Tải bản đầy đủ

50 câu từ đồng nghĩa các trường không chuyên p1 file word có lời giải chi tiết image marked image marked

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is closest
in meaning to the underlined part in each of the following questions.
Câu 1. I could see the finish line and thought I was home and dry.
A. Unsuccessful
B. hopeful
C. successful D. hopeless
Câu 2. School uniform is compulsory in most of Vietnamese schools.
A.paid B. required
C.divided.
D. depended
Câu 3: His new yacht is certainly an ostentatious display of his wealth.
A. showy

B. expensive

C. large

D. ossified

Câu 4: After many year of unsuccessfully endeavoring to form his own orchestra, Glenn Miller
finally achieved world fame in 1939 as a big band leader.

A. requesting

B. trying

C. offering

D. deciding

Câu 5: The bomb exploded in the garage; fortunately no one hurt.
A. taken off B. went off C. put on
D. hold up
Câu 6: In times of war, the Red Cross is dedicated to reducing the sufferings of wounded soldiers,
civilians, and prisoners of war.
A. initiated B. appalled C. devoted
D. mounted
Câu 7. School uniform is compulsory in most of Vietnamese schools.
A. depended B. required

C. divided

D. paid

Câu 8. Whenever problems come up, we discuss them frankly and find solutions quickly.
A. clean

B. encounter C. arrive

D. happen

Câu 9: Sports and festivals form an integral part of every human society.
A. informative B. delighted

C. important D. exciting

Câu 10: Billy, come and give me a hand with cooking.
A. help B. prepared

C. attempt

D. be busy



Câu 11: It takes me 15 minutes to get ready.
A. to prepare B. to wake up C. to go

D. to get

Câu 12: Few businesses are flourishing in the present economic climate.
A. taking off B. setting up C. growing well

D. closing down

Câu 13. The air is naturally contaminated by foreign matter such as plant pollens and dust.
A. polluted

B. occupied

C. filled

D. concentrated

Câu 14. John, could you look after my handbag while I go out for a minute.
A. take part in B. take over

C. take place D. take care of


Câu 15. We have lived there for years and grown fond of the surroundings. That is why we do not
want to leave.
A. Loved the surroundings

C. Planted many trees in the surroundings

B. Possessed by the surroundings

D. Hauted by the surroundings

Câu 16. I didn’t think his comments were very appropriate at the time.
A. Correct

B. Right

C. Exact

D. Suitable

Câu 17: We do not whistle or clap our hands to get the person’s attention. That is considered
impolite and even rude.
A. offensive

B. polite

C. informal

D. terrific

Câu 18: Could you take care of our children while I go away?
A. look like

B. look after

C. look for

D. look at

Câu 19. We have lived there for years and grown fond of the surroundings. That is why we
do not want to leave.
A. loved the surroundings

C. planted many trees in the surroundings

B. possessed by the surroundings

D. hauted by the surrroundings

Câu 20. I didn’t think his the comments were very appropriate at the time.
A. correct

B. right

C. exact

D. suitable

Câu 21: English language proficiency requirements for undergraduate courses are considerably
demanding.
A. fitness

B. competence

C. understanding

D. applicability

Câu 22: Mobile libraries brings books to children in many small communities. These libraries
travel from towns to towns in cars, vans, or trucks.
A. Moving from place to place
B. Changing shape or expression easily and frequently
C. Being bent easily and quickly
D. Staying in one place
Câu 23: There was a long period without rain in the countryside last year so the harvest was
poor.
A. drought

B. epidemic

C. flood

D. famine.

Câu 24: "He insisted on listening to the entire story".
A. part

B. interesting

C. funny

D. whole


Câu 25: Professor Berg was very interested in the diversity of cultures all over the world.
A. conservation

B. changes

C. number

D. variety

Câu 26: I didn't think his comments were very appropriate at the time.
A. suitable

B. correct

C. exact

D. right

Câu 27. Not until all their demands had been turned down did the workers decide to go on strike
for more welfair.
A. rejected

B. sacked

C. reviewed

D. detected

Câu 28. If the manager were here, he would sign your paper immediately
A. right ahead

B. currently

C. formally

D. right away

Câu 29. It’s a really difficult matter to decide how to solve now. I will need time to think it twice
A. to think it over

