Tải bản đầy đủ

93 CÂU HỎI ÔN GIẢI PHẪU HỆ THẦN KINH

93 CÂU HỎI ÔN HỆ THẦN KINH 2017
Câu 1: Màng nào của não có các đặc tính sau đây: Dày 1mm, không đàn hồi, mặt
ngoài xù xì, mặt trong nhẵn, trơn láng và tạo nên các xoang tĩnh mạch chứa máu
tĩnh mạch gọi là màng gì?
A.Màng cứng
B.Màng nhện
C.Màng nuôi
D.Màng mái
Câu 2: Dịch não tủy lưu thông trong màng nào của não?
A.Màng cứng
B.Màng nhện
C.Màng nuôi
D.Màng mái
Câu 3: Màng nào của não có các đặc tính sau đây: mềm, mỏng, rất dai, đàn hồi,
nhẵn, trơn láng chứa nhiều mạch máu dinh dưỡng cho não, gọi là màng gì?
A.Màng cứng
B.Màng nhện
C.Màng nuôi
D.Màng mái
Câu 4: Dẫn lưu dịch não tủy từ não thất 3 xuống não thất 4 gọi là gì?
A.Lỗ gian não thất.

B. Cống não
C. Ngách não
D. Màng mái
Câu 5: Động mạch nào là nhánh của động mạch cảnh trong, dinh dưỡng mặt ngoài
não?
A. Động não trước
B. Động não màng não giữa
C. Động não giữa
D. Động não sau
Câu 6: Động mạch nào là nhánh của động mạch cảnh trong, dinh dưỡng mặt trong
não?
A.Động não trước
B.Động não màng não giữa
C.Động não giữa
D.Động não sau
Câu 7: Động mạch nào là nhánh của động mạch nền, dinh dưỡng thùy chẩm và
mặt dưới thùy thái dương?
A.Động não trước
B.Động não màng não giữa
C.Động não giữa
D.Động não sau


Câu 8: Động mạch nào là nhánh của động mạch hàm, nằm sát mặt trong xương
thái dương, khi bị tổn thương sẽ gây khối máu tụ ngoài màng cứng?
A.Động não trước
B.Động não màng não giữa
C.Động não giữa
D.Động não sau
Câu 9: Dịch não tủy được sản sinh từ đâu?
A. Các nhánh của động mạch não sau
B. Các nhánh của động mạch não gữa
C.Đám rối màng mạch của các não thất
D. Đám rối xoang tĩnh mạch hang
Câu 10: Nơi chứa dịch não tủy nhiều nhất trong não là nơi nào ?
A. Ngách giao thị.
B. Ngách tuyến yên
C. Bể hành tiểu não
D. Khoang dưới nhện
Câu 11: Chức nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của dịch não tủy ?


A. Bảo vệ não
B. Mang chất dinh dưỡng đến nuôi tế bào não
C. Môi trường rất tốt để dẫn truyền xung động thần kinh.
D. Màu trắng đục vì có nhiều glucose
Câu 12: Là mảnh chất trắng dẫn truyền xung động thần kinh từ bán cầu đại não
bên
này sang bán cầu đại não bên kia, tên gọi là gì?
A. Vòm não
B. Thể chai
C. Đồi thị
D. Vùng hạ đồi
Câu 13: Chức năng của vùng sau đồi là gì?
A. Trung khu nghe và nói
B.Trung khu nghe và nhìn
C.Trung viết
D. Trung cảm giác thân thể
Câu 14: Chức năng của tuyến tùng là gì ?
A. Điều khiển tất cả các tuyến nội tiết.
B. Bài tiết oxytocin
C.Tuyến ức chế kích tố sinh dục
D. Tăng bài tiết kích tố sinh dục
Câu 15: Phần nào của não có chức năng điều khiển các cơ của mắt và cảm giác da
mặt ?
A.Cầu não
B. Trung não
C. Hành não


