Tải bản đầy đủ

TÀI LIỆU sửa CHỮA xe honda airblade ANC110ACV ARV ASV


ĐÔI LỜI VỀ AN TOÀN
Thông tin dòch vụ
Các thông tin về dòch vụ và sửa chữa trong cuốn sách này cung cấp cho đối tượng là các kỹ thuật viên lành nghề có trình
độ về kỹ thuật.
Việc sửa chữa và bảo trì không theo hướng dẫn, không sử dụng các dụng cụ và thiết bò yêu cầu có thể làm tổn thương đến
bạn hoặc người khác, thậm chí có thể làm hỏng xe và mất an toàn khi sử dụng.
Hướng dẫn bảo trì này mô tả các phương pháp và quy trình để bảo dưỡng sửa chữa. Một số quy trình yêu cầu phải sử dụng
các dụng cụ và thiết bò chuyên dùng. Bất cứ ai muốn thay thế chi tiết, một quy trình bảo dưỡng hay sử dụng dụng cụ không
theo khuyến cáo của Honda phải tự chòu trách nhiệm về an toàn của bản thân và an toàn cho việc sử dụng xe.
Nếu bạn cần thay mới một chi tiết, hãy sử dụng phụ tùng chính hiệu Honda với đúng mã số hoặc loại tương đương. Chúng
tôi đặc biệt khuyến cáo không nên sử dụng phụ tùng không chính hiệu hoặc phụ tùng có chất lượng không đảm bảo khi
thay thế các chi tiết của xe.

Vì sự an toàn của khách hàng

Việc bảo trì và bảo dưỡng đúng phương pháp là cốt yếu đảm bảo
cho sự an toàn của khách hàng và ổn đònh của xe. Bất cứ lỗi hay
sơ suất nào trong khi bảo dưỡng cũng có thể gây mất an toàn
khi điều khiển xe, gây hư hỏng xe và gây thương tích cho người
khác.


Thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa không đúng có thể
gây mất an toàn, thương tích, hoặc nguy hiểm cho
khách hàng và các người khác.

Vì sự an toàn của bạn

Thực hiện theo các quy trình, lưu ý trong hướng dẫn
bảo trì này và các tài liệu bảo trì khác liên quan.

Vì hướng dẫn này sử dụng cho các kỹ thuật viên do đó chúng tôi
không đề cập đến những cảnh báo về an toàn cơ bản (ví dụ mang
găng khi làm việc với các chi tiết nóng). Nếu bạn chưa được đào
tạo về an toàn hoặc thấy không tự tin về các hiểu biết an toàn
dòch vụ thì chúng tôi đề nghò bạn không cố gắng thực hiện các
công việc hay quy trình được mô tả trong cuốn sách này.
Một số những lưu ý an toàn quan trọng nhất được đưa ra dưới
đây, tuy nhiên chúng tôi không thể cảnh báo hết được những
nguy hiểm có thể nảy sinh trong quá trình thực hiện bảo trì hoặc
sửa chữa. Chỉ có bạn mới có thể quyết đònh có nên thực hiện
công việc đó hay không.

Không thực hiện theo hướng dẫn và lưu ý có thể
gây thương tích và nguy hiểm cho bạn.
Thực hiện theo đúng quy trình hướng dẫn một cách
cẩn thận.

Những lưu ý về an toàn

Hãy chắc chắn là bạn đã hoàn toàn hiểu các an toàn về dòch vụ tại cửa hàng và trang phục đầy đủ quần áo bảo hộ và sử
dụng các thiết bò an toàn. Khi thực hiện bất cứ công việc nào và đặc biệt chú ý các điểm sau:
° Đọc tất cả các hướng dẫn trước khi bắt tay vào công việc và chắc chắn bạn có đầy đủ dụng cụ và phụ tùng thay thế và
sửa chữa, và có tay nghề để thực hiện các công việc hoàn chỉnh.
° Bảo vệ mắt bằng kính bảo hộ hoặc mặt nạ bất cứ khi nào dùng búa, khoan, mài, nạy, hoặc khi làm việc xung quanh
khu vực có chứa chất lỏng, áp suất, lò xo hay các thiết bò có chứa năng lượng. Nếu có bất cứ sự không chắc chắn nào
hãy đeo kính bảo vệ mắt.
° Sử dụng trang phục bảo hộ khi cần thiết: ví dụ kính bảo hộ hay giầy bảo hộ. Các chi tiết nóng hay sắc có thể làm bạn
bò bỏng hay bò thương. Trước khi nhấc bất cứ chi tiết nào có khả năng gây thương tích cho bản thân hãy sử dụng găng
tay bảo hộ.
° Khi xe được nâng lên cần đảm bảo an toàn cho bản thân và người khác. Bất cứ khi nào bạn nâng xe lên bằng tời hay


kích thì luôn phải đảm bảo chắc chắn.
Chắc chắn là đã tắt máy trước khi thực hiện bất cứ quy trình bảo dưỡng nào, trừ khi có hướng dẫn khác. Điều này tránh
cho bạn các mối nguy hiểm tiềm ẩn sau:
° Nhiễm độc Carbon monoxit từ khí thải động cơ. Đảm bảo nổ máy ở nơi thông thoáng.
° Bò bỏng do các chi tiết nóng hoặc chất làm mát. Hãy để hệ thống xả và hệ thống làm mát nguội trước khi thực hiện các
bảo dưỡng.
° Bò thương do các chi tiết chuyển động. Nếu hướng dẫn yêu cầu phải chạy máy thì chắc chắn bàn tay, các ngón tay và quần
áo không bò vướng, hay nằm trên đường chuyển động.
Hơi xăng và khí hydro từ bình điện có thể cháy nổ, để ngăn ngừa cháy nổ hãy cẩn thận khi làm việc ở khu vực có hơi xăng
và bình điện.
° Khi rửa các chi tiết chỉ sử dụng các dung môi khó cháy, không dùng xăng để rửa.
° Không xả và chứa xăng vào những bình hở không có nắp.
° Không để thuốc lá, tia lửa điện hoặc các nguồn nhiệt ở khu vực có xăng hoặc bình điện.


GIỚI THIỆU
Phần phụ lục này chứa thông tin về xe ANC110ACV/ARV/ASV.
Tham khảo thêm hướng dẫn bảo trì của xe ANC110 BDV/BSV/BCV về các quy trình không đề cập trong tài liệu này.
An toàn của bạn và của người khác là rất quan trọng. Để giúp bạn có thể quyết đònh chính xác trong tài liệu này chúng
tôi cung cấp cho bạn thông tin về an toàn và các thông tin khác.Tất nhiên nó không thể cảnh báo hết mọi nguy hiểm liên
quan đến vấn đề bảo dưỡng khi thực hiện dưỡng loại xe này. Bạn phải tự đưa ra những quyết đònh đúng đắn nhất.
Bạn có thể tìm thấy các thông tin về an toàn dưới các dạng thông báo như sau:
° Nhãn an toàn - dán trên xe.
° Thông báo về an toàn - có biểu tượng cảnh báo
CẨN THẬN.

và một trong ba từ cảnh báo sau NGUY HIỂM, KHUYẾN CÁO,

Những thông tin này có ý nghóa như sau:
Bạn có thể dẫn đến chết người hoặc thương tích nghiêm trọng nếu không tuân theo hướng dẫn.
Bạn có thể bò nguy hiểm hay bò thương nếu không theo hướng dẫn.
Bạn có thể bò thương tích nếu không theo hướng dẫn.
° Những hướng dẫn - cung cấp thông tin về cách bảo trì đúng và an toàn.

