Tải bản đầy đủ

BAI TAP HDC PHAN 3

Chương11: DUNG DỊCH LỎNG
11.1 Chọn đáp án đúng:
Đương lượng của HNO3 (Phân tử lượng M) bằng:
a) M/1
b) M/3
c) M/5
d) Tùy thuộc vào phản ứng
11.2 Chọn đáp án đúng: Cho phản ứng:
2KAl(SO4)2.12H2O + 4NaOH = 2Na2SO4 + [Al(OH)2]2SO4 + K2SO4 +
24H2O
Đương lượng gam của KAl(SO4)2.24H2O và NaOH lần lượt bằng: (Cho
biết phân tử gam của KAl(SO4)2.12H2O bằng 474g và của NaOH
bằng 40g)
a) 474g ; 40g
c) 118,5g ; 20g
b) 237g ; 40g
d) 237g; 40g
11.3 Chọn đáp án đúng: Cho phản ứng:
MnO2 + 4HClđặc, nóng = MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Đương lượng gam của MnO2 và HCl lần lượt bằng: (cho biết phân tử
gam của MnO2 bằng 87g và của HCl bằng 36,5g)

a) 43,5g; 36,5g
c) 87g ; 35,5g
b) 21,75g ; 18,25g
d) 21,75g ; 35,5g
11.4 Chọn câu đúng. Độ tan của các chất trong nước trên thực
tế thườøng được biểu diễn bằng:
a) Số mol chất điện ly rắn ít tan tan tối đa trong 1lít nước ở điều
kiện đã cho
b) Số gam chất tan trong 1000g nước ở điều kiện đã cho
c) Số gam chất rắn ít tan tan tối đa trong 100g nước ở điều kiện
đã cho
d) Số gam chất tan tan tối đa trong 100 ml nước ở điều kiện đã cho
11.5 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
a) Độ tan của chất ít tan AgI trong dung dòch NaCl 0,1N phụ thuộc
vào lực ion của dung dòch.
b) Độ tan của các chất càng tăng khi nhiệt độ dung dòch càng
tăng.
c) Độ tan của các chất chỉ phụ thuộc vào bản chất chất tan và
nhiệt độ.
d) Độ tan chất ít tan sẽ tăng khi cho vào dung dòch ion cùng loại
với một trong số các ion của chất ít tan đó.
11.6 Chọn đáp án đúng: Tính thể tích dung dòch (lít) HCl 4M cần
thiết để có thể pha thành 1lit dung dòch HCl 0,5M.
a) 0,0125 l
b) 0,125 l
c) 0,875 l
d) 12,5 l
11.7 Chọn đáp án đúng: Cho phản ứng:
2KMnO4 + 5H2C2O4 + 3H2SO4 = 2MnSO4 + 10CO2 + K2SO4 + 8H2O
Tính thể tích dung dòch KMnO4 0,2M cần dùng để pha chế 1 lít dun g
dòch KMnO4 0,1N
a) 200 ml
b) 400 ml
c) 50 ml
d) 100 ml
11.8 Chọn đáp án sai: Dung dòch A có nồng độ phần trăm a,
nồng độ mol CM, khối lượng riêng d (g/ml), phân tử lượng của A là
M, s là độ tan tính theo g/100g H2:
100s
100a


a) a =
b) s =
100 − s
100 − a
1


10a × d
C ×M
d) a = M
M
10d
11.9 Chọn phát biểu đúng:
1) Nồng độ phân tử gam là số phần khối lượng (tính theo đơn vò
gam) của chất tan hoặc của dung môi trong dung dòch.
2) Nồng độ đương lượng gam được biểu diễn bằng số mol chất tan
trong 1 lít dung dòch.
3) Nồng độ molan cho biết số mol chất tan trong 1000g dung dòch.
4) Cần biết khối lượng riêng của dung dòch khi chuyển nồng độ %
thành nồng độ phân tử gam hoặc nồng độ đương lượng gam.
5) Khối lượng riêng của một chất là khối lượng (tính bằng gam)
của 1 cm3 chất đó.
a) 1, 2, 3
b) 4, 5
c) 1, 4, 5
d) 3, 5
11.10
Chọn phát biểu đúng .
a) Khi hòa tan một chất A trong dung môi B, áp suất hơi bão hòa
của dung môi B giảm.
b) Một chất lỏng luôn sôi ở nhiệt độ mà áp suất hơi bão hòa
của nó bằng 1 atm.
c) Nước luôn luôn sôi ớ 100oC.
d) Nước muối sôi ở nhiệt độ thấp hơn nước nguyên chất.
11.11
Chọn phát biểu sai.
a) Ở cùng nhiệt độ T, áp suất hơi bão hòa của dung môi trong
dung dòch nghòch biến với nồng độ chất tan.
b) Độ giảm tương đối áp suất hơi bão hòa của dung môi trong
dung dòch bằng nồng độ phần mol của chất tan.
c) Áp suất hơi bão hòa của một dung dòch lỏng không phụ thuộc
vào nhiệt độ của dung dòch.
d) Nhiệt độ sôi của dung dòch đồng biến với nồng độ molan của
nó.
11.12
Chọn phát biểu sai.
a) Nhiệt đô sôi của chất lỏng là nhiệt độ ở đó áp suất hơi
bão hòa của nó bằng với áp suất môi trường.
b) Nhiệt độ đông đặc của dung môi nguyên chất luôn thấp hơn
nhiệt độ đông đặc của dung môi trong dung dòch.
c) Nhiệt độ sôi của dung dòch chứa chất tan không bay hơi luôn
luôn cao hơn nhiệt độ sôi của dung môi nguyên chất ở cùng
điều kiện áp suất ngoài.
d) Ở cùng nhiệt độ, áp suất hơi bão hòa của dung môi trong
dung dòch luôn nhỏ hơn áp suất hơi bão hòa của dung môi tinh
khiết.
11.13
Chọn đáp án đúng:
Trong quá trình sôi của dung dòch loãng chứa chất tan không bay
hơi, nhiệt độ sôi của dung dòch:
a) Không đổi
c) Tăng dần
b) Giảm xuống
d) Lúc tăng lúc giảm
11.14
Với đại lượng k trong công thức đònh luật Rault 2: ∆T = kCm
, phát biểu nào sau đây là chính xác:
a) k là hằng số chỉ phụ thuộc vào bản chất dung môi.
b) k là hằng số phụ thuộc vào nồng độ chất tan, nhiệt độ và
bản chất dung môi.
c)

