Tải bản đầy đủ

Đề thi trắc nghiệm sinh lý bệnh miễn dịch

1. Immunoglobulin được vận chuyển qua nhau thai thuộc lớp:
A

(A) IgG
(B) IgA
(C) IgM
(D) IgD
(E) IgE
2. Trong đáp ứng miễn dịch tiên phát, kháng thể được tạo ra chủ yếu thuộc
lớp:
C

(A) IgG
(B) IgA
(C) IgM
(D) IgD
(E) IgE
3. Trong đáp ứng miễn dịch thứ phát, kháng thể được tạo ra chủ yếu thuộc
lớp:
A


(A) IgG
(B) IgA
(C) IgM
(D) IgD
(E) IgE
4. Kháng thể chịu trách nhiệm cho dị ứng là:
E

(A) IgG


(B) IgA
(C) IgM
(D) IgD
(E) IgE
5.Phức hợp miễn dịch hoạt hoá hệ thống bổ thể bắt đầu từ:
A

(A) C1q
(B) C1r
(C) C1s
(D) C4 và C2
(E) C3
6. Đường dùng thuốc dễ gây sốc phản vệ nhất là:
A

(A) Đường tiêm
(B) Đường uống
(C) Bôi ngoài da
(D) Nhỏ mắt
(E) Khí dung
7. Tiêu chảy do độc tố vi khuẩn Tả là
B

(A) Mất nước ưu trương
(B) Mất nước đẳng trương
(C) Mất nước nhược trương
(D) Mất nước hỗn hợp
(E) Chỉ mất nước, không mất điện giải



8. IgM có bao nhiêu vị trí kết hợp kháng nguyên
E

(A) 1
(B) 2
(C) 4
(D) 5
(E) 10
9. Tế bào sản xuất kháng thể là
D

(A) Lympho B
(B) Lympho T
(C) Tế bào mast
(D) Tế bào plasma
(E) Đại thực bào
10. Số lượng chuỗi polypeptid trong một phân tử kháng thể là:
D

(A) 1
(B) 2
(C) 3
(D) 4
(E) 5
11. Tế bào quan trọng nhất gây ra phản ứng quá mẫn typ IV là
E

(A) Đại thực bào
(B) Tế bào mast


(C) Tế bào plasma
(D) Lympho B
(E) Lympho T
12. Tiêm SAT dự phòng bệnh uốn ván là:
E

(A) Đưa kháng nguyên uốn ván vào cơ thể để gây miễn dịch chống uốn ván
(B) Đưa kháng nguyên uốn ván cùng với kháng thể chống uốn ván vào cơ thể
(C) Đưa kháng thể chống uốn ván vào cơ thể
(D) Đưa giải độc tố uốn ván vào cơ thể nhằm tạo đáp ứng miễn dịch chủ động
chống uốn ván
(E) Cả 4 lựa chọn trên đều sai
13. Kháng nguyên CD8 có mặt trên tế bào nào?
A

(A) lympho bào T gây độc
(B) lympho bào T hỗ trợ
(C) lympho B
(D) Đại thực bào
(E) bạch cầu trung tính
14. Tế bào NK :
A

(A) là một loại lympho bào, nhưng không phải là lympho bào B và cũng không
phải là lympho bào T
(B) không phải là một loại lympho bào
(C) tham gia vào miễn dịch đặc hiệu
(D) là một loại tế bào thực bào
(E) không phải là tế bào bạch cầu


15. Kháng thể IgA tiết trong lòng ống tiêu hoá thường tham gia vào các hiện tượng
(hoặc hiệu quả) gì trong số các hiện tượng (hoặc hiệu quả) dưới đây:
D

(A) trung hoà ngoại độc tố vi khuẩn
(B) opsonin hoá
(C) làm tan tế bào vi khuẩn
(D) ngăn cản sự bám của vi khuẩn, virut vào niêm mạc ống tiêu hoá
(E) hiệu quả ADCC
16. ở người nhiễm HIV/AIDS:
D

