Tải bản đầy đủ

PHƯƠNG TRINH DƯỜNG THẲNG - BT - Muc do 2 (3)

Câu 1:

[HH10.C3.1.BT.b] Cho 3 đường thẳng
Để ba đường thẳng này đồng qui thì giá trị thích hợp của
A.
B.
C.
Lời giải

.
là:
D.

Chọn B
Giao điểm của
Vậy

cắt


tại


Để 3 đường thẳng

Câu 2:

là nghiệm của hệ

đồng quy thì

phải đi qua điểm

thỏa phương trình

[HH10.C3.1.BT.b] Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm
song song với đường thẳng có phương trình
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng đi qua

và song song với đường thẳng

Nên đường thẳng đi qua điểm


.

có dạng:

và song song với đường thẳng có phương trình


Câu 5:

[HH10.C3.1.BT.b] Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm
vuông góc với đường thẳng có phương trình
.


A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B
Đường thẳng cần lập đi qua điểm

và có vtpt



.

Phương trình đường thẳng cần lập là:
Câu 6:

[HH10.C3.1.BT.b] Cho
của đường cao
.
A.
C.



. Viết phương trình tổng quát
B.
D.
Lời giải

Chọn C
Đường cao

đi qua điểm

và nhận

làm vtpt. Phương trình đường cao

là:
Câu 7:

[HH10.C3.1.BT.b] Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm
vuông góc với đường thẳng có phương trình
A.

B.




C.

D.
Lời giải

Chọn B
Đường thẳng cần lập đi qua điểm

và nhận

làm vtpt. Phương

trình đường thẳng cần lập là:

Câu 8:

[HH10.C3.1.BT.b] Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm
A.

B.

C.
Lời giải



D.

Chọn B
Đường thẳng

đi qua điểm

và có vtpt

là:
Câu 11:

. Phương trình đường thẳng

.

[HH10.C3.1.BT.b] Cho 2 điểm
của đoạn thẳng
.
A.
B.

Viết phương trình tổng quát đường trung trực
C.
Lời giải

D.

Chọn D
Gọi

là trung điểm của

Ta có:

.

Đường thẳng

đi qua điểm

, suy ra

.

và nhận

làm vtpt. Phương trình

Câu 13:

[HH10.C3.1.BT.b] Tìm vectơ pháp tuyến của đường phân giác của góc
A.
.
B.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn C
Phương trình đường phân giác của góc
:
hay

Câu 14:

[HH10.C3.1.BT.b] Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
song song với đường thẳng có phương trình
A.

đi qua điểm



.

.

C.

.

B.
.

D.

.
.

Lời giải
Chọn D


Câu 16:

.
nên

[HH10.C3.1.BT.b] Cho hai điểm
trực của đoạn thẳng
.

.
,

. Viết phương trình tổng quát đường trung


A.

.

B.

.

C.
Lời giải

.

D.

.

Chọn B
Ta có



là trung điểm của đoạn

Phương trình
Câu 18:

.

.

[HH10.C3.1.BT.b] Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm



.
A.

.

B.

.

C.
Lời giải

.

D.

.

Chọn A
Ta có:

đường thẳng

Phương trình tổng quát của
Câu 22:

là:

có vectơ pháp tuyến là

.

.

[HH10.C3.1.BT.b] Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song trục
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.

.

Lời giải
Chọn A
Đường thẳng song trục

nên vuông góc với trục

và nhận vectơ đơn vị

làm

vectơ pháp tuyến.
Câu 23:

[HH10.C3.1.BT.b] Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song trục
A.
.
B.
.
C.
.
D.

.

Lời giải
Chọn D
Đường thẳng song trục

nên vuông góc với trục

và nhận vectơ đơn vị

làm

vectơ pháp tuyến.
Câu 24:

[HH10.C3.1.BT.b] Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng phân giác góc phần tư thứ
nhất ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng phân giác góc phần tư thứ nhất có phương trình

nên có

.
Câu 26:

[HH10.C3.1.BT.b] Cho đường thẳng
vectơ pháp tuyến của .
A.

.

B.

.

. Tọa độ của vectơ nào không phải là
C.
Lời giải

Chọn D

.

D.

.


Áp dụng lý thuyết: Đường thẳng có phương trình
và vectơ chỉ phương

với

Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
Với
Câu 27:

thì vectơ pháp tuyến
.



.

;

;.