CM =

2


k là hằng số phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất dung môi.
k là hằng số phụ thuộc vào bản chất chất tan và dung môi.
11.15
Chọn phát biểu đúng:
1) p suất thẩm thấu của dung dòch có độ lớn bằng áp suất
gây ra bởi chất tan nếu chất này ở thể khí lí tưởng, chiếm thể
tích bằng thể tích của dung dòch và ở cùng nhiệt độ với nhiệt
độ của dung dòch.
2) p suất thẩm thấu tỉ lệ thuận với nhiệt độ của dung dòch.
3) p suất thẩm thấu của một dung dòch điện li và không điện li
ở cùng nhiệt độ và cùng nồng độ mol là khác nhau.
4) Đònh luật Vant’ Hoff (về áp suất thẩm thấu) đúng cho mọi dung
dòch.
5) p suất thẩm thấu tính theo nồng độ đương lượng gam của dung
dòch.
a) 1, 3 , 5
b) 1, 2 , 3
c) 1,2,3,4,5
d) 1,2,3,5
11.16
Chọn phương án đúng:
Hòa tan 5 gam mỗi chất C6H12O6, C12H22O11 và C3H5(OH)3 trong 500 gam
nước. Trong các dãy sau, dãy nào xếp các chất trên theo nhiệt
độ sôi của dung dòch tăng dần: ( cho 12C, 16O và 1H)
a) Không sắp được
c) C12H22O11 < C6H12O6 < C3H5(OH)3
b) C3H5(OH)3 < C6H12O6 < C12H22O11
d) C12H22O11 < C3H5(OH)3 < C6H12O6
11.17
Chọn đáp án đúng :
Tính áp suất hơi bão hòa của nước trong dung dòch chứa 5g chất
tan không điện ly trong 100g nước ở nhiệt độ 25oC. Cho biết ở
nhiệt độ này nước tinh khiết có áp suất hơi bão hòa bằng
23,76mmHg và khối lượng phân tử chất tan bằng 62,5g.
a) 23,4mmHg
c) 22,6mmHg
b) 0,34mmHg
d) 19,0mmHg
11.18
Chọn đáp án đúng: Dung dòch nước của một chất tan
bay hơi không điện li sôi ở 105,2oC. Nồng độ molan của dung dòch
này là: (hằng số nghiệm sôi của nước Ks = 0,52)
a) 10
b) 1
c) 5
d) không đủ dữ liệu để tính
11.19
Chọn phương án đúng:
Ở áp suất 1atm, nước nguyên chất sôi ở 1000C. Hỏi khi áp suất
môi trường xung quanh bằng 2atm thì nước sôi ở nhiệt độ bao
nhiêu? Coi nhiệt hóa hơi của nước trong hai trường hợp trên là
không đổi và bằng 40,65kJ/mol. (R = 8,314J/mol.K)
a) 110,50C
b) 101,40C
c) 120,80C
d) 1050C
c)
d)

11.20
Chọn phương án đúng: 1 lít dung dòch nước chứa 2g chất
tan không điện ly, không bay hơi có áp suất thẩm thấu π = 0,2 atm
ở 250C. Hãy tính khối lượng mol của chất đó (cho R = 0,082
lít.atm/mol.K = 8,314 J/mol.K = 1,987 cal/mol.K
a) 244
b) 20,5
c) 208
d) 592
g/mol
g/mol
g/mol
g/mol
Chương 12. DUNG DỊCH ĐIỆN LY
12.1 Chọn nhận xét chính xác. Ở cùng các điều kiện , dung
dòch điện li so với dung dòch phân tử (chất tan không bay hơi) có:
3


p suất hơi bão hòa cao hơn, nhiệt độ sôi cao hơn.
Nhiệt độ đông đặc cao hơn, áp suất hơi bão hòa cao hơn.
p suất hơi bão hòa thấp hơn, nhiệt độ sôi cao hơn.
p suất hơi bão hòa thấp hơn, nhiệt độ đông đặc cao hơn.
12.2 Chọn câu đúng. Cho các dung dòch nước loãng của C6H12O6,
NaCl, MgCl2, Na3PO4. Biết chúng có cùng nồng độ molan và độ
điện li của các muối NaCl, MgCl2 và Na3PO4 đều bằng 1. Ở cùng
điều kiện áp suất ngoài, nhiệt độ sôi của các dung dòch theo
dãy trên có đặc điểm:
a) Tăng dần
c) Giảm dần
b) Bằng nhau
d) Không có quy luật
12.3 Chọn phương án đúng:
Trật tự sắp xếp nào của các dung dòch 0,01M của những chất cho
dưới đây là phù hợp với sự giảm dần áp suất thẩm thấu (các
muối điện li hoàn toàn):
a) CH3COOH – NaCl– C6H12O6 c) CaCl2 - CH3COOH– C6H12O6 – NaCl
CaCl2
d) CaCl2 – NaCl – CH3COOH –
b) C6H12O6 - CH3COOH– NaCl - CaCl2
C6H12O6
12.4 Chọn phương án đúng:
Hoà tan 0,585 gam NaCl vào trong nước thành 1 lít dung dòch. p
suất thẩm thấu của dung dòch này ở 25oC có giá trò là:(Cho biết
MNaCl = 58,5 và R = 0,082 lit.atm/mol.K, NaCl trong dung dòch được coi như
điện ly hoàn toàn)
a) 0,244 atm
c) 0,041 atm
b) 0,488 atm
d) 0,0205 atm
12.5 Chọn phát biểu sai.
1) Khả năng điện ly của chất điện ly càng yếu khi tính có cực
của dung môi càng lớn.
2) Độ điện ly α của mọi dung dòch chất điện ly mạnh luôn bằng 1
ở mọi nồng độ.
3) Độ điện ly α của các hợp chất cộng hóa trò có cực yếu và
không phân cực gần bằng không.
4) Độ điện ly α không phụ thuộc vào nhiệt độ và nồng độ của
chất điện ly.
a) 1,2,3,4
b) 1,3
c) 1,2,4
d) 2,4
12.6 Chọn phương án đúng: Khả năng điện li thành ion trong dung
dòch nước xảy ra ở các hợp chất có liên kết cộng hóa trò không
cực (1), cộng hóa trò phân cực mạnh (2), ion (3), cộng hóa trò phân
cực yếu (4) thay đổi theo chiều:
a) (1) < (4) < (2) < (3)
c) (1) > (2) > (3) > (4)
b) (1) < (2) < (3) < (4)
d) (1) < (2) < 4) < (3)
12.7 Chọn phương án đúng:
Một chất điện ly trung bình ở 25oC có độ điện ly biểu kiến α trong
dung dòch nước là:
a) 0,03 < α < 0,3 ở nồng độ dung dòch bằng 1 N
b) 0,03 < α < 0,3 ở nồng độ dung dòch bằng 0,1M
c) 0,03 < α < 0,3 ở nồng độ dung dòch bằng 1M
d) 0,03 < α < 0,3 ở nồng độ dung dòch bằng 0,1 N
12.8 Chọn phát biểu chính xác:
a)
b)
c)
d)

4


1)
2)
3)
4)

Độ điện li (α) tăng khi nồng độ của chất điện li tăng.
Độ điện li (α) không thể lớn hơn 1.
Trong đa số trường hợp, độ điện li tăng lên khi nhiệt độ tăng.
Chất điện li yếu là chất có α < 0,03
a) 2, 3
c) 1, 2, 3
b) Tất cả đều đúng
d) 3, 4
12.9 Chọn phát biểu đúng:
1) Khi hòa tan vào nước, chỉ các hợp chất ion mới bò điện li.
2) Hằng số điện li không thay đổi khi thay đổi nồng độ dung dòch.
3) Hằng số điện li là đại lượng phụ thuộc vào bản chất chất
điện li, bản chất dung môi và nhiệt đô.
4) Hằng số điện li là hằng số cân bằng tuân theo đònh luật tác
dụng khối lượng Guldberg – Waage.
a) 1, 2, 4
b) 1, 3, 4
c) 1, 2, 3, 4
d) 2, 3, 4
12.10
Chọn đáp án đúng:
Cho 1 mol chất điện ly A3B vào nước thì có 0,3 mol bò điện ly ra ion,
vậy hệ số đẳng trương i bằng:
a) 3,4
c) 2,1
b) 1,9
d) Không tính được.
12.11
Chọn đáp án đúng:
Hoà tan 155 mg một bazơ hữu cơ đơn chức (M = 31) vào 50ml nước,
dung dòch thu được có pH = 10. Tính độ phân li của bazơ này (giả
sử thể tích dung dòch không đổi khi pha loãng) :
a) 5%
b) 1%
c) 0,1%
d) 0,5%
12.12
Chọn đáp án đúng:
Hòa tan 1 mol KNO3 vào 1 lít nước, nhiệt độ đông đặc của dung
dòch thấp hơn nhiệt độ đông đặc của nước là 3,01oC ở cùng áp
suất. Hằng số nghiệm đông của nước là 1,86.độ/mol. Vậy độ
điện li biểu kiến của KNO3 trong dung dòch trên là:
a) 61,8%
b) 52,0%
c) 5,2%
d) 6,2%
12.13
Chọn đáp số chính xác nhất.
Trong dung dòch HF 0,1M ở 250C có 8% HF bò ion hóa. Hỏi hằng số
điện li của HF ở nhiệt độ này bằng bao nhiêu?
a) 7,0.10-2
b) 6,4.10-2
c) 7,0.10-4
d) 6,4.10-4
12.14
Chọn phương án đúng:
Nhiệt độ sôi của dung dòch BaCl2 có nồng độ molan Cm = 0,159m là
100,208oC. Độ điện ly biểu kiến của BaCl2 trong dung dòch nước là:
(cho hằng số nghiệm sôi của nước là 0,52)
a) 2,5
c) 0,76
b) 1
d) kết quả khác
12.15
Chọn phương án đúng:
Hằng số cân bằng của phản ứng:
2NaH2PO4(dd) + 3Ca(CH3COO)2(dd) ⇄ Ca3(PO4)2(r) + 2NaCH3COO(dd) +
4CH3COOH(dd)
được tính theo công thức:
4
K a22 ( H3PO 4 ) .K a23 ( H 3PO 4 )
TCa 3 ( PO 4 ) 2 .K CH
3COOH
K
=
K
=
a)
b)
cb
cb
4
2
2
TCa 3 ( PO 4 ) 2 .K CH 3COOH
K a 2 ( H3PO 4 ) .K a 3 ( H 3PO 4 )

