Tải bản đầy đủ

đè thi THPT QG sinh học 12

SỞ GD & ĐT NAM ĐỊNH

TRUNG TÂM GDTX GIAO THỦY

(Đề thi gồm 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Năm học: 2012 - 2013
MÔN: SINH HỌC – Lớp 12
(Thời gian làm bài: 60 phút;không kể thời gian phát đề)
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Cho
biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, theo lý thuyết, phép lai Aa x aa cho đời con có kiểu
hình phân li theo tỉ lệ
A. 9 cây quả đỏ : 7 cây quả vàng
B. 3 cây quả vàng : 1 cây quả đỏ
C. 1 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng
D. 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng

Câu 2: Cơ thể có kiểu gen Ab/aB giảm phân cho những loại giao tử nào và chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
Biết có hiện tượng trao đổi chéo diễn ra với tần số bằng 20%
A. Ab= aB = 30%; AB = ab= 20%
B. Ab = aB = 20%; AB= ab = 30%
C. Ab = aB =10%; AB = ab = 40%
D. Ab = aB= 40%; AB = ab= 10%
Câu 3: Cho cây có kiểu gen AaBb tự thụ phấn. Biết các gen phân li độc lập, tổ hợp tự do và quá
trình giảm phân diễn ra bình thường. Tính theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu gen AaBb thu được ở đời con

A. 4/16
B. 1/16
C. 9/16
D. 3/16
Câu 4: Hiện tượng di truyền theo dòng mẹ liên quan với trường hợp nào sau đây ?
A. Gen trên NST thường
B. Gen trên Y
C. Gen trong tế bào chất
D. Gen trên X
Câu 5: Theo Dacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của giống vật nuôi,
cây trồng là
A. đấu tranh sinh tồn ở vật nuôi, cây trồng
B. biến dị cá thể, vật nuôi cây trồng.
C. chọn lọc nhân tạo
D. chọn lọc tự nhiên
Câu 6: Ở người có bộ NST 2n = 46, số lượng NST ở thể tam nhiễm là:
A. 45
B. 47
C. 69
D. 23
Câu 7: Trong trường hợp các gen phân li độc lập và quá trình giảm phân diễn ra bình thường, số
loại giao tử tối đa có thể tạo ra từ cơ thể có kiểu gen AaBbDd là:
A. 16
B. 4
C. 2
D. 8
Câu 8: Trong các nhân tố sinh thái chi phối sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật,
nhân tố nào sau đây là nhân tố phụ thuộc vào điều kiện mật độ quần thể ?
A. Cạnh tranh cùng loài
B. Nước
C. Thổ nhưỡng


D. Khí hậu
Câu 9: Nhóm động vật nào sau đây có giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX và giới
cái mang cặp nhiễm sắc thể XY?
A. Gà, bồ câu, bướm
B. Châu chấu, cào cào
C. Hổ, báo, mèo rừng
D. Thỏ, ruồi giấm, sư tử
Câu 10: Ví dụ nào sau đây là cơ quan tương tự
A. cánh dơi và tay người
B. vây cá voi và chân trước mèo
C. gai hoa hồng và gai xương rồng
D. tua cuốn đậu Hà Lan và gai xương rồng
Câu 11: Một gen có tổng số nuclêôtit là 3000, số nu loại X= 600. Hỏi số liên kết hiđrô của gen là:
A. 3600
B. 3300
C. 3900
D. 4000
Trang 1/4 - Mã đề thi 132