B. to make it better

C. to make up for it

D. to think out of time

Câu 30. “He insisted on listening to the entire story.”
A. part

B. funny

C. whole

D. interesting

Câu 31: It is believed that the plane crash was caused by electrical malfunction of its navigation
system.
A breaking through

B: breaking in

C: breaking down

D: breaking up

Câu 32: Billy, come and give me a hand with cooking.
A be busy

B: attempt

C: prepare

D: help

Câu 33. I strongly recommend that you should take out an insurance policy in the house for your
own peace of mind.
A. to stop your sleeping

B. to stop your worrying

C. to stop your thinking

D. to stop your believing

Câu 34. Every year this charity organization takes on volunteers to support the needy and the poor.
A. dismisses

B. creates

C. recruits

D. interviews

Câu 35: His new yacht is certainly an ostentatious display of his wealth.'
A showy

B: expensive

C: large

D: ossified

Câu 36: After many year of unsuccessfully endeavoring to form his own orchestra, Glenn Miller
finally achieved world fame in 1939 as a big band leader.'
A requesting

B: trying

C: offering

D: deciding

Câu 37: Few businesses are flourishing in the present economic climate.
A. taking off B. setting up C. growing well

D. closing down


Câu 38: The dog saw his reflection in the pool of water.
A. imaginationB. bone

C. leash

D. image

Câu 39: The education system is a mirror that reflects the culture.
A. points

B. explains

C. shows

D. gets

Câu 40: It is an occasion when strength and sports are tested, friendship and solidarity was built
and deepened.
A. practice

B. power

C. will D. competence

Câu 41: My uncle, who is an accomplished guitarist, taught me how to play.
A. famous

B. modest

C. skillful

D. perfect

Câu 42: I received housing benefit when I was unemployed.
A. out of practice

B. out of order C. out of fashion

D. out of work

Câu 43: That is the instance where big, obvious non-verbal signals are appropriate.
A. matter

B. place

C. attention

D. situation

Câu 44: My close friend, Lan, helps me when I am in need.
A. sends money

B. gives a hand

C. buys a book

D. gives care

Câu 45. When you see your teacher approaching you, a slight wave to attract his attention is
appropriate.
A. looking up to

B. catching sight of

C. pointing at D. coming nearer to

Câu 46. John, could you look after my handbag while I go out for a minute.
A. take over

B. take care of

C. take part in D. take place

Câu 47: GCSE are not compulsory, but they are the most common qualifications taken by
students.
A. required

B. applied

C. fulfilled

D. specialized

Câu 48: I received housing benefit when I was unemployed.
A. out of order B. out of fashion

C. out of work D. out of practice

Câu 49: We can use either verbal or nonverbal forms of communication.
A. using gesture
C. using verbs

B. using speech
D. using facial expressions

Câu 50: We are a very close-knit family.
A. need each other

B. are close to each other

C. have very close relationship with each other

D. are polite to each other


ĐÁP ÁN
Câu 1. C
Thành ngữ: home and dry : thành công
unsucessful (a): không thành công
hopeful (a): đầy hi vọng
successful (a): thành công
hopeless (a): vô vọng
=> home and dry = successful
=> Chọn C
Tạm dịch: Tôi có thể nhìn thấy đích đến và tôi nghĩ mình đã thành công.
Câu 2. B
compulsory (a): bắt buộc
paid(a): được trá phí
required (a): được yêu cầu
divided (a): được phân chia
depended (a): bị lệ thuộc
=> compulsory = Required
=> Chọn B
Tạm dịch: Đồng phục trường học là bắt buộc ở hầu hết các trường học ở Việt Nam.
Câu 3 A
ostentatious: phô trương

showy: khoe mẽ, phô trương

expensive : đắt tiền

large: to, rộng

ossified: làm cho chai cứng lại
=> ostentatious = showy
=> đáp án A
Tạm dịch: Du thuyền mới chắc chắn là một màn trình diễn phô trương sự giàu có của anh ta.
Câu 4 B
endeavor: cố gắng, nỗ lực
request: yêu cầu