5


c) K cb =

K a 2 ( H3PO 4 ) .K a 3 ( H 3PO 4 )

d)

TCa 3 ( PO 4 ) 2 .K CH3COOH

K cb =

TCa 3 ( PO 4 ) 2 .K CH3COOH
K a 2 ( H3PO 4 ) .K a 3 ( H 3PO 4 )

12.16
Chọn phương án đúng:
Cho phản ứng trao đổi ion:
Na2[Ni(CN)4](dd) + H2S(dd) ⇄ NiS(r) + 2HCN(dd) + 2NaCN(ddđ)
Cho hằng số không bền của ion phức [Ni(CN)4]2- bằng 1.10-31, tích
số tan của NiS bằng 1.10-19 , hằng số điện li axit của HCN bằng
1.10-9,21 và các hằng số điện li axit của H2S lần lượt bằng 1.10-7,2
và 1.10-14.
Hằng số cân bằng của phản ứng trên bằng:
a) 1.1014,78
b) 1.10-0,78
c) 1.100,78
d) 1.10-14,78
12.17
Chọn nhận xét đúng:
Cho phản ứng : AgBr(r) + NaCl (dd) = AgCl(r) + NaBr(dd)
1) Phản ứng xảy ra hoàn toàn theo chiều thuận.
2) Phản ứng thuận nghòch vì ∆G 0298 của phản ứng nằm trong
khoảng –40kJ đến +40 kJ.
3) Có thể coi AgBr thực tế không tan trong dung dòch NaCl vì tỷ lệ
[Br-]/[Cl-] khi cân bằng quá nhỏ.
4) Phản ứng chỉ xảy ra theo chiều nghòch.
Cho biết pT của AgCl và AgBr lần lượt là 9,75 và 12,28
a) 2
b) 3, 4
c) 1
d) 4
12.18
Chọn phương án đúng:
Cho phản ứng trao đổi ion:
NH4Cl(dd) + Na2S(dd) + H2O = NH4OH(dd) + NaHS(dd) + NaCl(dd)
(Cho biết hằng số điện ly thứ hai của H2S KA2 = 1.10-12,89, hằng số
điện ly của NH4OH KB = 1.10-4,76 và tích số ion của nước Kn = 1.10-14)
Hằng số cân bằng của phản ứng trên bằng:
a)
c)
1.10-3.65
1.103,65
b)
22,13
d)
1.10
Đáp số khác
12.19
Chọn nhân xét đúng:
Cho phản ứng: CaSO4(r) + Na2CO3(dd) = CaCO3(r) + Na2SO4(dd)
Biết pT của CaSO4 và CaCO3 ở 250C lần lượt bằng 4,62 và 8,42.
a) Có thể coi CaSO4 thực tế không tan trong dung dòch Na2CO3 vì tỷ
SO 24−
nồng độ
khi cân bằng quá nhỏ.
CO 32 −
b) Phản ứng xảy ra hoàn toàn theo chiều thuận.
c) Phản ứng xảy ra thuận nghòch vì ∆G 0298 của phản ứng nằm trong
khoảng -40kJ đến +40kJ.
d) Phản ứng chỉ xảy ra theo chiều nghòch.
12.20
Chọn các câu sai:
1) Chỉ các chất điện li mạnh mới cần sử dụng khái niệm hoạt
độ (a) thay cho nồng độ trong biểu thức đònh luật tác dụng khối
lượng.
2) Khi pha loãng dung dòch thì hệ số hoạt độ (f) tăng.
3) Các dung dòch chất điện li yếu luôn có hệ số hoạt độ (f) bằng
1.
a) 1, 2, 3
b) 1, 2
c) 2, 3
d) 1, 3
12.21
Chọn câu sai:

[
[

]
]

6


Hoạt độ của chất là nồng độ biểu kiến của chất trong dung
dòch.
b) Hoạt độ của ion phụ thuộc vào lực ion của dung dòch.
c) Nồng độ của ion trong dung dòch thường nhỏ hơn hoạt độ của
nó.
d) Hằng số điện li không phụ thuộc vào hoạt độ của chất điện li
và ion.
12.22
Chọn phương án đúng:
Cho 3 dung dòch nước BaCl2, Na2CO3 và NaCl và nước nguyên chất.
BaCO3 tan nhiều hơn cả trong:
a) Dung dòch BaCl2
c) Dung dòch Na2CO3
b) Dung dòch NaCl
d) H2O
a)

Chương 13. CÂN BẰNG ION CỦA AXIT - BAZ
13.1 Chọn phát biểu đúng:
1) Bazơ liên hợp của một axit mạnh là một bazơ yếu và ngược lại.
2) Đối với cặp axit-bazơ liên hợp HPO 24 − / PO 34− trong dung môi nước ta
có: K a × Kb = Kn, trong đó Kn là tích số ion của nước.
3) Hằng số điện li Kb của NH3 trong dung dòch nước là 1,8 × 10-5, suy
ra Ka của NH4+ là 5,62 × 10-10.
a) 1
b) 2
c) 1,2,3
d) 3
13.2 Chọn phát biểu đúng:
Dựa vào ái lực proton của các dung môi NH3 và HCl cho biết rượu
thể hiện tính chất gì trong dung môi đó:
a) Tính bazơ trong cả 2 dung môi.
b) Tính bazơ trong HCl, tính axit trong NH3.
c) Tính bazơ trong NH3, tính axit trong HCl.
d) Tính axit trong cả 2 dung môi.
13.3 Chọn phát biểu đúng:
Biết các hằng số axit trong dung dòch nước Ka (HCN) = 6,2× 10-10 ; Ka
(HNO2) = 4× 10-4
Trong số các bazơ Bronsted CN- ; OH- ; NO2- bazơ nào mạnh nhất trong
dung dòch nước?
a) OHc) NO2b) CN
d) Không xác đònh được
13.4 Chọn phát biểu đúng:
1) Axit càng yếu thì pKa càng lớn.
2) Dung dòch một bazơ yếu có pH càng nhỏ khi pKb của nó càng
lớn.
3) Bazơ càng mạnh khi pKb càng lớn
4) Giữa pKa và pKb của các dạng axit và bazơ của H2PO4- có pKa +
pKb = 14
a) 2,3
b) 1,2
c) 1,3,4
d) 1,2,4
13.5 Chọn phát biểu đúng và đầy đủ nhất. Các chất lưỡng
tính theo thuyết proton (thuyết bronsted) trong các chất sau:
NH +4 , CO32 − , HCO3− , H 2O, CH 3COOH là:
a)