Khi đọc tài liệu này, bạn sẽ thấy những thông tin có dấu hiệu
. Mục đích của những thông tin trong phần này là giúp
tránh được những hư hỏng xảy ra cho chiếc xe của bạn, tài sản khác và có thể ảnh hưởng đến môi trường.

TẤT CẢ NHỮNG THÔNG TIN, HÌNH ẢNH MINH HỌA, HƯỚNG DẪN VÀ CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT TRONG TÀI
LIỆU NÀY DỰA TRÊN THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM MỚI NHẤT CÓ ĐƯC TẠI THỜI ĐIỂM IN TÀI LIỆU. Công ty
Honda Motor CÓ QUYỀN THAY ĐỔI BẤT CỨ LÚC NÀO MÀ KHÔNG CẦN THÔNG BÁO TRƯỚC VÀ KHÔNG CHỊU
BẤT CỨ NGHĨA VỤ NÀO. KHÔNG ĐƯC TÁI BẢN BẤT CỨ PHẦN NÀO CỦA TÀI LIỆU NẾU KHÔNG CÓ SỰ CHO
PHÉP CỦA TÁC GIẢ. TÀI LIỆU NÀY ĐƯC VIẾT CHO NHỮNG NGƯỜI CÓ KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ BẢO DƯỢNG
XE MÁY, XE SCUTTƠ, HOẶC XE ATVS CỦA Honda.
Công ty Honda Motor
Văn phòng xuất bản tài liệu dòch vụ

Ngày xuất bản: Tháng 5 năm 2006
© Honda Motor Co., Ltd.



25. ANC110ACV/ARV/ASV PHỤ LỤC
NHẬN BIẾT KIỂU XE......................................................25-2
CÁC THÔNG SỐ CHUNG ..............................................25-4
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
HỆ THỐNG BÔI TRƠN ...........................................25-5
HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU ........................................25-5
HỆ THỐNG LÀM MÁT ............................................25-5
ĐẦU QUY LÁT/XUPÁP ...........................................25-6
XY LANH/PISTON...................................................25-6
CẦN KHỞI ĐỘNG/PULY CHỦ ĐỘNG/
PULY BỊ ĐỘNG/LY HP.........................................25-7
GIẢM TỐC CUỐI CÙNG .........................................25-7
VÁCH MÁY/ TRỤC KHUỶU ...................................25-7
BÁNH TRƯỚC/GIẢM XÓC TRƯỚC/CỔ LÁI ..........25-8
BÁNH SAU/GIẢM XÓC SAU ..................................25-8
HỆ THỐNG PHANH................................................25-8
BÌNH ĐIỆN/HỆ THỐNG SẠC .................................25-9
HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA ..........................................25-9
KHỞI ĐỘNG ĐIỆN ..................................................25-9
ĐÈN/ĐỒNG HỒ/CÔNG TẮC ..................................25-9
MÔMEN LỰC XIẾT TIÊU CHUẨN................................25-10
MÔMEN LỰC XIẾT KHUNG VÀ ĐỘNG CƠ ................25-10
CÁC ĐIỂM BÔI TRƠN VÀ BỊT KÍN ..............................25-14
CÁC BÓ DÂY VÀ CÁP .................................................25-16
HỆ THỐNG KIỂM SOÁT KHÍ XẢ .................................25-28
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT ..................................................25-29
VỊ TRÍ THÂN VỎ ...........................................................25-31
SƠ ĐỒ THÁO THÂN VỎ ...............................................25-31
CHẮN BÙN TRƯỚC ......................................................25-32
ỐP TRÊN PHÍA TRƯỚC ...............................................25-32
ỐP TRÊN ỐNG CHÍNH.................................................25-32
TẤM TRANG TRÍ ..........................................................25-33
ỐP TRƯỚC ....................................................................25-33
ỐP TRƯỚC TAY LÁI .....................................................25-33
ỐP SAU TAY LÁI...........................................................25-34
ỐP TRONG PHÍA TRƯỚC ............................................25-35
NẮP BẢO DƯỢNG ........................................................25-35
YÊN XE..........................................................................25-36
TAY DẮT SAU ...............................................................25-36
HỘP CHỨA ĐỒ .............................................................25-37
ỐP GIỮA PHÍA SAU ......................................................25-37
ỐP GIỮA ........................................................................25-38
GIÁ THANH GÁC CHÂN ..............................................25-38
ỐP THÂN .......................................................................25-39
CHẮN BÙN SAU ...........................................................25-39
CHẮN BÙN SAU PHÍA TRONG ...................................25-40
ỐP CẠNH TRƯỚC ........................................................25-40
ỐP BÊN ỐNG CHÍNH ...................................................25-41
ỐP DƯỚI PHÍA TRƯỚC ................................................25-42
ỐP DƯỚI ........................................................................25-42
NẮP CHẮN THÙNG XĂNG/ YÊN XE ..........................25-43

ỐNG XẢ .........................................................................25-44
LỊCH BẢO DƯỢNG .......................................................25-45
ỐNG NHIÊN LIỆU .........................................................25-46
LỌC GIÓ ........................................................................25-46
BUGI...............................................................................25-48
KHE HỞ XUPÁP............................................................25-49
BỘ TẢN NHIỆT .............................................................25-50
HỆ THỐNG CẤP KHÍ PHỤ ...........................................25-51
ĐỘ RỌI ĐÈN TRƯỚC ...................................................25-52
VỊ TRÍ CẤU THÀNH CỦA HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU...25-53
HỘP LỌC GIÓ ...............................................................25-54
ĐIỀU CHỈNH VÍT CẦM CHỪNG ...................................25-55
HỆ THỐNG CẤP KHÍ PHỤ ...........................................25-56
BÌNH XĂNG ...................................................................25-58
LỌC XĂNG ....................................................................25-59
RƠ LE BƠM XĂNG .......................................................25-59
BƠM XĂNG ...................................................................25-60
BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT ...........................25-64
VỊ TRÍ CẤU THÀNH KHI THÁO/ RÁP ĐỘNG CƠ ......25-65
THÁO ĐỘNG CƠ ..........................................................25-66
RÁP ĐỘNG CƠ .............................................................25-69
ĐẦU QUY LÁT...............................................................25-72
XY LANH .......................................................................25-78
PISTON ..........................................................................25-80
VỊ TRÍ CẤU THÀNH BÁNH TRƯỚC/ CỔ LÁI ..............25-83
BÁNH TRƯỚC ...............................................................25-84
VỊ TRÍ CẤU THÀNH BÁNH SAU /GIẢM XÓC SAU.....25-85
BÁNH SAU / CÀNG SAU .............................................25-86
VỊ TRÍ BÌNH ĐIỆN /HỆ THỐNG SẠC ..........................25-91
KIỂM TRA HỆ THỐNG ĐÈN ........................................25-91
KIỂM TRA MÁY PHÁT ĐIỆN .......................................25-92
VỊ TRÍ HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA ....................................25-93
KIỂM TRA HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA .............................25-93
BỘ ĐIỀU KHIỂN ĐÁNH LỬA (ICM) .............................25-94
VỊ TRÍ HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG ĐIỆN ........................25-95
RƠ LE KHỞI ĐỘNG ......................................................25-96
VỊ TRÍ HỆ THỐNG ĐÈN/ ĐỒNG HỒ/ CÔNG TẮC ......25-97
ĐÈN TRƯỚC/ ĐÈN BÁO RẼ PHÍA TRƯỚC ................25-98
ĐÈN HẬU (SAU)............................................................25-99
BỘ ĐỒNG HỒ .............................................................25-101
ĐỒNG HỒ BÁO XĂNG ...............................................25-102
CẢM BIẾN ECT ...........................................................25-103
CẢM BIẾN MỰC XĂNG ..............................................25-103
CÔNG TẮC CHÂN CHỐNG NGHIÊNG.....................25-104
CÒI .............................................................................25-106
SƠ ĐỒ DÂY ĐIỆN ...................................................... 25-107
TÌM KIẾM HƯ HỎNG ..................................................25-109

