Tải bản đầy đủ

Giáo án ngọai ngữ hệ trung cấp nghề

GIÁO ÁN SỐ: 01

Thời gian thực hiện: 04g
Thực hiện ngày........tháng......năm 2014.

TÊN BÀI: UNIT 1: GREETINGS AND INTRODUCTION
MỤC TIÊU CỦA BÀI:
Sau khi học xong bài này người học có khả năng:
-

Sử dụng được các từ vựng dùng trong giao tiếp hàng ngày.

-

Đọc hiểu được các mẫu đối thoại nói về cách chào hỏi và giới thiệu.
Trình bày được khái niệm và cách dùng : Pronouns-Possessive Adjectives-To be : am, is,
are.
Rèn luyện được thói quen làm việc nhóm.

ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
-


Hồ sơ bài giảng.
Bảng phấn.

I. ỔN ĐỊNH LỚP HỌC:

Thời gian: 2’
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
II. THỰC HIỆN BÀI HỌC

TT
1

NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA
GIÁO VIÊN

Dẫn nhập

Giới thiệu về bản thân
(Gợi mở, trao đổi phương và làm quen với HS
pháp học, tạo tâm thế tích của mình.

HOẠT ĐỘNG CỦA
HỌC SINH

THỜI
GIAN

Giới thiệu về bản
thân và làm quen
với GV của mình.

3’

Giới thiệu bài đàm


thoại ngắn.
Giới thiệu 1 số từ mới
trong bài.
Vẽ cây gia phả của gia
đình Ben và đặt 1 số
câu hỏi yêu cầu HS trả
lời.

Nghe và thực hành.

10’

Viết vào tập
và đọc lớn theo GV.
Trả lời câu hỏi.

10’
10’
5’

Cho 2 bài đàm thoại
ngắn yêu cầu HS sắp
xếp trật tự cho đúng.

Sắp xếp.

10’

cực của người học....)
2

Giảng bài mới
I./. CONVERSATION
II./. VOCABULARY:
Look at the family tree of Ben
Sebastian. Use the family tree
to answer the questions.
III./. READING AND
LISTENING:
1./. Reading:
Read and then put the
conversation into the correct
order.
2./. Listening:
Listen and complete the
conversation.

Cho HS nghe 4 bài
Lắng nghe và điền
đàm thoại ngắn và yêu từ vào chỗ trống.
cầu HS điền từ thích
hợp.

10’

IV./. GRAMMAR FOCUS:

1


1./. Pronouns: Subject
pronoun, Complement
pronoun, Possessive pronoun,
Possessive adjectives,
Reflexive pronoun.
* Subject pronoun: I, you, we,
they, he, she, it.
* Possessive adjectives:
my,your, our, their, his, her, its.
2./. TOBE: am/ is/ are
S + Am/ Is/ Are + O
S + Am/ Is/ Are + Not + O
Am/ Is/ Are + S + O ?
3./. Practice:
Fill in the blank.
V./. SPEAKING:
Work in pairs. Ask and answer
questions about your friend in
class.
VI./. PRONUNCIATION
AND FURTHER
PRACTICE:
1./. Pronunciation:

Trình bày khái niệm,
cách dùng, phân loại
của đại từ.

Theo dõi và ghi nhớ. 5’

Nhấn mạnh 2 đại từ
chính trong bài.

Lưu y.

10’

Trình bày khái niệm,
công thức và cách
dùng của động từ
TOBE.
Cho VD.

Theo dõi và ghi
nhớ.

10’

Thực hành

5’

Cho bài luyện tập.

Thực hiện.

15’

Yêu cầu HS luyện nói
với bạn cùng lớp của
mình.

Thảo luận.
Đặt câu hỏi với bạn
cùng nhóm.

10’
10’

Theo dõi.

8’

Thực hiện.

10’

Hướng dẫn cách phát
2./. Further practice:
âm.
Task 1: Fill in the blanks with
the correct subject pronouns.
Yêu cầu HS làm 3 bài
Task 2:Fill in the blak with my, tập.
your, his, her, its, our or their.
Task 3: Fill in the blank with
am, is, are.
3
4

Củng cố kiến thức và kết
thúc bài
Hướng dẫn tự học

Nguồn tài liệu tham
khảo

10’

Ôn lại kiến thức đã
Lắng nghe.
học.
GV yêu cầu HS về nhà học bài, làm bài đầy
đủ. Chuẩn bị bài số 2.

10’
5’
2’

........................................................................................
........................................................................................
Ngày.....tháng ........năm 2014.

TRƯỞNG KHOA /TRƯỞNG TỔ BỘ
MÔN

GIÁO VIÊN
.
2


GIÁO ÁN SỐ: 02

Thời gian thực hiện:04g.
Thực hiện ngày........tháng......năm 2014.

TÊN BÀI: UNIT 2: ASKING ABOUT PERSONAL INFORMATION
MỤC TIÊU CỦA BÀI:
Sau khi học xong bài này người học có khả năng:
-

Sử dụng được các từ vựng dùng để giới thiệu về thông tin cá nhân.
Trình bày được tên các quốc gia, quốc tịch, nghề nghiệp.

-

Đọc được số đếm từ 1100.
Đặt câu được với các nghi vấn từ : Where – What – How.
Rèn luyện được thói quen làm việc nhóm.

ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
-

Hồ sơ bài giảng.
Bảng phấn.

I. ỔN ĐỊNH LỚP HỌC:

Thời gian:
2’ .....................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
....
II. THỰC HIỆN BÀI HỌC

TT
1

NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA
GIÁO VIÊN

Dẫn nhập

GV yêu cầu HS giới
(Gợi mở, trao đổi phương thiệu 1 số thông tin cá
pháp học, tạo tâm thế tích cực nhân của mình.

HOẠT ĐỘNG CỦA
HỌC SINH

THỜI
GIAN

HS giới thiệu thông
tin của bản thân.

3’

Đưa ra bài đàm thoại
ngắn
Giới thiệu 1 số từ mới
trong bài.