Câu 12: Hiện tượng ưu thế lai là
A. con lai F1 dùng làm giống tiếp tục tạo ra các thế hệ sau có đặc điểm tốt hơn.
B. con lai F1 có sức sống cao hơn bố mẹ, khả năng chống chịu tốt, năng suất cao.
C. con lai F1 mang các dòng gen đồng hợp tử trội nên có đặc điểm vượt trội bố mẹ
D. con lai F1 có tỉ lệ đồng hợp cao nhất sau đó giảm dần ở các thế hệ sau.
Câu 13: Lai xa và đa bội hóa nhanh chóng tạo nên loài mới ở đối tượng
A. thực vật
B. động vật đa bào
C. vi sinh vật
D. động vật đơn bào
Câu 14: Ở người, bệnh hoặc tật di truyền nào sau đây chỉ biểu hiện ở nam giới ?
A. Bệnh phêninkêto niệu.
B. Bệnh ung thư máu ác tính.
C. Tật có túm lông ở vành tai.
D. Bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm.
Câu 15: Tác động của chọn lọc sẽ đào thải một loạt alen khỏi quần thể qua một thế hệ là
A. chọn lọc chống lại thể đồng hợp.
B. chọn lọc chống lại thể dị hợp.
C. chọn lọc chống lại alen trội.
D. chọn lọc chống lại alen lặn.
Câu 16: Tính thoái hóa của mã di truyền là :
A. mỗi bộ ba mã hóa cho 1 axit amin.
B. nhiều bộ ba cùng mã hóa cho 1 axit amin.
C. các mã bộ ba nằm không gối lên nhau.
D. một mã bộ ba mã hóa cho nhiều axit amin..
Câu 17: Cho mạch mã gốc của gen có trình tự 3’ AGG GGT TXX TTX AAA 5’.
Trình tự các nuclêôtit trên mARN là:
A. 3’ TXX XXA AGG AAG TTT 5’
B. 3’ UXX XXA AGG AAG UUU 5’
C. 5’ TXX XXA AGG AAG TTT 3’
D. 5’ UXX XXA AGG AAG UUU 3’
Câu 18: Hình thức phân bố cá thể theo nhóm trong QT có ý nghĩa sinh thái gì?
A. Các cá thể tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong MT.
B. Cạn kiệt nguồn sống
C. Giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong QT.
D. Các cá thể hỗ trợ nhau chống chọi với các điều kiện bất lợi của MT.
Câu 19: Dạng biến dị nào sau đây là thường biến ?
A. Bệnh dính ngón tay số 2 và số 3
B. Bệnh máu khó đông
C. Bệnh mù màu ở người
D. Hiện tượng co mạch máu và da tái lại khi thú bị rét
Câu 20: Một quần thể gồm 1000 cá thể, trong đó có 200 cá thể có kiểu gen AA, 400 cá thể có
kiểu gen Aa và 400 cá thể có kiểu gen aa. Tần số alen A và alen a trong quần thể này lần lượt là:
A. 0,8 và 0,2
B. 0,4 và 0,6
C. 0,6 và 0,4
D. 0,2 và 0,8
Câu 21: Phương pháp độc đáo của Menden trong nghiên cứu tính quy luật của hiện tượng di
truyền là
A. lai giống
B. Lai phân tích
C. phân tích các thế hệ lai
D. tạo dòng thuần
Câu 22: Trong các quần thể dưới đây, quần thể chưa đạt trạng thái cân bằng là
A. 0,64 AA + 0,32 Aa + 0,04 aa = 1
B. 0,36 AA + 0,48 Aa + 0,16 aa = 1
C. 0,32 AA + 0,64 Aa + 0,04 aa = 1
D. 0,49 AA + 0,42 Aa + 0,09 aa = 1
Câu 23: Dạng cách li nào đánh dấu sự hình thành loài mới ?
A. Cách li địa lý
B. Cách li tập tính
C. Cách li sinh thái
D. Cách li sinh sản
Câu 24: Trong các đặc trưng sau, đặc trưng chỉ có ở quần xã mà không có ở quần thể sinh vật là
A. tỉ lệ giới tính.
B. mật độ cá thể
C. nhóm tuổi
D. thành phần loài
Câu 25: Trong lịch sử phát sinh và phát triển sự sống trên trái đất, bò sát phát triển mạnh nhất ở:
A. Kỷ Jura, đại Trung sinh
B. Kỷ Đệ tứ, đại Tân sinh
C. Kỷ Silua, đại Cổ sinh.
D. Kỷ Cacbon, đại Cổ sinh
Câu 26: Cho chuỗi thức ăn sau:
Trang 2/4 - Mã đề thi 132


