Tải bản đầy đủ

BT LƯỢNG tử ÁNH SÁNG

LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
1. Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, f là tần số, λ là bước sóng ánh sáng, h là hằng số
Plăng, phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng (thuyết phôtôn ánh sáng)?
A. Chùm ánh sáng là một chùm hạt, mỗi hạt gọi là một phôtôn (lượng tử ánh sáng).
B. Mỗi một lượng tử ánh sáng mang năng lượng xác định có giá trị ε = hf .
C. Vận tốc của phôtôn trong chân không là c =3.108 m/s.
D. Mỗi một lượng tử ánh sáng mang năng lượng xác định có giá trị ε = hλ/c.
2. Phát biểu nào sau đây là sai, khi nói về mẫu nguyên tử Bo?
A. Nguyên tử chỉ tồn tại ở một số trạng thái có năng lượng xác định, gọi là các trạng thái dừng.
B. Trong trạng thái dừng, nguyên tử có bức xạ.
C. Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En sang trạng thái dừng có năng
lượng Em (EmD. Trong trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ.
3. Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng quang điện?
A. Êlectron bị bật ra khỏi một nguyên tử khi nguyên tử này va chạm với nguyên tử khác.
B. Êlectron bị bật ra khỏi mặt kim loại khi bị chiếu sáng với bước sóng ánh sáng thích hợp.
C. Êlectron bật ra khỏi kim loại khi có iôn đập vào kim loại đó.
D. Êlectron bứt ra khỏi kim loại khi kim loại bị nung nóng.
4. Phát biểu nào sau đây là sai, khi nói về hiện tượng quang - phát quang?
A. Khi được chiếu sáng bằng tia tử ngoại, chất lỏng fluorexêin (chất diệp lục) phát ra ánh sáng
huỳnh quang màu lục.

B. Sự huỳnh quang và lân quang thuộc hiện tượng quang - phát quang.
C. Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng mà chất
phát quang hấp thụ.
D. Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng của ánh sáng mà chất
phát quang hấp thụ.
5. Gọi bước sóng λo là giới hạn quang điện của một kim loại, λ là bước sóng ánh sáng kích thích
chiếu vào kim loại đó, để hiện tượng quang điện xảy ra thì
A. λ > λ0
B. λ< hc/ λ0
C. λ ≤ λ0.
D. λ ≥ hc/ λ0
6. Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại
và bức xạ hồng ngoại thì
A. ε1 > ε2 > ε3.
B. ε2 > ε1 > ε3.
C. ε2 > ε3 > ε1.
D. ε3 > ε1 > ε2.
7. Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđrô (H), dãy Banme có
A. tất cả các vạch đều nằm trong vùng hồng ngoại.
B. bốn vạch thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy là Hα, Hβ, Hγ, Hδ, các vạch còn lại thuộc
vùng hồng ngoại.
C. tất cả các vạch đều nằm trong vùng tử ngoại.
D. bốn vạch thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy là Hα, Hβ, Hγ, Hδ, các vạch còn lại thuộc vùng tử
ngoại.
8. Nếu quan niệm ánh sáng chỉ có tính chất sóng thì không thể giải thích được hiện tượng nào
dưới đây?
A. Khúc xạ ánh sáng.
B. Giao thoa ánh sáng.
C. Phản xạ ánh sáng.
D. Quang điện.
9. Khi nói về thuyết phôtôn ánh sáng (thuyết lượng tử ánh sáng), phát biểu nào sau đây là sai?
A. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f xác định thì các phôtôn ứng với ánh sáng đó đều có

1


năng lượng như nhau.
B. Bước sóng của ánh sáng càng lớn thì năng lượng phôtôn ứng với ánh sáng đó càng nhỏ.
C. Trong chân không, vận tốc của phôtôn luôn nhỏ hơn vận tốc ánh sáng.
D. Tần số ánh sáng càng lớn thì năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đó càng lớn.