Nghe và thực hành.

10’

Viết vào tập
và đọc lớn theo GV.

10’
5’

Yêu cầu HS điền tên
nước vào các lá cờ.
Yêu cầu HS điền các
công việc vào các bức
tranh cho thích hợp.

Thực hiện.

5’

Thực hiện.

5’

của người học....)
2

Giảng bài mới
I./. CONVERSATION
II./. VOCABULARY
Practice:
Task 1: Write the name of the
country under its flag.
Task 2: Match the jobs in the
box with the correct pictures
III./. READING AND
LISTENING:
1./. Reading:
Read the passage and answer the
questions about Peter.

Giới thiệu 1 đoạn văn
ngắn nói về Peter, sau
Đọc đoạn văn, dịch
đó cho 1 số câu hỏi yêu và trả lời câu hỏi.
cầu HS trả lời.

10’

2./. Listening:

3


Listen to David and Steve
talking about themselves. Write
D for David and S for Steve.
IV./. GRAMMAR FOCUS:
1./. Country and nationality
Task: Write the nationality next
to the name of the country.
2./. Number:
Task: Write the missing number.
3./. The words for question with
Tobe: Where/ What/ How.
Practice: Write the questions for
the fllowing sentences.
V./. SPEAKING:
Work in pairs. Take turns to ask
and answer questions about Bill
Gates.
VI./.PRONUNCIATION AND
FURTHER PRACTICE:
1./. Pronunciation

3
4

2./. Further practice:
Task 1: Complete the fllowing
sentences.
Task 2: Are the fllowing
statements true (T) or false (F)?
If it is false, write the correct
sentence next to it.
Task 3: Match a sentence in
column A with a word or phrase
in column B.
Task 4: Ask questions about the
picture and answer.
Củng cố kiến thức và kết thúc
bài
Hướng dẫn tự học

Nguồn tài liệu tham
khảo

Cho HS nghe cuộc đối
thoại giữa David và
Steve.

Lắng nghe và hoàn
thành các câu cho
sẵn.

10’

Giới thiệu quốc gia và
quốc tịch cho HS.
Đưa ra 1 số quốc gia,
yêu cầu HS viết quốc
tịch.
Ôn lại số đếm cho HS
từ 1  100.
Cho bài tập về số đếm.
Trình bày cách đặt câu
với những từ để hỏi.
Cho bài tập minh hoạ.

Theo dõi.

10’

Hoàn thành.

10’

Theo dõi.

10’

Hoàn thành.
Theo dõi.

10’
10’

Thực hành

10’

Yêu cầu HS hỏi và trả
lời về Bill Gates.

Thảo luận.
Đặt câu với bạn
cùng nhóm

5’
10’

Hướng dẫn cách phát
âm.
Yêu cầu HS làm bài
tập.

HS theo dõi.
8’
Thực hiện.
10’
10’

5’
5’
Ôn lại kiến thức đã
HS lắng nghe.
học.
GV yêu cầu HS về nhà học bài, làm bài đầy
đủ. Chuẩn bị bài số 3.

5’
2’

........................................................................................
........................................................................................
Ngày.....tháng ........năm 2014.

TRƯỞNG KHOA /TRƯỞNG TỔ BỘ
MÔN

GIÁO VIÊN
4


.
Thời gian thực hiện: 04g
Thực hiện ngày........tháng......năm 2014.

GIÁO ÁN SỐ: 03

UNIT 3: THINGS AROUND US

TÊN BÀI:
MỤC TIÊU CỦA BÀI:

Sau khi học xong bài này người học có khả năng:
-

Trình bày được tên các đồ vật xung quanh ta.

-

Trình bày được khái niệm và cách dùng danh từ số ít, danh từ số nhiều
Đặt câu được với This / That / These / Those.
Rèn luyện được thói quen làm việc nhóm.

ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
-

Hồ sơ bài giảng.
Bảng phấn.

I. ỔN ĐỊNH LỚP HỌC:

Thời gian:
2’ .....................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
....
II. THỰC HIỆN BÀI HỌC

TT
1

NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA
GIÁO VIÊN

Dẫn nhập

Hỏi HS 1 số dụng cụ
(Gợi mở, trao đổi phương học tập thông thường
pháp học, tạo tâm thế tích cực bằng tiếng Anh.

HOẠT ĐỘNG CỦA
HỌC SINH

THỜI
GIAN

Trả lời.

3’

Nghe và thực hành.

10’

Viết vào tập
Và đọc lớn theo
GV.
HS hoàn thành.

10’
5’

Yêu cầu HS nối 4 bài
đàm thoại ngắn với 4
bức tranh thích hợp.

Hoàn thành.

10’

Cho HS nghe đoạn đối

Lắng nghe và hoàn

10’

của người học....)
2

Giảng bài mới
I./. CONVERSATION
II./. VOCABULARY
Practice:
Task 1: Look at the pictures and
write the correct spellings for the
words.
Task 2: Fill in the blanks.
III./. READING AND
LISTENING:
1./. Reading:
Match the conversations with the
pictures.
2./. Listening:
Listen to a teacher who is buying

Đưa ra bài đàm thoại
ngắn
Giới thiệu 1 số từ mới
trong bài.
Cho BT minh hoạ.

10’

5


some things for his class. Tick
(x) the correct information.
IV./. GRAMMAR FOCUS:
1./. This/ that/ these/ those.
2./. Article: a/ an.
3./. Singular/ Plural nouns.
Practice: Circle the correct
words.
V./. SPEAKING AND
WRITING:
In pairs: Ask and answer
questions about things that your
friend has.
In groups:Tell other friends
about things of one friend.
VI./.PRONUNCIATION AND
FURTHER PRACTICE:
1./. Pronunciation

3
4

2./. Further practice:
Task 1: A or An?
Task 2: Use the plural forms of
the nouns in the box.
Task 3: Do this crossword
Củng cố kiến thức và kết thúc
bài
Hướng dẫn tự học

Nguồn tài liệu tham
khảo

thoại giữa thầy giáo và
người bán hàng.

thành bảng thông
tin.

