Tải bản đầy đủ

Ngừng hoạt động- dỡ bỏ tuyến ống dưới biển

TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC DẦU KHÍ VIỆT NAM

PVU

ĐỀ TÀI 5
NGỪNG HOẠT ĐÔNG/ DỠ BỎ TUYẾN ỐNG DƯỚI BIỂN

Nhóm 5:


Nội dung

Tổng quan

Các phương pháp dừng hoạt động dỡ bỏ tuyến ống

Các hệ thống đầu nối tuyến ống để bỏ tại chỗ

Đánh giá rủi ro
Đánh giá tác động môi trường


Kết luận

2


3

1.5

1.4

1.3

Quy trình tháo dỡ tuyến ống



Yêu cầu pháp luật



Xem xét việc dỡ bỏ tuyến ống



1.2

1.1

1 Tổng quan


1.1 Giới thiệu

Nguyên nhân



Các vỉa dầu, khí hết



Phương pháp



Ngừng hoạt động

thời gian khai thác

dỡ bỏ tuyến ống

hoặc không đủ sản

dưới biển:

lượng đáp ứng




Mục đích




Bảo vệ môi trường
Tính kinh tế

Di dời
Để lại tại chỗ

4


1.2 Công tác chuẩn bị

Tuân thủ quy
định

Lên kế hoạch

Đánh giá rủi ro

Ước tính chi
phí

Tính khả thi

5


1.3 Quy trình tháo dỡ tuyến ống

Tháo dỡ tuyến ống
Dừng hoạt động

Xác định tuyến ống

6


1.3 Quy trình tháo dỡ tuyến ống

Làm sạch tuyến ống
Kiểm tra chất lượng nước
Đánh giá về môi trường
Tính toán độ ổn định ngang đối với phần tuyến ống loại bỏ
Gia cố tuyến ống
Bít các đầu ống
Cố định đầu ống bằng bê tông

7


1.4 Yêu cầu luật pháp

Hiệp ước
Geneva

Luật pháp

UNCLOS

Việt Nam

Yêu cầu
luật pháp
Tổ chức
hàng hải

OSPAR

quốc tế
IMO
Hiệp ước
Lon Don

8


1.5 Xem xét việc dở bỏ tuyến ống

Nghiên cứu chuẩn bị tài liệu

Các quy định

Xác định hoạt động vận hành

Đánh giá rủi ro

Ước tính chi phí

Các đánh giá về môi trường

Tính khả thi của phương án
hủy bỏ

9


2 Phương pháp ngừng hoạt động dỡ bỏ tuyến ống

2.1 phân loại tuyến ống

2.2 Làm sạch tuyến ống

2.3 Để nguyên tại chỗ

2.4 Di dời tuyến ống

2.5 Thực hiện và vận chuyển lên bờ

10


2.1 Phân loại tuyến ống

Đường ống chính



Đoạn ống dài đường

Đường ống khoảng giữa



kính lớn



Nối từ khu khu vực
sản xuất đến điểm đấu



Tuyến ống nằm giữa

Đường ống mềm



Ống phục vụ và dây dẫn

Vận chuyển sản phẩm

các giàn khai thác

từ đầu giếng ngoài

Vận chuyển một pha

khơi đến giàn

hay đa pha

nối

11


2.2 Làm sạch tuyến ống

12


2.3 Để tại chỗ

 Được sự thống nhất của cơ quan chính phủ và nhà điều hành công trình ngoài khơi


Đường ống súc rửa, bơm ngập nước biển hoặc vật liệu trơ



Không gây mối nguy nào trong tương lai



Để lại đường ống ít phá hủy hệ sinh thái đáy điển hơn di dời hoàn toàn

 Gồm:


Để nguyên tại chỗ



Chôn vùi, đào hào

13


2.3.1 Để nguyên tại chỗ

14


2.3.2 Chôn vùi hay đào hào

15


2.4 Dỡ bỏ tuyến ống

16


2.4.1 Thu hồi kiểu S

17


2.4.1 Thu hồi kiểu S

18


2.4.1 Thu hồi kiểu S

19


2.4.1 Thu hồi kiểu S

20


2.4.2 Thu hồi nhờ xà lan cuộn ngược

21


2.4.2 Thu hồi nhờ xà lan cuộn ngược

22


2.4.2 Thu hồi nhờ xà lan cuộn ngược

 Ống được kéo lên nhờ đầu kéo và cuộn vào guồng
 Phù hợp với đường kính nhỏ hơn hoặc bằng 16’
 Chiều dài ống thu hồi phụ thuộc vào kích thước và công suất của xà lan thu hồi

23


2.4.3 Thu hồi từng đoạn ngắn

24


2.4.3 Thu hồi từng đoạn ngắn

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×