10. Với f1, f2, f3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia γ) thì
A. f3 > f2 > f1.
B. f1 > f3 > f2.
C. f3 > f1 > f2.
D. f2 > f1 > f3.
11. Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Khi ánh sáng truyền đi, lượng tử ánh sáng không bị thay đổi và không phụ thuộc khoảng
cách tới nguồn sáng.
B. Nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà
thành từng phần riêng biệt, đứt quãng.
C. Năng lượng của lượng tử ánh sáng đỏ lớn hơn năng lượng của lượng tử ánh sáng tím.
D. Mỗi chùm sáng dù rất yếu cũng chứa một số rất lớn lượng tử ánh sáng.
12. Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Với các kim loại khác nhau được dùng làm catốt đều có cùng một giới hạn quang điện xác
định.
B. Khi có hiện tượng quang điện, cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ nghịch với cường độ
của chùm sáng kích thích.
C. Ứng với mỗi kim loại dùng làm catốt, giá trị của hiệu điện thế hãm không phụ thuộc vào
tần số ánh sáng kích thích.
D. Công thoát của êlectrôn khỏi mặt một kim loại được dùng làm catốt không phụ thuộc vào
bước sóng ánh sáng kích thích.
13. Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng
A. huỳnh quang.
B. tán sắc ánh sáng. C. quang – phát quang.
D. quang điện trong.
14. Quang điện trở được chế tạo từ
A. kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
B. chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện
tốt khi được
chiếu sáng thích hợp.
C. chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện
kém khi được
chiếu sáng thích hợp.
D. kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó tăng khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
15. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?
A. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
B. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.
C. Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.
D. Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.
16. Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectrôn chuyển từ quĩ đạo N về quĩ đạo L sẽ phát ra vạch quang
phổ
A. Hγ (chàm).
B. Hβ (lam).
C. Hα (đỏ).
D. Hδ (tím).
17. Nguyên tử hidrô ở trạng thái dừng mà có thể phát ra được 3 bức xạ. Ở trạng thái này electron
đang chuyển động trên quỹ đạo dừng :
A. M.
B. N.
C. O.
D. P
18. Khi nói về tia laze, phát biểu nào dưới đây là sai? Tia laze có
A. độ đơn sắc không cao.
B. tính định hướng cao.

2


C. cường độ lớn.
D. tính kết hợp rất cao.
19. Cường độ của chùm sáng chiếu vào catôt tế bào quang điện tăng thì:
A. Cường độ dòng quang điện bão hòa tăng.
B. Điện áp hãm tăng.
C. Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron tăng. D. Giới hạn quang điện của kim loại
tăng.
20. Giới hạn quang điện tuỳ thuộc vào
A. bản chất của kim loại.
B. điện áp giữa anôt và catôt của tế bào
quang điện.
C. bước sóng của ánh sáng chiếu vào catôt.
D. điện trường giữa anôt và catôt.
21. Cường độ dòng quang điện bảo hoà
A. tỉ lệ nghịch với cường độ chùm ánh sáng kích thích.
B. tỉ lệ thuận với cường độ chùm ánh sáng kích thích.
C. không phụ thuộc vào cường độ chùm ánh sáng kích thích.
D. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ chùm ánh sáng kích thích.
22. Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng
A. quang điện bên ngoài.
B. quang điện bên trong.
C. phát quang của chất rắn.
D. vật dẫn nóng lên khi bị chiếu sáng.
23. Electron quang điện có động năng ban đầu cực đại khi
A. phôtôn ánh sáng tới có năng lượng lớn nhất.
B. công thoát electron có năng lượng nhỏ nhất.
C. năng lượng mà electron thu được lớn nhất.
D. năng lượng mà electron bị mất đi là nhỏ nhất.
24. Năng lượng của một phôtôn được xác định theo biểu thức
hc
c
h
A.  = h.
B.  =
.
C.  =
.
D.  =
.

