Tải bản đầy đủ

Đề kiểm tra vật lý 8 học kì 1 năm học 2017 2018 (1)

PHÒNG GD&ĐT CHI LĂNG
TRƯỜNG TH&THCS XÃ LÂM SƠN

KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2018 - 2019

MÔN VẬT LÝ - LỚP 8
Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình.
Trọng số của
Trọng số bài
Tỉ lệ thực dạy
mục
kiểm tra
Nội
Tổng
Lí
LT
VD
LT
VD
LT

VD
dung
số tiết thuyết
(Cấp
(Cấp
(Cấp
(Cấp
(Cấp
(Cấp
độ 1, 2) độ 3, 4) độ 1, 2) độ 3, 4) độ 1, 2) độ 3, 4)
Chuyển
động
3
3
2.1
0.9
70
30
17.5
7.5

Lực cơ

4

3

2.1

1.9

52.5

47.5

13.2

11.8

Áp suất



8

6

4.2

5.8

52.5

47.5

26.2

23.8

Tổng

15

12

8.4

8.6

175

125

56.9

43.1


Bảng số lượng câu hỏi và điểm số cho mỗi chủ đề ở mỗi cấp độ như sau:

Nội dung (chủ đề)

Trọng số

Số lượng câu (chuẩn cần
kiểm tra)
T.số

Chuyển động cơ (LT)

17.5

Chuyển động cơ (VD)

7.5

Lực cơ (LT)

13.2

Lực cơ (VD)

11.8

Áp suất (LT)

26.2

Áp suất (VD)

23.8

Tổng

100

1.75 ≈1
0.75 ≈ 1
1.32 ≈ 1

TN

TL

1 (0.5)
Tg: 2'
1 (0.5)
Tg: 2'
1 (0.5)
Tg: 2'

1.18 ≈ 1
2 (1)
Tg: 4'
1 (0.5)
2.38 ≈ 3
Tg: 2'
6 (3)
10
Tg: 12'
2.62 ≈ 3

Điểm số

1 (1.5)
Tg: 8'
1 (1)
Tg: 6'
2 (4.5)
Tg: 19'
4 (7)
Tg: 33'

1 (0.5)
Tg: 2'
1 (0.5)
Tg: 2'
1 (0.5)
Tg: 2'
1 (1.5)
Tg: 8'
3 (2)
Tg: 10'
3 (5)
Tg: 21'
10 (10)
Tg: 45'

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên chủ
đề
1. Chuyển
động cơ
3 tiết

Số câu hỏi

Nhận biết
TNKQ

Thông hiểu
TL

1. Nêu được dấu hiệu
để nhận biết chuyển
động cơ. Nêu được ví
dụ về chuyển động
cơ.
2. Nêu được ý nghĩa
của tốc độ là đặc
trưng cho sự nhanh,
chậm của chuyển
động và nêu được
đơn vị đo tốc độ.
3. Viết được công
thức tính tốc độ
4. Nêu được tốc độ
trung bình là gì và
cách xác định tốc độ
trung bình.
1 (2')
C5.1

TNKQ

TL

5. Nêu được ví dụ về
tính tương đối của
chuyển động cơ.
6. Phân biệt được
chuyển động đều,
chuyển động không
đều dựa vào khái
niệm tốc độ.

Vận dụng
Cấp độ thấp
TNKQ
TL
7. Vận dụng được công
s
thức v =
t
8. Tính được tốc độ
trung bình của chuyển
động không đều.

1 (2')
C7.2

Cấp độ cao
TNKQ TL
9. Xác định
được tốc
độ
trung
bình bằng
thí nghiệm.

Cộng

2


Số điểm
2. Lực cơ
4 tiết

0.5
10. Nêu được lực là
đại lượng vectơ.
11. Nêu được hai lực
cân bằng là gì?
12. Nêu được quán
tính của một vật là gì.

