Tải bản đầy đủ

từ vựng hợp đồng trong tiếng Nhật

Thuật ngữ về Hợp đồng [[[[[[
契契契契契契: Hợp đồng = Contract
契契契契契契: Hủy hợp đồng = Cancellation of contract
契契契契契契契契契契契契契契契契契: Khi kết thúc hợp đồng =
upon termination of the agreement
契契契契契契契契契契契契契契契契: Hơp đồng cho thuê = Lease
Contract
契契契契契契契契契契契契: Hợp đồng mua bán = a sale-契
contract
契契契契契契契契契契契: Hợp đồng vận chuyển =
Transportation contract; freight contract
契契契契契契契契契契契契契契契契契契: Hợp đồng vay tiêu dùng =
Loan Agreement
契契契契契契契契契契契契契契契契契: Tính từ ngày ký hợp đồng =
from the date of signing contract
契契契契契契契契契契契: Hợp đồng xây dựng = Construction
contract
契契契契契契契契契契契: Vi phạm hợp đồng = breach of
contract
契契契契契契契契契契契契: Thanh lý hợp đồng = Liquidation
of the contract

契契契契契契契契契契契契契契契契契契契: Hợp đồng cung cấp dịch
vụ = the Service Contract


契契契契契契契契契契契契 : Hợp đồng xuất khẩu = Export
contract
契契契契契契契契契契契契: Sao nhãng công việc = neglect
one’s obligations
契契契契契契契契契: Hoàn thành nghĩa vụ; thực hiện nghĩa
vụ = discharge an obligation
契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契: Thảo luận về các
điều khoản của Hợp đồng = discuss the terms of
agreement
契契契契契契契契契契契契契契契契契契契: Kéo dài thời gian thực hiện
hợp đồng = extension of term of agreement
契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契: Nghĩa vụ thanh toán
khi đáo hạn = Obligation to make payment when
due
契契契契契契契契契: Nghĩa vụ thông báo = obligation to
inform
契契契契契契契契契: Nghĩa vụ thực hiện = performance
obligation
契契契契契契契契契契: Nghĩa vụ bồi thường = indemnity
obligation
契契契契契契契契契契契契契: Nghĩa vụ bảo mật =
confidentiality obligation
契契契契契契契契契契契契契契契契: Trong quá trình thực hiện hợp
đồng = in the course of performing its obligations


契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契: Thực hiện
nghĩa vụ theo Hợp đồng = perform any of its
obligations hereunder
契契契契契契契契契契契契契契契: Trao đổiHợp đồng = To
exchange contracts
契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契: Chốt các điều khoản
của Hợp đồng = lock in the terms of agreement
契契契契契契契契契契契契契契契: Đề nghị hủy hợp đồng =
Request for contract cancellation
契契契契契契契契契契契 = Hợp đồng tùy chọn; Hợp đồng


quyền chọn = Optional Contract
契契契契契契契契契契契契契契 = Các bên ký hợp đồng
契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契
契契契契 = Khi chấm dứt Hợp đồng này vì bất kỳ lý do
gì = upon termination of this agreement for any
cause or reason whatsoever
契契契契契契契契契契契契契契契契契契 = Thừa nhận trách nhiệm
pháp lý = acknowledge liability for
契契契契契契契契契契契契契契契契 = Cấu trúc của Hợp đồng =
Basic structure of contracts
契契契契契契 = Các quy định chung = General
Provisions
契契契契契 = Định nghĩa= Definitions
契契契契契契契契契契契契契 = Điều khoản thanh toán =
Payment


契契契契契契契契契 = Bảo mật = Confidentiality
契契契契契契契契契契契 = Thời hạn Hợp đồng = Term of
Agreement
契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契 = Nghĩa vụ sau khi kết
thúc Hợp đồng = Obligations after Termination
契契契契契 = Thông báo = Notice
契契契契契契契契契契契= Bất khả kháng = Force Majeure
契契契契契契契契契契契契契= Bồi thường thiệt hại = Damages
契契契契契契契 = Trọng tài = Arbitration
契契契契契契契契契契契契契 = Chuyển nhượng hợp đồng =
Assignment
契契契契契契契契契契契契契 = Sửa đổi hợp đồng = Amendment
契契契契契契契契契契契 = Điều khoản thống nhất = Entire
Agreement
契契契契契契契契契契契 = Quyền tài phán = Agreed
Jurisdiction
契契契契契契契契契契 = Luật áp dụng= Governing Law
契契契契契契契契契契契契 = Nghĩa vụ hợp tác = Duty to
Cooperate
契契契契契契 = Thỏa thuận = Consultation
契契契契契契 = Các quy định khác = Miscellaneous
Provisions
契契契契契 = Quy định bổ sung = Auxiliary Provisions