(A) không có sự giảm tổng hợp kháng thể, vì các lympho bào B và tế bào
plasma không bị HIV tấn công
(B) có sự giảm tổng hợp kháng thể, vì HIV tấn công các lympho bào B, làm
cho các tế bào này không biệt hoá thành tế bào plasma để sản xuất kháng thể được
(C) có sự giảm tổng hợp kháng thể, vì HIV tấn công các tế bào plasma, làm cho
các tế bào này không sản xuất kháng thể được
(D) có sự giảm tổng hợp kháng thể, mặc dù HIV không tấn công trực tiếp các
lympho bào B và tế bào plasma
(E) cả 4 lựa chọn trên đều sai
17. Phần quyết định thuộc tính sinh học của kháng thể là
A

(A) Fc
(B) Fab
(C) A và B đúng
(D) Domen C
(E) Dome D


18. Hình thức đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào kiểu gây độc tế bào
có vai trò bảo vệ cơ thể trong trường hợp nào dưới đây
C

(A) Vi khuẩn E.coli
(B) Vi khuẩn tả
(C) Virus
(D) Nấm
(E) Nhiễm amip
19. Trạng thái miễn dịch được tạo ra sau tiêm hoặc cho uống vacxin là
trạng thái miễn dịch:
A

(A) Chủ động
(B) Thụ động, vay mượn
(C) Thụ động, nhân tạo
(D) Thụ động, đặc hiệu
(E) Tự nhiên
20. Điều nào sau đây sai
C

(A) Viêm là phản ứng gồm sưng, nóng, đỏ, đau
(B) Viêm thường là phản ứng có lợi
(C) Viêm chỉ gặp khi hệ miễn dịch phản ứng với chất đến từ ngoài cơ thể
(D) Đại thực bào là bạch cầu xuyên mạch khi viêm
(E) Khi viêm không lành sẽ có thể trở thành viêm mạn tính
21. Lympho bào T biệt hoá ở cơ quan, tổ chức nào?
E

(A) Hạch lympho


(B) Lách
(C) Tủy xương
(D) Tổ chức địa phương
(E) Tuyến ức
22. Điều nào sau đây đúng
E

(A) Tế bào NK cũng sản xuất 1 số cytokin.
(B) Tác động cytokin là trên tế bào nội mô và các loại bạch cầu để tạo
ra phản ứng viêm sớm
(C) Các cytokin khác nhau có thể tạo ra một số tác dụng giống nhau
(D) Interferon là 1 loại cytokin
(E) Tất cả đều đúng
23. Vai trò của hệ thống bổ thể trong viêm là
C

(A) Giúp sửa chữa và làm lành vết thương
(B) Gây đau
(C) Opsonin hóa đối tượng thực bào
(D) Ức chế bạch cầu
(E) Ức chế ly giải vi khuẩn
24. Cơ chế chủ yếu hình thành dịch viêm
A

(A) Tăng tính thấm thành mạch
(B) Tăng áp lực thủy tĩnh
(C) Giảm áp lực keo
(D) Tăng tưới máu


(E) Cơ chế như sự cương dương
25. Epitop của kháng thể và epitop của tế bào T có cùng đặc điểm:
A

(A) Có dạng chuỗi
(B) Có dạng cấu hình
(C) Ở dạng cuộn phần trong của phân tử
(D) Có cấu trúc bậc 3
(E) Có dạng xoắn
26. Sự thay đổi số lượng thụ thể insulin trong tiểu đường là do
D

(A) Tự động
(B) Điều tiết
(C) Thanh thải
(D) Điều hòa giảm bớt
(E) Điều chỉnh
27. pH máu dao động trong khoảng
C

(A) 7,55 - 7,65
(B) 7,45 - 7,55
(C) 7,35 - 7,45
(D) 7,25 - 7,35
(E) 7,15 - 7,25
28. Nhóm phù hợp mô ở người
A

(A) còn gọi là nhóm HLA


(B) chính là nhóm máu
(C) còn gọi là nhóm H2
(D) Còn gọi là nhóm DNA
(E) Còn gọi là nhóm MHC
29. Người có kháng nguyên A thì có nhóm máu là
B

(A) O
(B) A
(C) B
(D) AB
(E) Nhóm máu Bombay
30. Thủ phạm chính gây xơ vữa động mạch là
C