CO32 − , HCO3−

b)

HCO3− , H 2O

c)

NH +4 , H 2O

d)

HCO3− , H 2O, CH 3COOH

7


13.6 Chọn đáp án đúng:
Cho các chất sau: CH3COOH , H2PO4-, NH4+ , theo thuyết proton, các
cặp axit bazơ liên hợp xuất phát từ chúng là:
a) CH3COOH2+/CH3COOH; CH3COOH/CH3COO-; H3PO4/H2PO4- ; H2PO4-/PO43- ;
NH4+/NH3;
b) CH3COOH2+/CH3COO-; CH3COOH/CH3COO-; H3PO4/H2PO4- ; H2PO4-/HPO42- ;
NH4+/NH3;
c) CH3COOH2+/CH3COOH; CH3COOH/CH3COO-; H3PO4/H2PO4- ; H2PO4-/HPO42-;
NH4+/NH3;
d) CH3COOH2+/CH3COOH; CH3COOH/CH3COO-; H3PO4/H2PO4- ; H2PO4-/HPO42- ;
NH52+/NH4+
13.7 Chọn trường hợp đúng và đầy đủ nhất.
Theo thuyết proton (thuyết Bronsted) trong các chất sau:
Na + , Mn 2+ , Fe2+ (dd), NH +4 , CO32− , HCO3− , H 2O, HCl
a) Các chất lưỡng tính: HCO3− , H 2O .
+
2+
2+
Các chất trung tính: Na , Mn , Fe (dd )

b) Các chất lưỡng tính: NH +4 , H 2O, HCl .
+
2+
2+
Các chất trung tính: Na , Mn , Fe (dd )
c) Các chất lưỡng tính: HCO3− , H 2O .
Các chất trung tính: Na + , Mn 2 +
d) Các chất lưỡng tính: HCO3− , H 2O, HCl .
Các chất trung tính: Na + , Mn 2 +
13.8 Chọn phương án đúng :
Khi hoà tan H3PO4 vào nước, trong dung dòch sẽ tồn tại các ion và
tiểu phân H3PO4, H+; HPO42-; H2PO4-; PO43- Các tiểu phân này được
sắp xếp theo thứ tự nồng độ tăng dần như sau:
a) H3PO4 d) H+ < H2PO4- < HPO42- < PO43-< H3PO4
13.9 Chọn phương án đúng: Số lượng ion H+ chứa trong 1 lít dung
dòch có pOH = 13 là:
a) 6,023.10
b) 6,023.10
c) 6,023.10
d) 6,023.10
10

22

23

13

13.10
Chọn phương án đúng: Sắp các dung dòch có cùng
nồng độ mol của các chất sau đây theo thứ tự pH tăng dần:
H2SO4, H3PO4, HClO4, NaHCO3. (không cần tính cụ thể giá trò của pH).
a) H2SO4 < HClO4 < H3PO4 <
c) H2SO4 = HClO4 < H3PO4 <
NaHCO3
NaHCO3
b) NaHCO3 < H3PO4 < HClO4 =
d) H3PO4 < H2SO4 < HClO4 <
H2SO4
NaHCO3
13.11
Chọn phương án đúng: Dung dòch CH3COOH 0,1N có độ
điện ly α = 0,01. Suy ra dung dòch axit đã cho có độ pH bằng:
a) 13
c) 11
b) 1
d) 3
13.12
Chọn phương án đúng:
8


pH của một dung dòch acid HA 0,15 N đo được là 2,8. Tính pKa của acid
này.
a) 3,42
b) 4,58
c) 4,78
d) 2,33
13.13
Chọn phương án đúng:
Tính pH của dung dòch boric acid 0.1 M cho pKa1 , pKa2 và pKa3 lần lượt
bằng 9,24; 12,74 và 13,80.
a) 5,00
b) 5,12
c) 5,08
d) 6,77
13.14
Chọn phát biểu đúng:
pH của nước sẽ thay đổi như thế nào khi thêm 0,01 mol NaOH vào
100 lít nước:
a) tăng 3 đơn vò
c) giảm 4 đơn vò
b) tăng 4 đơn vò
d) giảm 3 đơn vò
13.15
Chọn phương án đúng:
pH của dung dòch HCl 0,01 N bằng: (Giả thiết hoạt độ của ion H+
bằng nồng độ của nó)
a) 11
b) 3
c) 12
d) 2
Chương 14. CÂN BẰNG ION CỦA CHẤT ĐIỆN LY KHÓ TAN
14.1 Chọn phương án đúng và đầy đủ nhất.
Độ tan của chất điện li ít tan trong nứơc ở nhiệt độ nhất đònh
tăng lên khi thêm ion lạ có thể là do:
1) Lực ion của dung dòch tăng lên làm giảm hệ số hoạt độ
2) Ion lạ tạo kết tủa với một loại ion của chất điện li đó.
3) Ion lạ tạo chất ít điện li với một loại ion của chất điện li ít tan
đó.
4) Ion lạ tạo chất bay hơi với một loại ion của chất điện ly ít tan đó
a) 3 & 4
c) 1, 2, 3 & 4
b) 2, 3 & 4
d) 1
14.2 Chọn phương án đúng:
So sánh độ tan trong nước (S) của Ag2CrO4 với CuI ở cùng nhiệt độ
, biết chúng là chất ít tan và có tích số tan bằng nhau:
a) S Ag 2CrO 4 = S CuI
c) S Ag 2 CrO 4 < S CuI
b)

S Ag 2CrO 4 > S CuI

d)

S Ag 2CrO 4 << S CuI

14.3 Chọn so sánh đúng: Cho biết tích số tan của Ag2CrO4 và CuI
bằng nhau (T = 1× 10-11,96 ).
So sánh nồng độ các ion :
2−
2−
a) [Ag+] > [ CrO 4 ] > [Cu+] = [I-]
c) [Ag+] > [ CrO 4 ] = [Cu+] = [I-]
2−
2−
b) [Ag+] = [ CrO 4 ] > [Cu+] = [I-]
d) [Ag+] > [ CrO 4 ] < [Cu+] = [I-]
14.4 Chọn phương án đúng: Cho biết độ tan trong nước của Pb(IO3)2
là 4× 10-5 mol/l ở 250C. Hãy tính tích số tan của Pb(IO3)2 ở nhiệt độ
trên:
a) 1,6× 10-9
b) 3,2× 10-9
c) 6,4× 10d) 2,56× 1014

13

14.5 Chọn phương án đúng:
Trộn 50 ml dung dòch Ca(NO3)2 1.10-4 M với 50 ml dung dòch SbF3 2.10-4M.
Tính tích [Ca2+]× [F-]2. CaF2 có kết tủa hay không, biết tích số tan của
CaF2 T = 1.10-10,4.
a) 1.10-11,34, không có kết
b) 1.10-10,74 , không có kết
tủa
tủa
9