D. Tiểu não
Câu 16: Phần nào của não là trung khu của hệ thần kinh đối giao cảm ?
A.Cầu não
B. Trung não
C. Hành não
D. Tiểu não
Câu 17: Phần nào của não có chức năng giữ thăng bằng ?
A.Cầu não
B. Trung não
C. Hành não
D. Tiểu não
Câu 18: Vòng đa giác động mạch não bao quanh vùng nào của đồi thị?
A. Trên đồi
B. Dưới đồi
C. Sau đồi
D. Hạ đồi
Câu 19: Giao thị, tuyến yên, nhân thể vú, dây thần kinh III nằm ở vùng nào của
đồi thị?
A.Trên đồi
B.Dưới đồi
C.Sau đồi
D.Hạ đồi
Câu 20: Thể chai, vòm não, vách trong suốt, não thất bên, nằm ở vùng nào của đồi
thị?
A.Trên đồi
B.Dưới đồi
C.Sau đồi
D.Hạ đồi
Câu 21: Lồi não trên, lồi não dưới, thể gối trong, thể gối ngoài, nằm ở vùng nào
của đồi thị?
A.Trên đồi
B.Dưới đồi
C.Sau đồi
D.Hạ đồi
Câu 22: Hội lưu các xoang nằm ở mặt trong của xương nào?
A. Xương bướm
B. Xương thái dương
C. Xương đỉnh
D. Xương chẩm
Câu 23: Phần trung ương của hệ thần kinh giao cảm nằm ở đâu?
A. Từ tủy Cổ 6 đến tủy thắt lưng 3
B. Từ tủy Cổ 7 đến tủy thắt lưng2
C. Từ tủy ngực 1 đến thắt lưng 2


D.Từ tủy thắt lưng 3 đến tủy cùng 2.
Câu 24: Phần trung ương của hệ thần kinh đối giao cảm nằm ở đâu?
A.Trung não, cầu não và tủy cùng 1,2
B.Cầu não, hành não và tủy cùng 1,2
C. Cầu não, hành não và tủy cùng 2, 3
D. Tiểu não, hành não và tủy cùng 2, 3
Câu 25: Giao thị, tuyến yên, nhân thể vú và dây TK III, nằm ở vùng nào của đồi
thị ?
A.Vùng trên đồi .
B. Vùng dưới đồi.
C.Vùng hạ đồi
D. Vùng sau đồi.
Câu 26: Thể chai, vòm não, vách trong suốt nằm ở vùng nào của đồi thị?
A.Vùng trên đồi .
B. Vùng dưới đồi.
C.Vùng hạ đồi
D.Vùng sau đồi.
Câu 27: Lồi não trên, lồi não dưới, thể gối trong và thể gối ngoài, nằm ở vùng nào
của đồi thị?
A.Vùng trên đồi .
B.Vùng dưới đồi.
C.Vùng hạ đồi.
D.Vùng sau đồi
Câu 28: Động mạch nào dinh dưỡng cho mặt ngoài bán cầu đại não?
A.ĐM não trước
B. ĐM não giữa.
C.ĐM não sau
D.ĐM thông sau.
Câu 29: Động mạch nào dinh dưỡng cho mặt trong bán cầu đại não?
A.ĐM não trước
B. ĐM não giữa.
C.ĐM não sau
D.ĐM mạch mạc trước
Câu 30: Nhân thần kinh nào sau đây điều khiển đời sống thực vât của con người?
A.Nhân bèo
B.Nhân đuôi.
C.Nhân thể vú.
D.Đồi thị
Câu 31: Nhân thần kinh nào sau đây điều khiển sức cường cơ?
A.Đồi thị và vùng hạ đồi.
B.Nhân bèo và nhân đuôi
C.Nhân thể vú và tuyến yên.
D.Lồi não trên và lồi não dưới.


Câu 32: Đám rối thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác và vận động cho chi
trên?
A. Đám rối TK cổ.
B. Đám rối TK cánh tay
C.Đám rối TK thắt lưng-cùng-cụt.
D.Đám rối tạng.
Câu 33: Đám rối thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác và vận động cho chi
dưới?
A.Đám rối TK cổ
B.Đám rối TK cánh tay
C.Đám rối TK thắt lưng-cùng
D.Đám rối tạng.
Câu 34: Đám rối thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác và vận động cho dạ
dày, ruột non, ruột già?
A.Đám rối TK cổ.
B.Đám rối TK cánh tay
C.Đám rối TK thắt lưng-cùng.
D. Đám rối tạng
Câu 35: Một cung phản xạ đơn giản gồm bao nhiêu tế bào thần kinh ?
A.1 tế bào
B. 2 tế bào
C.3 tế bào
D. 4 tế bào
Câu 36: Hãy chọn câu ĐÚNG "Đại não gồm 2 bán cầu đại não, cân nặng trung
bình ở người trưởng thành từ :"
A.1.100 g - 1.200 g .
B.1.300 g - 1.400 g
C.1.500 g - 1.600 g.
D.1.700 g - 1.800 g .
Câu 37: Khoảng trống nằm giữa thể chai và vòm não chứa dịch não tủy gọi là gì?
A.Khoang nhện
B.Não thất ba.
C.Não thất tư.
D.Não thất bên
Câu 38: Khoảng trống nằm giữa 2 đồi thị chứa dịch não tủy gọi là gì ?
A.Não thất bên
B.Não thất ba
C.Não thất tư
D.Bể hành tiểu não
Câu 39: Vùng vỏ vận động chính nằm ở hồi nào của vỏ não ?
A. Hồi trước tâm
B.Hồi sau tâm
C.Hồi trán giữa.


