Tải bản đầy đủ

Tài liệu kỹ thuật máy thở savina

Savina Ventilator
Operation & Front-Line Technical
Assessment

Location:
Manufacturer:
Supplier:
Trainer:

Vietnam
Draeger Medical
Vamed
Rommel Diolola


Máy thở SAVINA
Vận hành và đánh giá kỹ thuật
tại hiện trường
Nhà sản xuất:
Draeger Medical
Người cung cấp: Vamed

Trình bày:
Rommel Diolola
Draeger


Contents








General Information About Savina
Functional Description
Maintenance Procedure
Schematics and Diagrams
Test list
Fault cause Remedy
Draeger Service Programs


Nội dung:
 Khái

quát về máy thở Savina
 Mô tả chức năng
 Quy trình bảo dưỡng
 Sơ đồ cấu tạo và sơ đồ mạch điện
 Danh sách kiểm tra
 Lỗi – Nguyên nhân - Biện pháp khắc phục
 Dịch vụ của Draeger


General
This Technical Documentation/Service Manual conforms to the International Standard IEC
60601-1.
Read each step in every procedure thoroughly before beginning any test. Always use the
proper tools and specified test equipment. If you deviate from the instructions and/or


recommendations in this Technical Documentation/Service Manual, the equipment may
operate improperly or unsafely, or the equipment could be damaged. Use only original
Draeger parts and supplies. The maintenance procedures described in this Technical
Documentation may be performed by qualified service personnel only. These maintenance
procedures do not replace inspections and servicing by Draeger Medical AG & Co.KGaA.
Strictly follow the Instructions for Use/Operating Instructions! This
Technical Documentation does not replace the Instructions for
Use/Operating Instructions. Any use of the product requires full
understanding and strict observation of the product-specific
Instructions for Use/Operating Instructions.
Unless otherwise stated, reference is made to laws, regulations or standards
(as amended) applicable in the Federal Republic of Germany.


Khái quát chung
Cuốn Tài liệu kỹ thuật/ Sổ tay dịch vụ này được tuân theo Tiêu chuẩn quốc tế IEC
60601-1.
Đọc kỹ tất cả các bước trong tất cả các quy trình cẩn thận trước khi bắt đầu một kiểm tra
bất kỳ. Luôn luôn sử dụng dụng cụ và thiết bị kiểm tra theo tiêu chuẩn. Nếu bạn không
tuân theo những chỉ dẫn trong tài liệu kỹ thuật/Sổ tay dịch vụ này, thiết bị có thể hoạt
động không hiệu quả hoặc không an toàn hoặc thiết bị có thể bị hư hỏng. Chỉ sử dụng
vật tư, phụ tùng của Draeger và các nhà cung cấp khác được uỷ quyền. Chỉ có những
người đã qua đào tạo mới được thi hành những quy trình bảo dưỡng mô tả trong tài liệu
này. Các quy trình bảo dưỡng này không thay thế việc kiểm tra và bởi Draeger Medical
AG & Co.KGaA.
Tuân thủ chặt chẽ Hướng dẫn sử dụng! Tài liệu kỹ thuật này không nhằm thay
thế Những hướng dẫn trong cuốn Hướng dẫn sử dụng. Bất cứ thao tác nào trên
thiết bị đều đòi hỏi một sự hiểu biết đầy đủ và tuân thủ chặt chẽ những hứơng
dẫn trong cuốn Hướng dẫn sử dụng.
Unless otherwise stated, reference is made to laws, regulations or standards
(as amended) applicable in the Federal Republic of Germany.


Symbols and Definitions
A dash (—) is used to identify items on a list.
A bullet (•) is used to identify a sentence that contains direct work instructions.
This symbol is used to provide important information that, if ignored,
could lead directly to a patient's or operator's injury. It is also used to
provide important information that, if ignored, could lead directly to
equipment damage and, indirectly, to a patient's injury.
This symbol is used to provide additional information, operating tips,
or maintenance suggestions.
Definitions according to German standard DIN 31051:
Inspection
=
examination of actual condition
Servicing
=
measures to maintain specified condition
Repair
=
measures to restore specified condition
Maintenance
=
inspection, servicing, and repair


Ký hiệu và định nghĩa
Dấu gạch đầu dòng (—) được dung để xác định các phần tử trong một danh sách.
Dấu hoa thị (•) được dùng để xác định một câu trong đó hướng dẫn trực tiếp về công việc.
Ký hiệu này dùng để cung cấp những thông tin quan trọng mà nếu bạn bỏ
qua có thể dẫn đến thương tích trực tiếp cho bệnh nhân hoặc người vận
hành. Nó cũng đồng thời cung cấp những thông tin quan trọng mà nếu bạn
bỏ qua có thể trực tiếp dẫn đến hư hỏng thiết bị và gián tiếp gây thương tích
cho bệnh nhân.
Ký hiệu này được dùng để cung cấp những thông tin bổ xung,những mẹo khi
vận hành thiết bị hoặc những gợi ý cho việc bảo dưỡng.