Số điểm

0.5
19. Nêu được áp lực,
áp suất và đơn vị đo
áp suất là gì.
20. Mô tả được hiện
tượng chứng tỏ sự
tồn tại của áp suất
chất lỏng, áp suất khí
quyển.
21. Nêu được áp suất
có cùng trị số tại các
điểm ở cùng một độ
cao trong lòng một
chất lỏng
22. Nêu được các
mặt thoáng trong
bình thông nhau chứa
một loại chất lỏng
đứng yên thì ở cùng
một độ cao.
23. Mô tả được cấu
tạo của máy nén thuỷ
lực và nêu được
nguyên tắc hoạt động
của máy này là
truyền nguyên vẹn độ
tăng áp suất tới mọi
nơi trong chất lỏng.
24. Mô tả được hiện
tượng về sự tồn tại
của lực đẩy Ác-simét .

1= 10%

1 (8')
C17.7

1 (2')
C15.6

Số câu hỏi

3. Áp suất
8 tiết

13. Nêu được ví dụ về
tác dụng của lực làm
thay đổi tốc độ và
hướng chuyển động
của vật.
14. Nêu được ví dụ về
tác dụng của hai lực
cân bằng lên một vật
chuyển động.
15. Nêu được ví dụ về
lực ma sát trượt, lăn,
nghỉ.

0.5
16. Biểu diễn được lực
bằng vectơ.
17. Giải thích được một
số hiện tượng thường
gặp liên quan tới quán
tính.
18. Đề ra được cách
làm tăng ma sát có lợi
và giảm ma sát có hại
trong một số trường
hợp cụ thể của đời
sống, kĩ thuật.

2

1.5

2 =20%

26. Vận dụng được
công thức p =

F
.
S

27. Vận dụng công
thức
p = dh đối với áp suất
trong lòng chất lỏng.
28. Vận dụng công
thức về lực đẩy Ác-simét FA = dV.

29.
Tiến
hành được
thí nghiệm
để nghiệm
lại lực đẩy
Ác-si-mét.


2 (4')
C21.3
C19.4

Số câu hỏi

Số điểm
TS câu hỏi

1 (6')
C20.8

1.0
1.0
4 (10')

TS điểm

2,5

0.5
5 (31')

1(4')
0,5

4.5

7

PHÒNG GD&ĐT CHI LĂNG
TRƯỜNG TH&THCS XÃ LÂM SƠN

ĐỀ CHÍNH THỨC

2 (19')
C26.9
C28.10

1 (2')
C27.5

6

7= 70%
10 (45')
10
(100%)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2018 – 2019

Môn: VẬT LÝ LỚP 8
Thời gian: 45 phút(Không kể thời gian giao
đề)
Đề bài gồm 01 trang, 10 câu

I . Phần I - TRẮC NGHIỆM ( 3,0 điểm)

Em hãy chọn ý (A hoặc B,C, D) trong các câu sau mà em cho là đúng.
Câu 1 (0,5 điểm) Công thức tính vận tốc là:

t
v
=
A.
s

B.

s
t
v = m/s
v=

C. v = s.t
D.
Câu 2 (0,5 điểm) Một vận động viên đua xe đạp chuyển động trên đường đua với vận tốc
trung bình 40km/h .Sau 90 phút vận động viên đi được bao nhiêu km?
A. 60km
B. 20km
C. 30km
D. 80km.
Câu 3 (0,5 điểm) Một bình đựng chất lỏng như bên. Áp suất tại điểm nào nhỏ nhất?
A. Tại P
C. Tại M

B. Tại N
D. Tại Q


°N

Câu 4 (0,5 điểm) Phát biểu nào sau đây đúng khái niệm áp lực ?
A. Áp lực là lực ép lên mặt bị ép.

°M

°Q

°P

B.