Giới thiệu khái niệm,
cấu trúc câu của This/
that/ these/ those.
Trình bày khái niệm và
cách dùng của mạo từ
a/an.
Hướng dẫn cách sử
dụng danh từ số ít và số
nhiều.
Cho BT minh hoạ.

Theo dõi và ghi
nhớ

Thực hành.

15’

Yêu cầu HS hỏi và trả
lời theo cặp, theo
nhóm.

Thảo luận
Đặt câu với bạn
cùng nhóm

10’
10’

Hướng dẫn cách phát
âm
Yêu cầu HS làm bài
tập.

Theo dõi.

8’

15’

Theo dõi và ghi nhớ 10’
Theo dõi và ghi nhớ 15’

Thực hiện
10’
10’

Ôn lại kiến thức đã
HS lắng nghe.
học.
GV yêu cầu HS về nhà học bài, làm bài đầy
đủ. Chuẩn bị bài số 4.

10’
5’
2’

........................................................................................
........................................................................................

TRƯỞNG KHOA /TRƯỞNG TỔ BỘ
MÔN

Ngày.....tháng ........năm 2014.

GIÁO VIÊN
.

6


Thời gian thực hiện: 04g
Thực hiện ngày........tháng......năm 2014.

GIÁO ÁN SỐ: 04

UNIT 4: A NICE FLAT

TÊN BÀI:
MỤC TIÊU CỦA BÀI:

Sau khi học xong bài này người học có khả năng:
-

Sử dụng được các từ vựng dùng để nói về một căn hộ.

-

Đặt câu với How many ? – There is / are - nghi vấn từ Where ?
Sử dụng được giới từ chỉ nơi chốn : in / on / at
Rèn luyện được thói quen làm việc nhóm.

ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
-

Hồ sơ bài giảng.
Bảng phấn.

I. ỔN ĐỊNH LỚP HỌC:

Thời gian:
2’ .....................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
....
II. THỰC HIỆN BÀI HỌC

TT
1

NỘI DUNG
Dẫn nhập

HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN

Hỏi HS cấu trúc của 1

HOẠT ĐỘNG CỦA
HỌC SINH

THỜI
GIAN

Thảo luận.

3’

Đưa ra bài đàm thoại
ngắn
Giới thiệu 1 số từ mới
Cho BT minh hoạ.

Nghe và thực hành.
Viết vào tập
Và đọc lớn
Thực hành

10’
5’
10’
10’

Giới thiệu 1 đoạn văn
ngắn nói về Peter, sau đó
cho 1số câu hỏi HS t.lời.
Cho HS nghe đoạn đối
thoại giữa Peter và Anna.

Đọc đoạn văn, dịch
và trả lời câu hỏi.

10’

Lắng nghe và hoàn
thành.

10’

(Gợi mở, trao đổi phương ngôi nhà và cách bày trí
pháp học, tạo tâm thế tích cực dồ đạc trong nhà.
của người học....)
2

Giảng bài mới
I./. CONVERSATION
Tracey is showing Jim round her
new flat.
II./. VOCABULARY
Practice:
Task 1: Work with a partner.
Label items using the words in
the box.
Task 2: Now decide which
objects belong to which rooms
III./. READING AND
LISTENING:
1./. Reading:
2./. Listening:
Peter is helping Anna move into

7


3
4

her new flat. Listen and match
the items with the places where
Anna mants to put them.
IV./. GRAMMAR FOCUS:
1./. How many:
How many + singular/ plural
nouns + is/ are ther + ... ?
2./. There is/ are:
There is/ are + singular/ plural
nouns
3./. Preposition of location: in/
on/ at
Practice:
Task 1: Use There is or There are
to complete the sentences.
Task 2: Fill in the blanks with in,
at or on.
Task 3: In, at or on?
V./. SPEAKING:
Work in pairs. Ask your partner
how many of the fllowing items
he/ she has in his/ her house and
where he/ she puts them.
VI./.PRONUNCIATION AND
FURTHER PRACTICE:
1./. Pronunciation
2./. Further practice:
Task 1: Fill in the blanks with is
or are.
Task 2: Use the words provided
to write questions and then
answer them.
Task 3: Look at this paintingVincent’s Bedroom at Arles by
Van Gogh, Describe it by filling
each blank with either is or are.
Task 4: Fill in the blanks with in,
on or at.
Củng cố kiến thức và kết thúc
bài
Hướng dẫn tự học

Nguồn tài liệu tham
khảo

Hướng dẫn cách đặt câu
với How many

Theo dõi và ghi nhớ 10’

Hướng dẫn cách đặt câu
với There ...

Theo dõi và ghi nhớ 10’

Giới thiệu giới từ chỉ nơi
chốn
Cho BT minh hoạ.

Theo dõi và ghi nhớ 10’
Luyện tập

10’
10’
10’

Yêu cầu HS thảo luận
với nhau về ngôi nhà của
mình.

Thảo luận.
Đặt câu với bạn
cùng nhóm

5’
5’

Hướng dẫn cách phát âm
GV yêu cầu HS làm bài
tập.

Theo dõi.
Thực hiện

8’
10’
10’
10’

10’
Ôn lại kiến thức đã học.

HS lắng nghe.

GV yêu cầu HS về nhà học bài, làm bài đầy đủ.
Chuẩn bị bài số 5.

5’
2’

........................................................................................
........................................................................................
Ngày.....tháng ........năm 2014.

TRƯỞNG KHOA /TRƯỞNG TỔ BỘ

GIÁO VIÊN
8


MÔN
.
GIÁO ÁN SỐ: 05

Thời gian thực hiện: 04g
Thực hiện ngày........tháng......năm 2012.

UNIT 5: LIKES AND DISLIKES

TÊN BÀI:

MỤC TIÊU CỦA BÀI:
Sau khi học xong bài này người học có khả năng:
-

Trình bày được các từ vựng dùng để nói về sở thích
Sử dụng được cấu trúc ngữ pháp của thì hiện tại đơn
Rèn luyện được thói quen làm việc nhóm.

ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
-

Hồ sơ bài giảng.
Bảng phấn.

I. ỔN ĐỊNH LỚP HỌC:

Thời gian:
2’ .....................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
....
II. THỰC HIỆN BÀI HỌC

TT
1

NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN

Dẫn nhập

Hỏi sở thích hằng ngày
(Gợi mở, trao đổi phương của HS.

HOẠT ĐỘNG CỦA
HỌC SINH

THỜI
GIAN

Nói những sở thích
của mình.

3’

Nghe và thực hành.

5’

Viết vào tập và đọc
lớn theo GV.
HS hoàn thành.

5’

pháp học, tạo tâm thế tích cực
của người học....)
2

Giảng bài mới
I./. CONVERSATION
II./. VOCABULARY
Practice:
Task 1: Match a line in A with a
line in B.
Task 2: Fill in the table.
Task 3: Match a picture with an
activity.
Task 4: Use some phrases below
to fill in the blanks. Make any
changes if nesessary. There is
more than one possible answer.
III./. READING AND
LISTENING:

Đưa ra bài đàm thoại
ngắn
Giới thiệu 1 số từ mới
trong bài.
Cho BT minh hoạ.

5’
5’
5’
5’

9


1./. Reading:
Practice:
Task 1: Read the letter of Fiona
to Brian and decide whether the
following statements are true (T)
or false (F).
Task 2: Write questions for the
answers about Fiona’s letter.
2./. Listening:
Listen to people talking about
their family and hobbies. Fill in
the blanks with the missing
information.
IV./. GRAMMAR FOCUS:
* The Simple Present Tense.
1./. Formation:
a./. With TOBE:
- S+Am/Is/Are+O
- S+ Am/Is/Are +Not+O
- Am/Is/Are +S+O ?
b./. With verb:
- S + V (s/es) + O
- S + Do/Does + Not + V + O
- Do/ Does + S + V + O ?
* Note:
- I/ You/ We/ They: V, Do.
- He/ She/ It: V(s/es), Does.
2./. Usage:
3./. Practice: Put the verbs into
the correct forms.
V./. SPEAKING AND
WRITING:
Task 1: Work in pairs. Tell your
partner what you like and what
you don’t like. You can yse the
box of phrase in Task 3,
Vocabulary.
Task 2: Note down what you
have talked by filling the table.
VI./.PRONUNCIATION AND
FURTHER PRACTICE:
1./. Pronunciation
2./. Further practice:
Task 1: Choose the best answer.
Task 2: Make the positive
sentences negative and make the

Giới thiệu lá thư của
Fiona viết gửi cho Brian.
Yêu cầu HS làm BT
minh hoạ.

Đọc, dịch lá thư. .

5’

Luyện tập

10’

Cho HS nghe 4 đoạn
văn. Yêu cầu HS điền
vào bảng thông tin.

Lắng nghe và hoàn
tất bảng thông tin.

5’

Giới thiệu hình thức của
thì hiện tại đơn với động
từ TOBE và cho VD
minh họa
Giới thiệu hình thức của
thì hiện tại đơn với động
từ thường và cho VD
minh hoạ.

Theo dõi và ghi nhớ

5’

Theo dõi và ghi nhớ

5’

Những lưu y

Theo dõi và ghi nhớ

5’

Giới thiệu cách dùng của
thì hiện tại đơn và cho
VD minh họa
Cho BT minh hoạ.

Theo dõi và ghi nhớ

10’

Yêu cầu HS trao đổi với
nhau về những cái mình
thích và không thích.

Thảo luận.
Đặt câu với bạn
cùng nhóm

5’
5’

Hướng dẫn cách phát âm
Yêu cầu HS làm bài tập.

Theo dõi và ghi nhớ
Thực hiện.

8’

10’

5’
10’

10


negative sentences positive.
Task 3: Write play or go.
* TEST 1
3
4

Củng cố kiến thức và kết thúc
bài
Hướng dẫn tự học

Nguồn tài liệu tham
khảo

Phát đề kiểm tra.
Ôn lại kiến thức đã học.

Làm bài kiểm tra
nghiêm túc.
HS lắng nghe.

GV yêu cầu HS về nhà học bài, làm bài đầy đủ.
Chuẩn bị bài số 6.

5’
45’
5’
2’

........................................................................................
........................................................................................
Ngày.....tháng ........năm 2014.

TRƯỞNG KHOA /TRƯỞNG TỔ BỘ
MÔN

GIÁO VIÊN
.

11


Thời gian thực hiện: 04g
Thực hiện ngày........tháng......năm 2014.

GIÁO ÁN SỐ:06

UNIT 6: WHAT’S ON TV TONIGHT?

TÊN BÀI:

MỤC TIÊU CỦA BÀI:
Sau khi học xong bài này người học có khả năng:
-

Trình bày được cách nói thời gian

-

Đặt câu được với What time ?
Đọc và viết được các số thứ tự.
Rèn luyện được thói quen làm việc nhóm.

ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
-

Hồ sơ bài giảng.
Bảng phấn.

I. ỔN ĐỊNH LỚP HỌC:

Thời gian:
2’ .....................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
....
II. THỰC HIỆN BÀI HỌC

TT
1

2

NỘI DUNG
Dẫn nhập

HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN

Hỏi HS về các chương
(Gợi mở, trao đổi phương trình trên TV hằng ngày
pháp học, tạo tâm thế tích cực và tham khảo xem chúng
thích chương trình nào.
của người học....)
Giảng bài mới
I./. CONVERSATION
Đưa ra bài đàm thoại
ngắn
II./. VOCABULARY
Giới thiệu 1 số từ mới
trong bài.
Practice: Match the TV
Cho BT minh hoạ.
programmes in column A with
their features/ definitions in
column B.
III./. READING AND
LISTENING:
1./. Reading:
Yêu cầu HS hãy đọc 3
Decide to which category each
đoạn văn trong sách sau
of the following programs
đó dịch và nối chúng với
belongs.
các chương trình thích
hợp.
2./. Listening:
Cho HS nghe cuộc nói
Listen to Lindsey and Mike
chuyện giữa Lindsey và
talking about tonight’s programs Mike.

