Tải bản đầy đủ

ĐỀ số 2 THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 2
3 x  2

Câu 1. Cho hàm số y  2
. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
x  4x  3
A. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng là x  1, x  3
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y  3
C. Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang

1
3

Câu 2. Cho hàm số y   x3  mx2  (2m 1)x  5 . Tìm khẳng định sai trong các khẳng định
sau:
A. Hàm số luôn có hai cực trị m 1
C. Hàm số luôn có hai cực trị m 1
Câu 3. Cho hàm số y 

B. Hàm số luôn có hai cực trị m�1

D. Hàm số luôn có hai cực trị m�1

2x 1
(C), một điểm M có tung độ bằng 5 và nằm trên (C). Tiếp tuyến của
x1

(C) tại M cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại A và B. Diện tích tam giác OAB bằng?

125
123
D.
6
6
4
2
Câu 4. Cho hai đồ thị hàm số y  x  8 x  3 và y  4m. Giá trị của m sao cho hai đồ thị trên cắt
A.

119
6

B.

121
6

C.

nhau tại 4 điểm phân biệt là:
A. m

3
4

B. m

13
4

C. 



13
3
 m
4
4

D.

13
3
�m�
4
4

x

Câu 5. Nghiệm của phương trình x
là:
3  8.3 2  15  0


x  log3 5


x 2
x  log3 25



x 2
x 3


B. �

A. �

C. �

x  log3 25



x 2
x  log3 5


D. �

Câu 6. Cho hai số thực dương a,b thoả mãn a2  b2  7ab . Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. 2 log2

a b
 log2 a  log2 b
3

a b
 log2 a  log2 b
6
a b
D. log2
 2(log2 a  log2 b)
3
B. 4 log2

C. 2log2 (a  b)  log2 a  log2 b
Câu 7. Cho phương trình

1
log22 x2  log2 x2  3  m. Giá trị của m sao cho nghiệm của phương
4

1; 8�
trình x��

�là:
A. 3 �m�6
B. 2 �m�3
C. 2 �m�6
D. 6 �m�9
Câu 8. Cho số phức z thoả mãn: (2  3i)z  (4  i)z  (1  3i)2 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Phần thực -2, phần ảo 5i
B. Phần thực -3, phần ảo 5i
C. Phần thực -2, phần ảo 3
D. Phần thực -2, phần ảo 5
Câu 9. Cho số phức z thoả mãn: z  i  (1  i)z . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I(2; -1), bán kính R  2
B. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I(0; -1), bán kính R  2
C. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I(0; 1), bán kính R  3
D. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I(0; -1), bán kính R  3

1


Câu 10. Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh bằng 3a . Tam giác SAB cân tại S và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, góc giữa SC và (ABCD) bằng 60o . Thể tích khối chóp
S.ABCD là:
3

A. V  18a

3

B. V  9a

3

3

C. V  18a

3

3
9
a
D. V 
15
2

15

Câu 11. Một hình nón tròn xoay được sinh ra khi đoạn thẳng AC’ của hình lập phương
ABCD.A’B’C’D’ có cạnh là b quay quanh trục AA’. Diện tích xung quanh của hình nón trên bằng:
2
A. Sxq  πb 2

2
C. Sxq  πb

2
B. Sxq  πb 3

2
D. Sxq  πb 6

�  60o .
Câu 12. Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AC  a,ACB
Đường chéo BC’ của (BB’C’C) tạo với mp(AA’C’C) một góc 30o . Thể tích khối lăng trụ bằng:
A. V  a3

4 6
3

B. V  a3

2 6
3

C. V  a3

6
3

D. V  a3 6

Câu 13. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A(1; 0; 1), B(-1; 2; 2) và song song
với trục Ox có phương trình là:
A. x  2 z  3  0
B. y  2z  2  0
C. 2 y  z  1  0
D. x  y  z  0
Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2; 0; 0), B(0; 3; 1), C(-3; 6; 4). Gọi M là một điểm
trên BC sao cho MC = 2 MB. Độ dại AM bằng:
A. 30
B. 3 3
C. 29
D. 28
Câu 15. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) 2 y  y  2 z  1  0 và hai điểm A(1; -2; 3),
B(3; 2; -1). Mặt phẳng (Q) đi qua A,B và vuông góc với (P) có phương trình là:
A. 2 x  2 y  3z  7  0
B. x  2 y  3z  7  0
C. 2 x  2 y  3z  7  0
D. 2 x  2 y  3z  9  0
Câu 16. Giá trị cực đại của hàm số f (x) 
A.

