Tải bản đầy đủ

kế hoạch bộ môn công nghệ năm học 2018 2019

K hoch ging dy mụn Cụng ngh
Phn th nht
KHI QUT CHUNG
Mc ớch - yờu cu giỏo dc ca b mụn.
* i vi mụn Cụng ngh 6:
- HS bit c kin thc c bn , ph thụng v cỏc lnh vc liờn quan n i sng, n nhu cu c bn v thit yu nht ca con ngi
nh n, mc, v thu, chi trong gia ỡnh, nhm to cho cỏc em hc sinh ý thc lm ch bn thõn. Bit n, mc, mt cỏch hp lý, vn minh lch
s.
- Cú k nng ch bin cỏc mún n ỳng k thut cho ba n gia ỡnh, cho cỏc ba liờn hoan nh. La chn c vi may mc hp lý, cú
thm m, s dng, bo qun qun ỏo hp lý, ỳng k thut. Gi gỡn, trang trớ nh sch, p. Chi tiờu tit kim, hp lớ v giỳp gia ỡnh
nhng cụng vic va sc
- To cho hc sinh lũng say mờ hng thỳ hc tp mụn k thut chun b cho cuc sng v lao ng trong mt xó hi cụng nghip hin
i.To thúi quen lm vic cú khoa hc .
* i vi mụn Cụng ngh 7:
HS biết đợc những kiến thức cơ bản, phổ thông về kỹ thuật nông, lâm, ng nghiệp nh:
- Đất trồng, phân bón, giống cây trồng,bảo vệ thực vật và quy trình sản xuất cây trồng: Làm đất, gieo
trồng, chăm sóc, thu hoạch, bảo quản, chế biến.
- Kỹ thuật gieo trồng, khai thác và bảo vệ rừng.
- Giống vật nuôi, thức ăn và quy trình sản xuất vật nuôi: Chuồng nuôi, nuôi dỡng, chăm sóc, vệ sinh phòng
dịch.
- Cú thỏi sn sng lao ng v hỡnh thnh lũng say mờ, hng thỳ khi hc b mụn cụng ngh 7. Cú tinh thn trỏch nhim, ch khú, cn thn

trong lao ng sn xut c bit quý trng sn phm ca ngh nụng nghip, lõm nghip.
* i vi mụn Cụng ngh 8:
- HS nm c mt s kin thc c bn v: V k thut, C khớ, k thut in gn lin vi sn xut v thc t hng ngy.
- Hc sinh cú lũng ham mờ, hng thỳ hc tp, to thúi quen lao ng cú k hoch, tỏc phong cụng nghp, tuõn th quy trỡnh cụng ngh v an
ton lao ng.
* i vi mụn Cụng ngh 9:
- HS bit c mt s c im c bn sau:
+ Bit c v trớ, mt s c im c bn, yờu cu ca ngh in.
+ Bit c cỏc quy tc an ton lao ng khi lp t v sa cha mng in.
+ Bit c cụng dng, cỏch s dng mt s dng c dung trong lp t mng in.
+ Bit c mt s kớ hiu quy c thụng thng dựng trong s in.
+ Hiu v nm c quy trỡnh lp t mt s mng in.
1


K hoch ging dy mụn Cụng ngh
- Hc sinh lm vic ỳng quy trỡnh, khoa hc, m bo an ton lao ng, v sinh mụi trng. Cú thỏi ỳng dn i vi mụn Cụng Ngh
9, hng thỳ vi cụng vic.
Phn th hai
K HOCH GING DY
( Cn c t phõn phi trng trỡnh v phõn cụng ging dy )
1. Lp 6:
Tun

Tit

1
1

2

3
2

MC TIấU

PHNG
PHP/KTDH

Bi m u


a. Kiến thức: + Nắm đợc khái quát vai trò
của gia đình và kinh tế gia đình.
+ Biết đợc mục tiêu chơng
trình và SGK công nghệ 6, những yêu cầu
đổi mới phơng pháp học tập.
b. Kĩ năng: Vận dụng kiến thức kinh tế gia
đình vào cuộc sống hàng ngày ở gia đình
c. Thái độ: Học sinh hứng thú, yêu thích học
tập môn học.
d. Nng lc: t hc
Bi 1: Cỏc loi vi thng dựng trong may mc
a. Kiến thức: + Nắm đợc tính chất, công
dụng của vải sợi thiên nhiên, vải sợi hóa học
+ Phân biệt đợc một số loại
vải thông thờng
b. Kĩ năng: Nhận biết, phân biệt đợc các
loại vải thờng dùng trong may mặc
c. Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học
d. Nng lc: t hc, s dng ngụn ng

- Thuyt trỡnh
- Nờu v gii quyt
vn

- Thuyt trỡnh, vn
ỏp.
- Trỡnh by 1 phỳt

2

CHUN B

- SKG

- GV: Nghiên cứu SGK,
chuẩn bị một số mẫu
vải
- HS: Chuẩn bị một
số mẫu vải

IU CHNH


K hoch ging dy mụn Cụng ngh
4

5
3

6

Bi 2: La chn trang phc
a. Kiến thức: + nắm đợc khái niệm trang
phục, các loại trang phục, chức năng trang
phục
+ Biết cách lựa chọn trang
phục cho bản thân
b. Kĩ năng: Chọn đợc trang phục phù hợp cho
bản thân trong các hoàn cảnh công việc
khác nhau
c. Thái độ: Yêu thích may mặc. Nghiêm túc
học bài.
d.Nng lc:
- Nng lc t hc
- Nng lc gii quyt vn
- Nng lc sỏng to
Bi 3: Thc hnh: La chn trang phc
a. Kiến thức: Sau khi học xong học sinh nắm
đợc những kiến thức đã học về lựa chọn
trang phục, lựa chọn vải, kiểu may, phù hợp
với bản thân, đạt yêu cầu thẩm mỹ và chn
đợc một số vật dụng đi kèm theo phù hợp với
trang phục đã chọn.
b. Kĩ năng: Biết lựa chọn kiến thức đã học
để chọn trang phục cho phù hợp với bản
thân. Biết liên hệ thực tế.
c. Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học
d. Nng lc:
Nng lc sỏng to
Nng lc giao tip
Nng lc hp tỏc
Nng lc s dng ngụn ng