Định nghĩa theo Tiêu chuẩn DIN 31051 của Đức:
Kiểm tra
=
Kiểm tra tình trạng hiện tại
Bảo dưỡng
=
Kiểm tra, đo các thông số cần thiết theo tiêu chuẩn
Sửa chữa
=
Đo và điều chỉnh các thông số theo tiêu chuẩn
Bảo trì
=
Kiểm tra , bảo dưỡng sửa chữa


Function Description
1

General

Savina is a long-term ventilator unit designed for patients with a tidal volume of 50 mL
and above, and for the following applications:
-       Intensive care unit
-       Recovery room
-       Secondary transportation from hospital to hospital
-       Patient transfer within the hospital
Transfer flights

1.1

Working principle

Savina generates the compressed air for ventilation with a blower, which means Savina is able
to ventilate without any connection of compressed air or oxygen.
A controllable valve is switched in parallel with the blower to regulate the pre-set
ventilation parameters. The valve opens or closes according to the pre-set ventilation parameters.
To increase the oxygen concentration in the ventilatory gas, an oxygen concentrator,
such as Permox. SilentCare from Draeger Medical AG & Co. KGaA, can be connected.
If compressed oxygen is connected to Savina. the oxygen concentration of the ventilatory gas
can be precisely metered. The oxygen concentration is then metered internally with sensors,
the associated electronics, and a bank of valves.


Mô tả chức năng
1.
Khái quát
Savina là máy thở lâu dài được thiết kế cho những bệnh nhân có thể tích thông khí từ
50ml trở lên và cho những ứng dụng sau:
-       Khu hồi sức cấp cứu
-       Phòng hồi sức
-       Chuyển bệnh nhân từ viện này tới viện khác.
-       Luân chuyển bệnh nhân trong bệnh viện
Trên những chuyến bay chở bệnh nhân.
1.1

Nguyên lý hoạt động

Savina cung cấp khí cho máy thở bằng bộ tạo khí nén, điều này có nghĩa là Savina có thể hoạt
động độc lập mà không cần đến hệ thống khí nén hoặc khí oxy bên ngoài.
Một van điều khiển được vận hành song song cùng với bộ tạo khí nén để điều chỉnh những
thông số thở đã được đặt trước. Van được điều khiển mở hoặc đóng theo những thông số thở
đặt trước.
Để tăng hàm lượng oxy trong khí thở, một bộ tạo oxy như Permox SilentCare của Draeger
Medical AG & Co. KGaA có thể được nối thêm vào. Nếu nguồn khí oxy bên ngoài được nối với
Savina, hàm lượng oxy cung cấp bởi Savina sẽ được điều khiển chính xác. Bộ tạo oxy sẽ được
điều khiển bằng những cảm biến, những thiết bị điện tử và hệ thống van.


Function Description
1.2

Monitoring

Savina has the following monitoring:
-      Measurement of the airway pressure (Paw)
-      Measurement of the expiratory minute volume (MV)
-      Measurement of the inspiratory O2 concentration
(F1O2)
-      Measurement of the inspiratory gas temperature (T)
-      Detection of a period of apnea
-      Detection of dead space-intensive spontaneous
breathing (tachypnea monitoring).


Mô tả chức năng
1.2

Chế độ Theo dõi

Savina có thể theo dõi những thông số sau:
-      Áp lực đường thở (Paw)
-     Thể tích thông khí lít phút của kỳ thở ra (MV)
-     Hàm lượng oxy của kỳ thở vào (FIO2)
-     Nhiệt độ khí kỳ thở vào (T)
-     Xác định sự ngừng thở
-      Xác định khoảng chết của chu kỳ thở (tachypnea
monitoring).


Function Description
2 Principal components
Electronics:
-      Power pack
-      Control PCB
-      Motor
Commutation PCB
-      02 Valve PCB
-      02 Diaphragm
PCB
-      Fan

Operator control
panel
-       Front Panel PCB
-       Display
-       Membrane
keypad
-       Control knob

PCB = Printed Circuit Board

Pneumatics:
-       Drawer unit
-       Valve block
-       Inspiration block
-       Pressure
measuring unit
-       Patient system
-       Flow sensors


Mô tả chức năng
2 Nguyên lý các khối
Điện tử:
-      Khối nguồn
-      Mạch điều khiển
-      Mạch điều khiển
động cơ
-      Mạch điều khiển
van
-      Mạch điều khiển
bộ lọc
-      Quạt

Panel điều khiển
-       Panel trước
-       Màn hình
-       Bàn phím
-       Nút điều khiển

Khí nén:
-       Bộ cung cấp
-       Khối van
-       Khối thở vào
-       Khối đo áp suất
-       Hệ thống cho
bệnh nhân
-       Cảm biến dòng


Function Description
2.1 Electronics
BLOCK DIAGRAM OF THE ELECTRONICS WITH OPERATOR CONTROL


Mô tả chức năng
2.1 Điện tử
Sơ đồ khối của các phần tử điện tử và điều khiển của người sử dụng


Function Description
2.1.1

Power supply

3 sources:
- Power pack: Input 100 V to 240 V AC and 50 Hz to 60 Hz.
- External rechargeable battery (12 V or 24 V)
- External on-board - ambulance/helicopter - power supply (10 V to 36 V).
3 LEDs:
- "Mains power”
- "External battery or on-board power supply"
- "Internal battery" LEDs.
2 internal rechargeable batteries (2 x 12 V)
The internal rechargeable batteries supply the O2 sensors with power, even when the Savina
is switched off. As a result, valid O2 values are available immediately on power-up.

