Tải bản đầy đủ

trắc nghiệm kí sinh trùng ( P2 GIUN)

ĐẠI CƯƠNG VỀ GIUN SÁN


Giun đũa (Ascaris lumbricoides)
Câu 1. Giun đũa trưởng thành sống kí sinh ở
A tá tràng
B ruột non
C ruột già
D đường dẫn mật
Câu 2. Chu trình của giun đũa kéo dài
A 30 ngày
B 45 ngày
C 60 ngày
D 75 ngày


Câu *???. Đặc điểm nào k hông thuộc giun đũa trưởng thành
A Màu trắng hồng như sữa
B Được bao bọc bởi lớp kitin
C Thực quản có một ụ phình
D Con cái đuôi thẳng, con đực đuôi cong



Câu 3. Trứng của giun đũa có các dạng sau đây
A dạng vỏ dày, ngoài cùng có lớp albumin xù xì
B dạng không có vỏ albumin
C dạng trứng không thụ tinh
D dạng vỏ mỏng, có chia nhiều phôi
Câu 4. Thời gian tìm thấy trứng giun đũa trong phân ở người sau khi nuốt phải trứng giun có ấu trùng là
A sau 1 tháng
B sau 2 tháng
C sau 3 tháng
D sau 4 tháng


Câu 5. Bệnh giun đũa có tỉ lệ nhiểm cao ở nơi
A có khí hậu lạnh khô
B có khí hậu nóng khô
C có khí hậu nóng ẩm
D có khí hậu lạnh ẫm
Câu 6. Các dung dịch nào sau đây có thể dung rửa rau sống mà diệt được trứng giun đũa
A dung dịch nước muối 0.9%
B dung dịch thuốc tím
C dung dịch iod 10%
D dung dịch nước muối 9%


Câu 7. Biến chứng nào không do giun đũa gây ra
A tắc ruột
B tắc mật
C viêm ruột thừa
D viêm hạch bạch huyết
Câu 8. Biến chứng nào sau đây không thuộc hội chứng Loeffler trong nhiễm giun đũa
A đau ngực ho khan
B bạch cầu ái toan tăng
C XQ hình ảnh thâm nhiễm 2 bên phổi
D xét nghiệm phân có trứng giun đũa


Câu 9. Hội chứng Loeffler kéo dài bao nhiêu ngày
A 3-5 ngày


B 7-10 ngày
C 11-14 ngày
D 15-18 ngày
Câu 10. Khi ấu trùng giun đũa xuyên qua thành ruột bệnh nhân có triệu chứng gì
A rối loạn tiêu hóa
B dị ứng
C ói ra giun
D không có triệu chứng gì đặc biệt


Câu 11. Nguồn bệnh của giun đũa ngoại trừ
A rau sống rửa không sạch
B ruồi đưa trứng giun vào thức ăn
C trứng lơ lửng trong không khí
D sàn nhà không được vệ sinh
Câu 12. Trong trường hợp nhiễm giun đũa bạch cầu tăng cao nhất ở tuần thứ mấy
A tuần thứ 1
B tuần thứ 2
C tuần thứ 3
D tuần thứ 4


Câu 13. Khi điều trị giun đũa bằng thuốc tẩy giun (menbendazol), muốn có hiệu quả phải lặp lại thuốc điều trị
trong bao lâu
A 3-6 ngày
B 3-6 tuần
C 3-6 tháng
D 3-6 năm
Câu 14. Dự phòng giun đũa cấp 1 cần lưu ý điều gì ở trẻ em nhỏ
A ăn rau sống phải rữa kĩ
B không bò lê dưới sàn nhà rồi mút tay
C sổ giun định kì cho trẻ trên 6 tháng
D đi hố xí nơi đúng quy cách


Câu 15. Đặc điểm nào là đặc sắc của giun đũa trưởng thành
A máu trắng hồng như sữa
B được bao bọc bởi lớp kitin
C miệng có 3 môi bào xung quanh dạng răng cưa
D con cái đuôi thẳng, con đực đuôi cong
Câu 16. Hiện tượng giun chui ống mật là hiện tượng
A lạc chủ
B giun di chuyển bất thường
C lạc chổ
D nơi định vị bình thường của giun đũa


Giun kim (Enterobius vermicularis)
Câu 1: Giun kim đực trưởng thành có đặc điểm sau NGOẠI TRỪ:

A. Đầu hơi phình
B. Miệng có 3 môi
C. Cuối đuôi cong và có gai giao hợp
D. Đuôi thẳng và có gai giao hợp
Câu 2: Giun kim cái trưởng thành có đặc điểm sau NGOẠI TRỪ:

E. Đầu hơi phình
F. Miệng có 3 môi
G. Cuối đuôi cong
H. Đuôi thẳng


Câu 3: Mô tả trứng giun kim:

A. Trứng hình quả cau, hai đầu có hai nút nhầy
B. Trứng có hình tròn, vỏ có bao nhầy albumin
C. Trứng hơi dẹp một phía, bên trong có phôi
D. Trứng hình hơi dài, trên có nắp, dưới có gai

Câu 4: Trứng giun kim sau khi ra ngoài nuốt vào ngay

E. bị nhiễm vì đã có phôi
F. không bị nhiễm vì còn non
G. không nhiễm phải ra ngoài phát triển tiếp 3 ngày nữa
H. không nhiễm phải ra ngoài phát triển tiếp 10 ngày nữa


Câu 5: Giun kim đực sau khi giao hợp với giun cái:

A. Tiếp tục cuộc đời và giao hợp với con cái khác
B. Chúng xuống hậu môn với con cái
C. Chúng chết ngay
D. Chúng tiếp tục giao hợp ngay với con cái khác rồi chết
Câu 6: Chu trình giun kim cái:

E. Sau khi thụ tinh đẻ trứng trong phân
F. Sau khi thụ tinh xuống hậu môn đẻ trứng
G. Sau khi thụ tinh xuống hậu môn đẻ trứng, trở lại ruột già sống tiếp
H. Sau khi thụ tinh xuống hâu môn đẻ trứng rồi chết luôn


Câu 6: Số lượng trứng giun kim cái đẻ được

A. 500 - 1000 trứng
B. 1000 - 2000 trứng
C. 2001 - 3000 trứng
D. 4000 - 16000 trứng
Câu 7: Thời gian giun kim sống được

E. 2 tháng
F. 6 tháng
G. 1 năm
H. 2 năm


Câu 9: Đường và phương thức nhiễm giun kim NGOẠI TRỪ

A. Nuốt phải trứng giun kim từ thức ăn
B. Ấu trùng chui qua da
C. Trứng nở ra ấu trùng chui ngược lên đại tràng
D. Trẻ em gãi hậu môn có trứng giun rồi đưa vào miệng
Câu 10: Một trong những nguyên nhân quan trọng mà tỉ lệ nhiễm giun kim cao do:

E. Tính tự nhiễm vì trứng có phôi khi được sinh ra
F. Chưa đủ điều kiện để xây hố xí đúng quy cách nên còn đi tiêu bừa bãi
G. Do tập quán còn sử dụng phân tươi để bón cho rau cải, hoa màu
H. Thói quen ăn rau sống phổ biến


Câu 11: Triệu chứng nhiễm giun kim

A.Gây tiêu chảy kéo dài
B.Không có triệu chứng gì
C.Ăn uống không ngon
D.Nhột hậu môn
Câu 12: Nhột hậu môn là do

E.Giun kim sinh sống tại hậu môn
F.Giun kim lên xuống hậu môn
G.Giun kim cái xuống hậu môn đẻ trứng
H.Ấu trùng giun kim nở ở hậu môn chuyển động
Câu 13: Nhột hậu môn là dấu hiệu

I. Giun kim trưởng thành
J. Số lượng giun quá nhiều
K.Nhiễm giun trở lại
L.Kết thúc cuộc đời của giun kim cái


Câu 14: Ảnh hưởng của giun kim đối với trẻ em

A. Gây biếng ăn
B. Gây suy dinh dưỡng
C. Mất ngủ do giun làm nhột hậu môn
D. Gâu đau bụng dai dẳng
Câu 15: Yếu tố nào gợi ý nhiễm giun kim

E. Nhột hậu môn
F. Bạch cầu lympho tăng cao
G. Bạch cầu đa nhân ưa kiềm tăng cao
H. Bạch cầu đa nhân ưa acid tăng cao


Câu 16: Chọn phương pháp chẩn đoán giun kim nhanh, chính xác:

A. Soi phân tìm trứng
B. Huyết thanh chuẩn đoán
C. Tìm con trưởng thành trong phân
D. Phương pháp Graham

Câu 17: Phương pháp Graham tìm trứng giun kim được thực hiện:

E. Lúc sáng sớm khi trẻ thức dậy
F. Sau khi làm vệ sinh cho bé
G. Sau khi ăn sáng
H. Buổi tối


Câu 18: Rửa tay trước khi ăn

A.Phòng dược nhiễm giun kim 100%
B.Chỉ hạn chế nguy cơ nhiễm giun kim mà thôi
C.Không hiệu quả trong việc phòng giun kim
D.Khó xác định ý nghĩa trong việc phòng giun kim
Câu 19: Biện pháp thiết thực đóng góp trong việc phòng giun kim đạt hiệu quả mang tính khả thi là

E.Rửa tay trước khi ăn
F.Không mặc quần xẻ đáy cho trẻ
G.Cắt móng tay cho trẻ em đúng lúc
H.Giáo dục cho trẻ em ăn uống sạch
Câu 20: Xổ giun định kỳ đối với giun kim

I. Không mang lại lợi ích vì đời sống của giun ngắn
J. Đóng góp lớn trong việc phòng giun kim
K.Vừa trị lại vừa phòng cho cộng đồng
L.Thực hiện dễ dàng ở nước ta


Giun tóc (Trichuris trichiura)
Câu 1: Giun tóc đực trưởng thành có đặc điểm sau NGOẠI TRỪ:

A. Đoạn đầu nhỏ như sợi chỉ
B. Đoạn đuôi phình to
C. Cuối đuôi cong và có gai giao hợp
D. Đuôi thẳng và có gai giao hợp
Câu 2: Giun tóc cái trưởng thành có đặc điểm sau NGOẠI TRỪ:

E. Đoạn đầu nhỏ như sợi chỉ
F. Đoạn đuôi phình to
G. Cuối đuôi cong
H. Đuôi thẳng


Câu 3: Mô tả trứng giun tóc:

A. Trứng hình quả cau, hai đầu có hai nút nhầy
B. Trứng có hình tròn, vỏ có bao nhầy albumin
C. Trứng hình bầu dục, có nắp
D. Trứng hình hơi dài, trên có nắp, dưới có gai

Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không phải của giun tóc:

E. Hình quả cau
F. Có 2 nút nhầy ở 2 đầu
G. Màu rất nhạt
H. Vỏ dày


Câu 5: Tại sao trứng giun tóc sau khi theo phân ra ngoài, nuốt vào ngay không bị nhiễm:

A.Do trứng chưa hình thành phôi
B.Tuy có phôi nhưng còn non
C.Vì trứng chưa được thụ tinh
D.Vì trứng chỉ phát triển ở môi trường bên ngoài với nhiệt độ 37oC
Câu 6: Trứng giun tóc sau khi theo phân ra ngoài khoảng bao lâu mới có thể nhiễm được

E.5 ngày
F.14 ngày

C.

10 ngày

D.

21-28 ngày

Câu 7: Người bị nhiễm giun tóc là do nuốt phải

G.Trứng giun vừa theo phân thải ra ngoài
H. Ấu trùng
I. Trứng giun đã hình thành phôi
J. Trứng theo phân ra ngoài được 5 ngày


Câu 8: Số lượng trứng giun tóc do con cái đẻ ra trong vòng 24 giờ

A. 100 trứng
B. 1000 trứng
C. 2000 trứng
D. 3000 trứng
Câu 9: Nhiễm giun tóc với số lượng bao nhiêu mới có triệu chứng lâm sàng rõ ràng:

E. 30 con
F. 40 con
G. 60 con
H. Trên 100 con


Câu 10: Yếu tố dịch tễ học nào của giun tóc khác hơn so với giun đũa

A. Sự phân bố theo vùng
B. Nguồn chứa trứng giun
C. Đường và phương thức lây truyền
D. Lứa tuổi bị nhiễm
Câu 11: Một trong những nguyên nhân quan trọng mà tỉ lệ nhiễm giun tóc tóc ở M.Bắc cao hơn
M.Nam là

E. dân ở miền bắc thích ăn rau sống
F. chưa đủ điều kiện để xây hố xí đúng quy cách nên còn đi tiêu bừa bãi
G. do tập quán còn sử dụng phân tươi để bón cho rau cải, hoa màu
H. vệ sinh ăn uống còn kém


Câu 12: Chu trình phát triển của giun tóc khác với giun đũa. TÌM CÂU SAI

A. Dài hơn giun đũa
B. Ấu trùng không đi chu du như giun đũa
C. Con trưởng thành giun tóc định vị ở ruột già
D. Con cái đẻ trứng 1 tháng sau khi bị nhiễm


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×