1.10-9,84 , có kết tủa.
d) 1.10-80, không có kết tủa
14.6 Chọn đáp án đúng.
Cho biết pT của BaSO4 và SrSO4 lần lượt bằng 9,97 và 6,49.
Nhỏ từng giọt dung dòch (NH4)2SO4 0,1M vào 1 lít dung dòch chứa
0,0001 ion gam Ba2+ và 1 ion gam Sr2+ thì:
a) Kết tủa SrSO4 xuất hiện
c) Cả 2 kết tủa xuất hiện
trước.
đồng thời.
b) Kết tủa BaSO4 xuất hiện
d) Không tạo thành kết tủa.
trước.
14.7 Chọn phương án đúng:
Tích số tan của Cu(OH)2 bằng 2.10-20.. Thêm dần NaOH vào dung dòch
muối Cu(NO3)2 0,02M cho tới khi kết tủa Cu(OH)2 xuất hiện. Vậy, giá
trò pH mà khi vượt quá nó thì kết tủa bắt đầu xuất hiện là:
a) 9
b) 4
c) 5
d) 6
14.8 Chọn phương án đúng:
Tính nồng độ Pb2+ bão hòa trong dung dòch KI 10-3M. Biết tích số tan
của PbI2 bằng 1,4× 10-8
a) 1,4× 10-5
b) 2,4× 10-3
c) 1,2× 10-4
d) 1,4× 10-2
14.9 Chọn trường hợp đúng:
Cho biết tích số tan của AgI ở 250C là 10–16.
1) Độ tan của AgI trong nước nguyên chất là 10–8 mol/l.
2) Độ tan của AgI trong dung dòch KI 0,1M giảm đi 107 lần so với trong
nước nguyên chất.
3) Độ tan của AgI trong nước sẽ nhiều hơn trong dung dòch NaCl 0,1M.
4) Độ tan của AgI trong dung môi benzen sẽ lớn hơn trong dung môi
nước.
a) 1,3
b) 2,4
c) 1,3,4
d) 1,2
14.10
Chọn các câu sai:
1) Một chất ít tan sẽ kết tủa khi tích số nồng độ các ion của nó
(với số mũ bằng số nguyên tử trong công thức phân tử của
nó) bằng đúng tích số tan.
c)

2) Có thể làm tan một chất rắn ít tan bằng cách đưa vào dung
dòch một loại ion có thể tạo với ion của chất ít tan đó một chất
rắn ít tan hoặc ít điện ly khác.
3) Các bazơ có hằng số điện li nhỏ hơn 1.10-7 không thể tồn tại
với một lượng đáng kể dưới dạng phân tử trong dung dòch có
mặt axit mạnh.
4) Dung dòch nước của các muối tạo thành từ axit và bazơ có độ
mạnh tương tương nhau luôn trung tính.
a) 1, 3 , 4
b) 1, 3
c) 1, 2 , 4
d) 3 , 4
Chương 15. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION VÀ CÂN BẰNG THỦY
PHÂN , CÂN BẰNG TRUNG HÒA
15.1 Ba dung dòch của cùng một chất tan NaCN có nồng độ C1 < C2
< C3 . Dung dòch có độ thủy phân h nhỏ nhất là:
a) Cả ba dung dòch có cùng
c) Dung dòch nồng độ C3.
độ thủy phân.
d) Dung dòch nồng độ C1.
b) Dung dòch nồng độ C2.
15.2 Chọn câu sai. Độ thủy phân của một muối bất kỳ sẽ càng
lớn khi:
a) Dung dòch càng loãng.
10


Muối đó có hằng số thủy phân càng lớn.
Axit và bazơ tạo thành nó càng yếu.
Nhiệt độ càng cao.
15.3 Chọn phương án đúng:
Sự thủy phân không xảy ra đối với các muối tạo thành từ :
a) acid yếu và baz mạnh
c) acid yếu và baz yếu
b) acid mạnh và baz yếu
d) acid mạnh và baz mạnh
15.4 Chọn câu sai. Độ thủy phân của một muối càng lớn khi:
a) Dung dòch càng đặc.
b) Axit tạo thành nó có hằng số điện ly càng nhỏ.
c) Hằng số thủy phân càng lớn.
d) Bazơ tạo thành nó càng yếu.
15.5 Chọn đáp án đúng :
−4 , 75
−3,17
−9, 21
−4 , 75
Cho: K b ( NH3 ) = 10
, K a ( HF) = 10
, K a ( HCN ) = 10
, K a ( CH 3COOH ) = 10
.Trong các
dung dòch sau, dung dòch nào có tính baz:
1) Dung dòch NH4F 0,1M
4) Dung dòch Na3PO4 0,1M
2) Dung dòch NH4CN 0,1M
5) Dung dòch CH3COOH 0,1M
3) Dung dòch NaOH 10–9 M
a) 2,3
b) 2,4
c) 2,3,4
d) 1,2,3,4,5
15.6 Chọn phương án đúng .
Xét môi trường dung dòch và ion tham gia thủy phân của các
muối:
1) KNO3 : môi trường trung tính, không có ion bò thủy phân.
2) NaClO4 : môi trường bazơ, anion bò thủy phân.
3) NH4CH3COO: môi trường trung tính, cation và anion đều bò thủy
phân.
4) Fe2(SO4)3 : môi trường trung tính, không có ion bò thủy phân.
a) 1 , 2 & 3
b) 1 & 2
c) 3 & 4
d) 1 , 3
15.7 Chọn trường hợp đúng:
Người ta trộn các dung dòch axit và baz theo đúng tỷ lệ trung hòa.
Đối với các cặp axit và baz nào dùi đây dung dòch thu được có
môi trường trung tính hoặc coi như trung tính
1) KOH + HClO4
3) NH3 + CH3COOH
5) NaOH + NaHCO3
2) NaOH + HF
4)NH3 + HCl
6) Ba(OH)2 + HNO3
a) 1, 3, 6
b) 1, 3, 5
c) 1, 6
d) 1, 3, 5, 6
15.8 Chọn câu đúng. Những dung dòch muối nào sau đây bò thuỷ
phân tạo môi trường baz.
1) NaCN
3) FeCl3
5) CH3COONH4
2) NH4NO3
4) (NH4)2S
−4 , 76
−21
−4 , 75
-9,3 K
Cho biết: KHCN = 10 ; NH 4OH = 10
; K H 2S = 1,57 × 10 ; K CH3COOH = 10
b)
c)
d)

1,4,5
b) 2,3,5
c) 1,4
d) 1,2,5
15.9 Chọn phương án đúng:
Trong số các chất dưới đây, các chất hạn chế sự thủy phân của
Cr2(SO4)3:
1) HCl
3) Na2HPO4
5) NH4Cl
2) NaHCO3
4) Na2CO3
6) Al2(SO4)3
a) 1, 2, 3, 5 & 6
c) 1, 2 & 6
b) 1, 5 & 6
d) 2, 3 &4
15.10
Chọn phương án đúng:
a)

11


Thêm thuốc thử nào dưới đây vào dung dòch FeCl3 sẽ làm tăng
hoặc hạn chế sự thủy phân của muối:
1) Na2CO3
3)NH4NO3
5)NaCl
2) HCl
4) Ca(CH3COO)2
6) BaCl2
Làm
tăng:
Na
CO
;
Ca(CH
COO)
a)
2
3
3
2
Hạn chế: NH4NO3 ; HCl
Làm tăng: Na2CO3 ; Ca(CH3COO)2; BaCl2
b)
Hạn chế: NH4NO3 ; HCl
Làm tăng: Na2CO3 ; Ca(CH3COO)2
c)
Hạn chế: NH4NO3 ; HCl ; BaCl2
Làm tăng: Na2CO3
d)
Hạn chế: NH4NO3 ; HCl ; BaCl2
15.11
Chọn phương án đúng:
Tính pH của hệ khi cho 50ml dung dòch NaOH 0,2N vào 50ml dung dòch
HF 0,2N.
Cho biết hằng số điện ly axit HF bằng 1.10-3,18.
a) 7,9
b) 5,91
c) 8,09
d) 6,1
15.12
Chọn phương án đúng:
Xác đònh pH của dung dòch muối (NH4)2SO4 0,05M. Cho pK b , NH 4OH = 4,75
5,27
b) 8,72
c) 3,97
d) 5,125
15.13
Chọn phương án đúng:
Tính pH của dung dòch HCOONH4 0,1N. Cho pK a ,HCOOH = 3,75 và
pK b , NH 4OH = 4,75 .
a)

