Tải bản đầy đủ

Giáo án Sinh học 11 bài 45: Sinh sản hữu tính ở động vật

Giáo án

Sinh học 11

Tiết 47 - Bài 45: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở ĐỘNG VẬT
I/ Mục tiêu
1/ Kiến thức
- Định nghĩa được sinh sản hữu tính, nê được ba giai đọan của sinh sản hữu tính
- Nêu được bản chất của sinh sản hữu tính
- Phân biệt được thụ tinh ngoài và thụ tinh trong, ưu thế của thụ tinh trong so với thụ tinh
ngoài
- Nêu được các hình thức đẻ trứng và đẻ con
2/ Kỹ năng
- Quan sát, phân tích, tổng hợp, vân dụng lí thuyết vào thực tiễn
3/ Giáo dục môi trường:
- Có ý thức bảo vệ động vật, đặc biệt vào mùa sinh sản. Nhằm giữ gìn nguồn gen
II/ Chuẩn bị
1/ Học sinh
- Đọc trước bài ở nhà, chuẩn bị các câu hỏi và các lệnh trong bài, hòan thành phiếu học
tập đã được giao
2/ Giáo viên

- Chuẩn bị nội dung bài, đáp án phiếu học tập
- Hình 45.1, 45.2, 45.3, 45.4 sách giáo khoa
III/ Tiến trình bày giảng
1/ Kiểm tra bài cũ ( 5’)
a. Câu hỏi:
- Thế nào là sinh sản vô tính? Các hình thức sinh sản vô tính
- Điều nào không phải là ưu thế của sinh sản vô tính
a/ Cá thể mới giống hệt nhau và giống cá thể gốc ban đầu
b/ Tạo ra số lượng lớn con cháu giống hệt nhau trong thời gian ngắn
c/ Trong quần thể giao phối các cá thể sinh sản nhiều
d/ Tạo ra các cá thể thích nghi với môi trường sống ổn định
b. Đáp án:
* Sinh sản vô tính là sinh sản mà một cá thể sinh ra một hoặc nhiều cá thể mới giống hệt
mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng. Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, trinh
sinh
* Đáp án c
1. Bài mới:
Hoạt động 1: Sinh sản hữu tính là gì ? ( 5’)
- Mục tiêu: nắm được khái niệm sinh sản hữu tính, lấy ví dụ sinh sản hữu tính
Hoạt động của giáo
Hoạt động của học sinh
Nội dung
viên
Giáo viên chiếu hình
- Học sinh quan sát hình
I/ Sinh sản hữu tính là gì ?
một số loài động vật
nhận xét
- Là kiểu sinh sản tạo ra cá thể
sau đó đặt câu hỏi
+ Là hình thức sinh sản có mới qua hình thành và hợp nhất


Giáo án

động vật nào sinh sản
vô tính các động vật
còn lại sinh sản bằng
cách nào? Vậy sinh
sản hữu tính là gì?



Sinh học 11

sự kết hợp giữa giao tử đực
đơn bội và giao tử cái đơn
bội tạo hợp tử lưỡng bội
phát triển thành cơ thể mới

giao tử đơn bội đực và giao tử
đơn bội cái, tạo ra hợp tử lưỡng
bội, hợp tử phát triển thành cá thể
mới
=> tóm lại sinh sản hữu tính là
hình thức sinh sản có sự hợp
nhất giữa giao tử đực và giao tử
cái thành hợp tử

Hoạt động 2: Tìm hiểu quá trình sinh sản hữu tính ở động vật ( 15’)
- Mục tiêu: chi ra được ba giai đọan của quá trình sinh sản hữu tính, nêu được ưu điểm
của sinh sản hữu tính
II/ Quá trình sinh sản hữu tính ở động vật
- Phân biệt động vật - Học sinh dựa vào thông
1/ Động vật đơn tính, động vật lưỡng tính
đơn tính và động vật tin sách giáo khoa trả lời; - Động vật đơn tính: trên một cá thể chỉ có cơ
lưỡng tính?
+ Động vật đơn tính: trên quan sinh dục đực hoặc cơ quan sinh dục cái
một cá thể chỉ có cơ quan ( con đực, cái riêng biệt
sinh dục đực hoặc cơ
- Động vật lưỡng tính:trên mỗi cá thể có cả cơ
quan sinh dục cái
quan sinh dục đực và cái( không tự thụ tinh mà
+ Động vật lưỡng
thụ tinh chéo)
tính:trên mỗi cá thể có cả
2/ Các giai đoạn của sinh sản hữu tính
- Kể tên các giai
cơ quan sinh dục đực và
a/ Giai đoạn hình thành tinh trùng và trứng
đoạn của sinh sản
cái
- Từ một tế bào sinh trứng -> 1 trứng(n) + 3
hữu tính?
- Học sinh thảo luận trả
thể định hướng( thể cực)(n)
lời:
- Từ một tế bào sinh tinh -> 4 tinh trùng (n)
+ Giai đoạn hình thành
b/ Giai đọan thụ tinh
tinh trùng và trứng
- 1 trứng + 1 tinh trùng -> hợp tử (2n)
+ Giai đoạn thụ tinh
c/ Giai đọan phát triển phôi thành cơ thể mới
- Hợp tử nguyên phân nhiều lần liên tiếp->
tăng số lựơng tế bào, phân chia và phân hóa tế
bào hình thành cơ quan, cơ thể
- Ưu và nhược điểm
3/ Ưu và nhược điểm của sinh sản hữu tính
của sinh sản hữu
a/ Ưu điểm
tính?
- Tạo sự đa dạng về mặt di truyền -> động vật
thích nghi với môi trường sống thay đổi
- Học sinh trao đổi trả lời: - Tạo số lượng lớn con cháu trong thời gian
+ Ưu điểm: tăng sự đa
ngắn
dạng về mặt di truyền
b/ Hạn chế
+ Nhược điểm: không có - Không có lợi trong trường hợp mật độ cá thể
GDMT: Làm thế
lợi trong trường hợp mật
trong quần thể quá thấp
nào để động vật
độ thấp.
tăng nhanh số
HS: Bảo vệ động vật
lượng, làm tăng vốn trong mùa sinh sản.


