Tải bản đầy đủ

Đề kiểm tra kế toán tài chính 2

ĐỀ 2013
BÀI 1: Trích tài liệu về tình hình tại 1 doanh nghiệp sx ra 2 loại sp A và B, tính thuế GTGT theo pp khấu trừ,
hạch toán hàng tồn kho theo pp kê khai thường xuyên, trong tháng 12/20xx như sau: (Đvt: 1.000đ)
Số dư đầu kỳ của các tài khoản như sau:
Chi phí sx dở dang như sau:
Khoản mục chi phí
Dở dang đầu kỳ
Sản phẩm A
Sản phẩm B
Chi phi nguyên vật liệu chính
5166
2806
Chi phí nguyên vật liệu phụ
448
1098
Tổng cộng
5614
3904
Các tài khoản có số dư phù hợp.
Trong kỳ có các NVKT phát sinh như sau:
NGHIỆP VỤ

ĐỊNH KHOẢN
1 Xuất NVL chính, trong đó:
N621A: 120.600
Trực tiếp sxsp A: 120.600
N621B: 100.400
Trực tiếp sxsp B: 100.400
C152C: 221.000
2 Xuất kho NVL phụ, trong đó:
N621A: 15.300
Trực tiếp sxsp A: 15.300
N621B: 10.100
Trực tiếp sxsp B: 10.100
N627: 2.000
Quản lý phân xưởng: 2.000
C152P: 27.400
3 Khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp sx sp A và B là 12.000
N627: 12.000
C214: 12.000
4 Dịch vụ mua ngoài phục vụ cho phân xưởng sx chưa thanh toán
N627: 9500
cho người bán theo giá đã bao gồm thuế GTGT 10% là 10.450.
N133: 950
C331: 10450
5 Tiền lương phải trả cho công nhân trực tiếp sxsp A là 60.000, sp B
N622A: 60.000
là 40.000 và bộ phận quản lý phân xưởng 20.000.
N622B: 40.000
N627: 20.000
C334: 120.000
6 Trích các khoản trích theo lương theo tỷ lệ quy định.
N622A: 24%*60.000 = 14.400
N622B: 24%*40.000 = 9600
N627: 24%*20000 = 4800
N334: 10,5%*120.000 = 12600
C338: 41.400
7 Tính giá thành sp hoàn thành biết kq sx cuối kỳ như sau:
- SP hoàn thành trong tháng nhập kho thành phẩm, gồm 1000 spA
và 1000spB.
- SP dở dang cuối tháng gồm: 20 spA mức độ hoàn thành 80% và
30 spB mức độ hoàn thành 60%, được đánh giá theo chi phí NVL


trực tiếp, vật liệu phụ bỏ dần trong quá trình sx.
- Chi phí sản xuất chung được được phân bổ theo tiền lương công
nhân trực tiếp sx.
CÂU 2: Trích tài liệu kế toán tại 1 doanh nghiệp sx như sau:
- Số dư đầu kỳ của các tài khoản (Đvt: 1000đ)
TK 344A: 10.000 (khoản ký quỹ của công ty A)
Các TK khác có số dư phù hợp.
- Trong kỳ có các NVKT phát sinh như sau:
NGHIỆP VỤ
ĐỊNH KHOẢN
1 Xuất kho 500 thành phẩm bán trực tiếp cho công ty A: giá vốn
40/sp, giá bán chưa thuế 60/sp, thuế GTGT 10%, thu bằng TGNH
sau khi trừ đi khoản ký quỹ trước đó của công ty A.
2 Công ty A hoàn trả 100sp không đạt yêu cầu. Doanh nghiệp đồng ý
nhận lại và đã cho nhập kho sô hàng trả lại, đồng thời trả lại tiền


3

4
5

6
7
8

bằng TGNH cho công ty A.
Xuất thành phẩm trao đổi hàng với công ty ABC. Theo hợp đồng,
doanh nghiệp sẽ xuất 1000sp vs giá xuất kho 68/sp, giá bán chưa
thuế là 100/sp, thuế GTGT 10% cho công ty ABC và nhận về
2000kg nguyên vật liệu có giá chưa thuế 25/kg, thuế GTGT 10%.
Doanh nghiệp đã xuất hàng đi và nhận đủ số hàng theo hợp đồng.
Nhận được thông báo chia cổ tức đầu tư chứng khoán 50.000.
Xuất kho 1000 thành phẩm chuyển đi bán, giá xuất khó 20/sp, giá
bán chưa thuế 25/sp, thuế GTGT 10%, người mua chưa nhận được
hàng. Chi phí vc hàng bán chi bằng TM 550 (bao gồm thuế GTGT
10%)
Nộp phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế 2500 bằng tiền mặt.
Tiền lương phải trả cho nhân viên bộ phận bán hàng 20.000, nhân
viên bộ phận quản lý doanh nghiệp 40.000. Trích các khoản theo
lương theo tỷ lệ quy định hiện hành.
Cuối kỳ, kết chuyển các khoản có liên quan để xác định kết quả
kinh doanh của doanh nghiệp. Biết thuế thu nhập doanh nghiệp tạm
nộp trong năm là 8000, thuế TNDN là 22%.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x