HOẠT ĐỘNG CỦA
HỌC SINH

THỜI
GIAN

Trả lời.

3’

Nghe và thực hành.

5’

Viết vào tập và đọc
lớn theo GV.
Thực hành

10’

Thực hiện

10’

Lắng nghe và điền
vào chỗ trống cho
chính xác.

10’

5’

12


and complete the broadcasting
schedule.
IV./. GRAMMAR FOCUS:
1./. Telling the time:
- What’s the time?
- What time is it?
 It is ...................
a./. Exact time:
Số giờ + o’clock
b./. Half past time:
half past + time
c./. More time:
minutes + past + time
d./. Less time:
minutes + to + time
e./. Than 15 minutes:
a quarter past + time
f./. Least 15 minutes:
a quarter to + time
2./. Ordinal number:
Thứ nhất: first (1st)
Thứ nhì: second (2nd)
Thứ ba: third (3rd)
Thứ tư: fourth (4th)
..........................
3./. Practice:
Task 1: Match the clock with the
time it shows.
Task 2: Write the missing ordinal
number.
V./. SPEAKING:
Work in pairs: Take turns to ask
and answer the following
questions.
VI./.PRONUNCIATION AND
FURTHER PRACTICE:
1./. Pronunciation
2./. Further practice:
Task 1: Complete the sentence
by underlining the correct word.
Task 2: Say the time.
Task 3: Ask and answer
questions using the information
given.
Task 4: Look at Anna’s memo.
Write complete sentences about
what she does everyday.

Hướng dẫn cách đặt câu
với thời gian.

Theo dõi và ghi nhớ

5’

Giới thiệu cấu trúc câu
với giờ đúng
Giới thiệu cấu trúc câu
với giờ rưỡi
Giới thiệu cấu trúc câu
với giờ hơn
Giới thiệu cấu trúc câu
với giờ kém.
Giới thiệu cấu trúc câu
với giờ hơn 15 phút
Giới thiệu cấu trúc câu
với giờ kém 15 phút.
Hướng dẫn cách dùng số
thứ tự trong tiếng Anh

Theo dõi và ghi nhớ

5’

Theo dõi và ghi nhớ

5’

Theo dõi và ghi nhớ

5’

Theo dõi và ghi nhớ

5’

Theo dõi và ghi nhớ

5’

Theo dõi và ghi nhớ

5’

Theo dõi và ghi nhớ

20’

Cho BT thực hành

Luyện tập

10’
10’

Yêu cầu HS hãy đặt
những câu hỏi và trả lời
về những chương trình
TV thông qua cách hỏi
giờ.

Thảo luận
Đặt câu với bạn
cùng nhóm

5’
5’

Hướng dẫn cách phát âm
Yêu cầu HS làm bài tập.

Theo dõi và ghi nhớ
Thực hiện

8’
10’
10’
10’
10’

13


3
4

Củng cố kiến thức và kết thúc
bài
Hướng dẫn tự học

Nguồn tài liệu tham
khảo

Ôn lại kiến thức đã học.

HS lắng nghe.

GV yêu cầu HS về nhà học bài, làm bài đầy đủ.
Chuẩn bị bài số 7.

5’
2’

........................................................................................
........................................................................................
Ngày.....tháng ........năm 2014

TRƯỞNG KHOA /TRƯỞNG TỔ BỘ
MÔN

GIÁO VIÊN
.

14


Thời gian thực hiện:04g
Thực hiện ngày........tháng......năm 2014.

GIÁO ÁN SỐ: 07

UNIT 7: EATING OUT

TÊN BÀI:
MỤC TIÊU CỦA BÀI:

Sau khi học xong bài này người học có khả năng:
-

Trình bày được các từ vựng dùng trong môi trường nhà hàng
Trình bày được cấu trúc ngữ pháp : Would / you like + to Verb ; Could I + Verb
Sử dụng được Object Pronouns : him / her / it/ us / them
Rèn luyện được thói quen làm việc nhóm.

ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
-

Hồ sơ bài giảng.
Bảng phấn.

I. ỔN ĐỊNH LỚP HỌC:

Thời gian:
2’ .....................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
....
II. THỰC HIỆN BÀI HỌC

TT
1

NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN

Dẫn nhập

Thảo luận với HS về
(Gợi mở, trao đổi phương cách đặt món ăn và thức
pháp học, tạo tâm thế tích cực uống ở nhà hàng.

HOẠT ĐỘNG CỦA
HỌC SINH

THỜI
GIAN

Thảo luận

3’

Nghe và thực hành.

10’

Viết vào tập và đọc
lớn theo GV.
Luyện tập

10’

của người học....)
2

Giảng bài mới
I./. CONVERSATION
II./. VOCABULARY

Đưa ra bài đàm thoại
ngắn
Giới thiệu 1 số từ mới
trong bài.
Cho BT minh hoạ.

Practice:
Task 1: Fill in each blank with
one word from the box.
Task 2: Look at the picture and
find out among these things
which are on the table, which are
not.
Task 3: Put the foods and drinks
into the correct column.
III./. READING AND
LISTENING:
1./. Reading:
The people below are looking
for somewhere to eat. There are Giới thiệu 4 đoạn văn

5’
5’

5’

Nối lại cho thích

15’

15


descriptions of six restaurants.
Decide which place (letters AF)would be the most suitable for
each person (numbers 1-4).
2./. Listening:
Look at the menu and wine list.
Listen to two people ordering
and tick (x) the foods and drinks
they want.