契契契契契 = Quy định bổ sung = Supplemental
Provisions
契契契契契契契契契契契契 = Hợp đồng lao động = Labor
Contract
契契契契契契契契契契 = Ngày có hiệu lực = Effective date
契契契契契契契契契契契契契契契 = Vi phạm bảo mật = Breach of
confidentiality
契契契契契契契契契契契 = Xung đột lợi ích = Conflict of
interests
契契契契契契契 = Giải thích/Diễn giải = Interpretation
契契契契契 = Thực hiện = Performance
契契契契契契契= Không thực hiện = Non-performance
契契契契契契契契契契契契契契 = Trọng tài địa phương = District
Court
契契契契契 = Vi phạm = Breach, violate
契契契契契契 = Xâm hại = Infringe
契契契契契契契契 = Bên kia; Bên còn lại = Other party
契契契契契契契契 = Người có liên quan; bên liên quan =
party concerned
契契契契 = Nghi ngờ = Ambiguities
契契契契契契契契契契契契契= Điều khoản luôn tồn tại =
Survival clause
契契契契契契契 = Hết hạn = Expiration


契契契契契契契契契契契契契= Hết thời hạn = Expiration of
term
契契契契契契 = Tranh chấp = Disputes
契契契契契契契契契契契契契契契 = Căn cứ theo các quy định tại
các điều khoản nêu trên = pursuant to the
provision of the preceding paragraph
契契契契契契 = Liên quan đến = pertaining to
契契契契契契契契契契契契= Căn cứ quy định tại = pursuant to
the provision of/ as provided for by in accordance
with that set forth in
契契契 = Quy định / Xác định = stipulate, determine,
set forth, provide for, prescribe,
契契契契契契契契契契 = Quy định như dưới đây = set forth
below
契契契契契= Quy định riêng / Được quy định ở mục khác
= prescribed separately, set forth separately,
specified
separately
契契契契契契契契契契契契 = Quy định tại từng mục sau = set
forth/specified in each of the following items
契契契契契契= Dựa trên / Căn cứ trên / Theo = based
on / pursuant to / in accordance with
契契契契契契契契契契契契 = Bất kể quy định / Bất kể đã có quy
định = notwithstanding the provision of


契契契契契契契契契 = Căn cứ theo điều khoản của =
pursuant to the provision of
契契契 = Được xem là / Được coi là = shall be deemed
契契契…契契契契= Sau đây gọi là = hereinafter referred
to as “…”
契契契契契契契契契契契契 = Không gây ảnh hướng đến/ Không
cản trở = shall not preclude
契契契契契契契契契契契契契契契契 = Phải nổ lực = must
endeavor to
契契契契契契契契契 = Phải = must
契契契契契契契 = Không được = must not
…契契契契契契契契契契契契 = Thay mặt cho = On behalf
of…/on someone’s half
…契契契契契契契契契契契契契契契契契契契= Thay mặt và ký thay
cho = On behalf of and in the name of…
…契契契契契契契契契契契契契契契契契= Chịu trách nhiệm cho / Có
trách nhiệm cho = Be responsible for…/be liable
for…/beobliged to do/have duty to do
契契契契契契契契契契契契契契契 = Thỏa thuận bảo mật thông tin
= Non-契disclosure agreement契NDA[
…契契契契契契契契契契契契…契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契
= Trong trường hợp = In the event that… / in the
event of…
契契契契契契契契契契契契契契契 = Ký hợp đồng


契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契 = Hợp đồng thuê đất
契契契契契契契契契契 = Chậm thực hiện
契契契契契契契契契契 = Không có khả năng thực hiện
契契契契契契契契契契契契契 = Thực hiện không đầy đủ; không
hoàn thành công việc
契契契契契契契契契 = Người kế thừa
契契契契契契契契契契契 = Trường hợp ngoại lệ
契契契契契契契契契契契契契契契契契 = Tuy nhiên, ngoại trừ trong
trường hợp
契契契契契契契契契契契契契契契契契契契 = Trừ khi có quy định khác
契契契契契契契契契契契契契契契 = Hợp đồng phân phối / Thỏa
thuận phân phối = Distributorship Agreement
契契契契契契契契契契契契契契 = Hợp đồng đại lý = Sales
Agency Agreement
契契契契契契契契 = Và = and
契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契 = Phụ lục
đính kèm / Hồ sơ kèm theo = Appendix/
Attatchemnt
契契契契契契契契契 = Áp dụng = applicable
契契契契契契契契契契契 = Nổ lực hết sức
契契契契契契契契契契 = Ràng buộc về… = be binding on
契契契契契契契契契契契契契契 = Có quyền…