h
c
25. Công thức Anhxtanh về hiện tượng quang điện là
A. hf = A -

1 2
mvo max .
2

2
B. hf = A - 2mvo max . C. hf = A +

1 2
mvo max .
2

D. hf + A =

1 2
mvo max .
2

26. Các phôtôn trong chân không có cùng.
A. Tốc độ.
B. Bước sóng.
C. Năng lượng.
D. Tần số.
27. Trong hiện tượng quang-phát quang, có sự hấp thụ ánh sáng để
A. làm nóng vật.
B. làm cho vật phát sáng.
C. làm thay đổi điện trở của vật.
D. tạo ra dòng điện trong vật.
28. Phôtôn không có
A. năng lượng.
B. động lượng.
C. khối lượng tĩnh. D. tính chất sóng.
29. Động năng ban đầu cực đại của các êlectrôn (êlectron) quang điện
A. không phụ thuộc bước sóng ánh sáng kích thích.
B. phụ thuộc cường độ ánh sáng kích thích.
C. không phụ thuộc bản chất kim loại làm catốt.
D. phụ thuộc bản chất kim loại làm catốt và bước sóng ánh sáng kích thích
30. Ở một nhiệt độ nhất định, nếu một đám hơi có khả năng phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước
sóng tương ứng λ1 và λ2 (với λ < λ2 ) thì nó cũng có khả năng hấp thụ
A. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng nhỏ hơn λ1 .
B. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng từ λ1 đến λ2 .
C. hai ánh sáng đơn sắc đó.
D. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng lớn hơn λ2 .

3


31. Một chùm ánh sáng đơn sắc tác dụng lên bề mặt một kim loại và làm bứt các êlectrôn
(êlectron) ra khỏi kim loại này. Nếu tăng cường độ chùm sáng đó lên ba lần thì
A. số lượng êlectrôn thoát ra khỏi bề mặt kim loại đó trong mỗi giây tăng ba lần.
B. động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng ba lần.
C. động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng chín lần.
D. công thoát của êlectrôn giảm ba lần.
32. Phát biểu nào là sai?
A. Điện trở của quang trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
B. Nguyên tắc hoạt động của tất cả các tế bào quang điện đều dựa trên hiện tượng quang
dẫn.
C. Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng.
D. Có một số tế bào quang điện hoạt động khi được kích thích bằng ánh sáng nhìn thấy.
33. Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về
A. sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử.
B. sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô.
C. cấu tạo của các nguyên tử, phân tử.
D. sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử.
34. Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được
A. hiện tượng quang – phát quang.
B. hiện tượng giao thoa ánh sáng.
C. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện.
D. hiện tượng quang điện
ngoài.
35. Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là Đ, L và T
thì
A. T > L > eĐ.
B. T > Đ > eL.
C. Đ > L > eT.
D. L > T > eĐ.
36. Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra
A. ánh sáng tím. B. ánh sáng vàng.
C. ánh sáng đỏ.
D. ánh sáng lục.
37. Pin quang điện là nguồn điện, trong đó
A. hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng. B. quang năng được biến đổi trực tiếp thành
điện năng.
C. cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng. D. nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành
điện năng.
38. Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r 0. Khi
êlectron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo giảm bớt
A. 12r0.
B. 4r0.
C. 9r0.
D. 16r0.
39. Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung
dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng
A. phản xạ ánh sáng.
B. quang - phát quang.
C. hóa - phát quang. D. tán sắc
ánh sáng.
40. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
B. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng.
C. Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s.
D. Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ
phôtôn.
41. Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hidro, dãy Pa-sen gồm:
A. Các vạch trong miền hồng ngoại

4


B. Các vạch trong miền ánh sáng nhìn thấy
C. Các vạch trong miền tử ngoại và một số vạch trong miền ánh sáng nhìn thấy
D. Các vạch trong miền tử ngoại.
42. Muốn một chất phát quang có thể phát ra ánh sáng nhìn thấy có bước sóng  , cần chiếu vào
chất đó bức xạ có tần số
c
c
c

