Tải bản đầy đủ

112 cau trac nghiem giai phau chi duoi

1: XƯƠNG KHỚP CHI DƯỚI
Câu 1: Ở giai đoạn phôi thai, xương chậu do bao nhiêu xương hợp lại?
A. 2 xương
B. 3 xương
C. 4 xương
D. 5 xương
Câu 2: Khuyết ngồi lớn nằm ở bờ nào của xương chậu?
A. Bờ trên
B. Bờ dưới
C. Bờ trước
D. Bờ sau
Câu 3: Cơ nào thuộc nhóm cơ vùng mông chui qua khuyết ngồi lớn ?
A.Cơ mông nhỡ
B. Cơ mông bé
C. Cơ hình lê
D. Cơ vuông đùi
Câu 4: Phần nào sau đây thuộc xương chậu làm sản phụ sanh khó?
A. Gò chậu mu
B. Cành trên xương mu
C. Ụ ngồi
D. Gai ngồi

Câu 14: Mấu nhọn ở đầu dưới xương chày gọi là gì?
A. Lồi củ chày
B. Mắt cá trong
C. Mắt cá ngoài
D. Diện khớp sên.
Câu 15: Khớp gối được tạo bởi bao nhiêu xương?
A. 3 xương
B. 4 xương
C. 5 xương
D. 6 xương
Câu 16: Chỏm xương đùi khớp với phần nào của xương chậu tạo nên khớp
hông?
A. Diện nhĩ.
B. Lồi củ chậu
C. Ổ cối
D. Lỗ bịt


Câu 17 : Ở người lớn tuổi, bị loãng xương, xương đùi thường hay bị gãy ở
đâu?
A. Mấu chuyển lớn.
B. Mấu chuyển bé.
C. Cổ phẫu thuật .
D. Cổ giải phẫu
Câu 18: Ở tư thế đứng, điểm cao nhất của mào chậu ngang với đốt sống nào
sau đây?
A.Đốt thắt lưng 2 (L2)
B.Đốt thắt lưng 3 (L3)
C.Đốt thắt lưng 4 (L4)
D.Đốt thắt lưng 5 (L5)
Câu 19: Cấu trúc nào sau đây bám từ gai chậu trước trên của xương chậu
đến củ xương mu?
A.Liềm bẹn
B.Dây chằng bẹn
C.Dây chằng ngồi đùi.
D. Dây chằng mu đùi.
Câu 20: Ở người lớn tuổi, phần nào của xương dài, thường hay bị bong
tróc, gây thoái hóa khớp ?
A.Màng xương.
B. Bao khớp.


C.Sụn khớp .
D. Bao hoạt dịch.
Câu 21: Phần nào của 2 xương chậu hợp lại giới hạn đại khung và tiểu
khung?
A.Hai gai chậu sau trên
B.Hai gai chậu trước dưới
C.Hai khuyết ngồi lớn
D.Hai đường cung
Câu 22: Đường kính nào của xương chậu ngắn nhất làm cản trở cuộc
chuyển dạ?
A. Đường kính lưỡng gai chậu
B. Đường kính lưỡng gai ngồi
C. Đường kính nhô thượng vệ
D. Đường kính chéo
Câu 23: Phần nối 2 mấu chuyển xương đùi ở phía trước gọi là gì?
A. Đường ráp xương đùi
B. Đường gian mấu
C. Đường liên mấu chuyển


D. Mào gian mấu
Câu 24: Phần nối 2 mấu chuyển xương đùi ở phía sau gọi là gì?
A. Đường ráp xương đùi
B. Đường gian mấu
C. Đường liên mấu chuyển
D. Mào gian mấu
Câu 25: Đường nào nằm ở mặt sau xương đùi chia 2 ngành hướng về 2 lồi
cầu?
A. Đường gian mấu
B. Đường liên mấu chuyển
C. Đường ráp xương đùi
D. Mào gian mấu
Câu 26: Chỏm xương đùi khớp với phần nào của ổ cối?
A. Bờ ổ cối
B. Đáy ổ cối
C. Khuyết ổ cối
D. Diện nguyệt
Câu 27: Dây chằng nào ở khuyết ổ cối?
A. Dây chằng chỏm đùi
B. Dây chằng ngang ổ cối
C. Dây chằng chậu đùi
D. Dây chằng ngồi đùi
Câu 28: Cơ hình lê, dây thần kinh ngồi, thần kinh bì đùi sau, thần kinh
mông dưới, thần kinh thẹn , đi qua phần nào của xương chậu?
A. Gò chậu mu
B. Lỗ bịt
C. Khuyết ngồi lớn
D. Khuyết ngồi bé.
Câu 29: Phần nào của xương chậu sờ được dưới da?
A. Lồi củ chậu
B. Diện nhĩ
C. Mào chậu
D. Gai ngồi.
Câu 30: Phần nào của xương chậu khớp với xương cùng?
A. Hố chậu
B. Diện nhĩ
C. Mào chậu
D. Gai ngồi.
Câu 31: Phần nào của xương đùi sờ được dưới da?
A. Cổ giải phẫu