a) 6,50
b) 7
c) 8,37
d) 5,12
15.14
Chọn phương án đúng:
Cho 100 ml dung dòch NH4Cl có pH = 5. Thêm vào dung dòch trên 100
ml nước cất. Tính pH của dung dòch sau khi pha loãng.
a) 5
b) 5,15
c) 5,3
d) 4,85
15.15
Chọn phương án đúng:
Cho phản ứng trao đổi ion:
NH4Cl(dd) + Na2S(dd) + H2O ⇄ NH3.H2O(dd) + NaHS(dd) + NaCl(dd)
Phương trình phản ưng ion-phân tử của phản ứng trên là:
a) NH4+(dd) + S2-(dd) ⇄ NH3.H2O(dd) + HS-(dd)
b) NH4+(dd) + Na2S(dd) ⇄ NH3.H2O(dd) + HS-(dd) + 2Na+
c) NH4+(dd) + S2-(dd) + H2O ⇄ NH3.H2O(dd) + HS-(dd)
d) NH4+(dd) + Na2S(dd) ⇄ NH3.H2O(dd) + NaHS(dd) + Na+
15.16
Chọn phương án đúng:
Hãy cân bằng và viết phương trình sau đây về dạng phương trình
ion rút gọn:
La2(CO3)3(r) + HCl(dd) → LaCl3(dd) + CO2(k) + H2O(l)
a) La2(CO3)3 + 6H+ → 2La3+ + 3CO2 + 3H2O
2−
b) CO 3 + 2H+ → CO2 + H2O
c) La3+ + 3Cl- → LaCl3
2−
d) 2La3+ + 3CO 3 + 6H+ +6Cl- → 2LaCl3 + 3CO2 + 3H2O
15.17
Chọn phương án đúng:
Hãy cân bằng và viết phương trình sau đây về dạng phương trình
ion rút gọn:
12


H2O(l) +KCN(dd) + [Cu(NH3)4]Cl2(dd) ⇄ K2[Cu(CN)3](dd) + NH3(k) + KCNO(dd)
+ NH4Cl(dd) + KCl(dd)
a) 2K+ + 3CN- + [Cu(NH3)4]Cl2 ⇄ K2[Cu(CN)3] + 4NH3 + 2Clb) H2O + 3K+ + 4CN- + [Cu(NH3)4]2+ ⇄ K2[Cu(CN)3] + 2NH3 + KCNO +
2 NH +4
c) 2H2O + 2K+ + 2CN- + Cu2+ + 4NH3 + 4Cl- ⇄ Cu+ + 4NH4Cl + 2KCNO
+
d) H2O + 7CN- + 2[Cu(NH3)4]2+ ⇄ 2[Cu(CN)3]2- + 6NH3 + CNO- + 2 NH 4
15.18
Chọn phát biểu sai:
1) Axit yếu và bazơ yếu không thể cùng tồn tại trong một dung
dòch.
2) Phản ứng trao đổi ion xảy ra khi tạo thành chất ít điện li hoặc
chất ít tan.
3) Phản ứng trung hòa là phản ứng thu nhiệt.
4) Phản ứng trao đổi ion thường xảy ra với tốc độ lớn.
a) 1
b) 3
c) 1 & 3
d) 1, 3 & 4
Chương16: ĐIỆN HÓA HỌC
16.1 Chọn câu đúng:
Trong phản ứng: 3Cl2 + I- + 6OH- = 6Cl- + IO3- + 3H2O
a) Chất oxy hóa là Cl2 , chất bò oxy hóa là Ib) Chất khử là Cl2, chất oxy hóa là I-.
c) Chất bò oxy hóa là Cl2, chất bò khử là Id) Cl2 bò khử, I- là chất oxy hóa.
16.2 Chọn phương án đúng:
Trong phản ứng:
3K2MnO4 + 2H2SO4 = 2KMnO4 + MnO2 + 2K2SO4 +
2H2O
K2MnO4 đóng vai trò:
a) Chất khử
c) Chất tự oxi hóa, tự khử
b) Chất oxi hóa
d) Chất tạo môi trường.
16.3 Chọn phương án đúng:
Trong phản ứng:
3K2MnO4 + 2H2SO4 = 2KMnO4 + MnO2 + 2K2SO4 + 2H2O
H2SO4 đóng vai trò:
a) Chất tự oxi hóa, tự khử
c) Chất oxi hóa
b) Chất khử
d) Chất tạo môi trường.
16.4 Chọn phương án đúng:
Cho phản ứng oxy hóa khử:
K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4 → Cr2(SO4)3 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
Cân bằng phản ứng trên. Nếu hệ số trước K2Cr2O7 là 1 thì hệ số
đứng trước H2SO4 và Fe2(SO4)3 lần lượt là:
a) 7, 6
b) 5, 3
c) 7, 3
d) 4, 5
16.5 Chọn nhận xét sai.
Cho nguyên tố Ganvanic gồm điện cực hidro tiêu chuẩn (1) và điện
cực H2( p H 2 = 1atm , Pt) nhúng vào trong dung dòch HCl 0,1M (2). Ở nhiệt
độ nhất đònh nguyên tố này có:
a) Sức điện động giảm khi pha loãng dung dòch ở điện cực (2)
b) Thế điện cực của điện cực (2) giảm khi nồng độ của dung dòch
HCl giảm
13


Điện cực (1) làm điện cực dương
Quá trình oxy hóa xảy ra trên điện cực (2)
16.6 Chọn đáp án đúng.
Cho nguyên tố ganvanic tạo bởi điện cực (1) (gồm một thanh Ag
nhúng trong dung dòch AgNO3 0,001N) và điện cực (2) (gồm thanh Ag
nhúng trong dung dòch AgNO3 0,1N). Đối với nguyên tố này có:
a) Quá trình khử xảy ra trên cực (1).
b) Cực (1) là cưc dương.
c) Điện cực (2) bò tan ra.
d) Ở mạch ngoài electron chuyển từ điện cực (1) sang điện cực (2).
16.7 Chọn phương án đúng:
Nguyên tố Ganvanic Zn  Zn2+(1M) ∥ Ag+(1M)  Ag có sức điện động
thay đổi như thế nào khi tăng nồng độ Zn2+ và Ag+ một số lần
như nhau. Cho biết thế khử tiêu chuẩn của các cặp Zn2+/Zn và
Ag+/Ag lần lượt bằng –0,763V và 0,799V.
a) Không đổi
c) Tăng lên
b) Giảm xuống
d) Không xác đònh được
16.8 Chọn đáp án sai.
Cho nguyên tố ganvanic tạo bởi 2 điện cực hydro nhúng vào dung
dòch HCl 1M. Điện cực (1) có áp suất hydro là 0,1atm. Điện cực (2)
có áp suất hydro là 1atm. Đối với nguyên tố này có:
1) Quá trình khử xảy ra trên cực (1).
2) Ở mạch ngoài electron chuyển từ điện cực (1) sang điện cực (2).
3) Cực (2) là cưc âm.
4) Sức điện động của pin ở 250C là 0,059V.
5) Tại điện cực (2) có khí hydro bay lên.
a) 1,3,5
b) 2,4
c) 2,5
d) 1,2,4,5
16.9 Chọn đáp án đúng. Cho nguyên tố ganvanic tạo bởi điện
cực (1) (gồm một thanh Ag nhúng trong dung dòch AgNO3 0,001N) và
điện cực (2) (gồm thanh Ag nhúng trong dung dòch AgNO3 0,1N). Đối
với nguyên tố này có:
a) Quá trình oxy hóa xảy ra trên cực (2).
b) Cực (2) là anod.
c) Điện cực (1) có kết tủa bạc.
d) Sức điện động của pin ở 250C là E = 0,118V.
16.10
Chọn phương án đúng:
Pin
Sn | Sn2+ 1M ∥ Pb2+ 0,46M | Pb
được thiết lập ở 250C. Cho
0
0
biết thế điện cực tiêu chuẩn ϕ Sn 2 + / Sn = −0,14V ; ϕ Pb 2 + / Pb = −0,13V
c)
d)