1
3

x  1  7  x là:

B. 3

C. 7

D. Đáp án khác

Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P) 8 x  4 y  8z  1  0 và

(Q) 2 x  2 y  7  0 . Góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng:
A. 30o

B. 60o

C. 45o

D. Đáp án khác

Câu 18. Cho hàm số y  x3 .(2  x)2 , số cực trị của hàm số là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1; 0; 1), B(-2; 1; 3), C(1; 4; 0). Toạ độ trực tâm của
tam giác ABC là:

�8 7 15 �
; �
13
13
13 �


B. � ;

�8
�8 7 15 �
15 �
D. � ; ;

13 13 �
13 13 13 �



(P)
3x

5
y

m
z

3

0
Câu 20. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng

(Q) 2 x  ly  3z  1  0 . Cặp số m, l sao cho (P)//(Q) là:
�1 3 �

�2 10 �

B. � ,

A. � ;

A. � ,

Câu 21. Hàm số F (x) 

x1

�8 7 �
;0�
13
13



C. � ; 0;

�9 10 �

�2 3 �

C. � , �

�3 1 �
10 3 �


D. Đáp án khác

1 4
ln x  C là nguyên hàm của hàm số nào sau:
4
1
ln3 x
B.
C.
D. x.ln3 x
xlnx
x

A. 3
x
Câu 22. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1; 2; -1), B(2; -1; 3), C(-4; 7; 5). Độ dài đường phân
giác trong của góc B là:
2


A.

B. 2

74

C.

3

37

D. Đáp án khác

2r
r
r
Câu 23. Trong không gian Oxyz, cho bốn vectơ a  (2; 3;1) , b  (5; 7; 0) , c  (3; 2; 4) ,
u
r
d  (4;12; 3) . Đẳng thức nào sau đây đúng?
u
r r

r r

u
r r

u
r r

r r

r r

A. d  a  b  c
B. d  a  b  c
C. d  a  2b  c
D. Đáp án khác
Câu 24. Nếu F(x)  4 sinx  (4 x  5)ex  1 là một nguyên hàm của hàm số f (x) thì

F(x)  f (x)  ?

x
x
A. 0
B. 4(sinx  cosx)  4e  1
C. 4e  1
D. Đáp án khác
Câu 25. Cho hàm số f (x)  n x với n là số nguyên dương và x  0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

B. TGT: T  (0; �)

A. TXĐ: D  (0; �)

C. f '(x) 

1

D. f '(x) 

n n1

x

1
n

n xn1

Câu 26. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; 1; 0), B(-1; 2; 3). Phương trình mặt phẳng trung
trực của đoạn AB là:
A. 6 x  2 y  6 z  9  0
B. 6 x  2 y  6 z  9  0
C. 6 x  2 y  6 z  9  0
D. 6 x  2 y  6 z  9  0
Câu 27. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2; 0; 0), B(0; 3; 0), C(0; 0; 4). Diện tích tam giác ABC
bằng:
A.

61
65

B.

C.

20

D.

13

61

Câu 28. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2; 0; 0), B(0; 3; 0), C(0; 0; 4). Kết luận nào sau đây
đúng?

uuu
r

A. AB  (2; 0; 4)

B. sinA 

61
65

C. cosA 

2 65
65

D. Tất cả đều sai

Câu 29. Gọi F(x) là một nguyên hàm của f (x)  sin4 x . Đẳng thức nào sau đây đúng?

3
1
1
x  sin4 x  sin2 x  C
8
32
4
1
C. F(x)  8 x  sin4 x  sin2 x  C
4

1
sin2 x  C
4
1
D. F(x)  32 sin2 x  cos4 x  C
4

A. F (x) 

B. F(x)  32 sin4 x 

Câu 30. Nguyên hàm của hàm số f (x)  sin3 x.cos4 x là:
A. cos5 x  cos7 x  C
C.