[HH10.C3.1.BT.b] Phương trình đường thẳng đi qua
A.
.
B.
.
C.
Lời giải



là:
.

D.

.

Chọn C
Ta có:

. Đường thẳng

có vectơ chỉ phương

vectơ pháp tuyến

.
Đường thẳng

qua

và nhận

làm vectơ pháp tuyến có phương trình:
.

Câu 28:

[HH10.C3.1.BT.b] Cho hai điểm
thẳng trung trực của đoạn
.
A.
.
B.



Viết phương trình tổng quát của đường

.

C.
Lời giải



.

.

D.

.

Chọn A
Ta có:

, trung điểm của

Đường trung trực của đoạn

qua

và nhận

phương trình:
Câu 29:

làm vectơ pháp tuyến có
.

[HH10.C3.1.BT.b] Cho
trực của đoạn
là:
A.
B.



Phương trình tổng quát của đường thẳng trung
C.
Lời giải

D.

Chọn A
Gọi

là đường trung trực của

Đường thẳng

Câu 30:

đi qua

. Ta có

và trung điểm của

và vuông góc với

[HH10.C3.1.BT.b] Cho
trực của đoạn
là:
A.
B.





, có phương trình

Phương trình tổng quát của đường thẳng trung
C.
Lời giải

D.

Chọn A
Gọi

là đường trung trực của

Đường thẳng

đi qua

. Ta có

và vuông góc với

và trung điểm của
, có phương trình




Câu 31:

[HH10.C3.1.BT.b] Cho
trực của đoạn
là:
A.
B.



Phương trình tổng quát của đường thẳng trung
C.
Lời giải

D.

Chọn B
Gọi

là đường trung trực của
Đường thẳng

Câu 32:

. Ta có

đi qua

[HH10.C3.1.BT.b] Cho
trực của đoạn
là:
A.
B.

và trung điểm của

và vuông góc với



có phương trình

Phương trình tổng quát của đường thẳng trung
C.
Lời giải

D.

Chọn C
Gọi

là đường trung trực của

Đường thẳng

Câu 33:

đi qua

. Ta có

và vuông góc với

và trung điểm của



có phương trình

[HH10.C3.1.BT.b] Phương trình đường trung trực của đoạn thẳng
là:
A.
B.
C.
Lời giải

với
D.

Chọn C
Gọi

là đường trung trực của

Đường thẳng

Câu 34:

đi qua

. Ta có

và vuông góc với

và trung điểm của



có phương trình

[HH10.C3.1.BT.b] Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua
A.
B.
C.
Lời giải

là:
D.

Chọn D
Ta có

Câu 35:

Đường thẳng

đi qua

và VTPT

[HH10.C3.1.BT.b] Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua
A.
B.
C.
Lời giải
Chọn D



, có phương trình

là:
D.


Ta có

Câu 36:

Đường thẳng

đi qua

và VTPT

, có phương trình

[HH10.C3.1.BT.b] Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua
A.
B.
C.
Lời giải

là:
D.

Chọn B
Ta có

Câu 38:

Đường thẳng

đi qua

và VTPT

, có phương trình

[HH10.C3.1.BT.b] Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua
thẳng
là:
A.
B.
C.
Lời giải

và song song với đường
D

Chọn A

Câu 39:

Đường thẳng

song song với đường thẳng

Đường thẳng

đi qua

nên

có dạng:

Vậy phương trình



[HH10.C3.1.BT.b] Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua
đường thẳng
.
A.
B.
C.
D.
Lời giải

và vuông góc với

Chọn B
Ta có
Phương trình đường thẳng qua
Câu 44:

vuông góc với

[HH10.C3.1.BT.b] Cho tam giác
cao của tam giác
kẻ từ
A.
B.



là:
Lập phương trình đường

C.
Lời giải

D.

Chọn C
Ta có
Phương trình đường cao tam giác
Câu 45:

[HH10.C3.1.BT.b] Cho tam giác
đường cao của tam giác
kẻ từ
A.
B.

kẻ từ

là:



Lập phương trình

C.
Lời giải

Chọn A
Ta có
Phương trình đường cao tam giác

kẻ từ

là:

D.


Câu 46:

[HH10.C3.1.BT.b] Cho tam giác
đường cao của tam giác
kẻ từ
A.
B.



Lập phương trình

C.
Lời giải

D.

Chọn A
Ta có

Câu 47:

Phương trình đường cao tam giác

kẻ từ

[HH10.C3.1.BT.b] Cho tam giác
cao của tam giác
kẻ từ
A.
B.



là:
Lập phương trình đường

C.
Lời giải

D.

