Tải bản đầy đủ

Giáo án Sinh học 12 bài 28: Loài

Giáo án sinh 12

tiết 29

Bài 28 . LOÀI
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Nêu được khái niện loài. Trình bày được các đặc điểm của các tiêu chuẩn để phân biệt
các loài thân thuộc
- Phân biệt được các cấp độ tổ chức trong loài: các thể quân thể, các loại nòi
- Vận dụng được các tiêu chuẩn để phân biệt các loài thân thuộc.
- Nêu được vai trò của các cơ chế cách ly đối với cơ chế tiến hóa của sinh vật.
2. Kĩ năng:
- Phát triển được năng lực thư duy lý thuyết( phân tích, tổng hợp, khái quát).
II. Phương tiện:
- Các tranh ảnh minh họa về các loài trong tự nhiên
- Ảnh H40.1-40.2 và vật thật: rau dền cơm, rau dền gai; xương rồng 5 cạnh và 3 cạnh.
- Thiết bị dạy học: máy chiếu,tranh ảnh
III. Phương pháp:
- Vấn đáp
- Nghiên cứu SGK (kênh hình)

IV. Tiến trình:
1. ổ định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số và nhắc nhở giữ trật tự:
2. KTBC:
- Giải thích về sự thay đổi màu sắc của loài bướm Biston betularia?
- Giải thích về hiện tượng nhờn thuốc ở vi khuẩn gây bệnh?
3. Bài mới :
Phương pháp
Nội dung
GV: Loài sinh học là gì?
I. LOÀI SINH HỌC:
1. Khái niệm LSH: Là nhóm cá thể có vốn gen
chung, có những tính trạng chung về hình thái
sinh lý, có khu phân bố xác định, trong đó các
cá thể giao phối với nhau và được cách ly sinh
sản với những nhóm quần thể thuộc loài khác
GV: -Để xác định 2 cá thể cùng loài hay thuộc 2. Các tiêu chuẩn phân biệt hai loài thân
về 2 loài thân thuộc khác nhau người ta dùng thuộc
những tiêu chuẩn nào?
a. Tiêu chuẩn hình thái: hai loài khác nhau có
GV:-Học sinh xem mẫu vật rau dền cơm, gai, sự gián đoạn về hình thái không có dạng trung
xương rồng, ... Có nhận xét gì?
gian.
Học sinh nêu ví dụ khác SGK
Ví dụ: SGK
b. Tiêu chuẩn địa lí - sinh thái:
-Hai loài thân thuộc chiếm hai khu phân bố
riêng biệt.
GV: -Voi Châu Phi với voi Ấn Độ có khu phân Ví dụ: Loài voi Châu Phi trán dô, tai to, ... với
bố như thế nào?
loài voi Ấn Độ trán lõm tai nhỏ...
-Hai loài thân thuộc có khu phân bố trùng nhau


Giỏo ỏn sinh 12

GV: -Loi mao lng sng bói c m, vi
loi mao lng sng b ao cú khu phõn b
nh th no?


GV: -Prụtờin tng ng nhng loi khỏc
nhau c phõn bit vi nhau nhng c tớnh
no? Cho vớ d minh ho.
GV: -Hai loi thõn thuc rt ging nhau v
hỡnh thỏi ngi ta dựng tiờu chun no phõn
bit?
GV: -Trong cỏc tiờu chun trờn tiờu chun no
c dựng thụng dng phõn bit hai loi?

tit 29
mt phn hay trựng nhau hon ton, mi loi
thớch nghi vi iu kin sinh thỏi nht nh .
Vớ d: Loi mao lng sng bói c m cú
chi nỏch vi loi mao lng sng b ao
lỏ hỡnh bu dc ớt rng ca.
c. Tiờu chun sinh lý - hoỏ sinh: prụtờin tng
ng cỏc loi khỏc nhau c phõn bit :
-c tớnh vt lớ (kh nng chu nhit).
Vớ d: SGK
-c tớnh hoỏ sinh: s lng, thnh phn v
trỡnh t sp xp cỏc axit amin trong phõn t
Prụtờin.
Vớ d: SGK.
d. Tiờu chun cỏch li sinh sn: gia cỏc loi
khỏc nhau cú s cỏch li v sinh sn (CLDT).
* Chỳ ý:
-i vi nhng loi vi khun ch yu l dựng
tiờu chun sinh hoỏ.
-i vi ng vt thc vt thng dựng tiờu
chun hỡnh thỏi.

