Tải bản đầy đủ

Bản vẽ Thiết kế thi công trạm biến áp 320kva và đường dây trung hạ áp

b

ký hiƯu:
®Êt ë biƯt thù
nhµ d©n

®Êt ë liªn kÕ

cµ fª

03

23.0

®Êt c©y xanh

0

5

20


®Êt giao th«ng

A
15.8

tû lƯ xÝch

31.2m

18.0

A

H

H
HA



20.0

C
02

ng


24.6m

héi tr­êng tỉ d©n phè 2

20.0

C

20.0

Ra



g
un
tr

t
t©m

p
nh


n


g

04
g tr

Çn

ph

ón

èi



i

2T

ên

B
12.9

§­

38.1m

16.7

05

m

43.0

01
ng

25

TBA T433 ĐD 477BMT
160kVA KHỐI 1 -THÀNH NHẤT

B

HA

.6m

HH

m
11.8



u

GHI CHÚ:



c
éi

an

Ra

®

­ê

ng

TA

° Đường dây TA hiện hữu

b

ph

° Đường dây HA kết hợp với CS hiện hữu

HH

BAN QU¶N Lý Dù ¸N §TXD TP. BU¤N MA THT

° Trạm Biến áp 160kVA hiện hữu

CÔNG TRÌNH:

THIẾT KẾ

SOÁT THIẾT KẾ

CHỦ TRÌ THIẾT KẾ

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XD P-T

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CSHT, CẮM MỐC PHÂN LÔ THỬA ĐẤT SỐ 77 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 , TDP 2, P.THÀNH NHẤT

BẢN VẼ: MẶT BẰNG HIỆN TRẠNG THÁO DỢ

HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN: ĐẤU NỐI VỚI HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ ÁP ĐƯỜNG TRẦN PHÚ NỐI DÀI VÀ HẺM PHÍA TÂY KHU ĐẤT

LI£N DANH
C¤NG TY TNHH T¦ VÊN X¢Y DùNG P-T,
C¤NG TY TNHH vIỆT LONG

*** THIẾT KẾ BVTC ***

TRẦN CUNG DUẨN

ĐỖ ĐÌNH KHÔI

PHAN NGỌC TOÀN

KS. NGUYỄN VĂN PHƯỚC

Thời gian

Mã số BV:

Tỷ lệ BV:

12/2018

MBHTTD

1/500

Lần: 01


0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

b

0,4kV[XDM]

ký hiƯu:
®Êt ë biƯt thù
nhµ d©n

®Êt ë liªn kÕ

cµ fª

>
>o
>
>o<
<>
>o<
<>>
o<<>
>o<<
>
>o<<
>
>o<
<>

>o<
<>

>o<
<>

>o<
<>

>o<
<>

>o<
<>

>o<
<>

0,4kV[XDM]
0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

m
27.0

V[X

]

0,4k

V[X
0,4k

05

0,4k

DM
V[X

0,4k

DM

]
DM

V[X
0,4k

0,4kV[XDM]

V[X

0,4kV[XDM]

]

0,4k

]

0,4k

]
DM

0,4

M]

0,4k

DM

V[X

0,4kV[XDM]

DM

]
DM

V[X
0,4k

20.0

héi tr­êng tỉ d©n phè 2

V[X

0,4kV[XDM]

]
[XDM
0,4kV

]
0,4kV
[XDM

]

V[X
0,4k

]
DM

0,4k

]

0,4k

DM

V[X

0,4k

0,4

M]

DM

04

0,4kV
[XDM

[XDM
0,4kV
]
[XDM

0,4kV

H

XD

kV[

0,4kV[XDM]
0,4kV[XDM]

]
DM
V[X

]

DM

]

XD

kV[

]

0,4kV[XDM]

0,4k

DM

V[X

]

7.9m

0,4kV[XDM]

0,4k

C

H
HA



02

ng


Ra

g
un
tr

t
t©m

p
nh


0,4kV[XDM]

n


0,4kV[XDM]

]

DM

20.0

0,4kV[XDM]
0,4kV
[XDM
]

]

0,4k

DM

V[X
0,4k

tû lƯ xÝch

20.0

0,4kV[XDM]

20

>o<
<>

9.6
m

>o<
<>>
o<<>
>o<
<>

0,4kV[XDM]
0,4kV[XDM]
0,4kV[XDM]

10.4m

0,4kV[XDM]
0,4kV[XDM
]
]
0,4kV[XDM
0,4kV[XDM
]

>o<
<>

0,4kV[XDM]

o<

0,4kV[XDM
]

o<<>

>o<
<>

]

]
DM
V[X

]

DM

V[X
0,4k

]
DM

V[X

]

18.0

2

V[X

V[X

C

5

15.8

13.5m

A

25.6m

0

®Êt giao th«ng

4

3

o >>
>>o<<>>
o<<>>o<<
o<<>>
>>o<<>>
o<<
>>o<<>>
o<<>>o<<
>>o<<>>
o<<>>o<<
>>o<<>>
o<<>>o<<
>>
<<
o
>>
o<<>>o<<
>>o<<>>
o<<>>o<<
o<<>>
>>o<<>>
>>o<<
o<<>>o<<

>>

0,4kV[XDM

1

A

<<

®Êt c©y xanh

<<

>

>o
>

>o<
<>

<>>
o<<>
>o<
<>>
o<<>
>o<
<>

0,4kV[XDM]

m

<< o<<>>o<<>>o
<<>>o<<>>o<<>>o
<<
>>o<<>>o<<>>o<<
>>o<<>>o<<>>o<<
>>o<<>>o<<>>o<<
>>o<<>>o<<>>o<<
>>o<<>>o

31.7m

23.0

4.2

<<

03

0,4kV[XDM]

ón

èi



i

0,4kV[XDM]
0,4kV[XDM]

ph

0,4kV[XDM]

Çn

0,4kV[XDM]

g tr

m

37.8

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

ên

2T

§­

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

16.7

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

34.6m

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

g

B
12.9

01

3

HH

TBA T433 ĐD 477BMT
160kVA KHỐI 1 -THÀNH NHẤT

B

HA



14.2m

ng

m
0.3

u

GHI CHÚ:



c
éi

an

Ra

®

­ê

ng

TA

° Đường dây TA hiện hữu

b

ph

° Đường dây HA kết hợp với CS XDM

HH

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

0,4kV[XDM]