1)
2)
3)
4)

Sức điện động của pin E = 0V
Sức điện động của pin E = 0,01V
Ở mạch ngoài, electron chuyển từ điện cực Sn sang điện cực Pb
Ở điện cực Pb có Pb bám vào; ở điện cực Sn, Sn bò tan ra.
a) 2,3,4.
c) 1.
b) 3,4.
d) Tất cả đều sai.
16.11
Chọn phương án đúng:
Cho các số liệu sau:
1) ϕo (Ca2+/Ca) = - 2.79 V
3) ϕo (Fe2+/Fe) = - 0.437 V
2) ϕo (Zn2+/Zn) = - 0.764 V
4) ϕo (Fe3+/Fe2+) = + 0.771 V
14


Các chất được sắp xếp theo thứ tự tính oxy hóa tăng dần như
sau:
a) Fe3+ < Fe2+ < Zn2+ < Ca2+
c) Zn2+ < Fe3+ < Ca2+ < Fe2+
b) Ca2+ < Zn2+ < Fe2+ < Fe3+
d) Ca2+ < Zn2+ < Fe3+ < Fe2+
16.12
Chọn phương án đúng: Cho các thế oxy hóa khử chuẩn:
3+
Fe + e = Fe2+ ϕo = +0,77V
Ti4+ + e = Ti3+
ϕo = -0,01V
Ce4+ + e = Ce3+ ϕo = +1,14V
Cho biết chất oxi hóa yếu nhất và chất khử yếu nhất trong số
các ion trên (theo thứ tự tương ứng):
a) Ti4+ ;
b) Fe3+ ;
c) Ce4+ ;
d) Ce4+ ;
3+
3+
2+
Ce
Ti
Fe
Ti3+
16.13
Chọn phương án đúng:
Cho hai pin có ký hiệu và sức điện động tương ứng:
(-)ZnZn2+ ∥Pb2+Pb(+) E1 = 0,63V
(-)PbPb2+∥Cu2+Cu(+) E2 = 0,47V
Vậy sức điện động của pin (-)ZnZn2+∥Cu2+Cu(+) sẽ là:
a) –1,1V
b) 1,1V
c) 1,16V
d) –0,16V
16.14
Chọn trường hợp đúng:
0
Tính thế khử chuẩn ϕ Fe3+ / Fe 2 + ở 250C trong môi trường axit. Cho biết
0
thế khử chuẩn ở 250C trong môi trường axit: ϕ Fe3+ / Fe3O 4 = 0,353V và

ϕ 0Fe O
3

4

/ Fe 2 +

= 0,980V

0,771V
b) 0,667V
c) 1,33V
d) 0,627V
2+
+
16.15
Tính thế điện cực tiêu chuẩn của Cu /Cu khi có mặt
0
ion I . Cho biết ϕ Cu 2 + / Cu + = 0,158V, TCuI = 1× 10-11,96
a) +0,430V
b) -0,859V
c) +0,859V
d) Không tính được vì không biết nồng độ của I
16.16
Tính thế điện cực tiêu chuẩn của Fe3+/Fe2+ khi có mặt
ion OH-. Cho biết thế điện cực tiêu chuẩn của Fe3+/Fe2+ bằng 0,77V,
tích số tan của Fe(OH)2 và Fe(OH)3 lần lượt là: 1× 10-15,0, 1× 10-37,5
a) -0,279V
b) -0,558V
c) +0,558V
d) Không tính được vì không biết nồng độ của OH16.17
Chọn phương án đúng:
Một điện cực Cu nhúng vào dung dòch CuSO4, thế của điện cực
này sẽ thay đổi như thế nào khi:
1) Thêm Na2S (có kết tủa CuS)
3) Thêm nước (pha loãng)
2) Thêm NaOH (có kết tủa
4) Thêm NaCN (tao phức
Cu(OH)2)
[Cu(CN)4]2a) Chỉ giảm cho 3 trường hợp
c) Giảm cho cả 4 trường
đầu.
hợp
b) Không thay đổi cho cả 4
d) Tăng cho cả 4 trường
trường hơp.
hợp.
16.18
Chọn phương án đúng:
Thế của điện cực đồng thay đổi như thế nào khi pha loãng dung
dòch muối Cu2+ của điện cực xuống 10 lần:
a) giảm 59 mV
c) tăng 59 mV
b) Tăng 29,5 mV
d) giảm 29,5 mV
16.19
Chọn câu đúng và đầy đủ nhất:
a)

15


Thế điện cực của điện cực kim loại có thể thay đổi khi một trong
các yếu tố sau thay đổi:
1) Nồng độ muối của kim loại làm điện cực
2) nhiệt
độ
3) Bề mặt tiếp xúc giữa kim loại với dung dòch
4) nồng độ muối lạ
5) bản chất dung
môi
a) 1,2,4,5
b) 1,2,3,4,5
c) 1,2
d) 3,4,5
16.20
Chọn phương án đúng:
Đối với điện cực hydro khi thay đổi nồng độ H+ thì tính oxi hóa của
điện cực thay đổi. Vậy khi giảm nồng độ H+ thì:
a) Tính oxi hóa của H+ tăng
c) Tính khử của H2 tăng do ϕ
do ϕ tăng.
giảm.
b) Tính oxi hóa của H+ tăng
d) Tính khử của H2 tăng do ϕ
do ϕ giảm.
tăng.
16.21
Chọn đáp án đúng:
Cho thế khử tiêu chuẩn của các bán phản ứng sau:
Fe3+ + e = Fe2+ ϕo = 0,77 V
0, 54 V
I2 + 2e = 2Iϕo =
Phản ứng: 2 Fe2+ + I2 = 2 Fe3+ + 2 I- có đặc điểm:
a) Eo = -1,00 V; phản ứng không thể xảy ra tự phát ở điều
kiện tiêu chuẩn.
b) Eo = 1,00 V; phản ứng có thể xảy ra tự phát ở điều kiện
tiêu chuẩn.
c) Eo = 0,23 V; phản ứng có thể xảy ra tự phát ở điều kiện
tiêu chuẩn.
d) Eo = -0,23 V; phản ứng không thể xảy ra tự phát ở điều kiện
tiêu chuẩn.
16.22
Chọn phương án đúng:
Các phản ứng nào dưới đây có thể xảy ra ở điều kiện tiêu
chuẩn:
1) 2MnCl2(dd) + 2Cl2(k) + 8H2O = 2HMnO4(dd) + 14HCl(dd)
2) K2Cr2O7(dd) + 14HCl(dd) = 3Cl2(k) + 2CrCl3(dd) + 2KCl(dd) + 7H2O
3) MnO2(r) + 4HCl(dd) = MnCl2(dd) + Cl2(k) + 2H2O
Cho các thế khử tiêu chuẩn:
MnO −4 + 8H+ + 5e- = Mn2+ + 4H2O ϕ0 = 1,51 V
Cl2(k) + 2e- = 2Clϕ0 = 1,359 V
Cr2 O 72− + 14H+ + 6e- = 2Cr3+ + 7H2O
ϕ0 = 1,33 V
MnO2(r) + 4H+ + 2e- = Mn2+ + 2H2O
ϕ0 = 1,23 V
a) 2, 3
b) 2
c) 1, 2, 3
d) không có phản ứng nào xảy ra được
16.23
Chọn đáp án đầy đủ nhất.
Thế khử tiêu chuẩn của các cặp Br2/2Br- , Fe3+/Fe2+ , Cu2+/Cu,
MnO4-/Mn2+ , Sn4+/Sn2+ lần lượt bằng 1,07V ; 0,77v; 0,34V ; 1,52V ; 0,15V.
Ở điều kiện tiêu chuẩn, Brom có thể oxy hóa được:
a)
Fe2+ lên Fe3+
b)
Fe2+ lên Fe3+ và Sn2+ lên Sn4+
c)
Fe2+ lên Fe3+ , Sn2+ lên Sn4+ và Cu lên Cu2+
16