B. Cổ phẫu thuật
C. Mấu chuyển bé
D. Mấu chuyển lớn
Câu 32: Dây chằng nào đi từ gai chậu trước trên đến củ mu?
A. Dây chằng cùng gai ngồi
B. Dây chằng cùng ụ ngồi
C. Dây chằng bẹn
D. Dây chằng ngang ổ cối
Câu 33: Phần nằm giữa 2 lồi cầu xương chày gọi là gì?
A. Lồi củ chày
B. Gò gian lồi cầu
C. Mắc cá trong
D. Bờ trước xương chày
Câu 34: Đầu dưới xương chày khớp với xương nào ở cổ chân?
A. Xương gót
B. Xương hộp
C. Xương sên
D. Xương chêm trong
Câu 35: Phần nào của xương chày KHÔNG sờ được dưới da?
A. Bờ trước.
B. Mặt trong.
C.Mặt ngoài
D.Mắc cá trong
Câu 36: Khớp gối được cấu tạo bao nhiêu xương?
A. 2 xương
B. 3 xương
C. 4 xương
D. 5 xương
Câu 37: Dây chằng nào sau đây nằm trong bao khớp hông?
A.Dây chằng chậu đùi
B.Dây chằng chỏm đùi
C.Dây chằng ngồi đùi
D.Dây chằng mu đùi
Câu 38: Dây chằng nào sau đây của khớp gối nằm trong bao khớp?
A.Dây chằng bên chày
B. Dây chằng bánh chè
C. Gân chân ngỗng
D. Dây chằng chéo trước và chéo sau
Câu 39: Dây chằng nào sau đây của khớp hông nằm trong bao hoạt dịch?
A.Dây chằng mu đùi.


B.Dây chằng chỏm đùi
C.Dây chằng ngồi đùi.
D. Dây chằng chậu đùi.
Câu 40: Dây chằng nào sau đây của khớp hông là dây chằng khỏe nhất?
A.Dây chằng mu đùi.
B.Dây chằng chỏm đùi
C.Dây chằng ngồi đùi.
D. Dây chằng chậu đùi.
Câu 41: Dây chằng nào đi qua khuyết ổ cối.
A. Dây chằng chậu đùi
B. Dây chằng mu đùi
C. Dây chằng ngang ổ cối
D. Dây chằng chỏm đùi
Câu 42: Dây chằng nào sau đây của khớp hông nằm trong bao khớp?
A.Dây chằng mu đùi.
B.Dây chằng chỏm đùi
C.Dây chằng ngồi đùi.
D. Dây chằng chậu đùi.
Câu 43: Dây chằng nào sau đây của khớp gối nằm trong bao hoạt dịch?
A.Dây chằng bên chày
B.Dây chằng chéo trước và chéo sau
C.Dây chằng bánh chè
D. Dây chằng vòng.
Câu 44: Phần nào của xương mu là mốc để đo bề cao tử cung?
A. Nghành trên xương mu
B. Nghành dưới xương mu
C. Củ mu
D. Gò chậu mu
Câu 45: Phần nào thuộc đầu trên xương đùi sờ được dưới da?
A. Chỏm xương đùi.
B. Mấu chuyển lớn.
C. Mấu chuyển bé.
D. Mào gian mấu
Câu 46: Dây chằng nào khỏe nhất khớp hông?
A. Dây chằng mu đùi
B. Dây chằng chậu đùi
C. Dây chằng ngồi đùi
D. Dây chằng vòng.
Câu 47: Dây chằng nào sau đây là dây chằng chính của khớp hông?
A. Dây chằng chỏm đùi