° Trạm Biến áp 160kVA hiện hữu
° Đèn cao áp XDM
° Đèn trang trí và mương cáp XDM
>>o<<>>o<<>>o<<
>>o<<>>o<<>>o<<>>o >>
>>o<<>>o<<>>o<<>>o<<
>>o<<>>o<<>>o<<>>o<<
>>o<<>>o<<>>o<<
>>o<<>>o<<>>o<<>>o<<
>>o<<>>o<<>>o<<
>>o<<>>o<<>>o<<>>o<<
>>o<<>>o<<>>o<<>>o<<
>>o<<>>o<<>>o<<
>>o<<>>o<<>>o<<>>o<<
>>o<<>>o<<>>o<<>>o<<
<< o<<

BAN QU¶N Lý Dù ¸N §TXD TP. BU¤N MA THT

CÔNG TRÌNH:

THIẾT KẾ

SOÁT THIẾT KẾ

CHỦ TRÌ THIẾT KẾ

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XD P-T

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CSHT, CẮM MỐC PHÂN LÔ THỬA ĐẤT SỐ 77 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 , TDP 2, P.THÀNH NHẤT

BẢN VẼ :MẶT BẰNG XÂY DỰNG MỚI

HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN: ĐẤU NỐI VỚI HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ ÁP ĐƯỜNG TRẦN PHÚ NỐI DÀI VÀ HẺM PHÍA TÂY KHU ĐẤT

LI£N DANH
C¤NG TY TNHH T¦ VÊN X¢Y DùNG P-T,
C¤NG TY TNHH vIỆT LONG

*** THIẾT KẾ BVTC ***

TRẦN CUNG DUẨN

ĐỖ ĐÌNH KHÔI

PHAN NGỌC TOÀN

KS. NGUYỄN VĂN PHƯỚC

Thời gian

Mã số BV:

Tỷ lệ BV:

12/2018

MB-XDM

1/500

Lần: 01


A
A
Lớp mặt bồn hoa
1
3
1
Gạch thẻ
Lớp cát đệm
2
Ống nhựa luồn dây
2

BẢNG KÊ NGUYÊN VẬT LIỆU THÉP
Số
Tên Chi Tiết
TT
1 Bu lon bắt chân cột đèn
2 Thanh đònh vò
Đai ốc
3 Vòng đệm

Nguyên Vật LiệuKíck Thước Số
Khối Lượng ( kg )
Ghi Chú
& Quy Cách ( m m )
Lượng Đơn Vò Toàn Bộ
0.884
3.54
M16
04
560
12
0.365
4.39
- 40 x 4
290
0.09
0.72
dày 3
08
34 x 18 x 16 04
0.016 0.064

Ghi Chú :
- Bu lon , đai ốc sản xuất theo TCVN 1876-76 và TCVN 1896-76.
- Bê tông móng M150 đá 2 x 4 .Khối lượng : 0,096 m3 .
- Bê tông lót móng M50 đá 4 x 6 .Khối lượng : 0,036 m3 .
- Ống nhựa luồn cáp có D = 50 mm dài 1200 mm .
- Khoảng cách bu lông phụ thuộc vào đế đèn
- Khối lượng đất đào 0.6m3

BAN QU¶N Lý Dù ¸N §TXD TP. BU¤N MA THT

CÔNG TRÌNH:

THIẾT KẾ

SOÁT THIẾT KẾ

CHỦ TRÌ THIẾT KẾ

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XD P-T

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CSHT, CẮM MỐC PHÂN LÔ THỬA ĐẤT SỐ 77 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 , TDP 2, P.THÀNH NHẤT

Khối lượng tổng cộng : 8.71 kg

BẢN VẼ: MÓNG TRỤ ĐÈN TRANG TRÍ MĐ-1

HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN: ĐẤU NỐI VỚI HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ ÁP ĐƯỜNG TRẦN PHÚ NỐI DÀI VÀ HẺM PHÍA TÂY KHU ĐẤT

LI£N DANH
C¤NG TY TNHH T¦ VÊN X¢Y DùNG P-T,
C¤NG TY TNHH vIỆT LONG

*** THIẾT KẾ BVTC ***

TRẦN CUNG DUẨN

ĐỖ ĐÌNH KHÔI

PHAN NGỌC TOÀN

KS. NGUYỄN VĂN PHƯỚC

Thời gian

Mã số BV:

12/2018

MĐ-1

Tỷ lệ BV:
1/10

Lần: 01


75

60
BÊ TÔNG CHÈN
900

250

2

1

2

200

60

600

3

400

H

2

1

225

100

BẢNG KÊ THÉP
BÊ TÔNG LÓT M.50

MẶT CẮT 1-1

1

1

BÊ TÔNG CHÈN

100

Hình dáng

Số hiệu

2

3

3

Kích thước
(mm)

Số
lượng

Đơn vò

Toàn bộ

fi.10-CI

1095

8

0,68

5,44

fi.8-CI

2555

1

1,14

1,14

fi.8-CI

2084

4

0,82

3,28

Xem hình vẽ
100

100

50

50

Khối lượng (kg)

Nguyên vật liệu
và qui cách

fi.750

fi.600

Ghi chú

400

Khối lượng thép tổng cộng : 9,73(kg)

100

400

800

1

GHI CHÚ

2

100

200

450

450

200

1. Bê tông đúc móng M.100(150) đáù 2x4; khối lượng 0,71m3.
2. Chèn khe hở giữa cột và móng bằng bê tông M.200 đá 1x2 thể tích V=0,08m3.
3. Lót móng bằng đá dăm 4x6 thể tích V=0,15m3.
4. Dùng thép nhóm CI có Ra=2000(kg/cm2) và CII có cường độ Ra=2600(kg/cm2) theo TCVN 1651-85.
5. Vò trí và độ sâu chôn móng xem trên sơ đồ toàn thể các loại cột trên tuyến.

100

1300

1

MẶT CẮT 2-2

BAN QU¶N Lý Dù ¸N §TXD TP. BU¤N MA THT

CÔNG TRÌNH:

THIẾT KẾ

SOÁT THIẾT KẾ

CHỦ TRÌ THIẾT KẾ

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XD P-T

PHAN NGỌC TOÀN

KS. NGUYỄN VĂN PHƯỚC

BẢN VẼ: MÓNG CỘT MT-1

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CSHT, CẮM MỐC PHÂN LÔ THỬA ĐẤT SỐ 77 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 , TDP 2, P.THÀNH NHẤT
HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN: ĐẤU NỐI VỚI HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ ÁP ĐƯỜNG TRẦN PHÚ NỐI DÀI VÀ HẺM PHÍA TÂY KHU ĐẤT

LI£N DANH
C¤NG TY TNHH T¦ VÊN X¢Y DùNG P-T,
C¤NG TY TNHH vIỆT LONG

*** THIẾT KẾ BVTC ***

TRẦN CUNG DUẨN

ĐỖ ĐÌNH KHÔI

Thời gian

Mã số BV:

12/2018

MT-1

Tỷ lệ BV:
1/20

Lần: 01


100
50

110

330
1090

60

Bê tông chèn

250
2

900

2
2

600

H

2
3

100

400

60

50

200

1
1

225

330

100

880

MẶT CẮT 1-1

100

1

3

BÊ TÔNG LÓT M.50

3

BẢNG KÊ THÉP
Hình dáng

Số hiệu

Khối lượng (kg)

Nguyên vật liệu
và qui cách

Kích thước
(mm)

Số
lượng

Đơn vò

Toàn bộ

1

Xem hình vẽ

fi.10-CI

1160

14

0,70

10,08

2

Xem hình vẽ

fi.8-CI

3690

1

1,44

1,44

3

Xem hình vẽ

fi.8-CI

3060

4

1,19

4,76

Ghi chú

1200

1

2

250

330

250

1

100

Khối lượng thép tổng cộng : 16,28(kg)
100

300

1400

300

100

GHI CHÚ :

2000

1. Đúc móng bằng bê tông M.100(150) đá 2x4; thể tích V=1,33m3.
2. Chèn khe hở giữa cột và móng bằng bê tông M.200 đá 1x2 thể tích V=0,3m3.
3. Lót móng bằng đá dăm 4x6 thể tích V=0,28m3.
4. Dùng thép nhóm CI có Ra=2000(kg/cm2) và CII có cường độ Ra=2600(kg/cm2) theo TCVN 1651-85.
5. Vò trí và độ sâu chôn móng xem trên sơ đồ toàn thể các loại cột trên tuyến.

MẶT CẮT 2-2

BAN QU¶N Lý Dù ¸N §TXD TP. BU¤N MA THT

CÔNG TRÌNH:

THIẾT KẾ

SOÁT THIẾT KẾ

CHỦ TRÌ THIẾT KẾ

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XD P-T

PHAN NGỌC TOÀN

KS. NGUYỄN VĂN PHƯỚC

BẢN VẼ: MÓNG CỘT MG-1

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CSHT, CẮM MỐC PHÂN LÔ THỬA ĐẤT SỐ 77 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 , TDP 2, P.THÀNH NHẤT
HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN: ĐẤU NỐI VỚI HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ ÁP ĐƯỜNG TRẦN PHÚ NỐI DÀI VÀ HẺM PHÍA TÂY KHU ĐẤT

LI£N DANH
C¤NG TY TNHH T¦ VÊN X¢Y DùNG P-T,
C¤NG TY TNHH vIỆT LONG

*** THIẾT KẾ BVTC ***

TRẦN CUNG DUẨN

ĐỖ ĐÌNH KHÔI

Thời gian

Mã số BV:

12/2018

MG-1

Tỷ lệ BV:
1/30

Lần: 01


1200

CHI TIẾT SỐ 7

(01 COLIIE/BỘ)

(01 COLIIE/BỘ)

887
R3
60

178

220

184

25

20

195
20

84

6

25

(01 THANH/BỘ)

9

35

195

CHI TIẾT SỐ 5

6
6

50
300

25

350

HÌNH TRẢI COLIE SỐ 4

HÌNH TRẢI COLIE SỐ 7

(02 CÁI/BỘ)

(02 CÁI/BỘ)

6
62

Hàn điện
Hh=6mm

25

25

BẢNG KÊ NGUYÊN VẬT LIỆU

50

30

195

292
342

84

D.49

184

25

(01 THANH/BỘ)

CHI TIẾT SỐ 2
50

172

25

60

CHI TIẾT SỐ 6
220

60

5

84

60

84

6

7

6

220
400

178

R8
6

25

D.49

166
8

3

25

3
68

2

R8

(01 TẤM/BỘ)
60

Hàn điện
Hh=6mm

4

CHI TIẾT SỐ 3

25

1

25

61

5

25

15°

CHI TIẾT SỐ 4

(01 THANH/BỘ)

STT

TÊN CHI TIẾT

KHỐI LƯNG (Kg)

NG. VẬT LIỆU
& QUI CÁCH

KÍCH THƯỚC
(mm)

SỐ
LƯNG

ĐƠN VỊ

TOÀN BỘ

1

Cần đèn chữ L

F.49-2,5mm

2000

1

5,868

5,868

2

Thanh chống cần đèn

F.49-2,5mm

300

1

0,86

0,860

3

Tấm tăng cường

-6x60

60

1

0,173

0,173

4

Colie thanh chống

-6x60

342

2

0,990

1,980

5

Thanh kẹp cần đèn

F.49-2,5mm

270

1

0,77

0,770

6

Tấm kẹp cần đèn

-6x60

230

1

0,662

0,662

GHI CHÚ

7

Colie bắt thanh kẹp cần đèn

-6x60

350

2

1,010

2,020

-

8

Bu lông M16x50

M.16

50

4

0,155

0,620

9

Bu lông M.10x100

M.10

100

1

0,080

0,080

Liên kết các chi tiết bằng thép bằng phương pháp hàn điện, chiều cao hàn Hh=6mm.
Tòan bộ các chi tiết cần đèn phải được mạ kẽm nhúng nóng; bề dày lớp mạ >=80mm.
Bu lông, đai ốc chế tạo theo TCVN 1876-76 & TCVN 1896-76.
Cần đèn lắp cột BTLT8,5mét.

BAN QU¶N Lý Dù ¸N §TXD TP. BU¤N MA THT

CÔNG TRÌNH:

Khối lượng thép tổng cộng: 13,033Kg

THIẾT KẾ

SOÁT THIẾT KẾ

CHỦ TRÌ THIẾT KẾ

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XD P-T

PHAN NGỌC TOÀN

KS. NGUYỄN VĂN PHƯỚC

BẢN VẼ: CẦN ĐÈN CĐL-1

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CSHT, CẮM MỐC PHÂN LÔ THỬA ĐẤT SỐ 77 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 , TDP 2, P.THÀNH NHẤT
HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN: ĐẤU NỐI VỚI HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ ÁP ĐƯỜNG TRẦN PHÚ NỐI DÀI VÀ HẺM PHÍA TÂY KHU ĐẤT

LI£N DANH
C¤NG TY TNHH T¦ VÊN X¢Y DùNG P-T,
C¤NG TY TNHH vIỆT LONG

*** THIẾT KẾ BVTC ***

TRẦN CUNG DUẨN

ĐỖ ĐÌNH KHÔI

Thời gian

Mã số BV:

12/2018

CĐL-1

Tỷ lệ BV:
1/10

Lần: 01


CHI TIẾT SỐ 4

CHI TIẾT SỐ 7

(01 COLIIE/BỘ)

(01 COLIIE/BỘ)