3

- Trc quan, vn
ỏp, nờu v gii
quyt vn
- Cụng nóo, trỡnh
by 1 phỳt

- GV: Chuẩn bị tranh
ảnh về các loại trang
phục, cách chọn vải,
màu sắc cho phù hợp
với bản thân
- HS: Vở ghi, bút, sgk,
chuẩn bị một số mẫu
vải

- Tho lun
- TH cỏ nhõn, TH
nhúm

- GV: tranh ảnh
- HS: SGK, v ghi


K hoch ging dy mụn Cụng ngh

7
4
8

9
5
6

10

Bi 4: S dng v bo qun trang phc
a. Kiến thức: - Sau khi học xong học sinh
hiểu đợc cách sử dụng trang phục hợp lý với
hoạt động, môi trờng và công việc
- Biết cách mặc phối hợp giữa áo và quần
hợp lý đạt yêu cầu thẩm mỹ
- Biết cách bảo quản trang phục.
b. Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng phân tích,
liên hệ thực tế
c. Thái độ:
- Yêu thích môn học
- Phát triển năng lực thẩm mĩ, cảm thụ cái
đẹp trong lĩnh vực may mặc. Lựa chọn đợc
trang phục đẹp cho bản thân.
d. Nng lc:
- Nng lc t hc
- Nng lc gii quyt vn
- Nng lc sỏng to
- Nng lc s dng ngụn ng
Bi 5: Thc hnh: ễn tp 1 s mi khõu c bn.
a. Kiến thức:
- Nắm đợc một số mũi khâu cơ bản
thờng dùng trong may mặc

11

4

- Trc quan, vn
ỏp, nờu v gii
quyt vn
- Cụng nóo, trỡnh
by 1 phỳt

- GV: tranh ảnh, mẫu
vật, bảng kí hiệu
bảo quản trang phục.
- HS: Chuẩn bị một
số mẫu trang phục

- Thc hnh cỏ
nhõn

- GV: Chuẩn bị mẫu
hoàn chỉnh đờng
khâu, bìa, kim


K hoch ging dy mụn Cụng ngh
12

13
7
14

8

15
16
17

9

18

- Biết các thao tác khâu mũi khâu thờng
b. Kĩ năng: Biết cách áp dụng khâu một số
sản phẩm cơ bản nh bao tay trẻ sơ sinh, vỏ
gối, ....
c. Thái độ: Nghiêm túc. Yêu thích lĩnh vực
may mặc.
d. Nng lc:
- Nng lc t hc
- Nng lc giao tip
- Nng lc hp tỏc
Bi 6: Thc hnh: Ct khõu bao tay tr s sinh
Trc
a. Kin thc: V c, to mu giy v ct vi theo mu hnh
giy khõu bao tay tr s sinh.
b. K nng: May hon chnh mt chic bao tay
c. Thỏi : Rốn luyn k nng cú tớnh cn thn thao tỏc
chớnh xỏc theo ỳng quy trỡnh.
d. Nng lc: T hc, giao tip, hp tỏc.

khâu len, len màu,
kim chỉ, vải.
- HS: Chuẩn bị hai
mảnh vải hình chữ
nhật 8 x 15cm và 10
x 15cm, chỉ thờng,
chỉ màu, kim khâu,
kéo thớc, bút chì.

quan,

thc GV: Mu bao tay hon
chnh, Tranh v phúng to
cỏch to mu giy
HS: Bỳt chỡ, compa, thc,
vi.

ễn tp chng I
- Trc quan, vn
a. V kin thc: Nm vng nhng kin thc v k nng ỏp, nờu v gii
c bn v cỏc loi vi thng dựng trong may mc, phõn quyt vn
bit c mt s loi vi.
b. V k nng: Rốn luyn k nng vn dng c mt
s kin thc v k nng ó hc vo vic may mc ca
bn thõn v gia ỡnh.
c. V thỏi : Giỏo dc HS cú ý thc tit kim, n mc
lch s, gn gng.
d. Nng lc t hc
Kim tra thc hnh

5

GV: Qun ỏo mu,
kiu
HS: Kin thc, vi vn.

- Dng c, vt liu


Kế hoạch giảng dạy môn Công nghệ
19
10
20

21

Bài 8: Sắp xếp hợp lí đồ đạc trong nhà ở
a. Về kiến thức:
- Thuyết trình,
- Biết được vai trò của nhà ở đối với đời sống con người giảng giải, thảo
- Biết các yêu cầu của việc sắp xếp đồ đạc trong nhà
luận, nhóm.
- Biết cách giữ gìn nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp.
b. Về kỹ năng: Sắp xếp được chỗ ở, nơi học tập của bản
thân ngăn nắp, sạch sẽ.
c. Về thái độ:
- Có ý thức giữ gìn nhà ở sạch đẹp và sắp xếp đồ đạt hợp

- Yêu thích môn học, yêu thiên nhiên, yêu cái đẹp.
- Có ý thức bảo vệ môi trường, vệ sinh môi trường.
d. Năng lực:
- Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực sáng tạo
Bài 9: Thực hành: Sắp xếp hợp lí đồ đạc trong nhà ở
a. Kiến thức:

11

6

- GV: Giáo án, tranh ảnh
- HS: SGK, vở ghi.