3
4

IV./. GRAMMAR FOCUS:
1./. Cách mời lịch sự:
Would you like + to verb
Could I + verb
I’d like.........
2./. Object Pronouns:
I  me,You  you, We  us,
They  them, He  him, She
 her, It  it
3./. Practice: Fill in the blank.
VI./. SPEAKING:
Work in pairs. Make a dialogue
with your partner. One is the
customer, and the other is the
waiter. Use these phrases.
VI./.PRONUNCIATION AND
FURTHER PRACTICE:
1./. Pronunciation
2./. Further practice:
Task 1: What would you say in
these situations?
Task 2: Choose the best answer.
Task 3: Find the names of the
foods and drinks mentioned
below. The first one has been
done as an example.
Củng cố kiến thức và kết thúc
bài
Hướng dẫn tự học

Nguồn tài liệu tham
khảo

tương ứng với 6 nhà
hàng. Yêu cầu HS đọc,
dịch và nối lại.

hợp.

Cho HS nghe bài đàm
thoại giữa Jimmy, Nancy
và người bồi bàn. Yêu
cầu HS chọn thức ăn và
thức uống mà họ cần.

Lắng nghe và hoàn
thành.

15’

Giới thiệu cách mời ăn
uống lịch sự trong nhà
hàng

Lắng nghe và ghi
nhớ

10’

Giới thiệu đại từ nhân
xưng tân ngữ

Theo dõi và ghi nhớ

20’

Cho BT minh họa

Thực hành

10’

GV yêu cầu HS chia
thành từng cặp đóng vai
khách hàng và người bồi
bàn

Thảo luận
Đặt câu với bạn
cùng nhóm

15’

Hướng dẫn cách phát âm
Yêu cầu HS làm bài tập.

Theo dõi và ghi nhớ
Thực hiện

8’
10’
10’
20’

Ôn lại kiến thức đã học.

HS lắng nghe.

GV yêu cầu HS về nhà học bài, làm bài đầy đủ.
Chuẩn bị bài số 8.

5’
2’

........................................................................................
........................................................................................
Ngày.....tháng ........năm 2014.

TRƯỞNG KHOA /TRƯỞNG TỔ BỘ
MÔN

GIÁO VIÊN
16


.
GIÁO ÁN SỐ:.08

Thời gian thực hiện: 04g
Thực hiện ngày........tháng......năm 2014.

UNIT 8: SHOWING THE WAY

TÊN BÀI:

MỤC TIÊU CỦA BÀI:
Sau khi học xong bài này người học có khả năng:
-

Trình bày được các từ vựng dùng trong vận chuyển và du lịch
Đưa ra được lời chỉ dẫn chỉ đường
Sử dụng được câu mệnh lệnh và động từ khiếm khuyết : Can
Rèn luyện được thói quen làm việc nhóm

ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
-

Hồ sơ bài giảng.
Bảng phấn.

I. ỔN ĐỊNH LỚP HỌC:

Thời gian:
2’ .....................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
....
II. THỰC HIỆN BÀI HỌC

TT
1

NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN

Dẫn nhập

Đưa ra 1 số câu hỏi
(Gợi mở, trao đổi phương đường đi tại địa phương.
pháp học, tạo tâm thế tích cực Yêu cầu HS chỉ dẫn

HOẠT ĐỘNG CỦA
HỌC SINH

THỜI
GIAN

Trả lời

3’

Đưa ra bài đàm thoại
ngắn
Giới thiệu 1 số từ mới
trong bài.
Cho BT minh hoạ.

Nghe và thực hành

10’

Viết vào tập
và đọc lớn theo GV.
Thực hành

5’
10’
10’

Giới thiệu 3 bài đàm
thoại. Yêu cầu HS phân
biệt giao thông.
Cho HS nghe cuộc dối
thoại giữa Mr. Thompson
và người kiểm vé tại sân

Đọc, dịch và nối cho 15’
thích hợp.

của người học....)
2

Giảng bài mới
I./. CONVERSATION
II./. VOCABULARY
Practice:
Put the means of transportation
above into three categories.
III./. READING AND
LISTENING:
1./. Reading:
Read the following
conversations. Where do you
often hear such conversations?
2./. Listening:
Listen to the following
conversation between Mr.

Chú ý lắng nghe và
hoàn tất bảng thông
tin chính xác.

15’

17


Thompson and a clerk at the
airport. Use the information you
hear to fill in the blanks.

bay.Yêu cầu HS điền đầy
đủ thông tin vào bảng
thông tin.

IV./. GRAMMAR FOCUS:
1./. Imperatives:
Positive Imperatives:
Verb (bare infinitive form)+....
 Stop the car. Turn left.
Negative Imperatives:
Don’t + verb (bare infinitive
form)+....
 Don’t cross the road here.
2./. Modal verb: Can
a./. Formation: (Cách chia)
- S + can + V (bare inf)
- S + can not + V
- Can + S + V ?
* Note:
- Can not = can’t
b./. Usage: (Cách dùng)
- Dùng để diễn tả 1 khả năng.
- Dùng để diễn tả 1
3./. Practice:
Task 1: Write the imperatives.
Task 2: Turn the following
sentences into questions.
V./. SPEAKING AND
WRITING:
Below is a piece of a tourist map
of hanoi. Some places of interest
are numbered on the map. Work
in pairs. Take turns to ask and
give intructions of how to get to
the following places from where
you are. Write down the
intructions in your notebook.
VI./.PRONUNCIATION AND
FURTHER PRACTICE:
1./. Pronunciation
2./. Further practice:
Task 1: Write the question for
the underlined part in each
sentence.
Task 2: Correct one mistake in
each of the following sentences.
Task 3: Use the words in the box
to complete the following.

Giới thiệu câu mệnh
Thể khẳng định
Theo dõi và ghi nhớ

5’

Theo dõi và ghi nhớ

5’

Trình bày cấu trúc câu
của động từ khiếm
khuyết Can

Theo dõi và ghi nhớ

10’

Giới thiệu cách dùng của
Can

Theo dõi và ghi nhớ

10’

Cho 2 BT yêu cầu HS
thực hành

Thực hành

10’

Thảo luận
Đặt câu với bạn
cùng nhóm

5’
10’

Theo dõi và ghi nhớ
Thực hiện

8’

Thể phủ định

GV yêu cầu HS dựa vào
bản đồ trong sách để hỏi
và hướng dẫn đường đi.