Chọn A
Ta có
Phương trình đường cao tam giác

Câu 1:

kẻ từ

là:

[HH10.C3.1.BT.b] Viết phương trình đường thẳng đi qua
thẳng:
.
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D
Đường thẳng vuông góc với đường thẳng:
Thay tọa độ điểm

Câu 2:

và vuông góc với đường
.

D.

.

có phương trình dạng:

vào phương trình

ta có:

[HH10.C3.1.BT.b] Viết phương trình đường thẳng đi qua
thẳng

và song song với đường

.
A.

Câu 3:

.

B.

. C.
Lời giải

.

D.

.

Chọn A
Đường thẳng song song với đường thẳng:

có phương trình dạng:

Thay tọa độ điểm

ta có:

vào phương trình

[HH10.C3.1.BT.b] Viết phương trình tổng quát của đường thẳng qua
với đường thẳng:
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng vuông góc với đường thẳng:

có phương trình dạng:

và vuông góc
.


Thay tọa độ điểm
Câu 4:

vào phương trình

ta có:

[HH10.C3.1.BT.b] Viết phương trình đường thẳng qua
phân giác góc phần tư thứ nhất.
A.
.
B.
.
C.
Lời giải

và song song với đường
.

D.

.

Chọn B
Phương trình đường phân giác góc phần tư thứ nhất có dạng:
Đường thẳng song song với đường thẳng:
có phương trình dạng:
Thay tọa độ điểm
Câu 5:

vào phương trình

ta có:

[HH10.C3.1.BT.b] Phương trình tổng quát của đường thẳng qua
A.
.
B.
.
C.
.
Lời giải
Chọn B
Đường thẳng
đi qua điểm
và có
,
Vậy phương trình tổng quát của đường thẳng

Câu 6:

là:
D.

.

.

[HH10.C3.1.BT.b] Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại
A.

.

B.

.

C.

.

là:
D.

.

Lời giải
Chọn B
Đường thẳng

đi qua điểm

và có

,

Vậy phương trình tổng quát của đường thẳng
Câu 7:

.

[HH10.C3.1.BT.b] Cho tam giác

và song song với
có phương trình là:
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng đi qua điểm
và có
Vậy phương trình tổng quát của đường thẳng

Câu 8:

[HH10.C3.1.BT.b]

Cho

ba

đường

D.

.
.

B.
D.

là giao điểm của

thẳng

,

đi qua giao điểm của

.
.
Lời giải



.

,

là:

Chọn A
Đường thẳng
Gọi

.

.

. Phương trình đường thẳng
với
A.
C.

. Đường thẳng đi qua

, tọa độ điểm

thỏa hệ phương trình

,


, và song song


Đường thẳng

đi qua điểm

, có

Vậy phương trình tổng quát của đường thẳng
Câu 9:

.

[HH10.C3.1.BT.b] Viết phương trình đường thẳng qua giao điểm của hai đường thẳng

và đi qua điểm
.
A.
.
B.
.
C.
. D.
.
Lời giải
Chọn C
Gọi

là giao điểm của

Đường thẳng



, tọa độ điểm

đi qua điểm

thỏa hệ phương trình

và có

,

Vậy phương trình tổng quát của đường thẳng
Câu 13:

[HH10.C3.1.BT.b] Cho hai điểm
trực của đoạn thẳng
A.
.
B.
.

.
. Viết phương trình tổng quát đường trung
C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn A
, Gọi

là trung điểm của

Đường trung trực của đoạn thẳng

thì

đi qua

.
và nhận

làm 1VTPT nên có

phương trình tổng quát:
Câu 15:

[HH10.C3.1.BT.b] Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm
A.

B.

C.



D.

Lời giải
Chọn B

Phương trình tổng quát của đường thẳng

Câu 16:

[HH10.C3.1.BT.b] Cho
của trung tuyến
.
A.
B.



đi qua

,

và có VTPT

,
C.



. Viết phương trình tổng quát
D.


Lời giải
Chọn C
Tọa độ

là trung điểm

.


Phương trình tổng quát
Câu 17:

đi qua

[HH10.C3.1.BT.b] Cho
của đường cao
.
A.
B.

và VTPT





,

,

.
. Viết phương trình tổng quát

C.

D.