CHI TIẾT SỐ 6
178

25

R8

3

84

3

84

25

25

60

60

6

68

2

60

61

5

(01 THANH/BỘ)
D.49

Hàn điện
Hh=6mm

4

195

25

CHI TIẾT SỐ 2
1

50

220

(01 TẤM/BỘ)

6

60

184

CHI TIẾT SỐ 3

R3

300

20

25

84

178

50

887

6

62

6

6

84

25

60
35

195
20

20

15°

50

184

220

25

1200

25

(01 THANH/BỘ)

HÌNH TRẢI COLIE SỐ 4

HÌNH TRẢI COLIE SỐ 7

(02 CÁI/BỘ)

(02 CÁI/BỘ)

166
8

220

CHI TIẾT SỐ 5
400

178

5

470

25

25

484
534

520

6

25

D.49

7

25

(01 THANH/BỘ)

BẢNG KÊ NGUYÊN VẬT LIỆU

184

267

30

172

195

STT

Hàn điện
Hh=6mm

GHI CHÚ
-

Liên kết các chi tiết bằng thép bằng phương pháp hàn điện, chiều cao hàn Hh=6mm.
Tòan bộ các chi tiết cần đèn phải được mạ kẽm nhúng nóng; bề dày lớp mạ >=80mm.
Bu lông, đai ốc chế tạo theo TCVN 1876-76 & TCVN 1896-76.
Số liệu trong ngoặc lắp đặt cho cột BTLT-10mét, số liệu ngòai ngoặc lắp cột BTLT8,5mét.

TÊN CHI TIẾT

KHỐI LƯNG (Kg)

NG. VẬT LIỆU
& QUI CÁCH

KÍCH THƯỚC
(mm)

SỐ
LƯNG

ĐƠN VỊ

TOÀN BỘ

1

Cần đèn chữ L

F.49-2,5mm

2000

1

5,868

5,868

2

Thanh chống cần đèn

F.49-2,5mm

300

1

0,86

0,86

3

Tấm tăng cường

-6x60

60

1

0,173

0,173

4

Colie thanh chống

-6x60

520

2

1,500

3,000

5

Thanh kẹp cần đèn

F.49-2,5mm

270

1

0,77

0,77

6

Tấm kẹp cần đèn

-6x60

230

1

0,662

0,662

7

Colie bắt thanh kẹp cần đèn

-6x60

534

2

1,540

3,080

8

Bu lông M16x50

M.16

50

4

0,155

0,620

9

Bu lông M.10x100

M.10

100

1

0,080

0,080

Khối lượng thép tổng cộng : 15,113Kg

BAN QU¶N Lý Dù ¸N §TXD TP. BU¤N MA THT

CÔNG TRÌNH:

THIẾT KẾ

SOÁT THIẾT KẾ

CHỦ TRÌ THIẾT KẾ

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XD P-T

PHAN NGỌC TOÀN

KS. NGUYỄN VĂN PHƯỚC

BẢN VẼ: CẦN ĐÈN CĐL-1.1

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CSHT, CẮM MỐC PHÂN LÔ THỬA ĐẤT SỐ 77 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 , TDP 2, P.THÀNH NHẤT
HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN: ĐẤU NỐI VỚI HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ ÁP ĐƯỜNG TRẦN PHÚ NỐI DÀI VÀ HẺM PHÍA TÂY KHU ĐẤT

LI£N DANH
C¤NG TY TNHH T¦ VÊN X¢Y DùNG P-T,
C¤NG TY TNHH vIỆT LONG

*** THIẾT KẾ BVTC ***

TRẦN CUNG DUẨN

ĐỖ ĐÌNH KHÔI

Thời gian

Mã số BV:

12/2018

CĐL-1.1

Tỷ lệ BV:
1/10

Lần: 01


CHI TIẾT SỐ 4

CHI TIẾT SỐ 7

(01 COLIIE/BỘ)

(01 COLIIE/BỘ)

CHI TIẾT SỐ 6
(01 THANH/BỘ)

356

368

220

195

84

195

84

35

25

60

25

368

356

6

68

3

60

20

178

60

5
61

1
2

20

(01 THANH/BỘ)
D.49

4

25

50

25
25

(01 TẤM/BỘ)

CHI TIẾT SỐ 2
Hàn điện
Hh=6mm

220

6

60

25

50

CHI TIẾT SỐ 3

R3

6

62

6

R8
3

887

25

6

84

84

20

15°

50

20

25

60

1200

300

HÌNH TRẢI COLIE SỐ 4

HÌNH TRẢI COLIE SỐ 7

(02 CÁI/BỘ)

(02 CÁI/BỘ)

344
8

220

CHI TIẾT SỐ 5
400

356

5

470

25

25

484
534

520

6

25

D.49

7

25

(01 THANH/BỘ)

BẢNG KÊ NGUYÊN VẬT LIỆU

368

267

30

356

195

STT

Hàn điện
Hh=6mm

GHI CHÚ
-

Liên kết các chi tiết bằng thép bằng phương pháp hàn điện, chiều cao hàn Hh=6mm.
Tòan bộ các chi tiết cần đèn phải được mạ kẽm nhúng nóng; bề dày lớp mạ >=80mm.
Bu lông, đai ốc chế tạo theo TCVN 1876-76 & TCVN 1896-76.
Số liệu trong ngoặc lắp đặt cho cột BTLT-10mét, số liệu ngòai ngoặc lắp cột BTLT8,5mét.

TÊN CHI TIẾT

KHỐI LƯNG (Kg)

NG. VẬT LIỆU
& QUI CÁCH

KÍCH THƯỚC
(mm)

SỐ
LƯNG

ĐƠN VỊ

TOÀN BỘ

1

Cần đèn chữ L

F.49-2,5mm

2000

1

5,868

5,868

2

Thanh chống cần đèn

F.49-2,5mm

300

1

0,86

0,86

3

Tấm tăng cường

-6x60

60

1

0,173

0,173

4

Colie thanh chống

-6x60

520

2

1,500

3,000

5

Thanh kẹp cần đèn

F.49-2,5mm

270

1

0,77

0,77

6

Tấm kẹp cần đèn

-6x60

230

1

0,662

0,662

7

Colie bắt thanh kẹp cần đèn

-6x60

534

2

1,540

3,080

8

Bu lông M16x50

M.16

50

4

0,155

0,620

9

Bu lông M.10x100

M.10

100

1

0,080

0,080

Khối lượng thép tổng cộng : 15,113Kg

BAN QU¶N Lý Dù ¸N §TXD TP. BU¤N MA THT

CÔNG TRÌNH:

THIẾT KẾ

SOÁT THIẾT KẾ

CHỦ TRÌ THIẾT KẾ

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XD P-T

PHAN NGỌC TOÀN

KS. NGUYỄN VĂN PHƯỚC

BẢN VẼ: CẦN ĐÈN CĐL-1.2

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CSHT, CẮM MỐC PHÂN LÔ THỬA ĐẤT SỐ 77 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 , TDP 2, P.THÀNH NHẤT
HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN: ĐẤU NỐI VỚI HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ ÁP ĐƯỜNG TRẦN PHÚ NỐI DÀI VÀ HẺM PHÍA TÂY KHU ĐẤT

LI£N DANH
C¤NG TY TNHH T¦ VÊN X¢Y DùNG P-T,
C¤NG TY TNHH vIỆT LONG

*** THIẾT KẾ BVTC ***

TRẦN CUNG DUẨN

ĐỖ ĐÌNH KHÔI

Thời gian

Mã số BV:

12/2018

CĐL-1.2

Tỷ lệ BV:
1/10

Lần: 01


CHI TIẾT A

800

CHI TIẾT A MẠ KẼM
(CHI TIẾT TĐ GỐC)

2

HÀN ĐIỆN

DÂY NỐI ĐẤT

1

2500

HƯỚNG TUYẾN ĐƯỜNG DÂY

HƯỚNG TUYẾN ĐƯỜNG DÂY

CỌC NỐI ĐẤT

3

4000

Cột BTLT

4000

Chi tiết A

HƯỚNG TUYẾN ĐƯỜNG DÂY
5000

HƯỚNG TUYẾN ĐƯỜNG DÂY

300

300

4000

800

Lớp đất đầm chặt
Cọc tiếp đòa
Thanh liên kết

LOẠI
N.ĐẤT

400

Cọc thép L.63x63x6 dài 2,5m

MẶT CẮT NGANG RÃNH TIẾP ĐỊA

LR-4

Thanh liên kết dùng thép tròn fi.12
Tấm nối chân cột

GHI CHÚ :

TĐG

1. Cọc nối đất được đóng thẳng đứng, đầu cọc và dây nối đất chôn ở độ sâu 0,8m so với mặt đất tự nhiên.
2. Tại các mối hàn chôn trong đất phải được quét 3 lớp bitum chống rỉ.
3. Đầu cọc vát nhọn theo kích thước như hình vẽ.
4. Thanh liên kết được phép thay bằng thép dẹt -4x40.

BAN QU¶N Lý Dù ¸N §TXD TP. BU¤N MA THT

TÊN VẬT LIỆU

CÔNG TRÌNH:

Thép tròn fi.12 lên cột
Bu lông M16x50

S. LƯNG

Cọc

2500

04

14,30

57,20

mét

12,0

01

10,68

10,68

Tấm

-100x40x4mm

01

01,26

01,26

01

2,225

2,225

ĐƠN VỊ

L.63x6
fi.12
CT3; -100x40x4mm

KHỐI LƯNG (kg)

K.THƯỚC
(mm)

KÍ HIỆU

fi.12

mét

M16x50

cái

THIẾT KẾ

SOÁT THIẾT KẾ

CHỦ TRÌ THIẾT KẾ

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XD P-T

TRẦN CUNG DUẨN

ĐỖ ĐÌNH KHÔI

PHAN NGỌC TOÀN

KS. NGUYỄN VĂN PHƯỚC

2,5

ĐƠN VỊ

TOÀN BỘ

01

BẢN VẼ: TIẾP ĐỊA LR-4

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CSHT, CẮM MỐC PHÂN LÔ THỬA ĐẤT SỐ 77 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 , TDP 2, P.THÀNH NHẤT
HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN: ĐẤU NỐI VỚI HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ ÁP ĐƯỜNG TRẦN PHÚ NỐI DÀI VÀ HẺM PHÍA TÂY KHU ĐẤT

LI£N DANH
C¤NG TY TNHH T¦ VÊN X¢Y DùNG P-T,
C¤NG TY TNHH vIỆT LONG

*** THIẾT KẾ BVTC ***

Thời gian

Mã số BV:

12/2018

TD-LR4

Tỷ lệ BV:
1/50

Lần: 01


BU LÔNG MÓC CỤM KHOÁ ĐỢ, KHOÁ NÉO CÁP VẶN XOẮN
(SỬ DỤNG CHO CÁC VỊ TRÍ NÉO ĐƯỜNG DÂY)
LONDEL

Vòng đệm vuông 60 x 60 x 4mm
cong, bán kính cong R = 120mm
D

ĐAI ỐC

F.16
M

8
f.3
C
A

B
KÍCH THƯỚC (mm)

LOẠI

LONDEL

A

B

C

D

M

F.18

BLM-200

80

200

100

22

16

50 x 50 x 3

BLM-250

80

250

150

22

16

50 x 50 x 3

BLM-300

80

300

150

22

16

50 x 50 x 3

BU LÔNG XOẮN CỤM KHOÁ ĐỢ, KHOÁ NÉO CÁP VẶN XOẮN
(SỬ DỤNG CHO CÁC VỊ TRÍ ĐỢ ĐƯỜNG DÂY)

LONDEL
ĐAI ỐC

M

8

f.3
LONDEL
ĐAI ỐC

A

M

C

B

KÍCH THƯỚC (mm)

LOẠI

LONDEL

A

B

C

F

M

F.13

BLX-60

10

60

60

25

12

25

BLX-250

10

60

250

25

12

50 x 50 x 3

GHI CHÚ
-

BAN QU¶N Lý Dù ¸N §TXD TP. BU¤N MA THT

BULÔNG ĐAI ỐC ĐƯC CHẾ TẠO THEO TIÊU CHUẨN TCVN 102-63 VÀ TCVN 72-63.
CƯỜNG ĐỘ BU LÔNG Ra=2100(kg/cm2). TOÀN BỘ BU LÔNG ĐƯC MẠ KẼM NHÚNG NÓNG DÀY 80mm THEO TCVN 5408-91.
SỬ DỤNG CHO CÁP VẶN XOẮN ABC.
KHI DÙNG CHO VỊ TRÍ NÉO CUỐI THÌ THÊM 01 ĐAI ỐC.