GV: Chuẩn bị một phòng
ở và một số đồ đạc


K hoch ging dy mụn Cụng ngh
22

23
12

24

- Cng c nhng kin thc v xp xp c hp lý
trong nh .
- Bit cỏch xp xp c ch ca bn thõn v gia
ỡnh.
b. K nng:
- Sp xp c ch , ni hc tp ca bn thõn ngn
np, sch s
- Rốn luyn tớnh cn thn,sch s, gn gng.
c. Thỏi :
- Giỏo dc n np n gn gng, ngn np
- Cú ý thc gi gỡn nh sch p v sp xp c
hp lý.
d. - Nng lc t hc
- Nng lc giao tip
- Nng lc hp tỏc
Bi 10: Gi gỡn nh sch s, ngn np
a. Kin thc:
- Biết đợc thế nào là nhà ở sạch sẽ, ngăn
nắp
- Biết cần phải làm gì để giữ cho nhà ở
luôn sạch sẽ, ngăn np.
b. K nng:
- Rốn luyn k nng lm nhng cụng vic ti nh mỡnh.
- Vận dụng đợc một số công việc vào cuộc
sống gia đình.
c. Thỏi :
- Liờn h thc t nhng vic cn lm nh sch s
ngn np, to mụi trng sng trong lnh
- Rốn luyn ý thc lao ng, cú trỏch nhim vi vic gi
gỡn nh sch s, ngn np.
d. - Nng lc t hc
- Nng lc gii quyt vn
7

Kim tra thc hnh,
hi ỏp, quan sỏt
tỡm tũi.

HS: c trc bi 9 SGK,
ct bỡa lm mt s c
gia ỡnh

Hi ỏp, ging gii,
hot ng nhúm,
quan sỏt tỡm tũi,
trỡnh by 1 phỳt.

GV: Chun b mt s hỡnh
nh v nh sch s ngn
np.
HS: c trc bi 10


Kế hoạch giảng dạy môn Công nghệ
25

26
13

27
14

28

Bài 11: Trang trí nhà ở bằng 1 số đồ vật
a. Kiến thức:
- HS hiểu được mục đích của việc trang trí nhà ở
- Biết được công dụng của 1 số đồ vật trong trang trí nhà

- Lựa chọn được một số đồ vật để trang trí nhà ở
b. Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng trang trí đơn giản cho ngôi nhà của
mình
c. Thái độ:
- Giáo dục ý thức thẩm mỹ, ý thức làm đẹp
- Có thói quen quan sát, nhận xét
d. - Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực sáng tạo
Bài 12: Trang trí nhà ở bằng cây cảnh và hoa
a. Kiến thức:
Biết được ý nghĩa của cây cảnh, hoa trang trí trong nhà
ở. Một số loại cây cảnh, hoa dùng trong trang trí.
b. Kĩ năng:
Lựa chọn cây cảnh, hoa phù hợp với ngôi nhà và điều
kiện kinh tế của gia đình, đạt yêu cầu thẩm mỹ.
c. Thái độ:
Rèn luyện tính kiên trì, óc sáng tạo và ý thức trách
nhiệm với cuộc sống gia đình.
d. - Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực sáng tạo
Kiểm tra 1 tiết

29

8

Hỏi đáp, giảng giải,
hoạt động nhóm,
quan sát tìm tòi,
trình bày một phút

- GV: Nghiên cứu SGK,
tranh vẽ SGK, ảnh nhà ở
có trang trí
- HS: Đọc trước bài 11

- Hỏi đáp, giảng
giải, hoạt động
nhóm, quan sát tìm
tòi.
- Công não, trình
bày một phút

GV: Nghiên cứu SGK,
tranh vẽ SGK, ảnh nhà ở
có trang trí hoa và cây cảnh
HS: Sưu tầm về hoa và cây
cảnh.


Kế hoạch giảng dạy môn Công nghệ
15
30
31
16

32

17
33

Bài 13: Cắm hoa trang trí
a. Kiến thức: Biết được quy trình cắm hoa cơ bản, dụng
cụ, vật liệu cần thiết
b. Kỹ năng: Có ý thức vận dụng những kiến thức đã học
vào việc cắm hoa trang trí, làm đẹp nhà ở, phòng học
của mình.
c. Thái độ:
- Rèn luyện tính kiên trì, óc sáng tạo trong cắm hoa
trang trí.
- Giáo dục HS có ý thức trách nhiệm với cuộc sống gia
đình.
d. - Năng lực tự học
- Năng lực sáng tạo
Bài 14: Thực hành: Cắm hoa
a. Kiến thức:
Vận dụng nguyên tắc cơ bản để cắm hoa dạng bình cao
(dạng thẳng đứng).
b. Kĩ năng:
Sau tiết học biết sử dụng những loài hoa dễ kiếm quanh
khu vực mình sống để cắm hoa trang trí gia đình.
c. Thái độ:
Yêu thích cái đẹp, giữ vệ sinh môi trường.
d. - Năng lực tự học
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực hợp tác
Ôn tập
a. Kiến thức: Hệ thống lại nội dung kiến thức của HKI;
củng cố, khắc sâu kiến thức để HS làm tốt bài kiểm tra
học kì.
b. Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng trình bày bài kiểm tra
ngắn gọn, chính xác, khoa học.
c. Thái độ: Nghiêm túc, tích cực ôn tập.