25-1


ANC110ACV/ARV/ASV PHUÏ LUÏC

NHAÄN BIEÁT KIEÅU XE

25-2


ANC110ACV/ARV/ASV PHỤ LỤC
Số khung được đóng ở phía sau gần ngàm khóa yên (như
hình vẽ).

SỐ KHUNG

Số máy được đóng ở phía dưới bên trái vách máy.

SỐ MÁY

Số nhận biết chế hòa khí được đóng ở bên trái thân bộ
chế hòa khí.

SỐ BỘ CHẾ HÒA KHÍ

25-3


ANC110ACV/ARV/ASV PHỤ LỤC

CÁC THÔNG SỐ CHUNG
MỤC
CÁC KÍCH
THƯỚC

KHUNG

ĐỘNG CƠ

1.890 mm (74,44 in)

Chiều rộng xe

680 mm (26,8 in)

Chiều cao xe

1.110 mm (43,74 in)

Khoảng cách hai bánh xe

1.275 mm (50 in)

Chiều cao yên xe

767 mm (30,2 in)

Chiều cao gác chân

258 mm (10,2 in)

Khoảng sáng gầm xe

115 mm (4,51 in)

Trọng lượng bản thân

105 kg (231,43 lbs)

Kiểu khung xe

Loại sống dưới

Giảm xóc trước

Phuộc ống lồng

Hành trình giảm xóc trước

80,5 mm (3,17 in)

Giảm xóc sau

Cần nhún

Hành trình giảm xóc sau

80,0 mm (3,15 in)

Kích cỡ lốp trước

80/90-14M/C 40P

Kích cỡ lốp sau

90/90-14M/C 46P

Nhãn hiệu lốp trước/ sau

NR73Tz/NR73T

Phanh trước

Phanh thủy lực

Phanh sau

Phanh cơ khí, guốc phanh giãn trong

Góc nghiêng cổ lái

26O40’

Chiều dài vết quét

80 mm (3,1 in)

Dung tích bình xăng

4,5 lít (1,19 US gal, 0,99 lmp gal)

Đường kính xy lanh và hành trình piston

50 x 55 mm (1,97 x 2,17 in)

Dung tích xy lanh

108,0 cm3 (6,59 cu-in)

Tỷ số nén

11,0 : 1

Dẫn động xupáp

Dẫn động xích OHC

Xupáp hút
Xupáp xả

BỘ CHẾ
HÒA KHÍ

25-4

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Chiều dài xe

Mở khi nâng 1 mm (0,04 in)

5O BTDC

Đóng khi nâng 1 mm (0,04 in)

30O ABDC

Mở khi nâng 1 mm (0,04 in)

30O BBDC

Đóng khi nâng 1 mm (0,04 in)

0O TCD

Hệ thống bôi trơn

Bôi trơn cưỡng bức, cạc te ướt

Kiểu bơm dầu

Bánh răng

Hệ thống làm mát

Làm mát bằng dung dòch

Lọc gió

Lọc gió bằng giấy có dầu

Trọng lượng máy khô

27,4 kg (60,4 lbs)

Loại chế hòa khí

Tốc độ không đổi (CV)

Trụ ga

22mm (0,9 in) hoặc loại tương đương


ANC110ACV/ARV/ASV PHỤ LỤC

MỤC
TRUYỀN
ĐỘNG
ĐIỆN

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Hệ thống ly hợp

Khô, ly hợp ly tâm tự động

Tỷ số truyền dây đai

2,53:1 – 0,85:1

Truyền lực cuối cùng

10,625 (51/18 x 45/12)

Hệ thống đánh lửa

DC-CDI

Hệ thống khởi động

Cần khởi động và mô tơ khởi động điện

Hệ thống sạc

Máy phát điện xoay chiều 1 pha

Tiết chế/ Chỉnh lưu

Chỉnh lưu nửa sóng /1 pha/ SCR

Hệ thống đèn

Máy phát xoay chiều

HỆ THỐNG BÔI TRƠN
MỤC
Dung tích dầu máy

Đơn vò: mm (in)

Khi xả máy
Khi rã máy

Dầu máy khuyên dùng

Bơm dầu

Khe hở đỉnh
Khe hở thân
Khe hở bên

TIÊU CHUẨN
0,7 lít (0,7 US qt; 0,6 lmp qt)
0,8 lít (0,8 US qt; 0,7 lmp qt)
Dầu Honda “4AT OIL” hoặc dầu tương đương được
phân loại theo API:SG hoặc loại cao hơn (ngoại
trừ loại dầu có nhãn là bảo toàn năng lượng ở
vòng tròn API của nhãn dầu)
Tiêu chuẩn : JASO T903: MB
Độ nhớt: SAE 10W-30
0,15 (0,006)
0,15 – 0,21 (0,006 – 0,008)
0,05 – 0,10 (0,002 – 0,004)

GIỚI HẠN SỬA CHỮA





0,20 (0,008)
0,35 (0,014)
0,12 (0,005)

HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU
MỤC
Số nhận biết chế hòa khí
Jíchlơ chính
Jíchlơ cầm chừng
Điện trở van nhiệt SE
Mức phao xăng
Mở ban đầu vít điều chỉnh cầm chừng
Tốc độ cầm chừng
Áp suất chân không van điều khiển khí phụ PAIR
Hành trình tự do tay ga
Bơm xăng
Điện trở
Lưu lượng

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
AVK2CE A
#102
#35
3,2 – 5,6Ω (20OC/68OF)
13,0 mm (0,51 in)
Xem trang 25-55
1.700 ± 100 vòng/phút (rpm)
60kPa (450mmHg)
2 – 6 mm (0,1 – 0,2 in)
2,6 – 3,2Ω (20OC/68OF)
Tối thiểu 8,3cm3 (0,28 US oz 0,29 lmp oz)/5 giây

HỆ THỐNG LÀM MÁT
MỤC
Dung tích dung dòch làm mát

0,49 lít (0,52 US qt, 0,43 lmp qt)