CÔNG TRÌNH:

THIẾT KẾ

SOÁT THIẾT KẾ

CHỦ TRÌ THIẾT KẾ

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XD P-T

TRẦN CUNG DUẨN

ĐỖ ĐÌNH KHÔI

PHAN NGỌC TOÀN

KS. NGUYỄN VĂN PHƯỚC

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CSHT, CẮM MỐC PHÂN LÔ THỬA ĐẤT SỐ 77 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 , TDP 2, P.THÀNH NHẤT
HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN: ĐẤU NỐI VỚI HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ ÁP ĐƯỜNG TRẦN PHÚ NỐI DÀI VÀ HẺM PHÍA TÂY KHU ĐẤT

BẢN VẼ: BU LÔNG MÓC VÀ BU LÔNG
XOẮN CÁP ABC

LI£N DANH
C¤NG TY TNHH T¦ VÊN X¢Y DùNG P-T,
C¤NG TY TNHH vIỆT LONG

*** THIẾT KẾ BVTC ***

Thời gian

Mã số BV:

12/2018

BLM&BLX-ABC

Tỷ lệ BV:
1/2

Lần: 01


MÓC TREO CÁP DÙNG CHO CỤM KHOÁ ĐỢ, KHOÁ NÉO CÁP VẶN XOẮN

CHI TIẾT ĐAI THÉP

(CHẾ TẠO BẰNG THÉP MẠ KẼM NHÚNG NÓNG)

F16

F38

80

22

HÀN ĐIỆN
Hh=6MM

18

18

6MM

F12

74
50

150
200

6

F16

18
60

GHI CHÚ
- THÉP CHẾ TẠO GIÁ MÓC CÓ CƯỜNG ĐỘ Ra=2100(kg/cm2). TOÀN GIÁ MÓC ĐƯC MẠ KẼM NHÚNG NÓNG DÀY 80mm
THEO TCVN 5408-91.
- SỬ DỤNG CHO CÁP VẶN XOẮN ABC Ở CÁC VỊ TRÍ CỘT GHÉP, CỘT BÊ TÔNG LY TÂM KHÔNG TRÙNH LỖ..
- MỖI GIÁ MÓC TREO CÁP ĐỰƠC THẮT 02 ĐAI.

BAN QU¶N Lý Dù ¸N §TXD TP. BU¤N MA THT

CÔNG TRÌNH:

THIẾT KẾ

SOÁT THIẾT KẾ

CHỦ TRÌ THIẾT KẾ

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XD P-T

PHAN NGỌC TOÀN

KS. NGUYỄN VĂN PHƯỚC

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CSHT, CẮM MỐC PHÂN LÔ THỬA ĐẤT SỐ 77 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 , TDP 2, P.THÀNH NHẤT

BẢN VẼ: ĐAI THÉP INOX VÀ MÓC ĐAI

HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN: ĐẤU NỐI VỚI HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ ÁP ĐƯỜNG TRẦN PHÚ NỐI DÀI VÀ HẺM PHÍA TÂY KHU ĐẤT

LI£N DANH
C¤NG TY TNHH T¦ VÊN X¢Y DùNG P-T,
C¤NG TY TNHH vIỆT LONG

*** THIẾT KẾ BVTC ***

TRẦN CUNG DUẨN

ĐỖ ĐÌNH KHÔI

Thời gian

Mã số BV:

12/2018

ĐT&MĐ-ABC

Tỷ lệ BV:
1/2

Lần: 01


CÁCH NỐI CÁP VẶN XOẮN ABC

25 cm

B­íc 1 :

B­íc 3 :
- Di cchun èng ghen co nhiƯt vµo gi÷a mèi nèi.
- Gia nhiƯt võa ®đ tõ gi÷a èng ghen ra hai phÝa ®Ĩ èng ghen co chỈt vµo mèi nèi.

- C¾t c¸c ®Çu c¸p tõng pha lƯch nhau 25cm.
- Gät bá líp c¸ch ®iƯn b»ng 1/2 chiỊu dµi èng nèi céng thªm 5mm.
- Ch¶i kh« b»ng bµn ch¶i.

B­íc 4 :

B­íc 2 :
- Ln c¸c d©y c¸p vµo èng ghen co nhiƯt.
- §Ỉt c¸c èng nèi vµ Ên rt c¸p tíi s¸t vµnh chỈn, Ên xong rt nµy, Ên tiÕp
rt c¸p cÇn nèi vµo s¸t vµnh chỈn.
- DËp èng nèi b»ng kÌm Ðp thđy lùc.

BAN QU¶N Lý Dù ¸N §TXD TP. BU¤N MA THT

CÔNG TRÌNH:

THIẾT KẾ

- T¹o l¹i c¸p vỈn xo¾n, gi÷ chóng b»ng c¸c vßng kĐp c¸ch ®iƯn ë hai bªn
mèi nèi cđa tõng pha.

SOÁT THIẾT KẾ

CHỦ TRÌ THIẾT KẾ

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XD P-T

PHAN NGỌC TOÀN

KS. NGUYỄN VĂN PHƯỚC

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CSHT, CẮM MỐC PHÂN LÔ THỬA ĐẤT SỐ 77 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 , TDP 2, P.THÀNH NHẤT

BẢN VẼ: CÁCH NỐI CÁP VẶN XOẮN ABC

HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN: ĐẤU NỐI VỚI HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ ÁP ĐƯỜNG TRẦN PHÚ NỐI DÀI VÀ HẺM PHÍA TÂY KHU ĐẤT

LI£N DANH
C¤NG TY TNHH T¦ VÊN X¢Y DùNG P-T,
C¤NG TY TNHH vIỆT LONG

*** THIẾT KẾ BVTC ***

TRẦN CUNG DUẨN

ĐỖ ĐÌNH KHÔI

Thời gian

Mã số BV:

12/2018

NC-ABC

Tỷ lệ BV:
1/10

Lần: 01


BỐ TRÍ CÁP ABC TRÊN CỘT ĐỢ THẲNG, NÉO CUỐI
(MẠCH ĐƠN)

BỐ TRÍ CÁP ABC TRÊN CỘT NÉO CUỐI 2 HƯỚNG -CỘT GHÉP
(MẠCH ĐƠN)