A. f '  .
B. f '  .
C. f '  .
D. f '  .



c
43. Theo mẫu nguyên tử Bo, tỉ số giữa các bán kính quỹ đạo M và L của electron trong nguyên tử
hiđrô là
A. 2,25.
B.4/9.
C. 0,5.
D. 1,5.
44. Khi có một phôtôn có tần số f bay lướt qua một nguyên tử ở trạng thái kích thích, nếu xảy ra
hiện tượng phát xạ cảm ứng thì nguyên tử này phát ra
A. Một phôtôn có tần số f '  f bay cùng phương với phôtôn ban đầu.
B. Một phôtôn có tần số f '  f bay cùng phương với phôtôn ban đầu.
C. Một phôtôn có tần số f bay cùng phương với phôtôn ban đầu.
D. Hai phôtôn có tần số f '  f bay cùng phương với phôtôn ban đầu.
45. Công thoát của electron ra khỏi kim loại là 2 eV thì giới hạn quang điện của kim loại này là:
A. 6,21m.
B. 62,1m.
C. 0,621m.
D. 621m.
46. Một kim loại có công thoát electron A = 6,625eV . Lần lượt chiếu vào quả cầu làm bằng kim
loại này các bức xạ điện từ có bước sóng: λ1 = 0,1875μm; λ2 = 0,1925μm; λ3 = 0,1685μm . Hỏi
bước sóng nào gây ra hiện tượng quang điện ?
A. λ2; λ3
B. λ3.
C. λ1; λ3
D. λ1; λ2; λ3
47. Một phôtôn có năng lượng 2,65eV. Bước sóng của phôtôn này bằng.
A. 6,4875.10-7m.
B. 4,6875.10-7m.
C. 6,4875.10-6m.
D.
-6
4,6875.10 m.
48. Một ánh sáng đơn sắc màu tím có bước sóng bằng 0,3975m . Phôtôn của ánh sáng này có
năng lượng bằng:
A. 3,125eV.
B. 31,25eV.
C. 1,072eV.
D. 10,72eV.
0
,
30

m
49. Giới hạn quang điện của đồng là
. Công thoát của electron ra khỏi đồng là
-19
A. 6,625.10 J.
B. 6,625eV.
C. 1,9875.10-18J.
D. 1,9875eV.
50. Khi chiếu một bức xạ điện từ vào bề mặt catod của một tế bào quang điện, tạo ra dòng quang
điện bão hoà. Người ta có thể làm triệt tiêu dòng điện này bằng một hiệu điện thế hãm có giá trị
1,3 V. Cho |e| = 1,6. 10-19 C; me = 9,1. 10-31 (kg). Tìm vận tốc cực đại của electron bứt ra khỏi
catôt?
A. 0,86. 106 m/s.
B. 0,68. 106 m/s.
C. 0,86. 105 m/s.
D. 0,68. 105
m/s.
51. Chiếu ánh sáng có bước sóng  = 0,42m vào catôt của một tế bào quang điện thì phải dùng
một điện áp hãm Uh = 0,96V để triệt tiêu dòng quang điện. Công thoát electron của kim loại là
A. 2eV.
B. 3eV.
C. 1,2eV.
D. 1,5eV.
52. Chiếu chùm bức xạ có bước sóng 0,18m vào catôt của một tế bào quang điện làm bằng kim
loại có giới hạn quang điện là 0,3m. Tìm vận tốc ban đầu các đại của các quang electron.
A. 0,0985.105m/s.
B. 0,985.105m/s.
C. 9,85.105m/s.
D.
98,5.105m/s.
53. Giới hạn quang điện của kẻm là 0,36m, công thoát electron của kẻm lớn hơn natri 1,4 lần.
Giới hạn quang điện của natri là:

5


A. 0,257m. B. 2,57m.
C. 0,504m.
D. 5,04m.
54. Công thoát electron khỏi đồng là 4,57eV. Khi chiếu bức xạ có bước sóng  = 0,14m vào một
quả cầu bằng đồng đặt xa các vật khác thì quả cầu được tích điện đến điện thế cực đại là
A. 0,43 V.
B. 4,3V.
C. 0,215V.
D. 2,15V.
55. Công thoát electron khỏi đồng là 4,57eV. Chiếu chùm bức xạ điện từ có bước sóng  vào một
quả cầu bằng đồng đặt xa các vật khác thì quả cầu đạt được điện thế cực đại 3V. Bước sóng của
chùm bức xạ điện từ đó là:
A. 1,32m.
B. 0,132m.
C. 2,64m.
D. 0,164m.
56. Một đèn laze có công suất phát sáng 1W phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,7m. Cho h =
6,625.10-34 Js, c = 3.108m/s. Số phôtôn của nó phát ra trong 1 giây là:
A. 3,52.1019.
B. 3,52.1020.
C. 3,52.1018.
D. 3,52.1016.
57. Chiếu bức xạ tử ngoại có λ = 0,25μm vào một tấm kim loại có công thoát 3,45eV. Vận tốc
ban đầu cực đại của êlectron quang điện là:
A. 7,3.105 m/s.
B. 7,3.10-6 m/s.
C. 73.106 m/s.
D. 6.105 m/s.
58. Chiếu chùm bức xạ bước sóng 0,18μm, giới hạn quang điện của kim loại làm catot là 0,3μm.
Điện áp hãm để triệt tiêu dòng quang điện là:
A. Uh = -1,85 V.
B. Uh = -2,76 V.
C. Uh = -3,20 V.
D. Uh = -4,25V.
59. Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ vào bề mặt một tấm nhôm có giới hạn quang điện
0,36μm.Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu bước sóng λ bằng
A. 0,24 μm.
B. 0,42μm.
C. 0,30μm.
D. 0,28μm.
60. Giới hạn quang điện của một kim loại làm catốt của tế bào quang điện là λ 0 = 0,50 μm. Biết
vận tốc ánh sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 3.10 8 m/s và 6,625.10-34 J.s.
Chiếu vào catốt của tế bào quang điện này bức xạ có bước sóng λ = 0,35 μm, thì động năng ban
đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện là
A. 1,70.10-19 J. B. 70,00.10-19 J.
C. 0,70.10-19 J.
D. 17,00.10-19 J.
61. Trong quang phổ vạch của hiđrô (quang phổ của hiđrô), bước sóng của vạch thứ nhất trong
dãy Laiman ứng với sự chuyển của êlectrôn (êlectron) từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217 μm ,
vạch thứ nhất của dãy Banme ứng với sự chuyển M → L là 0,6563 μm . Bước sóng của vạch
quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự chuyển M →K bằng
A. 0,1027 μm . B. 0,5346 μm .
C. 0,7780 μm .
D. 0,3890 μm .
-34
62. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10 J.s và độ lớn của điện tích nguyên tố là 1,6.10 -19 C. Khi
nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -1,514 eV sang trạng thái dừng có năng
lượng -3,407 eV thì nguyên tử phát ra bức xạ có tần số
A. 2,571.1013 Hz.
B. 4,572.1014Hz.
C. 3,879.1014 Hz.
D.
12
6,542.10 Hz.
63. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là U = 25 kV. Coi vận tốc ban đầu của
chùm êlectrôn (êlectron) phát ra từ catốt bằng không. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10 -34J.s, điện
tích nguyên tố bằng 1,6.10-19C. Tần số lớn nhất của tia Rơnghen do ống này có thể phát ra là
A. 60,380.1018Hz. B. 6,038.1015Hz.
C. 60,380.1015Hz.
D. 6,038.1018Hz.
64. Trong nguyên tử hiđrô , bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m. Bán kính quỹ đạo dừng N là
A. 47,7.10-11m.
B. 21,2.10-11m.
C. 84,8.10-11m.
D. 132,5.10-11m.
65. Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo
dừng N. Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám
nguyên tử đó có bao nhiêu vạch?
A. 3.
B. 1.
C. 6.
D. 4.

6


66. Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được tính theo công
thức
En = -

13,6
(eV) (n = 1, 2, 3,…). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3
n2

sang quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng bằng
A. 0,4350 μm.
B. 0,4861 μm.
C. 0,6576 μm. D. 0,4102 μm.
67. Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số f = 6.1014 Hz. Khi
dùng ánh sáng có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?
A. 0,55 μm.
B. 0,45 μm.
C. 0,38 μm.
D. 0,40 μm.
68. Một kim loại có công thoát êlectron là 7,2.10-19 J. Chiếu lần lượt vào kim loại này
các bức xạ có bước sóng λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm, λ3 = 0,32 μm và λ = 0,35 μm. Những bức
xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là
A. λ1, λ2 và λ3.
B. λ1 và λ2. C. λ2, λ3 và λ4.
D. λ3 và λ4.
69. Trong nguyên tử hidro, với r0 là bán kính B0 thì bán kính quỹ đạo dừng của êlectron không thể
là:
A.12r0
B.25r0
C.9r0
D.16r0
70. Chiếu chùm ánh sáng có công suất 3W, bước sóng 0,35m vào catôt của tế bào quang điện có
công thoát electron 2,48eV thì đo được cường độ dòng quang điện bảo hoà là 0,02A. Tính hiệu
suất lượng tử.
A. 0,2366%.
B. 2,366%.
C. 3,258%.
D. 2,538%.

7



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×