Bình dự trữ

0,20 lít (0,21 US qt, 0,18 lmp qt)

Áp suất giảm ở nắp bộ tản nhiệt
Bộ ổn nhiệt

108 – 137 kPa (1,1 – 1,4 kgf/cm2, 16 – 20 psi)
Bắt đầu mở
Mở hoàn toàn
Nâng van

Dung dòch làm mát tiêu chuẩn

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Bộ tản nhiệt và động cơ

74 – 78OC (165 – 162OF)
100OC (212OF)
Tối thiểu 8 mm (0,3 in)
Dung dòch làm mát Pre-Mix Honda

25-5


ANC110ACV/ARV/ASV PHỤ LỤC

ĐẦU QUY LÁT / XU PÁP

Đơn vò: mm (in)

MỤC

TIÊU CHUẨN

GIỚI HẠN SỬA CHỮA

Áp suất nén xy lanh

941 kPa (9,6 kgf/cm , 137 psi)
ở 550 vòng/phút (rpm)



Độ vênh đầu quy lát



0,05 (0,002)

10,000 – 10,015 (0,3937 – 0,3943)

10,04 (0,395)

2

Đường kính trong
Cò mổ
Trục
cam

HÚT/XẢ

Đường kính ngoài trục cò mổ

HÚT/XẢ

9,972 – 9,987 (0,3926 – 0,3932)

9,91 (0,390)

Khe hở giữa cò mổ và trục cò mổ

HÚT/XẢ

0,013 – 0,043 (0,0005 – 0,0017)

0,08 (0,003)

Chiều cao gối cam

HÚT

32,542 – 32,782 (1,2812 – 1,2906)

32,52 (1,280)

XẢ

32,263 – 32,503 (1,2702 – 1,2796)

32,24 (1,269)

Khe hở xupáp

HÚT

0,16 ±0,02 (0,006 ±0,001)



XẢ

0,25 ±0,02 (0,010 ±0,001)



HÚT

4,975 – 4,990 (0,1959 – 0,1965)

4,90 (0,193)

XẢ

4,955 – 4,970 (0,1951 – 0,1957)

4,90 (0,193)

HÚT/XẢ

5,000 – 5,012 (0,1969 – 0,1973)

5,03 (0,198)

Khe hở giữa thân xupáp và
dẫn hướng xupáp

HÚT

0,010 – 0,037 (0,0004 – 0,0015)

0,08 (0,003)

XẢ

0,030 – 0,057 (0,0012 – 0,0022)

0,10 (0,004)

Phầnï nhô ra của ống dẫn
hướng xupáp trên đầu quy lát

HÚT/XẢ

9,1 – 9,3 (0,36 – 0,37)



Chiều rộng vết tiếp xúc bệ xupáp

HÚT/XẢ

0,7 – 0,9 (0,03 – 0,04)

1,5 (0,06)

Bên
trong

31,53 (1,241)

30,66 (1,207)

Bên
ngoài

38,33 (1,509)

37,04 (1,458)

Đường kính ngoài xupáp
Xupáp,
ống dẫn
hướng
xupáp

Đường kính trong dẫn hướng
xupáp

Chiều
dài tự
do lò xo
xupáp

HÚT/XẢ

XY LANH / PISTON

Đơn vò: mm (in)

MỤC

TIÊU CHUẨN

GIỚI HẠN SỬA CHỮA

50,000 – 50,010 (1,9685 – 1,9689)

50,10 (1,972)

Độ ôvan



0,05 (0,002)

Độ côn



0,05 (0,002)

Độ vênh mặt đầu



0,05 (0,002)

49,975 – 49,995 (1,9675 – 1,9683)

49,95 (1,967)

Đường kính trong xy lanh
Xy lanh

Đường kính ngoài piston
Vò trí đo đường kính piston

Piston,
xécmăng,
chốt
piston

10 (0,39) tính từ mép váy piston



Đường kính trong lỗ chốt piston

13,002 – 13,008 (0,5119 – 0,5121)

13,04 (0,513)

Đường kính ngoài chốt piston

12,994 – 13,000 (0,5116 – 0,5118)

12,96 (0,510)

Khe hở piston và chốt piston

0,002 – 0,014 (0,0001 – 0,0006)

0,02 (0,001)

Khe hở giữa xéc-măng và Vòng đầu
rãnh
Vòng thứ 2

0,015 – 0,045 (0,0006 – 0,0018)

0,08 (0,003)

0,015 – 0,045 (0,0006 – 0,0018)

0,08 (0,003)

Khe hở miệng xéc-măng

Khe hở giữa xy lanh và piston
Đường kính lỗ đầu nhỏ thanh truyền
Khe hở giữa thanh truyền và chốt piston

25-6

Vòng đầu

0,10 – 0,25 (0,004 – 0,010)

0,45 (0,018)

Vòng thứ 2

0,10 – 0,25 (0,004 – 0,010)

0,45 (0,018)

Vòng dầu
(vòng bên)

0,20 – 0,70 (0,008 – 0,028)



0,005 – 0,035 (0,0002 – 0,0014)

0,09 (0,004)

13,010 – 13,028 (0,5122 – 0,5129)

13,05 (0,514)

0,010 – 0,034 (0,0004 – 0,0013)

0,05 (0,002)


ANC110ACV/ARV/ASV PHỤ LỤC

CẦN KHỞI ĐỘNG/ PULY CHỦ ĐỘNG/ PULY BỊ ĐỘNG/ LY HP
MỤC

TIÊU CHUẨN

Chiều rộng dây đai
Puly chủ động

Ly hợp

GIỚI HẠN SỬA CHỮA

19,0 (0,75)

18,0 (0,71)

Đường kính lỗ đóa nâng sơ cấp

22,035 – 22,085 (0,8675 – 0,8695)

22,11 (0,871)

Đường kính ngoài vấu trượt

22,010 – 22,025 (0,8665 – 0,8671)

21,98 (0,865)

Đường kính ngoài bi văng ly tâm

17,92 – 18,08 (0,706 – 0,712)

17,5 (0,69)

Độ dày của lớp bố guốc văng



2,0 (0,08)

125,0 – 125,2 (4,92 – 4,93)

125,5 (4,94)

Đường kính trong vỏ ly hợp
Chiều dài tự do của lò xo

Puly bò động

Đơn vò: mm (in)

111,4 (4,39)

108,0 (4,25)

Đường kính ngoài ống má puly
bò động

33,965 – 33,985 (1,3372 – 1,3380)

33,94 (1,376)

Đường kính trong má puly bò
động

34,000 – 34,025 (1,3386 – 1,3396)

34,06 (1,341)

GIẢM TỐC CUỐI CÙNG
MỤC
Dung tích dầu máy

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Khi xả

0,10 lít (0,11 US qt; 0,09 lmp qt)

Khi rã máy

0,12 lít (0,13 US qt; 0,11 lmp qt)

Dầu được chỉ đònh

Dầu nhớt xe máy “4AT OIL”ø của Honda hoặc loại
dầu tương đương với mức phân loại của API: loại SG
hoặc cao hơn, ngoại trừ những loại dầu nhớt có dòng
chữ bảo toàn năng lượng trên nhãn API khoanh tròn
Tiêu chuẩn: JASO T 903 : MB
Độ nhớt: SAE 10W-30