9

- Trực quan, vấn
đáp, hoạt động
nhóm, quan sát, tìm
tòi.
- Trình bày 1 phút

1. GV: - Tranh vẽ các loại
bình hoa
- Dụng cụ cắm
hoa: Dao, kéo, mút xốp,
bình cắm hoa...
2. HS: Hoa, lá, cành

a. GV: - Tranh vẽ các loại
Trực quan, vấn đáp, bình hoa
hoạt động nhóm,
- Dụng cụ cắm
quan sát, tìm tòi, hoa: Dao, kéo, đế chông,
thực hành...
mút xốp, bình cắm hoa.
b. HS: - Hoa, lá, cành

- Vấn đáp
- Trình bày 1 phút

Đề cương ôn tập


Kế hoạch giảng dạy môn Công nghệ

18

34

THI KIỂM TRA HỌC KÌ I

35

Bài 14: Thực hành: Cắm hoa (tiếp)
a. Kiến thức:
Vận dụng nguyên tắc cơ bản để cắm hoa dạng bình cao
(dạng thẳng đứng).
- Vấn đáp
b. Kĩ năng:
- Trình bày 1 phút
Sau tiết học biết sử dụng những loài hoa dễ kiếm quanh
khu vực mình sống để cắm hoa trang trí gia đình.
c. Thái độ:
Yêu thích cái đẹp, giữ vệ sinh môi trường.
d. - Năng lực tự học
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực hợp tác

36

19
20

Ôn tập hoàn thành chương trình
37

38
21

Đề cương ôn tập

Bài 15: Cơ sở của ăn uống hợp lí
a. Về kiến thức:
- Biết các chất dinh dưỡng, vai trò của chất dinh dưỡng
trong bữa ăn hàng ngày.
- Nắm được giá trị dinh dưỡng của các nhóm thức ăn,
cách thay thế thực phẩn trong cùng nhóm để đảm bảo đủ
chất, ngon miệng và cân bằng dinh dưỡng.

10

- Diễn giảng,
vấn đáp, thảo luận
nhóm, trực quan
- Công não,
trình bày 1 phút

- GV: Tranh vẽ 3-11
trang 72 SGK, tranh vẽ
hình 3-13a trang 73 SGK.
- HS: Bánh mì, các
loại đậu, gạo, bắp, vi ta
min.


Kế hoạch giảng dạy môn Công nghệ
39

- Nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể.
b. Về kỹ năng:
- Giáo dục HS biết được các chất dinh dưỡng có lợi cho
cơ thể.
- Biết cách thay đổi các món ăn có đủ chất dinh dưỡng.
c. Về thái độ: Giáo dục HS biết cách bảo vệ cơ thể bằng
cách ăn uống đủ chất dinh dưỡng, phù hợp với kinh tế
gia đình.
d. Năng lực:
- Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề

40

Bài 16: Vệ sinh an toàn thực phẩm
a. Kiến thức: Hiểu được thế nào là vệ sinh an toàn thực
phẩm.
b. Kỹ năng: Biện pháp giữ vệ sinh an toàn thực phẩm.
c. Thái độ: Giáo dục HS biết cách vệ sinh trước và trong
khi ăn.
d. - Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề

41

- Diễn giảng, vấn Tranh vẽ lớn các hình 3-14,
đáp, trực quan, thảo 3-15 trang 77 SGK.
luận nhóm.
- Công não, trình
bày 1 phút.

22

42

Bài 17: Bảo quản chất dinh dưỡng trong chế biến
món ăn
- GV: Tranh vẽ 3-17 trang
a. Kiến thức: Hiểu được sự cần thiết phải bảo quản chất - Trực quan, thảo 81, 3-18, 3-19 trang 82
dinh dưỡng khi chuẩn bị, chế biến món ăn.
luận nhóm, vấn SGK.
đáp.

11


Kế hoạch giảng dạy môn Công nghệ
43
23

44

b. Kĩ năng: HS biết áp dụng hợp lý quá trình chế biến và - Công não, trình - HS: Một số rau củ, quả,
bảo quản thực phẩm tạo nguồn dinh dưỡng tốt cho sức bày 1 phút.
một số hạt đậu các loại,
khỏe và thể lực.
bắp, gạo.
c.Thái độ: Học tập nghiêm túc, vận dụng vào bảo quản
chất dinh dưỡng trong chế biến thức ăn cho gia đình.
d. - Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
Bài 18: Các phương pháp chế biến thực phẩm
a. Kiến thức: Học sinh nắm được vì sao phải chế biến
thực phẩm? Các yêu cầu của phương pháp chế biến thực
phẩm có sử dụng nhiệt: Làm chín thực phẩm trong nước
và bằng hơi nước. Làm chín thực phẩm bằng sức nóng
của lửa và trong chất béo.
b. Kĩ năng: Học sinh biết vận dụng để tổ chức cho gia
đình những món ăn ngon, hợp vệ sinh.
*KNS: Biết một số phương pháp chế biến thực phẩm sử
dụng nhiệt đơn giản.
c.Thái độ: Yêu thích học tập các phương pháp chế biến
thực phẩm
d. - Năng lực tự học
- Năng lực sáng tạo
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

12

- Trực quan, vấn - GV: Tranh ảnh, bảng phụ,
đáp, thảo luận SGK, SGV
nhóm.
- HS: Xem trước ND bài.
- Trình bày 1 phút