try: cố gắng

offer: đề nghị

decide: quyết định

=> endeavor = try
=> đáp án B


Tạm dịch: Sau nhiều năm nỗ lực thành lập dàn nhạc riêng không thành công của mình, Glenn
Miller cuối cùng đã nổi tiếng thế giới vào năm 1939 với vai trò là trưởng nhóm của một ban nhạc
lớn.
Câu 5: The bomb exploded in the garage; fortunately no one hurt.
B. went off
Go off = explode
Câu 6: In times of war, the Red Cross is dedicated to reducing the sufferings of wounded soldiers,
civilians, and prisoners of war.
C. devoted
Dedicate to = devote to
Câu 7. Chọn đáp án B
Giải thích: compulsory (adj): bắt buộc ≈ required
Các đáp án còn lại:
A. depended: phụ thuộc
C. divided: bị chia ra
D. paid: được trả
Dịch nghĩa: Đồng phục trường là bắt buộc ở hầu hết các trường học ở Việt Nam.
Câu 8. Chọn đáp án D
Giải thích: come up: xảy đến = happen: xảy ra
Các đáp án còn lại
A. clean: dọn sạch
B. encounter: chạm trán
C. arrive: đến
Dịch nghĩa: Bất cư khi nào có vấn đề xảy ra, chúng tôi đều thảo luận một cách thẳng thắn và
tìm ra biện pháp nhanh chóng.
Câu 9. Chọn đáp án C
Giải thích: integral: không thể thiếu, không thể tách rời ≈ important: quan trọng Các đáp án
còn lại
A. informative: nhiều thông tin
B. delighted: vui mừng
D. exciting: thú vị


Dịch nghĩa: Thể thao và lễ hội là một phần không thể thiếu của mọi xã hội loài người.
Câu 10. Chọn đáp án A
Giải thích: give someone a hand = help : giúp ai đó
Các đáp án còn lại:
B. prepared: chuẩn bị
C. attempt: nỗ lực
D. be busy: bận rộn
Dịch nghĩa: Billy, đến đây và giúp tôi nấu ăn nào.
Câu 11. Chọn đáp án A
prepare: chuẩn bị
wake up: thức dậy
go: đi
get: nhận
to get ready = prepare: chuẩn bị
Dịch: Tôi mất 15 phút để chuẩn bị
Câu 12. Chọn đáp án C
“flourishing” = “growing well”: phát triển tốt, hưng thịnh, phát đạt
take off: cất cánh
set up: thành lập
close down: đóng cửa (tạm dừng hoạt động)
Dịch: Rất ít các thể kinh doanh phát triển tốt trong điều kiện kinh tế hiên tại.
Câu 13. Chọn đáp án A
Đáp án A: contaminated=polluted: bị ô nhiễm
Occipied: chiếm= filled
Concentrated: tập trung, tập hợp
Dịch: Không khí bị ô nhiễm từ những tác nhân ngoại như phấn hoa, khói bụi
Câu 14. Chọn đáp án D
look after=take care of: chăm lo, trông nom
Các đáp án còn lại:
A. take part in (v): tham gia
B. take over (v): đảm nhiệm


C. take place (v): diễn ra ( sự kiện…)
Dịch: “John , cậu có thể trông chừng cái túi của tớ trong khi tớ đi ra ngoài một chút được
không?”
Câu 15. Chọn đáp án A
Grow fond of the suroundings=love the suroundings: trở nên thích nghi, yêu quý môi trường
xung quanh
Dịch: Chúng tôi đã sống ở đây nhiều năm và trở nên thân thuộc Đó là lí do chúng tôi ko muốn
rời đi
Câu 16. Chọn đáp án D
Đáp án D: appropriate=suitable: thích hợp
Dịch: Tôi ko nghĩ lời bình luận của anh ta là thích hợp ở thời điểm này
Câu 17: Đáp án A
Giải nghĩa: offensive(a): chướng mắt, gây khó chịu ≈ impolite(a) bất nhã
Các đáp án còn lại:
B. polite(a): nhã nhặn, lịch sự
C. informal(a): không trang trọng, thân mật
D. terrific(a): tuyệt vời
Câu 18: Đáp án B
Giải nghĩa: (to) take care of = (to) look after: quan tâm, chăm sóc
Các đáp án còn lại:
A. look like: trông giống
C. look for: tìm kiếm
D. look at: nhìn vào
Dịch nghĩa: Cậu có thể giúp tôi chăm bọn nhỏ trong thời gian tôi đi được không?
Câu 19 A
Kiến thức: từ vựng, từ đồng nghĩa
Giải thích:
grow fond of the surroundings: yêu thích môi trường xung quanh
love the surroundings: yêu môi trường xung quanh
possessed by the surroundings: bị ám ảnh bởi môi trường xung quanh
plant many trees in the surroundings: trồng nhiều cây ở môi trường xung quanh