VÁCH MÁY/ TRỤC KHUỶU
MỤC
Trục cơ

Khe hở bên đầu lớn thanh truyền
Khe hở hướng kính đầu lớn thanh truyền
Độ đảo

Đơn vò: mm (in)
TIÊU CHUẨN

GIỚI HẠN SỬA CHỮA

0,10 – 0,35 (0,004 – 0,014)

0,55 (0,022)

0,004– 0,016 (0,0002 – 0,0006)

0,05 (0,002)



0,10 (0,004)

25-7


ANC110ACV/ARV/ASV PHỤ LỤC

BÁNH TRƯỚC/ GIẢM XÓC TRƯỚC/ CỔ LÁI
MỤC
Độ sâu tối thiểu của gai lốp
Áp suất lốp nguội

Đơn vò: mm (in)
TIÊU CHUẨN

GIỚI HẠN SỬA CHỮA



Đến dấu chỉ thò

Chỉ có người điều khiển

200 kPa (2,00 kgf/cm2; 29 psi)

Người điều khiển và người ngồi
sau

200 kPa (2,00 kgf/cm ; 29 psi)

Độ đảo trục trước

2






0,2 (0,01)



2,0 (0,08)

Dọc trục



2,0 (0,08)

Khoảng cách từ moay ơ đến vành (Loại nan hoa)

Trang 25-84



307,0 (12,09)

301,0 (11,85)

Độ đảo vành trước

Hướng kính

Chiều dài tự do lò xo giảm xóc
Độ đảo ống giảm xóc
Giảm xóc trước

Dầu giảm xóc khuyên dùng
Mức dầu giảm xóc
Dung tích dầu giảm xóc



0,2 (0,01)

Dầu giảm xóc



92 (3,6)



61 ± 2,5 cm
(2,1 ± 0,08 US oz, 2,1 ± 0,09 lmp oz)
3

BÁNH SAU/ GIẢM XÓC SAU
MỤC
Độ sâu tối thiểu của gai lốp
Áp suất lốp nguội

Độ đảo vành sau

Đơn vò: mm (in)
TIÊU CHUẨN

GIỚI HẠN SỬA CHỮA



Đến dấu chỉ thò

Chỉ có người điều khiển

225 kPa (2,25 kgf/cm ; 33 psi)

Người điều khiển và người ngồi
sau

225 kPa (2,25 kgf/cm ; 33 psi)

Hướng kính
Dọc trục

Khoảng cách từ moay ơ đến vành (loại nan hoa)

2
2

Hành trình tự do tay phanh sau






2,0 (0,08)



2,0 (0,08)

Xem trang 25-96



HỆ THỐNG PHANH
MỤC



Đơn vò: mm (in)
TIÊU CHUẨN

GIỚI HẠN SỬA CHỮA

10 – 20 (0,4 – 0,8)



Đường kính trong của trống phanh

Xem trang 17-12

131,0 (5,16)

Dầu phanh

DOT3 hoặc DOT4



Đóa phanh
Xy lanh chính
Ngàm phanh

25-8

Độ dày

3,3 – 3,7 (0,13 – 0,15)

3,0 (0,12)

Độ vênh



0,10 (0,004)

12,700 – 12,743 (0,5000 – 0,5017)

12,755 (0,5022)

Đường kính trong của xy lanh
Đường kính ngoài của piston

12,657 – 12,684 (0,4983 – 0,4994)

12,645 (0,4987)

Đường kính trong của xy lanh

25,400 – 25,450 (1,0000 – 1,0020)

25,460 (1,0024)

Đường kính ngoài của piston

25,318 – 25,368 (0,9968 – 0,9987)

25,31 (0,996)


ANC110ACV/ARV/ASV PHỤ LỤC

BÌNH ĐIỆN/ HỆ THỐNG SẠC
MỤC

Bình điện

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Dung lượng

12 V – 3,5 Ah

Dòng điện rò

Tối đa 0,5mA
Sạc đầy

Điện áp

Trên 12,8 V

Cần sạc

Dưới 12,3 V

Sạc bình thường

Dòng sạc

0,4A/5 – 10 h

Sạc nhanh

3,0A / 0,5 h

Công suất

0,140 kW / 5.000 vòng/phút (rpm)

Điện trở cuộn sạc

0,2 – 1,0 Ω (20OC/68OF)

Điện trở cuộn đèn

0,1 – 0,8 Ω (20OC/68OF)

Điện áp được chỉnh lưu (đầu ra tới thiết bò chiếu sáng)

12,6 – 13,6V / 5.000 vòng/phút

Máy phát

HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
MỤC
Bugi

Tiêu chuẩn

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
CR6EA – 9 (NGK); U20EPR-9 (DENSO)

Khe hở bugi

0,80 – 0,90 mm (0,031 – 0,035 in)

Điện áp đỉnh cuộn kích của máy phát

Thấp nhất 100 V

Điện áp đỉnh cuộn phát xung

Thấp nhất 0,7 V

Thời điểm đánh lửa

14 trước điểm chết trên tại tốc độ cầm chừng
O

KHỞI ĐỘNG ĐIỆN

Đơn vò: mm (in)

MỤC
Chiều dài chổi than của môtơ khởi động

TIÊU CHUẨN

GIỚI HẠN SỬA CHỮA

7,0 (0,28)

3,5 (0,14)

ĐÈN/ ĐỒNG HỒ/ CÔNG TẮC
MỤC
Đèn trước (pha / cốt)
Đèn sau

LED x 6

Đèn tín hiệu báo rẽ phía trước

12V – 10W x 2

Đèn tín hiệu báo rẽ phía sau

12V – 10W x 2

Đèn đồng hồ công tơ mét

12V – 1,7W x 2

Đèn báo pha

12V – 1,7W

Đèn chỉ thò báo rẽ
Đèn báo nhiệt độ dung dòch làm mát
Đèn vò trí
Cầu chì
Điện trở cảm
biến ECT

12V – 35 / 35W
12V – 5W

Đèn phanh

Bóng đèn

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

12V – 3,4W x 2
LED
12V - 3,4W x 2

Cầu chì chính

15A x 1

Cầu chì phụ

10A x 1

ở 40 C (104 F)

1,0 – 1,3 kΩ

ở 100 C (212 F)

0,1 – 0,2 kΩ

O

O

O

O

25-9


ANC110ACV/ARV/ASV PHỤ LỤC

MÔMEN LỰC XIẾT TIÊU CHUẨN
LOẠI BULÔNG/ ĐAI ỐC

MÔMEN LỰC XIẾT
N·m (kgf·m, lbf·ft)

LOẠI BULÔNG/ ĐAI ỐC

MÔMEN LỰC XIẾT
N·m (kgf·m, lbf·ft)

Bulông và ốc lục giác 5mm

5,2 (0,5, 3,8)

Vít 5mm

4,2 (0,4, 3,1)

Bulông và ốc lục giác 6mm
(Bao gồm cả loại SH)

10 (1,0, 7)

Vít 6mm

9 (0,9, 6,6)

Bulông và ốc lục giác 8mm

22 (2,2, 16)

Bulông bắt bích và ốc 6mm

10 (1,0, 7)

Bulông và ốc lục giác 10mm

34 (3,5, 25)

Bulông bắt bích và ốc 8mm

27 (2,8, 20)

Bulông và ốc lục giác 12mm

54 (5,5, 40)

Bulông bắt bích và ốc 10mm

39 (4,0, 29)

MÔMEN LỰC XIẾT KHUNG VÀ ĐỘNG CƠ
° Thông số lực xiết được liệt kê phía dưới cho các bulông được xác đònh ở dưới đây.
° Những ốc, bulông khác được xiết theo tiêu chuẩn của bảng phía trên.
CHÚ Ý:
1.
2.
3.
4.

