấềbốrímặằg,hìtểkiứnộcaoầếbịđệườgố,yêuthicônộđặbệlàếgáthủacônrìvsựmiệuqảkếtấàachọn.

1.2. LỰA CHỌN GIẢI PHÁP HỆ KẾT CẤU
1.2.1. Cơ sở chọn sơ đồ kết cấu
-

TheoCXD198:7cáệkếtấubêôngốépàhiđượsửdụổếtrocánaầgbồm:hệkấu,ếtườncịlựkhug–váỗợp,ệếtấìnốchiộ.Vlựaọệkếtấudạngàorêcơsở:
+ Điều kiện làm việc cụ thể của công trình.
+ Độ lớn của tải trọng ngang tác dụng vào công trình như gió và động
đất.
+ Yêu cầu của kiến trúc về hình dáng, công năng sử dụng, tính thích
dụng.
+ Địa điểm xây dưng công trình (áp lực gió, gia tốc nền khi xảy ra động
đất).

1.2.2. Phân tích các dạng hệ kết cấu
a

j

k

l
m

Hệkếtcấuhng
-

Hệkếtcấuhầngóảăạoraáôilớ,htếkvcngrìôộ.

-

Hệkếtcấuhngósơđồlàmvirõưạợcểkéhệuqảiềaoôngtrìlớ,ăchịọkémbiếndạgl.Đểđápứượcyêuầhỏtìmặắiếdện,cộpảlớêãghíkôasửdụn,vậtiệuépảđặhề.

-

ronTgthựcếkấuầCBđượsửdụoácôngtrìhóiềua20ầđốvớấpògộnt ≤ 7;15tầngđốivớhàroùcóấộếnp8v10tầgđốiớ9.

-

Hệkếtcấuváhứngóểđượbốríàt1phơg,2noặcliêkếạàáệhôagọõứn.Đặcđiểmqutrủloạkếấàyhảăngcịựatốêườđợsửdụhoácôngrìóiềuatê20ầ

-

uyTnhiêđộcứgteopươaủávờnỏrlàhiệuqảởữgđộcaoấtị.Kềônrìhlớbảâvácũgpiókítưđủlớnmàềuhcểựiệợ.Ngoratốnváứcôìhlàsựảrởđểtạoaákngiộ.

-

ronTgthựcế,ệkấuváứđượsửdụóiqảchongôàớ40tầvấpòốđộc7,aogiớhạnbịảmếuấpòốđộtcaoơ.

-

Hệkếtcấuhngiằ(vàáứ)đượạorabsựkếthpệốnguvàácứ.Hthườngđợạoraikuvựclõmáy,ầthbộệsngoặcởườiêlàákhuvựótnụềầg.Hệốhuđượcbtríạiákvựònlủagôà.Hhệốuácđượliênkếtvớaqhệấsàrogờợpnyliêkốcóýhĩaấtớ.Tườgroệnếuàyhốvácđóaitròủịảọng.Hệkhucyếđượtiểịảrọngẳứ.Sựphâõcăàytạođiềukênểốưáấệ,gảmbớíchtộvàdầđpứnượyêuủakiếrúc.

-

Hệkếtcấuhng-iằỏralàốưoềạcôngtìhầ.Likếấuàyđượsửdụcoángôhớ40tầviấpòốđộ ≤ 7;30tầngđốivớhàroùcóấộp8;20tầngđốivớ9.Đểsựlàmệcủaáhứợpýơnótbốríộsầgcdọheoiềuaônì,ờđóệkếtấgằrởêốiưuhơn.

-

Đâylàhệkếtcấuđượạonừsựpủairê.Nólàhệkếtcấuqảvớáôngìhiềtầ,cao.Sựlàmvệủkếấunyđsốhedạgơồiằớcáỉịutảrọnhẳgđứodiệcủaóòtànbộảrọgvmphầiđứxenưdồềcoệlõịuự.

-

Hệkếtcấuhìnốgóểđượạobằmộaxqunhàgồệtốc,dầmiằvũóhểđượấuạobngệtốr.Tiềườhợp,ngtacấuạoệốíàiòhngrlkếtcấuoặváứ.

-

Hệkếtcấuhìnốgóđộứeopươalớtíợvicáôngrìhoừ25đế70ầ.

Hệkếtcấuváhứngàlõi.