hauted by the surrroundings: ám ảnh bởi môi trường xung quanh
=> grow fond of the surroundings = love the surroundings
Tạm dịch: Chúng tôi đã sống ở đó từ nhiều năm nay và đã yêu thích môi trường xung quanh. Đó
là lý do tại sao chúng tôi không muốn rời đi.
Đáp án: A
Câu 20 D
Kiến thức: từ vựng, từ đồng nghĩa
Giải thích:
appropriate (a): thích hợp
correct (a): đúng
exact (a): chính xác
suitable (a): phù hợp
=> appropriate = suitable
Tạm dịch: Tôi không nghĩ những bình luận của anh ấy là phù hợp vào thời điểm này.
Đáp án: D
Câu 21: Đáp án B
Giải thích: profiency (n): sự thành thạo ≈ competence (n): khả năng, năng lực
Các đáp án còn lại:
A. fitness: sự thích hợp
C. understanding: sự hiểu biết
D. applicability: tính ứng dụng
Dịch nghĩa: Các yêu cầu về trình độ tiếng Anh cho các khóa học đại học được đòi hỏi rất khắt khe.
Câu 22: Đáp án A
Giải thích: mobile: lưu động, di động = moving from place to place: di chuyển từ nơi nọ sang nơi
kia
Các đáp án còn lại:
B. changing shape or expression easily and often: thay đổi hình dáng hay cách biểu hiện dễ dàng
và thường xuyên
C. being bent easily and quickly: có thể bẻ cong dễ dàng và nhanh chóng
D. staying in one place: ở yên một chỗ


Dịch nghĩa: Thư viện di động mang sách đến cho trẻ em ở những cộng đồng thiểu số. Những thư
viện này đi từ các thị trấn này đến các thị trấn khác bằng ô tô, xe van hoặc xe tải.
Câu 23: Đáp án A
a long period without rain: thời kì dài mà không có mưa = drought: hạn hán
Các đáp án còn lại:
B. epidemic: dịch bệnh
C. flood: lũ lụt
D. famine: nạn đói
Dịch: Đó là 1 thời kì dài không có mưa ở vùng nông thôn nên mùa vụ bị mất mùa.
Câu 24: Đáp án D
entire = whole: toàn bộ
Các đáp án còn lại:
A. part (n,v): 1 phần
B. interesting (adj): thú vị
C. funny (adj): vui tính, hài hước
Dịch: Anh ấy cứ khăng khăng đòi nghe toàn bộ câu chuyện.
Câu 25: Đáp án D
diversity = variety(n): tính đa dạng
Các đáp án còn lại:
A. conversation (n):cuộc trò chuyện
B. change (n+v) thay đổi
C. number (n): số lượng, con số
Dịch: Giáo sư Berg rất có hứng thú về sự đa dạng các nền văn hóa trên toàn thế giới
Câu 26: Đáp án A
appropriate = suitable: phù hợp
Các đáp án còn lại:
B. correct: đúng
C. exact: chính xác
D. righ: đúng, phải lẽ, bên phải
Dịch: Tôi không nghĩ lời bình luận của anh ta phù hợp vào thời điểm này
Câu 27: Đáp án A