Lời giải
Chọn D

Do

là VTPT của đường thẳng

Đường thẳng
Câu 18:

đi qua

.

và có VTPT

[HH10.C3.1.BT.b] Cho 2 điểm
của đoạn thẳng
.
A.
B.

,



.

. Viết phương trình tổng quát đường trung trực
C.

D.

Lời giải
Chọn D
Gọi
là trung điểm của đoạn thẳng
Đường trung trực của đoạn thẳng

suy ra
đi qua

trình tổng quát:
Câu 19:

.
và nhận

làm vtpt nên có phương

.

[HH10.C3.1.BT.b] Cho
trung tuyến
.
A.
B.



,

,

. Viết phương trình tổng quát của

C.

D.

Lời giải
Chọn D
Gọi

là trung điểm của đoạn thẳng

Đường trung tuyến

đi qua

suy ra

,

nhận vectơ

.
làm vtcp nên có vtpt

.
Vậy pttq của đường thẳng
Câu 20:

[HH10.C3.1.BT.b] Cho
trung tuyến
.
A.
B.




,

,
C.
Lời giải

Chọn B

. Viết phương trình tổng quát của
D.


Gọi

là trung điểm của đoạn thẳng
đi qua

nhận vectơ

Vậy pttq của đường thẳng
Câu 21:

suy ra

,

. Đường trung tuyến

làm vtcp nên có vtpt

.



[HH10.C3.1.BT.b] Cho 2 điểm
trực của đoạn thẳng
.
A.
B.

,

. Viết phương trình tổng quát đường trung
C.

D.

Lời giải
Chọn A
Gọi

là trung điểm của đoạn

. Nên ta có

Đường trung trực của đoạn thẳng

.

đi qua

và nhận

làm vtpt nên có pttq

Chọn A
Câu 22:

[HH10.C3.1.BT.b] Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm
A.

.

B.

.

C.

.

D.


.

Lời giải
Chọn D
. Đường thẳng
Phương trình đường thẳng
Câu 23:

[HH10.C3.1.BT.b] Cho
của đường cao
.
A.
.
B.

đi qua

có vectơ pháp tuyến là

là:

.

.


,

,

. Viết phương trình tổng quát

.
C.
Lời giải:

.

D.

.

Chọn A
Đường cao

nhận

làm VTPT nên có phương trình là:
hay

Câu 24:

.

[HH10.C3.1.BT.b] Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm



.
A.

.

B.

.

C.
Lời giải:

.

D.

Chọn B
Đường thẳng đi qua

có VTPT là

Phương trình tổng quát của đường thẳng
Câu 27:

.
.

[HH10.C3.1.BT.b] Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng? Đường thẳng
A. qua điểm

.


B.

có phương trình tham số

C. có hệ số góc
D. cắt
Lời giải
Chọn C
Mệnh đề A sai vì tọa độ điểm
Mệnh đề B sai vì

có phương trình tham số

Mệnh đề C đúng vì
Câu 28:

không nghiệm đúng phương trình

có hệ số góc

.

[HH10.C3.1.BT.b] Cho hai điểm
phương trình của đường thẳng
A.

Phương trình nào sau đây không phải là

B.

C.

D.

Lời giải
Chọn D
Dễ thấy tọa độ điểm
Câu 29:

không nghiệm đúng phương trình

.

[HH10.C3.1.BT.b] Cho ba điểm di động
trọng tâm
thì
nằm trên đường thẳng nào sau đây:
A.

B.

C.

Gọi



D.

Lời giải
Chọn C
là trọng tâm tam giác

Vậy
Câu 30:

năm trên đường thẳng

[HH10.C3.1.BT.b] Cho tam giác
có phương trình tham số:
A.

B.



Đường trung tuyến
C.

Lời giải
Chọn D

D.


là trung điểm của

Phương trình tham số của đường thẳng

Câu 31:

[HH10.C3.1.BT.b] Cho đường thẳng
Điểm
A.



có phương trình tham số

và điểm

ứng với giá trị nào của
B.

C.

D.

Lời giải
Chọn C

Câu 32:

[HH10.C3.1.BT.b] Phương trình tham số của đường thẳng
góc với đường thẳng
là:
A.

B.

C.

D.

qua điểm

và vuông

Lời giải
Chọn B
nên
Vậy
Câu 33:

có véc tơ chỉ phương

.

có phương trình tham số là:

[HH10.C3.1.BT.b] Cho đường thẳng qua điểm
Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của
A.

B.