Tảo lục đơn bào  Tôm  Cá rô  Chim bói cá  Diều hâu
Trong chuỗi thức ăn trên, chim bói cá là sinh vật tiêu thụ
A. bậc 3
B. bậc 4
C. bậc 2
D. bậc 5
Câu 27: Loại đột biến gen làm giảm 2 liên kết hiđro là:
A. mất 1 cặp nuclêotit A – T.
B. mất 1 cặp nucleotit G - X
C. thêm 1 cặp nucleotit G - X
D. thêm 1 cặp nucleotit A – T.
Câu 28: Quan hệ giữa nấm Penicinium với vi khuẩn thuộc quan hệ
A. ức chế - cảm nhiễm .
B. cạnh tranh.
C. hội sinh.
D. hợp tác.
Câu 29: Ở người, bệnh máu khó đông do gen lặn h nằm trên NST X quy định, gen H quy định
máu đông bình thường. Một người nam bình thường kết hôn với một người nữ bình thường
nhưng có bố mắc bệnh, khả năng họ sinh ra được đứa con khoẻ mạnh là bao nhiêu?
A. 25%
B. 75%
C. 50%
D. 100%
Câu 30: Trong chu kỳ tế bào nguyên phân, sự nhân đôi của ADN trong nhân diễn ra ở
A. kì sau.
B. kì trung gian.
C. kì giữa.
D. kì đầu.
Câu 31: Điều không đúng khi nói về diễn thế thứ sinh là
A. kết quả có thể hình thành quần xã đỉnh cực.
B. khởi đầu trên môi trường trống trơn
C. xảy ra trên môi trường đã có một quần xã SV từng sống.
D. kết quả có thể hình thành quần xã suy thoái.
Câu 32: Nguyên tắc bổ sung được thể hiện :
A. chỉ trong cơ chế tự nhân đôi và phiên mã.
B. chỉ trong cơ chế dịch mã và tự nhân đôi.
C. chỉ trong cơ chế phiên mã và dịch mã.
D. trong các cơ chế tự nhân đôi, phiên mã và dịch mã.
Câu 33: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, nhân tố nào quy định chiều hướng tiến hóa ?
A. Chọn lọc tự nhiên.
B. Di - nhập gen.
C. Giao phối không ngẫu nhiên.
D. Đột biến.
Câu 34: Mỗi nuclêôxôm được một đoạn ADN dài chứa bao nhiêu cặp nuclêôtit quấn quanh
A. chứa 140 cặp nuclêôtit.
B. chứa 142 cặp nuclêôtit.
C. chứa 144 cặp nuclêôtit.
D. chứa 146 cặp nuclêôtit.
Câu 35: Cho các dữ kiện sau:
I. Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận
II. Chọn lọc cá thể đột biến có kiểu hình mong muốn
III. Tạo ADN tái tổ hợp
IV. Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp
Trình tự nào sau đây đúng trong kĩ thuật chuyển gen ?
A. III  II  IV
B. I  II  III
C. III  I  IV
D. III  I  II
0
0
Câu 36: Cá chép có giới hạn nhiệt độ từ 2 C - 44 C.
Cá rô phi có giới hạn nhiệt độ từ 5,60C - 420C. Điều nào sau đây là đúng?
A. Cá rô phi phân bố rộng hơn vì có giới hạn nhiệt độ dưới cao hơn.
B. Cá chép phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn nhiệt độ rộng hơn.
C. Cá chép phân bố hẹp hơn cá rô phi vì có giới hạn nhiệt độ dưới thấp hơn.
D. Cá rô phi phân bố rộng hơn cá chép vì có giới hạn nhiệt hẹp hơn.
Câu 37: Trong một hệ sinh thái, sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng được ký hiệu bằng các chữ từ
A đến E. Trong đó
A. 500 kg
C. 5000 kg
D. 50 kg
E. 5 kg.
Hệ sinh thái nào có chuỗi thức ăn sau là có thể xảy ra:
A. A  E  C  D B. E  D  A  C C. E  D  C  A D. C  A  D  E
Trang 3/4 - Mã đề thi 132


Câu 38: Lai TB sinh dưỡng (dung hợp TB trần) có ý nghĩa:
A. giống tạo ra sẽ có KG đồng hợp tử về các gen mong muốn.
B. tạo ra những giống mới mang đặc tính của 2 loài.
C. nhân nhanh các giống cây trồng có năng suất cao, chất lượng tốt.
D. tạo các giống thuần chủng.
Câu 39: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá là
A. di - nhập gen.
B. chọn lọc tự nhiên. C. biến dị tổ hợp.
D. các đột biến .
Câu 40: Hội chứng Tocnơ là hội chứng ở người có NST giới tính là :
A. XXX.
B. XO.
C. XXY.
D. YO.
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
----------- HẾT ----------

Trang 4/4 - Mã đề thi 132



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×