reject: loại bỏ, từ chối tiếp nhận
sack: sa thải
review: xem xét lại
detect: phát hiện
turn down: từ chối ~ reject
Dịch: Mãi đến khi tất cả các yêu cầu của họ đã bị từ chối các công nhân quyết định đi đình công
để có thêm phúc lợi.
Câu 28: Đáp án D
right ahead: ngay phía trước
currently: gần đây
formally: chính thức
right away:ngay lập tức
immediately ~right away:ngay lập tức
Dịch: Nếu quản lý ở đây, anh ấy sẽ kí giấy của bạn ngay lập tức.
Câu 29: Đáp án A
Giải thích: (to) think something twice = (to) think something over: suy nghĩ cẩn thận
Các đáp án còn lại:
B. to make it better: làm cho nó tốt hơn
C. to make up for it: bù đắp cho nó
D. to think out of time: suy nghĩ hết thời gian
Dịch nghĩa: Đó là một vấn đề thực sự khó khăn để quyết định làm thế nào để giải quyết nó ngay
bây giờ. Tôi sẽ cần thời gian để suy nghĩ cẩn thận.
Câu 30: Đáp án C
Giải thích: entire (adj) = whole (adj): toàn bộ
Các đáp án còn lại:
A. part (n): phần
B. funny (adj): vui nhộn
D. interesting (adj): thú vị
Dịch nghĩa: Anh ta khăng khăng đòi nghe toàn bộ câu chuyện.
Câu 31: Đáp án C
Giải thích:


Malfunction: lỗi sai, hoạt động nhầm lẫn
Break through: đột phá
Break in: đột nhập
Break down: hỏng hóc
Break up: chia tay
Malfunction gần nghĩa với break down nhất.
Dịch: Người ta tin rằng tai nạn máy bay gây ra bởi việc hư hỏng về điện của hệ thống định vị.
Câu 32: Đáp án D
Giải thích:
Give me a hand: giúp tôi một tay
Busy: bận
Attempt: cố gắng, nỗ lực
Prepare: chuẩn bị
Help: giúp đỡ
Give me a hand gần nghĩa nhất với help.
Dịch: Billy, lại đây giúp mẹ một tay nấu ăn nào.
Câu 33: Đáp án B
Peace of mind: cảm giác yên tâm, không lo lắng
For one’s own peace of mind = to stop your worrying: khỏi bận tâm, lo lắng Các đáp án còn lại:
A. ngừng ngủ
C. ngừng suy nghĩ
D. ngừng tin tưởng
Dịch nghĩa: Tôi chân thành khuyên cậu nên mua bảo hiểm căn hộ để khỏi thêm lo lắng.
Câu 34: Đáp án C
(to) take on = (to) recruit: chiêu mộ, tuyển thêm người mới
Các đáp án còn lại:
A. (to) dismiss (v): giải tán, đuổi, sa thải
B. (to) create (v): tạo nên
D. (to) interview (v): phỏng vấn
Dịch nghĩa: Mỗi năm tổ chức tình nguyện này lại tuyển thêm tình nguyện viên mới để giúp đỡ
người nghèo khó.


Câu 35: Đáp án A
Giải thích:
Ostentatious: phô trương
Showy: phô trương
Expensive: đắt đỏ
Large: rộng
Ossified: hóa thành xương
Dịch: Cái du thuyền mới của anh ta chính là chứng minh cho cái phô trương sự giàu có của anh ta.
Câu 36: Đáp án B
Giải thích:
Endeavor: nỗ lực
Request: yêu cầu
Try: cố gắng
Offer: đưa ra đề nghị
Decide: quyết định
Dịch: Sau nhiều năm nỗ lực không thành công để thành lập ban nhạc riêng, Glenn Miller cuối cùng
đã giành được sự nổi tiếng khắp thế giới vào năm 1939 khi là trưởng một ban nhạc lớn.
Câu 37: Đáp án C
(to) flourish = (to) grow well: phát triển tốt, thịnh vượng
Các đáp án còn lại:
A. (to) take off (v): cất cánh (máy bay); bắt chước
B. (to) set up (v): chuẩn bị, dàn dựng
D. (to) close down (v): đóng cửa, ngừng kinh doanh
Dịch nghĩa: Một vài ngành kinh doanh đang rất phát triển trong điều kiện kinh tế hiện nay.
Câu 38: Đáp án D
Reflection (n): hình ảnh phản chiếu ≈ image
Các đáp án còn lại:
A. imagination (n): tưởng tượng
B. bone (n): khung xương
C. leash (n): dây xích
Dịch nghĩa: Chú chó thấy hình ảnh mình bị phản chiếu từ bể nước