Hướng dẫn cách phát âm
Yêu cầu HS làm bài tập.

10’
10’
10’

18


3
4

Task 4: Use the words provided
to write complete sentences.
Củng cố kiến thức và kết thúc
bài
Hướng dẫn tự học

Nguồn tài liệu tham
khảo

Ôn lại kiến thức đã học.

HS lắng nghe.

GV yêu cầu HS về nhà học bài, làm bài đầy đủ.
Chuẩn bị bài số 9.

10’
5’
2’

........................................................................................
........................................................................................
Ngày.....tháng ........năm 2014

TRƯỞNG KHOA /TRƯỞNG TỔ BỘ
MÔN

GIÁO VIÊN
.

19


GIÁO ÁN SỐ:.09

Thời gian thực hiện: 04g
Thực hiện ngày........tháng......năm 2014.

UNIT 9: GO SHOPPING

TÊN BÀI:

MỤC TIÊU CỦA BÀI:
Sau khi học xong bài này người học có khả năng:
-

Trình bày được các từ vựng về đi mua sắm
Sử dụng được cấu trúc ngữ pháp của thì quá khứ đơn
Đặt câu được với How much - some / any
Rèn luyện được thói quen làm việc nhóm

ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
-

Hồ sơ bài giảng.
Bảng phấn.

I. ỔN ĐỊNH LỚP HỌC:

Thời gian:
2’ .....................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
....
II. THỰC HIỆN BÀI HỌC

TT
1

NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN

Dẫn nhập

Cho 4 VD. Yêu cầu HS
(Gợi mở, trao đổi phương chia thì thích hợp.

HOẠT ĐỘNG CỦA
HỌC SINH

THỜI
GIAN

Chia thì.

3’

Nghe và thực hành.

10’

Viết vào tập và đọc
lớn theo GV.
Thực hành

10’

Đọc, dịch và trả lời
câu hỏi.

10’

pháp học, tạo tâm thế tích cực
của người học....)
2

Giảng bài mới
I./. CONVERSATION
II./. VOCABULARY

Đưa ra bài đàm thoại
ngắn
Giới thiệu 1 số từ mới
trong bài.
Cho BT minh hoạ.

Practice:
Task 1: Match the words on the
list with the photos.
Task 2: Where can you buy these
thing?
III./. READING AND
LISTENING:
1./. Reading:
Giới thiệu 1 đoạn văn.
Read the text and then answer
Yêu cầu HS đọc, dịch và
the questions that follow.
sau đó trả lời các câu hỏi
liên quan.
2./. Listening:
Cho HS nghe cuộc đối
After going shopping. Joan made thoại giữa Arthur và
a note of what she bought and
Joan. Yêu cầu HS điền

10’

Chú ý lắng nghe và 10’
điền thông tin chính
xác, đầy đủ.

20


how much they cost. Listen to a
talk between Laura and her
husband and then fill in the
missing information.
IV./. GRAMMAR FOCUS:
1./. The Simple Past Tense:
1.1./. Formation (Cách chia):
a./. With TOBE (Đối với TOBE):
- S+ Was/Were +O
- S+ Was/Were +Not+O
- Was/Were +S+O ?
* Notes (Lưu ý):
- Was not = wasn’t, were not =
weren’t.
- Was: I / he/ she/ it.
- Were: You/ we/ they.
b. With verb (Đối với động từ
thường):
- S+V2ED +O
- S+Did+Not+Vbare-inf +O
- Did+S+Vbare-inf +O ?
* Note (Lưu ý):
- Did not = didn’t
- V2: động từ bất quy tắc (tra
bảng động từ bất quy tắc).
- VED: động từ có quy tắc ta
thêm ED vào sau động từ.
* Cách thêm ED vào sau động
từ:
1.2./. Usage (Cách dùng):
2./. How much/ many:
How much + uncountable nouns
How many + countable nouns
3./. Countable/ uncountable
nouns:
4./. Some/ any:
V./. SPEAKING AND
WRITING:
Make a dialogue with your
friend. Use these suggestions.
VI./.PRONUNCIATION AND
FURTHER PRACTICE:
1./. Pronunciation

đầy đủ vào bảng thông
tin còn thiếu.

Trình bày hình thức của
thì quá khứ đơn đối với
động từ TOBE

Lắng nghe và ghi
nhớ

10’

Trình bày hình thức của
thì quá khứ đơn đối với
động từ thường

Lắng nghe và ghi
nhớ

15’

Trình bày cách dùng của
thì quá khứ đơn
Giới thiệu cách dùng của
How much/many

Lắng nghe và ghi
nhớ
Lắng nghe và ghi
nhớ

10’

Hướng dẫn cách dùng
danh từ đếm được và
không đếm được
Hướng dẫn cách đặt câu
với some/any

Lắng nghe và ghi
nhớ

15’

Yêu cầu HS làm việc
theo nhóm đặt ra những
câu hỏi và trả lời vấn đề
mua sắm

Thảo luận
Đặt câu với bạn
cùng nhóm

5’
5’

Hướng dẫn cách phát âm

Theo dõi và luyện

8’

10’

5’

21


3
4

2./. Further practice:
Task 1: Put the verbs into the
correct forms.
Task 2: Write the questions with
How much or How many.
Task 3: Fill in the blank with
many, much, some, or any.
Củng cố kiến thức và kết thúc
bài
Hướng dẫn tự học

Nguồn tài liệu tham
khảo

GV yêu cầu HS làm bài
tập.

tập
Thực hiện
10’
10’
10’

Ôn lại kiến thức đã học.

Lắng nghe.

GV yêu cầu HS về nhà học bài, làm bài đầy đủ.
Chuẩn bị bài số 10.

5’
2’

........................................................................................
........................................................................................
Ngày.....tháng ........năm 2014.