The power pack delivers the following output voltages:
-       +5V
-15 V
-       +15 V
-       +24 V
-       +48 V


Mô tả chức năng
2.1.1

Nguồn

3 nguồn chính:
- Khối nguồn: Đầu vào: Điện xoay chiều từ 100 V đến 240 V và tần số từ 50Hz đến 60Hz.
- Pin xạc ngoài (12 V or 24 V)
- Bo nguồn một chiều (10 V to 36 V).
3 đèn hiển thị:
- Đèn báo nguồn cung cấp
- Đèn báo nguồn ắc qui ngoài hoặc nguồn một chiều ngoài
- Đèn báo nguồn ắc qui trong
2 pin xạc trong (2 x 12 V)
Pin xạc trong cấp điện cho cảm biến khí oxy ngay cả khi tắt máy. Do đó, khi bật
máy trở lại, giá trị về khí oxy luôn sẵn sàng.

Điện áp ra của khối nguồn:
-       +5V
-15 V
-       +15 V
-       +24 V
-       +48 V


Function Description
Power supply priority
The output voltages are generated according to the following priority,
dependent on the input voltages:
Input voltage

Priority

Action

AC voltage

1

Charge external and internal batteries, and maintain the
charge.

External on-board power
supply

2

Charge internal batteries, and maintain the charge.

External battery/batteries

3

Maintain the charge of the interna! batteries.

Internal batteries

4




Mô tả chức năng
Chế độ ưu tiên
Tuỳ vào điện áp cung cấp, điện áp cung cấp cho máy tuân theo các chế độ ưu tiên sau:
Điện áp cung cấp

Ưu tiên Hành động

Điện áp xoay chiều

1

Nạp điện cho pin trong, pin ngoài và cung
cấp nguồn cho máy

Điện áp một chiều bên
ngoài

2

Nạp điện cho pin trong và cung cấp nguồn
cho máy

Pin xạc bên ngoài

3

Pin xạc trong máy

4

Nạp điện cho pin trong và cung cấp nguồn
cho máy



Function Description
Control PCB
• Is

the central of Savina (control & monitoring unit)
• Includes 2 separate processor systems: front & master
• The program memories: Flash-EPROMs
• EEPROM: storage of changeable, non-volatile data
Master EEPROM: the calibration data of the sensors, fan, etc
Front EEPROM: safety parameters, setting such as contrast,
sound volume, etc
FUNCTIONS:
• Processing of the signals from the sensors (O2, flow, pressure,
temperature)
• Control of the blower and valve
• Monitoring of the unit functions and the supply voltages
• Displays
• Keypad
• Internal and external interfaces


Mô tả chức năng
Mạch điều khiển
• Là trung tâm của Savina (Đơn vị điều khiển và giám sát)

• Gồm 2 bộ xử lý riêng biệt: bộ tiền xử lý và bộ xử lý chính
• Bộ nhớ chương trình: Flash-EPROMs
• EPPROM: lưu trữ các thay đổi hoặc dữ liệu tĩnh
EEPROM chính: dữ liệu chuẩn của cảm biến, quạt gió ..
EEPROM tiền xử lý: thông số an toàn, các càiđặt (độ tương phản, cường
độ âm ..
CHỨC NĂNG
• Xử lý tín hiệu từ các bộ cảm biến (O2, lưu lượng khí, áp suất, nhiệt độ)
• Điều khiển dòng khí và các van
• Giám sát các thành phần chức năng và nguồn cung cấp
• Hiển thị
• Phím bấm
• Giao diện bên trong và bên ngoài


Function Description


Mô tả chức năng
Hệ thống khí
Van
chính
Khối
nguồn

CMạch
tg tự

Ổn áp

Điện áp
ccấp

Khối
van

Khí
ccấp

Điều
khiển

ĐK ccấp
khí

Khối
xử lý
chính

EEPROM

Ctắc
nguồn

Van thở
ra

Báo lỗi
nguồn
Tụ goldcap

Giao diện
ngoài

RAM

Xử lý tín
hiệu
Khối
tiền xử


Flash
EPROM

EEPRO
M

Cách
ly điện

Nhiệt
độ

AWT 01

Cảm
biến

Gọi
Ytá

RAM

Đo
nhiệt

Cổng
RS232

Sơ đồ khối mạch điều khiển

Xung đồng
hồ

Bảng ĐK
vận hành
Màn
hình

ĐKhiển
hiển thị
Bàn
phím
Flash
EPRO
M
ĐKhiển
quạt

Quạt


Function Description
Motor commutation PCB
• Control motor of the blower
• The supply voltage: +48V
• Fuse: 6.3A
• The input voltage range of Motor Commutator PCB: 12 đến 52.5V
• The control voltage: 0 - 4.75V (corresponding: 0 - 12.500 rpm)


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×