Giáo án

Sinh học 11

gen của sinh vật?
Hoạt động 3: tìm hiểu các hình thức thụ tinh (10’)
- Mục tiêu: phân biệt thụ tinh ngoài và thụ tinh trong, chỉ ra được ưu điểm của thụ tinh
ngoài so với thụ tinh trong
III/ Các hình thức thụ tinh
- Giáo viên cho xem
- Học sinh thảoluận trả
1/ Thụ tinh ngoài
hình sao đó đặt vấn đề lời:
- Thụ tinh xảy ra bên ngoài cơ thể
có các hình thức thụ
+ Có hai hình thức thụ
trong môi trường nước
tinh nào ưu và nhược
tinh: thụ tinh ngoài và
- Con cái đẻ trứng vào môi trường
điểm của thụ tinh trong thụ tinh trong
nước
?
+ Ưu điểm: không cần
- Con đực xuất tinh dịch lên trứng để
nước, tinh trùng được
thụ tinh
đưa vào cơ quan sinh
2/ Thụ tinh trong
dục cái
- Trứng gặp tinh trùng trong cơ quan
sinh dục cái
3/ Ưu điểm của thụ tinh trong
- Không cần nước
- Tinh trùng được đưa vào cơ quan
sinh dục cái-> hiệu quả thụ tinh cao
=> Tóm lại thụ tinh trong ưu viện
hơn nhiều so với thụ tinh ngoài vì
chúng không phụ thuộc vào môi
trường nước
Hoạt động 4: tìm hiểu đẻ trứng và đẻ con ( 5’)
- Mục tiêu: chỉ ra được ưu điểm của mang thai và sinh con so với đẻ trứng, chỉ ra sự hoàn
thiện của việc mang thai ở thú so với các loài bò sát đẻ con
IV/ Đẻ trứng và đẻ con
-Cho vài ví dụ về động -Học sinh dựa vào thực tế - Nhiều loài động vật không
vật đẻ trứng và đẻ con ? quan sát, trao đổi nhóm trả xương sống , cá, ếch, bò sát, chim
lời:
đẻ trứng
+ Đẻ con: thú…..
- Đa số thú đẻ con:
+ Đẻ trứng: chim, bò sát, + Phôi phát triển tốt trong cơ thể
- Cho biết ưu điểm của ếch, nhái…..
mẹ nhờ chất dinh dưỡng từ cơ thể
mang thai đẻ con ở thú - Học sinh thảo luận nhóm mẹ nhận qua nhau thai
so với đẻ trứng của các trả lời
+ Thai được bảo vệ an tòan tránh
động vật khác
+ Được cung cấp đầy đủ tác nhân từ môi trường
- Giáo viên có thể giới dinh dưỡng thông qua - Một số cá và bò sát đẻ con
thiệu thêm hiện tượng nhau thai
nhưng chúng không có dạ con.
một số loài cá và bò sát + Được bảo vệ an tòan cho Con non phát triển được là nhờ
đẻ con có gì khác so với tới khi ra ngoài
chất dinh dưỡng trong noãn
thú đẻ con
hoàng gọi là noãn thai sinh


Giáo án

Sinh học 11

3/ Củng cố: ( 4’)
* . Sinh sản hữu tính ở hầu hết động vật là 1 quá trình gồm 3 giai đoạn nối tiếp là:
A. giảm phân hình thành tinh trùng và trứng  thụ tinh tạo thành hợp tử  Phát
triển phôi và hình thành cơ thể mới
B. giảm phân hình thành tinh trùng và trứng  Phát triển phôi và hình thành cơ
thể mới
C. Phát triển phôi và hình thành cơ thể mới  thụ tinh tạo thành hợp tử  giảm
phân hình thành tinh trùng và trứng
D. giảm phân hình thành tinh trùng và trứng  thụ tinh tạo thành hợp tử
* . Những loài nào sau đây là sinh vật lưỡng tính ?
A. giun đất, ốc sên, cá chép.
B.giun đất, cá trắm.
C. giun đất, ốc sên
D. Tằm, ong, cá.
* . Ếch là loài:
A. Thụ tinh trong.
B. Thụ tinh ngoài.
C. tự thụ tinh.
D. thụ
tinh chéo.
* . Rắn lá loài :
A. Thụ tinh trong.
B. Thụ tinh ngoài.
C. tự thụ tinh.
D. thụ
tinh chéo.
* . trong sinh sản hữu tính có 1 số loài đẻ trứng :
A.cá chép, ếch đồng, nhái, chim sẻ, gà, vịt, thú mỏ vịt
B.cá chép, lợn, gà, chó mèo.
C.Trâu bò, ngựa, vịt.
D.Tất cả đều sai.
4/ Dặn dò: ( 1’)
- Học bài, trả lời câu hỏi SGK.
- Nghiên cứu trước bài 46.
Rút kinh nghiệm:
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
..................................................................................



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×