D. Hồi trán dưới.
Câu 40: Vùng cảm giác thân thể nằm ở hồi nào của vỏ não?
A.Hồi trước tâm.
B.Hồi sau tâm
C.Hồi trán giữa.
D.Hồi trán dưới.
Câu 41: Là mãnh chất trắng, gồm các sợi trục đi từ bán cầu đại não bên nầy sang
bán cầu đại não bên kia, gọi là gì ?
A.Thể chai
B.Vòm não
C.Bao trong
D.Mép dính gian đồi thị.
Câu 42:Là mãnh chất trắng, gồm các sợi trục đi từ thùy trán đến thùy chẩm, gọi là
gì ?
A.Thể chai
B.Vòm não
C.Lồi não trên
D.Lồi não dưới.
Câu 43: Là nhân xám lớn nhất đại não, to bằng trứng chim cút, điều khiển đời
sống thực vật của con người, gọi là gì ?
A.Nhân đuôi
B.Nhân bèo
C. Đồi thị
D.Củ não sinh tư
Câu 44: Trung khu viết nằm ở hồi nào của vỏ não?
A.Hồi trước tâm
B.Hồi sau tâm
C.Hồi trán giữa
D.Hồi trán dưới.
Câu 45: Trung khu nói nằm ở hồi nào ?
A.Hồi trước tâm
B.Hồi sau tâm
C.Hồi trán giữa
D.Hồi trán dưới.
Câu 46: Động mạch nào là nhánh của ĐM cảnh trong , nối với ĐM não sau ?
A.ĐM não trước
B.ĐM não giữa
C.ĐM thông sau
D. ĐM mạch mạc
Câu 47: Vùng thị giác vỏ não nằm ở hồi nào ?
A.Mặt dưới thùy trán
B.Hồi trước chêm
C.Hồi chêm


D.Hồi cựa
Câu 48: Vùng tiền đình nằm ở phần nào của thùy thái dương?
A.Hồi thái dương trên
B.Hồi thái dương giữa
C.Hồi thái dương dưới
D.Cực thái dương
Câu 49: Thần kinh nào sau đây trong 12 đôi dây TK sọ não chi phối vận động
các cơ ở lưỡi?
A.TK IX.
B. TK X
C.TK XI.
D.TK XII
Câu 50: Vùng thính giác vỏ não nằm ở phần nào của thùy thái dương ?
A.Hồi thái dương trên
B.Hồi thái dương giữa
C.Hồi thái dương dưới
D.Hồi thái dương chẩm ngoài.
Câu 51: Cơ quan khứu giác (phân tích mùi ) nằm vùng nào của vỏ não ?
A.Hồi trán trên
B.Hồi trán giữa
C.Hồi trán dưới
D. Hồi ổ mắt.
Câu 52: Thần kinh nào sau đây trong 12 đôi dây TK sọ não chi phối vị giác 1/3
sau lưỡi?
A.TK VII.
B.TK VII’.
C.TK IX.
D.TK X.
Câu 53: Thần kinh nào sau đây trong 12 đôi dây TK sọ não chi phối cảm giác
nôn ở 1/3 sau lưỡi?
A.TK VII.
B.TK VII’.
C.TK IX
D.TK X
Câu 54: Thần kinh nào sau đây trong 12 đôi dây TK sọ não chi phối cảm giác đau
2/3 trước lưỡi?
A.TK V1.
B.TK V2.
C.TK V3.
D.TK VII
Câu 55: Thần kinh nào sau đây trong 12 đôi dây TK sọ não chi phối cảm giác vị
giác ở 2/3 trước lưỡi?
A.TK VII.