H

H

BU LÔNG MÓC

CỤM KHOÁ NÉO CÁP LV-ABC

ĐAI THÉP

MAX 90

CỤM KHOÁ NÉO CÁP LV-ABC
H1
CỤM KHOÁ NÉO CÁP LV-ABC

CHI TIẾT TIẾP ĐẤT NGỌN

BU LÔNG MÓC
CÁP VẶN XOẮN LV-ABC

BẢNG LIỆT KÊ NGUYÊN VẬT LIỆU
STT

TÊN CHI TIẾT

ĐVT

SỐ LƯNG

GHI CHÚ

I

CỘT ĐỢ NÉO CUỐI 2 HƯỚNG- MẠCH ĐƠN

1

CỤM BU LÔNG MÓC TREO CÁP

BỘ

02

CHI TIẾT XEM BẢN VẼ BU LÔNG MÓC, ĐAI THÉP

2

CỤM KHOÁ NÉO CÁP ABC

BỘ

02

CHI TIẾT XEM BẢN VẼ KHOÁ NÉO CÁP ABC

3

KẸP RĂNG

CÁI

II

CỘT ĐỢ THẲNG NÉO CUỐI - MẠCH ĐƠN

1

CỤM BU LÔNG MÓC TREO CÁP

BỘ

02

CHI TIẾT XEM BẢN VẼ BU LÔNG MÓC

2

CỤM KHOÁ ĐỢ CÁP ABC

BỘ

01

CHI TIẾT XEM BẢN VẼ KHOÁ ĐỢ CÁP ABC

3

CỤM KHOÁ NÉO CÁP ABC

BỘ

01

CHI TIẾT XEM BẢN VẼ KHOÁ NÉO CÁP ABC

3

KẸP RĂNG

CÁI

02

CHI TIẾT XEM BẢN VẼ KẸP RĂNG

CHI TIẾT XEM BẢN VẼ KẸP RĂNG

GHI CHÚ
- VỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ĐI RIÊNG H=200MM. ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ ÁP ĐI CHUNG H=2000-2500MM.
- VỚI VỊ TRÍ CỘT KHÔNG BỐ TRÍ TIẾP ĐỊA THÌ BỎ KẸP CÁP VÀ DÂY NỐI TIẾP ĐỊA NGỌN.
- CỤM CHI TIẾT MÓC VÀO CỘT XEM BẢN VẼ CHI TIẾT TRONG TẬP BẢN VẼ

BAN QU¶N Lý Dù ¸N §TXD TP. BU¤N MA THT

CÔNG TRÌNH:

THIẾT KẾ

SOÁT THIẾT KẾ

CHỦ TRÌ THIẾT KẾ

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XD P-T

TRẦN CUNG DUẨN

ĐỖ ĐÌNH KHÔI

PHAN NGỌC TOÀN

KS. NGUYỄN VĂN PHƯỚC

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CSHT, CẮM MỐC PHÂN LÔ THỬA ĐẤT SỐ 77 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 , TDP 2, P.THÀNH NHẤT
HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN: ĐẤU NỐI VỚI HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ ÁP ĐƯỜNG TRẦN PHÚ NỐI DÀI VÀ HẺM PHÍA TÂY KHU ĐẤT

BẢN VẼ: BỐ TRÍ CÁP ABC CỘT NÉO CUỐI
2 HƯỚNG & ĐỢ THẲNG NÉO CUỐI

LI£N DANH
C¤NG TY TNHH T¦ VÊN X¢Y DùNG P-T,
C¤NG TY TNHH vIỆT LONG

*** THIẾT KẾ BVTC ***

Thời gian

Mã số BV:

12/2018

ABC-NC2H&ĐTNC

Tỷ lệ BV:
1/.....

Lần: 01


BỐ TRÍ CÁP ABC TRÊN CỘT ĐỢ THẲNG (MẠCH KÉP-CÓ BỐ TRÍ TIẾP ĐỊA NGỌN)

BỐ TRÍ CÁP ABC TRÊN CỘT ĐỢ THẲNG (MẠCH ĐƠN -CÓ BỐ TRÍ TIẾP ĐỊA NGỌN)

H

H
BU LÔNG MÓC
BU LÔNG MÓC

CÁP VẶN XOẮN LV-ABC
MAX 90

CHI TIẾT TIẾP ĐẤT NGỌN

MAX 250

CỤM KHOÁ ĐỢ CÁP LV-ABC
KẸP XUYÊN CÁCH ĐIỆN

CÁP VẶN XOẮN LV-ABC
CHI TIẾT TIẾP ĐẤT NGỌN

230
CỤM KHOÁ ĐỢ CÁP LV-ABC

230

BỊT ĐẦU CÁP

BỊT ĐẦU CÁP

KẸP RĂNG

BẢNG LIỆT KÊ NGUYÊN VẬT LIỆU
STT

TÊN CHI TIẾT

ĐVT

SỐ LƯNG

GHI CHÚ

I

CỘT ĐỢ THẲNG- MẠCH ĐƠN

1

CỤM BU LÔNG MÓC TREO CÁP

BỘ

01

CHI TIẾT XEM BẢN VẼ BU LÔNG MÓC

2

CỤM KHOÁ ĐỢ CÁP ABC

BỘ

01

CHI TIẾT XEM BẢN VẼ KHOÁ ĐỢ CÁP ABC

3

KẸP RĂNG

CÁI

01

CHI TIẾT XEM BẢN VẼ KẸP RĂNG

II

CỘT ĐỢ THẲNG - MẠCH KÉP

1

CỤM BU LÔNG MÓC TREO CÁP

BỘ

02

CHI TIẾT XEM BẢN VẼ BU LÔNG MÓC

2

CỤM KHOÁ ĐỢ CÁP ABC

BỘ

02

CHI TIẾT XEM BẢN VẼ KHOÁ ĐỢ CÁP ABC

3

KẸP RĂNG

CÁI

02

CHI TIẾT XEM BẢN VẼ KẸP RĂNG

GHI CHÚ
- VỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ĐI RIÊNG H=200MM. ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ ÁP ĐI CHUNG H=2000-2500MM.
- VỚI VỊ TRÍ CỘT KHÔNG BỐ TRÍ TIẾP ĐỊA THÌ BỎ KẸP CÁP VÀ DÂY NỐI TIẾP ĐỊA NGỌN.
- CỤM CHI TIẾT MÓC VÀO CỘT XEM BẢN VẼ CHI TIẾT TRONG TẬP BẢN VẼ

BAN QU¶N Lý Dù ¸N §TXD TP. BU¤N MA THT

CÔNG TRÌNH:

THIẾT KẾ

SOÁT THIẾT KẾ

CHỦ TRÌ THIẾT KẾ

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XD P-T

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CSHT, CẮM MỐC PHÂN LÔ THỬA ĐẤT SỐ 77 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 , TDP 2, P.THÀNH NHẤT

BẢN VẼ: BỐ TRÍ CÁP ABC TRÊN CỘT ĐỢ THẲNG

HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN: ĐẤU NỐI VỚI HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ ÁP ĐƯỜNG TRẦN PHÚ NỐI DÀI VÀ HẺM PHÍA TÂY KHU ĐẤT

LI£N DANH
C¤NG TY TNHH T¦ VÊN X¢Y DùNG P-T,
C¤NG TY TNHH vIỆT LONG

*** THIẾT KẾ BVTC ***

TRẦN CUNG DUẨN

ĐỖ ĐÌNH KHÔI

PHAN NGỌC TOÀN

KS. NGUYỄN VĂN PHƯỚC

Thời gian

Mã số BV:

12/2018

ABC-ĐT

Tỷ lệ BV:
1/...