Kế hoạch giảng dạy môn Công nghệ

24

45,
46,
47

25
48

Bài 24: TH: Tỉa hoa trang trí món ăn từ 1 số loại rau,
củ, quả
a. Kiến thức:
Biết được cách tỉa hoa bằng rau, củ, quả.Thực hiện được
một số mẫu hoa đơn giản thông dụng để trang trí món
ăn.
b. Kĩ năng:
- Trực quan, vấn
đáp, TH cá nhân
*Kĩ năng bài học:
Có kỹ năng vận dụng các mẫu tỉa hoa vào trang trí cho
món ăn.
*KNS:
Tỉa hoa vào trang trí cho món ăn đơn giản trong gia
đình.
c. Thái độ: Yêu thích học trang trí cho món ăn thêm hấp
dẫn.
d. - Năng lực tự học
- Năng lực sáng tạo
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực hợp tác
Bài 18: Các phương pháp chế biến thực phẩm (tiếp)
a. Kiến thức: Học sinh nắm được vì sao phải chế biến
thực phẩm? Các yêu cầu của phương pháp chế biến thực
phẩm có sử dụng nhiệt: Làm chín thực phẩm trong nước
và bằng hơi nước. Làm chín thực phẩm bằng sức nóng
của lửa và trong chất béo.
b. Kĩ năng: Học sinh biết vận dụng để tổ chức cho gia
đình những món ăn ngon, hợp vệ sinh.
*KNS: Biết một số phương pháp chế biến thực phẩm sử
dụng nhiệt đơn giản.
c.Thái độ: Yêu thích học tập các phương pháp chế biến
thực phẩm
13

- Dụng cụ: Dao, kéo, bát,
đĩa.
- Nguyên, vật liệu: Hành
lá, cà chua.

- Trực quan, vấn - GV: Tranh ảnh, bảng phụ,
đáp, thảo luận SGK, SGV
nhóm.
- HS: Xem trước ND bài.
- Trình bày 1 phút


Kế hoạch giảng dạy môn Công nghệ
d. - Năng lực tự học
- Năng lực sáng tạo
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

49
26
50
51
27

52
53
28

Bài 19: TH: Trộn dầu giấm rau xà lách
a. Kiến thức:
Thông qua tiết thực hành học sinh biết:
- Cách làm món rau xà lách trộn dầu giấm
- Quy trình thực hiện món này
b. Kĩ năng:
*Kĩ năng bài học: Nắm được kĩ năng chế biến một số
món ăn với yêu cầu tương tự
*KNS: Vận dụng làm món trộn dầu dấm cho gia đình.
c. Thái độ: Ý thức giữ gìn ATTP, vệ sinh môi trường
d. - Năng lực tự học
- Năng lực sáng tạo
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực hợp tác

- HS: Mỗi nhóm làm một
đĩa trộn dầu dấm rau xà
lách.
Thực hành theo (100 g xà lách, 15g hành
nhóm, hướng dẫn tây, 50 g cà chua, rau thơm,
thực hành
ớt, xì dầu, nước tương, 1
thìa cà phê tỏi phi vàng,
dấm, đường, muối, tiêu,
dầu).

Kiểm tra thực hành
Bài 21: Tổ chức bữa ăn hợp lí trong gia đình
a. Kiến thức:
- Học sinh hiểu được thế nào là bữa ăn hợp lý
14


Kế hoạch giảng dạy môn Công nghệ
54
29
55

56

30

57

58

- Nguyên tắc tổ chức bữa ăn hợp lý trong gia đình
b. Kĩ năng:
*Kĩ năng bài học: Có kĩ năng tổ chức bữa ăn hợp lý, tiết
kiệm.
*KNS: Tổ chức được bữa ăn hợp lí cho gia đình.
c.Thái độ: Yêu thích công việc, thích tìm hiểu khám phá
để tổ chức hoặc đề xuất được bữa ăn bổ, ít tốn kém và
không lãng phí.
d. - Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ
Bài 22: Quy trình tổ chức bữa ăn
a. Kiến thức:
- Học sinh hiểu được thực đơn là gì? và nguyên tắc xây
dựng thực đơn
- Học sinh biết cách lựa chọn thực phẩm cho thực đơn
- Biết cách sắp xếp công việc hợp lý theo quy trình công
nghệ
b. Kĩ năng:
*Kĩ năng bài học: Có kĩ năng tổ chức một bữa ăn hoàn
thiện cho gia đình
*KNS: Rèn kỹ năng làm việc khoa học, kỹ thuật, kỹ
năng cuộc sống gắn bó và có trách nhiệm đối với cuộc
sống gia đình.
c. Thái độ: Yêu thích nấu ăn, vận dụng vào cuộc sống để
tổ chức được các bữa ăn hợp lí trong gia đình.
d. - Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

15

- Trực quan, thảo GV: Các hình ảnh một số
luận nhóm, đàm món ăn hoặc thực đơn.
thoại.
- Công não

Trực quan, thảo GV: Giấy thực đơn một
luận nhóm, đàm bữa tiệc, một quán ăn.
thoại, vấn đáp.
Công não


Kế hoạch giảng dạy môn Công nghệ
31
59
60

32

61

62
33

63

Bài 23: Thực hành: Xây dựng thực đơn
a. Về kiến thức: Xây dựng được thực đơn dùng cho các
bữa ăn thường ngày.
b. Về kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng để xây dựng được
những thực đơn phù hợp đáp ứng yêu cầu ăn uống của
gia đình.
c. Về thái độ: Giáo dục HS có ý thức biết lựa chọn thực
phẩm, chế biến thực phẩm ngon, tiết kiệm.
d. - Năng lực tự học
- Năng lực sáng tạo
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực hợp tác
Ôn tập chương III