Câu 39: Đáp án C
Giải thích: (to) reflect: phản chiếu, phản ánh lại ≈ (to) show: thể hiện, tỏ rõ
Các đáp án còn lại:
A. (to) point: chỉ ra
B. (to) explain: giải thích
C. (to) get: đạt được
Dịch nghĩa: Hệ thống giáo dục là một tấm gương phản chiếu nền văn hoá.
Câu 40: Đáp án B
Giải thích: strength (n): sức mạnh = power (n)
Các đáp án còn lại:
A. practice (n): thực hành
C. will (n): ý chí
D. competence (n): năng lực
Dịch nghĩa: Đó là một dịp khi sức mạnh và khả năng thể thao được thử thách, tình bạn và tình
đoàn kết được xây dựng và làm sâu sắc hơn
Câu 41: Đáp án C
accomplished (adj) = skillful (adj): tài năng.
Các đáp án còn lại:
A. famous (adj): nổi tiếng.
B. modest (adj): khiêm tốn.
D. perfect (adj): hoàn hảo.
Dịch: Chú tôi- 1 cây gui-ta tài năng đã dạy tôi cách chơi đàn.
Câu 42: Đáp án D
unemployed (adj) = out of work: thất nghiệp.
Các đáp án còn lại:
A. out of practice: không thực tiễn.
B. out of order: hỏng hóc (máy móc).
C. out of fashion: lỗi thời.
Dịch: Tôi nhận được trợ cấp nhà ở khi đang thất nghiêp.
Câu 43: Đáp án D


Giải thích: instance (n): ví dụ, trường hợp đặc biệt ≈ situation (n): hoàn cảnh.
Các đáp án còn lại:
A. matter (n): vấn đề
B. place (n): nơi
C. attention (n): sự chú ý
Dịch nghĩa : Đó là trường hợp mà những tín hiệu phi ngôn ngữ mạnh, rõ ràng là thích hợp.
Câu 44: Đáp án B
Giải thích: (to) help = (to) give a hand: giúp đỡ
Các đáp án còn lại:
A. (to) send money: gửi tiền
C. (to) buy a book: mua một cuốn sách
D. (to) give care: quan tâm
Dịch nghĩa: Bạn thân của tôi, Lan, luôn giúp tôi mỗi khi tôi cần.
Câu 45: Đáp án D
(to) approach (v): tiến đến gần = (to) come nearer to
Các đáp án còn lại:
A. (to) look up to: tôn trọng, ngưỡng mộ
B. (to) catch sight of: trông thấy lướt qua
C. (to) point at: chỉ tay vào
Dịch nghĩa: Nếu thấy giáo viên đang đi tới, vẫy nhẹ tay để thu hút sự chú ý là phù hợp nhất.
Câu 46: Đáp án B
(to) look after = (to) take care of: chăm sóc, trông nom
Các đáp án còn lại:
A. (to) take over: tiếp nhận, tiếp quản
C. (to) take part in: tham gia
D. (to) take place: diễn ra
Dịch nghĩa: John, cậu để ý túi xách lúc tớ ra ngoài một lát nhé.
Câu 47: Đáp án A
compulsory (adj): bắt buộc = required: bị yêu cầu.
Các đáp án còn lại:
B. applied: được ứng dụng.


C. fulfilled (adj): thỏa mãn, mãn nguyện.
D. specialized (adj): chuyên dụng.
Dịch: Chương trình GCES là không bắt buộc nhưng nó là tiêu chuẩn chung được nhiều học sinh
tham gia.
Câu 48: Đáp án C
unemployed (adj): thất nghiệp = out of work.
Các đáp án còn lại:
A. out of order: hỏng hóc (máy móc).
B. out of fashion: lỗ thời.
D. out of practice: không thực tế.
Dịch: Tôi đã nhận được trợ cấp nhà ở khi đang bị thất nghiệp.
Câu 49: Đáp án B
Verbal (adj) thuộc về lời nói = using speech
Các đáp án còn lại:
A. using gesture: dùng cử chỉ
C. using verbs: dùng động từ
D. using facial expressions: dùng biểu cảm khuôn mặt
Dịch nghĩa: Chúng ta có thể giao tiếp bằng lời hoặc không bằng lời.
Câu 50: Đáp án C
Close-knit (adj): có mối quan hệ gắn bó = have a very close relationship with each other
Các đáp án còn lại:
A. need each other: cần nhau
B. are close to each other: gần nhau, thân thiết
D. are polite to each other: lịch sự với nhau
Dn: Chúng tôi là một gia đình gắn bó.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x