GV: -Hóy nờu cỏc cp cu trỳc ca loi?
GV: -Qun th l gỡ? nờu nhng c trng ca 3. S lc v cu trỳc ca loi:
qun th v di truyn v sinh thỏi?
-Qun th: l n v t chc c s ca loi.
GV: -Nũi l gỡ?
-Nũi: l cỏc qun th hay nhúm qun th phõn
b liờn tc hoc l giỏn on.
GV: Phõn bit cỏc nũi a lớ, nũi sinh thỏi v +Nũi a lớ: l nhúm qun th phõn b trong
nũi sinh hc, cho vớ d minh ho.
mt khu vc i lớ xỏc nh. VD: (SGK)
+Nũi sinh thỏi: l nhúm qun th thớch nghi vi
nhng iu kin sinh thỏi xỏc nh. VD: (SGK)
+Nũi sinh hc: L nhúm qun th kớ sinh trờn
loi vt ch xỏc nh hoc trờn nhng phn
khỏc nhau ca c th vt ch. VD: (SGK)
GV-Cỏc qun th sinh vt trờn cn v di II. CC C CH CCH LI:
nc b cỏch li vi nhau do cỏc vt chng 1. Cỏc c ch cỏch li:
ngi a lớ no?
a. Cỏch li a lớ: cỏc qun th sinh vt trờn cn
v di nc b cỏch li bi cỏc vt chng ngi
-GV:Mựa sinh sn khỏc nhau, tp tớnh hot a lớ: nỳi, sụng, bin v dóy t lin.
ng sinh dc khỏc nhau dn n hin tng b. Cỏch li sinh sn: (cỏch li di truyn)
gỡ?
-Cỏch li trc hp t: do chờnh lch v mựa
sinh sn khỏc nhau v tp tớnh sinh dc ..
GV:-Mi loi cú b NST c trng. S khụng (nhng tr ngi ngn cn sinh vt giao phi vi
tng ng gia hai b NST ca hai loi b nhau)
m dn n hin tung gỡ?
-Cỏch li sau hp t: do s khụng tng ng
gia 2 b NST ca hai loi b m.(Những
trở ngại ngăn cản việc tạo ra con lai
hoặc ngăn cản tạo ra con lai hữu thụ)


Giáo án sinh 12
GV:Vai trò của các cơ chế cách li?

GV: Trong các cơ chế cách li. Cách li nào là
điều kiện cần thiết cho các nhóm cá thể đã
phân hoá tích luỹ các biến dị di truyền theo
những hướng khác nhau làm cho kiểu gen sai
khác ngày càng nhiều?
-Cách li địa lí kéo dài dẫn đến hiện tượng gì?

tiết 29
2. Vai trò: ngân cản sự giao phối tự do  củng
cố và tăng cường sự phân hoá nhóm gen trong
quân thể bị chia cắt.
3. Mối quan hệ giữa các cơ chế cách li:
-Cách li địa lí là điều kiện cần thiết cho các
nhóm cá thể đã phân hoá tích luỹ các biến dị di
truyền theo những hướng khác nhau, làm cho
thành phần kiểu gen sai khác ngày càng nhiều.
-Cách li địa lí kéo dài dẫn đến cách li sinh sản
(cách li di truyền) đánh dấu sự xuất hiện loài
mới

4. Củng cố.- Học sinh khắc sâu phần tóm tắt phần SGK
- Phân biệt nòi địa lí, nòi sinh thái, nòi sinh học.
5. BTVN:
- Học bài và trả lời câu hỏi cuối bài.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×