Bài 25: Thu nhập gia đình
a. Kiến thức:
- Học sinh nắm được KN thu nhập của gia đình .
- Biết nguồn thu nhập ở trong gia đình bằng tiền, bằng
hiện vật. Biện pháp góp phần tăng thu nhập gia đình.
b. Kĩ năng:
*Kĩ năng bài học:
Xác định được các nguồn thu của gia đình mình.
*KNS:
Biết tính nguồn thu của gia đình từ những thành viên
nào.
c.Thái độ: Có ý thức góp phần tăng thêm thu nhập cho
gia đình.
d. - Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực tính toán
16

- Thực hành cá
nhân

Thảo luận nhóm,
vấn đáp

Thảo luận nhóm,
trực quan, vấn đáp

GV: Danh sách các món
ăn thường ngày trong gia
đình. Bảng cơ cấu thực
hiện bữa ăn trong ngày.
HS: SGK

GV: Câu hỏi ôn tập
HS: Ôn lại các kiến thức
đã học trong chương III
GV: Tranh ảnh sưu tầm về
các ngành nghề trong xã
hội, về kinh tế gia đình
VAC, thủ công, dịch vụ.


Kế hoạch giảng dạy môn Công nghệ
64

Kiểm tra 1 tiết

65

Bài 26: Chi tiêu trong gia đình
a. Về kiến thức: Biết được chi tiêu trong gia đình là gì,
các khoản chi tiêu trong gia đình.
b. Về kỹ năng: Làm được một số công việc giúp đỡ gia
đình và có ý thức tiết kiệm trong chi tiêu
c. Về thái độ: Giáo dục học sinh có ý thức tiết kiệm,
không chi tiêu hoang phí.
d. - Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực tính toán

34

66

17

Thảo luận nhóm,
vấn đáp, trực quan.

Hình minh họa đầu chương
SGK


Kế hoạch giảng dạy môn Công nghệ
35
67

68
36

Ôn tập
a. Về kiến thức:
- Nhớ lại các phần nội dung đã được học trong chương
IV và một số kiến thức trọng tâm của chương III
- Củng cố và luyện tập, khắc sâu kiến thức về tổ chức
bữa ăn hợp lý trong gia đình, quy trình tổ chức bữa ăn,
các kiến thức cơ bản về thu, chi trong gia đình, cân đối
thu - chi trong gia đình.
b. Về kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng kiến thức để thực
hiện tốt những vấn đề thuộc lĩnh vực chế biến thức ăn,
phục vụ ăn uống, thu chi trong gia đình.
c. Về thái độ:
- Có ý thức vân dụng một số kiến thức đã học vào cuộc
sống.
- Có ý thức tiết kiệm chi tiêu, giúp đỡ gia đình.
d. Năng lực:
- Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực tính toán
THI KIỂM TRA HỌC KÌ II

69

18

Thảo luận nhóm,
thực hành cá nhân,
thực hành nhóm,
vấn đáp.

- GV: Chuẩn bị bài
soạn, câu hỏi ôn tập
- HS: Nghiên cứu
lại toàn bộ chương III+IV


Kế hoạch giảng dạy môn Công nghệ
70

Bài 27: Thực hành: Bài tập tình huống về thu chi
trong gia đình
a. Về kiến thức: Nắm vững các kiến thức cơ bản về thu
chi trong gia đình.
b. Về kỹ năng: Biết xác định được mức thu nhập của gia
đình trong một tháng và một năm.

Thảo luận nhóm,
thực hành cá nhân,
thực hành nhóm,
vấn đáp.

- GV: Chuẩn bị bài
soạn, SGK, nghiên cứu bài
- HS: Đọc SGK bài
27, chuẩn bút mực, bút chì

c. Về thái độ: Có ý thức giúp đỡ gia đình và tiết kiệm chi
tiêu.
d. - Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực tính toán

2. Lớp 7:
ĐIỀU CHỈNH
Tuần

Tiết

MỤC TIÊU
Bài 1: Vai trò và nhiệm vụ của trồng trọt.
Bài 2: KN đất trồng và thành phần của
đất trồng
a. Kiến thức:

PHƯƠNG PHÁP
-

CHUẨN BỊ

Trực quan, vấn a. Giáo viên:
đáp
- Tranh: Vai trò của trồng trọt,
Công não
vai trò của đất đối với cây
trồng, bảng phụ.

-

19


Kế hoạch giảng dạy môn Công nghệ
1

2

1

2

- Hiểu được vai trò của trồng trọt, nhiệm vụ
của trồng trọt hiện nay.
- Hiểu được đất trồng là gì? Vai trò của đất
trồng và các thành phần chính của đất trồng.
b. Kĩ năng: Vận dụng kiến thức đã học vào
thực tiễn trồng trọt
c. Thái độ:
-Ý thức bảo vệ môi trường đất.
* Tích hợp môi trường: trồng trọt góp phần
tạo ra môi trường xanh, phủ kín đất trồng,
đất hoang góp phần làm sạch không khí, cải
tạo và bảo vệ đất.
d. - Năng lực tự học
. - Năng lực sử dụng CNTT và truyền
thông
Bài 3: Một số tính chất chính của đất
trồng
a. Kiến thức: Hiểu được thành phần cơ giới
của đất là gì? Thế nào là đất chua, đất kiềm,
đất trung tính, vì sao đất giữ được nước và
chất dinh dưỡng. Thế nào là độ phì nhiêu của
đất?
b. Kĩ năng: Biết cách xác định thành phần
cơ giới của đất và độ pH của đất bằng
phương pháp đơn giản.
c.Thái độ : Ý thức yêu lao động, bảo vệ, duy
trì độ phì nhiêu của đất.
THMT: giáo dục hs ý thức sử dụng đất hợp lí
góp phần bảo vệ môi trường.
d. - Năng lực tự học
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ
Bài 6: BiÖn ph¸p sö dông c¶i t¹o
vµ b¶o vÖ ®Êt.