C.

và có vectơ chỉ phương
?
D.

Lời giải
Chọn D
là vectơ chỉ phương
phương trình tham số:

cũng là vectơ chỉ phương. Đường thẳng D có


Câu 34:

[HH10.C3.1.BT.b] Cho
A.

Điểm nào sau đây không thuộc
B.

C.

D.

Lời giải
Chọn A
Thế tọa độ

vào phương trình tham số:
không có t nào thỏa mãn.

Câu 35:

[HH10.C3.1.BT.b] Cho

Tìm điểm

trên

cách

một đoạn

bằng
A.

B.

C.

D.
Lời giải

Chọn C

.

Câu 36:

[HH10.C3.1.BT.b] Giao điểm

của đường thẳng

và đường thẳng

là:
A.

B.

C.

D.

Lời giải
Chọn C
Thế

vào phương trình của

Ta có:

Câu 37:

[HH10.C3.1.BT.b] Cho tam giác
Biết
của
. Câu nào sau đây đúng?

lần lượt là trung điểm

A.

B.

C.

D.


Lời giải
Chọn D

là véctơ chỉ phương của đường thẳng
nên

Câu 39:

[HH10.C3.1.BT.b] Đường thẳng
quát của ∆ là:
A.

có phương trình tham số

B.

. Phương trình tổng

C.
Lời giải

D.

Chọn D
Khử ở phương trình tham số,ta có phương trình tổng quát của
Câu 40:

[HH10.C3.1.BT.b] Cho đường thẳng

và các hệ phương trình sau

Hệ phương trình nào là phương trình tham số củađường thẳng
A. Chỉ

.

B. Chỉ

.

là:

C. Chỉ

?

.

D.



.

Lời giải
Chọn D
Khử ở phương trình tham số (I), (II)ta có phương trình tổng quát của
Cách 2
Từ phương trình đường thẳng

suy ra một vtpt có tọa độ

là:
suy ra

có một vtcp là

suy ra (III) không là phương trình tham số củađường thẳng
Nhận thấy đường thẳng có phương trình (I) đi qua điểm có tọa độ
trình )và có vtcp

(thỏa mãn phương

suy ra (I) là phương trình tham số củađường thẳng

Nhận thấy đường thẳng có phương trình (I) đi qua điểm có tọa độ
trình )và có vtcp
Câu 41:

(thỏa mãn phương

suy ra (I) là phương trình tham số củađường thẳng

[HH10.C3.1.BT.b] Cho đường thẳng

và các hệ phương trình sau

Hỏi hệ phương trình nào không là phương trình tham số của ∆?
A. Chỉ (I).
B. Chỉ (I) và (II).
C. Chỉ (I) và (III).
Lời giải

D. Chỉ (II) và (III).


Chọn D
Khử ở phương trình tham số (I), (III)ta có phương trình tổng quát của
Khử ở phương trình tham số (I), (III)ta có phương trình là
Câu 42:

[HH10.C3.1.D24.b] Cho hình bình hành
, biết

. Phương trình tham số của đường thẳng
A.

B.

là:

và phương trình đường thẳng
là:

C.

D.

Lời giải
Chọn B


là hình bình hành nên

do đó

làm vtpt. Suy ra đường thẳng
đường thẳng
Câu 44:

đi qua

có vtcp

và nhận vtpt của



nên phương trình tham số của



[HH10.C3.1.BT.b] Phương trình tham số của đường thẳng qua
đường thẳng

và song song với

là:

A.

B.

C.

D.

Lời giải
Chọn A
Từ phương trình

suy ra vtcp là

và có vtcp là
Câu 46:

nên có phương trình tham số

[HH10.C3.1.BT.b] Cho
lượt là:
A.

,

,

;

C.

. Đường thẳng cần viết phương trình đi qua

.

;

.

.

. Phương trình tham số của



B.

;

.

D.

;

.

Lời giải
Chọn A
Ta có:
qua

,

.

có vectơ chỉ phương là

nên có phương trình tham số là:

.
qua

có vectơ chỉ phương là

nên có phương trình tham số là:

lần


.
Câu 47:

[HH10.C3.1.BT.b] Cho 2 điểm
tham số của đường thẳng
?
A.

.

B.

,
.

. Phương trình nào sau đây là phương trình
C.

.

D.

.

Lời giải.
Chọn D
Ta có:

.

qua

có vectơ chỉ phương là
.

nên có phương trình tham số là:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×