Tải bản đầy đủ

D10 khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng muc do 2

Câu 9. [2H3-6.10-2] (Toán Học Tuổi Trẻ - Tháng 12 - 2017) Trong không gian với hệ tọa độ

tính khoảng cách từ điểm
A.

.

đến đường thẳng
B.

.

.

C.

.

D.

.


Lời giải
Chọn C
Ta có đường thẳng

. Suy ra

Nên

.

.

Câu 4: [2H3-6.10-2] [THPT Lê Hồng Phong-HCM-HK2-2018] Trong
không gian với hệ tọa độ

, cho điểm

. Tính khoảng cách từ
A.

.

B.

.

và đường thẳng

đến đường thẳng
C.

.

:

.

D.


.

Lời giải
Chọn C
qua

có vtcp

Vậy khoảng cách từ điểm

,

,

đến đường thẳng



.
Câu 10:
[2H3-6.10-2](THPT ĐẶNG THÚC HỨA-NGHỆ AN-LẦN 22018) Trong không gian với hệ trục
, khoảng cách
từ điểm
đến trục
A.

.


B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn B
Điểm

là hình chiếu của

lên trục

nên

.

Câu 28. [2H3-6.10-2] (SGD Bà Rịa - Vũng Tàu - Lần 1 - 2017 - 2018)Trong không gian
, cho mặt phẳng

và hai điểm

,

.


Gọi

là đường thẳng đi qua điểm

Khoảng cách từ điểm
A. .

đồng thời vuông góc với mặt phẳng

đến đường thẳng
B. .

Chọn A.
Mặt phẳng

bằng
C. .
Lời giải

D.

có một véc tơ pháp tuyến là

Vì đường thẳng

.

.

là đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

một véc tơ chỉ phương là

.

phương trình đường thẳng

nên





.
Khoảng cách từ điểm

,

đến đường thẳng



,với

.

Vậy

.

Câu 6: [2H3-6.10-2] (THPT Chuyên TĐN - TPHCM - HKII - 2017 - 2018
- BTN) Tính khoảng cách từ điểm

đến đường thẳng

:

.
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn B
Gọi hình chiếu vuông góc của


lên đường thẳng

nên

.

Ta có

.

Suy ra



.

Khoảng cách từ điểm
chính là

đến đường thẳng
.

:


Câu 11:
[2H3-6.10-2] (THPT Chu Văn An - Hà Nội - Lần 1 - 2017 2018 - BTN) Trong không gian
, cho điểm
. Khoảng
cách từ
đến trục toạ độ
bằng:
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A
Gọi

là hình chiếu của

lên trục

. Khi đó

.

.
.
Câu 23:
[2H3-6.10-2] (SGD Lạng Sơn - HKII - 2017 - 2018) Trong
không gian với hệ tọa độ
cho điểm
. Tính khoảng cách
từ
đến trục
.
A. .
B.
.
C. .
D. .
Lời giải
Chọn B
Hình chiếu của
trên trục

. Do đó khoảng cách từ
đến trục
Câu 47:



.

[2H3-6.10-2] (THPT Ninh Giang - Hải Dương - HKII - 2017 -

2018 - BTN) Trong không gian
thẳng

:

thẳng

.

A.

, cho điểm

. Tính khoảng cách từ điểm

.

C.

và đường

.

đến đường

B.

.

D.

.

Lời giải
Chọn A
Đường thẳng

đi qua điểm

.
Ta có:

.
.

và có vectơ chỉ phương


Khoảng cách từ điểm

đến đường thẳng

là:

.
Câu 8407: [2H3-6.10-2] [THPT Trần Phú-HP-2017] Trong không gian
và đường thẳng
thẳng
A.

, cho điểm

. Khoảng cách từ

đến đường

là.
.

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn A
Ta có

.
.

Khi đó

.

Câu 8408: [2H3-6.10-2] [BTN 164-2017] Khoảng cách giữa điểm
thẳng
A.

đến đường

là:

.

B.

.

C.

D.

.

.

Lời giải
Chọn C
Xét điểm

và đường thẳng

Xét điểm

là điểm thay đổi trên đường thẳng

Ta có:
Gọi

.
.

. Rõ ràng

Khoảng cách từ M đến

.

là khoảng cách ngắn nhất từ M đến một điểm bất kỳ thuộc

.
Bởi thế

.

.


Câu 8409: [2H3-6.10-2] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 2-2017] Trong không gian với hệ tọa độ
, cho tam giác
đường cao từ
A.

với

đến

,

,

. Độ dài

bằng:

.

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn A
.

.

Câu 8410: [2H3-6.10-2] [BTN 164-2017] Khoảng cách giữa điểm
thẳng
A.

đến đường

là:

.

B.

.

C.

D.

.

.

Lời giải
Chọn C
Xét điểm

và đường thẳng

Xét điểm

.
là điểm thay đổi trên đường thẳng

.

Ta có:

.

Gọi

. Rõ ràng

Khoảng cách từ M đến

.

là khoảng cách ngắn nhất từ M đến một điểm bất kỳ thuộc

.
Bởi thế

.

Câu 8411: [2H3-6.10-2] [THPT Lệ Thủy-Quảng Bình-2017] Trong không gian
khoảng cách từ điểm
A.

.

đến đường thẳng
B.

.

.
Lời giải
Chọn A

C.

.
.

D.

, tính


Đường thẳng



và qua điểm

,

.

.
.

Câu 8412: [2H3-6.10-2] [THPT Chuyên SPHN-2017] Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho

,

,

. Khoảng cách từ

đến đường thẳng

là:
A.

.

B.

.

C.

.

D. .

Lời giải
Chọn B
Ta có

,



.
.

Câu 8413: [2H3-6.10-2] [THPT Trần Phú-HP-2017] Trong không gian
, cho các điểm
,
,
. Độ dài đường cao
của tam giác
là.
A.

.

B.

.

C.

.

D.

Lời giải
Chọn A
Ta có



,

Do đó độ dài của đường cao
Ta có

là khoảng cách từ
.

.
đến

.

.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×