Lần: 01


KẸP CÁP XUYÊN CÁCH ĐIỆN
(DÙNG CHO CÁP VẶN XOẮN ABC)

NẮP BỊ ĐẦU CÁP ABC

15

24

NẮP CHỤP ĐẦU CÁP

DÂY DẪN CHÍNH

DÂY DẪN RẼ
NHÁNH
19
MIN 40MM

BAN QU¶N Lý Dù ¸N §TXD TP. BU¤N MA THT

BỘ PHẬN KẾT NỐI

CÔNG TRÌNH:

THIẾT KẾ

SOÁT THIẾT KẾ

CHỦ TRÌ THIẾT KẾ

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XD P-T

TRẦN CUNG DUẨN

ĐỖ ĐÌNH KHÔI

PHAN NGỌC TOÀN

KS. NGUYỄN VĂN PHƯỚC

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CSHT, CẮM MỐC PHÂN LÔ THỬA ĐẤT SỐ 77 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 , TDP 2, P.THÀNH NHẤT
HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN: ĐẤU NỐI VỚI HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ ÁP ĐƯỜNG TRẦN PHÚ NỐI DÀI VÀ HẺM PHÍA TÂY KHU ĐẤT

BẢN VẼ: KẸP XUYÊN CÁCH ĐIỆN VÀ BỊT
ĐẦU CÁP

LI£N DANH
C¤NG TY TNHH T¦ VÊN X¢Y DùNG P-T,
C¤NG TY TNHH vIỆT LONG

*** THIẾT KẾ BVTC ***

Thời gian

Mã số BV:

Tỷ lệ BV:

12/2018

KXC&NB-ABC

1/2

Lần: 01


MẶT CẮT NGANG MƯƠNG CÁP NỀN LÁT GẠCH

MẶT CẮT DỌC MƯƠNG CÁP NỀN LÁT GẠCH

600
300

CỐT NỀN TỰ NHIÊN

300

800

800

550

(LỚP ĐẤT ĐẦM CHẶT)

550

(LỚP ĐẤT ĐẦM CHẶT)

(CÁT ĐỆM)

150

150

(CÁT ĐỆM)

100

(CÁP NGẦM 3PHA 1KV)

100

(CÁP NGẦM 3PHA 1KV)

(CÁT ĐỆM)
(LỚP ĐẤT TỰ NHIÊN)

400
475

BẢNG KÊ NGUYÊN VẬT LIỆU & KHỐI LƯNG (TÍNH CHO 1MÉT DÀI)
STT

NGUYÊN VẬT LIỆU & QUI CÁCH

ĐVT

KHỐI LƯNG

1

KHỐI LƯNG ĐẤT ĐÀO

m3

0,40

2

KHỐI LƯNG CÁT ĐỆM

m3

0.109

3

ỐNG NHỰA LUỒN CÁP HDPE, D=50

MÉT

1,020

4

KHỐI LƯNG ĐẤT ĐẮP ĐẰM CHẶT K=0,9

5

VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA

6

CÁP NGẦM KHÔ

m3

0,291

m3

0,109

MÉT

1,025

GHI CHÚ

GHI CHÚ
- KHỐI LƯNG TRONG BẢNG TRÊN TÍNH CHO 01 MÉT DÀI.
- PHẠM VI ỨNG DỤNG : DÙNG BỐ TRÍ CÁP HẠ ÁP TRONG LỀ ĐƯỜNG.

BAN QU¶N Lý Dù ¸N §TXD TP. BU¤N MA THT

CÔNG TRÌNH:

THIẾT KẾ

SOÁT THIẾT KẾ

CHỦ TRÌ THIẾT KẾ

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XD P-T

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CSHT, CẮM MỐC PHÂN LÔ THỬA ĐẤT SỐ 77 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 , TDP 2, P.THÀNH NHẤT

BẢN VẼ: MƯƠNG CÁP VỈA HÈ 1 MẠCH

HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN: ĐẤU NỐI VỚI HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ ÁP ĐƯỜNG TRẦN PHÚ NỐI DÀI VÀ HẺM PHÍA TÂY KHU ĐẤT

LI£N DANH
C¤NG TY TNHH T¦ VÊN X¢Y DùNG P-T,
C¤NG TY TNHH vIỆT LONG

*** THIẾT KẾ BVTC ***

TRẦN CUNG DUẨN

ĐỖ ĐÌNH KHÔI

PHAN NGỌC TOÀN

KS. NGUYỄN VĂN PHƯỚC

Thời gian

Mã số BV:

12/2018

MCVH-1

Tỷ lệ BV:
1/10

Lần: 01


600

1066

CHÂN ĐẾ CỘT

260

F440

Trơ BANIAN + Chïm CH04-5 + CÇu Malaysia D400
Cét BANIAN b»ng nh«m ®óc
§Õ gang ®óc DC-07

260

Th©n cét b»ng èng nh«m ®Þnh h×nh
MẶT CẮT THÂN CỘT

Chïm ®Ìn CH-04-5
§Ìn cÇu PMMA Malaysia D400
Cưa cét : 175 x 110 mm

3500

Khung mãng : M16x260x260x500 mm

F108
L¾p c¸c bãng:
- C¸o ¸p thđy ng©n M80, 125W
- C¸o ¸p Sodium S70W
- Compact 20W E27
CHÙM ĐÈN 5 NHÁNH

1060

CH-04-5

BAN QU¶N Lý Dù ¸N §TXD TP. BU¤N MA THT

CÔNG TRÌNH:

THIẾT KẾ

SOÁT THIẾT KẾ

CHỦ TRÌ THIẾT KẾ

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XD P-T

TRẦN CUNG DUẨN

ĐỖ ĐÌNH KHÔI

PHAN NGỌC TOÀN

KS. NGUYỄN VĂN PHƯỚC

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CSHT, CẮM MỐC PHÂN LÔ THỬA ĐẤT SỐ 77 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 , TDP 2, P.THÀNH NHẤT
HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN: ĐẤU NỐI VỚI HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ ÁP ĐƯỜNG TRẦN PHÚ NỐI DÀI VÀ HẺM PHÍA TÂY KHU ĐẤT

BẢN VẼ:TRỤ BANIAN+CHÙM CH04-5
+CẦU MALAYSIA D400

LI£N DANH
C¤NG TY TNHH T¦ VÊN X¢Y DùNG P-T,
C¤NG TY TNHH vIỆT LONG

*** THIẾT KẾ BVTC ***

Thời gian

Mã số BV:

12/2018

TTT-CH04-5

Tỷ lệ BV:
1/....

Lần: 01



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×