Sn2+ lên Sn4+
16.24
Chọn câu đúng:
1) Pin là thiết bò biến hóa năng của phản ứng oxy hóa - khử
thành điện năng.
2) Điện phân là quá trình biến điện năng của dòng điện một
chiều thành hóa năng.
3) Pin là quá trình biến hóa năng của một phản ứng oxy hóa khử thành điện năng .
4) Các quá trình xảy ra trong pin và bình điện phân trái ngươc nhau.
a) 2 & 4
b) 1, 2 & 4
c) 1 & 3
d) 2 & 3
16.25
Trong các phát biểu sau, phát biểu sai là:
a) Quá thế phụ thuộc bản chất của chất phóng điện ở điện
cực, bản chất và trạng thái bề mặt của điện cực.
b) Kim loại làm điện cực có thế điện cực càng âm thì càng có
tính khử yếu.
c) Sức điện động của pin phụ thuộc vào nồng độ chất oxy hóa
và chất khử.
d) Sức điện động của pin phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
16.26
Chọn phương án đúng:
Hoà tan Fe vào dung dòch H2SO4 loãng. Phản ứng xảy ra mãnh liệt
nhất trong dung dòch:
a) Chỉ có axit sunfuric tinh
c) Có mặt ion Al3+.
khiết.
d) Có mặt ion Ag+.
b) Có mặt ion Mg2+.
16.26
Chọn đáp án đúng:
Cho phản ứng: Sn4+ + Cd ⇄ Sn2+ + Cd2+
0
0
Thế khử chuẩn ϕ Sn 4 + / Sn 2 + = 0,15V ϕ Cd 2 + / Cd = −0,40V
d)

1)
2)
3)
4)

Phản ứng diễn ra theo chiều nghòch ở điều kiện tiêu chuẩn
Ký hiệu của pin tương ứng là:
(-)Pt| Sn2+,Sn4+∥Cd2+| Cd(+)
Sức điện động tiêu chuẩn của pin E0 = 0,25V
Hằng số cân bằng của phản ứng ở 250C là 4× 1018
a) 4
b) 1,2
c) 2,4
d) 1,2,3
16.27
Chọn đáp án đúng:
Cho thế khử tiêu chuẩn ở 250C và ở pH = 0 của bán phản ứng:
0
MnO −4 + 8H + + 5e → Mn 2 + + 4H 2 O ϕ MnO4− / Mn 2+ = 1,51V
1) Khi C MnO −4 = C Mn 2 + = 1M và pH = 5, ở 250C

ϕ MnO − / Mn 2 + = 1,04V
4

2) Khi tăng pH môi trường thì tính oxi hóa của MnO −4 giảm, tính khử
của Mn2+ tăng.
3) MnO −4 là chất oxi hóa mạnh trong môi trường baz.
4) Mn2+ là chất khử mạnh trong môi trường axit.
a) 2,4
b) 1,2
c) 3,4
d) 1,3
16.28
Chọn phương án đúng:
Sơ đồ các pin hoạt động trên cơ sở các phản ứng oxy hóa khử :
Sn(r) + Pb(NO3)2(dd) = Sn(NO3)2(dd) + Pb(r)
2HCl(dd) + Zn(r) = ZnCl2(dd) + H2(k)
là:
a) (-) SnSn(NO)2 ∥ Pb(NO3)2Pb (+)
b) (-) PbPb(NO3)2∥ Sn(NO3)2Sn (+)
(-) H2(Pt)HCl∥ ZnCl2Zn (+)
(-) H2(Pt)HCl∥ ZnCl2Zn (+)
17


c)

(-) SnSn(NO3)2∥ Pb(NO3)2Pb (+)
(-) ZnZnCl2∥ HCl H2(Pt) (+)

d)

(-) PbPb(NO3)2∥ Sn(NO3)2Sn
(+)
(-) ZnZnCl2∥ HClH2(Pt) (+)

16.29
Chọn phương án đúng:
Chọn trường hợp đúng:
Cho quá trình điện cực: MnO −4 + 8H+ + 5e Mn2+ + 4H2O
Phương trình Nerst đối với quá trình đã cho ở 250C có dạng:
250C có dạng:
8
0.059
Mn 2+
MnO −4 H +
0
ϕ
=
ϕ
+
lg
a) ϕ = ϕ 0 + 0.059 lg
b)
5
Mn 2+
MnO −4 H +

[

[

c)

ϕ=ϕ

0

][ ]
[ ]
0.059 [ MnO ][ H ]
+
lg
5
[Mn ]

+ 8


4

d)

2+

ϕ=ϕ

0

]

[
][ ]
0.059 [ MnO ][ H ]
+
lg
5
[Mn ][ H O]

8

+ 8


4

2+

4

2

16.30
Chọn phương án đúng:
o
4+
Cho ϕ (Sn /Sn2+) = 0,15 V. Xác đònh giá trò của tỉ lệ [Sn4+]/[Sn2+] để
thế của điện cực này bằng 0,169 V. Lấy (2,303 RT / F) = 0,059.
a) 2,00
b) 4,41
c) 2,49
d) 3,5
16.31
Chọn phương án đúng: Máy đo pH hoạt động dựa vào
việc đo hiệu điện thế giữa điện cực calomen bão hoà KCl: Pt, Hg |
Hg2Cl2 | KCl bão hòa (có thế điện cực ổn đònh ϕ = + 0,268V) và
điện cực hydro: Pt | H2 1 atm | H+ (dung dòch cần đo pH). Hãy tính pH
của dung dòch ở 250C nếu hiệu điện thế của hai điện cực này là
0,564V.
a) 5,0
b) 4,0
c) 3,0
d) 6,0
16.32
Chọn phương án đúng:
Khi điện phân một dung dòch nước chứa đồng thời các muối NaCl
và Na2SO4 bằng điện cực không hòa tan, quá trình điện phân ở
anod xảy ra lần lượt theo thứ tự:
a)
c)
Cl- , H2O, SO42H2O , Cl- , SO42b)
d)
Cl- , SO42-, H2O
Cl- , H2O , SO4216.33
Chọn phương án đúng:
Điện phân dung dòch CuSO4 1M trong nước, điện cực trơ.
a) Ở catod đồng thời có Cu kết tủa và H2 bay ra; anod có O2 bay ra.
b) Ở catod đầu tiên Cu kết tủa ra, khi nồng độ Cu2+ giảm đến
một nồng độ nào đó thì có thêm H2 bay ra; anod có O2 bay ra do
sự phóng điện của SO42-.
c) Ở catod có Cu kết tủa ra, khi hết Cu2+ trong dung dòch thì có H2
bay ra; ở anod có O2 thoát ra.
d) Ở catod đầu tiên Cu kết tủa ra,khi nồng độ Cu2+ giảm đến
một nồng độ nào đó thì có thêm H2 bay ra; anod có O2 bay ra.
16.34
Chọn phương án đúng:
Khi điện phân dung dòch NaCl, điện cực trơ, có màng ngăn, ở catod
tạo thành :
a) NaOCl và khí Cl2
b) NaOH và khí H2
c) NaOCl và khí H2
d) NaOH và khí Cl2

18



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×