B.TK VII’.
C.TK IX.
D.TK X.
Câu 56: Thần kinh nào sau đây trong 12 đôi dây TK sọ não chi phối vận động bài
tiết tuyến lệ, tuyến nước bọt dưới hàm, dưới lưỡi?
A.TK V.
B.TK VI.
C. TK VII
D. TK VII’
Câu 57: Thần kinh nào sau đây trong 12 đôi dây TK sọ não chi phối vận động bài
tiết tuyến nước bọt mang tai và cảm giác vị giác ở 1/3 sau lưỡi?
A.TK VII.
B.TK VII’.
C.TK IX.
D.TK X.
Câu 58: Là mãnh chất trắng, gồm các sợi trục đi từ vỏ não đến vùng hạ đồi, lách
giữa nhân bèo và nhân đuôi, gọi là gì ?
A.Thể chai
B.Vòm não
C. Bao trong
D. Dãy thị
Câu 59: Là 1 màng não rất dai , không đàn hồi, dầy 1mm, mặt ngoài xù xì, có
nhiều mạch máu, và dính vào xương sọ , là màng gì ?
A.Màng cứng
B.Màng nhện
C.Màng nuôi
D.Màng mái
Câu 60: Là 1màng não rất mỏng, trong suốt, chứa dịch não tủy , gọi là màng gì ?
A.Màng cứng
B.Màng nhện
C.Màng nuôi
D.Màng tủy
Câu 61: Là 1 màng não nằm trong cùng, mỏng, dai, bao phủ toàn bộ mặt ngoài
não chứa nhiều mạch máu và len lỏi sâu vào các rãnh bán cầu đại não , gọi là
màng gì ?
A.Màng cứng
B.Màng nhện
C.Màng nuôi
D.Màng tủy
Câu 62: Phần nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thần kinh trung ương ?
A. Đại não,trung não .
B.Cầu não, tiểu não
C. Hành não, tủy gai


D.Hạch mi, hạch tai.
Câu 63: Vùng có nhiều thân tế bào thần kinh tập trung gọi là chất xám, ở đại não
chất xám tập trung ở 2 nơi, đó là:
A.Vỏ đại não và đồi thị.
B.Vỏ đại não và các nhân.
C.Vỏ đại não và bao trong
D.Vỏ đại não và các não thất.
Câu 64: Nhân nào của đại não có chức năng điều khiển sức cường cơ, khi bị tổn
thương sẽ bị run tay, chân ?
A.Đồi thị và nhân thể vú.
B.Nhân bèo và nhân đuôi .
C.Lồi não trên và thể gối ngoài
D. Lồi não dưới và thể gối trong
Câu 65: Các dây Thần kinh nào sau đây chi phối vận động các cơ nhãn cầu ?
A.TK II, III, IV.
B. TK V1,V2, V3.
C.TK III, IV, VI.
D.TK VI, VII, VII’.
Câu 66: Thần kinh nào sau đây trong 12 đôi dây TK sọ não chi phối cảm giác vị
giác và đau ở 2/3 trước lưỡi?
A.TK V1,VII.
B.TK V2, VII’.
C.TK V3, VII’.
D.TK IX, X.
Câu 67: Thần kinh nào sau đây trong 12 đôi dây TK sọ não chi phối cảm giác đau
và nôn ở 1/3 sau lưỡi?
A.TK V1,VII.
B. TK V2, VII’.
C.TK V3, VII’.
D. TK IX, X.
Câu 68: Nằm trong hố sọ sau, ở dưới và sau tựa lên xương chẩm và ở trước dính
vào mặt sau thân não , gọi là gì ?
A.Trung não
B.Cầu não
C. Hành não
D.Tiểu não.
Câu 91: Tuyến lệ, tuyến nước bọt dưới hàm, dưới lưỡi, được điều khiển bởi dây
thần kinh số mấy ?
A. Thần KinhVII.
B. Thần KinhVII’
C. Thần Kinh IX.
D. Thần Kinh X.


Câu 92. Cơ thẳng trên, thẳng dưới, thẳng trong, cơ chéo dưới, do dây thần kinh
nào vận động ?
A. Thần kinh II
B. Thần kinh III
C. Thần kinh IV
D. Thần kinh VI
Câu 93: Cơ thẳng ngoài do dây thần kinh nào vận động ?
A.Thần kinh II
B.Thần kinh III
C.Thần kinh IV
D.Thần kinh VI



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×