Hệkếtcấuhngiằ

Hệkhungvàtườcịlự:
Hệkếtcấuhìnốg

SVTH: LÊ THỊ THÚY

LỚP S13K52_CXDTrang 14


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

n

PHẦN KẾT CẤU

Hệkếtcấuhìnộp
-

Đốivớcáôngtrìhóđộaoàmặbằl,iệạtốngkhuaoqà,ườicòtạrávhpíaongbằệốkuớimạcộtxếhàng.

-

Hệkếtcấuđặbinàyóhảăgịrọalớtícợpviáônìhấoóểêớ10tầg.

1.2.3. Phương án lựa chọn
-

Côngtrìh:NàkácâTMPươViệtamlộcôngrìhoầ(ồ2,13tổingum)vớđộcaolê48.Chềtrbìủmỗiầngà3,ê1Avtcao42.Bướnhịprugbìeơàl7,8mướcnhịptrugbìeoơdọàl6m.Vvậyảinthpưgđứơalàkáớ.Đồnthờidoặcểmôgrìkêóyuầaovềặtiếnrúc,ôgăíhdụ.Cìđượxâyựngtrokhucôúêầđặaitếngrìhlàpảcúýộoủaôtn,eđiểm2.61TCXD98:7hì“Kếcấuàaotầngikíávớổhợpảrọtẳngđứ,ióàộấ.’Dokhtếệcuôngrìpảiđmbohịượộấtếkàôngbsụpđổohầaytộ,ồờigữượcínoàvẹủakếấuòhảăịtirọngsđộ.

-

Chínvìcálýdotrêmàsửụgiảpệkếấuhn-ằbBTCđổtoàối,gaộhnmáylõrutâđảbocsựềvữghắnôrì.

-

Hệkếtcấuhịlự:Sửdụng -õivớsơđồkhurằ.onTgóệtốlõicịpầớảọaádụngôtrìhvàiẳđứươgớdệnchịutảủavá.Hốkboồmàngcộiê,dầtríhạyọuvệốngmsàcịảitrđứlhủyếuăộổncokấ.

1.3. LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU SÀN
1.3.1. Cơ sở lựa chọn phương án dầm sàn hợp lý.
-

ronTgcôtìhệsàóảưởấlớđếựmvickôngaủtu.

-

Việclựahọngảpásàoôtrìầâắdựênhiềuyếố:
+
+
+
+
+

Yêu cầu về kiến trúc
Kết cấu
Kinh tế
Khả năng thi công
Các giải háp kỹ thuật trong công trình như điện nước, kỹ thuật, điều
hòa.

1.3.2. Phân tích các phương án dầm sàn.
a

o

p

q

r

Hệsànkhôgdầm(pẳ,ấ)
-

ạCấuot:Gồmcábảnkêrựiếplô.Hệsàhậtọgvuyềnrựciếplêộmàkôqadầ.(ửụsghBTCườnt)

-

Ưuđiểm:Hệsànkhôgdầcóưltạobềặrpằ,iếnúđẹuyhêsửdụgtầảểbốríệnđườkỹhuậìimàyôgcóýnĩaề.Vặtăsửdụ,àkhôgầmạociềuatnủylớơsvgảipháàdầm,nếucùộtềaoôủyìsửụgiảpháànkdầmêucềaotấơ,giảhpíxâydựncôrìmvậàhệtốgđiềuòakôní.Vcáảpỹhậtrogì(M&E),iásànkôdầmchopébốtríệgđườỹuậễdàn,khôpảiụcoặtạlỗqaầm.Tgsàndũđơiả,hcótôngsàdầmấuạovákđơiả,hcnagmtờvàpíiôcrình.

-

Nhượmcđiể:Tuynêsàkôgdầũbộlềhượcđiểm.Vặtếấu,sànkôgdầâyravõứlớhơiềoảpásàndầm.Kíctưkhôgyơ,dẫnđếcipívậtlệuăgkhốượaoộncôrì,dẫđếấutạákhnặgềơ.Mộượcđiểmlớủasàkôdầ:Cngtrìhửụiảpá m“ề”ơncôgtrìhsửdụàầ,ứlaođộủncóhukỳớơbìtườg,áirịyểnvacũlớ.

-

Cấutạo:Giốnghưệsàkôdầm(ửụBTứlựctrớ)

-

Ưuđiểm:phákắcụnữgạếủaảsàôdầm.Bằcáhửụngpứlựtrướ,sàkdầmchạnếđộvõgứt,iảềudàysoớphánkôgầmtườ.Sàdứlựcrớsửụngóhiệuqảoàịp.