Bôi keo khóa vào ren khi xiết.
Tra dầu vào ren và mặt tựa khi xiết.
Đai ốc U.
Bulông ALOC: thay mới mỗi khi tháo ra.

ĐỘNG CƠ
SỐ LƯNG

ĐƯỜNG KÍNH REN
(MM)

MÔMEN LỰC XIẾT
N·m (kgf·m, lbf·ft)

Bugi

1

10

16 (1,6, 12)

Ốc khóa vít điều chỉnh xupáp

2

5

10 (1,0, 7)

Bulông ốc xả dầu máy

1

12

24 (2,4, 18)

Nắp màng lưới lọc dầu

1

30

20 (2,0, 15)

Bulông kiểm tra dầu truyền lực cuối

1

8

13 (1,3, 10)

Bulông xả dầu truyền lực cuối

1

8

13 (1,3, 10)

Vít nắp hộp lọc gió phụ PAIR

1

5

0,98 (0,1, 0,7)

Vít nắp bơm dầu

1

4

3 (0,3, 2,2)

Bulông bắt bơm dầu

2

6

10 (1,0, 7)

Vít dây kẹp cổ hút

1

5

2 (0,2, 1,5)

Vít thân van nhiệt SE

2

5

3,4 (0,4, 2,5)

Vít tấm bắt van nhiệt SE

1

4

2,1 (0,2, 1,5)

Vít nắp van ngắt khí

2

4

2,1 (0,2, 1,5)

Vít nắp buồng chân không

2

4

2,1 (0,2, 1,5)

Jíchlơ cầm chừng

1

-

1,5 (0,2 ,1,1)

Jíchlơ chính

1

-

2,1 (0,2, 1,5)

Tấm giữ kim jíchlơ

1

-

2,5 (0,3, 1,8)

Vít buồng phao

3

4

2,1 (0,2, 1,5)

Vít xả buồng phao

1

-

1,5 (0,2, 1,1)

MỤC

GHI CHÚ

BẢO DƯỢNG

HỆ THỐNG BÔI TRƠN

HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU

25-10

CHÚ Ý 2


ANC110ACV/ARV/ASV PHỤ LỤC

ĐỘNG CƠ (tiếp)
SỐ LƯNG

ĐƯỜNG KÍNH REN
(MM)

MÔMEN LỰC XIẾT
N·m (kgf·m, lbf·ft)

Bulông xả bộ tản nhiệt

1

10

1 (0,1, 0,7)

Bulông quạt làm mát

3

6

8 (0,8, 5,9)

Cánh bơm dung dòch làm mát

1

6

10 (1,0, 7)

Ốc giữ trục cam

4

7

18 (1,8, 13)

CHÚ Ý 2

Bulông nhông xích cam

2

5

8 (0,8, 5,9)

CHÚ Ý 2

Vít nâng căng xích cam

1

6

4 (0,4, 3,0)

Bulông bắt nắp đầu quy lát

2

6

12 (1,2, 9)

MỤC

GHI CHÚ

HỆ THỐNG LÀM MÁT

ĐẦU QUY LÁT/ XUPÁP

CẦN KHỞI ĐỘNG/ PULY CHỦ ĐỘNG/ PULY BỊ
ĐỘNG/ LY HP
Vít tấm chắn nắp máy bên trái

5

4

3 (0,3, 2,2)

Đai ốc puly chủ động

1

14

108 (11,0, 80)

Đai ốc puly bò động/ ly hợp

1

28

54 (5,5, 40)

Đai ốc ly hợp ngoài

1

12

49 (5,0, 36)

Đai ốc vô lăng điện

1

12

59 (6,0, 44)

Bulông lục giác cuộn phát điện

3

6

10 (1,0, 7)

Vít bắt vỏ môtơ khởi động

3

4

2 (0,2, 1,5)

Vít bắt cực dây của môtơ khởi động

1

4

2 (0,2, 1,5)

1

12

25 (2,5, 18)

2

5

3,4 (0,4, 2,5)

CHÚ Ý 2

PHÁT ĐIỆN

KHỞI ĐỘNG ĐIỆN

ĐÈN/ CÔNG TẮC/ ĐỒNG HỒ
Cảm biến ECT
CÁC MỤC KHÁC
Vít giá giữ dây quả ga bộ chế hòa khí

25-11


ANC110ACV/ARV/ASV PHỤ LỤC

KHUNG
SỐ LƯNG

ĐƯỜNG KÍNH REN
(MM)

MÔMEN LỰC XIẾT
N·m (kgf·m, lbf·ft)

Bulông lục giác chìm hộp điều khiển gió

3

6

10 (1,0, 7)

Bulông bắt ống xả

3

8

26,5 (2,7, 20)

Bulông giá bắt thanh gác chân

4

8

26,5 (2,7, 20)

MỤC

GHI CHÚ

KHUNG/ ỐP THÂN/ HỆ THỐNG KHÍ XẢ

BẢO DƯỢNG
Vít nắp bầu lọc gió

6

5

1,1 (0,1, 0,8)

Vít nắp lọc gió phụ PAIR

1

5

0,98 (0,1, 0,7)

Đai ốc khóa bộ kết nối phanh
(Chỉ có ở loại phanh đóa CBS)

1

8

6,4 (0,7, 4,7)

4

8

26,5 (2,7, 20)

Đai ốc giá nối liên kết động cơ (phía khung)

1

10

69 (7,0, 51)

Đai ốc giá nối liên kết động cơ (phía động cơ)

1

10

49 (5,0, 36)

Đai ốc trục trước

1

12

59 (6,0, 44)

CHÚ Ý 3

Bulông lục giác chìm đóa phanh trước

4

8

42 (4,3, 31)

CHÚ Ý 4

Nan hoa trước (chỉ loại có nan hoa)

36

BC 3,2

3,7 (0,4, 2,7)

Đai ốc cổ phốt

1

10

59 (6,0, 44)

Bulông chốt cần phanh sau
(Loại nan hoa/ loại vành đúc)

1

5

1 (0,1, 0,7)

Đai ốc chốt cần phanh sau
(Loại nan hoa/ loại vành đúc)

1

5

4,5 (0,5, 3,3)

Bulông đầu trên giảm xóc

4

10

64 (6,5, 47)

Bulông lục giác chìm giảm xóc

2

10

23 (2,3, 17)

Nắp ren giảm xóc

2

21

20 (2,0, 15)

Ren trên cổ lái

1

26

Xem trang15-34

Đai ốc khóa trên cổ lái

1

26

Xem trang15-34

Đai ốc trục sau

1

16

118 (12,0, 87)