TRƯỞNG KHOA /TRƯỞNG TỔ BỘ
MÔN

GIÁO VIÊN
.

22


GIÁO ÁN SỐ: 10
TÊN BÀI:

Thời gian thực hiện: 04g
Thực hiện ngày........tháng......năm 2014

UNIT 10: WHAT’S THE MATTER WITH YOU?

MỤC TIÊU CỦA BÀI:
Sau khi học xong bài này người học có khả năng:
-

Trình bày được các từ vựng nói về các bệnh tật
Đưa ra được lời khuyên với : Should + infinitive.
Rèn luyện được thói quen làm việc nhóm

ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
-

Hồ sơ bài giảng.
Bảng phấn.

I. ỔN ĐỊNH LỚP HỌC:

Thời gian:
2’ .....................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
....II. THỰC HIỆN BÀI HỌC

TT
1

NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN

Dẫn nhập

Hỏi về vấn đề sức khỏe
(Gợi mở, trao đổi phương của HS lớp mình.

HOẠT ĐỘNG CỦA
HỌC SINH

THỜI
GIAN

Trả lời

3’

Nghe và thực hành.

5’

Viết vào tập và đọc
lớn theo GV.
Thực hành

15’

Giới thiệu 1 đoạn văn nói Đọc, dịch và trả lời
về bệnh SARS.
câu hỏi.

10’

Cho HS nghe cuộc đối
Chú ý lắng nghe và
thoại giữa bác sĩ Green
điền thông tin vào
và bệnh nhân của ông ấy. chỗ trống.

10’

pháp học, tạo tâm thế tích cực
của người học....)
2

Giảng bài mới
I./. CONVERSATION
II./. VOCABULARY
Practice: Work with a partner.
Label the pictures using the
words in the box.
III./. READING AND
LISTENING:
1./. Reading:
Read the following passage
about SARS and answer the
questions that follow.
2./. Listening:
Listen to the two conversations
between Doctor Green’s
secretary and his patients. Use
the information you hear to fill
in blanks.

Đưa ra bài đàm thoại
ngắn
Giới thiệu 1 số từ mới
trong bài.
Cho BT minh hoạ.

10’

23


IV./. GRAMMAR FOCUS:
1./. Giving advice: Should/
Shouldn’t.
S + Should/ Shouldn’t + Verbinf
2./. Practice:
Read the following Do and
Don’t for pregnant women and
write what they should and
shouldn’t do.
V./. SPEAKING:
Work in pairs. Discuss what we
should do and shouldn’t do to
avoid stress in everyday life.
Then make a list of do and don’t.
VI./.PRONUNCIATION AND
FURTHER PRACTICE:
1./. Pronunciation

3
4

Trình bày cấu trúc cho 1
lời khuyên trong tiếng
Anh
Cho BT minh họa

Lắng nghe và ghi
nhớ

15’

Thực hành

10’

Yêu cầu HS làm việc
theo cặp để nói về những
việc nên và không nên
làm trong cuộc sống
hàng ngày.

Thảo luận
Đặt câu với bạn
cùng nhóm

5’
5’

Hướng dẫn cách phát âm

Theo dõi và luyện
tập
Thực hiện

8’

2./. Further practice:
Task 1: Match the names of the
discases with their symptoms.
Task 2: Give the correct form of
the verb in brackets.
Task 3: Match the patients’
problems in column A with the
doctors’ advice in column B.
Task 4: Write the question for
the underlined part in each
sentence.
* TEST 2

Yêu cầu HS làm bài tập.

Củng cố kiến thức và kết thúc
bài
Hướng dẫn tự học

Ôn lại kiến thức đã học.

Nguồn tài liệu tham
khảo

5’
10’
5’
10’
Phát đề kiểm tra.

Làm bài kiểm tra
nghiêm túc.
HS lắng nghe.

GV yêu cầu HS về nhà học bài, làm bài đầy đủ.
Chuẩn bị bài số 11.

45’
5’
2’

........................................................................................
........................................................................................
Ngày.....tháng ........năm 2014.

TRƯỞNG KHOA /TRƯỞNG TỔ BỘ
MÔN

GIÁO VIÊN
.
24


GIÁO ÁN SỐ: 11

Thời gian thực hiện: 04g
Thực hiện ngày........tháng......năm 2014.

UNIT 11: MY HOMETOWN

TÊN BÀI:

MỤC TIÊU CỦA BÀI:
Sau khi học xong bài này người học có khả năng:
-

Trình bày được các từ vựng nói về thị trấn và con người
Đặt câu được với Possessive Pronouns – Possessive ‘s
Rèn luyện được thói quen làm việc nhóm.

ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
-

Hồ sơ bài giảng.
Bảng phấn.

I. ỔN ĐỊNH LỚP HỌC:

Thời gian:
2’ .....................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
....
II. THỰC HIỆN BÀI HỌC

TT
1

NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA
GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA
HỌC SINH

Dẫn nhập

Giới thiệu về nơi ở của Thảo luận.
(Gợi mở, trao đổi phương mình. Yêu cầu HS cùng
pháp học, tạo tâm thế tích cực mô tả.

THỜI
GIAN
3’

của người học....)
2

Giảng bài mới
I./. CONVERSATION
II./. VOCABULARY

Đưa ra bài đàm thoại
ngắn
Giới thiệu 1 số từ mới
trong bài.
Cho BT minh hoạ.

Practice:
Match an adjective in A with its
opposite in B. Check the
meaning of new words in your
dictionary.
III./. READING AND
LISTENING:
1./. Reading:
Giới thiệu 3 đoạn văn.
Read the following passages,
Yêu cầu HS đọc hiểu.
then decide which place each
statement refers to by writing the
corresponding letter A, B, or C
in the box provided. You may
choose any of the places more
than once. When more than one
answer is required, these may be

Nghe và thực hành.

10’

Viết vào tập
và đọc lớn theo GV.
Thực hành

10’
10’
5’

Đọc, dịch và hoàn
thành bảng thông
tin.

15’

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×