-

Nhượmcđiể:Tứnất,gốsàkôdầhườcrìnửụgsàkdầmứlựtớ“ề”hơovicôngrìsửụàdầm.Cátịukỳaođộg,chyểnvềlớơbìtườ.Tứai,đốcáphòngómụísửdlàăộ,tườváchngbốríiềuệoqỹđạpứlưctớh.Tôngờsàựrítoávớiảọnphâbốđềuặcgậrtêsà.Cáănhộựếóvc,ườgxâybốtríấkỳdođiệnháquỹạcpứglựtrướóểếiậy.

-

ạCấuot:Gồmdầchín,pụvàábảs(óặôgkdầmh).

-

Ưuđiểm:Làhệkếtcấpổbn,íoáơgả.vớisàókhẩuđộônql,dầmpáciệuảgtrịvõnứđềằmoớhạcpé;iívậtlệugảásàndầmũkhôớ.

-

Nhượmcđiể:ủagảpásàndầlềuochiếmỗớ,ẫđgảatônhủycầ;ăipíogrì,vậnhàđềuòakôí.Kólắpặtệốgườnỹhuậrocôì.Vềmặtkiếú,ệsàndầạbrhôgpẳiảmỹquan,tyêếsửdụrầghìvấđềàượckắp.Tiônsdầmũghóăơàẳ,tuyiênựcếôgsdầmđãrởphổb.

-

ạCấuot:Gồmhệdầvôngócớiaepươ,bảsàthácônkêốạóịpé,eoyuầấthảngcáiữadmkôvượq2đểtếphậảrọngừsàuyềxố.

-

Ưuđiểm:Tránhượcóqềộtbêogếkiệmđhônasửdụvàcótrúẹp,íợớingìhyêuầẩmỹcaovàkôsửdụnglớhưộitrờ,âuạcb.Hợpývềkếấíậlệànhỏt

-

Nhượmcđiể:Sànôờũgóều.Vệbốtríhnđườgkỹuậocôìặphóănisửdụgệàờ.Tcôũkhóăn,ấutạovápứdẫđếgchiíôn.Sàờtỏrakợplývớácăhộdoảngiếmỗ,tềuaầăchpívậnàđiòkôg.

-

ạCấuot:giốnhưệsàdầmcóộayđổoêuủkiếntrú.Khávớdầmôgườ(b=053–),ẹtcóhiềuaonỏơrộgb.Dyêầủkếtúchiềuaoôndmlớêầpảihỏđ.Tuynộcứgdmkôượqáhiều,ođóảcadầmptăngbrộ.

Hệsànkhôgdầmứlựctrướ

Hệsàndầm(hườ)

Hệsànôcờ

Hệsàndầmửụgbẹt

SVTH: LÊ THỊ THÚY

LỚP S13K52_CXDTrang 15


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

-

Ưuđiểm:Dầbẹtcóưlàăngợhềaoôủytầsvớiảpáàndmhgườ.

-

Nhượmcđ:iểSovớgảpásàndầtôờ,ượđmcủaiảphbẹlàộứngdầ,ẫđếctoôrìhgiảm.Dệníốépdầtălêocềuamgiả.Cáhệqvõn,ứtớơsoàdầmôghườ.Kniệuqảkvợtịplớ

SVTH: LÊ THỊ THÚY

LỚP S13K52_CXDTrang 16

PHẦN KẾT CẤU


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

PHẦN KẾT CẤU

1.3.3. Phương án chọn
-

Căncứvàoưu,hợđiểmủatgừlạsãpâíởrên,ồhờcăứvàomụđsửdgủaôtrìnhiếk.Lựcọpươàásdầmđểthoôngrì.

1.4. LỰA CHỌN VẬT LIỆU
-

Kếtcấunhàaoầgóểsửdụkbêôốtépặcếấuh.

-

Kếtcấuhépóưđiểmlàờngộao,ẹảíchkếtấuâũnưmógôrì,đặbiệlàtíhdẻocủakếấuéprợáôngtìhcóyêuầkấ.Tivệông,hếtạolắpdựkcấuérứ.Kthễbịănmòdướiácđộgủaôrờ,yảtoquìnhđãxâdựgvàưaosửụthìiệcbảỡnôrũgvẫỏakóă.Khcốnáyủếtấuépmhùợvớicáôngtrìsêuaoầ.