Nan hoa sau (Chỉ có loại nan hoa)

36

BC 3,5

3,7 (0,4, 2,7)

Bulông cần phanh sau

1

6

10 (1,0, 7)

Van xả khí ngàm phanh

1

8

5,4 (0,6, 4,0)

Vít nắp bình chứa dầu xy lanh phanh chính

2

4

1,5 (0,2, 1,1)

Chốt bố phanh

1

10

17,2 (1,8, 13)

Bulông chốt cần phanh trước

1

6

1 (0,1, 0,7)

Đai ốc chốt cần phanh trước

1

6

6 (0,6, 4,4)

Vít công tắc đèn phanh trước

1

4

1 (0,1, 0,7)

Bulông dầu ống dầu phanh

2

10

34 (3,5, 25)

Bulông giá ngàm phanh

2

8

30,4 (3,1, 22)

Vít chốt tay phanh sau (chỉ loại CBS)

1

5

4,2 (0,4, 3,1)

Đai ốc chốt tay phanh sau (chỉ loại CBS)

1

5

5,2 (0,5, 3,8)

Vít chốt cần cân bằng phanh (chỉ loại CBS)

1

5

4,2 (0,4, 3,1)

HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU
Bulông giá bắt thùng xăng
THÁO/ LẮP ĐỘNG CƠ

BÁNH TRƯỚC/ GIẢM XÓC TRƯỚC/ CỔ LÁI

CHÚ Ý 1

BÁNH SAU/ GIẢM XÓC SAU
CHÚ Ý 2, 3

HỆ THỐNG PHANH

25-12

CHÚ Ý 4

CHÚ Ý 4
CHÚ Ý 3


ANC110ACV/ARV/ASV PHỤ LỤC

KHUNG (tiếp)
SỐ LƯNG

ĐƯỜNG KÍNH REN
(MM)

MÔMEN LỰC XIẾT
N·m (kgf·m, lbf·ft)

GHI CHÚ

Đai ốc chốt cần cân bằng phanh (chỉ loại CBS)

1

5

5,2 (0,5, 3,8)

CHÚ Ý 3

Vít giá bắt tay phanh sau (chỉ loại CBS)

2

5

4,2 (0,4, 3,1)

MỤC

Vít đặc biệt nắp giá tay phanh sau (chỉ loại CBS)

1

5

4,2 (0,4, 3,1)

Đai ốc khóa điều chỉnh cáp kết nối phanh
(chỉ loại CBS)

1

8

30 (3,1, 22)

Bulông giá bảo vệ ống xả

2

6

10 (1,0, 7)

Đai ốc chốt chân chống cạnh

1

10

29 (3,0, 21)

Bulông chốt chống nghiêng

1

10

10 (1,0, 0,7)

Bulông lò xo chống chính

1

6

10 (1,0, 0,7)

CÁC MỤC KHÁC

25-13


ANC110ACV/ARV/ASV PHỤ LỤC

CÁC ĐIỂM BÔI TRƠN VÀ BỊT KÍN
ĐỘNG CƠ
VỊ TRÍ

VẬT LIỆU

GHI CHÚ

Bề mặt lắp ráp lốc máy phải

Keo bòt kín (khuyên dùng Three Bond Xem trang 14-10
1215 hoặc tương đương)

Mặt ren của bulông tấm chặn vòng bi

Keo khóa (khuyên dùng Three Bond 2415 Xem trang 12-16
hoặc 1322N hoặc LOCKTITE 200 hoặc
loại tương đương)

Vấu cam và mặt trượt cam giảm áp

Dầu Molybdenum hòa tan (pha trộn ½ dầu
động cơ ½ mỡ molybdenum)

Mặt trượt trục cần khởi động
Trục bánh răng khởi động
Khu vực trượt lò xo ma sát bánh răng khởi động

Hỗn hợp mỡ Molybdenum

Mặt trượt vòng bi kim puly bò động
Vòng bi cầu mặt puly bò động
Mép phớt dầu má động puly bò động
Mép phớt chắn bụi trục cần khởi động

Mỡ đa dụng

Mặt trong của mặt puly bò động
Rãnh cam của má động puly bò động
Trục bánh răng khởi động (cả hai đầu)

Mỡ (Shell ALVANIA R3 hoặc IDEMITSU 7,0 – 8,0 g
AUTOREX B hoặc tương đương)
2,0 – 2,5 g
0,1 – 0,3 g

Răng dẫn động bơm dầu
Bề mặt rôto bơm dầu
Trục và răng bánh răng bơm dầu
Ren gudông quy lát (phía giá bắt trục cam)
Bề mặt trượt trục cò mổ
Phần trượt con lăn cò mổ
Vòng bi trục cam
Mặt trượt của đai ốc giá trục cam
Mặt trượt của bulông nhông cam
Răng của nhông cam
Toàn bộ xích cam
Răng nhông thời điểm (chia thì)
Mặt trượt của piston và xy lanh
Mặt trượt của lỗ chốt piston
Rãnh xéc măng và xéc măng
Mặt ngoài chốt piston
Mặt bên trong lỗ đầu nhỏ thanh truyền
Vòng bi trục khuỷu
Vòng bi đầu to thanh truyền
Đai ốc khóa vít điều chỉnh xupáp
Thân xupáp (khu vực trượt dẫn hướng xupáp)
Mặt trong phớt xupáp
Khu vực vòng bi trục chính và trục truyền
Mặt trượt đai ốc khóa puly chủ động
Răng của các bánh răng
Toàn bộ xích dẫn động bơm dung dòch làm mát
Răng nhông dẫn bơm dung dòch làm mát
Khu vực trượt của các vòng bi
Bề mặt các vòng phớt O
(ngoại trừ phần hệ thống làm mát)
Mép và mặt của các phớt dầu

Dầu máy (không dùng các chất phụ gia
molybdenum)

Vòng phớt O ống dung dòch làm mát
Vòng phớt O cảm biến nhiệt ETC
Vòng phớt O bộ ổn nhiệt

Dung dòch (khuyên dùng: Dung dòch làm
mát Honda Pre-Mix)

Khu vực côn bên phải của trục cơ
Mặt trượt của các puly và dây đai

Chất tẩy nhờn

25-14

0,1 – 0,3 g
0,2 – 0,3 g

Ít nhất 2cc
Ít nhất 3cc


ANC110ACV/ARV/ASV PHỤ LỤC

KHUNG
VỊ TRÍ

VẬT LIỆU

GHI CHÚ

Bi và vòng bi cổ lái
Miệng phớt chắn bụi cổ lái

Ít nhất 3g
Mỡ đa dụng chòu áp lực cao
(khuyên dùng: EXCELIGHT EP2 sản xuất
bởi KYODO YUSHI, Nhật Bản. Hoặc Shell
ALVANIA EP2 hoặc tương đương)

Bên trong hộp bánh răng công tơ mét

Mỡ
(Shell BEARING GREASE HD hoặc tương
đương)