(A) Triglycerid
(B) VLDL
(C) LDL
(D) Chylomicron
(E) HDL thấp
31. Biểu hiện lâm sàng suy tim phải
C

(A) Giảm thể tích máu
(B) Ứ máu phổi
(C) Ứ máu ở hệ tĩnh mạch ngoại vi
(D) Tăng sức co bóp của tim
(E) Thở ran


32. Giảm huyết áp là 1 triệu chứng nguy hiểm do
A

(A) Thiếu oxy, đặc biệt là tim và não
(B) Bệnh nhân bị ngất
(C) Bệnh nhân bị lạnh
(D) Bệnh nhân bị động kinh
(E) Bệnh nhân bị suy hô hấp
33. Yếu tố đánh giá chính xác chức năng thận là
A

(A) Hệ số thanh thải creatinin
(B) Hệ số thanh thải urea
(C) Nồng độ creatinin trong nước tiểu
(D) Nồng độ creatinin trong máu
(E) Thể tích nước tiểu/24h
34. Sốc phản vệ là phản ứng quá mẫn tuyp
A

(A) 1
(B) 2
(C) 3
(D) 4
(E) 5
35. Tế bào sản xuất IgE là
D

(A) Tế bào mast
(B) Tế bào bạch cầu ưa acid


(C) Tế bào bạch cầu ưa base
(D) Tế bào plasma
(E) A và C đúng
36. Tăng bạch cầu ưa acid thường gặp trong
B

(A) Bệnh HIV/AIDS
(B) Nhiễm ký sinh trùng
(C) Chấn thương
(D) Bệnh lao
(E) Viêm gan B
37. Hormon nào sau đây không làm tăng đường huyết
E

(A) Adrenaline
(B) Glucocorticoid
(C) Glucagon
(D) GH
(E) Insulin
38. Triệu chứng nào không phải là của Đái tháo đường
D

(A) Ăn nhiều
(B) Tiểu nhiều
(C) Gầy nhiều
(D) Buồn ngủ nhiều
(E) Khát nhiều
39. Chọn câu sai. Thalassemia


A

(A) Có hồng cầu hình lưỡi liềm
(B) Sức bền hồng cầu giảm
(C) HbF chiếm tỷ lệ cao
(D) Gan, lách to
(E) Xương dài và xương sọ dày
40. Tắc ruột cơ học
E

(A) Hay gặp sau chấn thương cột sống gây liệt tủy
(B) Hay gặp sau viêm phúc mạc
(C) Hay gặp sau đại phẫu thuật
(D) Không rõ nguyên nhân
(E) Do khối u chèn vào
41. Chức năng sau đây không thuộc gan
C

(A) Sản xuất protein
(B) Sản xuất lipid
(C) Sản xuất enzym
(D) Giải độc
(E) Dự trữ năng lượng
42. Cơ chế gây tăng NH3 ở bệnh nhân xơ gan, ngoại trừ
C

(A) Có nhiều protein trong ruột
(B) Suy thận - gan
(C) Nhiễm toan


(D) Tăng áp lực thông nối cửa chủ
(E) Rối loạn chuyển hóa protein
43. Ở bệnh nhân xơ gan, nồng độ albumin giảm do nguyên nhân nào,
ngoại trừ
A

(A) Tăng thoái hóa albumin
(B) Giảm tổng hợp albumin
(C) Khối lượng tế bào gan giảm
(D) Mất albumin vào dịch cổ trướng
(E) Sự cung cấp acid amin từ bữa ăn giảm
44. Bệnh nhân xơ gan bị rối loạn đông máu do nguyên nhân nào, ngoại trừ
E

(A) Giảm cung cấp vitamin K từ bữa ăn
(B) Giảm hấp thu vitamin K
(C) Giảm tiểu cầu do cường lách
(D) Giảm sản xuất yếu tố đông máu
(E) Mạch máu tổn thương, dễ vỡ do thiếu protein
45. Kháng thể đóng vai trò thụ thể cho lympho B là
B