- Tư liệu về nhiệm vụ của
nông nghiệp trong giai đoạn
tới.
b. HS: đọc và nghiên cứu bài:
vai trò, nhiệm vụ của trồng trọt;
khái niệm về đất trồng và thành
phần của đất trồng.

Trực quan, vấn đáp
Công não

-

a. GV: Một số mẫu đất, giấy đo
độ pH.
b. HS: Nghiên cứu kỹ nội dung
của bài học.

Trực quan, vấn a. Giáo viên: Bảng phụ, tranh:
đáp
ruộng bậc thang, trồng xen
20


Kế hoạch giảng dạy mơn Cơng nghệ
3

4+5

6

3

4+5

6

a. Kiến thức: Hiểu được ý nghĩa của việc sử
dụng, cải tạo và bảo vệ đất hợp lý
b. Kĩ năng: Biết sử dụng, cải tạo và bảo vệ
đất đúng cách
c. Thái độ: Có ý thức chăm sóc, bảo vệ tài
ngun mơi trường đất.
d. Năng lực:
- Năng lực tự học
- Năng lực sử dụng ngơn ngữ kĩ thuật
Bài 4 + Bài 5.thực hành: xác định thành
phần cơ giới của đất bằng phương pháp vê
tay.Xác định độ PH của đât bằng phương
pháp so màu.
a. Kiến thức: nắm vững cách xác định thành
phần cơ giới của đất bằng phương pháp vê
tay, xác định độ pH của đất bằng PP so màu
b. Kỹ năng:
- Xác định được thành phần cơ giới của đất
bằng phương pháp vê tay, xác định được độ
pH của đất bằng PP so màu.
- Rèn kỹ năng quan sát, thực hành.
c. Thái độ: Có ý thức lao động, vệ sinh.
d. - Năng lực tự học
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực hợp tác
Bài 7: Tác dụng của phân bón trong trồng
trọt
a. Kiến thức: Biết được các loại phân bón
thường dùng và tác dụng của phân bón đối
với đất, cây trồng.
b. Kĩ năng: Sử dụng phân bón đúng cách, hợp
lí, đem lại hiệu quả kinh tế cao
c. Thái độ: Có ý thức tận dụng các sản phẩm

-

Cơng não

cây...
b. Học sinh: Đọc SGK, tìm
hiểu biện pháp sử dụng, cải tạo
và bảo vệ đất ở địa phương.

- Thuyết trình
- Thực hành

-B¨ng h×nh
- Nghiên cứu SGK
- GV làm thử vài lần
cho quen thao tác.
- Mẫu đất HS tự
chuẩn bò.
- GV chuẩn bò cho mỗi
bàn một lọ chỉ thò
màu tổng hợp, 1
thang màu chuẩn, 1
thìa nhỏ màu trắng.

-

21

Trực quan, vấn a. Giáo viên: đọc sgk, tranh vẽ:
đáp
tác dụng của phân bón.
Cơng não
b. Học sinh: Tìm hiểu biện
pháp sử dụng phân bón ở địa
phương.


Kế hoạch giảng dạy môn Công nghệ
phụ (thân, cành, lá) cây hoang dại để làm
phân bón.
THMT: Tận dụng phân chuồng, phân bắc,
rác làm phân hữu cơ. Ủ phân đúng kĩ thuật
để bảo vệ môi trường.
d. - Năng lực tự học
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

7

8

7

8

Bài 9: C¸c sö dông vµ b¶o qu¶n
ph©n bãn th«ng thêng.
a. Kiến thức: Hiểu được các cách bón phân,
cách sử dụng và bảo quản các loại phân bón
thông thường.
b. Kĩ năng: Sử dụng và bảo quản phân bón
đúng yckt
c. Thái độ : Có ý thức tiết kiệm, bảo đảm an
toàn lao động và bảo vệ môi trường khi sử
dụng.
THBVMT: bón phân đúng kĩ thuật để bảo vệ
môi trường, bảo quản phân bón hợp lí.
d. Năng lực:
- Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

-

Bài 8: TH Nhận biết một số loại phân bón
hh thông thường
a. Kiến thức: Biết cách phân biệt một số loại
phân hóa học thường gặp
b. Kĩ năng: Phân biệt được một số loại phân
bón thường dùng..
c. Thái độ: Có ý thức đảm bảo an toàn khi sử
dụng và bảo vệ môi trường.

-

-

Trực quan, vấn a. Giáo viên: Sưu tầm tranh
đáp
phóng to các cách bón phân.
Công não
b. Học sinh: Đọc trước bài 9 ở
SGK.

Trực quan, vấn a. Giáo viên: Mẫu phân bón,
đáp
kẹp gắp than, ống nghiệm..
- Thực hành
b. Học sinh: Đọc bài 13 SGK,
chuẩn bị mẫu vật thực hành:
than, diêm, nước, thìa...