Áp lực là trọng lượng của vật ép lên
mặt sàn.
C. Áp lực là lực ép có phương vuông góc D. Áp lực là trọng lượng của vật ép
với mặt bị ép.
vuông góc lên mặt sàn.
Câu 5 (0,5 điểm) Một bình hình trụ cao 2,5m đựng đầy nước. Biết trọng lượng riêng
của nước là 10000N/m3. Áp suất của nước tác dụng lên đáy bình là:
A. 2500 Pa.
B. 400 Pa.
C. 250 Pa.
D. 25000 Pa.
Câu 6 (0,5 điểm) Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?
A. Ma sát làm mòn lốp xe.
B. Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy.
C. Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe. D. Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn.
II. Phần II – TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7 (1,5 điểm) Vì sao khi bị trượt chân thì ta bị ngã ngửa, còn khi bi vấp ta lại ngã sấp?
Câu 8 (1,0 điểm) Tại sao nắp ấm pha trà thường có một lỗ nhỏ?
Câu 9 (2,0 điểm) Một bánh xe xích có trọng lượng 45 000N, diện tích tiếp xúc của các
bản xích xe lên mặt đất là 1,25m2. Tính áp suất của xe tác dụng lên mặt đất.
Câu 10 ( 2,5 điểm ) Tính độ lớn của lực đẩy Ác Si Mét lên vật có thể tích 0,5dm3 được
nhúng chìm trong nước có trọng lượng riêng là 10000N/m3 ?
HẾT
Thí sinh không sử dựng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm
Họ và tên học sinh :………………………………; Lớp …… ...SBD: …………
PHÒNG GD&ĐT CHI LĂNG
TRƯỜNG TH&THCS XÃ LÂM SƠN

Môn: VẬT LÍ LỚP 8
HDC gồm 01 trang

HDC chính thức

I. Phần I - TRẮC NGHIỆM ( 3,0 điểm)
Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
Đáp án
B
A
C
II. Phần II – TỰ LUẬN ( 7,0 điểm)
Câu

7
(1,5 điểm)

KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2018 - 2019

4
C

5
D

Nội dung

Khi bị trượt chân thì chân bị trượt về nhanh phía trước,nhưng
phần thân người vẫn theo quán tính chuyển động chậm hơn nên
ta bị ngã ngửa.
Còn khi bị vấp ngã thì phần thân trên đang theo quán tính chuyển
động mà phần chân thì dừng lại do vật cản nên ta lại ngã sấp.
8
Để rót nước dễ dàng. Vì có lỗ thủng ở trên nắp nên khí trong ấm
(1,0 điểm ) thông với khí quyển, áp suất khí trong ấm cộng với áp suất nước
trong ấm lớn hơn áp suất khí quyển, bởi vậy làm nước chảy từ

6
B
Điểm

0,75
0,75
1


trong ấm ra dễ dàng hơn.
9
Tóm tắt:
(2,0 điểm ) P = 45 000N; S =1,25m2
p=?
Áp suất của xe là: p =

0,5

P 45000
=
= 36000( N / m 2 )
S
1, 25

Đáp số: 36 000N/m2

1
0,5

10
Tóm tắt:
(2,5 điểm ) d = 10000N/m3 ;
V = 0,5dm3 = 0,0005m3
FA = ?
Công thức FA = d.V = 0,0005. 10000 = 5 (N)
Đáp số : 5N

0,25
0,5
1,25
0,5

Chú ý:
- Nếu học sinh giải theo cách khác đúng thì vẫn cho điểm tối đa.
- Hướng dẫn làm tròn điểm toàn bài: Điểm lẻ toàn bài làm tròn đến 0,5 điểm. (Ví dụ: 6,25
điểm làm tròn thành 6,5 điểm; 6,75 điểm làm tròn thành 7,0 điểm)
------------ Hết -------------

Lâm Sơn, Ngày
tháng 12 năm 2018
Người ra đề

Lâm Sơn, Ngày tháng 12 năm 2018
Người thẩm định đề

Lâm Sơn, Ngày tháng 12 năơnm 2018
Người duyệt đề



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×