Mỡ đa dụng
Mép phớt chắn bụi bánh trước
Bề mặt trượt trục bánh trước
Bề mặt ống cách bánh trước
Khu vực trượt vòng bi bánh trước
Mép phớt bộ bánh răng công tơ mét
Khu vực trượt của chốt neo phanh sau
Bề mặt trượt chốt và cam phanh sau
Mép phớt chắn bụi phanh sau
Bề mặt trượt bu lông chốt cần phanh sau
Bề mặt trượt vít chốt cần phanh sau (Chỉ loại
phanh CBS)
Mặt trượt vít chốt cần cân bằng (Chỉ loại phanh
CBS)
Mặt trượt trống cuốn dây ga và dây ga
Khu vực trượt bộ cân bằng (Chỉ loại phanh CBS)
Khu vực ngàm khóa yên
Trục chống chính
Trục chống nghiêng
Chốt nắp khóa thùng xăng
Nắp chụp cáp phanh sau
Khu vực tiếp nối tay phanh và piston phanh
Mặt trượt chốt tay phanh trước
Khu vực trượt chốt ngàm phanh
Chốt ngàm phanh
Mặt phớt chắn bụi ngàm phanh
Cả hai đầu cáp cân bằng (Chỉ loại phanh CBS)
Dây cáp công tơ mét
Mặt trong ống tay ga
Mặt trong dây ga

Mỡ Silicone

Mặt trượt đai ốc trục sau

Dầu máy
(không pha trộn với Molybden)

Bên trong xy lanh phanh chính và khu vực trượt
Mặt phớt piston ngàm phanh
Piston ngàm phanh

Dầu phanh (DOT 3 or DOT 4)

Cho vào 0,1 – 0,2g
Cho vào ít nhất 2,2g

Cho vào 0,1g
Cho vào ít nhất 0,4g

Cho vào 0,1g
Cho vào ít nhất 0,2g

Miệng phớt chắn bụi và chắn dầu giảm xóc trước Dầu giảm xóc
Vòng phớt O của đế lò xo giảm xóc
Bên trong cao su tay lái
Mặt các ống nối bầu lọc gió

Keo dính
(Honda bond A hoặc tương đương)

25-15


ANC110ACV/ARV/ASV PHỤ LỤC

CÁC BÓ DÂY VÀ CÁP

ĐẦU NỐI 3P
CÔNG TẮC
ĐÈN TRƯỚC,
ĐÈN VỊ TRÍ
VÀ ĐÈN SAU

ỐNG DẦU PHANH TRƯỚC
DÂY RƠ LE ĐÈN BÁO RẼ

ĐẦU NỐI CÔNG TẮC ĐÈN PHA/ CỐT
ĐẦU NỐI 3P CÔNG TẮC
ĐÈN BÁO RẼ TRƯỚC

DÂY CÔNG TẮC
ĐÈN PHANH SAU

ĐẦU NỐI 3P
CÔNG TẮC
ĐỀ (ĐEN)
ĐẦU NỐI 3P
CÔNG TẮC CÒI

DÂY CÁP PHANH SAU
DÂY CÔNG TẮC
ĐÈN PHANH TRƯỚC

BÓ DÂY ĐIỆN
DÂY GA

DÂY GA

DÂY CÁP PHANH SAU
ỐNG DẦU PHANH TRƯỚC
DÂY NỐI CỰC ÂM BÌNH ĐIỆN

25-16

DÂY NỐI CỰC DƯƠNG BÌNH ĐIỆN


ANC110ACV/ARV/ASV PHỤ LỤC

LOẠI PHANH CBS

DÂY RƠ LE ĐÈN BÁO RẼ
ĐẦU NỐI 3P
CÔNG TẮC
ĐÈN TRƯỚC,
VỊ TRÍ VÀ
ĐÈN SAU

DÂY NỐI

ĐẦU NỐI 3P CÔNG TẮC
ĐÈN PHA/CỐT

DÂY CÔNG TẮC
ĐÈN PHANH SAU

ĐẦU NỐI 3P
CÔNG TẮC
ĐÈN BÁO RẼ

ĐẦU NỐI 3P
CÔNG TẮC
KHỞI ĐỘNG
ĐẦU NỐI 3P
CÔNG TẮC CÒI

DÂY PHANH SAU
ĐẦU NỐI DÂY CÔNG
TẮC ĐÈN PHANH TRƯỚC

BÓ DÂY ĐIỆN

DÂY GA

DÂY GA

DÂY CÔNG TƠ MÉT

DÂY PHANH SAU
ỐNG DẦU PHANH TRƯỚC

DÂY NỐI CỰC ÂM BÌNH ĐIỆN
DÂY CỰC DƯƠNG BÌNH ĐIỆN

ỐNG DẦU PHANH TRƯỚC

25-17


ANC110ACV/ARV/ASV PHỤ LỤC

ĐẦU NỐI 6P ĐÈN TRƯỚC, ĐÈN
BÁO RẼ PHÍA TRƯỚC, ĐÈN VỊ TRÍ

DÂY ĐÈN BÁO RẼ
PHÍA TRƯỚC

DÂY ĐÈN BÁO RẼ
PHÍA TRƯỚC

DÂY ĐÈN VỊ TRÍ

DÂY ĐÈN VỊ TRÍ

DÂY ĐÈN TRƯỚC

25-18


ANC110ACV/ARV/ASV PHỤ LỤC

DÂY GA

DÂY PHANH SAU

ỐNG DẦU PHANH TRƯỚC
DÂY KHÓA YÊN XE
DÂY MỞ NẮP BÌNH XĂNG

DÂY TIẾT CHẾ/ CHỈNH LƯU

BÓ DÂY

DÂY NỐI CỰC ÂM
BÌNH ĐIỆN

DÂY MỞ KHÓA YÊN XE

DÂY CÔNG TƠ MÉT

DÂY CÔNG TƠ MÉT

25-19


ANC110ACV/ARV/ASV PHỤ LỤC

LOẠI PHANH CBS

DÂY NỐI
DÂY GA

DÂY PHANH SAU

ỐNG DẦU PHANH TRƯỚC
DÂY KHÓA YÊN XE
DÂY MỞ NẮP BÌNH XĂNG

DÂY TIẾT CHẾ/ CHỈNH LƯU

DÂY NỐI CỰC ÂM
BÌNH ĐIỆN

BÓ DÂY
DÂY MỞ KHÓA YÊN XE

DÂY CÔNG TƠ MÉT

DÂY CÔNG TƠ MÉT

25-20


ANC110ACV/ARV/ASV PHỤ LỤC

DÂY RƠ LE KHỞI ĐỘNG
DÂY CẦU CHÌ

DÂY CÔNG TƠ MÉT
DÂY GA
DÂY PHANH SAU

ỐNG DẦU PHANH TRƯỚC
DÂY RƠ LE KHỞI ĐỘNG
DÂY TIẾT CHẾ/ CHỈNH LƯU
DÂY CÒI

DÂY CỰC DƯƠNG BÌNH ĐIỆN

DÂY MỞ NẮP BÌNH XĂNG
DÂY GA
DÂY PHANH SAU

DÂY CÔNG TẮC
CHÂN CHỐNG CẠNH
DÂY BƠM XĂNG
DÂY PHANH SAU
DÂY GA
ỐNG DẦU PHANH TRƯỚC

25-21


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×