-

Kếtcấubêôngốhépkắụđượáiểmcủaếtấu.Kbêôngốhépũóiềượcđểm.Tíặnủakếtấubêôgốhéplàăciíotânũưmógôrìh,dẻoấp.Kicềuantăglêmộớhạìkếcấubônốtépgảilàựahọợý.Tyênvớcáưuđểmổitrộ:ứgao,khăốncáyiôđơảótểpdụgớhaxâyựn,ciíấơtìkếubêôgốhéplàảáợýronđiềukệtcôgởướa.
 Vậy lựa chọn kết cấu bêtông cốt thép cho công trình đang xét.

-

Vậtliệusửdụngrohàcaầpảđmbyêvềáếutố:
+ Vật liệu xây có cường độ cao, trọng lượng khá nhỏ, khả năng chống
cháy tốt.
+ Vật liệu có tính biến dạng cao : Khả năng biến dạng dẻo cao có thể bổ
sung cho tính năng chịu lực thấp.
+ Vật liệu có tính thoái biến thấp: có tác dụng tốt khi chịu tác dụng của
tải trọng lặp lại (động đất, gió bão).
+ Vật liệu có tính liền khối cao: Có tác dụng trong trường hợp tải trọng
có tính chất lặp lại không bị tách rời các bộ phận công trình.
+ Vật liệu có giái thành hợp lý.

-

Nhàcaotầngườóảirọấlớ.ếusửdụáoạvậtệênđiềkgảmượcểrọhoôntì,igđứcũưảrọandolựquátíh.gTđiềkệướcayìvậluBChoặtépàạiệđngượcáếksửdụphổbitroấunàcaầg.Bêôịlựkếhotncómá30rởlêđốivớkếấubôgthépườnà350rởlêicốứgựtướ.Chépdùnrokếcấuàaầgêsửụthépườnđộo.Cóểdcốì(ứg)trmộsườnhợp.

-

Bêtông:cộ,dầmsàóấpđbề30;ônuthagcB2

-

+
+
+
+

Rb= 17.0 Mpa
Rbt= 1.20 Mpa
Hệ số poisson 0.2.
Eb = 32500 MPa

+

Rs=Rsc=280 MPa.

+

Rs=Rsc=225 MPa.Rs =175 MPa.

Cốthép:cịulựdầm,ộbảnsàógửụthépAI:
CốthépđaisửdụngAI:

SVTH: LÊ THỊ THÚY

LỚP S13K52_CXDTrang 17


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

PHẦN KẾT CẤU

CHƯƠNG 2: LỰA CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CÁC CẤU KIỆN
2.1. LẬP MẶT BẰNG KẾT CẤU
-

Cơsởlựachọnkítướáấuiệ:
+ Đảm bảo điều kiện về cường độ
+ Đảm bảo yêu cầu về độ cứng tức là trị số độ võng, nứt, biến dạng
không vượt quá các trị số cho phép đảm bảo điều kiện sử dụng bình
thường
+ Đảm bảo yêu cầu về kiến trúc.

a

Lựachọnsơbộiềudày
-

Xácđịnhiềudàysíxóýgĩarấtqọnvìchỉđổiềudàybảmộetìkhốlượngêôcủaoàbảsũtyđổimộlượngákể.

-

Đặt

-

iêuTchẩnCXDVN356-20(đề8.)qyị

hb hb ≥ hmin
làchiềudybản.Cọteođkệăgịlựcvàhuậintô.Noraũgầ

+
+
+
+
-

Đểthuậniệcoôgìêọlàbộsốủa10m.

-

Quaniệmtíh:Xesàlyđốcứgroặpẳna.Skhôbịuộ,gdcyểnitảrọa.Chuvịạmđênsàlưkictáộgủaảrọn.

-

hmin = 40 đối với sàn mái.
hmin= 50đối với sàn nhà ở và công trình công cộng.
hmin = 60đối với sàn của nhà sản xuất.
hmin = 70đối với bản làm từ bêtông nhẹ.

hb =

Chọnciềudàyủaspụtộvoịảrgácn.Cóhểọiềudàybsxđịơộteocônghứ:

theođiềukệnsửdụg.

D
lt
m

Trong đó:
+

Hệ số D phụ thuộc tải trọng : D=0,8-1,4. Chọn D = 1 với trường hợp
tải trọng trung bình.
+ L chiều dài phương chịu lực cơ bản (chiều dài theo phương cạnh
ngắn).
+ Với bản chịu uốn 1 phương có liên kết 2 cạnh song song lấy

m = 30 ÷ 35
+

Với ô bản liên kết bốn cạnh, chịu uốn 2 phương lấy m = 40÷ 50 và

lt
-

Docónhiềuôsàkítướáadẫđếycôsànlkhutiêểđơgảroếvàcôntahốấọbềdysgiu.Sơộếkhệtcànlấsdầmóbốrípụởgiữahị.