B. 7 cos5 x  5 cos7 x  C

1
1
cos5 x  cos7 x  C
5
7

D.

1 5
1
cos x  cos7 x  C
5
7

Câu 31. Phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua ba điểm A(2; 0; 0), B(1; 2; 0), C(2; 1; -2) là:
A. 4 x  2 y  z  8  0
B. 4 x  2 y  z  8  0
C. 4 x  2 y  z  8  0
D. Đáp án khác
Câu 32. Cho hàm số

y

1
ex

(x �0)

. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. y' yln2 y  0

B. y' yln2 y  0

C. 2 y' ln2 y  0

D. y' 2 yln2 y  0

Câu 33. Gọi F(x) là nguyên hàm của hàm số f (x)  1  2 x  3x2  ...  nxn1 và F (0)  0 . Hàm số
F(x) nào sau đây đúng?

xn  1
x1

xn  1
(x �1)
1 x
Câu 34. Nếu nguyên hàm của hàm số f (x)  xex là F(x)  (ax  b)ex , thì a  2b bằng:
A. nxn1

B.

C. x  x2  ...  xn

3

D. x


1

A.

Câu 35. Cho I 
3

A. I 

B. 3
π

C. 3

x
1
, nếu ta đặt t  tan thì tích phân trên được viết thành:
dx
�cosx
2
0
3

3

3

D. 1

2dt

B. I 

�1  t2
0

3

3

dt

C. I 

�1  t2
0

3

3

2dt

D. I 

�1  t2

3

dt

�t

0

0

Câu 36. Nếu nguyên hàm của hàm số f (x)  (2 x  7 x  4)e
F (x)  (ax  bx  c)e x , thì
bộ ba số (a,b,c) là:
A. (2, -3, 1)
B. (1, 3, 2)
C. (1, -1, 1)
D. Đáp án khác
Câu 37. Cho tứ diện A(2; 3; 1), B(1; 1; -1), C(2; 1; 0), D(0; 1; -2).Toạ độ chân đường cao H của tứ
diện hạ từ đỉnh A là:
 x là

2

3 1
2 2

A. (1; 3;1)

2

1
2

B. (3; ; )

1 1
2 2

C. (1; 3; )

Câu 38. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:

D. (1; ; )

x  3 y 2 z 4
và mặt phẳng


4
1
2

(α ) : x  4 y  4 z  5  0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. d cắt (α )
B. d vuông góc (α )

C. d // (α )

D. d �(α )

�x  2t  3

y  3t  2 và d2:
Câu 39. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1: �
�z  4t  6


�x  t  5

�y  4t  1 .Toạ độ
�z  5t  20


giao điểm của d1 và d2 là:
A.(3; 6; 18)
B. (3; 7; 18)
C. (2; 7; 18)
D. Đáp án khác
Câu 40. Cho tứ diện A(2; 3; 1), B(1; 2; -1), C(2; 1; 0), D(0; 1; -2).Gọi M, N lần lượt là trung điểm của
AB và CD. Cosin của góc giữa MN và BC bằng:
A.

1
2

B.
π

Câu 41. Tính I 

1
2

C.

3
2

D.

2
2

2

�sinx dx ta được kết quả bằng:

π

2

B. 3

A. 2

1
2

D. π

C. 0

Câu 42. Cho tứ diện A(2; 3; 1), B(1; 1; -1), C(2; 1; 0), D(0; 1; -2). Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện có PT là:
2

2

2

2

2

2

� 1� � 1� � 1� 3
A. �x  �  �
y  �  �z  � 
� 2� � 2� � 2� 4


C. �x 



2

2

2

2

2

2

� 1� � 1� � 1� 3
B. �x  � �
y  � �z  � 
� 2� � 4� � 4� 4

1� � 1� � 1� 1
 �y  � �z  � 
2�
� � 4� � 4� 4

� 1� � 1� � 1� 1
�  �z  � 
� 3� � 4� � 2� 4

D. �x  �  �
y

4



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×