(A) IgA
(B) IgD
(C) IgE
(D) IgM
(E) IgG
46. Sinh lý bệnh là môn học về


A

(A) Chức năng
(B) Hình thái
(C) Lâm sàng
(D) Cận lâm sàng
(E) Dự phòng
47. Tế bào tham gia miễn dịch đặc hiệu, ngoại trừ:
A

(A) Tế bào NK
(B) Lympho B
(C) Lympho T-CD4
(D) Lympho T-CD8
(E) Tất cả đều tham gia miễn dịch đặc hiệu.
48. Kháng thể HbsAb được sinh ra do tiêm vacxin, đó là
A

(A) Miễn dịch chủ động
(B) Miễn dịch thụ động
(C) Miễn dịch tế bào
(D) Miễn dịch không đặc hiệu
(E) Miễn dịch bẩm sinh
49. Điểm điều nhiệt (set point) tăng trong trường hợp
A

(A) Sốt
(B) Cảm nóng
(C) Hạ thân nhiệt


(D) Tăng thân nhiệt
(E) Thân nhiệt bình thường
50. Đặc tính sinh học của chất gây sốt nội sinh là
A

(A) Giảm hấp thu sắt
(B) Ức chế miễn dịch
(C) Ức chế dịch thể
(D) Ức chế tổng hợp bổ thể
(E) Làm tăng độc tính của vi khuẩn
51. Tế bào có chức năng trình diện kháng nguyên cho lympho T-CD4+ là
E

(A) Đại thực bào
(B) Lympho B
(C) Tế bào mast
(D) Bạch cầu đa nhân trung tính
(E) A và B đúng
52. Khi lên cao, rối loạn thông khí có thể xảy ra do
B

(A) Áp lực khí quyển giảm
(B) Áp lực của oxy giảm
(C) Áp lực của cacbonic tăng
(D) Áp lực khí quyển tăng
(E) Thích thì rối loạn
53. Trong nhiễm base hô hấp
D


(A) NaHCO3 tăng, pCO2 giảm
(B) NaHCO3 tăng, pCO2 bình thường
(C) NaHCO3 tăng, pCO2 tăng
(D) NaHCO3 bình thường, pCO2 giảm
(E) NaHCO3 tăng, pCO2 tăng
54. Trong nhiễm acid chuyển hóa
D

(A) NaHCO3 tăng, pCO2 giảm
(B) NaHCO3 tăng, pCO2 bình thường
(C) NaHCO3 tăng, pCO2 tăng
(D) NaHCO3 bình thường, pCO2 giảm
(E) NaHCO3 giảm, pCO2 bình thường
55. Khó thở trong suy tim trái là do:
A

(A) Phù phổi
(B) Giảm tần số hô hấp
(C) Tăng áp lực thủy tĩnh ngoại vi
(D) Cả 3 đều đúng
(E) Cả 3 đều sai
56. Thiếu máu ở những người bị cắt bỏ dạ dày toàn phần thì cơ chế là do
thiếu
D

(A) Sắt
(B) Vitamin C
(C) Acid folic


(D) Vitamin B12
(E) Vitamin E
57. Trong nhiễm base hô hấp, cơ chế bù trừ chính của cơ thể là
E

(A) Tăng thông khí
(B) Giảm thông khí
(C) Kiềm hóa nước tiểu
(D) NaHCO3 từ huyết tương vào lại hồng cầu
(E) C và D đúng
58. Phản ứng quá mẫn type II là
C

(A) Phản ứng quá mẫn tức khắc
(B) Phản ứng quá mẫn do phức hợp miễn dịch
(C) Phản ứng độc tế bào phụ thuộc kháng thể
(D) Phản ứng quá mẫn do trung gian tế bào
(E) Phản ứng quá mẫn kích thích
59. Nơi biệt hóa lympho B
B

(A) Hạch bạch huyết
(B) Tủy xương
(C) Tuyến ức
(D) Gan
(E) Lách
60. Thiếu máu tán huyết có đặc điểm sau, ngoại trừ
D


(A) Sắt huyết thanh tăng
(B) Hồng cầu lưới tăng
(C) Thể tích máu bình thường
(D) Bilirubin tự do giảm
(E) Hầu hết là thiếu máu đẳng sắc, đẳng bào



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×