-

Chọnôbả2pươgcókítớeoạắnlhấS1(425x7)
Tỉ số

là nhịp theo phương cạnh ngắn.

l2 7125
=
= 1, 73 < 2
l1 4125

SVTH: LÊ THỊ THÚY

LỚP S13K52_CXDTrang 18


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

PHẦN KẾT CẤU

 Ô sàn 1 là ô bản kê 4 cạnh ( chịu uốn 2 phương) đây cũng là ô bản
có phương cạnh ngắn lớn nhất trong tất cả các ô bản chịu uốn 2
phương.

Vậy chiều dày bản sàn
-

hb =

D
1 1
× lt = ( ÷ ) × 1× 4125 = (92 ÷ 103)mm
m
45 40

ChọnôbảmộtpươgcókíớeoạnắlhấtS20(,35x9)m
l2 5925
=
= 2,55 > 2
l1 2325

Tỉ số

 Ô sàn 20 là ô bản loại dầm( bản chịu uốn 1 phương) đây cũng là ô
bản có phương cạnh ngắn lớn nhất trong tất cả các ô bản chịu uốn 1
phương

s

-

Chọn

-

Dựavàocuốn“Sổtyhkếấôgrì”Ta15

hb = 120mm

sàncủatobộôgrìh.

Chọnsơbộkíctướiếdệầm
Bảng II.2.1: Kích thước b,h của tiết diện dầm.
KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN DẦM
Loại dầm

Nhịp L (m)

Dầm phụ

≤ 6m
≤ 10m

Dầm chính

Chiều cao h
Một nhịp

Nhiều nhịp

1 1
 ÷ ÷L
 15 12 

h≥

 1 1
 ÷ ÷L
 12 8 

h≥

1
L
20
1
L
15

Kích thước dầm chính.
-

Kíchtướdầmnđợọeoôgứsơbộ:

 1 1
1 1
hdc =  ÷ ÷ldc bdc =  ÷ ÷hdc
 12 8 
 4 2

Theo phương ngang nhà:
-

VớidầmchínAB(kugtrụ1 ÷ 6)cóLdc=780m
+ Chiều cao dầm chính :
 1 1
 1 1
hdc =  ÷ ÷ldc =  ÷ ÷× 7800 = (650 ÷ 975) mm
 12 8 
 12 8 

SVTH: LÊ THỊ THÚY

LỚP S13K52_CXDTrang 19

Chiều rộng b

1 1
 ÷ ÷h
 4 2


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

 Chọn hdc = 750mm
+ Chiều rộng dầm :
1 1
1 1
bdc =  ÷ ÷hdc =  ÷ ÷× 750 = (188 ÷ 375)mm
 4 2
 4 2

 Chọn bdc = 350mm
-

VớidầmchínBC(kugtrụ1 ÷ 6)cóLdc=90m
+ Chiều cao dầm chính :
 1 1
 1 1
hdc =  ÷ ÷ldc =  ÷ ÷× 9000 = (750 ÷ 1125) mm
 12 8 
 12 8 

 Chọn hdc = 750mm
+ Chiều rộng dầm :
1 1
1 1
bdc =  ÷ ÷hdc =  ÷ ÷× 750 = (188 ÷ 375) mm
 4 2
 4 2

Theo phương dọc nhà
-

Vớidầmchínọà(kugtrụ1 ÷ 2kíhiệuD3)cóL=6dc0m.
+

Chiều cao dầm chính :
 1 1
 1 1
hdc =  ÷ ÷ldc =  ÷ ÷× 6000 = (500 ÷ 750)mm
 12 8 
 12 8 

 Chọn chiều cao dầm hdc=600mm
+ Chiều rộng dầm :
1 1
1 1
bdc =  ÷ ÷hdc =  ÷ ÷× 600 = (125 ÷ 300) mm
 4 2
 4 2

- Với dầm dọc nhà có chiều dài lớn nhất Ldc = 9550mm (kí hiệu D4)
+ Chiều cao dầm chính :
 1 1
hdc =  ÷ ÷× 9550 = ( 795 ÷ 1194 ) mm
 12 8 

-

Chọn=dc750m
+

Bề rộng dầm chính:

1 1
bdc =  ÷ ÷× 750 = ( 188 ÷ 375 ) mm
 4 2

-

Chọnb=dc350m

-

Đểphânỏôsàvớimụcđíỡtườg,ảbềdynếkệhipvậluemcọốítêdầụ

SVTH: LÊ THỊ THÚY

LỚP S13K52_CXDTrang 20

PHẦN KẾT CẤU


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

PHẦN KẾT CẤU

Kích thước tiết diện dầm phụ
-

Kíchtướdầmpụđợọneoôgứsơbộ.