契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契 = Thuộc về/
Thuộc
契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契 = Có hiệu lực
契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契 = Đồng ý / Thống
nhất / Chấp nhận
契契契契契契契契 = Sản phẩm / Hồ sơ sản phẩm / Sản
phẩm bàn giao
————————
Mẫu Hợp đồng kèm giải thích
契契契契契契契契契契契契契契[
HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契[
Người sử dụng lao động (sau đây gọi là Bên A):
…………….và
契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契
契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契[
Người lao động (sau đây gọi là Bên B):
……………………..Hai bên ký kết hợp đồng lao
động như sau:
契契契契契契契契
契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契
契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契
契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契[
Điều 1: Bên A tuyển dụng Bên B theo các điều
kiện lao động như dưới đây. Bên B cam kết tuân


thủ các chỉ đạo của Bên A và các quy định như
Nội quy làm việc…, thực hiện công việc một cách
trung thực.
契契
契契契契契契契契契契契契契契契契契契契○契契契○契○契契契契契契契契契△契△契△

Thời gian tuyển dụng: Từ ngày/tháng/năm đến
ngày/tháng/năm
契契契契契契契契契契契契契契Nơi làm việc
契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契[
Công việc: Tiếp tân
契契契契契契契契
契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契[
Điều 2:
Thời gian làm việc của Bên B được quy định như
sau:
契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契**契契**[
契契契契契契契契契契契契契契 契** 契契**[
契契契契契契契契契契契契契契契契 1 契[
Thời gian làm việc: Thời gian bắt đầu: **giờ**phút
Thời gian kết thúc: **tiếng
Nghỉ giải lao: 1 tiếng (12:00~13:00)
契契契契契契契契
契契契契契契契契契契契契契契契契契契契**契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契


契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契
契契契契契契契契契契契契契[
Điều 3:
Ngày nghỉ của Bên B bao gồm các ngày**hàng
tuần và các ngày nghỉ lễ theo quy định của Nhà
nước. Những ngày làm việc vào ngày nghỉ do yêu
cầu của công việc theo chỉ chỉ đạo của Bên B thì
sẽ được tính nghỉ bù vào ngày khác.
契契契契契契契契
契契契契契契契契契契契契契契契契契契[
Điều 4:
Ngày phép được quy định như sau:
① 契契契契契契契契契契契契契契契契契契
契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契
契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契[
(1) Các ngày phép có lương trong năm
Khi làm việc liên tục trên 6 tháng thì sẽ được cấp
ngày phép có lương theo quy định của Luật Tiêu
chuẩn lao động.
② 契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契
契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契
契契契契[
(2) Ngày phép sinh lý và ngày phép do nghỉ thai
sản.
Được cấp ngày phép theo quy định của Luật Tiêu
chuẩn lao động. Tuy nhiên, những ngày phép này


sẽ không được hưởng lương.
契契契契契契契契
契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契[
Điều 5:
Tiền lương Bên A chi trả cho Bên B được quy định
như sau:
契契契契契 契契契 契契契契契契契契契契契○契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契
契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契
契契契契契契契契契契契契契契契
(1) Lương cơ bản: **Yên/tháng. Trong trường hợp
số giờ làm việc thực tế trên 8 tiếng/ngày hoặc
làm việc vào những ngày nghỉ thì thời gian lao
động ngoài giờ sẽ nhân hệ số 1.25, và thời gian
lao động vào ngày nghỉ sẽ nhân hệ số 1.35
契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契
契契契契契契[
Các phụ cấp khác: Được chi trả theo quy định
riêng của Quy định lương bổng.
契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契
契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契[
Phương pháp chi trả: Một tháng lương được tính
từ ngày 1 mỗi tháng đến hết tháng đó và sẽ được
chi trả vào ngày 25 của tháng tiếp theo.
契契契契契契契契
契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契
契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契[
Điều 6:


Về những quy định khác như Điều kiện lao
động… sẽ được quy định riêng trong Nội quy làm
việc.
契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契
契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契[
Hợp đồng này được lập thành 2 bản. Sau khi ký
tên đóng dấu, mỗi bên sẽ giữ một bản.
契契契契契契契契契契契契契契契 Ngày…tháng…năm…
契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契[
Bên A (Người sử dụng lao động) Địa chỉ
契契契契契契Họ tên契契契契契契契 Ký tên/Đóng dấu
契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契契[
Bên B (Người lao động) Địa chỉ
[[[[[ Họ tên[[[ [[[ Ký tên/Đóng dấu
Nguồn: Tổng hợp



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×