22


Kế hoạch giảng dạy môn Công nghệ

9

10

9

10

d. - Năng lực tự học
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực hợp tác
Bài 10: Vai trò của giống và PP chọn tạo
giống cây trồng
a. Kiến thức: Biết được vai trò của giống cây
trồng và các tiêu chí của một giống cây trồng
tốt. Biết được các phương pháp chọn tạo
giống cây trồng.
b. Kĩ năng: Chọn tạo được giống cây trồng
bằng một số pp đơn giản
c. Thái độ : Có ý thức quý trọng, bảo vệ các
gống cây trồng quý hiếm trong sản xuất ở địa
phương.
d. - Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ
Bài 11: Sản xuất và bảo quản giống cây
trồng
a. Kiến thức:
- Hiểu được quy trình sản xuất giống cây
trồng.
- Biết cách bảo quản hạt, có ý thức bảo quản
con giống, cây trồng, nhất là các giống quý
đặc sản.
b. Kĩ năng: Bảo quản được giống cây trồng
đúng cách
c. Thái độ: Có ý thức quý trọng, bảo vệ các
gống cây trồng quý hiếm trong sản xuất ở địa
phương.
d. - Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Hoạt động nhóm, - Giáo viên: Tranh vẽ minh
trực quan, vấn đáp
hoạ: Vai trò của giống cây
- Suy nghĩ một phút
trồng, phương pháp lai, phương
pháp chọn lọc.
- Học sinh: Tìm hiểu vai trò
giống cây trồng trong sản xuất
nông nghiệp.

- Trực quan, vấn đáp
- Trình bày 1 phút

23

a. Giáo viên: Tranh vẽ: Sơ đồ
sản xuất giống cây trồng bằng
hạt, Sơ đồ nhân giống vô tính ở
cây trồng.
b. Học sinh: Tìm hiểu qui trình
sản xuất giống cây trồng, cách
bảo quản giống cây trồng.


Kế hoạch giảng dạy môn Công nghệ

11

11

12

12

13

13

Bài 12: S©u bÖnh h¹i c©y trång.
Bài 14: Thùc hµnh nhËn biÕt mét
sè lo¹i thuèc vµ nh·n hiÖu cña
thuèc.
a. Kiến thức:
- Biết được tác hại của sâu bệnh, các dấu hiệu
của cây khi bị sâu bệnh phá hoại.
- Hiểu được khái niệm về côn trùng bệnh cây.
b. Kĩ năng: - Phòng trừ sâu, bệnh hai
- Phân biệt được một số dạng
thuốc trừ sâu, bệnh hại
c. Thái độ:
- Có ý thức chăm sóc bảo vệ cây trồng thường
xuyên để hạn chế tác hại của sâu bệnh.
* THMT: Bảo vệ côn trùng có lợi giúp cân
bằng sinh thái để bảo vệ môi trường.
d. - Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực hợp tác
Ôn tập.
a. Kiến thức:Ôn tập, củng cố lại toàn bộ nội
dung kiến thức từ Bài 1 đến Bài 11
b. Kĩ năng: Hình thành kĩ năng tổng hợp, giải
quyết vấn đề
c. Thái độ: Ôn tập nghiêm túc, tích cực, chuẩn
bị tốt cho Kiểm tra 1 tiết
Kiểm tra 1 tiết
- Kiểm tra toàn bộ kiến thức đã học từ đầu
năm.
- Yêu cầu học sinh làm bài nghiêm túc, cẩn
thận, chính xác, khoa học
Bài 13: Phßng trõ s©u bÖnh h¹i.

- Thuyết trình, vấn a. Giáo viên:
đáp
- Tranh hình 18, 19. Biến thái
- Hoạt động nhóm
hoàn toàn, biến thái không
hoàn toàn
- Tranh hình 20. Những dấu
hiệu cây bị hại.
- Mẫu vỏ thuốc trừ sâu, bệnh
hại
b. Học sinh: Tìm hiểu tác hại
của sâu bệnh...

Vấn đáp, thảo luận.

Hệ thống câu hỏi, đề cương ôn
tập

Đề kiểm tra

- Thuyết trình
24

- Tranh ¶nh liªn quan

Dạy học theo


Kế hoạch giảng dạy môn Công nghệ
14

15

14

15

a. Kiến thức:
- Hiểu được những nguyên tắc và biện pháp
phòng trừ sâu bệnh hại.
- Biết vận dụng những biện pháp đã học vào
việc phòng trừ sâu bệnh tại vườn trường hay
ở gia đình.
b. Kĩ năng: Phòng trừ sâu, bệnh hai
c. Thái độ:
- Có ý thức chăm sóc bảo vệ cây trồng thường
xuyên để hạn chế tác hại của sâu bệnh.
* THMT:
- Sử dụng đúng loại thuốc trừ sâu, phun
thuốc đúng kĩ thuật sẽ tránh được ô nhiễm
môi trường đất, nước, không khí và không
ảnh hưởng đến người lao động.
- Thực hiện nghiêm về an toàn lao động khi
tiếp xúc với thuốc trừ sâu bệnh là góp phần
bảo vệ môi trường, bảo vệ con người.
d. - Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
Bài 15: Lµm ®Êt vµ bãn ph©n lãt
a. Kiến thức: Hiểu được mục đích của việc
làm đất trong sản xuất trồng trọt nói chung và
công việc làm đất cụ thể.
b. Kĩ năng: Biết được quy trình và yêu cầu kỹ
thuật của việc làm đất, mục đích và cách bón
phân lót cho cây trồng
c. Thái độ: Ý thức cùng gia đình thực hiện
việc làm đất, bón phân cho cây trồng ở nhà và
ở trường cho cây sinh trưởng tốt.
d. - Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Vấn đáp
- Trực quan
- Nhóm cặp

Trực quan, gợi mở,
vấn đáp, nêu và giải
quyết vấn đề, công
não.

25

- SGK

a. Giáo viên:
- SGK, SGV, giáo án.
- Tranh vẽ SGK.
- Bảng phụ
b. Học sinh:
SGK, đọc và tìm hiểu bài
trước ở nhà.

chủ đề


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×