 1 1
1 1
hdp =  ÷ ÷ldp bdc =  ÷ ÷hdc
 20 12 
 4 2

Theo phương ngang nhà:
-

ChọndầmpụcóịtíoálớấàLdp=780m
+ Chiều cao dầm phụ :
 1 1
 1 1
hdp =  ÷ ÷ldp =  ÷ ÷× 7800 = ( 390 ÷ 650 ) mm
 20 12 
 20 12 

 Chọn hdp = 450mm
+ Chiều rộng dầm phụ :
1 1
1 1
bdc =  ÷ ÷hdc =  ÷ ÷× 450 = ( 113 ÷ 225 ) mm
 4 2
 4 2

 Chọn bdp = 220mm.
Theo phương dọc nhà:
-

chọndầmpụóịtíoálớấàLdp=7350m
+ Chiều cao dầm phụ:

 1 1
 1 1
hdp =  ÷ ÷ldp =  ÷ ÷× 7350 = ( 368 ÷ 613 ) mm
 20 12 
 20 12 

 Chọn hdp= 450mm.
+ Chiều rộng dầm:
1 1
bdp =  ÷ ÷.450 = (113 ÷ 225)
 4 2

 Chọn bdp = 220mm.
t

-

Đểtiệnchovôgaọấảádầmpụókíthước20x45.Vàọnộsốdầmụkuvựáô1,5(cóhiềàtínolớấLdp=340m)cóbộkhtưà2x.

-

Hìnhdágtiếệcộườlàữậ,vuôròn.CùgóthểặpcộiếdệữTIovònkuyê.Vchọìdág,ítướiếệnộựavàoyêucầềkrú,tấhiông.

-

Vềkiếntrúc,đólàyêuầvhẩmỹsửdụngkôia.Vớcáyêuầàườthếnrúđịaìdágvkícướtối,hểuóấpnậđợảolvớgườithếkcuểsơbộọnựa.

-

Vềkếtcấu,íhướidệnộầđảmboềvàổịh.

-

Vềthicông,đólàvệọkíướếdộuậtincholàmvắpựgákô,ệđặốtéổbên.Theoyucầíướiếdệọlàbộsốủa2;5hoặc10m.

Chọnsơbộkíctướ

SVTH: LÊ THỊ THÚY

LỚP S13K52_CXDTrang 21


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

PHẦN KẾT CẤU

• Việc chọn kích thước sơ bộ kích thước tiết diện cột theo độ bền theo kinh nghiệm
thiết kế hoặc bằng công thức gần đúng. Theo công thức (1 – 3) trang 20 sách
“Tính toán tiết diện cột bêtông cốt thép” của GS.TS Nguyễn Đình Cống, tiết diện

A0

cột

A0 =

được xác định theo công thức :

kt N
Rb

Trong đó :

Rb

- Cường độ tính toán về nén của bêtông.

N - Lực nén, được tính toán bằng công thức như sau : N = ms qFs
Fs

- Diện tích mặt sàn truyền tải trọng lên cột đang xét.

ms

- Số sàn phía trên tiết diện đang xét kể cả tầng mái.

q

- Tải trọng tương đương tính trên mỗi mét vuông mặt sàn trong đó gồm tải
trọng thường xuyên và tạm thời trên bản sàn, trọng lượng dầm, tường, cột đem
tính ra phân bố đều trên sàn. Giá trị

q được lấy theo kinh nghiệm thiết kế:

+ Với nhà có bề dày sàn là bé ( 10 ÷ 14cm kể cả lớp cấu tạo mặt sàn), có
ít tường, kích thước của dầm và cột thuộc loại bé q = 1 ÷ 1,4(T / m )
2

+ Với nhà có bề dày sàn nhà trung bình ( 15 ÷ 20cm kể cả lớp cấu tạo
mặt sàn) tường, dầm, cột là trung bình hoặc lớn

q = 1,5 ÷ 1,8(T / m 2 )