B. Dây chằng chậu đùi
C. Dây chằng mu đùi
D. Dây chằng ngồi đùi
Câu 48: Phần nào sau đây của xương chày KHÔNG nằm dưới da?
A. Lồi củ chày
B.Mặt trong xương chày
C. Mặt ngoài xương chày
D. Bờ trước xương chày.
Câu 49: Mấu nhọn ở đầu dưới xương chày gọi là gì?
A. Lồi củ chày
B. Mắt cá trong
C. Mắt cá ngoài
D. Diện khớp sên.
Câu 50: Khớp gối được tạo bởi bao nhiêu xương?
A. 3 xương
B. 4 xương
C. 5 xương
D. 6 xương
Câu 51: Xương nào sau đây KHÔNG tham gia tạo nên khớp gối?
A. Đầu dưới xương đùi
B. Đầu dưới xương mác
C. Đầu trên xương chày
D. Xương bánh chè
Câu 52: Khớp nào SAI, giữa các xương cổ chân và xương bàn chân?
A. Xương chêm trong, khớp với xương bàn 1
B. Xương chêm giữa, khớp với xương bàn 2
C. Xương chêm ngoài, khớp với xương bàn 3
D. Xương nghe khớp với bàn 4, và 5
Câu 53: Trước xương sên là xương nào?
A. Xương hộp
B. Xương ghe
C. Xương chêm 1
D. Xương chêm 2
Câu 54: Trước xương gót là xương nào?
A. Xương ghe
B. Xương sên
C. Xương hộp
D. Xương chêm
2. VÙNG MÔNG


âu 63: Cơ nào sau đây là cơ mốc để tìm bó mạch thần kinh vùng mông ?
A.Cơ mông lớn.
B.Cơ mông nhỡ.
C.Cơ mông bé.
D.Cơ hinh lê.
Câu 64 : Thần kinh nào sau đây vận động cơ mông lớn ?
A.Thần kinh mông trên
B.Thần kinh mông dưới
C.Thần kinh tọa
D.Thần kinh bịt
Câu 65 : Cơ mông nhỡ, cơ mông bé và cơ căng mạc đùi, do dây thần kinh nào
vận động ?
A.Thần kinh mông trên
B.Thần kinh mông dưới
C.Thần kinh tọa
D.Thần kinh bịt
3. VÙNG ĐÙI
Câu 66 : Cơ nào KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng đùi trước?
A. Cơ may
B. Cơ thon
C. Cơ tứ đầu đùi.
D. Cơ căng mạc đùi.
Câu 67 : Cơ nào KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng đùi trong ?
A.Cơ khép lớn
B.Cơ khép dài
C. Cơ khép ngắn
D. Cơ thắt lưng chậu
Câu 68 : Ở vùng đùi sau KHÔNG có cơ nào sau đây ?
A.Cơ nhị đầu đùi
B.Cơ bán gân
C. Cơ bán màng
D. Cơ khép lớn
Câu 69 : Thần kinh nào vận động nhóm cơ vùng đùi sau ?
A.Thần kinh mông trên
B. Thần kinh đùi
C.Thần kinh ngồi.
D. Thần kinh bịt
Câu 70 : Thần kinh nào vận động nhóm cơ vùng đùi trước ?


A. Thần kinh ngồi
B.Thần kinh đùi
C. Thần kinh bịt
D. Thần kinh thẹn.
Câu 71 : Thần kinh nào đi trong ống cơ khép cùng với ĐM và TM đùi ?
A. Thần kinh chày
B.Thần kinh đùi
C. Thần kinh hiển
D. Thần kinh thẹn.
Câu 72 : Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng đùi trong ?
A.Cơ khép lớn
B.Cơ khép dài
C. Cơ khép ngắn
D. Cơ may
Câu 73 : Dây thần kinh nào vận động nhóm cơ vùng đùi trong ?
A. Thần kinh ngồi
B.Thần kinh đùi
C. Thần kinh bịt
D. Thần kinh thẹn.
Câu 74: Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng đùi sau?
A. Cơ nhị đầu đùi
B. Cơ khép lớn
C.Cơ bán gân
D.Cơ bán màng
Câu 75: Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng đùi trong?
A.Cơ khép dài
B.Cơ khép ngắn
C.Cơ khép thon
D. Cơ may
4. CẲNG CHÂN
Câu 96: Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng cẳng chân trước?
A.Cơ chày trước
B. Cơ gấp các ngón chân dài
C.Cơ duỗi ngón 1 dài
D. Cơ duỗi các ngón chân dài
Câu 97: Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng cẳng chân sau?
A.Cơ chày sau