+ Với nhà có bề dày sàn khá lớn ( ≥ 25cm ), cột và dầm đều lớn thì

q có

2

thể lên đến 2 (T / m ) hoặc hơn nữa.
+

kt

Hệ số xét đến ảnh hưởng khác như mômen uốn, hàm lượng cốt
thép, độ mảnh của cột. Xét sự ảnh hưởng này theo sự phân tích và kinh
nghiệm của người thiết kế, khi ảnh hưởng của mômen là lớn, độ mảnh
cột lớn thì lấy

kt

lớn, vào khoảng 1,3 ÷ 1,5 . Khi ảnh hưởng của

mômen là bé thì lấy

SVTH: LÊ THỊ THÚY

kt = 1,1 ÷ 1, 2

LỚP S13K52_CXDTrang 22


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

-

PHẦN KẾT CẤU

Chọnsơbộtiếdệcê-1B,2A35C4

C-5C, C-6B: (Chọn kt = 1,3)
+ Cột C-1B , C-6B có diện tích vùng chịu lực có kích thước gần đúng
(300x840cm)

A0 =

kt N kt ms qFs 1,3.16.0,1.(300.840)
=
=
= 3083(cm 2 )
Rb
Rb
170

⇒ Chọn

500 × 700mm

+ Cột C- 2A, C-5A,có diện tích vùng chịu lực có kích thước gần đúng
(6x3,9m)

A0 =

kt N kt ms qFs 1,3.16.0,1.(390.600)
=
=
= 2863(cm 2 )
Rb
Rb
170

⇒ Chọn

500 × 600mm

+ Cột C-3A có diện tích vùng chịu lực có kích thước gần đúng (3,9x3,98
m)

A0 =

kt N kt ms qFs 1,3.16.0,1.(390.398)
=
=
= 1899(cm 2 )
Rb
Rb
170

⇒ Chọn

400 × 500mm

+ Cột C-3C, C-4C,có diện tích vùng chịu lực có kích thước gần đúng
(4,5x7,78 m)

A0 =
-

kt N kt ms qFs 1,3.16.0,1.(450.778)
=
=
= 4283(cm 2 )
Rb
Rb
170

⇒ Chọn

600 × 800mm

Chọnsơbộtiếdệcgữa-2B,345:
+

A0 =

Cột C-2B, C-5B có diện tích vùng chịu lực có kích thước gần đúng
(6x8,4m)

kt N kt ms qFs 1,1.16.0,1.(600.840)
=
=
= 5218(cm 2 )
Rb
Rb
170

⇒ Chọn

750 × 750mm

+ Cột C-3B, C-4B có diện tích vùng chịu lực có kích thước gần đúng
(7,78x8,4m

A0 =

kt N kt ms qFs 1,1.16.0,1.(778.840)
=
=
= 6768(cm 2 )
Rb
Rb
170
 Chọn 800x800mm
 Chọn các cột biên có kích thước C1 (600x800)mm.Các cột giữa có
kích thước C2 (800x800)mm.Các cột ở khhu vực thang máy 3 có
kích thước (200x300)mm.

-

Kiểmtrađộảnhcủ

SVTH: LÊ THỊ THÚY

LỚP S13K52_CXDTrang 23


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

λb =
-

PHẦN KẾT CẤU

lo
b

Vớikhungtoàố

lo = 0,7 × H = 0,7 × 4, 2 = 2,94m
(H=4,2m; là chiều cao tầng 1A)

λb =

lo 2, 94
=
= 4, 9 < [ λ ] = 31
b
0, 6

 Vậy tiết diện cột chọn sơ bộ đạt yêu cầu
2
C

3

C-2C

4

C-3C

C-2B
B

C-3B

C-4C

C

C-4B

B

C-4A

C-2A
a

a

C-3A
2

3

4

Hình II.2.1: Sơ đồ diện chịu tải của cột C1 và cột C2.
u

họnCsơbộkíctướiếdệvá.
-

TheoCVN198-7tổngdiệíclõvàáđượxịheoôứ:Fvl=0,15sd
+ Fvl: Tổng diện tích lõi + vách
+ Fsd: Tổng diện tích sàn từng tầng, Fsd=596,4 m2
 Fvl= 0,015Fsd=0,015.596,4=8,45 m2= 89460 cm2

-

Tổngchiềudàvá+lõ:
Lvách= 5,1+2,1.3+0,8.2+1,2+4,5+2,1.3+0,7.2+1,1 = 27,5 m=2750cm

-

Chiềudàycủavál:

SVTH: LÊ THỊ THÚY

LỚP S13K52_CXDTrang 24


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

δ vach ≥
-

Chọnciềudàủavátgmy:VTM1,2=30c

-

Thỏamãncáđiềukệ:

PHẦN KẾT CẤU

Fvl 89460
=
= 32,53cm
l v 2750

δ vl ≥ 15cm


ht 330
δ vl ≥ 20 = 20 = 16,5cm
1

2

V - (300x2000)

3

C-2C
600x800

C

C-3C
600x800

6

C-4C
600x800

D-19 (350X750)

D-19 (350X750)

V - (300x2000)

C-5C
600x800

D-19 (350X750)

D-19 (350X750)

C

D-19 (350X750)

D-6 (220X450)

D-19 (350X750)

5

4

S7

S7

D-1 (300X700)

S4

D-6 (220X450)

D-12 (220X400)

D-2 (350X750)

S6

D-20 (220X400)

D-6 (220X450)

S4

D-3 (350X750)

S3

D-2 (350X750)

D-6 (220X450)

S2

D-2 (350X750)

D-6 (220X450)

D-1 (300X700)

S5

S1

S1

hs = 120
D-6 (220X450)

D-5 (350X750)

D-12 (220X450)

S11

C-2B
800x800

C-3B
800x800

D-12 (220X450)
D-6 (220X450)

S10

D-2 (350X750)

D-12 (220X450)
D-2 (350X750)

D-1 (300X700)

D-12 (220X450)
C-1B
600x800

hs = 120
S9

S12

hs = 120

S13

D-12 (220X450)

D-12 (220X450)

S11

C-4B
800x800

C-5B
800x800

C-6B
600x800

S10

D-1 (300X700)

S8

D-2 (350X750)

hs = 120

D-3 (350X750)

hs = 120

V - (300x2000)

C-2A
600x800

D-11 (220X450)

S26
D-13 (220X450)

D-13 (220X450)

D-13 (220X450)

VTM-1
VTM-2

C-3A
600x800

S28

hs = 120

S30

D-11 (220X450)

THANG B? 1

D-2 (350X750)

S21

D-10 (220X450)

S20

D-2 (350X750)

D-7 (220X450)

D-2 (350X750)

D-18 (200X400)

hs = 120

S32
S29
hs = 120

D-13 (220X450)

S18

THANG B? 2

D-1 (300X700)

S27

D-14 (220X450)

D-1 (300X700)

hs = 120

D-17 (200X400) D-17 (200X400)

S17

D-20 (220X450)

D-2 (350X750)

D-19 (200X400)

D-18 (200X400)

S16
C-TM3
200X300

S24

D-2 (350X750)

S23

D-15 (220X450)

D-16 (200X400)

TM-3
C-TM3
200X300

D-10 (220X450)

D-15 (220X450)

D-10 (220X450)

D-15 (220X450)

S25
D-3 (350X750)

C-TM3
200X300

S22

D-9 (220X450)

S15

D-2 (350X750)

D-2 (350X750)

D-1 (300X700)

D-21 (200X400)

S19

D-8 (220X450)

B
S14

D-18 (200X400)

B

S31

C-5A
600x800

V - (300x2000)

A

A
D-4 (300X600)

1

D-4 (300X600)

2

D-4 (300X600)

3

D-4 (300X600)

D-4 (300X600)

4

D-4 (300X600)

5

Hình II.2.2 : Mặt bằng kết cấu tầng điền hình
2.2. LỰA CHỌN VÀ LẬP SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN CÁC CẤU KIỆN

2.2.1. Lựa chọn sơ đồ tính.
-

Cóthểpânloạicásơđồíàềuầgehướnkáca.Sđâylàpoạiteíhấmvệckônga:

-

Sơđồtínhoámộciều:Côgrìượdớạnmộthacgxoẳđứ.Đủóượáịnhtíoơgiảấ,củyếudđểxáịnhtíộgọacôrì.

-

Sơđồtínhoáaicều:Côgrìượmódớạnộtkếcấuphẳgviolựằmrặnủaó.Sơđồáyượcdugộãihấtvìnốảlạxéđượcsựáộgtơhỗiữaoấukệnẳđứcịảố(bỏqatáộgâyxoắn).

-

Sơđồtínhoábaciều:Côgrìượxémộệ(thnoặấ)kôgiacịuádụủệlựhn.

SVTH: LÊ THỊ THÚY

LỚP S13K52_CXDTrang 25

6


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×