B.Cơ duỗi các ngón chân dài
C. Cơ gấp ngón 1 dài
D. Cơ gấp các ngón chân dài
Câu 98 : Ở vùng đùi sau KHÔNG có cơ nào ?
A. Cơ nhị đầu đùi
B. Cơ bán gân
C. Cơ bán màng
D. Cơ khép lớn
Câu 99 : Cơ nào KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng cẳng chân trước?
A.Cơ chày trước
B.Cơ duỗi các ngón chân dài
C.Cơ duỗi ngón cái chân dài
D.Cơ mác dài
Câu 100: Các cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng mông?
A.Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ
B.Cơ mông bé, cơ hình lê
C.Cơ bịt trong.
D.Cơ bịt ngoài.
Câu 101: Thần kinh nào vận động cho nhóm cơ vùng cẳng chân trước ?
A. Thần kinh mác nông
B. Thần kinh mác sâu
C. Thần kinh chày
D. Thần kinh ngồi
Câu 102 : Thần kinh nào vận động nhóm cơ vùng cẳng chân ngoài ?
A. Thần kinh mác nông
B. Thần kinh mác sâu
C. Thần kinh chày
D. Thần kinh ngồi
Câu 103 : Thần kinh nào vận động nhóm cơ vùng cẳng chân sau ?
A. Thần kinh mác chung
B. Thần kinh thẹn
C. Thần kinh chày
D. Thần kinh bịt
5. BÀN CHÂN
Câu 104 : Gân cơ duỗi ngón 1 dài bám vào phần nào của xương bàn chân?
A. 2 bên nền đốt gần
B. 2 bên nền đốt xa
C. Mặt mu chân nền đốt gần
D. Mặt mu chân nền đốt xa


Câu 105 : Gân cơ duỗi ngón 1 ngắn bám vào phần nào của xương bàn chân?
A. Ở giữa nền đốt gần mu chân
B. 2 bên nền đốt gần mu chân
C. Mặt gan chân nền đốt gần
D. Mặt gan chân nền đốt xa
Câu 106 : Gân cơ mác ngắn bám vào xương nào của bàn chân?
A. Nền đốt bàn ngón 2
B. Nền đốt bàn ngón 3
C. Nền đốt bàn ngón 4
D. Nền đốt bàn ngón 5
Câu 107 : Gân cơ mác dài bám vào xương nào của gan chân?
A. Nền đốt bàn ngón 1
B. Nền đốt bàn ngón 2
C. Nền đốt bàn ngón 3
D. Nền đốt bàn ngón 4
Câu 108 : Dây thần kinh mác sâu cảm giác vùng nào mu chân?
A. Khoảng giữa ngón 4 và 5
B. Khoảng giữa ngón 3 và 4
C. Khoảng giữa ngón 2 và 3
D. Khoảng giữa ngón 1 và 2
Câu 109 : Dây thần kinh mác nông cảm giác vùng nào mu chân?
A. Ngón 1,2,3 và ½ ngón 4
B. Ngón 1,2, và ½ ngón 3
C. Ngón 1, và ½ ngón 2
D. Ngón 3,4,5 và ½ ngón 2
Câu 110 : Thần kinh gan chân ngoài và gan chân trong xuất phát từ thần
kinh nào?
A. Thần kinh mác nông
B. Thần kinh mác sâu
C. Thần kinh chày
D. Thần kinh ngồi
Câu 111 : Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ mô cái gan chân?
A. Cơ dạng ngón 1
B. Cơ khép ngón 1
C. Cơ gấp ngón 1 ngắn
D. Cơ duỗi ngón 1
Câu 112 : Động mạch gan chân ngoài và gan chân trong xuất phát từ ĐM
nào?
A. ĐM mác
B. ĐM chày sau


C. ĐM chày trước
D. ĐM khoeo



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×